Matthaeus 05

0

Matthaeus 5:1 ιδωνG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM οχλουςG3793 [những-ĐÁM-ĐÔNG] N-APM ανεβηG305 [Ngài-TIẾN-LÊN] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN οροςG3735 [NÚI] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ καθισαντοςG2523 [AN-TOẠ] V-AAP-GSM αυτουG846 [lúc-Ngài] P-GSM προσηλθανG4334 [ĐẾN-GẦN] V-2AAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {1 Rồi thấy-biết cái những đám-đông thì Ngài tiến-lên trong-nơi cái núi; cả lúc Ngài an-toạ thì cái những záo-đồ của Ngài đến-gần nơi Ngài.}

Matthaeus 5:2 καιG2532 [CẢ] CONJ ανοιξαςG455 [MỞ] V-AAP-NSM τοG3588 [CÁI] T-ASN στομαG4750 [MIỆNG] N-ASN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM εδιδασκενG1321 [Ngài-ZẢNG-ZẠY] V-IAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM {2 Cả mở cái miệng của Ngài thì Ngài zảng-zạy họ, nói:}

Matthaeus 5:3 μακαριοιG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM πτωχοιG4434 [những-kẻ-KHỐN-HẠ] A-NPM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αυτωνG846 [của-họ] P-GPM εστινG1510 [] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF βασιλειαG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-NSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ουρανωνG3772 [những-TRỜI] N-GPM {3 “Trực-hạnh-thay cái những kẻ khốn-hạ nơi cái khí-linh, thực-rằng cái vương-quốc của cái những trời là của họ!”}

Matthaeus 5:4 μακαριοιG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NPM οιG3588 [những-kẻ] T-NPM πενθουντεςG3996 [KHÓC-THAN] V-PAP-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αυτοιG846 [chính-họ] P-NPM παρακληθησονταιG3870 [sẽ-bị/được-CÁO-ZỤC] V-FPI-3P {4 “Trực-hạnh-thay những kẻ khóc-than, thực-rằng chính-họ sẽ bị/được cáo-zục!”}

Matthaeus 5:5 μακαριοιG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM πραειςG4239 [những-kẻ-NHU-HOÀ] A-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αυτοιG846 [chính-họ] P-NPM κληρονομησουσινG2816 [sẽ-THỪA-HƯỞNG] V-FAI-3P τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF {5 “Trực-hạnh-thay cái những kẻ nhu-hoà, thực-rằng chính-họ sẽ thừa-hưởng cái đất!”}

Matthaeus 5:6 μακαριοιG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NPM οιG3588 [những-kẻ] T-NPM πεινωντεςG3983 [ĐÓI] V-PAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ διψωντεςG1372 [KHÁT] V-PAP-NPM τηνG3588 [CÁI] T-ASF δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αυτοιG846 [chính-họ] P-NPM χορτασθησονταιG5526 [sẽ-bị/được-KHIẾN-NO-THOẢ] V-FPI-3P {6 “Trực-hạnh-thay những kẻ đói cả khát cái sự-hợp-lẽ-đạo, thực-rằng chính-họ sẽ bị/được khiến-no-thoả!”}

Matthaeus 5:7 μακαριοιG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM ελεημονεςG1655 [những-kẻ-HAY-THƯƠNG-XÓT] A-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αυτοιG846 [chính-họ] P-NPM ελεηθησονταιG1653 [sẽ-bị/được-THƯƠNG-XÓT] V-FPI-3P {7 “Trực-hạnh-thay cái những kẻ hay-thương-xót, thực-rằng chính-họ sẽ bị/được thương-xót!”}

Matthaeus 5:8 μακαριοιG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM καθαροιG2513 [những-kẻ-TINH-SẠCH] A-NPM τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF καρδιαG2588 [TÂM] N-DSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αυτοιG846 [chính-họ] P-NPM τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM οψονταιG3700 [sẽ-NHÌN-THẤY] V-FDI-3P {8 “Trực-hạnh-thay cái những kẻ tinh-sạch nơi cái tâm, thực-rằng chính-họ sẽ nhìn-thấy đấng Chúa-thần!”}

Matthaeus 5:9 μακαριοιG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM ειρηνοποιοιG1518 [những-KẺ-LÀM-AN-YÊN] A-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αυτοιG846 [chính-họ] P-NPM υιοιG5207 [những-CON-TRAI] N-NPM θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM κληθησονταιG2564 [sẽ-bị/được-GỌI] V-FPI-3P {9 “Trực-hạnh-thay cái những kẻ-làm-an-yên, thực-rằng chính-họ sẽ bị/được gọi những con-trai của Chúa-thần!”}

Matthaeus 5:10 μακαριοιG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NPM οιG3588 [những-kẻ] T-NPM δεδιωγμενοιG1377 [đã-bị/được-SĂN-ĐUỔI] V-RPP-NPM ενεκενG1752 [VÌ-CỚ] PREP δικαιοσυνηςG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-GSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αυτωνG846 [của-họ] P-GPM εστινG1510 [] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF βασιλειαG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-NSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ουρανωνG3772 [những-TRỜI] N-GPM {10 “Trực-hạnh-thay những kẻ đã bị/được săn-đuổi vì-cớ sự-hợp-lẽ-đạo, thực-rằng cái vương-quốc của cái những trời là của họ!”}

