Matthaeus 24

0

Matthaeus 24:1 καιG2532 [CẢ] CONJ εξελθωνG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAP-NSM οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ιερουG2411 [ĐỀN-THIÊNG] N-GSN επορευετοG4198 [ĐI] V-INI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ προσηλθονG4334 [ĐẾN-GẦN] V-2AAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM επιδειξαιG1925 [để-FÔ-TỎ] V-AAN αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM ταςG3588 [CÁI] T-APF οικοδομαςG3619 [những-SỰ-XÂY-ZỰNG] N-APF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN ιερουG2411 [ĐỀN-THIÊNG] N-GSN {1 Cả đức Jesus đến-ra từ cái đền-thiêng bèn đi; cả cái những záo-đồ của Ngài đến-gần để fô-tỏ nơi Ngài cái những sự-xây-zựng của cái đền-thiêng.}

Matthaeus 24:2 οG3588 [Ngài] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N βλεπετεG991 [các-người-NHÌN] V-PAI-2P ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN αμηνG281 [AMEN] HEB λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αφεθηG863 [bị/được-THA-BUÔNG] V-APS-3S ωδεG5602 [Ở-ĐÂY] ADV λιθοςG3037 [ĐÁ-THỎI] N-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP λιθονG3037 [ĐÁ-THỎI] N-ASM οςG3739 [cái-MÀ] R-NSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N καταλυθησεταιG2647 [sẽ-bị/được-THÁO-BỎ] V-FPI-3S {2 Rồi luận-xét thì Ngài nói-ra nơi họ: “Chẳng các-người nhìn tất-thảy những điều thế-ấy? Amen, Ta nói nơi các-người: ở-đây đá-thỏi không bị/được tha-buông trên đá-thỏi (cái mà chẳng sẽ bị/được tháo-bỏ)!”}

Matthaeus 24:3 καθημενουG2521 [NGỒI] V-PNP-GSM δεG1161 [RỒI] CONJ αυτουG846 [lúc-Ngài] P-GSM επιG1909 [TRÊN] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ορουςG3735 [NÚI] N-GSN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF ελαιωνG1636 [những-CÂY-Ô-LIU] N-GPF προσηλθονG4334 [ĐẾN-GẦN] V-2AAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM κατG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ιδιανG2398 [RIÊNG-TƯ] A-ASF λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM ειπονG2036 [Người-hãy-NÓI-RA] V-2AAM-2S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP ποτεG4219 [KHI-NÀO] PRT-I ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-NPN εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ τιG5101 [cái-NÀO] I-ASN τοG3588 [CÁI] T-NSN σημειονG4592 [ZẤU-KÌ] N-NSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF σηςG4674 [CỦA-CHÍNH-Người] S-2SGSF παρουσιαςG3952 [SỰ-CÓ-MẶT] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ συντελειαςG4930 [của-SỰ-KẾT-THÚC] N-GSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM αιωνοςG165 [ĐỜI] N-GSM {3 Rồi lúc Ngài ngồi trên cái núi của cái những cây-ô-liu thì cái những záo-đồ đến-gần nơi Ngài zựa-vào riêng-tư, nói: “Người hãy nói-ra nơi chúng-tôi khi-nào sẽ là những điều thế-ấy, cả cái-nào cái zấu-kì của cái sự-có-mặt của-chính-Người cả của sự-kết-thúc của cái đời!”}

Matthaeus 24:4 καιG2532 [CẢ] CONJ αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM βλεπετεG991 [các-người-hãy-NHÌN] V-PAM-2P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP πλανησηG4105 [KHIẾN-LẠC-LẦM] V-AAS-3S {4 Cả luận-xét thì đức Jesus nói-ra nơi họ: “Các-người hãy nhìn: không e kẻ-nào-đó khiến-lạc-lầm các-người!”}

Matthaeus 24:5 πολλοιG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-NPM γαρG1063 [] CONJ ελευσονταιG2064 [sẽ-ĐẾN] V-FDI-3P επιG1909 [TRÊN] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN μουG1473 [của-TA] P-1GS λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ειμιG1510 [] V-PAI-1S οG3588 [đức] T-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ πολλουςG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-APM πλανησουσινG4105 [họ-sẽ-KHIẾN-LẠC-LẦM] V-FAI-3P {5 “Vì nhiều những kẻ sẽ đến trên cái zanh-tên của Ta, nói: ‘Chính-Ta là đức Christos!’ cả họ sẽ khiến-lạc-lầm nhiều những kẻ.”}

Matthaeus 24:6 μελλησετεG3195 [các-người-sẽ-SẮP-SỬA] V-FAI-2P δεG1161 [RỒI] CONJ ακουεινG191 [để-NGHE] V-PAN πολεμουςG4171 [những-CHIẾN-TRANH] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ακοαςG189 [những-SỰ-NGHE] N-APF πολεμωνG4171 [của-những-CHIẾN-TRANH] N-GPM ορατεG3708 [các-người-hãy-NGẮM-THẤY] V-PAM-2P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N θροεισθεG2360 [các-người-hãy-bị/được-KHIẾN-HOẢNG-LOẠN] V-PPM-2P δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S γαρG1063 [] CONJ γενεσθαιG1096 [để-XẢY-NÊN] V-2ADN αλλG235 [NHƯNG] CONJ ουπωG3768 [CHƯA] ADV-N εστινG1510 [] V-PAI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN τελοςG5056 [CHÓP-CUỐI] N-NSN {6 “Rồi các-người sẽ sắp-sửa để nghe những chiến-tranh cả những sự-nghe của những chiến-tranh. Các-người hãy ngắm-thấy: các-người hãy không bị/được khiến-hoảng-loạn! Vì ắt-buộc để xảy-nên, nhưng chưa là cái chóp-cuối.”}

