Tỉ-Ngôn 5:1 בְּנִי [CON-TRAI-ta]H1121 לְחָכְמָתִי [nơi-SỰ-KHÔN-SÁNG-ta]H2451 הַקְשִׁיבָה [ngươi-hãy-gây-CHÚ-NGHE]H7181 לִתְבוּנָתִי [nơi-SỰ-THÔNG-THÁI-ta]H8394 הַט [ngươi-hãy-gây-ZUỖI-RA]H5186 אָזְנֶךָ [LỖ-TAI-ngươi]H241 ׃
{1 Hỡi con-trai của ta, ngươi hãy gây chú-nghe nơi sự-khôn-sáng của ta! Ngươi hãy gây zuỗi-ra lỗ-tai của ngươi nơi sự-thông-thái của ta!}
Tỉ-Ngôn 5:2 לִשְׁמֹר[để-CANH-ZỮ]H8104 מְזִמּוֹת [những-SỰ-MƯU-TÍNH]H4209 וְדַעַת [cả-SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 שְׂפָתֶיךָ [những-BỜ-MÔI-ngươi]H8193 יִנְצֹרוּ [sẽ-CHĂM-ZỮ]H5341 ׃
{2 Để canh-zữ những sự-mưu-tính thì cả những bờ-môi của ngươi sẽ chăm-zữ sự-hiểu-biết.}
Tỉ-Ngôn 5:3 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נֹפֶת [MẬT-RỊN]H5317 תִּטֹּפְנָה [sẽ-NHẢ-FUN]H5197 שִׂפְתֵי [những-BỜ-MÔI]H8193 זָרָה [ả-XA-LẠ]H2114 וְחָלָק [cả-TRƠN-TRU]H2509 מִשֶּׁמֶן [từ-ZẦU-Ô-LIU]H8081 חִכָּהּ [VÒM-MIỆNG-ả]H2441 ׃
{3 Thực-rằng những bờ-môi của ả xa-lạ sẽ nhả-fun mật-rịn; cả vòm-miệng của ả thì trơn-tru hơn từ zầu-ô-liu.}
Tỉ-Ngôn 5:4וְאַחֲרִיתָהּ [cả-CHÓP-SAU-nó]H319 מָרָה [ĐẮNG-NGHÉT]H4751 כַלַּעֲנָה [như-NGẢI-ĐẮNG]H3939 חַדָּה [SẮC-BÉN]H2299 כְּחֶרֶב [như-THANH-GƯƠM]H2719 פִּיּוֹת [những-MIỆNG]H6310 ׃
{4 Cả chóp-sau của nó thì đắng-nghét như ngải-đắng, sắc-bén như thanh-gươm của những miệng.}
Tỉ-Ngôn 5:5רַגְלֶיהָ [những-CHÂN-CƯỚC-ả]H7272 יֹרְדוֹת [mà-khiến-TIẾN-XUỐNG]H3381 מָוֶת [SỰ-CHẾT]H4194 שְׁאוֹל[ÂM-FỦ]H7585 צְעָדֶיהָ [BƯỚC-CHÂN-ả]H6806 יִתְמֹכוּ [sẽ-ZƯƠNG-NẮM]H8551 ׃
{5 Những chân-cước của ả mà khiến tiến-xuống sự-chết thì những bước-chân của ả sẽ zương-nắm âm-fủ.}
Tỉ-Ngôn 5:6 אֹרַח [LỐI]H734 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תְּפַלֵּס [ả-sẽ-khiến-BAN-BẰNG]H6424 נָעוּ [đã-LAY-LẮT]H5128 מַעְגְּלֹתֶיהָ [những-HÀO-LUỸ-ả]H4570 לֹא [CHẲNG]H3808 תֵדָע [ả-sẽ-BIẾT]H3045 ׃
{6 Lối của những sống-động: kẻo-chừng ả sẽ khiến ban-bằng! Những hào-luỹ của ả đã lay-lắt thì ả chẳng sẽ biết!}
Tỉ-Ngôn 5:7וְעַתָּה[cả-BÂY-ZỜ]H6258 בָנִים[những-CON-TRAI]H1121 שִׁמְעוּ[các-người-hãy-NGHE]H8085 לִי [nơi-ta]וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תָּסוּרוּ [các-người-sẽ-NGẢ-RA]H5493 מֵאִמְרֵי [từ-những-SỰ-NÓI-RA]H561 פִי [MIỆNG-ta]H6310 ׃
