Matthaeus 06

0

Matthaeus 6:1 προσεχετεG4337 [các-người-hãy-LƯU-Ý] V-PAM-2P δεG1161 [RỒI] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ποιεινG4160 [để-LÀM] V-PAN εμπροσθενG1715 [ĐẰNG-TRƯỚC] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM προςG4314 [NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN θεαθηναιG2300 [để-bị/được-NGẮM-XEM] V-APN αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γεG1065 [NGAY] PRT μισθονG3408 [MÓN-TRẢ-CÔNG] N-ASM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τωG3588 [đấng] T-DSM πατριG3962 [CHA] N-DSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP τωG3588 [đấng] T-DSM ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM ουρανοιςG3772 [những-TRỜI] N-DPM {1 “Rồi các-người hãy lưu-ý không để làm cái sự-hợp-lẽ-đạo của các-người đằng-trước cái những con-người nơi sự để bị/được ngắm-xem nơi họ, rồi nếu không thì ngay các-người chẳng có món-trả-công từ-nơi đấng Cha của các-người đấng trong cái những trời!”}

Matthaeus 6:2 οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ποιηςG4160 [ngươi-LÀM] V-PAS-2S ελεημοσυνηνG1654 [SỰ-BỐ-THÍ] N-ASF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N σαλπισηςG4537 [ngươi-nên-THỔI-KÈN] V-AAS-2S εμπροσθενG1715 [ĐẰNG-TRƯỚC] PREP σουG4771 [NGƯƠI] P-2GS ωσπερG5618 [HỆT-NHƯ] ADV οιG3588 [CÁI] T-NPM υποκριταιG5273 [những-KẺ-ZẢ-HÌNH] N-NPM ποιουσινG4160 [LÀM] V-PAI-3P ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF συναγωγαιςG4864 [những-HỘI-ĐƯỜNG] N-DPF καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ρυμαιςG4505 [những-NGÕ-HẺM] N-DPF οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV δοξασθωσινG1392 [họ-bị/được-TÔN-TƯỞNG] V-APS-3P υποG5259 [BỞI] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM αμηνG281 [AMEN] HEB λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP απεχουσινG568 [họ-CÓ-RỒI] V-PAI-3P τονG3588 [CÁI] T-ASM μισθονG3408 [MÓN-TRẢ-CÔNG] N-ASM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {2 “Rốt-cuộc chừng-khi ngươi làm sự-bố-thí thì ngươi không nên thổi-kèn đằng-trước ngươi hệt-như cái những kẻ-zả-hình làm trong cái những hội-đường cả trong cái những ngõ-hẻm để-mà họ bị/được tôn-tưởng bởi cái những con-người! Amen, Ta nói nơi các-người: họ có-rồi cái món-trả-công của họ.”}

Matthaeus 6:3 σουG4771 [lúc-NGƯƠI] P-2GS δεG1161 [RỒI] CONJ ποιουντοςG4160 [LÀM] V-PAP-GSM ελεημοσυνηνG1654 [SỰ-BỐ-THÍ] N-ASF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γνωτωG1097 [hãy-BIẾT] V-2AAM-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF αριστεραG710 [FÍA-TRÁI] A-NSF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN ποιειG4160 [LÀM] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF δεξιαG1188 [FÍA-FẢI] A-NSF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS {3 “Rồi lúc ngươi làm sự-bố-thí thì cái fía-trái của ngươi hãy không biết điều-nào cái fía-fải của ngươi làm!”}

Matthaeus 6:4 οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV ηG1510 [] V-PAS-3S σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ηG3588 [CÁI] T-NSF ελεημοσυνηG1654 [SỰ-BỐ-THÍ] N-NSF ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN κρυπτωG2927 [chỗ-KÍN-ZẤU] A-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS οG3588 [] T-NSM βλεπωνG991 [NHÌN] V-PAP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN κρυπτωG2927 [chỗ-KÍN-ZẤU] A-DSN αποδωσειG591 [sẽ-BAN-TRẢ] V-FAI-3S σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS {4 “để-mà cái sự-bố-thí của ngươi là trong cái chỗ kín-zấu; cả đấng Cha của ngươi mà nhìn trong cái chỗ kín-zấu bèn sẽ ban-trả nơi ngươi.”}

