Tỉ-Ngôn 14

0

Tỉ-Ngôn 14:1 חַכְמוֹת [những-ả-KHÔN-SÁNG]H2450 נָשִׁים[những-THÂN-NỮ]H802 בָּנְתָה [ả-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 בֵיתָהּ [NHÀ-ả]H1004 וְאִוֶּלֶת [cả-SỰ-VÔ-TÂM-THỨC]H200 בְּיָדֶיהָ [trong-những-TAY-QUYỀN-ả]H3027 תֶהֶרְסֶנּוּ [ả-sẽ-XỚI-ĐỔ-nó]H2040 ׃

{1 Những ả khôn-sáng của những thân-nữ thì ả đã xây-zựng nhà của ả; cả sự-vô-tâm-thức của những tay-quyền của ả thì ả sẽ xới-đổ nó.}

Tỉ-Ngôn 14:2 הוֹלֵךְ [kẻ-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 בְּיָשְׁרוֹ [trong-CÁCH-BẰNG-THẲNG-y]H3476 יְרֵא [kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 יְהוָה [YAHWEH]H3068 וְנָלוֹז [cả-kẻ-bị/được-LẠC-LÌA]H3868 דְּרָכָיו [những-CON-ĐƯỜNG-y]H1870 בּוֹזֵהוּ [kẻ-khiến-KHINH-RẺ-Ngài]H959 ׃

{2 Kẻ khiến tiến-đi trong cách-bằng-thẳng của y kẻ đầy-kinh-sợ Yahweh; cả kẻ bị/được lạc-lìa những con-đường của y kẻ khiến khinh-rẻ Ngài.}

Tỉ-Ngôn 14:3 בְּפִי [trong-MIỆNG]H6310 אֱוִיל [kẻ-VÔ-TÂM-THỨC]H191 חֹטֶר [CHỒI]H2415 גַּאֲוָה [SỰ-NGẠO-NGHỄ]H1346 וְשִׂפְתֵי [cả-những-BỜ-MÔI]H8193 חֲכָמִים [những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 תִּשְׁמוּרֵם [sẽ-CANH-ZỮ-họ]H8104 ׃

{3 Trong miệng của kẻ vô-tâm-thức chồi của sự-ngạo-nghễ; cả những bờ-môi của những kẻ khôn-sáng sẽ canh-zữ họ.}

Tỉ-Ngôn 14:4 בְּאֵין [trong-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אֲלָפִים[những-CON-VẬT-NUÔI]H504 אֵבוּס [MÁNG-ĂN]H18 בָּר [THANH-SẠCH]H1249 וְרָב [cả-LỚN-NHIỀU]H7227 תְּבוּאוֹת [những-SẢN-VẬT]H8393 בְּכֹחַ [trong-QUYỀN-FÉP]H3581 שׁוֹר [CON-BÒ]H7794 ׃

{4 Trong chẳng-hiện-hữu những con-vật-nuôi thì máng-ăn thanh-sạch; cả lớn-nhiều những sản-vật trong quyền-fép của con-bò.}

Tỉ-Ngôn 14:5 עֵד [ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 אֱמוּנִים [những-kẻ-ĐẦY-TÍN-THÁC]H529 לֹא [CHẲNG]H3808 יְכַזֵּב [sẽ-khiến-ZẢ-ZỐI]H3576 וְיָפִיחַ [cả-sẽ-gây-FẢ-HƠI]H6315 כְּזָבִים [những-ĐIỀU-ZẢ-ZỐI]H3577 עֵד [ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 שָׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 ׃

{5 Điều-tuyên-chứng của những kẻ đầy-tín-thác thì chẳng sẽ khiến zả-zối; cả điều-tuyên-chứng của điều-zối-trá thì sẽ gây fả-hơi những điều-zả-zối.}

Tỉ-Ngôn 14:6 בִּקֶּשׁ [đã-khiến-TÌM]H1245 לֵץ [kẻ-TRỆU-TRẠO]H3887 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וָאָיִן [cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 וְדַעַת [cả-SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 לְנָבוֹן [nơi-kẻ-bị/được-THẤU-HIỂU]H995 נָקָל [đã-bị/được-KHINH-THOÁI]H7043 ׃

