Tỉ-Ngôn 07

0

Tỉ-Ngôn 7:1 בְּנִי [CON-TRAI-ta]H1121 שְׁמֹר [ngươi-hãy-CANH-ZỮ]H8104 אֲמָרָי [những-SỰ-NÓI-RA-ta]H561 וּמִצְו‍ֹתַי [cả-những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-ta]H4687 תִּצְפֹּן [ngươi-sẽ-ZẤU]H6845 אִתָּךְ[CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 ׃

{1 Hỡi con-trai của ta, ngươi hãy canh-zữ những sự-nói-ra của ta thì cả ngươi sẽ zấu những sự-truyền-răn của ta chính-nơi ngươi!}

Tỉ-Ngôn 7:2 שְׁמֹר [ngươi-hãy-CANH-ZỮ]H8104 מִצְו‍ֹתַי [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-ta]H4687 וֶחְיֵה [cả-ngươi-hãy-SỐNG]H2421 וְתוֹרָתִי [cả-ZỚI-LUẬT-ta]H8451 כְּאִישׁוֹן [như-CON-NGƯƠI]H380 עֵינֶיךָ [những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 ׃

{2 Ngươi hãy canh-zữ những sự-truyền-răn của ta, cả ngươi hãy sống! Cả zới-luật của ta như con-ngươi của những ziếng-mắt của ngươi}

Tỉ-Ngôn 7:3 קָשְׁרֵם [ngươi-hãy-KẾT-CẤU-chúng]H7194 עַל [TRÊN]H5921 אֶצְבְּעֹתֶיךָ [NGÓN-ngươi]H676 כָּתְבֵם [ngươi-hãy-VIẾT-GHI-chúng]H3789 עַל [TRÊN]H5921 לוּחַ [FIẾN-BẢNG]H3871 לִבֶּךָ [TÂM-ngươi]H3820 ׃

{3 thì ngươi hãy kết-cấu chúng trên những ngón của ngươi! Ngươi hãy viết-ghi chúng trên fiến-bảng của tâm của ngươi!}

Tỉ-Ngôn 7:4 אֱמֹר [ngươi-hãy-NÓI-RA]H559 לַחָכְמָה [nơi-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 אֲחֹתִי [KẺ-CHỊ-EM-ta]H269 אָתְּ [CHÍNH-ngươi]H859 וּמֹדָע [cả-NGƯỜI-QUEN-BIẾT]H4129 לַבִּינָה [nơi-SỰ-THẤU-HIỂU]H998 תִקְרָא [ngươi-sẽ-GỌI]H7121 ׃

{4 Ngươi hãy nói-ra nơi sự-khôn-sáng: ‘Chính-ngươi kẻ-chị-em của ta!’, cả ngươi sẽ gọi nơi sự-thấu-hiểu
‘Người-quen-biết!’}

Tỉ-Ngôn 7:5 לִשְׁמָרְךָ [để-CANH-ZỮ-ngươi]H8104 מֵאִשָּׁה [từ-THÂN-NỮ]H802 זָרָה [XA-LẠ]H2114 מִנָּכְרִיָּה [từ-ả-KHÁC-LẠ]H5237 אֲמָרֶיהָ [những-SỰ-NÓI-RA-ả]H561 הֶחֱלִיקָה [đã-gây-NHẴN-FÂN]H2505 ׃

{5 để canh-zữ ngươi từ thân-nữ xa-lạ, từ ả khác-lạ đã gây nhẵn-fân những sự-nói-ra của ả.}

Tỉ-Ngôn 7:6 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְּחַלּוֹן [trong-CỬA-SỔ]H2474 בֵּיתִי [NHÀ-ta]H1004 בְּעַד[QUA]H1157 אֶשְׁנַבִּי [RÈM-CỬA-ta]H822 נִשְׁקָפְתִּי [ta-đã-bị/được-VÓI-RA]H8259 ׃

{6 Thực-rằng trong cửa-sổ của nhà của ta qua rèm-cửa của ta thì ta đã bị/được vói-ra.}

Tỉ-Ngôn 7:7 וָאֵרֶא [cả-ta-sẽ-THẤY]H7200 בַפְּתָאיִם [trong-những-kẻ-KHỜ-KHẠO]H6612 אָבִינָה [ta-sẽ-THẤU-HIỂU]H995 בַבָּנִים [trong-những-CON-TRAI]H1121 נַעַר [GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 חֲסַר [kẻ-THIẾU-THỐN]H2638 לֵב [TÂM]H3820 ׃

{7 Cả ta sẽ thấy trong những kẻ khờ-khạo, ta sẽ thấu-hiểu trong những con-trai thì gã-niên-thiếu kẻ thiếu-thốn tâm,}

