Matthaeus 22

0

Matthaeus 22:1 καιG2532 [CẢ] CONJ αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM παλινG3825 [LẠI] ADV ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP παραβολαιςG3850 [những-TỈ-NGÔN] N-DPF αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM {1 Cả luận-xét thì đức Jesus lại nói-ra nơi họ trong những tỉ-ngôn, nói:}

Matthaeus 22:2 ωμοιωθηG3666 [bị/được-VÍ-SÁNH] V-API-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF βασιλειαG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-NSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ουρανωνG3772 [những-TRỜI] N-GPM ανθρωπωG444 [nơi-CON-NGƯỜI] N-DSM βασιλειG935 [VUA] N-DSM οστιςG3748 [kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSM εποιησενG4160 [LÀM] V-AAI-3S γαμουςG1062 [những-LỄ-TIỆC-CƯỚI] N-APM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM υιωG5207 [CON-TRAI] N-DSM αυτουG846 [của-ông] P-GSM {2 “Cái vương-quốc của cái những trời bị/được ví-sánh nơi con-người vua, kẻ-nào-đó-mà làm những lễ-tiệc-cưới nơi cái con-trai của ông.”}

Matthaeus 22:3 καιG2532 [CẢ] CONJ απεστειλενG649 [ông-SAI-FÁI] V-AAI-3S τουςG3588 [CÁI] T-APM δουλουςG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-APM αυτουG846 [của-ông] P-GSM καλεσαιG2564 [để-GỌI] V-AAN τουςG3588 [những-kẻ] T-APM κεκλημενουςG2564 [đã-bị/được-GỌI] V-RPP-APM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM γαμουςG1062 [những-LỄ-TIỆC-CƯỚI] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ηθελονG2309 [họ-MUỐN] V-IAI-3P ελθεινG2064 [để-ĐẾN] V-2AAN {3 “Cả ông sai-fái cái những gã-nô-bộc của ông để gọi những kẻ đã bị/được gọi trong-nơi cái những lễ-tiệc-cưới, cả họ chẳng muốn để đến.”}

Matthaeus 22:4 παλινG3825 [LẠI] ADV απεστειλενG649 [ông-SAI-FÁI] V-AAI-3S αλλουςG243 [KHÁC] A-APM δουλουςG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-APM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM ειπατεG2036 [các-người-hãy-NÓI-RA] V-2AAM-2P τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM κεκλημενοιςG2564 [những-kẻ-đã-bị/được-GỌI] V-RPP-DPM ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S τοG3588 [CÁI] T-ASN αριστονG712 [BỮA-ĂN] N-ASN μουG1473 [của-TA] P-1GS ητοιμακαG2090 [ta-đã-SẮP-SẴN] V-RAI-1S οιG3588 [CÁI] T-NPM ταυροιG5022 [những-CON-BÒ-TƠ] N-NPM μουG1473 [của-TA] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN σιτισταG4619 [những-con-BÉO-TỐT] A-NPN τεθυμεναG2380 [đã-bị/được-ZIẾT-TẾ] V-RPP-NPN καιG2532 [CẢ] CONJ πανταG3956 [những-thứ-TẤT-THẢY] A-NPN ετοιμαG2092 [SẴN-SÀNG] A-NPN δευτεG1205 [các-người-hãy-LẠI-ĐÂY-NÀY] V-PAM-2P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM γαμουςG1062 [những-LỄ-TIỆC-CƯỚI] N-APM {4 “Ông lại sai-fái những gã-nô-bộc khác, nói: ‘Các-người hãy nói-ra nơi cái những kẻ đã bị/được gọi! Kìa, ta đã sắp-sẵn cái bữa-ăn của ta: cái những con-bò-tơ của ta, cả cái những con béo-tốt đã bị/được ziết-tế, cả những thứ tất-thảy sẵn-sàng. Các-người hãy lại-đây-này trong-nơi cái những lễ-tiệc-cưới!’}

Matthaeus 22:5 οιG3588 [những-kẻ] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ αμελησαντεςG272 [THỜ-Ơ] V-AAP-NPM απηλθονG565 [LÌA-ĐẾN] V-2AAI-3P οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM ιδιονG2398 [RIÊNG-TƯ] A-ASM αγρονG68 [CÁNH-ĐỒNG] N-ASM οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF εμποριανG1711 [SỰ-BUÔN-BÁN] N-ASF αυτουG846 [của-y] P-GSM {5 “Rồi những kẻ thờ-ơ bèn lìa-đến: quả-thật kẻ mà trong-nơi cái cánh-đồng riêng-tư, rồi kẻ mà trên cái sự-buôn-bán của y.”}