Matthaeus 5:11 μακαριοιG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NPM εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ ονειδισωσινG3679 [họ-BÊU-BÁNG] V-AAS-3P υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP καιG2532 [CẢ] CONJ διωξωσινG1377 [SĂN-ĐUỔI] V-AAS-3P καιG2532 [CẢ] CONJ ειπωσινG2036 [NÓI-RA] V-2AAS-3P πανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASN πονηρονG4190 [điều-ÁC] A-ASN καθG2596 [ZỰA-VÀO] PREP υμωνG4771 [nghịch-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ψευδομενοιG5574 [ZẢ-ZỐI] V-PEP-NPM ενεκενG1752 [VÌ-CỚ] PREP εμουG1473 [TA] P-1GS {11 “Đầy-trực-hạnh là các-người chừng-khi họ bêu-báng cả săn-đuổi các-người cả nói-ra tất-thảy điều ác zựa-vào nghịch các-người, zả-zối vì-cớ Ta!”}

Matthaeus 5:12 χαιρετεG5463 [các-người-hãy-MỪNG-VUI] V-PAM-2P καιG2532 [CẢ] CONJ αγαλλιασθεG21 [các-người-hãy-HÂN-HOAN] V-PNM-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM μισθοςG3408 [MÓN-TRẢ-CÔNG] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP πολυςG4183 [NHIỀU] A-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM ουρανοιςG3772 [những-TRỜI] N-DPM ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV γαρG1063 [] CONJ εδιωξανG1377 [họ-SĂN-ĐUỔI] V-AAI-3P τουςG3588 [CÁI] T-APM προφηταςG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-APM τουςG3588 [] T-APM προG4253 [TRƯỚC] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP {12 “Các-người hãy mừng-vui, cả các-người hãy hân-hoan, thực-rằng cái món-trả-công của các-người nhiều trong cái những trời! Vì vậy-thế-ấy họ săn-đuổi cái những vị-tiên-cáo mà trước các-người.”}

Matthaeus 5:13 υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP εστεG1510 [] V-PAI-2P τοG3588 [CÁI] T-NSN αλαςG217 [MUỐI] N-NSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN αλαςG217 [MUỐI] N-NSN μωρανθηG3471 [bị/được-KHIẾN-VÔ-VỊ] V-APS-3S ενG1722 [TRONG] PREP τινιG5101 [thứ-NÀO] I-DSN αλισθησεταιG233 [nó-sẽ-bị/được-ƯỚP] V-FPI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-ASN-N ισχυειG2480 [nó-CÓ-SỨC] V-PAI-3S ετιG2089 [CÒN] ADV ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N βληθενG906 [bị/được-QUĂNG] V-APP-NSN εξωG1854 [FÍA-NGOÀI] ADV καταπατεισθαιG2662 [để-bị/được-ZẪM-ĐẠP] V-PPN υποG5259 [BỞI] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM {13 “Chính-các-người là cái muối của cái đất. Rồi chừng-nếu cái muối bị/được khiến-vô-vị thì trong thứ-nào nó sẽ bị/được ướp? Nó còn có-sức trong-nơi chẳng-zì, nếu không bị/được quăng fía-ngoài để bị/được zẫm-đạp bởi cái những con-người.”}

Matthaeus 5:14 υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP εστεG1510 [] V-PAI-2P τοG3588 [CÁI] T-NSN φωςG5457 [ÁNH-SÁNG] N-NSN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S πολιςG4172 [CƯ-THÀNH] N-NSF κρυβηναιG2928 [để-bị/được-ZẤU] V-2APN επανωG1883 [Ở-BÊN-TRÊN] ADV ορουςG3735 [NÚI] N-GSN κειμενηG2749 [NẰM] V-PNP-NSF {14 “Chính-các-người là cái ánh-sáng của cái thế-zan. Cư-thành nằm ở-bên-trên núi thì chẳng có-thể để bị/được zấu.”}

Matthaeus 5:15 ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N καιουσινG2545 [họ-ĐỐT] V-PAI-3P λυχνονG3088 [NGỌN-ĐÈN] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τιθεασινG5087 [ĐẶT] V-PAI-3P αυτονG846 [] P-ASM υποG5259 [BỞI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM μοδιονG3426 [THÚNG] N-ASM αλλG235 [NHƯNG] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF λυχνιανG3087 [ZÁ-ĐÈN] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ λαμπειG2989 [nó-TOẢ-CHIẾU] V-PAI-3S πασινG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DPM τοιςG3588 [những-kẻ] T-DPM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF οικιαG3614 [NGÔI-NHÀ] N-DSF {15 “Họ cũng-chẳng đốt ngọn-đèn cả đặt nó bởi cái thúng, nhưng trên cái zá-đèn, cả nó toả-chiếu nơi tất-thảy những kẻ trong cái ngôi-nhà.”}

Matthaeus 5:16 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV λαμψατωG2989 [hãy-TOẢ-CHIẾU] V-AAM-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN φωςG5457 [ÁNH-SÁNG] N-NSN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP εμπροσθενG1715 [ĐẰNG-TRƯỚC] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV ιδωσινG1492 [họ-THẤY-BIẾT] V-2AAS-3P υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ταG3588 [CÁI] T-APN καλαG2570 [TỐT] A-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ δοξασωσινG1392 [họ-TÔN-TƯỞNG] V-AAS-3P τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP τονG3588 [đấng] T-ASM ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM ουρανοιςG3772 [những-TRỜI] N-DPM {16 “Vậy-thế-ấy cái ánh-sáng của các-người hãy toả-chiếu đằng-trước cái những con-người để-mà họ thấy-biết cái những việc-làm tốt của các-người cả họ tôn-tưởng đấng Cha của các-người đấng trong cái những trời!”}