Matthaeus 24:7 εγερθησεταιG1453 [sẽ-bị/được-CHỖI-ZẬY] V-FPI-3S γαρG1063 [] CONJ εθνοςG1484 [TỘC-ZÂN] N-NSN επιG1909 [TRÊN] PREP εθνοςG1484 [TỘC-ZÂN] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ βασιλειαG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-NSF επιG1909 [TRÊN] PREP βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εσονταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3P λιμοιG3042 [những-NẠN-ĐÓI] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ σεισμοιG4578 [những-SỰ-ĐỘNG-ĐẤT] N-NPM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τοπουςG5117 [những-CHỖ] N-APM {7 “Vì tộc-zân sẽ bị/được chỗi-zậy trên tộc-zân cả vương-quốc trên vương-quốc. Cả sẽ là những nạn-đói cả những sự-động-đất zựa-vào những chỗ.”}

Matthaeus 24:8 πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-NPN δεG1161 [RỒI] CONJ ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-NPN αρχηG746 [CHÓP-ĐẦU] N-NSF ωδινωνG5604 [của-những-SỰ-QUẰN-QUẠI] N-GPF {8 “Rồi tất-thảy những điều thế-ấy chóp-đầu của những sự-quằn-quại.”}

Matthaeus 24:9 τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV παραδωσουσινG3860 [họ-sẽ-NỘP] V-FAI-3P υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP θλιψινG2347 [SỰ-NGHỊCH-HÃM] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ αποκτενουσινG615 [sẽ-ZIẾT-BỎ] V-FAI-3P υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP καιG2532 [CẢ] CONJ εσεσθεG1510 [các-người-sẽ-LÀ] V-FDI-2P μισουμενοιG3404 [bị/được-CHÁN-GHÉT] V-PPP-NPM υποG5259 [BỞI] PREP παντωνG3956 [TẤT-THẢY] A-GPN τωνG3588 [CÁI] T-GPN εθνωνG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-GPN διαG1223 [QUA] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN μουG1473 [của-TA] P-1GS {9 “Khi-ấy họ sẽ nộp các-người trong-nơi sự-nghịch-hãm cả sẽ ziết-bỏ các-người; cả các-người sẽ là bị/được chán-ghét bởi tất-thảy cái những tộc-zân qua cái zanh-tên của Ta.”}

Matthaeus 24:10 καιG2532 [CẢ] CONJ τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV σκανδαλισθησονταιG4624 [sẽ-bị/được-GÂY-VẤP-NGÃ] V-FPI-3P πολλοιG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM παραδωσουσινG3860 [họ-sẽ-NỘP] V-FAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ μισησουσινG3404 [sẽ-CHÁN-GHÉT] V-FAI-3P αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM {10 “Cả khi-ấy nhiều những kẻ sẽ bị/được gây-vấp-ngã, cả họ sẽ nộp lẫn-nhau cả sẽ chán-ghét lẫn-nhau.”}

Matthaeus 24:11 καιG2532 [CẢ] CONJ πολλοιG4183 [NHIỀU] A-NPM ψευδοπροφηταιG5578 [những-KẺ-TIÊN-CÁO-ZẢ] N-NPM εγερθησονταιG1453 [sẽ-bị/được-CHỖI-ZẬY] V-FPI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ πλανησουσινG4105 [sẽ-KHIẾN-LẠC-LẦM] V-FAI-3P πολλουςG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-APM {11 “Cả nhiều những kẻ-tiên-cáo-zả sẽ bị/được chỗi-zậy cả sẽ khiến-lạc-lầm nhiều những kẻ.”}

Matthaeus 24:12 καιG2532 [CẢ] CONJ διαG1223 [QUA] PREP τοG3588 [sự] T-ASN πληθυνθηναιG4129 [để-bị/được-ZA-TĂNG] V-APN τηνG3588 [CÁI] T-ASF ανομιανG458 [SỰ-NGHỊCH-LUẬT] N-ASF ψυγησεταιG5594 [sẽ-bị/được-KHIẾN-NGUỘI-LẠNH] V-2FPI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM πολλωνG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-GPM {12 “Cả qua sự cái sự-nghịch-luật để bị/được za-tăng thì cái sự-thương-yêu của cái nhiều những kẻ sẽ bị/được khiến-nguội-lạnh.”}

Matthaeus 24:13 οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ υπομειναςG5278 [KIÊN-ĐỢI] V-AAP-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τελοςG5056 [CHÓP-CUỐI] N-ASN ουτοςG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-NSM σωθησεταιG4982 [sẽ-bị/được-CỨU-AN] V-FPI-3S {13 “Rồi kẻ kiên-đợi trong-nơi chóp-cuối thì kẻ thế-ấy sẽ bị/được cứu-an.”}

