Roma
4:1 τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ερουμενG2046 [chúng-ta-sẽ-THỐT-RA] V-FAI-1P αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI τονG3588 [CÁI] T-ASM προπατοραG4310b [VỊ-TIỀN-NHÂN] N-ASM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP σαρκαG4561 [XÁC-THỊT] N-ASF {1 Rốt-cuộc điều-nào chúng-ta sẽ thốt-ra? Cái vị-tiền-nhân Abraham của chúng-ta là zựa-vào xác-thịt?}
Roma
4:2 ειG1487 [NẾU] COND γαρG1063 [VÌ] CONJ αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI εξG1537 [RA-TỪ] PREP εργωνG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-GPN εδικαιωθηG1344 [bị/được-KHIẾN-HỢP-LẼ-ĐẠO] V-API-3S εχειG2192 [ông-CÓ] V-PAI-3S καυχημαG2745 [ĐIỀU-TỰ-HÀO] N-ASN αλλG235 [NHƯNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N προςG4314 [NƠI] PREP θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM {2 Vì nếu Abraham bị/được khiến-hợp-lẽ-đạo ra-từ những việc-làm thì ông có điều-tự-hào, nhưng chẳng nơi Chúa-thần.}
Roma
4:3 τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN γαρG1063 [VÌ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF γραφηG1124 [KINH-VĂN] N-NSF λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S επιστευσενG4100 [TÍN-THÁC] V-AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ελογισθηG3049 [nó-bị/được-LƯỢNG-ZÁ] V-API-3S αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF {3 Vì điều-nào cái kinh-văn nói? “Rồi Abraham tín-thác nơi đấng Chúa-thần thì cả nó bị/được lượng-zá nơi ông trong-nơi sự-hợp-lẽ-đạo.”}
Roma
4:4 τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM δεG1161 [RỒI] CONJ εργαζομενωG2038 [LÀM-VIỆC] V-PNP-DSM οG3588 [CÁI] T-NSM μισθοςG3408 [MÓN-TRẢ-CÔNG] N-NSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N λογιζεταιG3049 [LƯỢNG-ZÁ] V-PNI-3S καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP χαρινG5485 [ƠN-VUI] N-ASF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP οφειλημαG3783 [ĐIỀU-MẮC-NỢ] N-ASN {4 Rồi nơi kẻ làm-việc thì cái món-trả-công chẳng lượng-zá zựa-vào ơn-vui, nhưng zựa-vào điều-mắc-nợ.}
Roma
4:5 τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM δεG1161 [RỒI] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εργαζομενωG2038 [LÀM-VIỆC] V-PNP-DSM πιστευοντιG4100 [TÍN-THÁC] V-PAP-DSM δεG1161 [RỒI] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM δικαιουνταG1344 [KHIẾN-HỢP-LẼ-ĐẠO] V-PAP-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM ασεβηG765 [kẻ-BẤT-TÔN-KÍNH] A-ASM λογιζεταιG3049 [LƯỢNG-ZÁ] V-PNI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF πιστιςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-NSF αυτουG846 [của-y] P-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF {5 Rồi nơi kẻ không làm-việc rồi tín-thác trên đấng khiến-hợp-lẽ-đạo cái kẻ bất-tôn-kính thì cái sự-tín-thác của y lượng-zá trong-nơi sự-hợp-lẽ-đạo.}
Roma
4:6 καθαπερG2509 [THEO-NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ δαυιδG1138 [ĐAVIĐ] N-PRI λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM μακαρισμονG3108 [SỰ-KHIẾN-TRỰC-HẠNH] N-ASM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM ωG3739 [nơi-kẻ-MÀ] R-DSM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM λογιζεταιG3049 [LƯỢNG-ZÁ] V-PNI-3S δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF χωριςG5565 [TRỪ-RA-KHỎI] ADV εργωνG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-GPN {6 Theo-như cả Đaviđ nói cái sự-khiến-trực-hạnh của cái con-người, nơi kẻ mà đấng Chúa-thần lượng-zá sự-hợp-lẽ-đạo trừ-ra-khỏi những việc-làm:}
Roma
