Tỉ-Ngôn 2:1 בְּנִי [CON-TRAI-ta]H1121 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תִּקַּח [ngươi-sẽ-LẤY]H3947 אֲמָרָי [những-SỰ-NÓI-RA-ta]H561 וּמִצְוֹתַי [cả-những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-ta]H4687 תִּצְפֹּן [ngươi-sẽ-ZẤU]H6845 אִתָּךְ[CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 ׃
{1 Hỡi con-trai của ta, chừng-nếu ngươi sẽ lấy những sự-nói-ra của ta thì cả ngươi sẽ zấu những sự-truyền-răn của ta chính-nơi ngươi.}
Tỉ-Ngôn 2:2 לְהַקְשִׁיב [để-gây-CHÚ-NGHE]H7181 לַחָכְמָה [nơi-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 אָזְנֶךָ [LỖ-TAI-ngươi]H241 תַּטֶּה [ngươi-sẽ-gây-ZUỖI-RA]H5186 לִבְּךָ [TÂM-ngươi]H3820 לַתְּבוּנָה [nơi-SỰ-THÔNG-THÁI]H8394 ׃
{2 Để gây chú-nghe nơi sự-khôn-sáng của lỗ-tai của ngươi thì ngươi sẽ gây zuỗi-ra tâm của ngươi nơi sự-thông-thái.}
Tỉ-Ngôn 2:3 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לַבִּינָה [nơi-SỰ-THẤU-HIỂU]H998 תִקְרָא [ngươi-sẽ-GỌI]H7121 לַתְּבוּנָה [nơi-SỰ-THÔNG-THÁI]H8394 תִּתֵּן [ngươi-sẽ-BAN]H5414 קוֹלֶךָ [TIẾNG-ngươi]H6963 ׃
{3 Thực-rằng chừng-nếu ngươi sẽ gọi nơi sự-thấu-hiểu thì ngươi sẽ ban tiếng của ngươi nơi sự-thông-thái!}
Tỉ-Ngôn 2:4 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תְּבַקְשֶׁנָּה [ngươi-sẽ-khiến-TÌM-nó]H1245 כַכָּסֶף [như-BẠC-THỎI]H3701 וְכַמַּטְמוֹנִים [cả-như-những-BỬU-VẬT]H4301 תַּחְפְּשֶֹנָּה [ngươi-sẽ-TÌM-KIẾM-nó]H2664 ׃
{4 Chừng-nếu ngươi sẽ khiến tìm nó như bạc-thỏi, cả ngươi sẽ tìm-kiếm nó như những bửu-vật,}
Tỉ-Ngôn 2:5 אָז [KHI-ẤY]H227 תָּבִין [ngươi-sẽ-THẤU-HIỂU]H995 יִרְאַת [SỰ-KINH-SỢ]H3374 יְהוָה [YAHWEH]H3068 וְדַעַת [cả-SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 תִּמְצָא [ngươi-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 ׃
{5 thì khi-ấy ngươi sẽ thấu-hiểu sự-kinh-sợ Yahweh, cả ngươi sẽ gặp-thấy sự-hiểu-biết của đấng-Chúa-thần.}
Tỉ-Ngôn 2:6 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְהוָה [YAHWEH]H3068 יִתֵּן[sẽ-BAN]H5414 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 מִפִּיו [từ-MIỆNG-Ngài]H6310 דַּעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 וּתְבוּנָה [cả-SỰ-THÔNG-THÁI]H8394 ׃
{6 Thực-rằng Yahweh sẽ ban sự-khôn-sáng; từ miệng của Ngài là sự-hiểu-biết cả sự-thông-thái.}
Tỉ-Ngôn 2:7 יִצְפֹּן [Ngài-sẽ-ZẤU]H6845 לַיְשָׁרִים [nơi-những-kẻ-BẰNG-THẲNG]H3477 תּוּשִׁיָּה [SỰ-THÔNG-THÀNH]H8454 מָגֵן [LÁ-CHẮN]H4043 לְהֹלְכֵי [nơi-những-kẻ-khiến-ĐI]H3212 תֹם [ĐIỀU-TINH-TẤT]H8537 ׃
{7 Ngài sẽ zấu sự-thông-thành nơi những kẻ bằng-thẳng; lá-chắn nơi những kẻ khiến đi của điều-tinh-tất.}
Tỉ-Ngôn 2:8 לִנְצֹר [để-CHĂM-ZỮ]H5341 אָרְחוֹת [những-LỐI]H734 מִשְׁפָּט[ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 וְדֶרֶךְ [cả-CON-ĐƯỜNG]H1870 חֲסִידָיו [những-kẻ-THÁNH-SẠCH-Ngài]H2623 יִשְׁמֹר [Ngài-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 ׃