Matthaeus 24:14 καιG2532 [CẢ] CONJ κηρυχθησεταιG2784 [sẽ-bị/được-CÔNG-BỐ] V-FPI-3S τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN τοG3588 [CÁI] T-NSN ευαγγελιονG2098 [TIN-LÀNH] N-NSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF βασιλειαςG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-GSF ενG1722 [TRONG] PREP οληG3650 [TRỌN-THẢY] A-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF οικουμενηG3625 [LỤC-ĐỊA] N-DSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP μαρτυριονG3142 [ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG] N-ASN πασινG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DPN τοιςG3588 [CÁI] T-DPN εθνεσινG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-DPN καιG2532 [CẢ] CONJ τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV ηξειG2240 [sẽ-HIỆN-ĐẾN] V-FAI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN τελοςG5056 [CHÓP-CUỐI] N-NSN {14 “Cả cái tin-lành thế-ấy của cái vương-quốc sẽ bị/được công-bố trong trọn-thảy cái lục-địa trong-nơi điều-tuyên-chứng nơi tất-thảy cái những tộc-zân, cả khi-ấy cái chóp-cuối sẽ hiện-đến.”}

Matthaeus 24:15 οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ιδητεG1492 [các-người-THẤY-BIẾT] V-2AAS-2P τοG3588 [CÁI] T-ASN βδελυγμαG946 [ĐIỀU-ĐÁNG-GỚM-GHIẾC] N-ASN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ερημωσεωςG2050 [SỰ-HOANG-SỞN] N-GSF τοG3588 [] T-ASN ρηθενG4483 [bị/được-TUÔN-NGÔN] V-APP-ASN διαG1223 [QUA] PREP δανιηλG1158 [ĐANIEL] N-PRI τουG3588 [CÁI] T-GSM προφητουG4396 [VỊ-TIÊN-CÁO] N-GSM εστοςG2476 [đã-ĐỨNG-TRỤ] V-2RAP-ASN ενG1722 [TRONG] PREP τοπωG5117 [CHỖ] N-DSM αγιωG40 [THÁNH] A-DSM οG3588 [kẻ] T-NSM αναγινωσκωνG314 [ĐỌC] V-PAP-NSM νοειτωG3539 [hãy-NHẬN-THỨC] V-PAM-3S {15 “Rốt-cuộc chừng-khi các-người thấy-biết cái điều-đáng-gớm-ghiếc của cái sự-hoang-sởn mà bị/được tuôn-ngôn qua Đaniel cái vị-tiên-cáo bèn đã đứng-trụ trong chỗ thánh” (kẻ đọc thì hãy nhận-thức!)}

Matthaeus 24:16 τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV οιG3588 [những-kẻ] T-NPM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [xứ] T-DSF ιουδαιαG2449 [JUĐAEA] N-DSF φευγετωσανG5343 [hãy-TRỐN-LÁNH] V-PAM-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN ορηG3735 [những-NÚI] N-APN {16 thì khi-ấy những kẻ trong xứ Juđaea hãy trốn-lánh trong-nơi cái những núi!”}

Matthaeus 24:17 οG3588 [kẻ] T-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN δωματοςG1430 [SÂN-THƯỢNG] N-GSN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N καταβατωG2597 [hãy-TIẾN-XUỐNG] V-2AAM-3S αραιG142 [để-NHẤC] V-AAN ταG3588 [những-thứ] T-APN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF οικιαςG3614 [NGÔI-NHÀ] N-GSF αυτουG846 [của-mình] P-GSM {17 “Kẻ trên cái sân-thượng thì hãy không tiến-xuống để nhấc những thứ ra-từ cái ngôi-nhà của mình!”}

Matthaeus 24:18 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM αγρωG68 [CÁNH-ĐỒNG] N-DSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N επιστρεψατωG1994 [hãy-XOAY-LUI] V-AAM-3S οπισωG3694 [FÍA-SAU] ADV αραιG142 [để-NHẤC] V-AAN τοG3588 [CÁI] T-ASN ιματιονG2440 [ĐỒ-ZIẾM-FỦ] N-ASN αυτουG846 [của-mình] P-GSM {18 “Cả kẻ trong cái cánh-đồng thì hãy không xoay-lui fía-sau để nhấc cái đồ-ziếm-fủ của mình!”}

Matthaeus 24:19 ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ δεG1161 [RỒI] CONJ ταιςG3588 [nơi-những-ả] T-DPF ενG1722 [TRONG] PREP γαστριG1064 [ZẠ] N-DSF εχουσαιςG2192 [] V-PAP-DPF καιG2532 [CẢ] CONJ ταιςG3588 [những-ả] T-DPF θηλαζουσαιςG2337 [MỚM-BÚ] V-PAP-DPF ενG1722 [TRONG] PREP εκειναιςG1565 [ĐÓ] D-DPF ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF {19 “Rồi khốn-thay nơi những ả có trong zạ, cả những ả mớm-bú trong cái những ngày đó!”}

Matthaeus 24:20 προσευχεσθεG4336 [các-người-hãy-CẦU-NGUYỆN] V-PNM-2P δεG1161 [RỒI] CONJ ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γενηταιG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADS-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF φυγηG5437 [SỰ-TRỐN-LÁNH] N-NSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP χειμωνοςG5494 [lúc-BÃO-TÁP] N-GSM μηδεG3366 [CŨNG-KHÔNG] CONJ-N σαββατωG4521 [nơi-KÌ-NGƯNG-NGHỈ] N-DSN {20 “Rồi các-người hãy cầu-nguyện: không để-cho cái sự-trốn-lánh của các-người xảy-nên lúc bão-táp cũng-không nơi kì-ngưng-nghỉ!”}