{7 Cả bây-zờ, hỡi những con-trai, các-người hãy nghe nơi ta, cả các-người chẳng-nên sẽ ngả-ra từ những sự-nói-ra của miệng của ta!}
Tỉ-Ngôn 5:8הַרְחֵק [ngươi-hãy-gây-ZÃN-XA]H7368 מֵעָלֶיהָ [từ-TRÊN-ả]H5921 דַרְכֶּךָ [CON-ĐƯỜNG-ngươi]H1870 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תִּקְרַב [ngươi-sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 אֶל [Ở-NƠI]H413 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 בֵּיתָהּ [NHÀ-ả]H1004 ׃
{8 Ngươi hãy gây zãn-xa từ trên ả con-đường của ngươi! Cả ngươi chẳng-nên sẽ tiến-kề ở-nơi lối-cửa của nhà của ả:}
Tỉ-Ngôn 5:9 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תִּתֵּן [ngươi-sẽ-BAN]H5414 לַאֲחֵרִים [nơi-những-kẻ-KHÁC-KIA]H312 הוֹדֶךָ [ĐIỀU-OAI-NGHIÊM-ngươi]H1935 וּשְׁנֹתֶיךָ [cả-những-NIÊN-ngươi]H8141 לְאַכְזָרִי [nơi-kẻ-ÁC-LIỆT]H394 ׃
{9 kẻo-chừng ngươi sẽ ban điều-oai-nghiêm của ngươi nơi những kẻ khác-kia, cả những niên của ngươi là nơi kẻ ác-liệt:}
Tỉ-Ngôn 5:10 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יִשְׂבְּעוּ [sẽ-NO-THOẢ]H7646 זָרִים [những-kẻ-XA-LẠ]H2114 כֹּחֶךָ [QUYỀN-FÉP-ngươi]H3581 וַעֲצָבֶיךָ [cả-những-ĐIỀU-TẠC-NẶN-ngươi]H6089 בְּבֵית[trong-NHÀ]H1004 נָכְרִי [kẻ-KHÁC-LẠ]H5237 ׃
{10 kẻo-chừng những kẻ xa-lạ sẽ no-thoả quyền-fép của ngươi, cả những điều-tạc-nặn của ngươi là trong nhà của kẻ khác-lạ!}
Tỉ-Ngôn 5:11 וְנָהַמְתָּ [cả-ngươi-đã-GỪ-RÊN]H5098 בְאַחֲרִיתֶךָ [trong-CHÓP-SAU-ngươi]H319 בִּכְלוֹת [trong-để-KẾT-THÚC]H3615 בְּשָׂרְךָ [XÁC-THỊT-ngươi]H1320 וּשְׁאֵרֶךָ [cả-CỐT-NHỤC-ngươi]H7607 ׃
{11 Cả ngươi đã gừ-rên trong chóp-sau của ngươi, trong lúc xác-thịt của ngươi cả cốt-nhục của ngươi để kết-thúc!}
Tỉ-Ngôn 5:12וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֵיךְ [ZO-ĐÂU]H349 שָׁנֵאתִי [tôi-đã-CHÁN-GHÉT]H8130 מוּסָר [SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 וְתוֹכַחַת [cả-SỰ-TRỰC-CHỈNH]H8433 נָאַץ [đã-KHINH-BỎ]H5006 לִבִּי[TÂM-tôi]H3820 ׃
{12 Cả ngươi đã nói-ra: ‘Zo-đâu tôi đã chán-ghét sự-sửa-zạy, cả tâm của tôi đã khinh-bỏ sự-trực-chỉnh?’}
