Tỉ-Ngôn 26:1 כַּשֶּׁלֶג [như-TUYẾT]H7950 בַּקַּיִץ [trong-MÙA-HẠ]H7019 וְכַמָּטָר [cả-như-CƠN-MƯA-TUÔN]H4306 בַּקָּצִיר [trong-VỤ-CẮT-GẶT]H7105 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 לֹא [CHẲNG]H3808 נָאוֶה [ĐẦY-HẢO-HỢP]H5000 לִכְסִיל[nơi-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 כָּבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 ׃
{1 Như tuyết trong mùa-hạ cả như cơn-mưa trong vụ-cắt-gặt thì thế-ấy điều-trĩu-trọng là chẳng đầy-hảo-hợp nơi kẻ đần-độn.}
Tỉ-Ngôn 26:2 כַּצִּפּוֹר [như-CON-CHIM-NHỎ]H6833 לָנוּד [để-LẮC-LƯ]H5110 כַּדְּרוֹר [như-CON-CHIM-ÉN]H1866 לָעוּף [để-LƯỢN-BAY]H5774 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 קִלְלַת [SỰ-KHINH-RỦA]H7045 חִנָּם [CÁCH-LUỐNG-ZƯNG]H2600 לוֹ [nơi-y] תָבֹא [sẽ-ĐẾN]H935 ׃
{2 Như con-chim-nhỏ để lắc-lư, như con-chim-én để lượn-bay thì thế-ấy sự-khinh-rủa cách-luống-zưng sẽ đến nơi y.}
Tỉ-Ngôn 26:3 שׁוֹט [ĐÒN-ROI]H7752 לַסּוּס [nơi-CON-NGỰA]H5483 מֶתֶג [NGÀM-CƯƠNG]H4964 לַחֲמוֹר [nơi-CON-LỪA]H2543 וְשֵׁבֶט [cả-CÀNH-NHÁNH]H7626 לְגֵו [nơi-LƯNG]H1460 כְּסִילִים [những-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 ׃
{3 Đòn-roi nơi con-ngựa, ngàm-cương nơi con-lừa thì cả cành-nhánh nơi lưng của những kẻ đần-độn.}
Tỉ-Ngôn 26:4 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּעַן [ngươi-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 כְּסִיל [kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 כְּאִוַּלְתּוֹ [như-SỰ-VÔ-TÂM-THỨC-y]H200 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תִּשְׁוֶה [ngươi-sẽ-ĐỐI-SÁNH]H7737 לּוֹ [nơi-y]גַם [CŨNG]H1571 אָתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 ׃
{4 Ngươi chẳng-nên sẽ đáp-tiếng kẻ đần-độn như sự-vô-tâm-thức của y: kẻo-chừng ngươi sẽ đối-sánh nơi y cũng chính-ngươi!}
Tỉ-Ngôn 26:5 עֲנֵה [ngươi-hãy-ĐÁP-TIẾNG]H6030 כְסִיל [kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 כְּאִוַּלְתּוֹ [như-SỰ-VÔ-TÂM-THỨC-y]H200 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יִהְיֶה[y-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 חָכָם [KHÔN-SÁNG]H2450 בְּעֵינָיו[trong-những-ZIẾNG-MẮT-y]H5869 ׃
{5 Ngươi hãy đáp-tiếng kẻ đần-độn như sự-vô-tâm-thức của y: kẻo-chừng y sẽ xảy-nên khôn-sáng trong những ziếng-mắt của y!}
Tỉ-Ngôn 26:6 מְקַצֶּה [kẻ-khiến-ĐOẠN-LÌA]H7096 רַגְלַיִם [những-CHÂN-CƯỚC]H7272 חָמָס[ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555 שֹׁתֶה [kẻ-khiến-UỐNG]H8354 שֹׁלֵחַ [kẻ-khiến-SAI-FÁI]H7971 דְּבָרִים [những-NGÔN-LỜI]H1697 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 כְּסִיל [kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 ׃
{6 Kẻ khiến đoạn-lìa những chân-cước, kẻ khiến uống điều-bạo-ngược là kẻ khiến sai-fái những ngôn-lời trong tay-quyền của kẻ đần-độn.}