Matthaeus 22:6 οιG3588 [những-kẻ] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ λοιποιG3062 [CÒN-LẠI] A-NPM κρατησαντεςG2902 [CẦM-ZỮ] V-AAP-NPM τουςG3588 [CÁI] T-APM δουλουςG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-APM αυτουG846 [của-ông] P-GSM υβρισανG5195 [XÚC-FẠM] V-AAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ απεκτεινανG615 [ZIẾT-BỎ] V-AAI-3P {6 “Rồi những kẻ còn-lại cầm-zữ cái những gã-nô-bộc của ông bèn xúc-fạm cả ziết-bỏ.”}

Matthaeus 22:7 οG3588 [vị] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ βασιλευςG935 [VUA] N-NSM ωργισθηG3710 [bị/được-KHIẾN-NỔI-XUNG] V-API-3S καιG2532 [CẢ] CONJ πεμψαςG3992 [SAI] V-AAP-NSM ταG3588 [CÁI] T-APN στρατευματαG4753 [những-ĐOÀN-BINH] N-APN αυτουG846 [của-ông] P-GSM απωλεσενG622 [ông-ZIỆT-MẤT] V-AAI-3S τουςG3588 [CÁI] T-APM φονειςG5406 [những-KẺ-SÁT-HẠI] N-APM εκεινουςG1565 [ĐÓ] D-APM καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF πολινG4172 [CƯ-THÀNH] N-ASF αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM ενεπρησενG1714 [ĐỐT-FÁ] V-AAI-3S {7 “Rồi vị vua bị/được khiến-nổi-xung; cả sai cái những đoàn-binh của ông thì ông ziệt-mất cái những kẻ-sát-hại đó cả đốt-fá cái cư-thành của chúng.”}

Matthaeus 22:8 τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV λεγειG3004 [ông-NÓI] V-PAI-3S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM δουλοιςG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-DPM αυτουG846 [của-ông] P-GSM οG3588 [CÁI] T-NSM μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT γαμοςG1062 [LỄ-TIỆC-CƯỚI] N-NSM ετοιμοςG2092 [SẴN-SÀNG] A-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S οιG3588 [những-kẻ] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ κεκλημενοιG2564 [đã-bị/được-GỌI] V-RPP-NPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ησανG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3P αξιοιG514 [XỨNG-ĐÁNG] A-NPM {8 “Khi-ấy ông nói nơi cái những gã-nô-bộc của ông: ‘Quả-thật cái lễ-tiệc-cưới là sẵn-sàng, rồi những kẻ đã bị/được gọi thì chẳng đã là xứng-đáng!’}

Matthaeus 22:9 πορευεσθεG4198 [các-người-hãy-ĐI] V-PNM-2P ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF διεξοδουςG1327 [những-NẺO] N-APF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF οδωνG3598 [những-CON-ĐƯỜNG] N-GPF καιG2532 [CẢ] CONJ οσουςG3745 [những-kẻ-NÀO-MÀ] K-APM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ευρητεG2147 [các-người-GẶP-THẤY] V-2AAS-2P καλεσατεG2564 [các-người-hãy-GỌI] V-AAM-2P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM γαμουςG1062 [những-LỄ-TIỆC-CƯỚI] N-APM {9 ‘Rốt-cuộc các-người hãy đi trên cái những nẻo của cái những con-đường! Cả những kẻ-nào-mà chừng-nếu các-người gặp-thấy thì các-người hãy gọi trong-nơi cái những lễ-tiệc-cưới!’}

Matthaeus 22:10 καιG2532 [CẢ] CONJ εξελθοντεςG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAP-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM δουλοιG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-NPM εκεινοιG1565 [ĐÓ] D-NPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF οδουςG3598 [những-CON-ĐƯỜNG] N-APF συνηγαγονG4863 [ZẪN-TỤ] V-2AAI-3P πανταςG3956 [TẤT-THẢY] A-APM ουςG3739 [những-kẻ-MÀ] R-APM ευρονG2147 [họ-GẶP-THẤY] V-2AAI-3P πονηρουςG4190 [những-kẻ-ÁC] A-APM τεG5037 [LUÔN] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ αγαθουςG18 [những-kẻ-LÀNH] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ επλησθηG4130 [bị/được-KHIẾN-ĐẦY] V-API-3S οG3588 [CÁI] T-NSM νυμφωνG3567 [FÒNG-ĐÓN-ZÂU] N-NSM ανακειμενωνG345 [bởi-những-kẻ-NẰM-MÂM] V-PNP-GPM {10 “Cả cái những gã-nô-bộc đó đến-ra trong-nơi cái những con-đường bèn zẫn-tụ tất-thảy những kẻ mà họ gặp-thấy, luôn những kẻ ác cả những kẻ lành; cả cái fòng-đón-zâu bị/được khiến-đầy bởi những kẻ nằm-mâm.”}