Tỉ-Ngôn 7:8עֹבֵר[đang-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 בַּשּׁוּק [trong-FỐ-CHỢ]H7784 אֵצֶל[CẠNH]H681 פִּנָּהּ [GÓC-ả]H6438 וְדֶרֶךְ [cả-CON-ĐƯỜNG]H1870 בֵּיתָהּ [NHÀ-ả]H1004 יִצְעָד [gã-sẽ-ZUỖI-BƯỚC]H6805 ׃

{8 đang khiến tiến-ngang trong fố-chợ cạnh góc của ả thì cả gã sẽ zuỗi-bước con-đường của nhà của ả,}

Tỉ-Ngôn 7:9 בְּנֶשֶׁף [trong-LÚC-NHẬP-NHOẠNG]H5399 בְּעֶרֶב [trong-BUỔI-CHIỀU]H6153 יוֹם[NGÀY]H3117 בְּאִישׁוֹן [trong-CON-NGƯƠI]H380 לַיְלָה[BAN-ĐÊM]H3915 וַאֲפֵלָה [cả-SỰ-MỊT-MÙ]H653 ׃

{9 trong lúc-nhập-nhoạng trong buổi-chiều của ngày, trong con-ngươi ban-đêm cả sự-mịt-mù.}

Tỉ-Ngôn 7:10וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 לִקְרָאתוֹ [để-ĐỐI-ĐẦU-y]H7125 שִׁית [ĐỒ-CHƯNG-ZIỆN]H7897 זוֹנָה [ả-khiến-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 וּנְצֻרַת [cả-ả-bị/được-khiến-CHĂM-ZỮ]H5341 לֵב [TÂM]H3820 ׃

{10 Cả a-kìa thân-nữ để đối-đầu y đồ-chưng-ziện của ả khiến fạm-zan-zâm, cả ả bị/được khiến chăm-zữ của tâm!}

Tỉ-Ngôn 7:11 הֹמִיָּה [đang-khiến-RÌ-RẦM]H1993 הִיא [CHÍNH-ả]H1931 וְסֹרָרֶת [cả-đang-khiến-BẤT-TÍN-FỤC]H5637 בְּבֵיתָהּ [trong-NHÀ-ả]H1004 לֹא [CHẲNG]H3808 יִשְׁכְּנוּ [sẽ-LƯU-NGỤ]H7931 רַגְלֶיהָ [những-CHÂN-CƯỚC-]H7272 ׃

{11 Chính-ả đang khiến rì-rầm cả đang khiến bất-tín-fục; những chân-cước của ả chẳng sẽ lưu-ngụ trong nhà của ả.}

Tỉ-Ngôn 7:12 פַּעַם [SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 בַּחוּץ [trong-FÍA-NGOÀI]H2351 פַּעַם [SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 בָּרְחֹבוֹת [trong-những-KHOẢNG-RỘNG]H7339 וְאֵצֶל [cả-CẠNH]H681 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 פִּנָּה [GÓC]H6438 תֶאֱרֹב [ả-sẽ-MAI-FỤC]H693 ׃

{12 Sự-động-thúc trong fía-ngoài, sự-động-thúc trong những khoảng-rộng cả cạnh tất-thảy góc thì ả sẽ mai-fục.}

Tỉ-Ngôn 7:13 וְהֶחֱזִיקָה [cả-ả-đã-gây-TRÌ-LỰC]H2388 בּוֹ [trong-]וְנָשְׁקָה [cả-ả-đã-HÔN-HẤP]H5401 לּוֹ [nơi-]הֵעֵזָה [ả-đã-gây-CƯỜNG-MÃNH-LÊN]H5810 פָנֶיהָ [MẶT-ả]H6440 וַתֹּאמַר [cả-ả-sẽ-NÓI-RA]H559 לוֹ [nơi-gã]׃

{13 Cả ả đã gây trì-lực trong gã, cả ả đã hôn-hấp nơi gã; ả đã gây cường-mãnh-lên mặt của ả, cả ả sẽ nói-ra nơi gã:}

Tỉ-Ngôn 7:14 זִבְחֵי [những-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 שְׁלָמִים[những-MÓN-AN-YÊN]H8002 עָלָי [TRÊN-tôi]H5921 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 שִׁלַּמְתִּי [tôi-đã-khiến-AN-YÊN]H7999 נְדָרָי [những-ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN-tôi]H5088 ׃

{14 ‘Những sự-ziết-tế của những món-an-yên trên tôi cái ngày tôi đã khiến an-yên những điều-ước-nguyện của tôi.’}

