Tỉ-Ngôn 01

0

Tỉ-Ngôn 1:1 מִשְׁלֵי [những-TỈ-NGÔN]H4912 שְׁלֹמֹה[SOLOMON]H8010 בֶן [CON-TRAI]H1121 דָּוִד[ĐAVIĐ]H1732 מֶלֶךְ[VUA]H4428 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{1 Những tỉ-ngôn của Solomom, con-trai của Đaviđ, vua của Israel:}

Tỉ-Ngôn 1:2 לָדַעַת [để-BIẾT]H3045 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וּמוּסָר [cả-SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 לְהָבִין [để-gây-THẤU-HIỂU]H995 אִמְרֵי [những-SỰ-NÓI-RA]H561 בִינָה [SỰ-THẤU-HIỂU]H998 ׃

{2 để biết sự-khôn-sáng cả sự-sửa-zạy; để gây thấu-hiểu những sự-nói-ra của sự-thấu-hiểu;}

Tỉ-Ngôn 1:3 לָקַחַת [để-LẤY]H3947 מוּסַר [SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 הַשְׂכֵּל [để-gây-THÔNG-SÁNG]H7919 צֶדֶק[ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 וּמִשְׁפָּט[cả-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 וּמֵישָׁרִים [cả-những-ĐIỀU-BẰNG-THẲNG]H4339 ׃

{3 để lấy sự-sửa-zạy; để gây thông-sáng điều-hợp-lẽ-đạo cả điều-fán-xét cả những điều-bằng-thẳng;}

Tỉ-Ngôn 1:4 לָתֵת [để-BAN]H5414 לִפְתָאיִם [nơi-những-kẻ-KHỜ-KHẠO]H6612 עָרְמָה [SỰ-SÀNH-SÕI]H6195 לְנַעַר[nơi-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 דַּעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 וּמְזִמָּה [cả-SỰ-MƯU-TÍNH]H4209 ׃

{4 để ban nơi những kẻ khờ-khạo sự-sành-sõi, nơi gã-niên-thiếu sự-hiểu-biết cả sự-mưu-tính!}

Tỉ-Ngôn 1:5 יִשְׁמַע [sẽ-NGHE]H8085 חָכָם [kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 וְיוֹסֶף [cả-y-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 לֶקַח [ĐIỀU-THỦ-ĐẮC]H3948 וְנָבוֹן [cả-kẻ-bị/được-THẤU-HIỂU]H995 תַּחְבֻּלוֹת [những-SỰ-ZẪN-LÁI]H8458 יִקְנֶה [sẽ-SẮM-SINH]H7069 ׃

{5 Kẻ khôn-sáng sẽ nghe, cả y sẽ gây za-thêm điều-thủ-đắc; cả kẻ bị/được thấu-hiểu sẽ sắm-sinh những sự-zẫn-lái:}

Tỉ-Ngôn 1:6 לְהָבִין [để-gây-THẤU-HIỂU]H995 מָשָׁל [TỈ-NGÔN]H4912 וּמְלִיצָה [cả-NHẠO-NGÔN]H4426 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 חֲכָמִים [những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 וְחִידֹתָם [cả-những-CÂU-ĐỐ-họ]H2420 ׃

{6 để gây thấu-hiểu tỉ-ngôn cả nhạo-ngôn; những ngôn-lời của những kẻ khôn-sáng cả những câu-đố của họ!}

Tỉ-Ngôn 1:7 יִרְאַת [SỰ-KINH-SỢ]H3374 יְהוָה [YAHWEH]H3068 רֵאשִׁית[CHÓP-ĐẦU]H7225 דָּעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וּמוּסָר [cả-SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 אֱוִילִים [những-kẻ-VÔ-TÂM-THỨC]H191 בָּזוּ [đã-KHINH-KHI]H936 ׃

{7 Sự-kinh-sợ Yahweh chóp-đầu của sự-hiểu-biết; những kẻ vô-tâm-thức thì đã khinh-khi sự-khôn-sáng cả sự-sửa-zạy!}

Tỉ-Ngôn 1:8 שְׁמַע [ngươi-hãy-NGHE]H8085 בְּנִי [CON-TRAI-ta]H1121 מוּסַר [SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תִּטּשׁ [ngươi-sẽ-RUỒNG-RẪY]H5203 תּוֹרַת[ZỚI-LUẬT]H8451 אִמֶּךָ [MẸ-ngươi]H517 ׃

{8 Hỡi con-trai của ta, ngươi hãy nghe sự-sửa-zạy của cha của ngươi, cả ngươi chẳng-nên sẽ ruồng-rẫy zới-luật của mẹ của ngươi!}