Matthaeus 22:11 εισελθωνG1525 [ĐẾN-VÀO] V-2AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [vị] T-NSM βασιλευςG935 [VUA] N-NSM θεασασθαιG2300 [để-NGẮM-XEM] V-ADN τουςG3588 [những-kẻ] T-APM ανακειμενουςG345 [NẰM-MÂM] V-PNP-APM ειδενG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAI-3S εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ενδεδυμενονG1746 [đã-KHOÁC-MẶC] V-RMP-ASM ενδυμαG1742 [ĐỒ-KHOÁC-MẶC] N-ASN γαμουG1062 [của-LỄ-TIỆC-CƯỚI] N-GSM {11 “Rồi đến-vào để ngắm-xem những kẻ nằm-mâm thì vị vua thấy-biết ở-đó con-người chẳng đã khoác-mặc đồ-khoác-mặc của lễ-tiệc-cưới.”}

Matthaeus 22:12 καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [ông-NÓI] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM εταιρεG2083 [hỡi-BẠN] N-VSM πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I εισηλθεςG1525 [ngươi-ĐẾN-VÀO] V-2AAI-2S ωδεG5602 [Ở-ĐÂY] ADV μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εχωνG2192 [] V-PAP-NSM ενδυμαG1742 [ĐỒ-KHOÁC-MẶC] N-ASN γαμουG1062 [của-LỄ-TIỆC-CƯỚI] N-GSM οG3588 [y] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ εφιμωθηG5392 [bị/được-KHỚP-MIỆNG] V-API-3S {12 “Cả ông nói nơi y: ‘Hỡi-bạn, ra-sao không có đồ-khoác-mặc của lễ-tiệc-cưới ngươi đến-vào ở-đây?’ Rồi y bị/được khớp-miệng.”}

Matthaeus 22:13 τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV οG3588 [vị] T-NSM βασιλευςG935 [VUA] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM διακονοιςG1249 [những-KẺ-FỤC-VỤ] N-DPM δησαντεςG1210 [BUỘC] V-AAP-NPM αυτουG846 [của-hắn] P-GSM ποδαςG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ χειραςG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-APF εκβαλετεG1544 [các-người-hãy-XUA] V-2AAM-2P αυτονG846 [hắn] P-ASM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN σκοτοςG4655 [BÓNG-TỐI] N-ASN τοG3588 [] T-ASN εξωτερονG1857 [FÍA-NGOÀI-HƠN] A-ASN-C εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM κλαυθμοςG2805 [SỰ-KHÓC-LÓC] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM βρυγμοςG1030 [SỰ-NGHIẾN] N-NSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM οδοντωνG3599 [những-NANH-RĂNG] N-GPM {13 “Khi-ấy vị vua nói-ra nơi cái những kẻ-fục-vụ: ‘Buộc những chân-cước cả những tay-quyền của hắn thì các-người hãy xua hắn trong-nơi cái bóng-tối mà fía-ngoài-hơn! Ở-đó sẽ là cái sự-khóc-lóc cả cái sự-nghiến của cái những nanh-răng!’}

Matthaeus 22:14 πολλοιG4183 [NHIỀU] A-NPM γαρG1063 [] CONJ εισινG1510 [] V-PAI-3P κλητοιG2822 [những-kẻ-ĐẠT-ĐƯỢC-GỌI] A-NPM ολιγοιG3641 [ÍT] A-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ εκλεκτοιG1588 [những-kẻ-ĐẠT-ĐƯỢC-CHỌN] A-NPM {14 “Vì nhiều là những kẻ đạt-được-gọi, rồi ít những kẻ đạt-được-chọn!”}

Matthaeus 22:15 τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV πορευθεντεςG4198 [ĐI] V-AOP-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM φαρισαιοιG5330 [những-KẺ-FE-FARISEE] N-NPM συμβουλιονG4824 [ĐIỀU-CÙNG-LIỆU-ĐỊNH] N-ASN ελαβονG2983 [NHẬN] V-2AAI-3P οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV αυτονG846 [Ngài] P-ASM παγιδευσωσινG3802 [họ-GÀI-BẪY] V-AAS-3P ενG1722 [TRONG] PREP λογωG3056 [NGÔN-LỜI] N-DSM {15 Khi-ấy cái những kẻ-fe-Farisee đi bèn nhận điều-cùng-liệu-định để-mà họ gài-bẫy Ngài trong ngôn-lời.}

