Tỉ-Ngôn 6:1 בְּנִי [CON-TRAI-ta]H1121 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 עָרַבְתָּ [ngươi-đã-BẢO-CHỨNG]H6148 לְרֵעֶךָ [nơi-GÃ-LÂN-CẬN-ngươi]H7453 תָּקַעְתָּ [ngươi-đã-BẬP-BUNG]H8628 לַזָּר [nơi-kẻ-XA-LẠ]H2114 כַּפֶּיךָ [những-LÕM-ngươi]H3709 ׃
{1 Hỡi con-trai của ta, chừng-nếu ngươi đã bảo-chứng nơi gã-lân-cận của ngươi, ngươi đã bập-bung những lõm của ngươi nơi kẻ xa-lạ,}
Tỉ-Ngôn 6:2 נוֹקַשְׁתָּ [ngươi-đã-bị/được-GÀI-BẪY]H3369 בְאִמְרֵי [trong-những-SỰ-NÓI-RA]H561 פִיךָ [MIỆNG-ngươi]H6310 נִלְכַּדְתָּ [ngươi-đã-bị/được-TÓM-ĐOẠT]H3920 בְּאִמְרֵי [trong-những-SỰ-NÓI-RA]H561 פִיךָ [MIỆNG-ngươi]H6310 ׃
{2 ngươi đã bị/được gài-bẫy trong những sự-nói-ra của miệng của ngươi, ngươi đã bị/được tóm-đoạt trong những sự-nói-ra của miệng của ngươi,}
Tỉ-Ngôn 6:3 עֲשֵֹה [ngươi-hãy-LÀM]H6213 זֹאת[điều-ẤY]H2063 אֵפוֹא [ZỜ-ĐÂY]H645 בְּנִי [CON-TRAI-ta]H1121 וְהִנָּצֵל [cả-ngươi-hãy-bị/được-ĐOẠT-THOÁT]H5337 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בָאתָ [ngươi-đã-ĐẾN]H935 בְכַף [trong-LÕM]H3709 רֵעֶךָ [GÃ-LÂN-CẬN-ngươi]H7453 לֵךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 הִתְרַפֵּס [ngươi-hãy-tự-khiến-ZẪM-BÙN]H7511 וּרְהַב [cả-ngươi-hãy-THÚC-BÁCH]H7292 רֵעֶיךָ [những-GÃ-LÂN-CẬN-ngươi]H7453 ׃
{3 thì hỡi con-trai của ta, ngươi hãy làm điều ấy zờ-đây, cả ngươi hãy bị/được đoạt-thoát: thực-rằng ngươi đã đến trong lõm của gã-lân-cận của ngươi thì ngươi hãy tiến-đi! Ngươi hãy tự khiến zẫm-bùn, cả ngươi hãy thúc-bách những gã-lân-cận của ngươi!}
Tỉ-Ngôn 6:4 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּתֵּן [ngươi-sẽ-BAN]H5414 שֵׁנָה [ZẤC-NGỦ]H8142 לְעֵינֶיךָ [nơi-những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 וּתְנוּמָה [cả-SỰ-THIU-NGỦ]H8572 לְעַפְעַפֶּיךָ [nơi-những-MI-MẮT-ngươi]H6079 ׃
{4 Ngươi chẳng-nên sẽ ban zấc-ngủ nơi những ziếng-mắt của ngươi, cả sự-thiu-ngủ nơi những mi-mắt của ngươi!}
Tỉ-Ngôn 6:5 הִנָּצֵל [ngươi-hãy-bị/được-ĐOẠT-THOÁT]H5337 כִּצְבִי [như-CON-TRỖI-ZƯƠNG]H6643* מִיָּד [từ-TAY-QUYỀN]H3027 וּכְצִפּוֹר [cả-như-CON-CHIM-NHỎ]H6833 מִיַּד[từ-TAY-QUYỀN]H3027 יָקוּשׁ [KẺ-GÀI-BẪY]H3353 ׃
{5 Ngươi hãy bị/được đoạt-thoát như con-trỗi-zương từ tay-quyền, cả như con-chim-nhỏ từ tay-quyền của kẻ-gài-bẫy!}
Tỉ-Ngôn 6:6 לֵךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 אֶל [Ở-NƠI]H413 נְמָלָה [CON-KIẾN]H5244 עָצֵל [kẻ-LƯỜI-BIẾNG]H6102 רְאֵה [ngươi-hãy-THẤY]H7200 דְרָכֶיהָ [những-CON-ĐƯỜNG-nó]H1870 וַחֲכָם [cả-ngươi-hãy-NÊN-KHÔN-SÁNG]H2449 ׃