{6 Kẻ trệu-trạo đã khiến tìm sự-khôn-sáng thì cả chẳng-hiện-hữu; cả sự-hiểu-biết đã bị/được khinh-thoái nơi kẻ bị/được thấu-hiểu.}

Tỉ-Ngôn 14:7 לֵךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 מִנֶּגֶד [từ-ĐỐI-ZIỆN]H5048 לְאִישׁ[nơi-THÂN-NAM]H376 כְּסִיל [ĐẦN-ĐỘN]H3684 וּבַל [cả-CHẲNG-HỀ]H1077 יָדַעְתָּ [ngươi-đã-BIẾT]H3045 שִׂפְתֵי [những-BỜ-MÔI]H8193 דָעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 ׃

{7 Ngươi hãy tiến-đi từ đối-ziện nơi thân-nam đần-độn! Cả ngươi chẳng-hề đã biết những bờ-môi của sự-hiểu-biết.}

Tỉ-Ngôn 14:8 חָכְמַת [SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 עָרוּם [SÀNH-SÕI]H6175 הָבִין [để-gây-THẤU-HIỂU]H995 דַּרְכּוֹ [CON-ĐƯỜNG-y]H1870 וְאִוֶּלֶת [cả-SỰ-VÔ-TÂM-THỨC]H200 כְּסִילִים [những-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 מִרְמָה[SỰ-MƯU-TRÁ]H4820 ׃

{8 Sự-khôn-sáng của kẻ sành-sõi để gây thấu-hiểu con-đường của y; cả sự-vô-tâm-thức của những kẻ đần-độn sự-mưu-trá.}

Tỉ-Ngôn 14:9 אֱוִלִים [những-kẻ-VÔ-TÂM-THỨC]H191 יָלִיץ [sẽ-gây-TRỆU-TRẠO]H3887 אָשָׁם [ĐIỀU-MẮC-LỖI]H817 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 יְשָׁרִים [những-kẻ-BẰNG-THẲNG]H3477 רָצוֹן [ĐIỀU-HÀI-LÒNG]H7522 ׃

{9 Điều-mắc-lỗi sẽ gây trệu-trạo những kẻ vô-tâm-thức; cả chỗ-zữa những kẻ bằng-thẳng điều-hài-lòng.}

Tỉ-Ngôn 14:10 לֵב [TÂM]H3820 יוֹדֵעַ[đang-khiến-BIẾT]H3045 מָרַת [điều-ĐẮNG-NGHÉT]H4751 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-nó]H5315 וּבְשִׂמְחָתוֹ [cả-trong-SỰ-SƯỚNG-VUI-nó]H8057 לֹא [CHẲNG]H3808 יִתְעָרַב [sẽ-tự-khiến-HOÀ-LẪN]H6148 זָר [kẻ-XA-LẠ]H2114 ׃

{10 Tâm đang khiến biết điều đắng-nghét của sinh-hồn của nó; cả trong sự-sướng-vui của nó thì kẻ xa-lạ chẳng sẽ tự khiến hoà-lẫn.}

Tỉ-Ngôn 14:11 בֵּית[NHÀ]H1004 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 יִשָּׁמֵד [sẽ-bị/được-HUỶ-ZIỆT]H8045 וְאֹהֶל [cả-LỀU-RẠP]H168 יְשָׁרִים [những-kẻ-BẰNG-THẲNG]H3477 יַפְרִיחַ [sẽ-gây-NẢY-CHỒI]H6524 ׃

{11 Nhà của những kẻ vô-lẽ-đạo thì sẽ bị/được huỷ-ziệt; cả lều-rạp của những kẻ bằng-thẳng thì sẽ gây nảy-chồi.}

Tỉ-Ngôn 14:12 יֵשׁ [sẽ-]H3426 דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 יָשָׁר [BẰNG-THẲNG]H3477 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 וְאַחֲרִיתָהּ [cả-CHÓP-SAU-nó]H319 דַּרְכֵי [những-CON-ĐƯỜNG]H1870 מָוֶת [SỰ-CHẾT]H4194 ׃

