Tỉ-Ngôn 15

0

Tỉ-Ngôn 15:1 מַעֲנֶה [ĐIỀU-ĐÁP-TIẾNG]H4617 רַךְ [NHŨN-NHÃ]H7390 יָשִׁיב [sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 חֵמָה [SỰ-TỨC-KHÍ]H2534 וּדְבַר [cả-NGÔN-LỜI]H1697 עֶצֶב [ĐIỀU-TẠC-NẶN]H6089 יַעֲלֶה[sẽ-gây-TIẾN-LÊN]H5927 אָף [MŨI-KHỊT]H639 ׃

{1 Điều-đáp-tiếng nhũn-nhã sẽ gây xoay-lui sự-tức-khí; cả ngôn-lời của điều-tạc-nặn sẽ gây tiến-lên mũi-khịt.}

Tỉ-Ngôn 15:2 לְשׁוֹן [LƯỠI-TIẾNG]H3956 חֲכָמִים [những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 תֵּיטִיב [sẽ-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 דָּעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 וּפִי [cả-MIỆNG]H6310 כְסִילִים [những-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 יַבִּיעַ [sẽ-gây-TUÔN]H5042 אִוֶּלֶת [SỰ-VÔ-TÂM-THỨC]H200 ׃

{2 Lưỡi-tiếng của những kẻ khôn-sáng sẽ gây tốt-lành-lên sự-hiểu-biết; cả miệng của những kẻ đần-độn sẽ gây tuôn sự-vô-tâm-thức.}

Tỉ-Ngôn 15:3בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 מָקוֹם[CHỖ]H4725 עֵינֵי [những-ZIẾNG-MẮT]H5869 יְהוָה [YAHWEH]H3068 צֹפוֹת [mà-khiến-CANH-CHỪNG]H6822 רָעִים [những-kẻ-XẤU-ÁC]H7451 וְטוֹבִים [cả-những-kẻ-TỐT-LÀNH]H2896 ׃

{3 Trong tất-thảy chỗ những ziếng-mắt của Yahweh mà khiến canh-chừng những kẻ xấu-ác cả những kẻ tốt-lành.}

Tỉ-Ngôn 15:4 מַרְפֵּא [ĐIỀU-CHỮA-LÀNH]H4832 לָשׁוֹן [LƯỠI-TIẾNG]H3956 עֵץ[CÂY-GỖ]H6086 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וְסֶלֶף [cả-ĐIỀU-LẬT-LỌNG]H5558 בָּהּ [trong-nó]שֶׁבֶר [ĐIỀU-ZẬP-VỠ]H7667 בְּרוּחַ [trong-KHÍ-LINH]H7307 ׃

{4 Điều-chữa-lành của lưỡi-tiếng cây-gỗ của những sống-động; cả điều-lật-lọng trong nó điều-zập-vỡ trong khí-linh.}

Tỉ-Ngôn 15:5 אֱוִיל [kẻ-VÔ-TÂM-THỨC]H191 יִנְאַץ [sẽ-KHINH-BỎ]H5006 מוּסַר [SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 אָבִיו[CHA-y]H1 וְשֹׁמֵר [cả-kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 תּוֹכַחַת [SỰ-TRỰC-CHỈNH]H8433 יַעְרִם [sẽ-TỎ-SÀNH-SÕI]H6191 ׃

{5 Kẻ vô-tâm-thức sẽ khinh-bỏ sự-sửa-zạy của cha của y; cả kẻ khiến canh-zữ sự-trực-chỉnh thì sẽ tỏ-sành-sõi.}

Tỉ-Ngôn 15:6בֵּית[NHÀ]H1004 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 חֹסֶן [ĐIỀU-KI-CÓP]H2633 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 וּבִתְבוּאַת [cả-trong-SẢN-VẬT]H8393 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 נֶעְכָּרֶת [điều-bị/được-KHUẤY-RỐI]H5916 ׃

{6 Nhà của kẻ hợp-lẽ-đạo là điều-ki-cóp lớn-nhiều; cả trong sản-vật của kẻ vô-lẽ-đạo điều bị/được khuấy-rối.}

Tỉ-Ngôn 15:7 שִׂפְתֵי [những-BỜ-MÔI]H8193 חֲכָמִים [những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 יְזָרוּ [sẽ-khiến-TẢN-LẠC]H2219 דָעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 וְלֵב [cả-TÂM]H3820 כְּסִילִים [những-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 לֹא [CHẲNG]H3808 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 ׃