Tỉ-Ngôn 1:9 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לִוְיַת [ZẢI-KẾT]H3880 חֵן [ƠN-VUI]H2580 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 לְרֹאשֶׁךָ [nơi-ĐẦU-ngươi]H7218 וַעֲנָקִים [cả-những-VÒNG-CỔ]H6060 לְגַרְגְּרֹתֶיךָ [nơi-những-CỔ-ngươi]H1621 ׃

{9 Thực-rằng zải-kết của ơn-vui chính-chúng nơi đầu của ngươi, cả những vòng-cổ nơi những cổ của ngươi.}

Tỉ-Ngôn 1:10 בְּנִי [CON-TRAI-ta]H1121 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יְפַתּוּךָ [sẽ-khiến-FÓNG-ĐÃNG-ngươi]H6601 חַטָּאִים [những-kẻ-ĐẦY-LỖI-ĐẠO]H2400 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תֹּבֵא [ngươi-sẽ-BẰNG-LÒNG]H14 ׃

{10 Hỡi con-trai của ta, chừng-nếu những kẻ đầy-lỗi-đạo sẽ khiến fóng-đãng ngươi thì ngươi chẳng-nên sẽ bằng-lòng!}

Tỉ-Ngôn 1:11 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יֹאמְרוּ[họ-sẽ-NÓI-RA]H559 לְכָה [ngươi-hãy-ĐI]H3212 אִתָּנוּ [CHÍNH-NƠI-chúng-tôi]H854 נֶאֶרְבָה [chúng-ta-sẽ-MAI-FỤC]H693 לְדָם [nơi-MÁU]H1818 נִצְפְּנָה [chúng-ta-sẽ-ZẤU]H6845 לְנָקִי [nơi-kẻ-VÔ-CAN]H5355 חִנָּם [CÁCH-LUỐNG-ZƯNG]H2600 ׃

{11 Chừng-nếu họ sẽ nói-ra: ‘Ngươi hãy đi chính-nơi chúng-tôi! Chúng-ta sẽ mai-fục nơi máu; chúng-ta sẽ zấu nơi kẻ vô-can cách-luống-zưng!’}

Tỉ-Ngôn 1:12 נִבְלָעֵם [chúng-ta-sẽ-TIÊU-NUỐT-họ]H1104 כִּשְׁאוֹל [như-ÂM-FỦ]H7585 חַיִּים [những-kẻ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וּתְמִימִים [cả-những-kẻ-TRỌN-VẸN]H8549 כְּיוֹרְדֵי [như-những-kẻ-khiến-TIẾN-XUỐNG]H3381 בוֹר [HỐ-HẦM]H953 ׃

{12 ‘Chúng-ta sẽ tiêu-nuốt họ như âm-fủ những kẻ sống-động cả những kẻ trọn-vẹn, như những kẻ khiến tiến-xuống hố-hầm!’}

Tỉ-Ngôn 1:13 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הוֹן [ĐIỀU-SUNG-TÚC]H1952 יָקָר [ĐẦY-ZÁ-TRỊ]H3368 נִמְצָא [chúng-ta-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 נְמַלֵּא [chúng-ta-sẽ-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 בָתֵּינוּ [những-NHÀ-chúng-ta]H1004 שָׁלָל[VẬT-TƯỚC-LỘT]H7998 ׃

{13 ‘Chúng-ta sẽ gặp-thấy tất-thảy điều-sung-túc đầy-zá-trị; chúng-ta sẽ khiến trọn-đầy những nhà của chúng-ta vật-tước-lột!’}

Tỉ-Ngôn 1:14 גּוֹרָלְךָ [FẦN-CHIA-CHỌN-ngươi]H1486 תַּפִּיל [ngươi-sẽ-gây-NGÃ-RƠI]H5307 בְּתוֹכֵנוּ [trong-CHÍNH-ZỮA-chúng-ta]H8432 כִּיס [TÚI-ĐỰNG]H3599 אֶחָד[MỘT]H259 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְכֻלָּנוּ [nơi-TẤT-THẢY-chúng-ta]H3605 ׃

{14 ‘Ngươi sẽ gây fần-chia-chọn của ngươi ngã-rơi trong chính-zữa chúng-ta thì một túi-đựng sẽ xảy-nên nơi tất-thảy chúng-ta!’}

Tỉ-Ngôn 1:15 בְּנִי [CON-TRAI-ta]H1121 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תֵּלֵךְ [ngươi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 בְּדֶרֶךְ[trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 אִתָּם [CHÍNH-NƠI-họ]H854 מְנַע [ngươi-hãy-NGĂN-CẢN]H4513 רַגְלְךָ [CHÂN-CƯỚC-ngươi]H7272 מִנְּתִיבָתָם [từ-LỐI-ĐI-họ]H5410 ׃