Matthaeus 5:17 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N νομισητεG3543 [các-người-nên-QUÁN-TƯỞNG] V-AAS-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ηλθονG2064 [Ta-ĐẾN] V-2AAI-1S καταλυσαιG2647 [để-THÁO-BỎ] V-AAN τονG3588 [CÁI] T-ASM νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM ηG2228 [HOẶC] PRT τουςG3588 [CÁI] T-APM προφηταςG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-APM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ηλθονG2064 [Ta-ĐẾN] V-2AAI-1S καταλυσαιG2647 [để-THÁO-BỎ] V-AAN αλλαG235 [NHƯNG] CONJ πληρωσαιG4137 [để-KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-AAN {17 “Các-người không nên quán-tưởng thực-rằng Ta đến để tháo-bỏ cái zới-luật hoặc cái những vị-tiên-cáo! Ta đến chẳng để tháo-bỏ nhưng để khiến-trọn-đầy.”}

Matthaeus 5:18 αμηνG281 [AMEN] HEB γαρG1063 [] CONJ λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV ανG302 [CHỪNG] PRT παρελθηG3928 [ĐẾN-QUA] V-2AAS-3S οG3588 [CÁI] T-NSM ουρανοςG3772 [TRỜI] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF γηG1093 [ĐẤT] N-NSF ιωταG2503 [NÉT-CHẤM] N-LI ενG1520 [MỘT] A-NSN ηG2228 [HOẶC] PRT μιαG1520 [MỘT] A-NSF κεραιαG2762 [NÉT-FẨY] N-NSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N παρελθηG3928 [ĐẾN-QUA] V-2AAS-3S αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM νομουG3551 [ZỚI-LUẬT] N-GSM εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV ανG302 [CHỪNG] PRT πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN γενηταιG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADS-3S {18 “Vì amen, Ta nói nơi các-người: cho-tới chừng cái trời cả cái đất đến-qua thì một nét-chấm hoặc một nét-fẩy [chẳng] không đến-qua từ cái zới-luật cho-tới chừng những điều tất-thảy xảy-nên.”}

Matthaeus 5:19 οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ λυσηG3089 [THÁO] V-AAS-3S μιανG1520 [MỘT] A-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF εντολωνG1785 [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-GPF τουτωνG3778 [THẾ-ẤY] D-GPF τωνG3588 [] T-GPF ελαχιστωνG1646 [NHỎ-NHẤT] A-GPF-S καιG2532 [CẢ] CONJ διδαξηG1321 [ZẢNG-ZẠY] V-AAS-3S ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV τουςG3588 [CÁI] T-APM ανθρωπουςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-APM ελαχιστοςG1646 [kẻ-NHỎ-NHẤT] A-NSM-S κληθησεταιG2564 [y-sẽ-bị/được-GỌI] V-FPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF βασιλειαG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-DSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ουρανωνG3772 [những-TRỜI] N-GPM οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM δG1161 [RỒI] CONJ ανG302 [CHỪNG] PRT ποιησηG4160 [LÀM] V-AAS-3S καιG2532 [CẢ] CONJ διδαξηG1321 [ZẢNG-ZẠY] V-AAS-3S ουτοςG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-NSM μεγαςG3173 [kẻ-LỚN] A-NSM κληθησεταιG2564 [sẽ-bị/được-GỌI] V-FPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF βασιλειαG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-DSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ουρανωνG3772 [những-TRỜI] N-GPM {19 “Rốt-cuộc kẻ mà chừng-nếu tháo một của cái những sự-truyền-răn mà nhỏ-nhất thế-ấy cả zảng-zạy cái những con-người vậy-thế-ấy thì y sẽ bị/được gọi kẻ nhỏ-nhất trong cái vương-quốc của cái những trời. Rồi kẻ mà chừng làm cả zảng-zạy thì kẻ thế-ấy sẽ bị/được gọi kẻ lớn trong cái vương-quốc của cái những trời.”}

Matthaeus 5:20 λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S γαρG1063 [] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N περισσευσηG4052 [ZÔI-THỪA] V-AAS-3S υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ηG3588 [CÁI] T-NSF δικαιοσυνηG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-NSF πλειονG4119 [NHIỀU-HƠN] A-ASN-C τωνG3588 [CÁI] T-GPM γραμματεωνG1122 [những-VIÊN-THƯ-LUẬT] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ φαρισαιωνG5330 [những-KẺ-FE-FARISEE] N-GPM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εισελθητεG1525 [các-người-ĐẾN-VÀO] V-2AAS-2P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ουρανωνG3772 [những-TRỜI] N-GPM {20 “Vì Ta nói nơi các-người: thực-rằng chừng-nếu cái sự-hợp-lẽ-đạo của các-người không zôi-thừa nhiều-hơn cái những viên-thư-luật cả những kẻ-fe-Farisee thì các-người [chẳng] không đến-vào trong-nơi cái vương-quốc của cái những trời.”}

Matthaeus 5:21 ηκουσατεG191 [các-người-NGHE] V-AAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ερρεθηG4483 [nó-bị/được-TUÔN-NGÔN] V-API-3S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM αρχαιοιςG744 [những-kẻ-XƯA-ĐẦU] A-DPM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N φονευσειςG5407 [ngươi-sẽ-SÁT-HẠI] V-FAI-2S οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM δG1161 [RỒI] CONJ ανG302 [CHỪNG] PRT φονευσηG5407 [SÁT-HẠI] V-AAS-3S ενοχοςG1777 [ĐÁNG-CHỊU] A-NSM εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF κρισειG2920 [SỰ-FÁN-XÉT] N-DSF {21 “Các-người nghe thực-rằng nó bị/được tuôn-ngôn nơi cái những kẻ xưa-đầu: ‘Ngươi chẳng sẽ sát-hại, rồi kẻ mà chừng sát-hại thì sẽ là đáng-chịu nơi cái sự-fán-xét!’}