Tỉ-Ngôn 7:15עַל[TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 יָצָאתִי [tôi-đã-ĐẾN-RA]H3318 לִקְרָאתֶךָ [để-ĐỐI-ĐẦU-anh]H7125 לְשַׁחֵר [để-khiến-MONG-TÌM]H7836 פָּנֶיךָ[MẶT-anh]H6440 וָאֶמְצָאֶךָּ [cả-tôi-sẽ-GẶP-THẤY-anh]H4672 ׃

{15 ‘Trên thế-ấy thì tôi đã đến-ra để đối-đầu anh để khiến mong-tìm mặt của anh, cả tôi sẽ gặp-thấy anh.’}

Tỉ-Ngôn 7:16מַרְבַדִּים [những-TẤM-TRẢI-BỌC]H4765 רָבַדְתִּי [tôi-đã-TRẢI-FỦ]H7234 עַרְשִֹי [TRƯỜNG-KỈ-tôi]H6210 חֲטֻבוֹת [những-ĐỒ-THÊU]H2405 אֵטוּן [VẢI-SỢI]H330 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{16 ‘Những tấm-trải-bọc thì tôi đã trải-fủ trường-kỉ của tôi, những đồ-thêu vải-sợi của Ai-cập.’}

Tỉ-Ngôn 7:17 נַפְתִּי [tôi-đã-VUNG-VẨY]H5130 מִשְׁכָּבִי [CHỖ-NẰM-tôi]H4904 מֹר [MỘC-ZƯỢC]H4753 אֲהָלִים [những-TRẦM-HƯƠNG]H174 וְקִנָּמוֹן [cả-QUẾ]H7076 ׃

{17 ‘Chỗ-nằm của tôi thì tôi đã vung-vẩy mộc-zược, những trầm-hương, cả quế.’}

Tỉ-Ngôn 7:18 לְכָה [anh-hãy-ĐI]H3212 נִרְוֶה [chúng-ta-sẽ-UỐNG-NO]H7301 דֹדִים [những-ĐIỀU-ÂN-ÁI]H1730* עַד [CHO-TỚI]H5704 הַבֹּקֶר [cái-BUỔI-MAI]H1242 נִתְעַלְּסָה [chúng-ta-sẽ-tự-khiến-HOAN-HỈ]H5965 בָּאֳהָבִים [trong-những-ĐIỀU-YÊU-ĐƯƠNG]H159 ׃

{18 ‘Anh hãy đi! Chúng-ta sẽ uống-no những điều-ân-ái cho-tới cái buổi-mai; chúng-ta sẽ tự khiến hoan-hỉ trong những điều-yêu-đương.’}

Tỉ-Ngôn 7:19 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 בְּבֵיתוֹ[trong-NHÀ-y]H1004 הָלַךְ [y-đã-TIẾN-ĐI]H1980 בְּדֶרֶךְ[trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 מֵרָחוֹק [từ-XA-CÁCH]H7350 ׃

{19 ‘Thực-rằng chẳng-hiện-hữu cái thân-nam trong nhà của y; y đã tiến-đi trong con-đường từ xa-cách.’}

Tỉ-Ngôn 7:20 צְרוֹר [BỌC]H6872 הַכֶּסֶף[cái-BẠC-THỎI]H3701 לָקַח [y-đã-LẤY]H3947 בְּיָדוֹ[trong-TAY-QUYỀN-y]H3027 לְיוֹם [nơi-NGÀY]H3117 הַכֵּסֶא [cái-TRĂNG-RẰM]H3677 יָבֹא[y-sẽ-ĐẾN]H935 בֵיתוֹ [NHÀ-y]H1004 ׃

{20 ‘Y đã lấy bọc của cái bạc-thỏi trong tay-quyền của y; nơi ngày của cái trăng-rằm thì y sẽ đến nhà của y.’}

Tỉ-Ngôn 7:21 הִטַּתּוּ [ả-đã-gây-ZUỖI-RA-gã]H5186 בְּרֹב [trong-SỐ-NHIỀU]H7230 לִקְחָהּ [ĐIỀU-THỦ-ĐẮC-ả]H3948 בְּחֵלֶק [trong-ĐIỀU-NHẴN-FÂN]H2506 שְׂפָתֶיהָ [những-BỜ-MÔI-ả]H8193 תַּדִּיחֶנּוּ [ả-sẽ-gây-TỐNG-XUẤT-gã]H5080 ׃

{21 Ả đã gây gã zuỗi-ra trong số-nhiều của điều-thủ-đắc của ả. Trong điều-nhẵn-fân của những bờ-môi của ả thì ả sẽ gây tống-xuất gã.}

