Tỉ-Ngôn 8:1 הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 תִקְרָא [sẽ-GỌI]H7121 וּתְבוּנָה [cả-SỰ-THÔNG-THÁI]H8394 תִּתֵּן [sẽ-BAN]H5414 קוֹלָהּ [TIẾNG-nó]H6963 ׃
{1 Chăng chẳng sự-khôn-sáng sẽ gọi, cả sự-thông-thái sẽ ban tiếng của nó?}
Tỉ-Ngôn 8:2 בְּרֹאשׁ[trong-ĐẦU]H7218 מְרוֹמִים [những-CHỐN-CAO]H4791 עֲלֵי[TRÊN]H5921 דָרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 בֵּית[NHÀ]H1004 נְתִיבוֹת [những-LỐI-ĐI]H5410 נִצָּבָה [nó-đã-bị/được-TRỤ-ĐẶT]H5324 ׃
{2 Trong đầu của những chốn-cao trên con-đường, nhà của những lối-đi thì nó đã bị/được trụ-đặt;}
Tỉ-Ngôn 8:3 לְיַד [nơi-TAY-QUYỀN]H3027 שְׁעָרִים [những-CỔNG]H8179 לְפִי [nơi-MIỆNG]H6310 קָרֶת [FỐ-XÁ]H7176 מְבוֹא [LỐI-ĐẾN]H3996 פְתָחִים [những-LỐI-CỬA]H6607 תָּרֹנָּה [nó-sẽ-RUNG-RÉO]H7442 ׃
{3 nơi tay-quyền của những cổng, nơi miệng của fố-xá, lối-đến của những lối-cửa thì nó sẽ rung-réo.}
Tỉ-Ngôn 8:4אֲלֵיכֶם[Ở-NƠI-các-người]H413 אִישִׁים [những-THÂN-NAM]H376 אֶקְרָא [Ta-sẽ-GỌI]H7121 וְקוֹלִי [cả-TIẾNG-Ta]H6963 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 ׃
{4 Hỡi những thân-nam, Ta sẽ gọi ở-nơi các-người, cả tiếng của Ta là ở-nơi những con-trai của con-người.}
Tỉ-Ngôn 8:5 הָבִינוּ [các-người-hãy-gây-THẤU-HIỂU]H995 פְתָאיִם [những-kẻ-KHỜ-KHẠO]H6612 עָרְמָה [SỰ-SÀNH-SÕI]H6195 וּכְסִילִים [cả-những-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 הָבִינוּ [các-người-hãy-gây-THẤU-HIỂU]H995 לֵב [TÂM]H3820 ׃
{5 Hỡi những kẻ khờ-khạo, các-người hãy gây thấu-hiểu sự-sành-sõi! Cả hỡi những kẻ đần-độn, các-người hãy gây thấu-hiểu tâm!}
Tỉ-Ngôn 8:6 שִׁמְעוּ[các-người-hãy-NGHE]H8085 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נְגִידִים [những-KẺ-LÃNH-ĐẠO]H5057 אֲדַבֵּר[Ta-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 וּמִפְתַּח [cả-ĐIỀU-HÉ-MỞ]H4669 שְׂפָתַי [những-BỜ-MÔI-Ta]H8193 מֵישָׁרִים [những-ĐIỀU-BẰNG-THẲNG]H4339 ׃
{6 Các-người hãy nghe: thực-rằng Ta sẽ khiến zẫn-đặt những kẻ-lãnh-đạo; cả điều-hé-mở của những bờ-môi của Ta là những điều-bằng-thẳng.}
Tỉ-Ngôn 8:7 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֱמֶת [LẼ-THẬT]H571 יֶהְגֶּה [sẽ-GẪM-GỪ]H1897 חִכִּי [VÒM-MIỆNG-Ta]H2441 וְתוֹעֲבַת [cả-SỰ-TỞM-LỢM]H8441 שְׂפָתַי [những-BỜ-MÔI-Ta]H8193 רֶשַׁע [ĐIỀU-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7562 ׃