Tỉ-Ngôn 5:13וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 שָׁמַעְתִּי[tôi-đã-NGHE]H8085 בְּקוֹל[trong-TIẾNG]H6963 מוֹרָי [kẻ-gây-FÓNG-HẠ-tôi]H3384 וְלִמְלַמְּדַי [cả-nơi-kẻ-khiến-HỌC-BIẾT-tôi]H3925 לֹא [CHẲNG]H3808 הִטִּיתִי [tôi-đã-gây-ZUỖI-RA]H5186 אָזְנִי [LỖ-TAI-tôi]H241 ׃
{13 ‘Cả tôi chẳng đã nghe trong tiếng của kẻ gây fóng-hạ tôi; cả tôi chẳng đã gây zuỗi-ra lỗ-tai của tôi nơi kẻ khiến tôi học-biết.’}
Tỉ-Ngôn 5:14 כִּמְעַט [như-BÉ-ÍT]H4592 הָיִיתִי[tôi-đã-XẢY-NÊN]H1961 בְכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 קָהָל [HỘI-TRIỆU]H6951 וְעֵדָה [cả-CỘNG-ĐỒNG]H5712 ׃
{14 ‘Như bé-ít tôi đã xảy-nên trong tất-thảy điều xấu-ác trong chính-zữa hội-triệu cả cộng-đồng.’}
Tỉ-Ngôn 5:15שְׁתֵה [ngươi-hãy-UỐNG]H8354 מַיִם [NƯỚC]H4325 מִבּוֹרֶךָ [từ-HỐ-HẦM-ngươi]H953 וְנֹזְלִים [cả-những-thứ-khiến-TUÔN-RA]H5140 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 בְּאֵרֶךָ [HỐ-ZIẾNG-ngươi]H875 ׃
{15 Ngươi hãy uống nước từ hố-hầm của ngươi, cả những thứ khiến tuôn-ra từ chính-zữa hố-ziếng của ngươi!}
Tỉ-Ngôn 5:16 יָפוּצוּ [sẽ-TÚA-TÁN]H6327 מַעְיְנֹתֶיךָ [những-NGUỒN-MẠCH-ngươi]H4599 חוּצָה [hướng-FÍA-NGOÀI]H2351 בָּרְחֹבוֹת [trong-những-KHOẢNG-RỘNG]H7339 פַּלְגֵי [những-ZÒNG-SUỐI]H6388 מָיִם [NƯỚC]H4325 ׃
{16 Những nguồn-mạch của ngươi sẽ túa-tán hướng fía-ngoài, trong những khoảng-rộng là những zòng-suối của nước.}
Tỉ-Ngôn 5:17 יִהְיוּ [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְךָ [nơi-ngươi]לְבַדֶּךָ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-ngươi]H905 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לְזָרִים [nơi-những-kẻ-XA-LẠ]H2114 אִתָּךְ[CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 ׃
{17 Chúng sẽ xảy-nên nơi ngươi nơi điều-tách-biệt của ngươi, cả chẳng-hiện-hữu nơi những kẻ xa-lạ chính-nơi ngươi.}
Tỉ-Ngôn 5:18 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מְקוֹרְךָ [NGUỒN-CHẢY-ngươi]H4726 בָרוּךְ [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 וּשְׂמַח [cả-ngươi-hãy-SƯỚNG-VUI]H8055 מֵאֵשֶׁת [từ-THÂN-NỮ]H802 נְעוּרֶךָ [THỜI-TUỔI-TRẺ-ngươi]H5271 ׃
{18 Nguồn-chảy của ngươi sẽ xảy-nên bị/được khiến fúc-fục; cả ngươi hãy sướng-vui từ thân-nữ của thời-tuổi-trẻ của ngươi!}