Matthaeus 6:5 καιG2532 [CẢ] CONJ οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ προσευχησθεG4336 [các-người-CẦU-NGUYỆN] V-PNS-2P ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εσεσθεG1510 [các-người-sẽ-LÀ] V-FDI-2P ωςG5613 [NHƯ] ADV οιG3588 [CÁI] T-NPM υποκριταιG5273 [những-KẺ-ZẢ-HÌNH] N-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ φιλουσινG5368 [họ-THƯƠNG-MẾN] V-PAI-3P ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF συναγωγαιςG4864 [những-HỘI-ĐƯỜNG] N-DPF καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF γωνιαιςG1137 [những-GÓC] N-DPF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF πλατειωνG4113 [những-FỐ-RỘNG] N-GPF εστωτεςG2476 [đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAP-NPM προσευχεσθαιG4336 [để-CẦU-NGUYỆN] V-PNN οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV φανωσινG5316 [họ-bị/được-HIỆN-RA] V-2APS-3P τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ανθρωποιςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-DPM αμηνG281 [AMEN] HEB λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP απεχουσινG568 [họ-CÓ-RỒI] V-PAI-3P τονG3588 [CÁI] T-ASM μισθονG3408 [MÓN-TRẢ-CÔNG] N-ASM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {5 “Cả chừng-khi các-người cầu-nguyện thì các-người chẳng sẽ là như cái những kẻ-zả-hình; thực-rằng họ thương-mến đã đứng-trụ để cầu-nguyện trong cái những hội-đường cả trong cái những góc của cái những fố-rộng để-mà họ bị/được hiện-ra nơi cái những con-người! Amen, Ta nói nơi các-người: họ có-rồi cái món-trả-công của họ.”}

Matthaeus 6:6 συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS δεG1161 [RỒI] CONJ οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ προσευχηG4336 [CẦU-NGUYỆN] V-PNS-2S εισελθεG1525 [ngươi-hãy-ĐẾN-VÀO] V-2AAM-2S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ταμειονG5009 [FÒNG-RIÊNG] N-ASN σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ κλεισαςG2808 [ĐÓNG] V-AAP-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF θυρανG2374 [LỐI-CỬA] N-ASF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS προσευξαιG4336 [ngươi-hãy-CẦU-NGUYỆN] V-ADM-2S τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM πατριG3962 [CHA] N-DSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS τωG3588 [đấng] T-DSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN κρυπτωG2927 [chỗ-KÍN-ZẤU] A-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS οG3588 [] T-NSM βλεπωνG991 [NHÌN] V-PAP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN κρυπτωG2927 [chỗ-KÍN-ZẤU] A-DSN αποδωσειG591 [sẽ-BAN-TRẢ] V-FAI-3S σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS {6 “Rồi chừng-khi chính-ngươi cầu-nguyện thì ngươi hãy đến-vào trong-nơi cái fòng-riêng của ngươi! Cả đóng cái lối-cửa của ngươi thì ngươi hãy cầu-nguyện nơi đấng Cha của ngươi đấng trong cái chỗ kín-zấu thì cả đấng Cha của ngươi mà nhìn trong cái chỗ kín-zấu bèn sẽ ban-trả nơi ngươi!”}

Matthaeus 6:7 προσευχομενοιG4336 [CẦU-NGUYỆN] V-PNP-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N βατταλογησητεG945 [các-người-nên-LẢI-NHẢI] V-AAS-2P ωσπερG5618 [HỆT-NHƯ] ADV οιG3588 [CÁI] T-NPM εθνικοιG1482 [những-kẻ-THUỘC-ZÂN-NGOẠI] A-NPM δοκουσινG1380 [họ-NGỠ-TƯỞNG] V-PAI-3P γαρG1063 [] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF πολυλογιαG4180 [SỰ-NHIỀU-NGÔN-LỜI] N-DSF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM εισακουσθησονταιG1522 [họ-sẽ-bị/được-NGHE-NHẬN] V-FPI-3P {7 “Rồi cầu-nguyện thì các-người không nên lải-nhải hệt-như cái những kẻ thuộc-zân-ngoại! Vì họ ngỡ-tưởng thực-rằng trong cái sự-nhiều-ngôn-lời của họ thì họ sẽ bị/được nghe-nhận.”}