Tỉ-Ngôn 26:7 דַּלְיוּ [đã-THÒNG-KÉO]H1809 שֹׁקַיִם [những-CẲNG-ĐÙI]H7785 מִפִּסֵּחַ [từ-kẻ-QUÈ]H6455 וּמָשָׁל [cả-TỈ-NGÔN]H4912 בְּפִי [trong-MIỆNG]H6310 כְסִילִים [những-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 ׃
{7 Những cẳng-đùi đã thòng-kéo từ kẻ què thì cả tỉ-ngôn trong miệng của những kẻ đần-độn.}
Tỉ-Ngôn 26:8 כִּצְרוֹר [như-để-HÃM-BUỘC]H6887 אֶבֶן[ĐÁ-THỎI]H68 בְּמַרְגֵּמָה [trong-NÁ-BẮN]H4773 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 נוֹתֵן [kẻ-khiến-BAN]H5414 לִכְסִיל [nơi-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 כָּבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 ׃
{8 Như lúc đá-thỏi để hãm-buộc trong ná-bắn thì thế-ấy là kẻ khiến ban điều-trĩu-trọng nơi kẻ đần-độn.}
Tỉ-Ngôn 26:9 חוֹחַ [MẤU-GAI]H2336 עָלָה [đã-TIẾN-LÊN]H5927 בְיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 שִׁכּוֹר [kẻ-SAY-MÈM]H7910 וּמָשָׁל [cả-TỈ-NGÔN]H4912 בְּפִי [trong-MIỆNG]H6310 כְסִילִים [những-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 ׃
{9 Mấu-gai đã tiến-lên trong tay-quyền của kẻ say-mèm thì cả tỉ-ngôn trong miệng của những kẻ đần-độn.}
Tỉ-Ngôn 26:10 רַב [kẻ-LỚN-NHIỀU]H7227 מְחוֹלֵל [đang-khiến-QUẰN-QUẠI]H2342 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 וְשׂכֵר [cả-kẻ-khiến-THUÊ-MƯỚN]H7936 כְּסִיל [kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 וְשׂכֵר [cả-kẻ-khiến-THUÊ-MƯỚN]H7936 עֹבְרִים[những-kẻ-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 ׃
{10 Kẻ lớn-nhiều đang khiến quằn-quại tất-thảy là cả kẻ khiến thuê-mướn kẻ đần-độn cả kẻ khiến thuê-mướn những kẻ tiến-ngang.}
Tỉ-Ngôn 26:11 כְּכֶלֶב [như-CON-CHÓ]H3611 שָׁב [y-đã-XOAY-LUI]H7725 עַל[TRÊN]H5921 קֵאוֹ [ĐỒ-MỬA-RA-nó]H6892 כְּסִיל [kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 שׁוֹנֶה [đang-khiến-TÁI-LẬP]H8138 בְאִוַּלְתּוֹ [trong-SỰ-VÔ-TÂM-THỨC-y]H200 ׃
{11 Như con-chó đã xoay-lui trên đồ-mửa-ra của nó thì kẻ đần-độn đang khiến tái-lập trong sự-vô-tâm-thức của y.}
Tỉ-Ngôn 26:12 רָאִיתָ [ngươi-đã-THẤY]H7200 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 חָכָם [KHÔN-SÁNG]H2450 בְּעֵינָיו[trong-những-ZIẾNG-MẮT-y]H5869 תִּקְוָה [ZÂY-HI-VỌNG]H8615 לִכְסִיל [nơi-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-y]H4480 ׃
{12 Ngươi đã thấy thân-nam mà khôn-sáng trong những ziếng-mắt của y thì zây-hi-vọng nơi kẻ đần-độn hơn từ-nơi y.}
Tỉ-Ngôn 26:13 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 עָצֵל [kẻ-LƯỜI-BIẾNG]H6102 שַׁחַל [CON-HỐNG-SƯ]H7826 בַּדָּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 אֲרִי [CON-MÃNH-SƯ]H738 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 הָרְחֹבוֹת [cái-những-KHOẢNG-RỘNG]H7339 ׃
{13 Kẻ lười-biếng đã nói-ra: ‘Con-sư-tử trong con-đường, con-mãnh-sư chỗ-zữa cái những khoảng-rộng!’}
Tỉ-Ngôn 26:14 הַדֶּלֶת [cái-CÁNH-CỬA]H1817 תִּסּוֹב [sẽ-bị/được-TIẾN-QUANH]H5437 עַל[TRÊN]H5921 צִירָהּ [NGÕNG-QUAY-nó]H6735 וְעָצֵל [cả-kẻ-LƯỜI-BIẾNG]H6102 עַל[TRÊN]H5921 מִטָּתוֹ [ZƯỜNG-y]H4296 ׃