Tỉ-Ngôn 5:19 אַיֶּלֶת [CON-NAI-CÁI]H365 אֲהָבִים [những-ĐIỀU-THƯƠNG-YÊU]H158 וְיַעֲלַת [cả-CON-ZÊ-NÚI-CÁI]H3280 חֵן [ƠN-VUI]H2580 דַּדֶּיהָ [những-BẦU-VÚ-ả]H1717 יְרַוֻּךָ [sẽ-khiến-UỐNG-NO-ngươi]H7301 בְכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 בְּאַהֲבָתָהּ [trong-SỰ-THƯƠNG-YÊU-ả]H160 תִּשְׁגֶּה [ngươi-sẽ-LẠC-LỐI]H7686 תָמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 ׃
{19 Con-nai-cái của những điều-thương-yêu cả con-zê-núi-cái của ơn-vui thì những bầu-vú của ả sẽ khiến ngươi uống-no trong tất-thảy kì-lúc. Trong sự-thương-yêu của ả thì ngươi sẽ lạc-lối thường-kì.}
Tỉ-Ngôn 5:20וְלָמָּה [cả-nơi-ZÌ-NÀO]H4100 תִשְׁגֶּה [ngươi-sẽ-LẠC-LỐI]H7686 בְנִי [CON-TRAI-ta]H1121 בְזָרָה [trong-ả-XA-LẠ]H2114 וּתְחַבֵּק [cả-ngươi-sẽ-khiến-ÔM-KHOANH]H2263 חֵק [LỒNG-NGỰC]H2436 נָכְרִיָּה [ả-KHÁC-LẠ]H5237 ׃
{20 Hỡi con-trai của ta, cả nơi zì-nào ngươi sẽ lạc-lối trong ả xa-lạ, cả ngươi sẽ khiến ôm-khoanh lồng-ngực của ả khác-lạ?}
Tỉ-Ngôn 5:21 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נֹכַח [ĐỐI-NGANG]H5227 עֵינֵי [những-ZIẾNG-MẮT]H5869 יְהוָה [YAHWEH]H3068 דַּרְכֵי [những-CON-ĐƯỜNG]H1870 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 מַעְגְּלֹתָיו [những-HÀO-LUỸ-y]H4570 מְפַלֵּס [mà-khiến-BAN-BẰNG]H6424 ׃
{21 Thực-rằng đối-ngang những ziếng-mắt của Yahweh là những con-đường của thân-nam, cả tất-thảy những hào-luỹ của y mà khiến ban-bằng.}
Tỉ-Ngôn 5:22 עַווֹנוֹתָיו [những-ĐIỀU-CONG-VẸO-y]H5771 יִלְכְּדֻנוֹ [sẽ-TÓM-ĐOẠT-y]H3920 אֶת [CHÍNH]H853 הָרָשָׁע [cái-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 וּבְחַבְלֵי [cả-trong-những-ĐIỀU-QUẶN-BUỘC]H2256 חַטָּאתוֹ [SỰ-LỖI-ĐẠO-y]H2403 יִתָּמֵךְ [y-sẽ-bị/được-ZƯƠNG-NẮM]H8551 ׃
{22 Những điều-cong-vẹo của y sẽ tóm-đoạt y chính cái kẻ vô-lẽ-đạo; cả trong những điều-quặn-buộc của sự-lỗi-đạo của y thì y sẽ bị/được zương-nắm.}
Tỉ-Ngôn 5:23הוּא[CHÍNH-y]H1931 יָמוּת [sẽ-CHẾT]H4191 בְּאֵין [trong-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מוּסָר [SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 וּבְרֹב [cả-trong-SỐ-NHIỀU]H7230 אִוַּלְתּוֹ [SỰ-VÔ-TÂM-THỨC-y]H200 יִשְׁגֶּה [y-sẽ-LẠC-LỐI]H7686 ׃
{23 Chính-y sẽ chết trong chẳng-hiện-hữu sự-sửa-zạy; cả y sẽ lạc-lối trong số-nhiều của sự-vô-tâm-thức của y.}
© https://vietbible.co/ 2026