4:7 μακαριοιG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NPM ωνG3739 [những-kẻ-MÀ] R-GPM αφεθησανG863 [bị/được-THA-BUÔNG] V-API-3P αιG3588 [CÁI] T-NPF ανομιαιG458 [những-SỰ-NGHỊCH-LUẬT] N-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ ωνG3739 [những-kẻ-MÀ] R-GPM επεκαλυφθησανG1943 [bị/được-FỦ-LẤP] V-API-3P αιG3588 [CÁI] T-NPF αμαρτιαιG266 [những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-NPF {7 “Trực-hạnh-thay những kẻ mà cái những sự-nghịch-luật bị/được tha-buông, cả những kẻ mà cái những sự-lỗi-đạo bị/được fủ-lấp!”}
Roma
4:8 μακαριοςG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NSM ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM ουG3739 [của-kẻ-MÀ] R-GSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N λογισηταιG3049 [LƯỢNG-ZÁ] V-ADS-3S κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM αμαρτιανG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-ASF {8 “Trực-hạnh-thay thân-nam, của kẻ mà sự-lỗi-đạo thì Chúa-chủ [chẳng] không lượng-zá!”}
Roma
4:9 οG3588 [CÁI] T-NSM μακαρισμοςG3108 [SỰ-KHIẾN-TRỰC-HẠNH] N-NSM ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ουτοςG3778 [THẾ-ẤY] D-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF περιτομηνG4061 [SỰ-CẮT-ĐỈNH-BÌ] N-ASF ηG2228 [HOẶC] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF ακροβυστιανG203 [SỰ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ] N-ASF λεγομενG3004 [chúng-ta-NÓI] V-PAI-1P γαρG1063 [VÌ] CONJ ελογισθηG3049 [bị/được-LƯỢNG-ZÁ] V-API-3S τωG3588 [nơi-ông] T-DSM αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI ηG3588 [CÁI] T-NSF πιστιςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-NSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF {9 Rốt-cuộc cái sự-khiến-trực-hạnh thế-ấy là trên cái sự-cắt-đỉnh-bì hoặc cả trên cái sự-nguyên-đỉnh-bì? Vì chúng-ta nói: “Cái sự-tín-thác bị/được lượng-zá nơi ông Abraham trong-nơi sự-hợp-lẽ-đạo.”}
Roma
4:10 πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ελογισθηG3049 [nó-bị/được-LƯỢNG-ZÁ] V-API-3S ενG1722 [TRONG] PREP περιτομηG4061 [SỰ-CẮT-ĐỈNH-BÌ] N-DSF οντιG1510 [LÀ] V-PAP-DSM ηG2228 [HOẶC] PRT ενG1722 [TRONG] PREP ακροβυστιαG203 [SỰ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ] N-DSF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ενG1722 [TRONG] PREP περιτομηG4061 [SỰ-CẮT-ĐỈNH-BÌ] N-DSF αλλG235 [NHƯNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP ακροβυστιαG203 [SỰ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ] N-DSF {10 Rốt-cuộc ra-sao nó bị/được lượng-zá? Là trong sự-cắt-đỉnh-bì hoặc trong sự-nguyên-đỉnh-bì? Chẳng trong sự-cắt-đỉnh-bì, nhưng trong sự-nguyên-đỉnh-bì!}
Roma
4:11 καιG2532 [CẢ] CONJ σημειονG4592 [ZẤU-KÌ] N-ASN ελαβενG2983 [ông-NHẬN] V-2AAI-3S περιτομηςG4061 [của-SỰ-CẮT-ĐỈNH-BÌ] N-GSF σφραγιδαG4973 [ẤN-NIÊM] N-ASF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF δικαιοσυνηςG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-GSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF τηςG3588 [mà] T-GSF ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ακροβυστιαG203 [SỰ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ] N-DSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN αυτονG846 [ông] P-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM παντωνG3956 [của-TẤT-THẢY] A-GPM τωνG3588 [những-kẻ] T-GPM πιστευοντωνG4100 [TÍN-THÁC] V-PAP-GPM διG1223 [QUA] PREP ακροβυστιαςG203 [SỰ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ] N-GSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN λογισθηναιG3049 [để-bị/được-LƯỢNG-ZÁ] V-APN αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM τηνG3588 [CÁI] T-ASF δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF {11 Cả ông nhận zấu-kì của sự-cắt-đỉnh-bì là ấn-niêm của cái sự-hợp-lẽ-đạo của cái sự-tín-thác mà trong cái sự-nguyên-đỉnh-bì, trong-nơi sự ông để là cha của tất-thảy những kẻ tín-thác qua sự-nguyên-đỉnh-bì, trong-nơi sự cái sự-hợp-lẽ-đạo để bị/được lượng-zá nơi họ,}