{6 Hỡi kẻ lười-biếng, ngươi hãy tiến-đi ở-nơi con-kiến! Ngươi hãy thấy những con-đường của nó, cả ngươi hãy nên-khôn-sáng!}
Tỉ-Ngôn 6:7אֲשֶׁר[MÀ]H834 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לָהּ [nơi-nó]קָצִין [QUAN-TRƯỞNG]H7101 שֹׁטֵר [VIÊN-THƯ-LUẬT]H7860 וּמשֵׁל [cả-kẻ-khiến-TỂ-TRỊ]H4910 ׃
{7 (Mà chẳng-hiện-hữu nơi nó quan-trưởng, viên-thư-luật, cả kẻ khiến tể-trị.)}
Tỉ-Ngôn 6:8 תָּכִין [nó-sẽ-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 בַּקַּיִץ [trong-MÙA-HẠ]H7019 לַחְמָהּ [BÁNH-CƠM-nó]H3899 אָגְרָה [nó-đã-THU-HOẠCH]H103 בַקָּצִיר [trong-VỤ-CẮT-GẶT]H7105 מַאֲכָלָהּ [ĐỒ-ĂN-nó]H3978 ׃
{8 Nó sẽ gây zựng-lập bánh-cơm của nó trong mùa-hạ; nó đã thu-hoạch đồ-ăn của nó trong vụ-cắt-gặt.}
Tỉ-Ngôn 6:9 עַד [CHO-TỚI]H5704 מָתַי [KHI-NÀO]H4970 עָצֵל [kẻ-LƯỜI-BIẾNG]H6102 תִּשְׁכָּב [ngươi-sẽ-NẰM]H7901 מָתַי [KHI-NÀO]H4970 תָּקוּם [ngươi-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 מִשְּׁנָתֶךָ [từ-ZẤC-NGỦ-ngươi]H8142 ׃
{9 Hỡi kẻ lười-biếng ngươi sẽ nằm cho-tới khi-nào? Khi-nào thì ngươi sẽ chỗi-zựng từ zấc-ngủ của ngươi?}
Tỉ-Ngôn 6:10 מְעַט [BÉ-ÍT]H4592 שֵׁנוֹת [những-ZẤC-NGỦ]H8142 מְעַט [BÉ-ÍT]H4592 תְּנוּמוֹת [những-SỰ-THIU-NGỦ]H8572 מְעַט [BÉ-ÍT]H4592 חִבֻּק [ĐIỀU-ÔM-KHOANH]H2264 יָדַיִם [những-TAY-QUYỀN]H3027 לִשְׁכָּב [để-NẰM]H7901 ׃
{10 Bé-ít những zấc-ngủ, bé-ít những sự-thiu-ngủ, bé-ít điều-ôm-khoanh của những tay-quyền để nằm}
Tỉ-Ngôn 6:11 וּבָא [cả-đã-ĐẾN]H935 כִמְהַלֵּךְ [như-kẻ-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 רֵאשֶׁךָ [SỰ-NGHÈO-KHÓ-ngươi]H7389 וּמַחְסֹרְךָ [cả-ĐIỀU-THIẾU-KÉM-ngươi]H4270 כְּאִישׁ [như-THÂN-NAM]H376 מָגֵן [LÁ-CHẮN]H4043 ׃
{11 thì cả sự-nghèo-khó của ngươi đã đến như kẻ khiến tiến-đi, cả điều-thiếu-kém của ngươi như thân-nam của lá-chắn.}
Tỉ-Ngôn 6:12אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 בְּלִיַּעַל [ĐIỀU-SUY-ĐỒI]H1100 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אָוֶן[ĐIỀU-KHỔ-HẠI]H205 הוֹלֵךְ [kẻ-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 עִקְּשׁוּת [SỰ-TÀ-VẸO]H6143 פֶּה [MIỆNG]H6310 ׃
{12 Con-người của điều-suy-đồi, thân-nam của điều-khổ-hại là kẻ khiến tiến-đi sự-tà-vẹo của miệng,}
Tỉ-Ngôn 6:13 קֹרֵץ [kẻ-khiến-BẶM-NHÍU]H7169 בְּעֵינָו [trong-ZIẾNG-MẮT-y]H5869 מֹלֵל [kẻ-khiến-TUÔN-NGÔN]H4448 בְּרַגְלָו [trong-CHÂN-CƯỚC-y]H7272 מֹרֶה [kẻ-gây-FÓNG-HẠ]H3384 בְּאֶצְבְּעֹתָיו [trong-những-NGÓN-y]H676 ׃