{15 thì hỡi con-trai của ta, ngươi chẳng-nên sẽ tiến-đi trong con-đường chính-nơi họ! Ngươi hãy ngăn-cản chân-cước của ngươi từ lối-đi của họ!}

Tỉ-Ngôn 1:16 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רַגְלֵיהֶם [những-CHÂN-CƯỚC-họ]H7272 לָרַע [nơi-điều-XẤU-ÁC]H7451 יָרוּצוּ [sẽ-CHẠY]H7323 וִימַהֲרוּ [cả-chúng-sẽ-khiến-TUÔN-VỘI]H4116 לִשְׁפָּךְ [để-ĐỔ-RA]H8210 דָּם [MÁU]H1818 ׃

{16 Thực-rằng những chân-cước của họ sẽ chạy nơi điều xấu-ác, cả chúng sẽ khiến tuôn-vội để đổ-ra máu.}

Tỉ-Ngôn 1:17 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חִנָּם [CÁCH-LUỐNG-ZƯNG]H2600 מְזֹרָה [mà-bị/được-khiến-TẢN-LẠC]H2219 הָרָשֶׁת [cái-TẤM-LƯỚI]H7568 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בַּעַל [CHỦ-HỮU]H1167 כָּנָף [CÁNH]H3671 ׃

{17 Thực-rằng cách-luống-zưng cái tấm-lưới mà bị/được khiến tản-lạc trong những ziếng-mắt của tất-thảy chủ-hữu của cánh.}

Tỉ-Ngôn 1:18 וְהֵם [cả-CHÍNH-họ]H1992 לְדָמָם [nơi-MÁU-họ]H1818 יֶאֱרֹבוּ [sẽ-MAI-FỤC]H693 יִצְפְּנוּ [họ-sẽ-ZẤU]H6845 לְנַפְשֹׁתָם [nơi-những-SINH-HỒN-họ]H5315 ׃

{18 Cả chính-họ sẽ mai-fục nơi máu của họ; họ sẽ zấu nơi những sinh-hồn của họ.}

Tỉ-Ngôn 1:19 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 אָרְחוֹת [những-LỐI]H734 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בֹּצֵעַ [kẻ-khiến-CẮT-ĐOẠN]H1214 בָּצַע [MÓN-KIẾM-CHÁC]H1215 אֶת [CHÍNH]H853 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 בְּעָלָיו [những-CHỦ-HỮU-y]H1167 יִקָּח [y-sẽ-LẤY]H3947 ׃

{19 Thế-ấy những lối của tất-thảy kẻ khiến cắt-đoạn món-kiếm-chác: y sẽ lấy chính sinh-hồn của những chủ-hữu của y.}

Tỉ-Ngôn 1:20 חָכְמוֹת [TRÍ-KHÔN-SÁNG]H2454 בַּחוּץ [trong-FÍA-NGOÀI]H2351 תָּרֹנָּה [sẽ-RUNG-RÉO]H7442 בָּרְחֹבוֹת [trong-những-KHOẢNG-RỘNG]H7339 תִּתֵּן [nó-sẽ-BAN]H5414 קוֹלָהּ [TIẾNG-nó]H6963 ׃

{20 Trí-khôn-sáng sẽ rung-réo trong fía-ngoài; nó sẽ ban tiếng của nó trong những khoảng-rộng;}

Tỉ-Ngôn 1:21 בְּרֹאשׁ[trong-ĐẦU]H7218 הֹמִיּוֹת [những-điều-khiến-RÌ-RẦM]H1993 תִּקְרָא [nó-sẽ-GỌI]H7121 בְּפִתְחֵי [trong-những-LỐI-CỬA]H6607 שְׁעָרִים [những-CỔNG]H8179 בָּעִיר[trong-CƯ-THÀNH]H5892 אֲמָרֶיהָ [những-SỰ-NÓI-RA-nó]H561 תֹּאמַר [nó-sẽ-NÓI-RA]H559 ׃

{21 nó sẽ gọi trong đầu của những điều khiến rì-rầm; nó sẽ nói-ra những sự-nói-ra của nó trong những lối-cửa của những cổng trong cư-thành:}

