Matthaeus 23

0

Matthaeus 23:1 τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ελαλησενG2980 [FÁT-NGÔN] V-AAI-3S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM οχλοιςG3793 [những-ĐÁM-ĐÔNG] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM μαθηταιςG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-DPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {1 Khi-ấy đức Jesus fát-ngôn nơi cái những đám-đông cả nơi cái những záo-đồ của Ngài,}

Matthaeus 23:2 λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF μωυσεωςG3475 [của-MOSES] N-GSM καθεδραςG2515 [CHỖ-NGỒI] N-GSF εκαθισανG2523 [AN-TOẠ] V-AAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM γραμματειςG1122 [những-VIÊN-THƯ-LUẬT] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM φαρισαιοιG5330 [những-KẺ-FE-FARISEE] N-NPM {2 nói: “Cái những viên-thư-luật cả cái những kẻ-fe-Farisee an-toạ trên cái chỗ-ngồi của Moses.”}

Matthaeus 23:3 πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ οσαG3745 [những-điều-NÀO-MÀ] K-APN εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ειπωσινG2036 [họ-NÓI-RA] V-2AAS-3P υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ποιησατεG4160 [các-người-hãy-LÀM] V-AAM-2P καιG2532 [CẢ] CONJ τηρειτεG5083 [các-người-hãy-ZỮ] V-PAM-2P καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ποιειτεG4160 [các-người-hãy-LÀM] V-PAM-2P λεγουσινG3004 [họ-NÓI] V-PAI-3P γαρG1063 [] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N ποιουσινG4160 [họ-LÀM] V-PAI-3P {3 “Rốt-cuộc các-người hãy làm, cả các-người hãy zữ tất-thảy những điều nào-mà chừng-nếu họ nói-ra nơi các-người! Rồi các-người hãy không làm zựa-vào cái những việc-làm của họ! Vì họ nói cả họ chẳng làm.”}

Matthaeus 23:4 δεσμευουσινG1195 [họ-XIỀNG-BUỘC] V-PAI-3P δεG1161 [RỒI] CONJ φορτιαG5413 [những-TẢI-VẬT] N-APN βαρεαG926 [TRĨU-NẶNG] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ επιτιθεασινG2007 [ĐẶT-LÊN] V-PAI-3P-ATT επιG1909 [TRÊN] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM ωμουςG5606 [những-VAI] N-APM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM αυτοιG846 [chính-họ] P-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM δακτυλωG1147 [NGÓN-TAY] N-DSM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N θελουσινG2309 [MUỐN] V-PAI-3P κινησαιG2795 [để-LẮC] V-AAN αυταG846 [chúng] P-APN {4 “Rồi họ xiềng-buộc những tải-vật trĩu-nặng cả đặt-lên trên cái những vai của cái những con-người, rồi chính-họ chẳng muốn để lắc chúng nơi cái ngón-tay của họ.”}

Matthaeus 23:5 πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN δεG1161 [RỒI] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ποιουσινG4160 [họ-LÀM] V-PAI-3P προςG4314 [NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN θεαθηναιG2300 [để-bị/được-NGẮM-XEM] V-APN τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ανθρωποιςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-DPM πλατυνουσινG4115 [họ-MỞ-RỘNG] V-PAI-3P γαρG1063 [] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN φυλακτηριαG5440 [những-THẺ-CANH-ZỮ-LUẬT] N-APN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ μεγαλυνουσινG3170 [TUNG-CAO] V-PAI-3P ταG3588 [CÁI] T-APN κρασπεδαG2899 [những-TUA] N-APN {5 “Rồi họ làm tất-thảy cái những việc-làm của họ nơi sự để bị/được ngắm-xem nơi cái những con-người, vì họ mở-rộng cái những thẻ-canh-zữ-luật của họ cả tung-cao cái những tua.”}

Matthaeus 23:6 φιλουσινG5368 [họ-THƯƠNG-MẾN] V-PAI-3P δεG1161 [RỒI] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF πρωτοκλισιανG4411 [MÂM-ĐẦU] N-ASF-S ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPN δειπνοιςG1173 [những-BỮA-TIỆC] N-DPN καιG2532 [CẢ] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF πρωτοκαθεδριαςG4410 [những-CHỖ-NGỒI-TRƯỚC-ĐẦU] N-APF-S ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF συναγωγαιςG4864 [những-HỘI-ĐƯỜNG] N-DPF {6 “Rồi họ thương-mến cái mâm-đầu trong cái những bữa-tiệc cả cái những chỗ-ngồi-trước-đầu trong cái những hội-đường”}