{13 kẻ khiến bặm-nhíu trong ziếng-mắt của y, kẻ khiến tuôn-ngôn trong chân-cước của y, kẻ gây fóng-hạ trong những ngón của y.}
Tỉ-Ngôn 6:14 תַּהְפֻּכוֹת [những-SỰ-XOAY-LỆCH]H8419 בְּלִבּוֹ [trong-TÂM-y]H3820 חֹרֵשׁ [đang-khiến-CÀY-LẶNG]H2790 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 מִדְיָנִים [những-ĐIỀU-TRANH-TỤNG]H4066 יְשַׁלֵּחַ [y-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 ׃
{14 Những sự-xoay-lệch trong tâm của y đang khiến cày-lặng điều xấu-ác trong tất-thảy kì-lúc thì y sẽ khiến sai-fái những điều-tranh-tụng.}
Tỉ-Ngôn 6:15עַל[TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 פִּתְאֹם [ĐỘT-NHIÊN]H6597 יָבוֹא[sẽ-ĐẾN]H935 אֵידוֹ [ĐIỀU-TAI-ƯƠNG-y]H343 פֶּתַע [NHÁY-MẮT]H6621 יִשָּׁבֵר [y-sẽ-bị/được-ZẬP-VỠ]H7665 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מַרְפֵּא [ĐIỀU-CHỮA-LÀNH]H4832 ׃
{15 Trên thế-ấy thì đột-nhiên điều-tai-ương của y sẽ đến; y sẽ bị/được zập-vỡ nháy-mắt, cả chẳng-hiện-hữu điều-chữa-lành.}
Tỉ-Ngôn 6:16 שֶׁשׁ [SÁU-điều]H8337 הֵנָּה[CHÍNH-chúng]H2007 שָׂנֵא [đã-CHÁN-GHÉT]H8130 יְהוָה [YAHWEH]H3068 וְשֶׁבַע [cả-BẢY-điều]H7651 תּוֹעֲבַת [SỰ-TỞM-LỢM]H8441 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-Ngài]H5315 ׃
{16 Sáu điều chính-chúng thì Yahweh đã chán-ghét; cả bảy điều là sự-tởm-lợm của sinh-hồn của Ngài.}
Tỉ-Ngôn 6:17עֵינַיִם [những-ZIẾNG-MẮT]H5869 רָמוֹת [mà-khiến-NÂNG-CAO]H7311 לְשׁוֹן [LƯỠI-TIẾNG]H3956 שָׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 וְיָדַיִם [cả-những-TAY-QUYỀN]H3027 שֹׁפְכוֹת [mà-khiến-ĐỔ-RA]H8210 דָּם [MÁU]H1818 נָקִי [VÔ-CAN]H5355 ׃
{17 Những ziếng-mắt mà khiến nâng-cao; lưỡi-tiếng của điều-zối-trá; cả những tay-quyền mà khiến đổ-ra máu vô-can.}
Tỉ-Ngôn 6:18 לֵב [TÂM]H3820 חֹרֵשׁ [mà-khiến-CÀY-LẶNG]H2790 מַחְשְׁבוֹת [những-SỰ-FÂN-LUẬN]H4284 אָוֶן[ĐIỀU-KHỔ-HẠI]H205 רַגְלַיִם [những-CHÂN-CƯỚC]H7272 מְמַהֲרוֹת [mà-khiến-TUÔN-VỘI]H4116 לָרוּץ [để-CHẠY]H7323 לָרָעָה [nơi-SỰ-XẤU-ÁC]H7451 ׃
{18 Tâm mà khiến cày-lặng những sự-fân-luận của điều-khổ-hại; những chân-cước mà khiến tuôn-vội để chạy nơi sự-xấu-ác.}
Tỉ-Ngôn 6:19 יָפִיחַ [sẽ-gây-FẢ-HƠI]H6315 כְּזָבִים [những-ĐIỀU-ZẢ-ZỐI]H3577 עֵד [ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 שָׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 וּמְשַׁלֵּחַ [cả-kẻ-khiến-SAI-FÁI]H7971 מְדָנִים [những-ĐIỀU-TRANH-TỤNG]H4066 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 אַחִים [những-KẺ-ANH-EM]H251 ׃