{7 Những bờ-môi của những kẻ khôn-sáng sẽ khiến tản-lạc sự-hiểu-biết; cả tâm của những kẻ đần-độn thì chẳng thế-ấy!}

Tỉ-Ngôn 15:8 זֶבַח[SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 תּוֹעֲבַת [SỰ-TỞM-LỢM]H8441 יְהוָה [YAHWEH]H3068 וּתְפִלַּת [cả-SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 יְשָׁרִים [những-kẻ-BẰNG-THẲNG]H3477 רְצוֹנוֹ [ĐIỀU-HÀI-LÒNG-Ngài]H7522 ׃

{8 Sự-ziết-tế của những kẻ vô-lẽ-đạo sự-tởm-lợm của Yahweh; cả sự-cầu-nguyện của những kẻ bằng-thẳng điều-hài-lòng của Ngài.}

Tỉ-Ngôn 15:9 תּוֹעֲבַת [SỰ-TỞM-LỢM]H8441 יְהוָה [YAHWEH]H3068 דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 וּמְרַדֵּף [cả-kẻ-khiến-SĂN-ĐUỔI]H7291 צְדָקָה [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 יֶאֱהָב [Ngài-sẽ-THƯƠNG-YÊU]H157 ׃

{9 Con-đường của kẻ vô-lẽ-đạo sự-tởm-lợm của Yahweh; cả kẻ khiến săn-đuổi sự-hợp-lẽ-đạo thì Ngài sẽ thương-yêu.}

Tỉ-Ngôn 15:10 מוּסָר [SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 רָע [XẤU-ÁC]H7451 לְעֹזֵב [nơi-kẻ-khiến-BỎ-RỜI]H5800 אֹרַח [LỐI]H734 שׂוֹנֵא [kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT]H8130 תוֹכַחַת [SỰ-TRỰC-CHỈNH]H8433 יָמוּת [sẽ-CHẾT]H4191 ׃

{10 Sự-sửa-zạy xấu-ác nơi kẻ khiến bỏ-rời lối; kẻ khiến chán-ghét sự-trực-chỉnh thì sẽ chết.}

Tỉ-Ngôn 15:11שְׁאוֹל[ÂM-FỦ]H7585 וַאֲבַדּוֹן [cả-SỰ-ZIỆT-MẤT]H11 נֶגֶד [ĐỐI-ZIỆN]H5048 יְהוָה [YAHWEH]H3068 אַף [HƠN-NỮA]H637 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לִבּוֹת [những-TÂM-TRÍ]H3826 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 ׃

{11 Âm-fủ cả sự-ziệt-mất đối-ziện Yahweh; hơn-nữa thực-rằng những tâm-trí của những con-trai của con-người.}

Tỉ-Ngôn 15:12 לֹא [CHẲNG]H3808 יֶאֱהַב [sẽ-THƯƠNG-YÊU]H157 לֵץ [kẻ-TRỆU-TRẠO]H3887 הוֹכֵחַ [để-gây-TRỰC-CHỈNH]H3198 לוֹ [nơi-y]אֶל [Ở-NƠI]H413 חֲכָמִים [những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 לֹא [CHẲNG]H3808 יֵלֵךְ [y-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 ׃

{12 Kẻ trệu-trạo chẳng sẽ thương-yêu để gây trực-chỉnh nơi y; y chẳng sẽ tiến-đi ở-nơi những kẻ khôn-sáng.}

Tỉ-Ngôn 15:13 לֵב [TÂM]H3820 שָׂמֵחַ [ĐẦY-SƯỚNG-VUI]H8056 יֵיטִב [sẽ-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 פָּנִים [MẶT]H6440 וּבְעַצְּבַת [cả-trong-SỰ-VÒ-XÉ]H6094 לֵב [TÂM]H3820 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 נְכֵאָה [VỠ-ZẬP]H5218 ׃

{13 Tâm đầy-sướng-vui sẽ gây tốt-lành-lên mặt; cả trong sự-vò-xé của tâm khí-linh vỡ-zập.}

Tỉ-Ngôn 15:14 לֵב [TÂM]H3820 נָבוֹן [kẻ-bị/được-THẤU-HIỂU]H995 יְבַקֶּשׁ [sẽ-khiến-TÌM]H1245 דָּעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 וּפִי [cả-MIỆNG]H6310 כְסִילִים [những-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 יִרְעֶה [sẽ-CHĂN-ZẮT]H7462 אִוֶּלֶת [SỰ-VÔ-TÂM-THỨC]H200 ׃