{7 Thực-rằng vòm-miệng của Ta sẽ gẫm-gừ lẽ-thật; cả điều-vô-lẽ-đạo là sự-tởm-lợm của những bờ-môi của Ta.}
Tỉ-Ngôn 8:8 בְּצֶדֶק [trong-ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אִמְרֵי [những-SỰ-NÓI-RA]H561 פִי [MIỆNG-Ta]H6310 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 בָּהֶם [trong-chúng]נִפְתָּל [điều-bị/được-XUNG-XOẮN]H6617 וְעִקֵּשׁ [cả-điều-TÀ-VẸO]H6141 ׃
{8 Trong điều-hợp-lẽ-đạo thì tất-thảy những sự-nói-ra của miệng của Ta chẳng-hiện-hữu trong chúng điều bị/được xung-xoắn cả điều tà-vẹo.}
Tỉ-Ngôn 8:9 כֻּלָּם[TẤT-THẢY-chúng]H3605 נְכֹחִים [NGAY-THẲNG]H5228 לַמֵּבִין [nơi-kẻ-gây-THẤU-HIỂU]H995 וִישָׁרִים [cả-BẰNG-THẲNG]H3477 לְמֹצְאֵי [nơi-kẻ-khiến-GẶP-THẤY]H4672 דָעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 ׃
{9 Tất-thảy chúng là ngay-thẳng nơi kẻ gây thấu-hiểu, cả bằng-thẳng nơi kẻ khiến gặp-thấy sự-hiểu-biết.}
Tỉ-Ngôn 8:10 קְחוּ [các-người-hãy-LẤY]H3947 מוּסָרִי [SỰ-SỬA-ZẠY-Ta]H4148 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 כָּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 וְדַעַת [cả-SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 מֵחָרוּץ [từ-RẠCH-RÒNG]H2742 נִבְחָר [mà-bị/được-CHỌN]H977 ׃
{10 Các-người hãy lấy sự-sửa-zạy của Ta cả chẳng-nên bạc-thỏi; cả sự-hiểu-biết hơn từ rạch-ròng mà bị/được chọn!}
Tỉ-Ngôn 8:11 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹבָה[TỐT-LÀNH]H2896 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 מִפְּנִינִים [từ-những-CHÂU-NGỌC]H6443 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 חֲפָצִים [những-ĐIỀU-THIÊN-ÁI]H2656 לֹא [CHẲNG]H3808 יִשְׁווּ [sẽ-ĐỐI-SÁNH]H7737 בָהּ [trong-nó]׃
{11 Thực-rằng sự-khôn-sáng là tốt-lành hơn từ những châu-ngọc; cả tất-thảy những điều-thiên-ái thì chẳng sẽ đối-sánh trong nó.}
Tỉ-Ngôn 8:12 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 שָׁכַנְתִּי [Ta-đã-LƯU-NGỤ]H7931 עָרְמָה [SỰ-SÀNH-SÕI]H6195 וְדַעַת [cả-SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 מְזִמּוֹת [những-SỰ-MƯU-TÍNH]H4209 אֶמְצָא [Ta-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 ׃
{12 Chính-Ta là sự-khôn-sáng thì Ta đã lưu-ngụ sự-sành-sõi; cả Ta sẽ gặp-thấy sự-hiểu-biết những sự-mưu-tính.}
Tỉ-Ngôn 8:13 יִרְאַת [SỰ-KINH-SỢ]H3374 יְהוָה [YAHWEH]H3068 שְֹנֹאת [để-CHÁN-GHÉT]H8130 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 גֵּאָה [SỰ-CAO-NGẠO]H1344 וְגָאוֹן [cả-ĐIỀU-NGẠO-NGHỄ]H1347 וְדֶרֶךְ [cả-CON-ĐƯỜNG]H1870 רָע [XẤU-ÁC]H7451 וּפִי [cả-MIỆNG]H6310 תַהְפֻּכוֹת [những-SỰ-XOAY-LỆCH]H8419 שָׂנֵאתִי [Ta-đã-CHÁN-GHÉT]H8130 ׃