Matthaeus 22:16 καιG2532 [CẢ] CONJ αποστελλουσινG649 [họ-SAI-FÁI] V-PAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM τουςG3588 [CÁI] T-APM μαθηταςG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-APM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM μεταG3326 [CÙNG] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM ηρωδιανωνG2265 [những-KẺ-FE-HEROĐ] N-GPM λεγονταςG3004 [NÓI] V-PAP-APM διδασκαλεG1320 [hỡi-THẦY] N-VSM οιδαμενG1492 [chúng-tôi-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αληθηςG227 [THẬT] A-NSM ειG1510 [Người-LÀ] V-PAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF οδονG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP αληθειαG225 [LẼ-THẬT] N-DSF διδασκειςG1321 [Người-ZẢNG-ZẠY] V-PAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μελειG3199 [nó-BẬN-TÂM] V-PAI-3S σοιG4771 [nơi-Người] P-2DS περιG4012 [QUANH] PREP ουδενοςG3762 [CHẲNG-ai] A-GSM-N ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [] CONJ βλεπειςG991 [Người-NHÌN] V-PAI-2S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP προσωπονG4383 [MẶT] N-ASN ανθρωπωνG444 [của-những-CON-NGƯỜI] N-GPM {16 Cả họ sai-fái nơi Ngài cái những záo-đồ của họ cùng cái những kẻ-fe-Herođ, nói: “Hỡi Thầy, chúng-tôi đã thấy-biết thực-rằng Người là thật, cả Người zảng-zạy cái con-đường của đấng Chúa-thần trong lẽ-thật; cả nó chẳng bận-tâm nơi Người quanh [chẳng] ai, vì Người chẳng nhìn trong-nơi mặt của những con-người.”}

Matthaeus 22:17 ειπονG2036 [Người-hãy-NÓI-RA] V-2AAM-2S ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN σοιG4771 [nơi-Người] P-2DS δοκειG1380 [NGỠ-TƯỞNG] V-PAI-3S εξεστινG1832 [nó-HỢP-FÉP] V-PAI-3S δουναιG1325 [để-BAN] V-2AAN κηνσονG2778 [THUẾ-THÂN] N-ASM καισαριG2541 [nơi-HOÀNG-ĐẾ] N-DSM ηG2228 [HOẶC] PRT ουG3756 [CHẲNG] PRT-N {17 “Rốt-cuộc Người hãy nói-ra nơi chúng-tôi: điều-nào ngỡ-tưởng nơi Người: nó hợp-fép để ban thuế-thân nơi Hoàng-đế hoặc chẳng?”}

Matthaeus 22:18 γνουςG1097 [BIẾT] V-2AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF πονηριανG4189 [SỰ-ZAN-ÁC] N-ASF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN μεG1473 [TA] P-1AS πειραζετεG3985 [các-người-THỬ-THÁCH] V-PAI-2P υποκριταιG5273 [hỡi-những-KẺ-ZẢ-HÌNH] N-VPM {18 Rồi biết cái sự-zan-ác của họ thì đức Jesus nói-ra: “Hỡi những kẻ-zả-hình, cớ-nào các-người thử-thách Ta?”}

Matthaeus 22:19 επιδειξατεG1925 [các-người-hãy-FÔ-TỎ] V-AAM-2P μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS τοG3588 [CÁI] T-ASN νομισμαG3546 [TIỀN] N-ASN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM κηνσουG2778 [THUẾ-THÂN] N-GSM οιG3588 [họ] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ προσηνεγκανG4374 [ĐEM-ZÂNG] V-AAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM δηναριονG1220 [CẮC-BẠC] N-ASN {19 “Các-người hãy fô-tỏ nơi Ta cái tiền của cái thuế-thân!” Rồi họ đem-zâng nơi Ngài cắc-bạc.}

Matthaeus 22:20 καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [Ngài-NÓI] V-PAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM τινοςG5101 [của-kẻ-NÀO] I-GSM ηG3588 [CÁI] T-NSF εικωνG1504 [HÌNH-ẢNH] N-NSF αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF επιγραφηG1923 [CHỮ-GHI] N-NSF {20 Cả Ngài nói nơi họ: “Cái hình-ảnh cả cái chữ-ghi thế-ấy của kẻ-nào?”}