{14 Cái cánh-cửa sẽ bị/được tiến-quanh trên ngõng-quay của nó thì cả kẻ lười-biếng trên zường của y.}
Tỉ-Ngôn 26:15 טָמַן [đã-CHÔN-ZẤU]H2934 עָצֵל [kẻ-LƯỜI-BIẾNG]H6102 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 בַּצַּלָּחַת [trong-ZĨA]H6745 נִלְאָה [y-đã-bị/được-RÃ-RỜI]H3811 לַהֲשִׁיבָהּ [để-gây-XOAY-LUI-nó]H7725 אֶל [Ở-NƠI]H413 פִּיו [MIỆNG-y]H6310 ׃
{15 Kẻ lười-biếng đã chôn-zấu tay-quyền của y trong zĩa thì y đã bị/được rã-rời để gây nó xoay-lui ở-nơi miệng của y.}
Tỉ-Ngôn 26:16 חָכָם [KHÔN-SÁNG]H2450 עָצֵל [kẻ-LƯỜI-BIẾNG]H6102 בְּעֵינָיו[trong-những-ZIẾNG-MẮT-y]H5869 מִשִּׁבְעָה [từ-BẢY-kẻ]H7651 מְשִׁיבֵי [mà-gây-XOAY-LUI]H7725 טָעַם [ĐIỀU-NẾM-XÉT]H2940 ׃
{16 Kẻ lười-biếng thì khôn-sáng trong những ziếng-mắt của y hơn từ bảy kẻ mà gây xoay-lui điều-nếm-xét.}
Tỉ-Ngôn 26:17 מַחֲזִיק [kẻ-gây-TRÌ-LỰC]H2388 בְּאָזְנֵי[trong-những-LỖ-TAI]H241 כָלֶב [CON-CHÓ]H3611 עֹבֵר[kẻ-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 מִתְעַבֵּר [mà-tự-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 עַל[TRÊN]H5921 רִיב [ĐIỀU-TRANH-CỰ]H7379 לֹּא [CHẲNG]H3808לוֹ [nơi-y]׃
{17 Kẻ gây trì-lực trong những lỗ-tai của con-chó là kẻ khiến tiến-ngang mà tự khiến tiến-ngang trên điều-tranh-cự chẳng nơi y.}
Tỉ-Ngôn 26:18 כְּמִתְלַהְלֵהַּ [như-kẻ-tự-gây-HAO-MÒN]H3856 הַיֹּרֶה [cái-kẻ-khiến-FÓNG-HẠ]H3384 זִקִּים [XIỀNG-XẸT]H2131 חִצִּים [những-MŨI-TÊN]H2671 וָמָוֶת [cả-SỰ-CHẾT]H4194 ׃
{18 Như kẻ tự gây hao-mòn là cái kẻ khiến fóng-hạ những xiềng-xẹt, những mũi-tên, cả sự-chết.}
Tỉ-Ngôn 26:19 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 רִמָּה [đã-khiến-FÓNG-GẠT]H7411 אֶת [CHÍNH]H853 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-mình]H7453 וְאָמַר [cả-y-đã-NÓI-RA]H559 הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 מְשַׂחֵק [kẻ-khiến-CƯỜI-ĐÙA]H7832 אָנִי [CHÍNH-tôi]H589 ׃
{19 Thế-ấy thân-nam đã khiến fóng-gạt gã-lân-cận của mình thì cả y đã nói-ra: ‘Chăng chẳng kẻ khiến cười-đùa là chính-tôi?’}
Tỉ-Ngôn 26:20 בְּאֶפֶס [trong-KIỆT-CÙNG]H657 עֵצִים [những-CÂY-GỖ]H6086 תִּכְבֶּה [sẽ-ZẬP-TẮT]H3518 אֵשׁ [LỬA]H784 וּבְאֵין [cả-trong-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 נִרְגָּן [KẺ-LẰM-BẰM]H5372 יִשְׁתֹּק [sẽ-CHÌM-LẶNG]H8367 מָדוֹן [ĐIỀU-TRANH-TỤNG]H4066 ׃
{20 Trong kiệt-cùng của những cây-gỗ thì lửa sẽ zập-tắt; cả trong chẳng-hiện-hữu kẻ-lằm-bằm thì điều-tranh-tụng sẽ chìm-lặng.}
Tỉ-Ngôn 26:21 פֶּחָם [THAN-ĐEN]H6352 לְגֶחָלִים [nơi-những-THAN-HỒNG]H1513 וְעֵצִים [cả-những-CÂY-GỖ]H6086 לְאֵשׁ [nơi-LỬA]H784 וְאִישׁ[cả-THÂN-NAM]H376 מִדְיָנִים [những-ĐIỀU-TRANH-TỤNG]H4066 לְחַרְחַר [để-khiến-BỐC-CHÁY]H2787 רִיב [ĐIỀU-TRANH-CỰ]H7379 ׃
{21 Than-đen nơi những than-hồng, cả những cây-gỗ nơi lửa là cả thân-nam của những điều-tranh-tụng để khiến bốc-cháy điều-tranh-cự.}