Matthaeus 23:7 καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM ασπασμουςG783 [những-LỜI-CHÀO-HỎI] N-APM ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF αγοραιςG58 [những-CHỢ] N-DPF καιG2532 [CẢ] CONJ καλεισθαιG2564 [để-bị/được-GỌI] V-PPN υποG5259 [BỞI] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM ραββιG4461 [hỡi-TÔN-SƯ] HEB {7 “cả cái những lời-chào-hỏi trong cái những chợ cả để bị/được gọi: ‘Hỡi-Tôn-sư!’ bởi cái những con-người.”}

Matthaeus 23:8 υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP δεG1161 [RỒI] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N κληθητεG2564 [nên-bị/được-GỌI] V-APS-2P ραββιG4461 [hỡi-TÔN-SƯ] HEB ειςG1520 [MỘT-kẻ] A-NSM γαρG1063 [] CONJ εστινG1510 [] V-PAI-3S υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP οG3588 [vị] T-NSM διδασκαλοςG1320 [THẦY] N-NSM παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP αδελφοιG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-NPM εστεG1510 [] V-PAI-2P {8 “Rồi chính-các-người không nên bị/được gọi: ‘Hỡi-Tôn-sư!’ vì một kẻ là vị thầy của các-người, rồi chính-các-người tất-thảy là những kẻ-anh-em.”}

Matthaeus 23:9 καιG2532 [CẢ] CONJ πατεραG3962 [CHA] N-ASM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N καλεσητεG2564 [các-người-nên-GỌI] V-AAS-2P υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF ειςG1520 [MỘT-kẻ] A-NSM γαρG1063 [] CONJ εστινG1510 [] V-PAI-3S υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM οG3588 [đấng] T-NSM ουρανιοςG3770 [THIÊN-THƯỢNG] A-NSM {9 “Cả các-người không nên gọi ai của các-người trên cái đất ‘Cha!’ vì một kẻ là đấng Cha của các-người, đấng thiên-thượng.”}

Matthaeus 23:10 μηδεG3366 [CŨNG-KHÔNG] CONJ-N κληθητεG2564 [các-người-nên-bị/được-GỌI] V-APS-2P καθηγηταιG2519 [những-THỦ-LĨNH] N-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ καθηγητηςG2519 [THỦ-LĨNH] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP εστινG1510 [] V-PAI-3S ειςG1520 [MỘT-kẻ] A-NSM οG3588 [đức] T-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM {10 “Các-người cũng-không nên bị/được gọi ‘những Thủ-lĩnh’, thực-rằng một kẻ là Thủ-lĩnh của các-người đức Christos!”}

Matthaeus 23:11 οG3588 [CÁI] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ μειζωνG3187 [kẻ-LỚN-HƠN] A-NSM-C υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP διακονοςG1249 [KẺ-FỤC-VỤ] N-NSM {11 “Rồi cái kẻ lớn-hơn các-người sẽ là kẻ-fục-vụ của các-người.”}

Matthaeus 23:12 οστιςG3748 [kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ υψωσειG5312 [sẽ-NÂNG-CAO] V-FAI-3S εαυτονG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASM ταπεινωθησεταιG5013 [sẽ-bị/được-HẠ-THẤP] V-FPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οστιςG3748 [kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSM ταπεινωσειG5013 [sẽ-HẠ-THẤP] V-FAI-3S εαυτονG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASM υψωθησεταιG5312 [sẽ-bị/được-NÂNG-CAO] V-FPI-3S {12 “Rồi kẻ-nào-đó-mà sẽ nâng-cao chính-mình thì sẽ bị/được hạ-thấp; cả kẻ-nào-đó-mà sẽ hạ-thấp chính-mình thì sẽ bị/được nâng-cao.”}

Matthaeus 23:13 ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ δεG1161 [RỒI] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP γραμματειςG1122 [hỡi-những-VIÊN-THƯ-LUẬT] N-VPM καιG2532 [CẢ] CONJ φαρισαιοιG5330 [hỡi-những-KẺ-FE-FARISEE] N-VPM υποκριταιG5273 [hỡi-những-KẺ-ZẢ-HÌNH] N-VPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ κλειετεG2808 [các-người-ĐÓNG] V-PAI-2P τηνG3588 [CÁI] T-ASF βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ουρανωνG3772 [những-TRỜI] N-GPM εμπροσθενG1715 [ĐẰNG-TRƯỚC] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP γαρG1063 [] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εισερχεσθεG1525 [ĐẾN-VÀO] V-PNI-2P ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N τουςG3588 [những-kẻ] T-APM εισερχομενουςG1525 [ĐẾN-VÀO] V-PNP-APM αφιετεG863 [THA-BUÔNG] V-PAI-2P εισελθεινG1525 [để-ĐẾN-VÀO] V-2AAN {13 “Rồi khốn-thay nơi các-người hỡi những viên-thư-luật cả hỡi những kẻ-fe-Farisee, hỡi những kẻ-zả-hình, thực-rằng các-người đóng cái vương-quốc của cái những trời đằng-trước cái những con-người, vì chính-các-người chẳng đến-vào cũng-chẳng tha-buông những kẻ đến-vào để đến-vào.”}