{12 Sẽ có con-đường bằng-thẳng nơi mặt của thân-nam; cả chóp-sau của nó những con-đường của sự-chết.}

Tỉ-Ngôn 14:13 גַּם [CŨNG]H1571 בִּשְׂחוֹק [trong-TIẾNG-CƯỜI-ĐÙA]H7814 יִכְאַב [sẽ-ĐAU-LỤI]H3510 לֵב [TÂM]H3820 וְאַחֲרִיתָהּ [cả-CHÓP-SAU-nó]H319 שִׂמְחָה [SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 תוּגָה [SỰ-TRĨU-ĐAU-BUỒN]H8424 ׃

{13 Cũng trong tiếng-cười-đùa thì tâm sẽ đau-lụi; cả chóp-sau của nó thì sự-sướng-vui sự-trĩu-đau-buồn.}

Tỉ-Ngôn 14:14 מִדְּרָכָיו [từnhững-CON-ĐƯỜNG-y]H1870 יִשְׂבַּע [sẽ-NO-THOẢ]H7646 סוּג [kẻ-bị/được-khiến-CHÙN-NGẢ]H5472 לֵב [TÂM]H3820 וּמֵעָלָיו [cả-từ-TRÊN-y]H5921 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 ׃

{14 Kẻ bị/được khiến chùn-ngả của tâm thì sẽ no-thoả từ những con-đường của y; cả từ trên y thân-nam tốt-lành.}

Tỉ-Ngôn 14:15 פֶּתִי [kẻ-KHỜ-KHẠO]H6612 יַאֲמִין [sẽ-gây-TÍN-THÁC]H539 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 דָּבָר[NGÔN-LỜI]H1697 וְעָרוּם [cả-kẻ-SÀNH-SÕI]H6175 יָבִין [sẽ-THẤU-HIỂU]H995 לַאֲשֻׁרוֹ [nơi-BẬC-BƯỚC-y]H838 ׃

{15 Kẻ khờ-khạo sẽ gây tín-thác nơi tất-thảy ngôn-lời; cả kẻ sành-sõi sẽ thấu-hiểu nơi bậc-bước của y.}

Tỉ-Ngôn 14:16 חָכָם [kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 יָרֵא [ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 וְסָר [cả-đang-khiến-NGẢ-RA]H5493 מֵרָע [từ-điều-XẤU-ÁC]H7451 וּכְסִיל [cả-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 מִתְעַבֵּר [đang-tự-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 וּבוֹטֵחַ [cả-đang-khiến-CẬY-TRÔNG]H982 ׃

{16 Kẻ khôn-sáng thì đầy-kinh-sợ cả đang khiến ngả-ra từ điều xấu-ác; cả kẻ đần-độn thì đang tự khiến tiến-ngang cả đang khiến cậy-trông.}

Tỉ-Ngôn 14:17 קְצַר [kẻ-NGẮN-NGỦN]H7116 אַפַּיִם [những-MŨI-KHỊT]H639 יַעֲשֶֹה [sẽ-LÀM]H6213 אִוֶּלֶת [SỰ-VÔ-TÂM-THỨC]H200 וְאִישׁ[cả-THÂN-NAM]H376 מְזִמּוֹת [những-SỰ-MƯU-TÍNH]H4209 יִשָּׂנֵא [sẽ-bị/được-CHÁN-GHÉT]H8130 ׃

{17 Kẻ ngắn-ngủn của những mũi-khịt thì sẽ làm sự-vô-tâm-thức; cả thân-nam của những sự-mưu-tính thì sẽ bị/được chán-ghét.}

Tỉ-Ngôn 14:18 נָחֲלוּ [đã-THỪA-HƯỞNG]H5157 פְתָאיִם [những-kẻ-KHỜ-KHẠO]H6612 אִוֶּלֶת [SỰ-VÔ-TÂM-THỨC]H200 וַעֲרוּמִים [cả-những-kẻ-SÀNH-SÕI]H6175 יַכְתִּרוּ [sẽ-gây-BỌC-VÂY]H3803 דָעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 ׃