{19 Điều-tuyên-chứng của điều-zối-trá sẽ gây fả-hơi những điều-zả-zối; cả kẻ khiến sai-fái những điều-tranh-tụng chỗ-zữa những kẻ-anh-em.}
Tỉ-Ngôn 6:20 נְצֹר [ngươi-hãy-CHĂM-ZỮ]H5341 בְּנִי [CON-TRAI-ta]H1121 מִצְוַת [SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תִּטּשׁ [ngươi-sẽ-RUỒNG-RẪY]H5203 תּוֹרַת[ZỚI-LUẬT]H8451 אִמֶּךָ [MẸ-ngươi]H517 ׃
{20 Hỡi con-trai của ta, ngươi hãy chăm-zữ sự-truyền-răn của cha của ngươi! Cả ngươi chẳng-nên sẽ ruồng-rẫy zới-luật của mẹ của ngươi!}
Tỉ-Ngôn 6:21 קָשְׁרֵם [ngươi-hãy-KẾT-CẤU-chúng]H7194 עַל[TRÊN]H5921 לִבְּךָ [TÂM-ngươi]H3820 תָמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 עָנְדֵם [ngươi-hãy-QUÀNG-chúng]H6029 עַל[TRÊN]H5921 גַּרְגְּרֹתֶךָ [những-CỔ-ngươi]H1621 ׃
{21 Ngươi hãy kết-cấu chúng trên tâm của ngươi thường-kì! Ngươi hãy quàng chúng trên những cổ của ngươi!}
Tỉ-Ngôn 6:22 בְּהִתְהַלֶּכְךָ [trong-để-tự-khiến-ĐI-ngươi]H3212 תַּנְחֶה [nó-sẽ-gây-ZẪN-CHUYỂN]H5148 אֹתָךְ [CHÍNH-ngươi]H853 בְּשָׁכְבְּךָ [trong-để-NẰM-ngươi]H7901 תִּשְׁמֹר [nó-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 עָלֶיךָ[TRÊN-ngươi]H5921 וַהֲקִיצוֹתָ [cả-ngươi-đã-gây-THỨC-ZẤC]H6974 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 תְשִׂיחֶךָ [sẽ-NGẪM-THÁN-ngươi]H7878 ׃
{22 Nó sẽ gây zẫn-chuyển chính-ngươi trong lúc ngươi để tự khiến đi; nó sẽ canh-zữ trên ngươi trong lúc ngươi để nằm; cả ngươi đã gây thức-zấc thì chính-nó sẽ ngẫm-thán ngươi.}
Tỉ-Ngôn 6:23 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נֵר [NGỌN-ĐÈN]H5216 מִצְוָה [SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 וְתוֹרָה [cả-ZỚI-LUẬT]H8451 אוֹר[ÁNH-SÁNG]H216 וְדֶרֶךְ [cả-CON-ĐƯỜNG]H1870 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 תּוֹכְחוֹת [những-SỰ-TRỰC-CHỈNH]H8433 מוּסָר [SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 ׃
{23 Thực-rằng sự-truyền-răn là ngọn-đèn, cả zới-luật là ánh-sáng, cả những sự-trực-chỉnh của sự-sửa-zạy là con-đường của những sống-động}
Tỉ-Ngôn 6:24 לִשְׁמָרְךָ [để-CANH-ZỮ-ngươi]H8104 מֵאֵשֶׁת [từ-THÂN-NỮ]H802 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 מֵחֶלְקַת [từ-SỰ-NHẴN-FÂN]H2513 לָשׁוֹן [LƯỠI-TIẾNG]H3956 נָכְרִיָּה [KHÁC-LẠ]H5237 ׃
{24 để canh-zữ ngươi từ thân-nữ của điều xấu-ác, từ sự-nhẵn-fân của lưỡi-tiếng khác-lạ.}