{13 Sự-kinh-sợ Yahweh là để chán-ghét điều xấu-ác: Ta đã chán-ghét sự-cao-ngạo cả điều-ngạo-nghễ cả con-đường xấu-ác cả miệng của những sự-xoay-lệch.}
Tỉ-Ngôn 8:14 לִי [nơi-Ta]עֵצָה [SỰ-LIỆU-ĐỊNH]H6098 וְתוּשִׁיָּה [cả-SỰ-THÔNG-THÀNH]H8454 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 בִינָה [SỰ-THẤU-HIỂU]H998 לִי [nơi-Ta]גְבוּרָה [SỰ-MẠNH-SỨC]H1369 ׃
{14 Nơi Ta là sự-liệu-định cả sự-thông-thành; chính-Ta là sự-thấu-hiểu; nơi Ta là sự-mạnh-sức.}
Tỉ-Ngôn 8:15 בִּי [trong-Ta]מְלָכִים [những-VUA]H4428 יִמְלֹכוּ [sẽ-TRỊ-VÌ]H4427 וְרוֹזְנִים [cả-những-KẺ-CAO-TRỌNG]H7336 יְחֹקְקוּ [sẽ-khiến-KHẮC-LẬP]H2710 צֶדֶק[ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 ׃
{15 Trong Ta thì những vua sẽ trị-vì, cả những kẻ-cao-trọng sẽ khiến khắc-lập điều-hợp-lẽ-đạo.}
Tỉ-Ngôn 8:16 בִּי [trong-Ta]שָׂרִים [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 יָשֹרוּ [sẽ-CẦM-QUYỀN]H8323 וּנְדִיבִים [cả-những-kẻ-HÀO-HIỆP]H5081 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 שֹׁפְטֵי [những-kẻ-khiến-FÁN-XÉT]H8199 צֶדֶק[ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664
{16 Trong Ta thì những kẻ-cầm-quyền sẽ cầm-quyền; cả những kẻ hào-hiệp là tất-thảy những kẻ khiến fán-xét điều-hợp-lẽ-đạo.}
Tỉ-Ngôn 8:17 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 אֹהֲבַי [những-kẻ-khiến-THƯƠNG-YÊU-ta]H157 אֵהָב [sẽ-THƯƠNG-YÊU]H157 וּמְשַׁחֲרַי [cả-những-kẻ-khiến-MONG-TÌM-Ta]H7836 יִמְצָאֻנְנִי [sẽ-GẶP-THẤY-Ta]H4672 ׃
{17 Chính-Ta sẽ thương-yêu những kẻ khiến thương-yêu Ta; cả những kẻ khiến mong-tìm Ta thì sẽ gặp-thấy Ta.}
Tỉ-Ngôn 8:18 עשֶׁר [ĐIỀU-ZÀU-CÓ]H6239 וְכָבוֹד [cả-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 אִתִּי [CHÍNH-NƠI-Ta]H854 הוֹן [ĐIỀU-SUNG-TÚC]H1952 עָתֵק [VƯỢT-BỰC]H6276 וּצְדָקָה[cả-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 ׃
{18 Điều-zàu-có cả điều-trĩu-trọng là chính-nơi Ta; điều-sung-túc vượt-bực cả sự-hợp-lẽ-đạo.}
Tỉ-Ngôn 8:19טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 פִּרְיִי [BÔNG-TRÁI-Ta]H6529 מֵחָרוּץ [từ-RẠCH-RÒNG]H2742 וּמִפָּז [cả-từ-VÀNG-RÒNG]H6337 וּתְבוּאָתִי [cả-SẢN-VẬT-Ta]H8393 מִכֶּסֶף [từ-BẠC-THỎI]H3701 נִבְחָר [mà-bị/được-CHỌN]H977 ׃