{18 Những kẻ khờ-khạo đã thừa-hưởng sự-vô-tâm-thức; cả những kẻ sành-sõi sẽ gây bọc-vây sự-hiểu-biết.}

Tỉ-Ngôn 14:19 שַׁחוּ [đã-SỤP-XUỐNG]H7817 רָעִים [những-kẻ-XẤU-ÁC]H7451 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 טוֹבִים [những-kẻ-TỐT-LÀNH]H2896 וּרְשָׁעִים [cả-những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 עַל[TRÊN]H5921 שַׁעֲרֵי [những-CỔNG]H8179 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 ׃

{19 Những kẻ xấu-ác đã sụp-xuống nơi mặt của những kẻ tốt-lành; cả những kẻ vô-lẽ-đạo trên những cổng của kẻ hợp-lẽ-đạo.}

Tỉ-Ngôn 14:20 גַּם [CŨNG]H1571 לְרֵעֵהוּ [nơi-GÃ-LÂN-CẬN-y]H7453 יִשָּׂנֵא [sẽ-bị/được-CHÁN-GHÉT]H8130 רָשׁ [kẻ-khiến-NGHÈO-KHỐN]H7326 וְאֹהֲבֵי [cả-những-kẻ-khiến-THƯƠNG-YÊU]H157 עָשִׁיר [kẻ-ZÀU]H6223 רַבִּים[những-LỚN-NHIỀU]H7227 ׃

{20 Cũng nơi gã-lân-cận của y thì kẻ khiến nghèo-khốn sẽ bị/được chán-ghét; cả những kẻ khiến thương-yêu kẻ zàu thì lớn-nhiều.}

Tỉ-Ngôn 14:21 בָּז [kẻ-khiến-KHINH-KHI]H936 לְרֵעֵהוּ [nơi-GÃ-LÂN-CẬN-mình]H7453 חוֹטֵא [kẻ-khiến-LỖI-ĐẠO]H2398 וּמְחוֹנֵן [cả-kẻ-khiến-THƯƠNG-XÓT]H2603 עֲנָוִים [những-KẺ-KHỐN-HẠ]H6035 אַשְׁרָיו [TRỰC-HẠNH-THAY-y]H835 ׃

{21 Kẻ khiến khinh-khi nơi gã-lân-cận của mình kẻ khiến lỗi-đạo; cả kẻ khiến thương-xót những kẻ-khốn-hạ thì trực-hạnh-thay y!}

Tỉ-Ngôn 14:22הֲלוֹא[chăng-CHẲNG]H3808 יִתְעוּ [sẽ-TIẾN-TRỆCH]H8582 חֹרְשֵׁי [những-kẻ-khiến-CÀY-LẶNG]H2790 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 וְחֶסֶד [cả-ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 וֶאֱמֶת [cả-LẼ-THẬT]H571 חֹרְשֵׁי [những-kẻ-khiến-CÀY-LẶNG]H2790 טוֹב[điều-TỐT-LÀNH]H2896 ׃

{22 Chăng chẳng những kẻ khiến cày-lặng thì sẽ tiến-trệch điều xấu-ác? Cả điều-bỉ-xót cả lẽ-thật những kẻ khiến cày-lặng của điều tốt-lành.}

Tỉ-Ngôn 14:23בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 עֶצֶב [ĐIỀU-TẠC-NẶN]H6089 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מוֹתָר [ĐIỀU-ZÔI-THỪA]H4195 וּדְבַר [cả-NGÔN-LỜI]H1697 שְׂפָתַיִם [những-BỜ-MÔI]H8193 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 לְמַחְסוֹר [nơi-ĐIỀU-THIẾU-KÉM]H4270 ׃

{23 Điều-zôi-thừa sẽ xảy-nên trong tất-thảy điều-tạc-nặn; cả ngôn-lời của những bờ-môi thì chỉ-thật nơi điều-thiếu-kém.}