{14 Tâm của kẻ bị/được thấu-hiểu sẽ khiến tìm sự-hiểu-biết; cả miệng của những kẻ đần-độn sẽ chăn-zắt sự-vô-tâm-thức.}

Tỉ-Ngôn 15:15 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 עָנִי [kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 רָעִים [XẤU-ÁC]H7451 וְטוֹב [cả-TỐT-LÀNH]H2896 לֵב [TÂM]H3820 מִשְׁתֶּה [TIỆC-UỐNG]H4960 תָמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 ׃

{15 Tất-thảy những ngày của kẻ khốn-hạ xấu-ác; cả tốt-lành của tâm tiệc-uống thường-kì.}

Tỉ-Ngôn 15:16טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 מְעַט [BÉ-ÍT]H4592 בְּיִרְאַת [trong-SỰ-KINH-SỢ]H3374 יְהוָה [YAHWEH]H3068 מֵאוֹצָר [từ-KHO-TRỮ-VẬT]H214 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 וּמְהוּמָה [cả-SỰ-QUẤY-ĐỘNG]H4103 בוֹ [trong-]׃

{16 Bé-ít trong sự-kinh-sợ Yahweh thì tốt-lành hơn từ kho-trữ-vật lớn-nhiều cả sự-quấy-động trong nó.}

Tỉ-Ngôn 15:17טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 אֲרֻחַת [KHẨU-FẦN]H737 יָרָק [CÂY-XANH-TƯƠI]H3419 וְאַהֲבָה [cả-SỰ-THƯƠNG-YÊU]H160 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 מִשּׁוֹר [từ-CON-BÒ]H7794 אָבוּס [mà-bị/được-khiến-VỖ-BÉO]H75 וְשִׂנְאָה [cả-SỰ-CHÁN-GHÉT]H8135 בוֹ [trong-]׃

{17 Khẩu-fần của cây-xanh-tươi cả sự-thương-yêu nơi-đó thì tốt-lành hơn từ con-bò mà bị/được khiến vỗ-béo cả sự-chán-ghét trong nó.}

Tỉ-Ngôn 15:18אִישׁ[THÂN-NAM]H376 חֵמָה [SỰ-TỨC-KHÍ]H2534 יְגָרֶה [sẽ-khiến-KHIÊU-KHÍCH]H1624 מָדוֹן [ĐIỀU-TRANH-TỤNG]H4066 וְאֶרֶך [cả-kẻ-CHẬM-ZÀI]H750 אַפַּיִם [những-MŨI-KHỊT]H639 יַשְׁקִיט [sẽ-gây-AN-LẶNG]H8252 רִיב [ĐIỀU-TRANH-CỰ]H7379 ׃

{18 Thân-nam của sự-tức-khí sẽ khiến khiêu-khích điều-tranh-tụng; cả kẻ chậm-zài những mũi-khịt sẽ gây an-lặng điều-tranh-cự.}

Tỉ-Ngôn 15:19דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 עָצֵל [kẻ-LƯỜI-BIẾNG]H6102 כִּמְשֹֻכַת [như-HÀNG-RÀO]H4881 חָדֶק [GAI-NHỌN]H2312 וְאֹרַח [cả-LỐI]H734 יְשָׁרִים [những-kẻ-BẰNG-THẲNG]H3477 סְלֻלָה [đang-bị/được-khiến-TÔN-LÊN]H5549 ׃

{19 Con-đường của kẻ lười-biếng thì như hàng-rào của gai-nhọn; cả lối của những kẻ bằng-thẳng thì đang bị/được khiến tôn-lên.}

Tỉ-Ngôn 15:20 בֵּן [CON-TRAI]H1121 חָכָם [KHÔN-SÁNG]H2450 יְשַׂמַּח [sẽ-khiến-SƯỚNG-VUI]H8055 אָב [CHA]H1 וּכְסִיל [cả-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 בּוֹזֶה [đang-khiến-KHINH-RẺ]H959 אִמּוֹ [MẸ-y]H517 ׃

{20 Con-trai khôn-sáng sẽ khiến sướng-vui cha; cả kẻ đần-độn của con-người thì đang khiến khinh-rẻ mẹ của y.}