Matthaeus 23:14 [OMIT] ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ δεG1161 [RỒI] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP γραμματειςG1122 [hỡi-những-VIÊN-THƯ-LUẬT] N-VPM καιG2532 [CẢ] CONJ φαρισαιοιG5330 [hỡi-những-KẺ-FE-FARISEE] N-VPM υποκριταιG5273 [hỡi-những-KẺ-ZẢ-HÌNH] N-VPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ κατεσθιετεG2719 [các-người-ĂN-NUỐT] V-PAI-2P ταςG3588 [CÁI] T-APF οικιαςG3614 [những-NGÔI-NHÀ] N-APF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF χηρωνG5503 [những-Ả-GOÁ-BỤA] N-GPF καιG2532 [CẢ] CONJ προφασειG4392 [nơi-SỰ-ZẢ-BỘ] N-DSF μακραG3117 [những-điều-ZÀI-ZẶC] A-APN προσευχομενοιG4336 [CẦU-NGUYỆN] V-PNP-NPM διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN ληψεσθεG2983 [các-người-sẽ-NHẬN] V-FDI-2P περισσοτερονG4053 [ZÔI-VƯỢT-hơn] A-ASN-C κριμαG2917 [ĐIỀU-FÁN-XÉT] N-ASN {14 “Rồi khốn-thay nơi các-người hỡi những viên-thư-luật cả hỡi những kẻ-fe-Farisee, hỡi những kẻ-zả-hình, thực-rằng các-người ăn-nuốt cái những ngôi-nhà của cái những ả-goá-bụa, cả cầu-nguyện những điều zài-zặc nơi sự-zả-bộ bèn qua điều thế-ấy thì các-người sẽ nhận điều-fán-xét zôi-vượt hơn!”}

Matthaeus 23:15 ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP γραμματειςG1122 [hỡi-những-VIÊN-THƯ-LUẬT] N-VPM καιG2532 [CẢ] CONJ φαρισαιοιG5330 [hỡi-những-KẺ-FE-FARISEE] N-VPM υποκριταιG5273 [hỡi-những-KẺ-ZẢ-HÌNH] N-VPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ περιαγετεG4013 [các-người-ZẪN-KHẮP] V-PAI-2P τηνG3588 [CÁI] T-ASF θαλασσανG2281 [BỂ] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF ξηρανG3584 [chỗ-KHÔ-TEO] A-ASF ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN εναG1520 [MỘT-kẻ] A-ASM προσηλυτονG4339 [KẺ-TIẾP-CẬN] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ γενηταιG1096 [nó-XẢY-NÊN] V-2ADS-3S ποιειτεG4160 [các-người-LÀM] V-PAI-2P αυτονG846 [y] P-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM γεεννηςG1067 [của-HOẢ-NGỤC] N-GSF διπλοτερονG1362 [GẤP-ĐÔI-hơn] A-ASM-C υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP {15 “Khốn-thay nơi các-người hỡi những viên-thư-luật cả hỡi những kẻ-fe-Farisee, hỡi những kẻ-zả-hình, thực-rằng các-người zẫn-khắp cái bể, cả cái chỗ khô-teo, để làm một kẻ thành kẻ-tiếp-cận, cả chừng-khi nó xảy-nên thì các-người làm y thành con-trai của hoả-ngục gấp-đôi hơn các-người.”}

Matthaeus 23:16 ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οδηγοιG3595 [hỡi-những-KẺ-ZẪN-ĐƯỜNG] N-VPM τυφλοιG5185 [] A-VPM οιG3588 [] T-NPM λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM ανG302 [CHỪNG] PRT ομοσηG3660 [THỀ] V-AAS-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ναωG3485 [ĐỀN-THỜ] N-DSM ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-NSN-N εστινG1510 [] V-PAI-3S οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM δG1161 [RỒI] CONJ ανG302 [CHỪNG] PRT ομοσηG3660 [THỀ] V-AAS-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM χρυσωG5557 [VÀNG] N-DSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ναουG3485 [ĐỀN-THỜ] N-GSM οφειλειG3784 [MẮC-NỢ] V-PAI-3S {16 “Khốn-thay nơi các-người hỡi những kẻ-zẫn-đường mù mà nói: ‘Kẻ mà chừng thề trong cái đền-thờ thì là chẳng-zì, rồi kẻ mà chừng thề trong cái vàng của cái đền-thờ thì mắc-nợ!’}