Roma
4:12 καιG2532 [CẢ] CONJ πατεραG3962 [CHA] N-ASM περιτομηςG4061 [của-SỰ-CẮT-ĐỈNH-BÌ] N-GSF τοιςG3588 [nơi-những-kẻ] T-DPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εκG1537 [RA-TỪ] PREP περιτομηςG4061 [SỰ-CẮT-ĐỈNH-BÌ] N-GSF μονονG3440 [CHỈ] ADV αλλαG235 [NHƯNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM στοιχουσινG4748 [những-kẻ-VỮNG-BƯỚC] V-PAP-DPM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN ιχνεσινG2487 [những-ZẤU-CHÂN] N-DPN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ενG1722 [TRONG] PREP ακροβυστιαG203 [SỰ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ] N-DSF πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF τουG3588 [của-vị] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI {12 cả cha của sự-cắt-đỉnh-bì chẳng chỉ nơi những kẻ ra-từ sự-cắt-đỉnh-bì nhưng cả nơi cái những kẻ vững-bước nơi cái những zấu-chân của cái sự-tín-thác trong sự-nguyên-đỉnh-bì của vị cha của chúng-ta là Abraham.}
Roma
4:13 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [VÌ] CONJ διαG1223 [QUA] PREP νομουG3551 [ZỚI-LUẬT] N-GSM ηG3588 [CÁI] T-NSF επαγγελιαG1860 [SỰ-HỨA-BAN] N-NSF τωG3588 [nơi-ông] T-DSM αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI ηG2228 [HOẶC] PRT τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN σπερματιG4690 [HẠT-ZỐNG] N-DSN αυτουG846 [của-ông] P-GSM τοG3588 [sự] T-NSN κληρονομονG2818 [KẺ-THỪA-HƯỞNG] N-ASM αυτονG846 [ông] P-ASM ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN κοσμουG2889 [của-THẾ-ZAN] N-GSM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ διαG1223 [QUA] PREP δικαιοσυνηςG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-GSF πιστεωςG4102 [của-SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF {13 Vì chẳng qua zới-luật là cái sự-hứa-ban nơi ông Abraham hoặc nơi cái hạt-zống của ông (tức là sự ông để là kẻ-thừa-hưởng của thế-zan) nhưng qua sự-hợp-lẽ-đạo của sự-tín-thác.}
Roma
4:14 ειG1487 [NẾU] COND γαρG1063 [VÌ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM εκG1537 [RA-TỪ] PREP νομουG3551 [ZỚI-LUẬT] N-GSM κληρονομοιG2818 [những-KẺ-THỪA-HƯỞNG] N-NPM κεκενωταιG2758 [đã-bị/được-KHIẾN-TRỐNG-RỖNG] V-RPI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF πιστιςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ κατηργηταιG2673 [đã-bị/được-KHIẾN-VÔ-HOẠT] V-RPI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF επαγγελιαG1860 [SỰ-HỨA-BAN] N-NSF {14 Vì nếu cái những kẻ-thừa-hưởng là ra-từ zới-luật thì cái sự-tín-thác đã bị/được khiến-trống-rỗng, cả cái sự-hứa-ban đã bị/được khiến-vô-hoạt.}
Roma
4:15 οG3588 [CÁI] T-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ νομοςG3551 [ZỚI-LUẬT] N-NSM οργηνG3709 [SỰ-THỊNH-NỘ] N-ASF κατεργαζεταιG2716 [LÀM-NÊN] V-PNI-3S ουG3757 [NƠI-MÀ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S νομοςG3551 [ZỚI-LUẬT] N-NSM ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N παραβασιςG3847 [SỰ-TIẾN-TRỆCH] N-NSF {15 Vì cái zới-luật làm-nên sự-thịnh-nộ, rồi nơi-mà chẳng là zới-luật thì cũng-chẳng sự-tiến-trệch.}
Roma