Matthaeus 6:8 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ομοιωθητεG3666 [các-người-nên-bị/được-VÍ-SÁNH] V-APS-2P αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM οιδενG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-3S γαρG1063 [] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM οG3588 [] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ωνG3739 [những-thứ-MÀ] R-GPN χρειανG5532 [NHU-CẦU] N-ASF εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P προG4253 [TRƯỚC] PREP τουG3588 [lúc] T-GSN υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αιτησαιG154 [để-XIN] V-AAN αυτονG846 [Ngài] P-ASM {8 “Rốt-cuộc các-người không nên bị/được ví-sánh nơi họ! Vì đấng Chúa-thần mà Cha của các-người đã thấy-biết những thứ mà các-người có nhu-cầu trước lúc các-người để xin Ngài.”}

Matthaeus 6:9 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ προσευχεσθεG4336 [hãy-CẦU-NGUYỆN] V-PNM-2P υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP πατερG3962 [hỡi-CHA] N-VSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-con] P-1GP οG3588 [đấng] T-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM ουρανοιςG3772 [những-TRỜI] N-DPM αγιασθητωG37 [hãy-bị/được-KHIẾN-NÊN-THÁNH] V-APM-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-NSN σουG4771 [của-Cha] P-2GS {9 “Rốt-cuộc vậy-thế-ấy chính-các-người hãy cầu-nguyện: ‘Hỡi Cha của chúng-con, đấng trong cái những trời, cái zanh-tên của Cha hãy bị/được khiến-nên-thánh!’}

Matthaeus 6:10 ελθετωG2064 [hãy-ĐẾN] V-2AAM-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF βασιλειαG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-NSF σουG4771 [của-Cha] P-2GS γενηθητωG1096 [hãy-XẢY-NÊN] V-AOM-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN θελημαG2307 [Ý-MUỐN] N-NSN σουG4771 [của-Cha] P-2GS ωςG5613 [NHƯ] ADV ενG1722 [TRONG] PREP ουρανωG3772 [TRỜI] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF {10 ‘Cái vương-quốc của Cha hãy đến! Cái ý-muốn của Cha hãy xảy-nên như trong trời cả trên đất!’}

Matthaeus 6:11 τονG3588 [CÁI] T-ASM αρτονG740 [BÁNH-CƠM] N-ASM ημωνG1473 [của-CHÚNG-con] P-1GP τονG3588 [] T-ASM επιουσιονG1967 [ĐỦ-ZÙNG] A-ASM δοςG1325 [Cha-hãy-BAN] V-2AAM-2S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-con] P-1DP σημερονG4594 [HÔM-NAY] ADV {11 ‘Cha hãy ban nơi chúng-con cái bánh-cơm của chúng-con mà đủ-zùng hôm-nay!’}

Matthaeus 6:12 καιG2532 [CẢ] CONJ αφεςG863 [Cha-hãy-THA-BUÔNG] V-2AAM-2S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-con] P-1DP ταG3588 [CÁI] T-APN οφειληματαG3783 [những-ĐIỀU-MẮC-NỢ] N-APN ημωνG1473 [của-CHÚNG-con] P-1GP ωςG5613 [NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-con] P-1NP αφηκαμενG863 [THA-BUÔNG] V-AAI-1P τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM οφειλεταιςG3781 [những-KẺ-MẮC-NỢ] N-DPM ημωνG1473 [của-CHÚNG-con] P-1GP {12 ‘Cả Cha hãy tha-buông nơi chúng-con cái những điều-mắc-nợ của chúng-con! Như cả chính-chúng-con tha-buông nơi cái những kẻ-mắc-nợ của chúng-con.’}

Matthaeus 6:13 καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εισενεγκηςG1533 [Cha-nên-ĐEM-VÀO] V-AAS-2S ημαςG1473 [CHÚNG-con] P-1AP ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πειρασμονG3986 [SỰ-THỬ-THÁCH] N-ASM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ρυσαιG4506 [Cha-hãy-CỨU-CHUỘC] V-ADM-2S ημαςG1473 [CHÚNG-con] P-1AP αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM πονηρουG4190 [kẻ-ÁC] A-GSM {13 ‘Cả Cha không nên đem-vào chúng-con trong-nơi sự-thử-thách, nhưng Cha hãy cứu-chuộc chúng-con từ cái kẻ Ác!’}