Tỉ-Ngôn 14:24 עֲטֶרֶת [MÃO-MIỆN]H5850 חֲכָמִים [những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 עָשְׁרָם [ĐIỀU-ZÀU-CÓ-họ]H6239 אִוֶּלֶת [SỰ-VÔ-TÂM-THỨC]H200 כְּסִילִים [những-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 אִוֶּלֶת [SỰ-VÔ-TÂM-THỨC]H200 ׃

{24 Mão-miện của những kẻ khôn-sáng điều-zàu-có của họ; sự-vô-tâm-thức của những kẻ đần-độn sự-vô-tâm-thức.}

Tỉ-Ngôn 14:25 מַצִּיל [điều-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 נְפָשׁוֹת [những-SINH-HỒN]H5315 עֵד [ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 אֱמֶת [LẼ-THẬT]H571 וְיָפִחַ [cả-sẽ-gây-FẢ-HƠI]H6315 כְּזָבִים [những-ĐIỀU-ZẢ-ZỐI]H3577 מִרְמָה[SỰ-MƯU-TRÁ]H4820 ׃

{25 Điều-tuyên-chứng của lẽ-thật điều gây đoạt-thoát những sinh-hồn; cả sự-mưu-trá sẽ gây fả-hơi những điều-zả-zối.}

Tỉ-Ngôn 14:26 בְּיִרְאַת [trong-SỰ-KINH-SỢ]H3374 יְהוָה [YAHWEH]H3068 מִבְטַח [CHỖ-CẬY-TRÔNG]H4009 עֹז [SỨC-MẠNH]H5797 וּלְבָנָיו [cả-nơi-những-CON-TRAI-Ngài]H1121 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מַחְסֶה [CHỖ-NƯƠNG-NÁU]H4268 ׃

{26 Trong sự-kinh-sợ Yahweh chỗ-cậy-trông của sức-mạnh; cả nơi những con-trai của Ngài thì sự-nương-náu sẽ xảy-nên.}

Tỉ-Ngôn 14:27 יִרְאַת [SỰ-KINH-SỢ]H3374 יְהוָה [YAHWEH]H3068 מְקוֹר [NGUỒN-CHẢY]H4726 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 לָסוּר [để-NGẢ-RA]H5493 מִמֹּקְשֵׁי [từ-những-CẠM-BẪY]H4170 מָוֶת [SỰ-CHẾT]H4194 ׃

{27 Sự-kinh-sợ Yahweh nguồn-chảy của những sống-động để ngả-ra từ những cạm-bẫy của sự-chết.}

Tỉ-Ngôn 14:28 בְּרָב [trong-LỚN-NHIỀU]H7227 עָם [CHÚNG-ZÂN]H5971 הַדְרַת [SỰ-UY-NGHI]H1927 מֶלֶךְ[VUA]H4428 וּבְאֶפֶס [cả-trong-KIỆT-CÙNG]H657 לְאֹם [QUẦN-ZÂN]H3816 מְחִתַּת [SỰ-RỤNG-RỜI]H4288 רָזוֹן [KẺ-CÓ-QUYỀN]H7333 ׃

{28 Trong lớn-nhiều chúng-zân sự-uy-nghi của vua; cả trong kiệt-cùng của quần-zân sự-rụng-rời của kẻ-có-quyền.}

Tỉ-Ngôn 14:29 אֶרֶךְ [CHẬM-ZÀI]H750 אַפַּיִם [những-MŨI-KHỊT]H639 רַב [LỚN-NHIỀU]H7227 תְּבוּנָה [SỰ-THÔNG-THÁI]H8394 וּקְצַר [cả-NGẮN-NGỦN]H7116 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 מֵרִים [đang-gây-NÂNG-CAO]H7311 אִוֶּלֶת [SỰ-VÔ-TÂM-THỨC]H200 ׃

{29 Chậm-zài những mũi-khịt lớn-nhiều sự-thông-thái; cả ngắn-ngủn của khí-linh đang gây nâng-cao sự-vô-tâm-thức.}