Matthaeus 5:22 εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS δεG1161 [RỒI] CONJ λεγωG3004 [NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM οργιζομενοςG3710 [bị/được-KHIẾN-NỔI-XUNG] V-PPP-NSM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM αδελφωG80 [KẺ-ANH-EM] N-DSM αυτουG846 [của-mình] P-GSM ενοχοςG1777 [ĐÁNG-CHỊU] A-NSM εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF κρισειG2920 [SỰ-FÁN-XÉT] N-DSF οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM δG1161 [RỒI] CONJ ανG302 [CHỪNG] PRT ειπηG2036 [NÓI-RA] V-2AAS-3S τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM αδελφωG80 [KẺ-ANH-EM] N-DSM αυτουG846 [của-mình] P-GSM ρακαG4469 [RỖNG-NÃO] ARAM ενοχοςG1777 [ĐÁNG-CHỊU] A-NSM εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN συνεδριωG4892 [TOÀ-HỘI-ĐỒNG] N-DSN οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM δG1161 [RỒI] CONJ ανG302 [CHỪNG] PRT ειπηG2036 [NÓI-RA] V-2AAS-3S μωρεG3474 [hỡi-kẻ-ZẠI-KHỜ] A-VSM ενοχοςG1777 [ĐÁNG-CHỊU] A-NSM εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF γεεννανG1067 [HOẢ-NGỤC] N-ASF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN πυροςG4442 [LỬA] N-GSN {22 “Rồi chính-Ta nói nơi các-người: thực-rằng tất-thảy kẻ bị/được khiến-nổi-xung nơi cái kẻ-anh-em của mình thì sẽ là đáng-chịu nơi cái sự-fán-xét. Rồi kẻ mà chừng nói-ra nơi cái kẻ-anh-em của mình: ‘Rỗng-não!’ thì sẽ là đáng-chịu nơi cái toà-hội-đồng. Rồi kẻ mà chừng nói-ra: ‘Hỡi kẻ zại-khờ!’ thì sẽ là đáng-chịu trong-nơi cái hoả-ngục của cái lửa.”}

Matthaeus 5:23 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ προσφερηςG4374 [ngươi-ĐEM-ZÂNG] V-PAS-2S τοG3588 [CÁI] T-ASN δωρονG1435 [HIẾN-VẬT] N-ASN σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS επιG1909 [TRÊN] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN θυσιαστηριονG2379 [BÀN-HIẾN-TẾ] N-ASN κακειG2546 [CẢ-Ở-ĐÓ] ADV-K μνησθηςG3415 [ngươi-bị/được-NHẮC-NHỚ] V-APS-2S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM αδελφοςG80 [KẺ-ANH-EM] N-NSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS εχειG2192 [] V-PAI-3S τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP σουG4771 [nghịch-NGƯƠI] P-2GS {23 “Rốt-cuộc chừng-nếu ngươi đem-zâng cái hiến-vật của ngươi trên cái bàn-hiến-tế cả-ở-đó ngươi bị/được nhắc-nhớ thực-rằng cái kẻ-anh-em của ngươi có điều nào-đó zựa-vào nghịch ngươi”}

Matthaeus 5:24 αφεςG863 [ngươi-hãy-THA-BUÔNG] V-2AAM-2S εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV τοG3588 [CÁI] T-ASN δωρονG1435 [HIẾN-VẬT] N-ASN σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS εμπροσθενG1715 [ĐẰNG-TRƯỚC] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN θυσιαστηριουG2379 [BÀN-HIẾN-TẾ] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ υπαγεG5217 [ngươi-hãy-ZẪN-RÚT] V-PAM-2S πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S διαλλαγηθιG1259 [ngươi-hãy-bị/được-LÀM-HOÀ] V-2APM-2S τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM αδελφωG80 [KẺ-ANH-EM] N-DSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV ελθωνG2064 [ĐẾN] V-2AAP-NSM προσφερεG4374 [ngươi-hãy-ĐEM-ZÂNG] V-PAM-2S τοG3588 [CÁI] T-ASN δωρονG1435 [HIẾN-VẬT] N-ASN σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS {24 thì ngươi hãy tha-buông ở-đó cái hiến-vật của ngươi đằng-trước cái bàn-hiến-tế, cả ngươi hãy zẫn-rút! Trước-tiên ngươi hãy bị/được làm-hoà nơi cái kẻ-anh-em của ngươi, cả khi-ấy đến thì ngươi hãy đem-zâng cái hiến-vật của ngươi!”}