Matthaeus 24:21 εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S γαρG1063 [] CONJ τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV θλιψιςG2347 [SỰ-NGHỊCH-HÃM] N-NSF μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF οιαG3634 [THẾ-ĐÓ-MÀ] R-NSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γεγονενG1096 [đã-XẢY-NÊN] V-2RAI-3S απG575 [TỪ] PREP αρχηςG746 [CHÓP-ĐẦU] N-GSF κοσμουG2889 [của-THẾ-ZAN] N-GSM εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV τουG3588 [lúc] T-GSM νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV ουδG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γενηταιG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADS-3S {21 “Vì khi-ấy sẽ là sự-nghịch-hãm lớn thế-đó-mà chẳng đã xảy-nên từ chóp-đầu của thế-zan cho-tới lúc bây-zờ cũng-chẳng [chẳng] [không] xảy-nên.”}

Matthaeus 24:22 καιG2532 [CẢ] CONJ ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εκολοβωθησανG2856 [bị/được-CẮT-BỚT] V-API-3P αιG3588 [CÁI] T-NPF ημεραιG2250 [những-NGÀY] N-NPF εκειναιG1565 [ĐÓ] D-NPF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ανG302 [CHỪNG] PRT εσωθηG4982 [bị/được-CỨU-AN] V-API-3S πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF σαρξG4561 [XÁC-THỊT] N-NSF διαG1223 [QUA] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM εκλεκτουςG1588 [những-kẻ-ĐẠT-ĐƯỢC-CHỌN] A-APM κολοβωθησονταιG2856 [sẽ-bị/được-CẮT-BỚT] V-FPI-3P αιG3588 [CÁI] T-NPF ημεραιG2250 [những-NGÀY] N-NPF εκειναιG1565 [ĐÓ] D-NPF {22 “Cả cái những ngày đó nếu không bị/được cắt-bớt thì chừng tất-thảy xác-thịt chẳng bị/được cứu-an. Rồi qua cái những kẻ đạt-được-chọn thì cái những ngày đó sẽ bị/được cắt-bớt!”}

Matthaeus 24:23 τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ειπηG2036 [NÓI-RA] V-2AAS-3S ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ωδεG5602 [Ở-ĐÂY] ADV οG3588 [đức] T-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM ηG2228 [HOẶC] PRT ωδεG5602 [Ở-ĐÂY] ADV μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πιστευσητεG4100 [các-người-nên-TÍN-THÁC] V-AAS-2P {23 “Khi-ấy chừng-nếu kẻ-nào-đó nói-ra nơi các-người: ‘Kìa, ở-đây đức Christos!’ hoặc: ‘Ở-đây!’ thì các-người không nên tín-thác!”}

Matthaeus 24:24 εγερθησονταιG1453 [sẽ-bị/được-CHỖI-ZẬY] V-FPI-3P γαρG1063 [] CONJ ψευδοχριστοιG5580 [những-CHRISTOS-ZẢ] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ ψευδοπροφηταιG5578 [những-KẺ-TIÊN-CÁO-ZẢ] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ δωσουσινG1325 [sẽ-BAN] V-FAI-3P σημειαG4592 [những-ZẤU-KÌ] N-APN μεγαλαG3173 [LỚN] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ τεραταG5059 [những-FÉP-LẠ] N-APN ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ πλανασθαιG4105 [để-bị/được-KHIẾN-LẠC-LẦM] V-PPN ειG1487 [NẾU] COND δυνατονG1415 [ĐẦY-KHẢ-NĂNG] A-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM εκλεκτουςG1588 [những-kẻ-ĐẠT-ĐƯỢC-CHỌN] A-APM {24 “Vì những Christos-zả cả những kẻ-tiên-cáo-zả sẽ bị/được chỗi-zậy cả sẽ ban những zấu-kì lớn cả những fép-lạ như-vậy nếu đầy-khả-năng thì cả cái những kẻ đạt-được-chọn để bị/được khiến-lạc-lầm.”}

Matthaeus 24:25 ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S προειρηκαG4280 [Ta-đã-BẢO-TRƯỚC] V-RAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {25 “Kìa, Ta đã bảo-trước nơi các-người.”}

Matthaeus 24:26 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ειπωσινG2036 [họ-NÓI-RA] V-2AAS-3P υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ερημωG2048 [HOANG-ĐỊA] A-DSF εστινG1510 [] V-PAI-3S μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εξελθητεG1831 [các-người-nên-ĐẾN-RA] V-2AAS-2P ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPN ταμειοιςG5009 [những-FÒNG-RIÊNG] N-DPN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πιστευσητεG4100 [các-người-nên-TÍN-THÁC] V-AAS-2P {26 “Rốt-cuộc chừng-nếu họ nói-ra nơi các-người: ‘Kìa, là trong cái hoang-địa!’ thì các-người không nên đến-ra! ‘Kìa, trong cái những fòng-riêng!’ thì các-người không nên tín-thác!”}

Matthaeus 24:27 ωσπερG5618 [HỆT-NHƯ] ADV γαρG1063 [] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF αστραπηG796 [SỰ-LOÉ-SÁNG] N-NSF εξερχεταιG1831 [ĐẾN-RA] V-PNI-3S αποG575 [TỪ] PREP ανατολωνG395 [những-FƯƠNG-ĐÔNG] N-GPF καιG2532 [CẢ] CONJ φαινεταιG5316 [HIỆN-RA] V-PEI-3S εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV δυσμωνG1424 [những-FƯƠNG-TÂY] N-GPF ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF παρουσιαG3952 [SỰ-CÓ-MẶT] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM υιουG5207 [CON-TRAI] N-GSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM {27 “Vì hệt-như cái sự-loé-sáng đến-ra từ những fương-đông cả hiện-ra cho-tới những fương-tây thì vậy-thế-ấy sẽ là cái sự-có-mặt của đấng Con-trai của cái con-người.”}