{19 Bông-trái của Ta là tốt-lành hơn từ rạch-ròng cả hơn từ vàng-ròng; cả sản-vật của Ta thì hơn từ bạc-thỏi mà bị/được chọn.}
Tỉ-Ngôn 8:20 בְּאֹרַח [trong-LỐI]H734 צְדָקָה [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 אֲהַלֵּך [Ta-sẽ-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 נְתִיבוֹת [những-LỐI-ĐI]H5410 מִשְׁפָּט[ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 ׃
{20 Trong lối của sự-hợp-lẽ-đạo thì Ta sẽ khiến tiến-đi trong chính-zữa những lối-đi của điều-fán-xét.}
Tỉ-Ngôn 8:21 לְהַנְחִיל [để-gây-KẾ-SẢN]H5157 אֹהֲבַי [những-kẻ-khiến-THƯƠNG-YÊU-Ta]H157 יֵשׁ [sẽ-CÓ]H3426 וְאֹצְרֹתֵיהֶם [cả-những-KHO-TRỮ-VẬT-họ]H214 אֲמַלֵּא [Ta-sẽ-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 ׃
{21 Để gây những kẻ khiến thương-yêu Ta kế-sản thì sẽ có; cả Ta sẽ khiến trọn-đầy những kho-trữ-vật của họ.}
Tỉ-Ngôn 8:22יְהוָה [YAHWEH]H3068 קָנָנִי [đã-SẮM-SINH-Ta]H7069 רֵאשִׁית[CHÓP-ĐẦU]H7225 דַּרְכּוֹ [CON-ĐƯỜNG-Ngài]H1870 קֶדֶם [ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 מִפְעָלָיו [những-CÔNG-TRÌNH-Ngài]H4659 מֵאָז [từ-KHI-ẤY]H227 ׃
{22 Yahweh đã sắm-sinh Ta chóp-đầu của con-đường của Ngài đằng-trước những công-trình của Ngài từ khi-ấy.}
Tỉ-Ngôn 8:23 מֵעוֹלָם [từ-ĐỜI-ĐỜI]H5769 נִסַּכְתִּי [Ta-đã-bị/được-RÓT-ZÂNG]H5258 מֵרֹאשׁ [từ-ĐẦU]H7218 מִקַּדְמֵי [từ-những-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 אָרֶץ [ĐẤT]H776 ׃
{23 Từ đời-đời thì Ta đã bị/được rót-zâng từ đầu từ những đằng-trước đất.}
Tỉ-Ngôn 8:24 בְּאֵין [trong-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 תְּהֹמוֹת [những-VỰC-THẲM]H8415 חוֹלָלְתִּי [Ta-đã-bị/được-khiến-QUẰN-QUẠI]H2342 בְּאֵין [trong-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מַעְיָנוֹת [những-NGUỒN-MẠCH]H4599 נִכְבַּדֵּי [mà-bị/được-TRĨU-TRỌNG]H3513 מָיִם [NƯỚC]H4325 ׃
{24 Trong chẳng-hiện-hữu những vực-thẳm thì Ta đã bị/được khiến quằn-quại; trong chẳng-hiện-hữu những nguồn-mạch mà bị/được trĩu-trọng của nước.}
Tỉ-Ngôn 8:25 בְּטֶרֶם [trong-CHƯA]H2962 הָרִים [những-NÚI]H2022 הָטְבָּעוּ [đã-bị/được-gây-CHÌM]H2883 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 גְבָעוֹת [những-GÒ-ĐỒI]H1389 חוֹלָלְתִּי [Ta-đã-bị/được-khiến-QUẰN-QUẠI]H2342 ׃
{25 Trong chưa những núi đã bị/được gây chìm thì Ta đã bị/được khiến quằn-quại nơi mặt của những gò-đồi.}