Matthaeus 5:25 ισθιG1510 [ngươi-hãy-LÀ] V-PAM-2S ευνοωνG2132 [CÓ-THIỆN-Ý] V-PAP-NSM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM αντιδικωG476 [KẺ-NGHỊCH-LẼ-ĐẠO] N-DSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ταχυG5035 [CÁCH-MAU-LẸ] ADV εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV οτουG3755 [LÚC-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-GSN-ATT ειG1510 [ngươi-LÀ] V-PAI-2S μετG3326 [CÙNG] PREP αυτουG846 [y] P-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF οδωG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-DSF μηποτεG3379 [KẺO-CHỪNG] ADV-N σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS παραδωG3860 [NỘP] V-2AAS-3S οG3588 [CÁI] T-NSM αντιδικοςG476 [KẺ-NGHỊCH-LẼ-ĐẠO] N-NSM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM κριτηG2923 [KẺ-FÁN-XÉT] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM κριτηςG2923 [KẺ-FÁN-XÉT] N-NSM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM υπηρετηG5257 [KẺ-THỪA-SAI] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP φυλακηνG5438 [CANH] N-ASF βληθησηG906 [ngươi-sẽ-bị/được-QUĂNG] V-FPI-2S {25 “Ngươi hãy là có-thiện-ý nơi cái kẻ-nghịch-lẽ-đạo của ngươi cách-mau-lẹ cho-tới lúc-nào-đó-mà ngươi là cùng y trong cái con-đường: kẻo-chừng cái kẻ-nghịch-lẽ-đạo nộp ngươi nơi cái kẻ-fán-xét, cả cái kẻ-fán-xét nộp nơi cái kẻ-thừa-sai thì cả ngươi sẽ bị/được quăng trong-nơi canh!”}

Matthaeus 5:26 αμηνG281 [AMEN] HEB λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εξελθηςG1831 [ngươi-ĐẾN-RA] V-2AAS-2S εκειθενG1564 [TỪ-ĐÓ] ADV εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV ανG302 [CHỪNG] PRT αποδωςG591 [ngươi-BAN-TRẢ] V-2AAS-2S τονG3588 [CÁI] T-ASM εσχατονG2078 [SAU-CUỐI] A-ASM-S κοδραντηνG2835 [XU-ĐỒNG] N-ASM {26 “Amen, Ta nói nơi ngươi: ngươi [chẳng] không đến-ra từ-đó cho-tới chừng ngươi ban-trả cái xu-đồng sau-cuối.”}

Matthaeus 5:27 ηκουσατεG191 [các-người-NGHE] V-AAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ερρεθηG4483 [nó-bị/được-TUÔN-NGÔN] V-API-3S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μοιχευσειςG3431 [ngươi-sẽ-FẠM-NGOẠI-TÌNH] V-FAI-2S {27 “Các-người nghe thực-rằng nó bị/được tuôn-ngôn: ‘Ngươi chẳng sẽ fạm-ngoại-tình!’}

Matthaeus 5:28 εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS δεG1161 [RỒI] CONJ λεγωG3004 [NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM βλεπωνG991 [NHÌN] V-PAP-NSM γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF προςG4314 [NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN επιθυμησαιG1937 [để-HAM-MUỐN] V-AAN αυτηνG846 [] P-ASF ηδηG2235 [HIỆN-RỒI] ADV εμοιχευσενG3431 [FẠM-NGOẠI-TÌNH] V-AAI-3S αυτηνG846 [] P-ASF ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF καρδιαG2588 [TÂM] N-DSF αυτουG846 [của-y] P-GSM {28 “Rồi chính-Ta nói nơi các-người: thực-rằng tất-thảy kẻ nhìn thân-nữ nơi sự để ham-muốn ả thì hiện-rồi fạm-ngoại-tình ả trong cái tâm của y.”}

Matthaeus 5:29 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM οφθαλμοςG3788 [ZIẾNG-MẮT] N-NSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS οG3588 [] T-NSM δεξιοςG1188 [FÍA-FẢI] A-NSM σκανδαλιζειG4624 [GÂY-VẤP-NGÃ] V-PAI-3S σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS εξελεG1807 [ngươi-hãy-LẤY-RA] V-2AAM-2S αυτονG846 [] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ βαλεG906 [ngươi-hãy-QUĂNG] V-2AAM-2S αποG575 [TỪ] PREP σουG4771 [NGƯƠI] P-2GS συμφερειG4851 [nó-ÍCH-HỢP] V-PAI-3S γαρG1063 [] CONJ σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ αποληταιG622 [ZIỆT-MẤT] V-2AMS-3S ενG1520 [MỘT] A-NSN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN μελωνG3196 [những-CHI-THỂ] N-GPN σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ολονG3650 [TRỌN-THẢY] A-NSN τοG3588 [CÁI] T-NSN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS βληθηG906 [bị/được-QUĂNG] V-APS-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP γεεννανG1067 [HOẢ-NGỤC] N-ASF {29 “Rồi nếu cái ziếng-mắt mà fía-fải của ngươi gây-vấp-ngã ngươi thì ngươi hãy lấy nó ra, cả ngươi hãy quăng từ ngươi! Vì nó ích-hợp nơi ngươi để-cho một của cái những chi-thể của ngươi ziệt-mất, cả không trọn-thảy cái thân-thể của ngươi bị/được quăng trong-nơi hoả-ngục.”}