Matthaeus 24:28 οπουG3699 [Ở-NƠI-MÀ] ADV εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ηG1510 [] V-PAS-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN πτωμαG4430 [XÁC-THÂY] N-NSN εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV συναχθησονταιG4863 [sẽ-bị/được-ZẪN-TỤ] V-FPI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM αετοιG105 [những-CON-KỀN-KỀN] N-NPM {28 “Ở-nơi-mà chừng-nếu là cái xác-thây thì ở-đó cái những con-kền-kền sẽ bị/được zẫn-tụ.”}

Matthaeus 24:29 ευθεωςG2112 [LẬP-TỨC] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ μεταG3326 [CÙNG] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF θλιψινG2347 [SỰ-NGHỊCH-HÃM] N-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF ημερωνG2250 [những-NGÀY] N-GPF εκεινωνG1565 [ĐÓ] D-GPF οG3588 [CÁI] T-NSM ηλιοςG2246 [MẶT-TRỜI] N-NSM σκοτισθησεταιG4654 [sẽ-bị/được-CHE-TỐI] V-FPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF σεληνηG4582 [MẶT-TRĂNG] N-NSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δωσειG1325 [sẽ-BAN] V-FAI-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN φεγγοςG5338 [ĐIỀU-TOẢ-SÁNG] N-ASN αυτηςG846 [của-nó] P-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM αστερεςG792 [những-NGÔI-SAO] N-NPM πεσουνταιG4098 [sẽ-NGÃ-RƠI] V-FNI-3P αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF δυναμειςG1411 [những-QUYỀN-FÉP] N-NPF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ουρανωνG3772 [những-TRỜI] N-GPM σαλευθησονταιG4531 [sẽ-bị/được-LAY] V-FPI-3P {29 “Rồi lập-tức cùng cái sự-nghịch-hãm của cái những ngày đó thì cái mặt-trời sẽ bị/được che-tối, cả cái mặt-trăng chẳng sẽ ban cái điều-toả-sáng của nó! Cả cái những ngôi-sao sẽ ngã-rơi từ cái trời, cả cái những quyền-fép của cái những trời bèn sẽ bị/được lay.”}

Matthaeus 24:30 καιG2532 [CẢ] CONJ τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV φανησεταιG5316 [sẽ-bị/được-HIỆN-RA] V-2FPI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN σημειονG4592 [ZẤU-KÌ] N-NSN τουG3588 [của-đấng] T-GSM υιουG5207 [CON-TRAI] N-GSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP ουρανωG3772 [TRỜI] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV κοψονταιG2875 [sẽ-RỨT-XÉ] V-FDI-3P πασαιG3956 [TẤT-THẢY] A-NPF αιG3588 [CÁI] T-NPF φυλαιG5443 [những-CHI-TỘC] N-NPF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ οψονταιG3700 [họ-sẽ-NHÌN-THẤY] V-FDI-3P τονG3588 [đấng] T-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM ερχομενονG2064 [ĐẾN] V-PNP-ASM επιG1909 [TRÊN] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPF νεφελωνG3507 [những-ĐÁM-MÂY] N-GPF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM μεταG3326 [CÙNG] PREP δυναμεωςG1411 [QUYỀN-FÉP] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ δοξηςG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-GSF πολληςG4183 [NHIỀU] A-GSF {30 “Cả khi-ấy cái zấu-kì của đấng Con-trai của cái con-người bèn sẽ bị/được hiện-ra trong trời, cả khi-ấy tất-thảy cái những chi-tộc của cái đất bèn sẽ rứt-xé; cả họ sẽ nhìn-thấy đấng Con-trai của cái con-người đến trên cái những đám-mây của cái trời cùng quyền-fép cả sự-tôn-tưởng nhiều.”}

Matthaeus 24:31 καιG2532 [CẢ] CONJ αποστελειG649 [đấng-ấy-sẽ-SAI-FÁI] V-FAI-3S τουςG3588 [CÁI] T-APM αγγελουςG32 [những-THÂN-SỨ] N-APM αυτουG846 [của-đấng-ấy] P-GSM μεταG3326 [CÙNG] PREP σαλπιγγοςG4536 [LOA-KÈN] N-GSF μεγαληςG3173 [LỚN] A-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ επισυναξουσινG1996 [họ-sẽ-ZẪN-TỤ-LẠI] V-FAI-3P τουςG3588 [CÁI] T-APM εκλεκτουςG1588 [những-kẻ-ĐẠT-ĐƯỢC-CHỌN] A-APM αυτουG846 [của-đấng-ấy] P-GSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM τεσσαρωνG5064 [BỐN] A-GPM ανεμωνG417 [CƠN-ZÓ] N-GPM απG575 [TỪ] PREP ακρωνG206 [những-ĐỈNH] N-GPN ουρανωνG3772 [của-những-TRỜI] N-GPM εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV τωνG3588 [CÁI] T-GPN ακρωνG206 [những-ĐỈNH] N-GPN αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM {31 “Cả đấng-ấy sẽ sai-fái cái những thân-sứ của đấng-ấy cùng loa-kèn lớn; cả họ sẽ zẫn-tụ-lại cái những kẻ đạt-được-chọn của đấng-ấy ra-từ cái bốn cơn-zó, từ những đỉnh của những trời cho-tới cái những đỉnh của chúng.”}