Tỉ-Ngôn 1:22 עַד [CHO-TỚI]H5704 מָתַי [KHI-NÀO]H4970 פְּתָיִם [những-kẻ-KHỜ-KHẠO]H6612 תְּאֵהֲבוּ [các-người-sẽ-THƯƠNG-YÊU]H157 פֶתִי [SỰ-KHỜ-KHẠO]H6612* וְלֵצִים [cả-những-kẻ-TRỆU-TRẠO]H3887 לָצוֹן [ĐIỀU-TRỆU-TRẠO]H3944 חָמְדוּ [đã-HAM-MUỐN]H2530 לָהֶם [nơi-họ]וּכְסִילִים [cả-những-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 יִשְׂנְאוּ [sẽ-CHÁN-GHÉT]H8130 דָעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 ׃

{22 Hỡi những kẻ khờ-khạo, các-người sẽ thương-yêu sự-khờ-khạo cho-tới khi-nào? Cả những kẻ trệu-trạo đã ham-muốn điều-trệu-trạo nơi họ! Cả những kẻ đần-độn sẽ chán-ghét sự-hiểu-biết!’}

Tỉ-Ngôn 1:23 תָּשׁוּבוּ [các-người-sẽ-XOAY-LUI]H7725 לְתוֹכַחְתִּי [nơi-SỰ-TRỰC-CHỈNH-Ta]H8433 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 אַבִּיעָה [Ta-sẽ-gây-TUÔN]H5042 לָכֶם [nơi-các-người]רוּחִי [KHÍ-LINH-Ta]H7307 אוֹדִיעָה [Ta-sẽ-gây-BIẾT]H3045 דְבָרַי [những-NGÔN-LỜI-ta]H1697 אֶתְכֶם[CHÍNH-các-người]H853 ׃

{23 ‘Các-người sẽ xoay-lui nơi sự-trực-chỉnh của Ta: A-kìa Ta sẽ gây tuôn nơi các-người khí-linh của Ta! Ta sẽ gây chính-các-người biết những ngôn-lời của Ta.’}

Tỉ-Ngôn 1:24 יַעַן [BỞI-VÌ]H3282 קָרָאתִי [Ta-đã-GỌI]H7121 וַתְּמָאֵנוּ [cả-các-người-sẽ-khiến-CỰ-TUYỆT]H3985 נָטִיתִי [Ta-đã-ZUỖI-RA]H5186 יָדִי [TAY-QUYỀN-Ta]H3027 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מַקְשִׁיב [kẻ-gây-CHÚ-NGHE]H7181 ׃

{24 ‘Bởi-vì Ta đã gọi thì cả các-người sẽ khiến cự-tuyệt; Ta đã zuỗi-ra tay-quyền của Ta thì cả chẳng-hiện-hữu kẻ gây chú-nghe.’}

Tỉ-Ngôn 1:25 וַתִּפְרְעוּ [cả-các-người-sẽ-BUÔNG-LƠI]H6544 כָל [TẤT-THẢY]H3605 עֲצָתִי [SỰ-LIỆU-ĐỊNH-Ta]H6098 וְתוֹכַחְתִּי [cả-SỰ-TRỰC-CHỈNH-Ta]H8433 לֹא [CHẲNG]H3808 אֲבִיתֶם [các-người-đã-BẰNG-LÒNG]H14 ׃

{25 ‘Cả các-người sẽ buông-lơi tất-thảy sự-liệu-định của Ta; cả sự-trực-chỉnh của Ta thì các-người chẳng đã bằng-lòng.’}

Tỉ-Ngôn 1:26 גַּם [CŨNG]H1571 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 בְּאֵידְכֶם [trong-ĐIỀU-TAI-ƯƠNG-các-người]H343 אֶשְׂחָק [sẽ-CƯỜI-ĐÙA]H7832 אֶלְעַג [Ta-sẽ-CHẾ-NHẠO]H3932 בְּבֹא [trong-để-ĐẾN]H935 פַחְדְּכֶם [ĐIỀU-RUN-SỢ-các-người]H6343 ׃

{26 ‘Cũng chính-Ta trong điều-tai-ương của các-người thì sẽ cười-đùa; Ta sẽ chế-nhạo trong lúc điều-run-sợ của các-người để đến.’}

Tỉ-Ngôn 1:27 בְּבֹא [trong-để-ĐẾN]H935 כְשֹׁאָוה [như-SỰ-VỠ-XOẢNG]H7584 פַּחְדְּכֶם [ĐIỀU-RUN-SỢ-các-người]H6343 וְאֵידְכֶם [cả-ĐIỀU-TAI-ƯƠNG-các-người]H343 כְּסוּפָה [như-ZÓ-CUỐN]H5492 יֶאֱתֶה [sẽ-TIẾN-ĐẾN]H857 בְּבֹא [trong-để-ĐẾN]H935 עֲלֵיכֶם[TRÊN-các-người]H5921 צָרָה [SỰ-NGHỊCH-HÃM]H6869 וְצוּקָה [cả-SỰ-KHỐN-CÙNG]H6695 ׃