Tỉ-Ngôn 7:22הוֹלֵךְ [kẻ-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 אַחֲרֶיהָ [SÁT-SAU-ả]H310 פִּתְאֹם [ĐỘT-NHIÊN]H6597 כְּשׁוֹר [như-CON-BÒ]H7794 אֶל [Ở-NƠI]H413 טֶבַח [MÓN-ZIẾT-THỊT]H2874 יָבוֹא[sẽ-ĐẾN]H935 וּכְעֶכֶס [cả-như-KIỀNG-CHÂN]H5914 אֶל [Ở-NƠI]H413 מוּסַר [SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 אֱוִיל [kẻ-VÔ-TÂM-THỨC]H191 ׃

{22 Kẻ khiến tiến-đi sát-sau ả thì đột-nhiên như con-bò sẽ đến ở-nơi món-ziết-thịt, cả như kiềng-chân ở-nơi sự-sửa-zạy của kẻ vô-tâm-thức,}

Tỉ-Ngôn 7:23 עַד [CHO-TỚI]H5704 יְפַלַּח [sẽ-khiến-XẺ]H6398 חֵץ [MŨI-TÊN]H2671 כְּבֵדוֹ [LÁ-GAN-gã]H3516 כְּמַהֵר [như-để-khiến-TUÔN-VỘI]H4116 צִפּוֹר [CON-CHIM-NHỎ]H6833 אֶל [Ở-NƠI]H413 פָּח [LƯỚI-BẪY]H6341 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָדַע [gã-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְנַפְשׁוֹ [trong-SINH-HỒN-gã]H5315 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ׃

{23 cho-tới mũi-tên sẽ khiến xẻ lá-gan của gã; như lúc con-chim-nhỏ để khiến tuôn-vội ở-nơi lưới-bẫy thì cả gã chẳng đã biết thực-rằng chính-nó trong sinh-hồn của gã.}

Tỉ-Ngôn 7:24וְעַתָּה[cả-BÂY-ZỜ]H6258 בָנִים[những-CON-TRAI]H1121 שִׁמְעוּ[các-người-hãy-NGHE]H8085 לִי [nơi-ta]וְהַקְשִׁיבוּ [cả-các-người-hãy-gây-CHÚ-NGHE]H7181 לְאִמְרֵי [nơi-những-SỰ-NÓI-RA]H561 פִי [MIỆNG-ta]H6310 ׃

{24 Cả bây-zờ, hỡi những con-trai, các-người hãy nghe nơi ta, cả các-người hãy gây chú-nghe nơi những sự-nói-ra của miệng của ta!}

Tỉ-Ngôn 7:25 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יֵשְׂטְ [sẽ-SAI-LẠC]H7847 אֶל [Ở-NƠI]H413 דְּרָכֶיהָ [những-CON-ĐƯỜNG-ả]H1870 לִבֶּךָ [TÂM-ngươi]H3820 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תֵּתַע [ngươi-sẽ-TIẾN-TRỆCH]H8582 בִּנְתִיבוֹתֶיהָ [trong-những-LỐI-ĐI-ả]H5410 ׃

{25 Tâm của ngươi chẳng-nên sẽ sai-lạc ở-nơi những con-đường của ả! Ngươi chẳng-nên sẽ tiến-trệch trong những lối-đi của ả!}

Tỉ-Ngôn 7:26 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רַבִּים[những-LỚN-NHIỀU]H7227 חֲלָלִים [những-kẻ-BĂNG-HOẠI]H2491 הִפִּילָה [ả-đã-gây-NGÃ-RƠI]H5307 וַעֲצֻמִים [cả-những-kẻ-HÙNG-MẠNH]H6099 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הֲרֻגֶיהָ [những-kẻ-bị/được-khiến-ZIẾT-BỎ-ả]H2026 ׃

{26 Thực-rằng những lớn-nhiều những kẻ băng-hoại thì ả đã gây ngã-rơi; cả tất-thảy những kẻ hùng-mạnh những kẻ bị/được khiến ziết-bỏ của ả.}

Tỉ-Ngôn 7:27 דַּרְכֵי [những-CON-ĐƯỜNG]H1870 שְׁאוֹל[ÂM-FỦ]H7585 בֵּיתָהּ [NHÀ-ả]H1004 יֹרְדוֹת [mà-khiến-TIẾN-XUỐNG]H3381 אֶל [Ở-NƠI]H413 חַדְרֵי [những-FÒNG-TRONG]H2315 מָוֶת [SỰ-CHẾT]H4194 ׃

{27 Nhà của ả những con-đường của âm-fủ mà khiến tiến-xuống ở-nơi những fòng-trong của sự-chết.}

© https://vietbible.co/ 2026