Matthaeus 22:21 λεγουσινG3004 [họ-NÓI] V-PAI-3P καισαροςG2541 [của-HOÀNG-ĐẾ] N-GSM τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV λεγειG3004 [Ngài-NÓI] V-PAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM αποδοτεG591 [các-người-hãy-BAN-TRẢ] V-2AAM-2P ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ταG3588 [những-thứ] T-APN καισαροςG2541 [của-HOÀNG-ĐẾ] N-GSM καισαριG2541 [nơi-HOÀNG-ĐẾ] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [những-thứ] T-APN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM {21 Họ nói: “Của Hoàng-đế.” Khi-ấy Ngài nói nơi họ: “Rốt-cuộc các-người hãy ban-trả những thứ của Hoàng-đế nơi Hoàng-đế, cả những thứ của đấng Chúa-thần nơi đấng Chúa-thần!”}

Matthaeus 22:22 καιG2532 [CẢ] CONJ ακουσαντεςG191 [NGHE] V-AAP-NPM εθαυμασανG2296 [họ-KINH-NGẠC] V-AAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ αφεντεςG863 [THA-BUÔNG] V-2AAP-NPM αυτονG846 [Ngài] P-ASM απηλθανG565 [họ-LÌA-ĐẾN] V-2AAI-3P {22 Cả nghe thì họ kinh-ngạc; cả tha-buông Ngài thì họ lìa-đến.}

Matthaeus 22:23 ενG1722 [TRONG] PREP εκεινηG1565 [ĐÓ] D-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF προσηλθονG4334 [ĐẾN-GẦN] V-2AAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM σαδδουκαιοιG4523 [những-KẺ-FE-SAĐĐUCEE] N-NPM λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN αναστασινG386 [SỰ-CHỖI-ZỰNG] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ επηρωτησανG1905 [họ-VẤN-HỎI] V-AAI-3P αυτονG846 [Ngài] P-ASM {23 Trong cái ngày đó, những kẻ-fe-Sađđucee nói không để là sự-chỗi-zựng bèn đến-gần nơi Ngài, cả họ vấn-hỏi Ngài,}

Matthaeus 22:24 λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM διδασκαλεG1320 [hỡi-THẦY] N-VSM μωυσηςG3475 [MOSES] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM αποθανηG599 [CHẾT-ĐI] V-2AAS-3S μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εχωνG2192 [] V-PAP-NSM τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-APN επιγαμβρευσειG1918 [sẽ-CƯỚI-ZÚP] V-FAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM αδελφοςG80 [KẺ-ANH-EM] N-NSM αυτουG846 [của-y] P-GSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF αυτουG846 [của-y] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ αναστησειG450 [sẽ-CHỖI-ZỰNG] V-FAI-3S σπερμαG4690 [HẠT-ZỐNG] N-ASN τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM αδελφωG80 [KẺ-ANH-EM] N-DSM αυτουG846 [của-y] P-GSM {24 nói: “Hỡi Thầy, Moses nói-ra chừng-nếu kẻ-nào-đó chết-đi không có những con-cái thì cái kẻ-anh-em của y sẽ cưới-zúp cái thân-nữ của y, cả sẽ chỗi-zựng hạt-zống nơi cái kẻ-anh-em của y.”}

Matthaeus 22:25 ησανG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3P δεG1161 [RỒI] CONJ παρG3844 [TỪ-NƠI] PREP ημινG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1DP επταG2033 [BẢY] A-NUI αδελφοιG80 [KẺ-ANH-EM] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM πρωτοςG4413 [kẻ-TRƯỚC-ĐẦU] A-NSM-S γημαςG1060 [CƯỚI] V-AAP-NSM ετελευτησενG5053 [MỆNH-CHUNG] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εχωνG2192 [] V-PAP-NSM σπερμαG4690 [HẠT-ZỐNG] N-ASN αφηκενG863 [y-THA-BUÔNG] V-AAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF αυτουG846 [của-y] P-GSM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM αδελφωG80 [KẺ-ANH-EM] N-DSM αυτουG846 [của-y] P-GSM {25 “Rồi từ-nơi chúng-tôi đã là bảy kẻ-anh-em; cả cái kẻ trước-đầu cưới bèn mệnh-chung; cả không có hạt-zống thì y tha-buông cái thân-nữ của y nơi cái kẻ-anh-em của y.”}