Matthaeus 5:30 καιG2532 [CẢ] CONJ ειG1487 [NẾU] COND ηG3588 [CÁI] T-NSF δεξιαG1188 [FÍA-FẢI] A-NSF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS χειρG5495 [TAY-QUYỀN] N-NSF σκανδαλιζειG4624 [GÂY-VẤP-NGÃ] V-PAI-3S σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS εκκοψονG1581 [ngươi-hãy-RỨT-RA] V-AAM-2S αυτηνG846 [] P-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ βαλεG906 [ngươi-hãy-QUĂNG] V-2AAM-2S αποG575 [TỪ] PREP σουG4771 [NGƯƠI] P-2GS συμφερειG4851 [nó-ÍCH-HỢP] V-PAI-3S γαρG1063 [] CONJ σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ αποληταιG622 [ZIỆT-MẤT] V-2AMS-3S ενG1520 [MỘT] A-NSN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN μελωνG3196 [những-CHI-THỂ] N-GPN σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ολονG3650 [TRỌN-THẢY] A-NSN τοG3588 [CÁI] T-NSN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP γεεννανG1067 [HOẢ-NGỤC] N-ASF απελθηG565 [LÌA-ĐẾN] V-2AAS-3S {30 “Cả nếu cái tay-quyền fía-fải của ngươi gây-vấp-ngã ngươi thì ngươi hãy rứt nó ra, cả ngươi hãy quăng từ ngươi! Vì nó ích-hợp nơi ngươi để-cho một của cái những chi-thể của ngươi ziệt-mất, cả không trọn-thảy cái thân-thể của ngươi lìa-đến trong-nơi hoả-ngục.”}

Matthaeus 5:31 ερρεθηG4483 [nó-bị/được-TUÔN-NGÔN] V-API-3S δεG1161 [RỒI] CONJ οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM ανG302 [CHỪNG] PRT απολυσηG630 [THÁO-RỜI] V-AAS-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF αυτουG846 [của-mình] P-GSM δοτωG1325 [hãy-BAN] V-2AAM-3S αυτηG846 [nơi-ả] P-DSF αποστασιονG647 [ĐIỀU-TÁCH-LÌA] N-ASN {31 “Rồi nó bị/được tuôn-ngôn: ‘Kẻ mà chừng tháo-rời cái thân-nữ của mình thì hãy ban nơi ả điều-tách-lìa!’}

Matthaeus 5:32 εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS δεG1161 [RỒI] CONJ λεγωG3004 [NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM απολυωνG630 [THÁO-RỜI] V-PAP-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF αυτουG846 [của-mình] P-GSM παρεκτοςG3924 [NGOẠI-TRỪ] ADV λογουG3056 [NGÔN-LỜI] N-GSM πορνειαςG4202 [của-SỰ-ZAN-ZÂM] N-GSF ποιειG4160 [LÀM] V-PAI-3S αυτηνG846 [] P-ASF μοιχευθηναιG3431 [để-bị/được-FẠM-NGOẠI-TÌNH] V-APN καιG2532 [CẢ] CONJ οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND απολελυμενηνG630 [ả-đã-bị/được-THÁO-RỜI] V-RPP-ASF γαμησηG1060 [CƯỚI] V-AAS-3S μοιχαταιG3429 [THÀNH-KẺ-NGOẠI-TÌNH] V-PNI-3S {32 “Rồi chính-Ta nói nơi các-người: thực-rằng tất-thảy kẻ tháo-rời cái thân-nữ của mình ngoại-trừ ngôn-lời của sự-zan-zâm thì làm ả để bị/được fạm-ngoại-tình; cả kẻ mà chừng-nếu cưới ả đã bị/được tháo-rời thì thành-kẻ-ngoại-tình!”}

Matthaeus 5:33 παλινG3825 [LẠI] ADV ηκουσατεG191 [các-người-NGHE] V-AAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ερρεθηG4483 [nó-bị/được-TUÔN-NGÔN] V-API-3S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM αρχαιοιςG744 [những-kẻ-XƯA-ĐẦU] A-DPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N επιορκησειςG1964 [ngươi-sẽ-THỀ-ZỐI] V-FAI-2S αποδωσειςG591 [ngươi-sẽ-BAN-TRẢ] V-FAI-2S δεG1161 [RỒI] CONJ τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM τουςG3588 [CÁI] T-APM ορκουςG3727 [những-SỰ-THỀ-THỐT] N-APM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS {33 “Các-người lại nghe thực-rằng nó bị/được tuôn-ngôn nơi cái những kẻ xưa-đầu: ‘Ngươi chẳng sẽ thề-zối, rồi ngươi sẽ ban-trả nơi đấng Chúa-chủ cái những sự-thề-thốt của ngươi!’}

Matthaeus 5:34 εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS δεG1161 [RỒI] CONJ λεγωG3004 [NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ομοσαιG3660 [để-THỀ] V-AAN ολωςG3654 [CÁCH-TRỌN-THẢY] ADV μητεG3383 [KHÔNG-CẢ] CONJ-N ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ουρανωG3772 [TRỜI] N-DSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ θρονοςG2362 [NGAI] N-NSM εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {34 “Rồi chính-Ta nói nơi các-người: không để thề cách-trọn-thảy! Không-cả trong cái trời, thực-rằng nó là ngai của đấng Chúa-thần.”}

Matthaeus 5:35 μητεG3383 [KHÔNG-CẢ] CONJ-N ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF γηG1093 [ĐẤT] N-DSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ υποποδιονG5286 [GÓT-ĐẾ] N-NSN εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ποδωνG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-GPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM μητεG3383 [KHÔNG-CẢ] CONJ-N ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ιεροσολυμαG2414 [KHU-JERUSALEM] N-ASF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πολιςG4172 [CƯ-THÀNH] N-NSF εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S τουG3588 [của-vị] T-GSM μεγαλουG3173 [LỚN] A-GSM βασιλεωςG935 [VUA] N-GSM {35 “Không-cả trong cái đất, thực-rằng nó là gót-đế của cái những chân-cước của Ngài. Không-cả trong-nơi khu-Jerusalem, thực-rằng nó là cư-thành của vị Vua lớn.”}