{8 Để chăm-zữ những lối của điều-fán-xét thì cả Ngài sẽ canh-zữ con-đường của những kẻ thánh-sạch của Ngài.}
Tỉ-Ngôn 2:9 אָז [KHI-ẤY]H227 תָּבִין [ngươi-sẽ-THẤU-HIỂU]H995 צֶדֶק[ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 וּמִשְׁפָּט[cả-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 וּמֵישָׁרִים [cả-những-ĐIỀU-BẰNG-THẲNG]H4339 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַעְגַּל [HÀO-LUỸ]H4570 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 ׃
{9 Khi-ấy ngươi sẽ thấu-hiểu điều-hợp-lẽ-đạo, cả điều-fán-xét, cả những điều-bằng-thẳng của tất-thảy hào-luỹ tốt-lành.}
Tỉ-Ngôn 2:10 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תָבוֹא [sẽ-ĐẾN]H935 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 בְלִבֶּךָ [trong-TÂM-ngươi]H3820 וְדַעַת [cả-SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 לְנַפְשְׁךָ [nơi-SINH-HỒN-ngươi]H5315 יִנְעָם [sẽ-THÚ-VỊ]H5276 ׃
{10 Thực-rằng sự-khôn-sáng sẽ đến trong tâm của ngươi; cả sự-hiểu-biết sẽ thú-vị nơi sinh-hồn của ngươi.}
Tỉ-Ngôn 2:11 מְזִמָּה [SỰ-MƯU-TÍNH]H4209 תִּשְׁמֹר [sẽ-CANH-ZỮ]H8104 עָלֶיךָ[TRÊN-ngươi]H5921 תְּבוּנָה [SỰ-THÔNG-THÁI]H8394 תִנְצְרֶכָּה [sẽ-CHĂM-ZỮ-ngươi]H5341 ׃
{11 Sự-mưu-tính sẽ canh-zữ trên ngươi; sự-thông-thái sẽ chăm-zữ ngươi,}
Tỉ-Ngôn 2:12 לְהַצִּילְךָ [để-gây-ĐOẠT-THOÁT-ngươi]H5337 מִדֶּרֶךְ [từ-CON-ĐƯỜNG]H1870 רָע [XẤU-ÁC]H7451 מֵאִישׁ[từ-THÂN-NAM]H376 מְדַבֵּר [mà-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 תַּהְפֻּכוֹת [những-SỰ-XOAY-LỆCH]H8419 ׃
{12 để gây đoạt-thoát ngươi từ con-đường xấu-ác, từ thân-nam mà khiến zẫn-đặt những sự-xoay-lệch;}
Tỉ-Ngôn 2:13 הַעֹזְבִים [cái-những-kẻ-khiến-BỎ-RỜI]H5800 אָרְחוֹת [những-LỐI]H734 ישֶׁר [CÁCH-BẰNG-THẲNG]H3476 לָלֶכֶת[để-ĐI]H3212 בְּדַרְכֵי [trong-những-CON-ĐƯỜNG]H1870 חשֶׁךְ [BÓNG-TỐI]H2822 ׃
{13 cái những kẻ khiến bỏ-rời những lối của cách-bằng-thẳng để đi trong những con-đường của bóng-tối;}
Tỉ-Ngôn 2:14 הַשְּׂמֵחִים [cái-những-kẻ-ĐẦY-SƯỚNG-VUI]H8056 לַעֲשֹוֹת [để-LÀM]H6213 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 יָגִילוּ [sẽ-XAO-XOAY]H1523 בְּתַהְפֻּכוֹת [trong-những-SỰ-XOAY-LỆCH]H8419 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 ׃
{14 cái những kẻ đầy-sướng-vui để làm điều xấu-ác thì sẽ xao-xoay trong những sự-xoay-lệch của điều xấu-ác,}
Tỉ-Ngôn 2:15 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אָרְחֹתֵיהֶם [những-LỐI-họ]H734 עִקְּשִׁים [TÀ-VẸO]H6141 וּנְלוֹזִים [cả-những-kẻ-bị/được-LẠC-LÌA]H3868 בְּמַעְגְּלוֹתָם [trong-những-HÀO-LUỸ-họ]H4570 ׃
{15 mà những lối của họ thì tà-vẹo, cả những kẻ bị/được lạc-lìa thì trong những hào-luỹ của họ;}