Matthaeus 23:17 μωροιG3474 [hỡi-những-kẻ-ZẠI-KHỜ] A-VPM καιG2532 [CẢ] CONJ τυφλοιG5185 [] A-VPM τιςG5101 [cái-NÀO] I-NSM γαρG1063 [] CONJ μειζωνG3187 [LỚN-HƠN] A-NSM-C εστινG1510 [] V-PAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM χρυσοςG5557 [VÀNG] N-NSM ηG2228 [HOẶC] PRT οG3588 [CÁI] T-NSM ναοςG3485 [ĐỀN-THỜ] N-NSM οG3588 [] T-NSM αγιασαςG37 [KHIẾN-NÊN-THÁNH] V-AAP-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM χρυσονG5557 [VÀNG] N-ASM {17 “Hỡi những kẻ zại-khờ cả mù, vì cái-nào là lớn-hơn: cái vàng hoặc cái đền-thờ mà khiến-nên-thánh cái vàng?”}

Matthaeus 23:18 καιG2532 [CẢ] CONJ οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM ανG302 [CHỪNG] PRT ομοσηG3660 [THỀ] V-AAS-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN θυσιαστηριωG2379 [BÀN-HIẾN-TẾ] N-DSN ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-NSN-N εστινG1510 [] V-PAI-3S οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM δG1161 [RỒI] CONJ ανG302 [CHỪNG] PRT ομοσηG3660 [THỀ] V-AAS-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN δωρωG1435 [HIẾN-VẬT] N-DSN τωG3588 [] T-DSN επανωG1883 [Ở-BÊN-TRÊN] ADV αυτουG846 [] P-GSN οφειλειG3784 [MẮC-NỢ] V-PAI-3S {18 ‘Cả kẻ mà chừng thề trong cái bàn-hiến-tế thì là chẳng-zì, rồi kẻ mà chừng thề trong cái hiến-vật mà ở-bên-trên nó thì mắc-nợ.’}

Matthaeus 23:19 τυφλοιG5185 [hỡi-những-kẻ-MÙ] A-VPM τιG5101 [cái-NÀO] I-NSN γαρG1063 [] CONJ μειζονG3187 [LỚN-HƠN] A-NSN-C τοG3588 [CÁI] T-NSN δωρονG1435 [HIẾN-VẬT] N-NSN ηG2228 [HOẶC] PRT τοG3588 [CÁI] T-NSN θυσιαστηριονG2379 [BÀN-HIẾN-TẾ] N-NSN τοG3588 [] T-NSN αγιαζονG37 [KHIẾN-NÊN-THÁNH] V-PAP-NSN τοG3588 [CÁI] T-ASN δωρονG1435 [HIẾN-VẬT] N-ASN {19 “Hỡi những kẻ mù, vì cái nào lớn-hơn: cái hiến-vật hoặc cái bàn-hiến-tế mà khiến-nên-thánh cái hiến-vật?”}

Matthaeus 23:20 οG3588 [kẻ] T-NSM ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ομοσαςG3660 [THỀ] V-AAP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN θυσιαστηριωG2379 [BÀN-HIẾN-TẾ] N-DSN ομνυειG3660 [THỀ] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [] P-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP πασινG3956 [TẤT-THẢY] A-DPN τοιςG3588 [những-thứ] T-DPN επανωG1883 [Ở-BÊN-TRÊN] ADV αυτουG846 [] P-GSN {20 “Rốt-cuộc kẻ thề trong cái bàn-hiến-tế thì thề trong nó cả trong tất-thảy những thứ ở-bên-trên nó.”}

Matthaeus 23:21 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM ομοσαςG3660 [THỀ] V-AAP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ναωG3485 [ĐỀN-THỜ] N-DSM ομνυειG3660 [THỀ] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [] P-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [đấng] T-DSM κατοικουντιG2730 [CƯ-TRÚ] V-PAP-DSM αυτονG846 [] P-ASM {21 “Cả kẻ thề trong cái đền-thờ thì thề trong nó cả trong đấng cư-trú nó.”}

Matthaeus 23:22 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM ομοσαςG3660 [THỀ] V-AAP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ουρανωG3772 [TRỜI] N-DSM ομνυειG3660 [THỀ] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM θρονωG2362 [NGAI] N-DSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [đấng] T-DSM καθημενωG2521 [NGỒI] V-PNP-DSM επανωG1883 [Ở-BÊN-TRÊN] ADV αυτουG846 [] P-GSM {22 “Cả kẻ thề trong cái trời thì thề trong cái ngai của đấng Chúa-thần cả trong đấng ngồi ở-bên-trên nó.”}