Tỉ-Ngôn 26:22דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 נִרְגָּן [KẺ-LẰM-BẰM]H5372 כְּמִתְלַהֲמִים [như-những-điều-tự-khiến-NUỐT-ỰC]H3859 וְהֵם [cả-CHÍNH-chúng]H1992 יָרְדוּ [đã-TIẾN-XUỐNG]H3381 חַדְרֵי [những-FÒNG-TRONG]H2315 בָטֶן [BỤNG]H990 ׃
{22 Những ngôn-lời của kẻ-lằm-bằm là như những điều tự khiến nuốt-ực; cả chính-chúng đã tiến-xuống những fòng-trong của bụng.}
Tỉ-Ngôn 26:23כֶּסֶף[BẠC-THỎI]H3701 סִיגִים [những-ĐỒ-CÁU-CẶN]H5509 מְצֻפֶּה [mà-TÔ-ĐIỂM]H6823 עַל[TRÊN]H5921 חָרֶשׂ [ĐẤT-SÉT]H2789 שְׂפָתַיִם [những-BỜ-MÔI]H8193 דֹּלְקִים [mà-bị/được-khiến-HỰC-LÊN]H1814 וְלֶב [cả-TÂM]H3820 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 ׃
{23 Bạc-thỏi của những đồ-cáu-cặn mà tô-điểm trên đất-sét là những bờ-môi mà bị/được khiến hực-lên cả tâm của điều xấu-ác.}
Tỉ-Ngôn 26:24 בִּשְׂפָתָיו [trong-những-BỜ-MÔI-y]H8193 יִנָּכֵר [sẽ-bị/được-SĂM-SOI]H5234 שׂוֹנֵא [kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT]H8130 וּבְקִרְבּוֹ [cả-trong-FẦN-KÍN-KẼ-y]H7130 יָשִׁית [sẽ-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 מִרְמָה[SỰ-MƯU-TRÁ]H4820 ׃
{24 Kẻ khiến chán-ghét thì sẽ bị/được săm-soi trong những bờ-môi của y; cả sự-mưu-trá sẽ đặt-định trong fần-kín-kẽ của y.}
Tỉ-Ngôn 26:25 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְחַנֵּן [sẽ-khiến-THƯƠNG-XÓT]H2603 קוֹלוֹ [TIẾNG-y]H6963 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּאֲמֶן [ngươi-sẽ-gây-TÍN-THÁC]H539 בּוֹ [trong-nó] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שֶׁבַע[BẢY]H7651 תּוֹעֵבוֹת [những-SỰ-TỞM-LỢM]H8441 בְּלִבּוֹ [trong-TÂM-y]H3820 ׃
{25 Thực-rằng tiếng của y sẽ khiến thương-xót thì ngươi chẳng-nên sẽ gây tín-thác trong y: thực-rằng bảy sự-tởm-lợm là trong tâm của y.}
Tỉ-Ngôn 26:26 תִּכַּסֶּה [sẽ-tự-khiến-FỦ]H3680 שִׂנְאָה [SỰ-CHÁN-GHÉT]H8135 בְּמַשָּׁאוֹן [trong-ĐIỀU-KHIẾN-LẠC-LỆCH]H4860 תִּגָּלֶה [sẽ-bị/được-FÔ-TRẦN]H1540 רָעָתוֹ [SỰ-XẤU-ÁC-nó]H7451 בְקָהָל [trong-HỘI-TRIỆU]H6951 ׃
{26 Sự-chán-ghét sẽ tự khiến fủ trong trong điều-khiến-lạc-lệch thì sự-xấu-ác của nó sẽ bị/được fô-trần trong hội-triệu.}
Tỉ-Ngôn 26:27 כֹּרֶה [kẻ-khiến-ĐÀO-KHOÉT]H3738 שַּׁחַת [SỰ-FÂN-HOẠI]H7845 בָּהּ [trong-nó]יִפֹּל [sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 וְגֹלֵל [cả-kẻ-khiến-LĂN-ĐI]H1556 אֶבֶן[ĐÁ-THỎI]H68 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 תָּשׁוּב [nó-sẽ-XOAY-LUI]H7725 ׃
{27 Kẻ khiến đào-khoét sự-fân-hoại thì sẽ ngã-rơi trong nó; cả kẻ khiến lăn-đi đá-thỏi thì nó sẽ xoay-lui ở-nơi y.}
Tỉ-Ngôn 26:28 לְשׁוֹן [LƯỠI-TIẾNG]H3956 שֶׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 יִשְׂנָא [sẽ-CHÁN-GHÉT]H8130 דַכָּיו [những-điều-ĐAU-NÁT-nó]H1790 וּפֶה [cả-MIỆNG]H6310 חָלָק [TRƠN-TRU]H2509 יַעֲשֶֹה [sẽ-LÀM]H6213 מִדְחֶה [ĐIỀU-SUY-SỤP]H4072 ׃
{28 Lưỡi-tiếng của điều-zối-trá sẽ chán-ghét những điều đau-nát của nó; cả miệng trơn-tru sẽ làm điều-suy-sụp.}
© https://vietbible.co/ 2026