{27 ‘Trong lúc điều-run-sợ của các-người để đến như sự-vỡ-xoảng thì cả điều-tai-ương của các-người sẽ tiến-đến như zó-cuốn trong lúc sự-nghịch-hãm cả sự-khốn-cùng để đến trên các-người.’}

Tỉ-Ngôn 1:28 אָז [KHI-ẤY]H227 יִקְרָאֻנְנִי [họ-sẽ-GỌI-Ta]H7121 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 אֶעֱנֶה [Ta-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 יְשַׁחֲרֻנְנִי [họ-sẽ-khiến-MONG-TÌM-Ta]H7836 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִמְצָאֻנְנִי [họ-sẽ-GẶP-THẤY-Ta]H4672 ׃

{28 ‘Khi-ấy họ sẽ gọi Ta thì cả Ta chẳng sẽ đáp-tiếng; họ sẽ khiến mong-tìm Ta thì cả họ chẳng sẽ gặp-thấy Ta.’}

Tỉ-Ngôn 1:29 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שָֹנְאוּ [họ-đã-CHÁN-GHÉT]H8130 דָעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 וְיִרְאַת [cả-SỰ-KINH-SỢ]H3374 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 לֹא [CHẲNG]H3808 בָחָרוּ [họ-đã-CHỌN]H977 ׃

{29 ‘Zưới thực-rằng họ đã chán-ghét sự-hiểu-biết; cả sự-kinh-sợ Yahweh thì họ chẳng đã chọn.’}

Tỉ-Ngôn 1:30 לֹא [CHẲNG]H3808 אָבוּ [họ-đã-BẰNG-LÒNG]H14 לַעֲצָתִי [nơi-SỰ-LIỆU-ĐỊNH-Ta]H6098 נָאֲצוּ [họ-đã-KHINH-BỎ]H5006 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 תּוֹכַחְתִּי [SỰ-TRỰC-CHỈNH-Ta]H8433 ׃

{30 ‘Họ chẳng đã bằng-lòng nơi sự-liệu-định của Ta; họ đã khinh-bỏ tất-thảy sự-trực-chỉnh của Ta.’}

Tỉ-Ngôn 1:31 וְיֹאכְלוּ [cả-họ-sẽ-ĂN]H398 מִפְּרִי [từ-BÔNG-TRÁI]H6529 דַרְכָּם [CON-ĐƯỜNG-họ]H1870 וּמִמֹּעֲצֹתֵיהֶם [cả-từ-những-SỰ-MƯU-ĐỊNH-họ]H4156 יִשְׂבָּעוּ [họ-sẽ-NO-THOẢ]H7646 ׃

{31 ‘Cả họ sẽ ăn từ bông-trái của con-đường của họ, cả họ sẽ no-thoả từ những sự-mưu-định của họ.’}

Tỉ-Ngôn 1:32 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מְשׁוּבַת [SỰ-FẢN-NGHỊCH]H4878 פְּתָיִם [những-kẻ-KHỜ-KHẠO]H6612 תַּהַרְגֵם [sẽ-ZIẾT-BỎ-họ]H2026 וְשַׁלְוַת [cả-SỰ-AN-ZỊU]H7962 כְּסִילִים [những-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 תְּאַבְּדֵם [sẽ-khiến-ZIỆT-MẤT-họ]H6 ׃

{32 ‘Thực-rằng sự-fản-nghịch của những kẻ khờ-khạo sẽ ziết-bỏ họ; cả sự-an-zịu của những kẻ đần-độn sẽ khiến ziệt-mất họ.’}

Tỉ-Ngôn 1:33 וְשֹׁמֵעַ [cả-kẻ-khiến-NGHE]H8085 לִי [nơi-Ta]יִשְׁכָּן [sẽ-LƯU-NGỤ]H7931 בֶּטַח [CÁCH-CẬY-TRÔNG]H983 וְשַׁאֲנַן [cả-y-đã-khiến-AN-NHIÊN]H7599 מִפַּחַד [từ-ĐIỀU-RUN-SỢ]H6343 רָעָה[SỰ-XẤU-ÁC]H7451 ׃

{33 ‘Cả kẻ khiến nghe nơi Ta thì sẽ lưu-ngụ cách-cậy-trông, cả y đã khiến an-nhiên từ điều-run-sợ của sự-xấu-ác.’}

© https://vietbible.co/ 2026