Matthaeus 6:14 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND γαρG1063 [] CONJ αφητεG863 [các-người-THA-BUÔNG] V-2AAS-2P τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ανθρωποιςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-DPM ταG3588 [CÁI] T-APN παραπτωματαG3900 [những-ĐIỀU-SA-NGÃ] N-APN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM αφησειG863 [sẽ-THA-BUÔNG] V-FAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP οG3588 [đấng] T-NSM ουρανιοςG3770 [THIÊN-THƯỢNG] A-NSM {14 “Vì chừng-nếu các-người tha-buông nơi cái những con-người cái những điều-sa-ngã của họ thì đấng Cha của các-người đấng thiên-thượng bèn sẽ tha-buông cả nơi các-người!”}

Matthaeus 6:15 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αφητεG863 [các-người-THA-BUÔNG] V-2AAS-2P τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ανθρωποιςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-DPM ταG3588 [CÁI] T-APN παραπτωματαG3900 [những-ĐIỀU-SA-NGÃ] N-APN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP αφησειG863 [sẽ-THA-BUÔNG] V-FAI-3S ταG3588 [CÁI] T-APN παραπτωματαG3900 [những-ĐIỀU-SA-NGÃ] N-APN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {15 “Rồi chừng-nếu các-người không tha-buông nơi cái những con-người cái những điều-sa-ngã của họ thì đấng Cha của các-người cũng-chẳng sẽ tha-buông cái những điều-sa-ngã của các-người!”}

Matthaeus 6:16 οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ δεG1161 [RỒI] CONJ νηστευητεG3522 [các-người-KIÊNG-ĂN] V-PAS-2P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γινεσθεG1096 [các-người-hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-2P ωςG5613 [NHƯ] ADV οιG3588 [CÁI] T-NPM υποκριταιG5273 [những-KẺ-ZẢ-HÌNH] N-NPM σκυθρωποιG4659 [RẦU-RĨ] A-NPM αφανιζουσινG853 [họ-KHIẾN-TIÊU-BIẾN] V-PAI-3P γαρG1063 [] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN προσωπαG4383 [những-MẶT] N-APN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV φανωσινG5316 [họ-bị/được-HIỆN-RA] V-2APS-3P τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ανθρωποιςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-DPM νηστευοντεςG3522 [KIÊNG-ĂN] V-PAP-NPM αμηνG281 [AMEN] HEB λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP απεχουσινG568 [họ-CÓ-RỒI] V-PAI-3P τονG3588 [CÁI] T-ASM μισθονG3408 [MÓN-TRẢ-CÔNG] N-ASM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {16 “Rồi chừng-khi các-người kiêng-ăn thì các-người hãy không xảy-nên rầu-rĩ như cái những kẻ-zả-hình! Vì họ khiến-tiêu-biến cái những mặt của họ để-mà họ bị/được hiện-ra kiêng-ăn nơi cái những con-người. Amen, Ta nói nơi các-người: họ có-rồi cái món-trả-công của họ!”}

Matthaeus 6:17 συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS δεG1161 [RỒI] CONJ νηστευωνG3522 [KIÊNG-ĂN] V-PAP-NSM αλειψαιG218 [ngươi-hãy-THOA-ZẦU] V-AMM-2S σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS τηνG3588 [CÁI] T-ASF κεφαληνG2776 [ĐẦU] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN προσωπονG4383 [MẶT] N-ASN σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS νιψαιG3538 [ngươi-hãy-RỬA] V-AMM-2S {17 “Rồi chính-ngươi kiêng-ăn thì ngươi hãy thoa-zầu cái đầu của ngươi, cả ngươi hãy rửa cái mặt của ngươi!”}

Matthaeus 6:18 οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV μηG3361 [KHÔNG] PRT-N φανηςG5316 [ngươi-nên-bị/được-HIỆN-RA] V-2APS-2S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ανθρωποιςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-DPM νηστευωνG3522 [KIÊNG-ĂN] V-PAP-NSM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM πατριG3962 [CHA] N-DSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS τωG3588 [đấng] T-DSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN κρυφαιωG2930b [chỗ-KÍN-NHIỆM] A-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS οG3588 [] T-NSM βλεπωνG991 [NHÌN] V-PAP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN κρυφαιωG2930b [chỗ-KÍN-NHIỆM] A-DSN αποδωσειG591 [sẽ-BAN-TRẢ] V-FAI-3S σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS {18 “để-mà ngươi không nên bị/được hiện-ra kiêng-ăn nơi cái những con-người, nhưng nơi đấng Cha của ngươi đấng trong cái chỗ kín-nhiệm; cả đấng Cha của ngươi mà nhìn trong cái chỗ kín-nhiệm bèn sẽ ban-trả nơi ngươi.”}