Tỉ-Ngôn 8:26 עַד [CHO-TỚI]H5704 לֹא [CHẲNG]H3808 עָשָׂה[Ngài-đã-LÀM]H6213 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 וְחוּצוֹת [cả-những-FÍA-NGOÀI]H2351 וְרֹאשׁ [cả-ĐẦU]H7218 עַפְרוֹת [những-BỤI-ĐẤT]H6083 תֵּבֵל [LỤC-ĐỊA]H8398 ׃
{26 Cho-tới Ngài chẳng đã làm đất, cả những fía-ngoài, cả đầu của những bụi-đất của lục-địa.}
Tỉ-Ngôn 8:27 בַּהֲכִינוֹ [trong-để-gây-ZỰNG-LẬP-Ngài]H3559 שָׁמַיִם[những-TRỜI]H8064 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 אָנִי [CHÍNH-TA]H589 בְּחוּקוֹ [trong-để-KHẮC-LẬP-Ngài]H2710 חוּג [BẦU-VÒM]H2329 עַל[TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 תְהוֹם [VỰC-THẲM]H8415 ׃
{27 Trong lúc Ngài để gây zựng-lập những trời thì chính-Ta nơi-đó, trong lúc Ngài để khắc-lập bầu-vòm trên mặt của vực-thẳm.}
Tỉ-Ngôn 8:28 בְּאַמְּצוֹ [trong-để-khiến-CỨNG-CỎI-Ngài]H553 שְׁחָקִים [những-MÂY-TRỜI]H7834 מִמָּעַל [từ-FÍA-TRÊN]H4605 בַּעֲזוֹז [trong-để-CƯỜNG-MÃNH-LÊN]H5810 עִינוֹת [những-ZIẾNG-MẮT]H5869 תְּהוֹם[VỰC-THẲM]H8415 ׃
{28 Trong lúc Ngài để khiến cứng-cỏi những mây-trời từ fía-trên, trong lúc những ziếng-mắt của vực-thẳm để cường-mãnh-lên.}
Tỉ-Ngôn 8:29 בְּשֹוּמוֹ [trong-để-ĐẶT-Ngài]H7760 לַיָּם [nơi-BỂ]H3220 חֻקּוֹ [ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Ngài]H2706 וּמַיִם [cả-NƯỚC]H4325 לֹא [CHẲNG]H3808 יַעַבְרוּ [sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 פִיו [MIỆNG-Ngài]H6310 בְּחוּקוֹ [trong-để-KHẮC-LẬP-Ngài]H2710 מוֹסְדֵי [những-FẦN-NỀN-MÓNG]H4146 אָרֶץ [ĐẤT]H776 ׃
{29 Trong lúc Ngài để đặt nơi bể điều-khắc-lập của Ngài thì cả nước chẳng sẽ tiến-ngang miệng của Ngài trong lúc Ngài để khắc-lập những fần-nền-móng của đất.}
Tỉ-Ngôn 8:30 וָאֶהְיֶה [cả-Ta-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אֶצְלוֹ [CẠNH-Ngài]H681 אָמוֹן [KẺ-TẠO-TÁC]H525 וָאֶהְיֶה [cả-Ta-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 שַׁעֲשֻׁעִים [những-SỰ-KHOÁI-LIM-ZIM]H8191 יוֹם[NGÀY]H3117 יוֹם[NGÀY]H3117 מְשַׂחֶקֶת [đang-khiến-CƯỜI-ĐÙA]H7832 לְפָנָיו[nơi-MẶT-Ngài]H6440 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 ׃
{30 Cả Ta sẽ xảy-nên kẻ-tạo-tác cạnh Ngài; cả Ta sẽ xảy-nên những sự-khoái-lim-zim ngày mỗi ngày, đang khiến cười-đùa nơi mặt của Ngài trong tất-thảy kì-lúc,}
Tỉ-Ngôn 8:31 מְשַׂחֶקֶת [đang-khiến-CƯỜI-ĐÙA]H7832 בְּתֵבֵל [trong-LỤC-ĐỊA]H8398 אַרְצוֹ[ĐẤT-Ngài]H776 וְשַׁעֲשֻׁעַי [cả-những-SỰ-KHOÁI-LIM-ZIM-Ta]H8191 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 ׃