Tỉ-Ngôn 15:21 אִוֶּלֶת [SỰ-VÔ-TÂM-THỨC]H200 שִׂמְחָה [SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 לַחֲסַר [nơi-kẻ-THIẾU-THỐN]H2638 לֵב [TÂM]H3820 וְאִישׁ[cả-THÂN-NAM]H376 תְּבוּנָה [SỰ-THÔNG-THÁI]H8394 יְיַשֶּׁר [sẽ-khiến-NÊN-BẰNG-THẲNG]H3474 לָכֶת [để-ĐI]H3212 ׃

{21 Sự-vô-tâm-thức sự-sướng-vui nơi kẻ thiếu-thốn tâm; cả thân-nam của sự-thông-thái sẽ khiến nên-bằng-thẳng để đi.}

Tỉ-Ngôn 15:22 הָפֵר [để-gây-GÃY-VỠ]H6565 מַחֲשָׁבוֹת [những-SỰ-FÂN-LUẬN]H4284 בְּאֵין [trong-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 סוֹד [ĐIỀU-TÍN-LẬP]H5475 וּבְרֹב [cả-trong-SỐ-NHIỀU]H7230 יוֹעֲצִים [những-kẻ-khiến-MƯU-ĐỊNH]H3289 תָּקוּם [nó-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 ׃

{22 Để gây gãy-vỡ những sự-fân-luận trong chẳng-hiện-hữu điều-tín-lập; cả trong số-nhiều của những kẻ khiến mưu-định thì nó sẽ chỗi-zựng.}

Tỉ-Ngôn 15:23 שִׂמְחָה [SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 לָאִישׁ [nơi-THÂN-NAM]H376 בְּמַעֲנֵה [trong-ĐIỀU-ĐÁP-TIẾNG]H4617 פִיו [MIỆNG-y]H6310 וְדָבָר [cả-NGÔN-LỜI]H1697 בְּעִתּוֹ [trong-KÌ-LÚC-nó]H6256 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 טּוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 ׃

{23 Sự-sướng-vui nơi thân-nam trong điều-đáp-tiếng của miệng của y; cả ngôn-lời trong kì-lúc của nó thì tốt-lành zì-nào!}

Tỉ-Ngôn 15:24 אֹרַח [LỐI]H734 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 לְמַעְלָה [nơi-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 לְמַשְׂכִּיל [nơi-kẻ-gây-THÔNG-SÁNG]H7919 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 סוּר [để-NGẢ-RA]H5493 מִשְּׁאוֹל [từ-ÂM-FỦ]H7585 מָטָּה [HƯỚNG-FÍA-ZƯỚI]H4295 ׃

{24 Lối của những sống-động nơi hướng fía-trên nơi kẻ gây thông-sáng, nơi ơn-cớ để ngả-ra từ âm-fủ hướng-fía-zưới.}

Tỉ-Ngôn 15:25בֵּית[NHÀ]H1004 גֵּאִים [những-kẻ-CAO-NGẠO]H1343 יִסַּח [sẽ-RỨT-TOẠC]H5255 יְהוָה [YAHWEH]H3068 וְיַצֵּב [cả-Ngài-sẽ-gây-TRỤ-ĐẶT]H5324 גְּבוּל[RANH-ZỚI]H1366 אַלְמָנָה[Ả-GOÁ-BỤA]H490 ׃

{25 Yahweh sẽ rứt-toạc nhà của những kẻ cao-ngạo; cả Ngài sẽ gây trụ-đặt ranh-zới của ả-goá-bụa.}

Tỉ-Ngôn 15:26 תּוֹעֲבַת [SỰ-TỞM-LỢM]H8441 יְהוָה [YAHWEH]H3068 מַחְשְׁבוֹת [những-SỰ-FÂN-LUẬN]H4284 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 וּטְהֹרִים [cả-những-điều-TINH-SẠCH]H2889 אִמְרֵי [những-SỰ-NÓI-RA]H561 נֹעַם [ĐIỀU-THÚ-VỊ]H5278 ׃

{26 Sự-tởm-lợm của Yahweh những sự-fân-luận của điều xấu-ác; cả những điều tinh-sạch những sự-nói-ra của điều-thú-vị.}