Matthaeus 23:23 ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP γραμματειςG1122 [hỡi-những-VIÊN-THƯ-LUẬT] N-VPM καιG2532 [CẢ] CONJ φαρισαιοιG5330 [hỡi-những-KẺ-FE-FARISEE] N-VPM υποκριταιG5273 [hỡi-những-KẺ-ZẢ-HÌNH] N-VPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αποδεκατουτεG586 [các-người-TRÍCH-RỜI-FẦN-MƯỜI] V-PAI-2P τοG3588 [CÁI] T-ASN ηδυοσμονG2238 [RAU-MÙI] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN ανηθονG432 [RAU-THƠM] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN κυμινονG2951 [RAU-THÌA-LÀ] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ αφηκατεG863 [các-người-THA-BUÔNG] V-AAI-2P ταG3588 [CÁI] T-APN βαρυτεραG926 [những-điều-TRĨU-NẶNG-hơn] A-APN-C τουG3588 [của-CÁI] T-GSM νομουG3551 [ZỚI-LUẬT] N-GSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF κρισινG2920 [SỰ-FÁN-XÉT] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN ελεοςG1656 [ĐIỀU-THƯƠNG-XÓT] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF πιστινG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-ASF ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN δεG1161 [RỒI] CONJ εδειG1163 [ẮT-BUỘC] V-IAI-3S ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN κακειναG2548 [CẢ-những-điều-ĐÓ] D-NPN-K μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αφειναιG863 [để-THA-BUÔNG] V-AAN {23 “Khốn-thay nơi các-người hỡi những viên-thư-luật cả hỡi những kẻ-fe-Farisee, hỡi những kẻ-zả-hình, thực-rằng các-người trích-rời-fần-mười cái rau-mùi cả cái rau-thơm cả cái rau-thìa-là, cả các-người tha-buông cái những điều-trĩu-nặng hơn của cái zới-luật cái sự-fán-xét cả cái điều-thương-xót cả cái sự-tín-thác. Rồi ắt-buộc để làm những điều thế-ấy, cả những điều đó thì không để tha-buông.”}

Matthaeus 23:24 οδηγοιG3595 [hỡi-những-KẺ-ZẪN-ĐƯỜNG] N-VPM τυφλοιG5185 [] A-VPM διυλιζοντεςG1368 [LỌC] V-PAP-NPM τονG3588 [CÁI] T-ASM κωνωπαG2971 [CON-MÒNG] N-ASM τηνG3588 [CÁI] T-ASF δεG1161 [RỒI] CONJ καμηλονG2574 [CON-LẠC-ĐÀ] N-ASM καταπινοντεςG2666 [TIÊU-NUỐT] V-PAP-NPM {24 “Hỡi những kẻ-zẫn-đường mù, lọc cái con-mòng rồi tiêu-nuốt cái con-lạc-đà!”}

Matthaeus 23:25 ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP γραμματειςG1122 [hỡi-những-VIÊN-THƯ-LUẬT] N-VPM καιG2532 [CẢ] CONJ φαρισαιοιG5330 [hỡi-những-KẺ-FE-FARISEE] N-VPM υποκριταιG5273 [hỡi-những-KẺ-ZẢ-HÌNH] N-VPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ καθαριζετεG2511 [các-người-LÀM-SẠCH] V-PAI-2P τοG3588 [CÁI] T-ASN εξωθενG1855 [TỪ-FÍA-NGOÀI] ADV τουG3588 [CÁI] T-GSN ποτηριουG4221 [CHÉN] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ τηςG3588 [CÁI] T-GSF παροψιδοςG3953 [ĐĨA] N-GSF εσωθενG2081 [TỪ-FÍA-TRONG] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ γεμουσινG1073 [chúng-NGẬP-ĐẦY] V-PAI-3P εξG1537 [RA-TỪ] PREP αρπαγηςG724 [SỰ-TƯỚC-ĐOẠT] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ακρασιαςG192 [SỰ-BẤT-KIỀM-CHẾ] N-GSF {25 “Khốn-thay nơi các-người hỡi những viên-thư-luật cả hỡi những kẻ-fe-Farisee, hỡi những kẻ-zả-hình, thực-rằng các-người làm-sạch cái từ-fía-ngoài cái chén cả cái đĩa, rồi từ-fía-trong thì chúng ngập-đầy ra-từ sự-tước-đoạt cả sự-bất-kiềm-chế.”}

Matthaeus 23:26 φαρισαιεG5330 [hỡi-KẺ-FE-FARISEE] N-VSM τυφλεG5185 [] A-VSM καθαρισονG2511 [ngươi-hãy-LÀM-SẠCH] V-AAM-2S πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S τοG3588 [CÁI] T-ASN εντοςG1787 [BÊN-TRONG] ADV τουG3588 [của-CÁI] T-GSN ποτηριουG4221 [CHÉN] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ τηςG3588 [CÁI] T-GSF παροψιδοςG3953 [ĐĨA] N-GSF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ γενηταιG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADS-3S καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN εκτοςG1622 [BÊN-NGOÀI] ADV αυτουG846 [của-nó] P-GSN καθαρονG2513 [TINH-SẠCH] A-NSN {26 “Hỡi kẻ-fe-Farisee mù, ngươi hãy làm-sạch trước-tiên cái bên-trong của cái chén cả cái đĩa, để-cho cả cái bên-ngoài của nó bèn xảy-nên tinh-sạch!”}