{31 đang khiến cười-đùa trong lục-địa của đất của Ngài; cả những sự-khoái-lim-zim của Ta là chính-nơi những con-trai của con-người.}
Tỉ-Ngôn 8:32וְעַתָּה[cả-BÂY-ZỜ]H6258 בָנִים[những-CON-TRAI]H1121 שִׁמְעוּ[các-người-hãy-NGHE]H8085 לִי [nơi-Ta]וְאַשְׁרֵי [cả-TRỰC-HẠNH-THAY]H835 דְּרָכַי [những-CON-ĐƯỜNG-Ta]H1870 יִשְׁמֹרוּ [họ-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 ׃
{32 Cả bây-zờ, hỡi những con-trai, các-người hãy nghe nơi Ta! Cả trực-hạnh-thay là họ sẽ canh-zữ những con-đường của Ta!}
Tỉ-Ngôn 8:33שִׁמְעוּ[các-người-hãy-NGHE]H8085 מוּסָר [SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 וַחֲכָמוּ [cả-các-người-hãy-NÊN-KHÔN-SÁNG]H2449 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תִּפְרָעוּ [các-người-sẽ-BUÔNG-LƠI]H6544 ׃
{33 Các-người hãy nghe sự-sửa-zạy, cả các-người hãy nên-khôn-sáng! Cả các-người chẳng-nên sẽ buông-lơi!}
Tỉ-Ngôn 8:34אַשְׁרֵי[TRỰC-HẠNH-THAY]H835 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 שֹׁמֵעַ[mà-khiến-NGHE]H8085 לִי [nơi-Ta]לִשְׁקֹד [để-CANH-THỨC]H8245 עַל[TRÊN]H5921 דַּלְתֹתַי [những-CÁNH-CỬA-Ta]H1817 יוֹם[NGÀY]H3117 יוֹם[NGÀY]H3117 לִשְׁמֹר[để-CANH-ZỮ]H8104 מְזוּזֹת [những-MẤU-CỬA]H4201 פְּתָחָי [những-LỐI-CỬA-Ta]H6607 ׃
{34 Trực-hạnh-thay con-người mà khiến nghe nơi Ta để canh-thức trên những cánh-cửa của Ta ngày mỗi ngày, để canh-zữ những mấu-cửa của những lối-cửa của Ta!}
Tỉ-Ngôn 8:35 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מֹצְאִי [kẻ-khiến-GẶP-THẤY-Ta]H4672 מָצָא [đã-GẶP-THẤY]H4672 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וַיָּפֶק [cả-y-sẽ-gây-FÁT-TIẾN]H6329 רָצוֹן [ĐIỀU-HÀI-LÒNG]H7522 מֵיְהוָה [từ-YAHWEH]H3068 ׃
{35 Thực-rằng kẻ khiến gặp-thấy Ta thì đã gặp-thấy những sống-động; cả y sẽ gây fát-tiến điều-hài-lòng từ Yahweh.}
Tỉ-Ngôn 8:36 וְחֹטְאִי [cả-kẻ-khiến-LỖI-ĐẠO-Ta]H2398 חֹמֵס [kẻ-khiến-BẠO-NGƯỢC]H2554 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-y]H5315 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מְשַׂנְאַי [những-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-Ta]H8130 אָהֲבוּ [đã-THƯƠNG-YÊU]H157 מָוֶת [SỰ-CHẾT]H4194 ׃
{36 Cả kẻ khiến lỗi-đạo Ta là kẻ khiến bạo-ngược sinh-hồn của y; tất-thảy những kẻ khiến chán-ghét Ta thì đã thương-yêu sự-chết.}
© https://vietbible.co/ 2026