Matthaeus 22:26 ομοιωςG3668 [CÁCH-TƯƠNG-TỰ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM δευτεροςG1208 [kẻ-THỨ-NHÌ] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM τριτοςG5154 [kẻ-THỨ-BA] A-NSM εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV τωνG3588 [CÁI] T-GPM επταG2033 [BẢY-kẻ] A-NUI {26 “Cách-tương-tự cả cái kẻ thứ-nhì cả cái kẻ thứ-ba cho-tới cái bảy kẻ.”}

Matthaeus 22:27 υστερονG5305 [SAU-ĐÓ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ παντωνG3956 [của-những-kẻ-TẤT-THẢY] A-GPM απεθανενG599 [CHẾT-ĐI] V-2AAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF {27 “Rồi sau-đó cái thân-nữ của những kẻ tất-thảy bèn chết-đi.”}

Matthaeus 22:28 ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF αναστασειG386 [SỰ-CHỖI-ZỰNG] N-DSF ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ τινοςG5101 [của-kẻ-NÀO] I-GSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM επταG2033 [BẢY-kẻ] A-NUI εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM γαρG1063 [] CONJ εσχονG2192 [họ-CÓ] V-2AAI-3P αυτηνG846 [] P-ASF {28 “Rốt-cuộc trong cái sự-chỗi-zựng thì thân-nữ sẽ là của kẻ-nào của cái bảy kẻ? Vì tất-thảy họ có ả.”}

Matthaeus 22:29 αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM πλανασθεG4105 [các-người-bị/được-KHIẾN-LẠC-LẦM] V-PPI-2P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ειδοτεςG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAP-NPM ταςG3588 [CÁI] T-APF γραφαςG1124 [những-KINH-VĂN] N-APF μηδεG3366 [CŨNG-KHÔNG] CONJ-N τηνG3588 [CÁI] T-ASF δυναμινG1411 [QUYỀN-FÉP] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {29 Rồi luận-xét thì đức Jesus nói-ra nơi họ: “Các-người bị/được khiến-lạc-lầm, đã không thấy-biết cái những kinh-văn cũng-không cái quyền-fép của đấng Chúa-thần.”}

Matthaeus 22:30 ενG1722 [TRONG] PREP γαρG1063 [] CONJ τηG3588 [CÁI] T-DSF αναστασειG386 [SỰ-CHỖI-ZỰNG] N-DSF ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N γαμουσινG1060 [họ-CƯỚI] V-PAI-3P ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N γαμιζονταιG1061 [bị/được-GẢ] V-PPI-3P αλλG235 [NHƯNG] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV αγγελοιG32 [những-THÂN-SỨ] N-NPM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ουρανωG3772 [TRỜI] N-DSM εισινG1510 [] V-PAI-3P {30 “Vì trong cái sự-chỗi-zựng thì họ chẳng-cả cưới chẳng-cả bị/được gả, nhưng là như những thân-sứ trong cái trời.”}

Matthaeus 22:31 περιG4012 [QUANH] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ τηςG3588 [CÁI] T-GSF αναστασεωςG386 [SỰ-CHỖI-ZỰNG] N-GSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM νεκρωνG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ανεγνωτεG314 [các-người-ĐỌC] V-2AAI-2P τοG3588 [điều] T-ASN ρηθενG4483 [bị/được-TUÔN-NGÔN] V-APP-ASN υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP υποG5259 [BỞI] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM λεγοντοςG3004 [NÓI] V-PAP-GSN {31 “Rồi quanh cái sự-chỗi-zựng của cái những kẻ chết-rồi thì chẳng các-người đọc điều bị/được tuôn-ngôn nơi các-người bởi đấng Chúa-thần, nói:”}

Matthaeus 22:32 εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ειμιG1510 [] V-PAI-1S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM αβρααμG11 [của-ABRAHAM] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ισαακG2464 [của-ISAAC] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ιακωβG2384 [của-JACOB] N-PRI ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM νεκρωνG3498 [của-những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ζωντωνG2198 [của-những-kẻ-SỐNG] V-PAP-GPM {32 ‘Chính-Ta là đấng Chúa-thần của Abraham, cả đấng Chúa-thần của Isaac, cả đấng Chúa-thần của Jacob.’ Đấng Chúa-thần chẳng là của những kẻ chết-rồi nhưng của những kẻ sống.”}