Tỉ-Ngôn 2:16 לְהַצִּילְךָ [để-gây-ĐOẠT-THOÁT-ngươi]H5337 מֵאִשָּׁה [từ-THÂN-NỮ]H802 זָרָה [XA-LẠ]H2114 מִנָּכְרִיָּה [từ-ả-KHÁC-LẠ]H5237 אֲמָרֶיהָ [những-SỰ-NÓI-RA-ả]H561 הֶחֱלִיקָה [đã-gây-NHẴN-FÂN]H2505 ׃
{16 để gây đoạt-thoát ngươi từ thân-nữ xa-lạ, từ ả khác-lạ mà đã gây nhẵn-fân những sự-nói-ra của ả;}
Tỉ-Ngôn 2:17 הַעֹזֶבֶת [cái-ả-khiến-BỎ-RỜI]H5800 אַלּוּף[THÂN-SOÁI]H441 נְעוּרֶיהָ [THỜI-TUỔI-TRẺ-ả]H5271 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 אֱלֹהֶיהָ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ả]H430 שָׁכֵחָה [ả-đã-LÃNG-QUÊN]H7911 ׃
{17 cái ả khiến bỏ-rời thân-soái của thời-tuổi-trẻ của ả; cả chính sự-zao-ước của đấng-Chúa-thần của ả thì ả đã lãng-quên.}
Tỉ-Ngôn 2:18 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שָׁחָה [đã-SA-XUỐNG]H7743 אֶל [Ở-NƠI]H413 מָוֶת [SỰ-CHẾT]H4194 בֵּיתָהּ [NHÀ-ả]H1004 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 רְפָאִים [những-ÂM-LINH]H7496 מַעְגְּלֹתֶיהָ [những-HÀO-LUỸ-ả]H4570 ׃
{18 Thực-rằng nhà của ả đã sa-xuống ở-nơi sự-chết cả ở-nơi những âm-linh của những hào-luỹ của ả.}
Tỉ-Ngôn 2:19 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בָּאֶיהָ [những-kẻ-khiến-ĐẾN-ả]H935 לֹא [CHẲNG]H3808 יְשׁוּבוּן [sẽ-XOAY-LUI]H7725 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יַשִּׂיגוּ [họ-sẽ-gây-TIẾN-KỊP]H5381 אָרְחוֹת [những-LỐI]H734 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 ׃
{19 Tất-thảy những kẻ khiến đến ả thì chẳng sẽ xoay-lui, cả họ chẳng sẽ gây tiến-kịp những lối của những sống-động.}
Tỉ-Ngôn 2:20 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 תֵּלֵךְ [ngươi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 בְּדֶרֶךְ[trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 טוֹבִים [những-kẻ-TỐT-LÀNH]H2896 וְאָרְחוֹת [cả-những-LỐI]H734 צַדִּיקִים[những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 תִּשְׁמֹר [ngươi-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 ׃
{20 Nơi ơn-cớ ngươi sẽ tiến-đi trong con-đường của những kẻ tốt-lành thì cả ngươi sẽ canh-zữ những lối của những kẻ hợp-lẽ-đạo.}
Tỉ-Ngôn 2:21 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְשָׁרִים [những-kẻ-BẰNG-THẲNG]H3477 יִשְׁכְּנוּ [sẽ-LƯU-NGỤ]H7931 אָרֶץ [ĐẤT]H776 וּתְמִימִים [cả-những-TRỌN-VẸN]H8549 יִוָּתְרוּ [sẽ-bị/được-ZÔI]H3498 בָהּ [trong-nó]׃
{21 Thực-rằng những kẻ bằng-thẳng sẽ lưu-ngụ đất, cả những kẻ trọn-vẹn sẽ bị/được zôi trong nó.}
Tỉ-Ngôn 2:22 וּרְשָׁעִים [cả-những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 יִכָּרֵתוּ [sẽ-bị/được-CẮT]H3772 וּבוֹגְדִים [cả-những-kẻ-khiến-ZIẾM-FỦ]H898 יִסְּחוּ [sẽ-RỨT-TOẠC]H5255 מִמֶּנָּה[TỪ-NƠI-nó]H4480 ׃
{22 Cả những kẻ vô-lẽ-đạo sẽ bị/được cắt từ đất, cả những kẻ khiến ziếm-fủ thì sẽ rứt-toạc từ-nơi nó.}
© https://vietbible.co/ 2026