Matthaeus 6:19 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N θησαυριζετεG2343 [các-người-hãy-TÍCH-TRỮ] V-PAM-2P υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP θησαυρουςG2344 [những-TRỮ-VẬT] N-APM επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF οπουG3699 [Ở-NƠI-MÀ] ADV σηςG4597 [MỐI-MỌT] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ βρωσιςG1035 [SỰ-ĂN] N-NSF αφανιζειG853 [KHIẾN-TIÊU-BIẾN] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οπουG3699 [Ở-NƠI-MÀ] ADV κλεπταιG2812 [những-KẺ-TRỘM] N-NPM διορυσσουσινG1358 [ĐÀO-KHOÉT] V-PAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ κλεπτουσινG2813 [TRỘM-CẮP] V-PAI-3P {19 “Các-người hãy không tích-trữ nơi các-người những trữ-vật trên cái đất, ở-nơi-mà mối-mọt cả sự-ăn khiến-tiêu-biến, cả ở-nơi-mà những kẻ-trộm đào-khoét cả trộm-cắp!”}

Matthaeus 6:20 θησαυριζετεG2343 [các-người-hãy-TÍCH-TRỮ] V-PAM-2P δεG1161 [RỒI] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP θησαυρουςG2344 [những-TRỮ-VẬT] N-APM ενG1722 [TRONG] PREP ουρανωG3772 [TRỜI] N-DSM οπουG3699 [Ở-NƠI-MÀ] ADV ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N σηςG4597 [MỐI-MỌT] N-NSM ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N βρωσιςG1035 [SỰ-ĂN] N-NSF αφανιζειG853 [KHIẾN-TIÊU-BIẾN] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οπουG3699 [Ở-NƠI-MÀ] ADV κλεπταιG2812 [những-KẺ-TRỘM] N-NPM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N διορυσσουσινG1358 [ĐÀO-KHOÉT] V-PAI-3P ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N κλεπτουσινG2813 [TRỘM-CẮP] V-PAI-3P {20 “Rồi các-người hãy tích-trữ nơi các-người những trữ-vật trong trời, ở-nơi-mà chẳng-cả mối-mọt chẳng-cả sự-ăn khiến-tiêu-biến, cả ở-nơi-mà những kẻ-trộm chẳng đào-khoét cũng-chẳng trộm-cắp!”}

Matthaeus 6:21 οπουG3699 [Ở-NƠI-MÀ] ADV γαρG1063 [] CONJ εστινG1510 [] V-PAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM θησαυροςG2344 [TRỮ-VẬT] N-NSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF καρδιαG2588 [TÂM] N-NSF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS {21 “Vì ở-nơi-mà là cái trữ-vật của ngươi thì ở-đó sẽ là cả cái tâm của ngươi.”}

Matthaeus 6:22 οG3588 [CÁI] T-NSM λυχνοςG3088 [NGỌN-ĐÈN] N-NSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSN σωματοςG4983 [THÂN-THỂ] N-GSN εστινG1510 [] V-PAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM οφθαλμοςG3788 [ZIẾNG-MẮT] N-NSM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ηG1510 [] V-PAS-3S οG3588 [CÁI] T-NSM οφθαλμοςG3788 [ZIẾNG-MẮT] N-NSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS απλουςG573 [TINH-TƯỜNG] A-NSM ολονG3650 [TRỌN-THẢY] A-NSN τοG3588 [CÁI] T-NSN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS φωτεινονG5460 [SÁNG-LÁNG] A-NSN εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S {22 “Cái ziếng-mắt là cái ngọn-đèn của cái thân-thể. Rốt-cuộc chừng-nếu cái ziếng-mắt của ngươi là tinh-tường thì trọn-thảy cái thân-thể của ngươi sẽ là sáng-láng.”}