Matthaeus 23:27 ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP γραμματειςG1122 [hỡi-những-VIÊN-THƯ-LUẬT] N-VPM καιG2532 [CẢ] CONJ φαρισαιοιG5330 [hỡi-những-KẺ-FE-FARISEE] N-VPM υποκριταιG5273 [hỡi-những-KẺ-ZẢ-HÌNH] N-VPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ παρομοιαζετεG3945 [các-người-ZỐNG-NHƯ] V-PAI-2P ταφοιςG5028 [những-MỒ-CHÔN] N-DPM κεκονιαμενοιςG2867 [đã-bị/được-TÔ-TRẮNG] V-RPP-DPM οιτινεςG3748 [những-cái-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM εξωθενG1855 [TỪ-FÍA-NGOÀI] ADV μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT φαινονταιG5316 [HIỆN-RA] V-PEI-3P ωραιοιG5611 [HẢO-HỢP] A-NPM εσωθενG2081 [TỪ-FÍA-TRONG] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ γεμουσινG1073 [NGẬP-ĐẦY] V-PAI-3P οστεωνG3747 [những-XƯƠNG-CỐT] N-GPN νεκρωνG3498 [của-những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ πασηςG3956 [của-TẤT-THẢY] A-GSF ακαθαρσιαςG167 [SỰ-UẾ] N-GSF {27 “Khốn-thay nơi các-người hỡi những viên-thư-luật cả hỡi những kẻ-fe-Farisee, hỡi những kẻ-zả-hình, thực-rằng các-người zống-như những mồ-chôn đã bị/được tô-trắng, những cái nào-đó-mà quả-thật từ-fía-ngoài thì hiện-ra hảo-hợp, rồi từ-fía-trong thì ngập-đầy những xương-cốt của những kẻ chết-rồi cả của tất-thảy sự-uế.”}

Matthaeus 23:28 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP εξωθενG1855 [TỪ-FÍA-NGOÀI] ADV μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT φαινεσθεG5316 [bị/được-HIỆN-RA] V-PPI-2P τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ανθρωποιςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-DPM δικαιοιG1342 [HỢP-LẼ-ĐẠO] A-NPM εσωθενG2081 [TỪ-FÍA-TRONG] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P μεστοιG3324 [Ứ-ĐẦY] A-NPM υποκρισεωςG5272 [SỰ-ZẢ-HÌNH] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ανομιαςG458 [SỰ-NGHỊCH-LUẬT] N-GSF {28 “Vậy-thế-ấy cả chính-các-người quả-thật từ-fía-ngoài bèn bị/được hiện-ra hợp-lẽ-đạo nơi cái những con-người, rồi từ-fía-trong thì các-người là ứ-đầy sự-zả-hình cả sự-nghịch-luật.”}

Matthaeus 23:29 ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP γραμματειςG1122 [hỡi-những-VIÊN-THƯ-LUẬT] N-VPM καιG2532 [CẢ] CONJ φαρισαιοιG5330 [hỡi-những-KẺ-FE-FARISEE] N-VPM υποκριταιG5273 [hỡi-những-KẺ-ZẢ-HÌNH] N-VPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οικοδομειτεG3618 [các-người-XÂY-ZỰNG] V-PAI-2P τουςG3588 [CÁI] T-APM ταφουςG5028 [những-MỒ-CHÔN] N-APM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM προφητωνG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ κοσμειτεG2885 [TRANG-HOÀNG] V-PAI-2P ταG3588 [CÁI] T-APN μνημειαG3419 [những-HANG-MỘ] N-APN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM δικαιωνG1342 [những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO] A-GPM {29 “Khốn-thay nơi các-người hỡi những viên-thư-luật cả hỡi những kẻ-fe-Farisee, hỡi những kẻ-zả-hình, thực-rằng các-người xây-zựng cái những mồ-chôn của cái những vị-tiên-cáo cả trang-hoàng cái những hang-mộ của cái những kẻ hợp-lẽ-đạo;”}