Tỉ-Ngôn 6:25 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּחְמֹד [ngươi-sẽ-HAM-MUỐN]H2530 יָפְיָהּ [SẮC-ĐẸP-ả]H3308 בִּלְבָבֶךָ [trong-TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תִּקָּחֲךָ [ả-sẽ-LẤY-ngươi]H3947 בְּעַפְעַפֶּיהָ [trong-những-MI-MẮT-ả]H6079 ׃
{25 Ngươi chẳng-nên sẽ ham-muốn sắc-đẹp của ả trong tâm-khảm của ngươi! Cả ả chẳng-nên sẽ lấy ngươi trong những mi-mắt của ả!}
Tỉ-Ngôn 6:26 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְעַד [QUA]H1157 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 זוֹנָה [ả-khiến-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 עַד [CHO-TỚI]H5704 כִּכַּר [VÒNG-LƯỢNG]H3603 לָחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 וְאֵשֶׁת [cả-THÂN-NỮ]H802 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 יְקָרָה [ĐẦY-ZÁ-TRỊ]H3368 תָצוּד [sẽ-ZĂNG-BẮT]H6679 ׃
{26 Thực-rằng qua thân-nữ thì ả khiến fạm-zan-zâm cho-tới vòng-lượng của bánh-cơm; cả thân-nữ của thân-nam thì sẽ zăng-bắt sinh-hồn đầy-zá-trị.}
Tỉ-Ngôn 6:27 הֲיַחְתֶּה [chăng-sẽ-CHẤT]H2846 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֵשׁ [LỬA]H784 בְּחֵיקוֹ [trong-LỒNG-NGỰC-y]H2436 וּבְגָדָיו [cả-những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשָּׂרַפְנָה [sẽ-bị/được-ĐỐT-THIÊU]H8313 ׃
{27 Chăng thân-nam sẽ chất lửa trong lồng-ngực của y thì cả những đồ-ziếm-fủ của y chẳng sẽ bị/được đốt-thiêu?}
Tỉ-Ngôn 6:28 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יְהַלֵּךְ [sẽ-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 עַל[TRÊN]H5921 הַגֶּחָלִים [cái-những-THAN-HỒNG]H1513 וְרַגְלָיו [cả-những-CHÂN-CƯỚC-y]H7272 לֹא [CHẲNG]H3808 תִכָּוֶינָה [sẽ-bị/được-SÉM-FỎNG]H3554 ׃
{28 Chừng-nếu thân-nam sẽ khiến tiến-đi trên cái những than-hồng thì cả những chân-cước của y chẳng sẽ bị/được sém-fỏng?}
Tỉ-Ngôn 6:29 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 הַבָּא [cái-kẻ-khiến-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֵשֶׁת[THÂN-NỮ]H802 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-y]H7453 לֹא [CHẲNG]H3808 יִנָּקֶה [sẽ-bị/được-ZẢI-SẠCH]H5352 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַנֹּגֵעַ [cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בָּהּ [trong-ả]׃
{29 Thế-ấy cái kẻ khiến đến ở-nơi thân-nữ của gã-lân-cận của y: tất-thảy cái kẻ khiến đụng trong ả thì chẳng sẽ bị/được zải-sạch.}