Matthaeus 24:32 αποG575 [TỪ] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ τηςG3588 [CÁI] T-GSF συκηςG4808 [CÂY-VẢ] N-GSF μαθετεG3129 [các-người-hãy-HỌC-BIẾT] V-2AAM-2P τηνG3588 [CÁI] T-ASF παραβοληνG3850 [TỈ-NGÔN] N-ASF οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ ηδηG2235 [HIỆN-RỒI] ADV οG3588 [CÁI] T-NSM κλαδοςG2798 [CÀNH] N-NSM αυτηςG846 [của-nó] P-GSF γενηταιG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADS-3S απαλοςG527 [NHŨN-NHÃ] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN φυλλαG5444 [những-TÙM-LÁ] N-APN εκφυηG1631 [NẢY-MỌC-RA] V-PAS-3S γινωσκετεG1097 [các-người-BIẾT] V-PAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγγυςG1451 [GẦN-KỀ] ADV τοG3588 [CÁI] T-NSN θεροςG2330 [MÙA-HẠ] N-NSN {32 “Rồi các-người hãy học-biết cái tỉ-ngôn từ cái cây-vả! Chừng-khi hiện-rồi cái cành của nó xảy-nên nhũn-nhã cả nảy-mọc-ra cái những tùm-lá thì các-người biết thực-rằng cái mùa-hạ gần-kề.”}

Matthaeus 24:33 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ ιδητεG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAS-2P πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN γινωσκετεG1097 [các-người-hãy-BIẾT] V-PAM-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγγυςG1451 [GẦN-KỀ] ADV εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP θυραιςG2374 [những-LỐI-CỬA] N-DPF {33 “Vậy-thế-ấy cả chừng-khi chính-các-người thấy-biết tất-thảy những điều thế-ấy thì các-người hãy biết thực-rằng nó là gần-kề trên những lối-cửa!”}

Matthaeus 24:34 αμηνG281 [AMEN] HEB λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N παρελθηG3928 [ĐẾN-QUA] V-2AAS-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF γενεαG1074 [THẾ-HỆ] N-NSF αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV ανG302 [CHỪNG] PRT πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-NPN ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-NPN γενηταιG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADS-3S {34 “Amen, Ta nói nơi các-người: thực-rằng cái thế-hệ thế-ấy [chẳng] không đến-qua cho-tới chừng tất-thảy những điều thế-ấy xảy-nên.”}

Matthaeus 24:35 οG3588 [CÁI] T-NSM ουρανοςG3772 [TRỜI] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF γηG1093 [ĐẤT] N-NSF παρελευσεταιG3928 [sẽ-ĐẾN-QUA] V-FDI-3S οιG3588 [CÁI] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ λογοιG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-NPM μουG1473 [của-TA] P-1GS ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N παρελθωσινG3928 [ĐẾN-QUA] V-2AAS-3P {35 “Cái trời cả cái đất sẽ đến-qua, rồi cái những ngôn-lời của Ta thì [chẳng] không đến-qua.”}

Matthaeus 24:36 περιG4012 [QUANH] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ τηςG3588 [CÁI] T-GSF ημεραςG2250 [NGÀY] N-GSF εκεινηςG1565 [ĐÓ] D-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ωραςG5610 [ZỜ-KHẮC] N-GSF ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N οιδενG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-3S ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N οιG3588 [CÁI] T-NPM αγγελοιG32 [những-THÂN-SỨ] N-NPM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ουρανωνG3772 [những-TRỜI] N-GPM ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N οG3588 [đấng] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM μονοςG3441 [ĐƠN-ĐỘC] A-NSM {36 “Rồi quanh cái ngày cả zờ-khắc đó thì chẳng-ai đã thấy-biết, cũng-chẳng cái những thân-sứ của cái những trời cũng-chẳng đấng Con-trai nếu không đấng Cha đơn-độc.”}

Matthaeus 24:37 ωσπερG5618 [HỆT-NHƯ] ADV γαρG1063 [] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF ημεραιG2250 [những-NGÀY] N-NPF τουG3588 [của-ông] T-GSM νωεG3575 [NOAH] N-PRI ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF παρουσιαG3952 [SỰ-CÓ-MẶT] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM υιουG5207 [CON-TRAI] N-GSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM {37 “Vì hệt-như cái những ngày của ông Noah thì vậy-thế-ấy sẽ là cái sự-có-mặt của đấng Con-trai của cái con-người.”}

Matthaeus 24:38 ωςG5613 [NHƯ] ADV γαρG1063 [] CONJ ησανG1510 [họ-đã-LÀ] V-IAI-3P ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF εκειναιςG1565 [ĐÓ] D-DPF ταιςG3588 [] T-DPF προG4253 [TRƯỚC] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM κατακλυσμουG2627 [CƠN-ĐẠI-HỒNG-THUỶ] N-GSM τρωγοντεςG5176 [NHẤM-NHÁP] V-PAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ πινοντεςG4095 [UỐNG] V-PAP-NPM γαμουντεςG1060 [CƯỚI] V-PAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ γαμιζοντεςG1061 [GẢ] V-PAP-NPM αχριG891 [TẬN] ADV ηςG3739 [] R-GSF ημεραςG2250 [NGÀY] N-GSF εισηλθενG1525 [ĐẾN-VÀO] V-2AAI-3S νωεG3575 [NOAH] N-PRI ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF κιβωτονG2787 [HÒM-TÀU] N-ASF {38 “Vì như họ đã là trong cái những ngày đó mà trước cái cơn-đại-hồng-thuỷ: nhấm-nháp cả uống, cưới cả gả, tận ngày mà Noah đến-vào trong-nơi cái hòm-tàu.”}