Matthaeus 23:30 καιG2532 [CẢ] CONJ λεγετεG3004 [các-người-NÓI] V-PAI-2P ειG1487 [NẾU] COND ημεθαG1510 [chúng-tôi-đã-LÀ] V-IAI-1P ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM πατερωνG3962 [những-CHA] N-GPM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TÔI] P-1GP ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ανG302 [CHỪNG] PRT ημεθαG1510 [chúng-tôi-đã-LÀ] V-IAI-1P αυτωνG846 [nơi-họ] P-GPM κοινωνοιG2844 [những-KẺ-CHUNG-FẦN] A-NPM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN αιματιG129 [MÁU] N-DSN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM προφητωνG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-GPM {30 “cả các-người nói: ‘Nếu chúng-tôi đã là trong cái những ngày của cái những cha của chúng-tôi thì chừng chúng-tôi chẳng đã là những kẻ-chung-fần nơi họ trong cái máu của cái những vị-tiên-cáo.’}

Matthaeus 23:31 ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ μαρτυρειτεG3140 [các-người-TUYÊN-CHỨNG] V-PAI-2P εαυτοιςG1438 [nơi-CHÍNH-MÌNH] F-2DPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ υιοιG5207 [những-CON-TRAI] N-NPM εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P τωνG3588 [của-những-kẻ] T-GPM φονευσαντωνG5407 [SÁT-HẠI] V-AAP-GPM τουςG3588 [CÁI] T-APM προφηταςG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-APM {31 “Như-vậy các-người tuyên-chứng nơi chính-mình thực-rằng các-người là những con-trai của những kẻ sát-hại cái những vị-tiên-cáo.”}

Matthaeus 23:32 καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP πληρωσατεG4137 [hãy-KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-AAM-2P τοG3588 [CÁI] T-ASN μετρονG3358 [ĐỒ-ĐO-LƯỜNG] N-ASN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM πατερωνG3962 [những-CHA] N-GPM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {32 “Cả chính-các-người hãy khiến-trọn-đầy cái đồ-đo-lường của cái những cha của các-người!”}

Matthaeus 23:33 οφειςG3789 [hỡi-những-CON-RẮN] N-VPM γεννηματαG1081 [hỡi-những-SẢN-VẬT] N-VPN εχιδνωνG2191 [của-những-CON-RẮN-ĐỘC] N-GPF πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I φυγητεG5343 [các-người-TRỐN-LÁNH] V-2AAS-2P αποG575 [TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF κρισεωςG2920 [SỰ-FÁN-XÉT] N-GSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γεεννηςG1067 [HOẢ-NGỤC] N-GSF {33 “Hỡi những con-rắn, hỡi những sản-vật của những con-rắn-độc, ra-sao các-người trốn-lánh từ cái sự-fán-xét của cái hoả-ngục?”}

Matthaeus 23:34 διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS αποστελλωG649 [SAI-FÁI] V-PAI-1S προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP προφηταςG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ σοφουςG4680 [những-kẻ-KHÔN-SÁNG] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ γραμματειςG1122 [những-VIÊN-THƯ-LUẬT] N-APM εξG1537 [RA-TỪ] PREP αυτωνG846 [họ] P-GPM αποκτενειτεG615 [các-người-sẽ-ZIẾT-BỎ] V-FAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ σταυρωσετεG4717 [sẽ-ĐÓNG-NỌC] V-FAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ εξG1537 [RA-TỪ] PREP αυτωνG846 [họ] P-GPM μαστιγωσετεG3146 [các-người-sẽ-ĐÁNH-ĐÒN] V-FAI-2P ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF συναγωγαιςG4864 [những-HỘI-ĐƯỜNG] N-DPF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP καιG2532 [CẢ] CONJ διωξετεG1377 [sẽ-SĂN-ĐUỔI] V-FAI-2P αποG575 [TỪ] PREP πολεωςG4172 [CƯ-THÀNH] N-GSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πολινG4172 [CƯ-THÀNH] N-ASF {34 “Qua điều thế-ấy thì kìa, chính-Ta sai-fái nơi các-người những vị-tiên-cáo cả những kẻ khôn-sáng cả những viên-thư-luật. Ra-từ họ thì các-người sẽ ziết-bỏ cả sẽ đóng-nọc, cả ra-từ họ thì các-người sẽ đánh-đòn trong cái những hội-đường của các-người cả sẽ săn-đuổi từ cư-thành trong-nơi cư-thành,”}