Matthaeus 6:23 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM οφθαλμοςG3788 [ZIẾNG-MẮT] N-NSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS πονηροςG4190 [ÁC] A-NSM ηG1510 [] V-PAS-3S ολονG3650 [TRỌN-THẢY] A-NSN τοG3588 [CÁI] T-NSN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS σκοτεινονG4652 [TỐI-TĂM] A-NSN εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S ειG1487 [NẾU] COND ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN φωςG5457 [ÁNH-SÁNG] N-NSN τοG3588 [] T-NSN ενG1722 [TRONG] PREP σοιG4771 [NGƯƠI] P-2DS σκοτοςG4655 [BÓNG-TỐI] N-NSN εστινG1510 [] V-PAI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN σκοτοςG4655 [BÓNG-TỐI] N-NSN ποσονG4214 [BAO-NHIÊU] Q-NSN {23 “Rồi chừng-nếu cái ziếng-mắt của ngươi là ác thì trọn-thảy cái thân-thể của ngươi sẽ là tối-tăm. Rốt-cuộc nếu cái ánh-sáng mà trong ngươi là bóng-tối thì cái bóng-tối bao-nhiêu?”}

Matthaeus 6:24 ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S δυσινG1417 [nơi-HAI] A-DPM κυριοιςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DPM δουλευεινG1398 [để-LÀM-NÔ-BỘC] V-PAN ηG2228 [HOẶC] PRT γαρG1063 [] CONJ τονG3588 [CÁI] T-ASM εναG1520 [MỘT-kẻ] A-ASM μισησειG3404 [y-sẽ-CHÁN-GHÉT] V-FAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [CÁI] T-ASM ετερονG2087 [kẻ-KHÁC-KIA] A-ASM αγαπησειG25 [sẽ-THƯƠNG-YÊU] V-FAI-3S ηG2228 [HOẶC] PRT ενοςG1520 [MỘT-kẻ] A-GSM ανθεξεταιG472 [y-sẽ-GHÌ-NẮM] V-FDI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ τουG3588 [CÁI] T-GSM ετερουG2087 [kẻ-KHÁC-KIA] A-GSM καταφρονησειG2706 [sẽ-KHINH-THƯỜNG] V-FAI-3S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δυνασθεG1410 [các-người-CÓ-THỂ] V-PNI-2P θεωG2316 [nơi-CHÚA-THẦN] N-DSM δουλευεινG1398 [để-LÀM-NÔ-BỘC] V-PAN καιG2532 [CẢ] CONJ μαμωναG3126 [nơi-TIỀN-TÀI] N-DSN {24 “Chẳng-ai có-thể để làm-nô-bộc nơi hai chúa-chủ, vì hoặc y sẽ chán-ghét cái một kẻ, cả sẽ thương-yêu cái kẻ khác-kia, hoặc y sẽ ghì-nắm một kẻ, cả sẽ khinh-thường cái kẻ khác-kia. Các-người chẳng có-thể để làm-nô-bộc nơi Chúa-thần cả nơi tiền-tài.”}

Matthaeus 6:25 διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP μηG3361 [KHÔNG] PRT-N μεριμνατεG3309 [các-người-hãy-LO-LẮNG] V-PAM-2P τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF ψυχηG5590 [SINH-HỒN] N-DSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP τιG5101 [thứ-NÀO] I-ASN φαγητεG2068 [các-người-ĂN] V-2AAS-2P ηG2228 [HOẶC] PRT τιG5101 [thứ-NÀO] I-ASN πιητεG4095 [các-người-UỐNG] V-2AAS-2P μηδεG3366 [CŨNG-KHÔNG] CONJ-N τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN σωματιG4983 [THÂN-THỂ] N-DSN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP τιG5101 [thứ-NÀO] I-ASN ενδυσησθεG1746 [các-người-KHOÁC-MẶC] V-AMS-2P ουχιG3780 [HẲN-CHẲNG] PRT-I ηG3588 [CÁI] T-NSF ψυχηG5590 [SINH-HỒN] N-NSF πλειονG4119 [NHIỀU-HƠN] A-NSN-C εστινG1510 [] V-PAI-3S τηςG3588 [CÁI] T-GSF τροφηςG5160 [ĐỒ-ĂN] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN τουG3588 [CÁI] T-GSN ενδυματοςG1742 [ĐỒ-KHOÁC-MẶC] N-GSN {25 “Qua điều thế-ấy thì Ta nói nơi các-người: các-người hãy không lo-lắng nơi cái sinh-hồn của các-người, thứ-nào các-người ăn hoặc thứ-nào các-người uống, cũng-không nơi cái thân-thể của các-người, thứ-nào các-người khoác-mặc! Hẳn-chẳng cái sinh-hồn là nhiều-hơn cái đồ-ăn cả cái thân-thể là hơn cái đồ-khoác-mặc?”}