4:16 διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN εκG1537 [RA-TỪ] PREP πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP χαρινG5485 [ƠN-VUI] N-ASF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN βεβαιανG949 [VỮNG-CHẮC] A-ASF τηνG3588 [CÁI] T-ASF επαγγελιανG1860 [SỰ-HỨA-BAN] N-ASF παντιG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DSN τωG3588 [CÁI] T-DSN σπερματιG4690 [HẠT-ZỐNG] N-DSN ουG3756 [CHẲNG] PRT-N τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM νομουG3551 [ZỚI-LUẬT] N-GSM μονονG3440 [CHỈ] ADV αλλαG235 [NHƯNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN εκG1537 [RA-TỪ] PREP πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF αβρααμG11 [của-ABRAHAM] N-PRI οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S πατηρG3962 [CHA] N-NSM παντωνG3956 [của-TẤT-THẢY] A-GPM ημωνG1473 [CHÚNG-TA] P-1GP {16 Qua điều thế-ấy thì ra-từ sự-tín-thác để-cho zựa-vào ơn-vui, trong-nơi sự cái sự-hứa-ban để là vững-chắc nơi tất-thảy cái hạt-zống, chẳng chỉ nơi cái ra-từ cái zới-luật nhưng cả nơi cái ra-từ sự-tín-thác của Abraham, kẻ mà là cha của tất-thảy chúng-ta.}
Roma
4:17 καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πατεραG3962 [CHA] N-ASM πολλωνG4183 [của-NHIỀU] A-GPN εθνωνG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-GPN τεθεικαG5087 [Ta-đã-ĐẶT] V-RAI-1S σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS κατεναντιG2713 [ĐỐI-MẶT] ADV ουG3739 [MÀ] R-GSM επιστευσενG4100 [ông-TÍN-THÁC] V-AAI-3S θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM τουG3588 [đấng] T-GSM ζωοποιουντοςG2227 [LÀM-CHO-SỐNG] V-PAP-GSM τουςG3588 [CÁI] T-APM νεκρουςG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ καλουντοςG2564 [GỌI] V-PAP-GSM ταG3588 [những-điều] T-APN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ονταG1510 [LÀ] V-PAP-APN ωςG5613 [NHƯ] ADV ονταG1510 [LÀ] V-PAP-APN {17 Y-như đã bị/được viết: “Thực-rằng Ta đã đặt ngươi là cha của nhiều những tộc-zân!” Đối-mặt Chúa-thần mà ông tín-thác là đấng làm-cho-sống cái những kẻ chết-rồi cả gọi những điều không là như là.}
Roma
4:18 οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM παρG3844 [TỪ-NƠI] PREP ελπιδαG1680 [SỰ-CẬY-TRÔNG] N-ASF επG1909 [TRÊN] PREP ελπιδιG1680 [SỰ-CẬY-TRÔNG] N-DSF επιστευσενG4100 [TÍN-THÁC] V-AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN γενεσθαιG1096 [để-XẢY-NÊN] V-2ADN αυτονG846 [ông] P-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM πολλωνG4183 [của-NHIỀU] A-GPN εθνωνG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-GPN καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τοG3588 [điều] T-ASN ειρημενονG2046 [đã-bị/được-THỐT-RA] V-RPP-ASN-ATT ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN σπερμαG4690 [HẠT-ZỐNG] N-NSN σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS {18 Kẻ mà từ-nơi sự-cậy-trông bèn tín-thác trên sự-cậy-trông, trong-nơi sự ông để xảy-nên cha của nhiều những tộc-zân, zựa-vào điều đã bị/được thốt-ra: “Vậy-thế-ấy sẽ là cái hạt-zống của ngươi!”}
Roma
4:19 καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ασθενησαςG770 [ĐAU-YẾU] V-AAP-NSM τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF πιστειG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-DSF κατενοησενG2657 [ông-XEM-BIẾT] V-AAI-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN εαυτουG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GSM σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-ASN ηδηG2235 [HIỆN-RỒI] ADV νενεκρωμενονG3499 [đã-bị/được-LÀM-CHẾT-RỒI] V-RPP-ASN εκατονταετηςG1541 [TRĂM-TUỔI] A-NSM πουG4225 [ĐÂU-ĐÓ] PRT υπαρχωνG5225 [VỐN-LÀ] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF νεκρωσινG3500 [SỰ-LÀM-CHẾT-RỒI] N-ASF τηςG3588 [CÁI] T-GSF μητραςG3388 [ZẠ-CON] N-GSF σαρραςG4564 [của-SARAH] N-GSF {19 Cả không đau-yếu nơi cái sự-tín-thác, ông xem-biết cái thân-thể của chính-mình hiện-rồi đã bị/được làm-chết-rồi (vốn-là đâu-đó trăm-tuổi) cả cái sự-làm-chết-rồi cái zạ-con của Sarah.}