Matthaeus 22:33 καιG2532 [CẢ] CONJ ακουσαντεςG191 [NGHE] V-AAP-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM οχλοιG3793 [những-ĐÁM-ĐÔNG] N-NPM εξεπλησσοντοG1605 [bị/được-KHIẾN-CHOÁNG-VÁNG] V-IPI-3P επιG1909 [TRÊN] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF διδαχηG1322 [SỰ-ZẢNG-ZẠY] N-DSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {33 Cả cái những đám-đông nghe bèn bị/được khiến-choáng-váng trên cái sự-zảng-zạy của Ngài.}

Matthaeus 22:34 οιG3588 [CÁI] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ φαρισαιοιG5330 [những-KẺ-FE-FARISEE] N-NPM ακουσαντεςG191 [NGHE] V-AAP-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εφιμωσενG5392 [Ngài-KHỚP-MIỆNG] V-AAI-3S τουςG3588 [CÁI] T-APM σαδδουκαιουςG4523 [những-KẺ-FE-SAĐĐUCEE] N-APM συνηχθησανG4863 [bị/được-ZẪN-TỤ] V-API-3P επιG1909 [TRÊN] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN αυτοG846 [chỗ-như-nhau] P-ASN {34 Rồi cái những kẻ-fe-Farisee nghe thực-rằng Ngài khớp-miệng cái những kẻ-fe-Sađđucee bèn bị/được zẫn-tụ trên cái chỗ như-nhau.}

Matthaeus 22:35 καιG2532 [CẢ] CONJ επηρωτησενG1905 [VẤN-HỎI] V-AAI-3S ειςG1520 [MỘT] A-NSM εξG1537 [RA-TỪ] PREP αυτωνG846 [họ] P-GPM νομικοςG3544 [kẻ-CHUYÊN-LUẬT] A-NSM πειραζωνG3985 [THỬ-THÁCH] V-PAP-NSM αυτονG846 [Ngài] P-ASM {35 Cả một kẻ chuyên-luật ra-từ họ bèn vấn-hỏi, thử-thách Ngài:}

Matthaeus 22:36 διδασκαλεG1320 [hỡi-THẦY] N-VSM ποιαG4169 [ZÌ-NÀO] I-NSF εντοληG1785 [SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-NSF μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM νομωG3551 [ZỚI-LUẬT] N-DSM {36 “Hỡi Thầy, zì-nào sự-truyền-răn lớn trong cái zới-luật?”}

Matthaeus 22:37 οG3588 [Ngài] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ εφηG5346 [BỘC-LỘ] V-IAI-3S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM αγαπησειςG25 [ngươi-sẽ-THƯƠNG-YÊU] V-FAI-2S κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ενG1722 [TRONG] PREP οληG3650 [TRỌN-THẢY] A-DSF καρδιαG2588 [TÂM] N-DSF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP οληG3650 [TRỌN-THẢY] A-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF ψυχηG5590 [SINH-HỒN] N-DSF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP οληG3650 [TRỌN-THẢY] A-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF διανοιαG1271 [LÍ-TRÍ] N-DSF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS {37 Rồi Ngài bộc-lộ nơi y: “Ngươi sẽ thương-yêu Chúa-chủ đấng Chúa-thần của ngươi trong trọn-thảy tâm của ngươi, cả trong trọn-thảy cái sinh-hồn của ngươi, cả trong trọn-thảy cái lí-trí của ngươi!”}

Matthaeus 22:38 αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF εστινG1510 [] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ πρωτηG4413 [TRƯỚC-ĐẦU] A-NSF-S εντοληG1785 [SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-NSF {38 “Thế-ấy là cái sự-truyền-răn lớn cả trước-đầu.”}

Matthaeus 22:39 δευτεραG1208 [THỨ-NHÌ] A-NSF ομοιαG3664 [TƯƠNG-TỰ] A-NSF αυτηG3778 [nơi-sự-THẾ-ẤY] D-NSF αγαπησειςG25 [ngươi-sẽ-THƯƠNG-YÊU] V-FAI-2S τονG3588 [kẻ] T-ASM πλησιονG4139 [LÂN-CẬN] ADV σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ωςG5613 [NHƯ] ADV σεαυτονG4572 [CHÍNH-NGƯƠI] F-2ASM {39 “Thứ-nhì tương-tự nơi sự thế-ấy: ngươi sẽ thương-yêu kẻ lân-cận của ngươi như chính-ngươi!”}