Matthaeus 5:36 μητεG3383 [KHÔNG-CẢ] CONJ-N ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF κεφαληG2776 [ĐẦU] N-DSF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ομοσηςG3660 [ngươi-nên-THỀ] V-AAS-2S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δυνασαιG1410 [ngươi-CÓ-THỂ] V-PNI-2S μιανG1520 [MỘT] A-ASF τριχαG2359 [LÔNG-TÓC] N-ASF λευκηνG3022 [TRẮNG] A-ASF ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN ηG2228 [HOẶC] PRT μελαινανG3189 [ĐEN] A-ASF {36 “Ngươi không-cả nên thề trong cái đầu của ngươi, thực-rằng ngươi chẳng có-thể để làm một lông-tóc thành trắng hoặc đen.”}

Matthaeus 5:37 εστωG1510 [hãy-LÀ] V-PAM-3S δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ναιG3483 [VÂNG] PRT ναιG3483 [VÂNG] PRT ουG3756 [CHẲNG] PRT-N ουG3756 [CHẲNG] PRT-N τοG3588 [CÁI] T-NSN δεG1161 [RỒI] CONJ περισσονG4053 [điều-ZÔI-VƯỢT] A-NSN τουτωνG3778 [của-những-điều-THẾ-ẤY] D-GPN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM πονηρουG4190 [kẻ-ÁC] A-GSM εστινG1510 [] V-PAI-3S {37 “Rồi cái ngôn-lời của các-người hãy là: ‘Vâng vâng, Chẳng chẳng’! Rồi cái điều zôi-vượt của những điều thế-ấy là ra-từ cái kẻ Ác.”}

Matthaeus 5:38 ηκουσατεG191 [các-người-NGHE] V-AAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ερρεθηG4483 [nó-ị/được-TUÔN-NGÔN] V-API-3S οφθαλμονG3788 [ZIẾNG-MẮT] N-ASM αντιG473 [THAY-CHO] PREP οφθαλμουG3788 [ZIẾNG-MẮT] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ οδονταG3599 [NANH-RĂNG] N-ASM αντιG473 [THAY-CHO] PREP οδοντοςG3599 [NANH-RĂNG] N-GSM {38 “Các-người nghe thực-rằng nó bị/được tuôn-ngôn: ‘Ziếng-mắt thay-cho ziếng-mắt, cả nanh-răng thay-cho nanh-răng!’}

Matthaeus 5:39 εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS δεG1161 [RỒI] CONJ λεγωG3004 [NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αντιστηναιG436 [để-KÌNH-CHỐNG] V-2AAN τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM πονηρωG4190 [kẻ-ÁC] A-DSM αλλG235 [NHƯNG] CONJ οστιςG3748 [kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSM σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS ραπιζειG4474 [VẢ-ĐÁNH] V-PAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF δεξιανG1188 [FÍA-FẢI] A-ASF σιαγοναG4600 [] N-ASF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS στρεψονG4762 [ngươi-hãy-XOAY] V-AAM-2S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF αλληνG243 [KHÁC] A-ASF {39 “Rồi chính-Ta nói nơi các-người: không để kình-chống nơi cái kẻ Ác! Nhưng kẻ-nào-đó-mà vả-đánh ngươi trong-nơi cái má fía-fải của ngươi thì ngươi hãy xoay nơi y cả cái khác!”}

Matthaeus 5:40 καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM θελοντιG2309 [MUỐN] V-PAP-DSM σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS κριθηναιG2919 [để-bị/được-FÁN-XÉT] V-APN καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [CÁI] T-ASM χιτωναG5509 [ÁO-CHẼN] N-ASM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS λαβεινG2983 [để-NHẬN] V-2AAN αφεςG863 [ngươi-hãy-THA-BUÔNG] V-2AAM-2S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN ιματιονG2440 [ĐỒ-ZIẾM-FỦ] N-ASN {40 “Cả nơi kẻ muốn để bị/được fán-xét nơi ngươi cả để nhận cái áo-chẽn của ngươi thì ngươi hãy tha-buông nơi y cả cái đồ-ziếm-fủ!”}

Matthaeus 5:41 καιG2532 [CẢ] CONJ οστιςG3748 [kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSM σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS αγγαρευσειG29 [sẽ-SAI-BUỘC] V-FAI-3S μιλιονG3400 [ZẶM] N-ASN ενG1520 [MỘT] A-ASN υπαγεG5217 [ngươi-hãy-ZẪN-RÚT] V-PAM-2S μετG3326 [CÙNG] PREP αυτουG846 [y] P-GSM δυοG1417 [HAI] A-NUI {41 “Cả kẻ-nào-đó-mà sẽ sai-buộc ngươi một zặm thì ngươi hãy zẫn-rút cùng y hai zặm!”}

Matthaeus 5:42 τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM αιτουντιG154 [XIN] V-PAP-DSM σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS δοςG1325 [ngươi-hãy-BAN] V-2AAM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [kẻ] T-ASM θελονταG2309 [MUỐN] V-PAP-ASM αποG575 [TỪ] PREP σουG4771 [NGƯƠI] P-2GS δανισασθαιG1155 [để-CHO-VAY-MƯỢN] V-AMN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αποστραφηςG654 [ngươi-nên-bị/được-XOAY-THOÁI] V-2APS-2S {42 “Ngươi hãy ban nơi kẻ xin ngươi! Cả ngươi không nên bị/được xoay-thoái để cho-vay-mượn kẻ muốn từ ngươi!”}