Tỉ-Ngôn 14:30 חַיֵּי [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 בְשָׂרִים [những-XÁC-THỊT]H1320 לֵב [TÂM]H3820 מַרְפֵּא [ĐIỀU-CHỮA-LÀNH]H4832  וּרְקַב [cả-ĐIỀU-HƯ-MỤC]H7538 עֲצָמוֹת [những-XƯƠNG-CỐT]H6106 קִנְאָה [SỰ-NÓNG-HỜN]H7068 ׃

{30 Tâm của điều-chữa-lành những sống-động của những xác-thịt; cả sự-nóng-hờn điều-hư-mục của những xương-cốt.}

Tỉ-Ngôn 14:31 עשֵׁק [kẻ-khiến-ÁP-CHẾ]H6231 דָּל [kẻ-YẾU-HÈN]H1800 חֵרֵף [đã-khiến-BÊU-BÁNG]H2778 עֹשֵֹהוּ [đấng-khiến-LÀM-y]H6213 וּמְכַבְּדוֹ [cả-kẻ-khiến-TRĨU-TRỌNG-Ngài]H3513 חֹנֵן [kẻ-khiến-THƯƠNG-XÓT]H2603 אֶבְיוֹן [kẻ-NGHÈO-TÚNG]H34 ׃

{31 Kẻ khiến áp-chế kẻ yếu-hèn thì đã khiến bêu-báng đấng khiến làm y; cả kẻ khiến trĩu-trọng Ngài kẻ khiến thương-xót kẻ nghèo-túng.}

Tỉ-Ngôn 14:32 בְּרָעָתוֹ [trong-SỰ-XẤU-ÁC-y]H7451 יִדָּחֶה [sẽ-bị/được-LÁI-ĐẨY]H1760 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 וְחֹסֶה [cả-kẻ-khiến-NƯƠNG-NÁU]H2620 בְמוֹתוֹ [trong-SỰ-CHẾT-y]H4194 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 ׃

{32 Kẻ vô-lẽ-đạo sẽ bị/được lái-đẩy trong sự-xấu-ác của y; cả kẻ hợp-lẽ-đạo kẻ khiến nương-náu trong sự-chết của y.}

Tỉ-Ngôn 14:33 בְּלֵב [trong-TÂM]H3820 נָבוֹן [kẻ-bị/được-THẤU-HIỂU]H995 תָּנוּחַ [sẽ-NGỪNG-NGHỈ]H5117 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וּבְקֶרֶב [cả-trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 כְּסִילִים những-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 תִּוָּדֵעַ [nó-sẽ-bị/được-BIẾT]H3045 ׃

{33 Sự-khôn-sáng sẽ ngừng-nghỉ trong tâm của kẻ bị/được thấu-hiểu; cả trong fần-kín-kẽ của những kẻ đần-độn thì nó sẽ bị/được biết.}

Tỉ-Ngôn 14:34 צְדָקָה [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 תְרוֹמֵם [sẽ-khiến-NÂNG-CAO]H7311 גּוֹי [TỘC-ZÂN]H1471 וְחֶסֶד [cả-ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 לְאֻמִּים [những-QUẦN-ZÂN]H3816 חַטָּאת[SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 ׃

{34 Sự-hợp-lẽ-đạo sẽ khiến nâng-cao tộc-zân; cả sự-lỗi-đạo điều-bỉ-xót của những quần-zân.}

Tỉ-Ngôn 14:35 רְצוֹן [ĐIỀU-HÀI-LÒNG]H7522 מֶלֶךְ[VUA]H4428 לְעֶבֶד [nơi-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 מַשְׂכִּיל [mà-gây-THÔNG-SÁNG]H7919 וְעֶבְרָתוֹ [cả-SỰ-THỊNH-NỘ-y]H5678 תִּהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מֵבִישׁ [đang-gây-BỐC-MÙI]H887 ׃

{35 Điều-hài-lòng của vua nơi gã-nô-bộc mà gây thông-sáng; cả sự-thịnh-nộ của y sẽ xảy-nên đang gây bốc-mùi.}

© https://vietbible.co/ 2026