Matthaeus 22:40 ενG1722 [TRONG] PREP ταυταιςG3778 [THẾ-ẤY] D-DPF ταιςG3588 [CÁI] T-DPF δυσινG1417 [HAI] A-DPF εντολαιςG1785 [SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-DPF ολοςG3650 [TRỌN-THẢY] A-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM νομοςG3551 [ZỚI-LUẬT] N-NSM κρεματαιG2910 [bị/được-TREO] V-PPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM προφηταιG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-NPM {40 “Trọn-thảy cái zới-luật cả cái những vị-tiên-cáo bị/được treo trong cái hai sự-truyền-răn thế-ấy.”}

Matthaeus 22:41 συνηγμενωνG4863 [đã-bị/được-ZẪN-TỤ] V-RPP-GPM δεG1161 [RỒI] CONJ τωνG3588 [lúc-CÁI] T-GPM φαρισαιωνG5330 [những-KẺ-FE-FARISEE] N-GPM επηρωτησενG1905 [VẤN-HỎI] V-AAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM {41 Rồi lúc cái những kẻ-fe-Farisee đã bị/được zẫn-tụ thì đức Jesus vấn-hỏi họ,}

Matthaeus 22:42 λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP δοκειG1380 [NGỠ-TƯỞNG] V-PAI-3S περιG4012 [QUANH] PREP τουG3588 [đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM τινοςG5101 [của-kẻ-NÀO] I-GSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM εστινG1510 [Ngài-LÀ] V-PAI-3S λεγουσινG3004 [họ-NÓI] V-PAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM τουG3588 [của-ông] T-GSM δαυιδG1138 [ĐAVIĐ] N-PRI {42 nói: “Điều-nào ngỡ-tưởng nơi các-người quanh đức Christos: Ngài là con-trai của kẻ-nào?” Họ nói nơi Ngài: “Của ông Đaviđ.”}

Matthaeus 22:43 λεγειG3004 [Ngài-NÓI] V-PAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ δαυιδG1138 [ĐAVIĐ] N-PRI ενG1722 [TRONG] PREP πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN καλειG2564 [GỌI] V-PAI-3S αυτονG846 [Ngài] P-ASM κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM {43 Ngài nói nơi họ: “Rốt-cuộc ra-sao trong khí-linh thì Đaviđ gọi Ngài Chúa-chủ, nói:”}

Matthaeus 22:44 ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS καθουG2521 [Ngươi-hãy-NGỒI] V-PNM-2S εκG1537 [RA-TỪ] PREP δεξιωνG1188 [FÍA-FẢI] A-GPM μουG1473 [của-TA] P-1GS εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV ανG302 [CHỪNG] PRT θωG5087 [Ta-ĐẶT] V-2AAS-1S τουςG3588 [CÁI] T-APM εχθρουςG2190 [những-kẻ-THÙ-ĐỊCH] A-APM σουG4771 [của-Ngươi] P-2GS υποκατωG5270 [BÊN-ZƯỚI] ADV τωνG3588 [CÁI] T-GPM ποδωνG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-GPM σουG4771 [của-Ngươi] P-2GS {44 ‘Chúa-chủ nói-ra nơi đấng chúa-chủ của tôi: ngươi hãy ngồi ra-từ fía-fải của Ta! Cho-tới chừng Ta đặt cái những kẻ thù-địch của Ngươi bên-zưới cái những chân-cước của Ngươi!’}

Matthaeus 22:45 ειG1487 [NẾU] COND ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ δαυιδG1138 [ĐAVIĐ] N-PRI καλειG2564 [GỌI] V-PAI-3S αυτονG846 [Ngài] P-ASM κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM αυτουG846 [của-ông] P-GSM εστινG1510 [Ngài-LÀ] V-PAI-3S {45 “Rốt-cuộc nếu Đaviđ gọi Ngài Chúa-chủ thì ra-sao Ngài là con-trai của ông?”}

Matthaeus 22:46 καιG2532 [CẢ] CONJ ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N εδυνατοG1410 [CÓ-THỂ] V-INI-3S αποκριθηναιG611 [để-LUẬN-XÉT] V-AON αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N ετολμησενG5111 [ZÁM-LIỀU] V-AAI-3S τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM απG575 [TỪ] PREP εκεινηςG1565 [ĐÓ] D-GSF τηςG3588 [CÁI] T-GSF ημεραςG2250 [NGÀY] N-GSF επερωτησαιG1905 [để-VẤN-HỎI] V-AAN αυτονG846 [Ngài] P-ASM ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N {46 Cả chẳng-ai có-thể để luận-xét ngôn-lời nơi Ngài, cũng-chẳng kẻ-nào-đó [chẳng] còn zám-liều để vấn-hỏi Ngài từ cái ngày đó.}

© https://vietbible.co/ 2024