Tỉ-Ngôn 6:30 לֹא [CHẲNG]H3808 יָבוּזוּ [họ-sẽ-KHINH-KHI]H936 לַגַּנָּב [nơi-KẺ-TRỘM-CẮP]H1590 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִגְנוֹב [y-sẽ-TRỘM-CẮP]H1589 לְמַלֵּא [để-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-y]H5315 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִרְעָב [y-sẽ-THIẾU-ĐÓI]H7456 ׃
{30 Họ chẳng sẽ khinh-khi nơi kẻ-trộm-cắp: thực-rằng y sẽ trộm-cắp để khiến trọn-đầy sinh-hồn của y, thực-rằng y sẽ thiếu-đói.}
Tỉ-Ngôn 6:31 וְנִמְצָא [cả-y-đã-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 יְשַׁלֵּם [y-sẽ-khiến-AN-YÊN]H7999 שִׁבְעָתָיִם [BẢY-LẦN]H7659 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הוֹן [ĐIỀU-SUNG-TÚC]H1952 בֵּיתוֹ[NHÀ-y]H1004 יִתֵּן[y-sẽ-BAN]H5414 ׃
{31 Cả y đã bị/được gặp-thấy thì y sẽ khiến an-yên bảy-lần; y sẽ ban chính tất-thảy điều-sung-túc của nhà của y.}
Tỉ-Ngôn 6:32 נֹאֵף [kẻ-khiến-FẠM-NGOẠI-TÌNH]H5003 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 חֲסַר [kẻ-THIẾU-THỐN]H2638 לֵב [TÂM]H3820 מַשְׁחִית [kẻ-gây-FÂN-HOẠI]H7843 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-y]H5315 הוּא[CHÍNH-y]H1931 יַעֲשֶֹנָּה [sẽ-LÀM-nó]H6213 ׃
{32 Kẻ khiến fạm-ngoại-tình thân-nữ là kẻ thiếu-thốn tâm; kẻ gây fân-hoại sinh-hồn của y thì chính-y sẽ làm nó.}
Tỉ-Ngôn 6:33 נֶגַע [ĐÒN-TẬT]H5061 וְקָלוֹן [cả-ĐIỀU-KHINH-THƯỜNG]H7036 יִמְצָא [y-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 וְחֶרְפָּתוֹ [cả-SỰ-BÊU-BÁNG-y]H2781 לֹא [CHẲNG]H3808 תִמָּחֶה [sẽ-bị/được-CHÀ-XOÁ]H4229 ׃
{33 Y sẽ gặp-thấy đòn-tật cả điều-khinh-thường; cả sự-bêu-báng của y thì chẳng sẽ bị/được chà-xoá.}
Tỉ-Ngôn 6:34 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קִנְאָה [SỰ-NÓNG-HỜN]H7068 חֲמַת [SỰ-TỨC-KHÍ]H2534 גָּבֶר [KẺ-NAM-NHI]H1397 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יַחְמוֹל [y-sẽ-THƯƠNG-TIẾC]H2550 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 נָקָם [ĐIỀU-BÁO-TRẢ]H5359 ׃
{34 Thực-rằng sự-nóng-hờn là sự-tức-khí của kẻ-nam-nhi; cả y chẳng sẽ thương-tiếc trong ngày của điều-báo-trả.}
Tỉ-Ngôn 6:35 לֹא [CHẲNG]H3808 יִשָּׂא [y-sẽ-NHẤC]H5375 פְּנֵי [MẶT]H6440 כָל [TẤT-THẢY]H3605 כֹּפֶר [VẬT-FỦ-LẤP]H3724 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יֹאבֶה [y-sẽ-BẰNG-LÒNG]H14 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תַרְבֶּה [ngươi-sẽ-gây-ZA-TĂNG]H7235 שֹׁחַד [BIẾU-VẬT]H7810 ׃
{35 Y chẳng sẽ nhấc mặt của tất-thảy vật-fủ-lấp; cả y chẳng sẽ bằng-lòng thực-rằng ngươi sẽ gây za-tăng biếu-vật.}
© https://vietbible.co/ 2026