Matthaeus 24:39 καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγνωσανG1097 [họ-BIẾT] V-2AAI-3P εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV ηλθενG2064 [ĐẾN] V-2AAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM κατακλυσμοςG2627 [CƠN-ĐẠI-HỒNG-THUỶ] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ηρενG142 [NHẤC] V-AAI-3S απανταςG537 [những-kẻ-TRỌN-TẤT-THẢY] A-APM ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF παρουσιαG3952 [SỰ-CÓ-MẶT] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM υιουG5207 [CON-TRAI] N-GSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM {39 “Cả họ chẳng biết cho-tới cái cơn-đại-hồng-thuỷ đến cả nhấc những kẻ trọn-tất-thảy thì vậy-thế-ấy sẽ là cái sự-có-mặt của đấng Con-trai của cái con-người.”}

Matthaeus 24:40 τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV εσονταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3P δυοG1417 [HAI-kẻ] A-NUI ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM αγρωG68 [CÁNH-ĐỒNG] N-DSM ειςG1520 [MỘT-kẻ] A-NSM παραλαμβανεταιG3880 [bị/được-THÂU-NHẬN] V-PPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1520 [MỘT-kẻ] A-NSM αφιεταιG863 [bị/được-THA-BUÔNG] V-PPI-3S {40 “Khi-ấy hai kẻ sẽ là trong cái cánh-đồng thì một kẻ bị/được thâu-nhận cả một kẻ bị/được tha-buông.”}

Matthaeus 24:41 δυοG1417 [HAI-ả] A-NUI αληθουσαιG229 [XAY] V-PAP-NPF ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM μυλωG3458 [CỐI-XAY] N-DSM μιαG1520 [MỘT-ả] A-NSF παραλαμβανεταιG3880 [bị/được-THÂU-NHẬN] V-PPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ μιαG1520 [MỘT-ả] A-NSF αφιεταιG863 [bị/được-THA-BUÔNG] V-PPI-3S {41 “Hai ả xay trong cái cối-xay thì một ả bị/được thâu-nhận cả một ả bị/được tha-buông.”}

Matthaeus 24:42 γρηγορειτεG1127 [các-người-hãy-CANH-THỨC] V-PAM-2P ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P ποιαG4169 [ZÌ-NÀO] I-DSF ημεραG2250 [nơi-NGÀY] N-DSF οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S {42 “Rốt-cuộc các-người hãy canh-thức! Thực-rằng các-người chẳng đã thấy-biết nơi ngày zì-nào thì đấng Chúa-chủ của các-người đến.”}

Matthaeus 24:43 εκεινοG1565 [điều-ĐÓ] D-ASN δεG1161 [RỒI] CONJ γινωσκετεG1097 [các-người-hãy-BIẾT] V-PAM-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ειG1487 [NẾU] COND ηδειG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-LAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM οικοδεσποτηςG3617 [CHỦ-NHÀ] N-NSM ποιαG4169 [ZÌ-NÀO] I-DSF φυλακηG5438 [nơi-CANH] N-DSF οG3588 [CÁI] T-NSM κλεπτηςG2812 [KẺ-TRỘM] N-NSM ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S εγρηγορησενG1127 [ông-CANH-THỨC] V-AAI-3S ανG302 [CHỪNG] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ανG302 [CHỪNG] PRT ειασενG1439 [ông-FÓ-MẶC] V-AAI-3S διορυχθηναιG1358 [để-bị/được-ĐÀO-KHOÉT] V-APN τηνG3588 [CÁI] T-ASF οικιανG3614 [NGÔI-NHÀ] N-ASF αυτουG846 [của-ông] P-GSM {43 “Rồi các-người hãy biết điều đó! Thực-rằng nếu cái chủ-nhà đã thấy-biết nơi canh zì-nào cái kẻ-trộm đến thì ông chừng canh-thức, cả ông chẳng chừng fó-mặc cái ngôi-nhà của ông để bị/được đào-khoét!”}

Matthaeus 24:44 διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP γινεσθεG1096 [hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-2P ετοιμοιG2092 [SẴN-SÀNG] A-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ηG3739 [] R-DSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δοκειτεG1380 [các-người-NGỠ-TƯỞNG] V-PAI-2P ωραG5610 [nơi-ZỜ-KHẮC] N-DSF οG3588 [đấng] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S {44 “Qua điều thế-ấy thì cả chính-các-người hãy xảy-nên sẵn-sàng! Thực-rằng đấng Con-trai của cái con-người đến nơi zờ-khắc mà các-người chẳng ngỡ-tưởng.”}