Matthaeus 5:43 ηκουσατεG191 [các-người-NGHE] V-AAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ερρεθηG4483 [nó-ị/được-TUÔN-NGÔN] V-API-3S αγαπησειςG25 [ngươi-sẽ-THƯƠNG-YÊU] V-FAI-2S τονG3588 [kẻ] T-ASM πλησιονG4139 [LÂN-CẬN] ADV σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ μισησειςG3404 [ngươi-sẽ-CHÁN-GHÉT] V-FAI-2S τονG3588 [CÁI] T-ASM εχθρονG2190 [kẻ-THÙ-ĐỊCH] A-ASM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS {43 “Các-người nghe thực-rằng nó bị/được tuôn-ngôn: ‘Ngươi sẽ thương-yêu kẻ lân-cận của ngươi, cả ngươi sẽ chán-ghét cái kẻ thù-địch của ngươi!’}

Matthaeus 5:44 εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS δεG1161 [RỒI] CONJ λεγωG3004 [NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP αγαπατεG25 [các-người-hãy-THƯƠNG-YÊU] V-PAM-2P τουςG3588 [CÁI] T-APM εχθρουςG2190 [những-kẻ-THÙ-ĐỊCH] A-APM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP καιG2532 [CẢ] CONJ προσευχεσθεG4336 [các-người-hãy-CẦU-NGUYỆN] V-PNM-2P υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP τωνG3588 [những-kẻ] T-GPM διωκοντωνG1377 [SĂN-ĐUỔI] V-PAP-GPM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {44 “Rồi chính-Ta nói nơi các-người: các-người hãy thương-yêu cái những kẻ thù-địch của các-người, cả các-người hãy cầu-nguyện bên-trên những kẻ săn-đuổi các-người!”}

Matthaeus 5:45 οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV γενησθεG1096 [các-người-XẢY-NÊN] V-2ADS-2P υιοιG5207 [những-CON-TRAI] N-NPM τουG3588 [của-đấng] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP τουG3588 [đấng] T-GSM ενG1722 [TRONG] PREP ουρανοιςG3772 [những-TRỜI] N-DPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ τονG3588 [CÁI] T-ASM ηλιονG2246 [MẶT-TRỜI] N-ASM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ανατελλειG393 [Ngài-MỌC-LÊN] V-PAI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP πονηρουςG4190 [những-kẻ-ÁC] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ αγαθουςG18 [những-kẻ-LÀNH] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ βρεχειG1026 [Ngài-SA-MƯA] V-PAI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP δικαιουςG1342 [những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ αδικουςG94 [những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO] A-APM {45 “Để-mà các-người xảy-nên những con-trai của đấng Cha của các-người đấng trong những trời! Thực-rằng Ngài mọc-lên cái mặt-trời của Ngài trên những kẻ ác cả những kẻ lành, cả Ngài sa-mưa trên những kẻ hợp-lẽ-đạo cả những kẻ vô-lẽ-đạo.”}

Matthaeus 5:46 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND γαρG1063 [] CONJ αγαπησητεG25 [các-người-THƯƠNG-YÊU] V-AAS-2P τουςG3588 [những-kẻ] T-APM αγαπωνταςG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAP-APM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP τιναG5101 [NÀO] I-ASM μισθονG3408 [MÓN-TRẢ-CÔNG] N-ASM εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P ουχιG3780 [HẲN-CHẲNG] PRT-I καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM τελωναιG5057 [những-KẺ-THU-THUẾ] N-NPM τοG3588 [CÁI] T-ASN αυτοG846 [điều-như-nhau] P-ASN ποιουσινG4160 [LÀM] V-PAI-3P {46 “Vì chừng-nếu các-người thương-yêu những kẻ thương-yêu các-người thì món-trả-công nào các-người có? Hẳn-chẳng cả cái những kẻ-thu-thuế làm cái điều như-nhau?”}

Matthaeus 5:47 καιG2532 [CẢ] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ασπασησθεG782 [các-người-CHÀO] V-ADS-2P τουςG3588 [CÁI] T-APM αδελφουςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-APM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP μονονG3440 [CHỈ] ADV τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN περισσονG4053 [điều-ZÔI-VƯỢT] A-ASN ποιειτεG4160 [các-người-LÀM] V-PAI-2P ουχιG3780 [HẲN-CHẲNG] PRT-I καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM εθνικοιG1482 [những-kẻ-THUỘC-ZÂN-NGOẠI] A-NPM τοG3588 [CÁI] T-ASN αυτοG846 [điều-như-nhau] P-ASN ποιουσινG4160 [LÀM] V-PAI-3P {47 “Cả chừng-nếu các-người chỉ chào cái những kẻ-anh-em của các-người thì điều-nào điều zôi-vượt các-người làm? Hẳn-chẳng cả cái những kẻ thuộc-zân-ngoại làm cái điều như-nhau?”}

Matthaeus 5:48 εσεσθεG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-2P ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP τελειοιG5046 [TRỌN-VẸN] A-NPM ωςG5613 [NHƯ] ADV οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP οG3588 [đấng] T-NSM ουρανιοςG3770 [THIÊN-THƯỢNG] A-NSM τελειοςG5046 [TRỌN-VẸN] A-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S {48 “Rốt-cuộc chính-các-người sẽ là trọn-vẹn như đấng Cha của các-người đấng thiên-thượng là trọn-vẹn.”}

© https://vietbible.co/ 2024