Matthaeus 6:26 εμβλεψατεG1689 [các-người-hãy-NGẮM-NHÌN] V-AAM-2P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN πετειναG4071 [những-CON-LƯỢN-BAY] N-APN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N σπειρουσινG4687 [chúng-ZEO] V-PAI-3P ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N θεριζουσινG2325 [GẶT] V-PAI-3P ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N συναγουσινG4863 [ZẪN-TỤ] V-PAI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αποθηκαςG596 [những-NHÀ-KHO] N-APF καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP οG3588 [đấng] T-NSM ουρανιοςG3770 [THIÊN-THƯỢNG] A-NSM τρεφειG5142 [NUÔI] V-PAI-3S αυταG846 [chúng] P-APN ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV διαφερετεG1308 [CHUYỂN-VƯỢT] V-PAI-2P αυτωνG846 [ở-chúng] P-GPN {26 “Các-người hãy ngắm-nhìn trong-nơi cái những con-lượn-bay của cái trời! Thực-rằng chúng chẳng zeo cũng-chẳng gặt cũng-chẳng zẫn-tụ trong-nơi những nhà-kho, cả đấng Cha của các-người đấng thiên-thượng nuôi chúng thì chẳng chính-các-người hơn-hết chuyển-vượt ở chúng?”}

Matthaeus 6:27 τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ εξG1537 [RA-TỪ] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP μεριμνωνG3309 [LO-LẮNG] V-PAP-NSM δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S προσθειναιG4369 [để-ZA-THÊM] V-2AAN επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF ηλικιανG2244 [VÓC-TRƯỞNG-THÀNH] N-ASF αυτουG846 [của-y] P-GSM πηχυνG4083 [SẢI-CÙI-TAY] N-ASM εναG1520 [MỘT] A-ASM {27 “Rồi kẻ-nào ra-từ các-người lo-lắng bèn có-thể để za-thêm một sải-cùi-tay trên cái vóc-trưởng-thành của y?”}

Matthaeus 6:28 καιG2532 [CẢ] CONJ περιG4012 [QUANH] PREP ενδυματοςG1742 [ĐỒ-KHOÁC-MẶC] N-GSN τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN μεριμνατεG3309 [các-người-LO-LẮNG] V-PAI-2P καταμαθετεG2648 [các-người-hãy-HỌC-XEM] V-2AAM-2P ταG3588 [CÁI] T-APN κριναG2918 [những-HOA-SÚNG] N-APN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM αγρουG68 [CÁNH-ĐỒNG] N-GSM πωςG4459 [RA-SAO] ADV αυξανουσινG837 [chúng-TĂNG-TRƯỞNG] V-PAI-3P ουG3756 [CHẲNG] PRT-N κοπιωσινG2872 [chúng-KHỔ-NHỌC] V-PAI-3P ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N νηθουσινG3514 [SE-SỢI] V-PAI-3P {28 “Cả cớ-nào các-người lo-lắng quanh đồ-khoác-mặc? Các-người hãy học-xem cái những hoa-súng của cái cánh-đồng ra-sao chúng tăng-trưởng! Chúng chẳng khổ-nhọc cũng-chẳng se-sợi.”}

Matthaeus 6:29 λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N σολομωνG4672 [SOLOMON] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP πασηG3956 [TẤT-THẢY] A-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF δοξηG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-DSF αυτουG846 [của-mình] P-GSM περιεβαλετοG4016 [CHOÀNG-MẶC] V-2AMI-3S ωςG5613 [NHƯ] ADV ενG1520 [MỘT] A-ASN τουτωνG3778 [của-những-thứ-THẾ-ẤY] D-GPN {29 “Rồi Ta nói nơi các-người: thực-rằng trong tất-thảy cái sự-tôn-tưởng của mình thì Solomon cũng-chẳng choàng-mặc như một của những thứ thế-ấy.”}