Matthaeus 24:45 τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM αραG687 [VẬY-CHĂNG] PRT-I εστινG1510 [] V-PAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM πιστοςG4103 [THÀNH-TÍN] A-NSM δουλοςG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ φρονιμοςG5429 [KHÔN-LANH] A-NSM ονG3739 [] R-ASM κατεστησενG2525 [TRỤ-ĐẶT] V-AAI-3S οG3588 [vị] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF οικετειαςG3609b [SỰ-QUẢN-ZA] N-GSF αυτουG846 [của-ông] P-GSM τουG3588 [lúc] T-GSN δουναιG1325 [để-BAN] V-2AAN αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM τηνG3588 [CÁI] T-ASF τροφηνG5160 [ĐỒ-ĂN] N-ASF ενG1722 [TRONG] PREP καιρωG2540 [KÌ-LÚC] N-DSM {45 “Vậy-chăng kẻ-nào là cái gã-nô-bộc thành-tín cả khôn-lanh mà vị chúa-chủ trụ-đặt trên cái sự-quản-za của ông lúc để ban nơi họ cái đồ-ăn trong kì-lúc?”}

Matthaeus 24:46 μακαριοςG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM δουλοςG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-NSM εκεινοςG1565 [ĐÓ] D-NSM ονG3739 [] R-ASM ελθωνG2064 [ĐẾN] V-2AAP-NSM οG3588 [vị] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM αυτουG846 [của-gã] P-GSM ευρησειG2147 [sẽ-GẶP-THẤY] V-FAI-3S ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV ποιουνταG4160 [LÀM] V-PAP-ASM {46 “Trực-hạnh-thay cái gã-nô-bộc đó mà vị chúa-chủ của gã đến bèn sẽ gặp-thấy làm vậy-thế-ấy!”}

Matthaeus 24:47 αμηνG281 [AMEN] HEB λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP πασινG3956 [TẤT-THẢY] A-DPN τοιςG3588 [những-thứ] T-DPN υπαρχουσινG5224 [VỐN-CÓ] V-PAP-DPN αυτουG846 [của-ông] P-GSM καταστησειG2525 [ông-sẽ-TRỤ-ĐẶT] V-FAI-3S αυτονG846 [] P-ASM {47 “Amen, Ta nói nơi các-người: thực-rằng ông sẽ trụ-đặt gã trên tất-thảy những thứ vốn-có của ông.”}

Matthaeus 24:48 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ ειπηG2036 [NÓI-RA] V-2AAS-3S οG3588 [CÁI] T-NSM κακοςG2556 [XẤU] A-NSM δουλοςG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-NSM εκεινοςG1565 [ĐÓ] D-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF καρδιαG2588 [TÂM] N-DSF αυτουG846 [của-gã] P-GSM χρονιζειG5549 [TRÌ-TRỄ] V-PAI-3S μουG1473 [của-TA] P-1GS οG3588 [vị] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM {48 “Rồi chừng-nếu cái gã-nô-bộc xấu đó nói-ra trong cái tâm của gã: ‘Vị chúa-chủ của ta trì-trễ!’}

Matthaeus 24:49 καιG2532 [CẢ] CONJ αρξηταιG756 [gã-BẮT-ĐẦU] V-AMS-3S τυπτεινG5180 [để-QUẤT-ĐÁNH] V-PAN τουςG3588 [CÁI] T-APM συνδουλουςG4889 [những-BẠN-NÔ-BỘC] N-APM αυτουG846 [của-gã] P-GSM εσθιηG2068 [gã-ĂN] V-PAS-3S δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ πινηG4095 [UỐNG] V-PAS-3S μεταG3326 [CÙNG] PREP τωνG3588 [những-kẻ] T-GPM μεθυοντωνG3184 [SAY-KHƯỚT] V-PAP-GPM {49 “cả gã bắt-đầu để quất-đánh cái những bạn-nô-bộc của gã, rồi gã ăn cả uống cùng những kẻ say-khướt,”}

Matthaeus 24:50 ηξειG2240 [sẽ-HIỆN-ĐẾN] V-FAI-3S οG3588 [vị] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM δουλουG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-GSM εκεινουG1565 [ĐÓ] D-GSM ενG1722 [TRONG] PREP ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF ηG3739 [] R-DSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N προσδοκαG4328 [gã-NGÓNG-ĐỢI] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP ωραG5610 [ZỜ-KHẮC] N-DSF ηG3739 [] R-DSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γινωσκειG1097 [gã-BIẾT] V-PAI-3S {50 thì vị chúa-chủ của cái gã-nô-bộc đó sẽ hiện-đến trong ngày mà gã chẳng ngóng-đợi cả trong zờ-khắc mà gã chẳng biết.”}

Matthaeus 24:51 καιG2532 [CẢ] CONJ διχοτομησειG1371 [ông-sẽ-FÂN-THÂY] V-FAI-3S αυτονG846 [] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN μεροςG3313 [FẦN] N-ASN αυτουG846 [của-gã] P-GSM μεταG3326 [CÙNG] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM υποκριτωνG5273 [những-KẺ-ZẢ-HÌNH] N-GPM θησειG5087 [sẽ-ĐẶT] V-FAI-3S εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM κλαυθμοςG2805 [SỰ-KHÓC-LÓC] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM βρυγμοςG1030 [SỰ-NGHIẾN] N-NSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM οδοντωνG3599 [những-NANH-RĂNG] N-GPM {51 “Cả ông sẽ fân-thây gã, cả sẽ đặt cái fần của gã cùng cái những kẻ-zả-hình; ở-đó sẽ là cái sự-khóc-lóc cả cái sự-nghiến của cái những nanh-răng.”}

© https://vietbible.co/ 2024