Matthaeus 23:35 οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV ελθηG2064 [ĐẾN] V-2AAS-3S εφG1909 [TRÊN] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN αιμαG129 [MÁU] N-NSN δικαιονG1342 [HỢP-LẼ-ĐẠO] A-NSN εκχυννομενονG1632b [bị/được-TUÔN-ĐỔ-RA] V-PPP-NSN επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN αιματοςG129 [MÁU] N-GSN αβελG6 [của-ABEL] N-PRI τουG3588 [CÁI] T-GSM δικαιουG1342 [kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO] A-GSM εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV τουG3588 [CÁI] T-GSN αιματοςG129 [MÁU] N-GSN ζαχαριουG2197 [của-ZECHARIAH] N-GSM υιουG5207 [CON-TRAI] N-GSM βαραχιουG914 [của-BERECHIAH] N-GSM ονG3739 [kẻ-MÀ] R-ASM εφονευσατεG5407 [các-người-SÁT-HẠI] V-AAI-2P μεταξυG3342 [Ở-ZỮA] ADV τουG3588 [CÁI] T-GSM ναουG3485 [ĐỀN-THỜ] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τουG3588 [CÁI] T-GSN θυσιαστηριουG2379 [BÀN-HIẾN-TẾ] N-GSN {35 “để-mà đến trên các-người tất-thảy máu hợp-lẽ-đạo bị/được tuôn-đổ-ra trên cái đất, từ cái máu của Abel cái kẻ hợp-lẽ-đạo cho-tới cái máu của Zechariah con-trai của Berechiah, kẻ mà các-người sát-hại ở-zữa cái đền-thờ cả cái bàn-hiến-tế.”}

Matthaeus 23:36 αμηνG281 [AMEN] HEB λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ηξειG2240 [sẽ-HIỆN-ĐẾN] V-FAI-3S ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-NPN πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-NPN επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF γενεανG1074 [THẾ-HỆ] N-ASF ταυτηνG3778 [THẾ-ẤY] D-ASF {36 “Amen, Ta nói nơi các-người: tất-thảy những điều thế-ấy sẽ hiện-đến trên cái thế-hệ thế-ấy.”}

Matthaeus 23:37 ιερουσαλημG2419 [JERUSALEM] N-PRI ιερουσαλημG2419 [JERUSALEM] N-PRI ηG3588 [] T-NSF αποκτεινουσαG615 [ZIẾT-BỎ] V-PAP-NSF τουςG3588 [CÁI] T-APM προφηταςG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ λιθοβολουσαG3036 [QUĂNG-ĐÁ] V-PAP-NSF τουςG3588 [những-kẻ] T-APM απεσταλμενουςG649 [đã-bị/được-SAI-FÁI] V-RPP-APM προςG4314 [NƠI] PREP αυτηνG846 [chính-mình] P-ASF ποσακιςG4212 [BAO-NHIÊU-LẦN] ADV ηθελησαG2309 [Ta-MUỐN] V-AAI-1S επισυναγαγεινG1996 [để-ZẪN-TỤ-LẠI] V-2AAN ταG3588 [CÁI] T-APN τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-APN σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ονG3739 [] R-ASM τροπονG5158 [CÁCH-THỨC] N-ASM ορνιςG3733 [CON-GÀ-MÁI] N-NSM επισυναγειG1996 [ZẪN-TỤ-LẠI] V-PAI-3S ταG3588 [CÁI] T-APN νοσσιαG3556 [những-CON-GÀ-CON] N-APN αυτηςG846 [của-nó] P-GSF υποG5259 [BỞI] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF πτερυγαςG4420 [những-CÁNH] N-APF καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ηθελησατεG2309 [các-người-MUỐN] V-AAI-2P {37 Hỡi Jerusalem, Jerusalem mà ziết-bỏ cái những vị-tiên-cáo cả quăng-đá những kẻ đã bị/được sai-fái nơi chính-mình! Bao-nhiêu-lần Ta muốn để zẫn-tụ-lại cái những con-cái của ngươi cách-thức mà con-gà-mái zẫn-tụ-lại cái những con-gà-con của nó bởi cái những cánh, cả các-người chẳng muốn.”}

Matthaeus 23:38 ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S αφιεταιG863 [bị/được-THA-BUÔNG] V-PPI-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οG3588 [CÁI] T-NSM οικοςG3624 [NHÀ] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {38 “Kìa, cái nhà của các-người bị/được tha-buông nơi các-người.”}

Matthaeus 23:39 λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S γαρG1063 [] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N μεG1473 [TA] P-1AS ιδητεG1492 [các-người-THẤY-BIẾT] V-2AAS-2P απG575 [TỪ] PREP αρτιG737 [HIỆN-ZỜ] ADV εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV ανG302 [CHỪNG] PRT ειπητεG2036 [các-người-NÓI-RA] V-2AAS-2P ευλογημενοςG2127 [đã-bị/được-FÚC-FỤC] V-RPP-NSM οG3588 [đấng] T-NSM ερχομενοςG2064 [ĐẾN] V-PNP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM {39 “Vì Ta nói nơi các-người: các-người [chẳng] không thấy-biết Ta từ hiện-zờ cho-tới chừng các-người nói-ra: ‘Đã bị/được fúc-fục đấng đến trong zanh-tên của Chúa-chủ!’}

© https://vietbible.co/ 2024