Matthaeus 6:30 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ τονG3588 [CÁI] T-ASM χορτονG5528 [CỎ-MẠ] N-ASM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM αγρουG68 [CÁNH-ĐỒNG] N-GSM σημερονG4594 [HÔM-NAY] ADV ονταG1510 [] V-PAP-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ αυριονG839 [HÔM-SAU] ADV ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP κλιβανονG2823 [BẾP-LÒ] N-ASM βαλλομενονG906 [bị/được-QUĂNG] V-PPP-ASM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV αμφιεννυσινG294 [TRANG-FỤC] V-PAI-3S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N πολλωG4183 [nơi-NHIỀU] A-DSN μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ολιγοπιστοιG3640 [hỡi-những-kẻ-KÉM-TÍN-THÁC] A-VPM {30 “Rồi nếu cái cỏ-mạ hôm-nay là của cái cánh-đồng, cả hôm-sau bị/được quăng trong-nơi bếp-lò đấng Chúa-thần trang-fục vậy-thế-ấy thì chẳng các-người nơi nhiều hơn-hết, hỡi những kẻ kém-tín-thác?”}

Matthaeus 6:31 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ μεριμνησητεG3309 [các-người-nên-LO-LẮNG] V-AAS-2P λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM τιG5101 [thứ-NÀO] I-ASN φαγωμενG2068 [chúng-tôi-ĂN] V-2AAS-1P ηG2228 [HOẶC] PRT τιG5101 [thứ-NÀO] I-ASN πιωμενG4095 [chúng-tôi-UỐNG] V-2AAS-1P ηG2228 [HOẶC] PRT τιG5101 [thứ-NÀO] I-ASN περιβαλωμεθαG4016 [chúng-tôi-CHOÀNG-MẶC] V-2AMS-1P {31 “Rốt-cuộc các-người không nên lo-lắng, nói: ‘Thứ-nào chúng-tôi ăn, hoặc thứ-nào chúng-tôi uống, hoặc thứ-nào chúng-tôi choàng-mặc?’!”}

Matthaeus 6:32 πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN γαρG1063 [] CONJ ταυταG3778 [những-thứ-THẾ-ẤY] D-APN ταG3588 [CÁI] T-NPN εθνηG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-NPN επιζητουσινG1934 [TÌM-CẦN] V-PAI-3P οιδενG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-3S γαρG1063 [] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP οG3588 [đấng] T-NSM ουρανιοςG3770 [THIÊN-THƯỢNG] A-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ χρηζετεG5535 [các-người-CẦN] V-PAI-2P τουτωνG3778 [những-thứ-THẾ-ẤY] D-GPN απαντωνG537 [TRỌN-TẤT-THẢY] A-GPN {32 “Vì cái những tộc-zân tìm-cần tất-thảy những thứ thế-ấy, vì đấng Cha của các-người đấng thiên-thượng đã thấy-biết thực-rằng các-người cần trọn-tất-thảy những thứ thế-ấy.”}

Matthaeus 6:33 ζητειτεG2212 [các-người-hãy-TÌM] V-PAM-2P δεG1161 [RỒI] CONJ πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S τηνG3588 [CÁI] T-ASF βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ταυταG3778 [những-thứ-THẾ-ẤY] D-NPN πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-NPN προστεθησεταιG4369 [sẽ-bị/được-ZA-THÊM] V-FPI-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {33 “Rồi các-người hãy tìm trước-tiên cái vương-quốc cả cái sự-hợp-lẽ-đạo của Ngài thì cả tất-thảy những thứ thế-ấy sẽ bị/được za-thêm nơi các-người!”}

Matthaeus 6:34 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ μεριμνησητεG3309 [các-người-nên-LO-LẮNG] V-AAS-2P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF αυριονG839 [HÔM-SAU] ADV ηG3588 [CÁI] T-NSF γαρG1063 [] CONJ αυριονG839 [HÔM-SAU] ADV μεριμνησειG3309 [sẽ-LO-LẮNG] V-FAI-3S εαυτηςG1438 [ở-CHÍNH-nó] F-3GSF αρκετονG713 [ĐỦ] A-NSN τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF ηG3588 [CÁI] T-NSF κακιαG2549 [SỰ-XẤU-HƯ] N-NSF αυτηςG846 [của-nó] P-GSF {34 “Rốt-cuộc các-người không nên lo-lắng trong-nơi cái hôm-sau! Vì cái hôm-sau sẽ lo-lắng ở chính-nó. Đủ nơi cái ngày cái sự-xấu-hư của nó.”}

© https://vietbible.co/ 2024