Tỉ-Ngôn 15:27 עֹכֵר [kẻ-khiến-KHUẤY-RỐI]H5916 בֵּיתוֹ[NHÀ-y]H1004 בּוֹצֵעַ [kẻ-khiến-CẮT-ĐOẠN]H1214 בָּצַע [MÓN-KIẾM-CHÁC]H1215 וְשׂוֹנֵא [cả-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT]H8130 מַתָּנֹת [những-TẶNG-VẬT]H4979 יִחְיֶה [sẽ-SỐNG]H2421 ׃

{27 Kẻ khiến cắt-đoạn món-kiếm-chác kẻ khiến khuấy-rối nhà của y; cả kẻ khiến chán-ghét những tặng-vật thì sẽ sống.}

Tỉ-Ngôn 15:28 לֵב [TÂM]H3820 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 יֶהְגֶּה [y-sẽ-GẪM-GỪ]H1897 לַעֲנוֹת [để-ĐÁP-TIẾNG]H6030 וּפִי [cả-MIỆNG]H6310 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 יַבִּיעַ [sẽ-gây-TUÔN]H5042 רָעוֹת [những-điều-XẤU-ÁC]H7451 ׃

{28 Tâm của kẻ hợp-lẽ-đạo sẽ gẫm-gừ để đáp-tiếng; cả miệng của những kẻ vô-lẽ-đạo sẽ gây tuôn những điều xấu-ác.}

Tỉ-Ngôn 15:29 רָחוֹק [XA-CÁCH]H7350 יְהוָה [YAHWEH]H3068 מֵרְשָׁעִים [từ-những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 וּתְפִלַּת [cả-SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 צַדִּיקִים[những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 יִשְׁמָע [Ngài-sẽ-NGHE]H8085 ׃

{29 Xa-cách Yahweh từ những kẻ vô-lẽ-đạo; cả sự-cầu-nguyện của những kẻ hợp-lẽ-đạo thì Ngài sẽ nghe.}

Tỉ-Ngôn 15:30 מְאוֹר[VỪNG-SÁNG]H3974 עֵינַיִם [những-ZIẾNG-MẮT]H5869 יְשַׂמַּח [sẽ-khiến-SƯỚNG-VUI]H8055 לֵב [TÂM]H3820 שְׁמוּעָה [SỰ-NGHE]H8052 טוֹבָה[TỐT-LÀNH]H2896 תְּדַשֶּׁן [sẽ-khiến-BÔI-ZẦU]H1878 עָצֶם [XƯƠNG-CỐT]H6106 ׃

{30 Vừng-sáng của những ziếng-mắt sẽ khiến sướng-vui tâm; sự-nghe tốt-lành sẽ khiến bôi-zầu xương-cốt.}

Tỉ-Ngôn 15:31 אֹזֶן [LỖ-TAI]H241 שֹׁמַעַת [mà-khiến-NGHE]H8085 תּוֹכַחַת [SỰ-TRỰC-CHỈNH]H8433 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 בְּקֶרֶב[trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 חֲכָמִים [những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 תָּלִין [sẽ-THÁO-BỎ]H3885 ׃

{31 Lỗ-tai mà khiến nghe sự-trực-chỉnh của những sống-động thì sẽ tháo-bỏ trong fần-kín-kẽ của những kẻ khôn-sáng.}

Tỉ-Ngôn 15:32 פּוֹרֵעַ [kẻ-khiến-BUÔNG-LƠI]H6544 מוּסָר [SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 מוֹאֵס [kẻ-khiến-RẺ-RÚNG]H3988 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-y]H5315 וְשׁוֹמֵעַ [cả-kẻ-khiến-NGHE]H8085 תּוֹכַחַת [SỰ-TRỰC-CHỈNH]H8433 קוֹנֶה [kẻ-khiến-SẮM-SINH]H7069 לֵּב [TÂM]H3820 ׃

{32 Kẻ khiến buông-lơi sự-sửa-zạy kẻ khiến rẻ-rúng sinh-hồn của y; cả kẻ khiến nghe sự-trực-chỉnh kẻ khiến sắm-sinh tâm.}

Tỉ-Ngôn 15:33 יִרְאַת [SỰ-KINH-SỢ]H3374 יְהוָה [YAHWEH]H3068 מוּסַר [SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וְלִפְנֵי[cả-nơi-MẶT]H6440 כָבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 עֲנָוָה [SỰ-KHIÊM-HOÀ]H6038 ׃

{33 Sự-kinh-sợ Yahweh sự-sửa-zạy của sự-khôn-sáng; cả nơi mặt của điều-trĩu-trọng sự-khiêm-hoà.}

© https://vietbible.co/ 2026