Roma
4:20 ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF επαγγελιανG1860 [SỰ-HỨA-BAN] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N διεκριθηG1252 [ông-bị/được-FÂN-XÉT] V-API-3S τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF απιστιαG570 [SỰ-VÔ-TÍN] N-DSF αλλG235 [NHƯNG] CONJ ενεδυναμωθηG1743 [ông-bị/được-THÊM-NĂNG-LỰC] V-API-3S τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF πιστειG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-DSF δουςG1325 [BAN] V-2AAP-NSM δοξανG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-ASF τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM {20 Rồi trong-nơi cái sự-hứa-ban của đấng Chúa-thần thì ông chẳng bị/được fân-xét nơi cái sự-vô-tín, nhưng ông bị/được thêm-năng-lực nơi cái sự-tín-thác, ban sự-tôn-tưởng nơi đấng Chúa-thần,}
Roma
4:21 καιG2532 [CẢ] CONJ πληροφορηθειςG4135 [bị/được-MANG-TRỌN-ĐẦY] V-APP-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3739 [điều-MÀ] R-ASN επηγγελταιG1861 [Chúa-đã-RAO-HỨA] V-RNI-3S δυνατοςG1415 [ĐẦY-KHẢ-NĂNG] A-NSM εστινG1510 [Chúa-LÀ] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN {21 cả bị/được mang-trọn-đầy thực-rằng Chúa là đầy-khả-năng cả để làm điều mà Chúa đã rao-hứa.}
Roma
4:22 διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ελογισθηG3049 [nó-bị/được-LƯỢNG-ZÁ] V-API-3S αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF {22 Zo-đó cả nó bị/được lượng-zá nơi ông trong-nơi sự-hợp-lẽ-đạo.}
Roma
4:23 ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγραφηG1125 [bị/được-VIẾT] V-2API-3S δεG1161 [RỒI] CONJ διG1223 [QUA] PREP αυτονG846 [ông] P-ASM μονονG3440 [CHỈ] ADV οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ελογισθηG3049 [nó-bị/được-LƯỢNG-ZÁ] V-API-3S αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM {23 Rồi chẳng chỉ bị/được viết qua ông thực-rằng nó bị/được lượng-zá nơi ông,}
Roma
4:24 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ διG1223 [QUA] PREP ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP οιςG3739 [nơi-những-kẻ-MÀ] R-DPM μελλειG3195 [nó-SẮP-SỬA] V-PAI-3S λογιζεσθαιG3049 [để-bị/được-LƯỢNG-ZÁ] V-PPN τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM πιστευουσινG4100 [những-kẻ-TÍN-THÁC] V-PAP-DPM επιG1909 [TRÊN] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM εγειρανταG1453 [CHỖI-ZẬY] V-AAP-ASM ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM τονG3588 [đấng] T-ASM κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP εκG1537 [RA-TỪ] PREP νεκρωνG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM {24 nhưng cả qua chúng-ta, nơi những kẻ mà nó sắp-sửa để bị/được lượng-zá tức là nơi cái những kẻ tín-thác trên đấng chỗi-zậy đấng Chúa-chủ Jesus của chúng-ta ra-từ những kẻ chết-rồi,}
Roma
4:25 οςG3739 [đấng-MÀ] R-NSM παρεδοθηG3860 [bị/được-NỘP] V-API-3S διαG1223 [QUA] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN παραπτωματαG3900 [những-ĐIỀU-SA-NGÃ] N-APN ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP καιG2532 [CẢ] CONJ ηγερθηG1453 [bị/được-CHỖI-ZẬY] V-API-3S διαG1223 [QUA] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF δικαιωσινG1347 [SỰ-KHIẾN-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF ημωνG1473 [CHÚNG-TA] P-1GP {25 đấng mà bị/được nộp qua cái những điều-sa-ngã của chúng-ta cả bị/được chỗi-zậy qua cái sự-khiến-hợp-lẽ-đạo chúng-ta!}
© https://vietbible.co/ 2024