Levi 12

0

Levi 12:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Levi 12:2 דַּבֵּר [ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תַזְרִיעַ [sẽ-gây-ZEO-VÃI]H2232 וְיָלְדָה [cả-ả-đã-SINH]H3205 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 וְטָמְאָה [cả-ả-đã-NÊN-UẾ]H2930 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 כִּימֵי [như-những-NGÀY]H3117 נִדַּת [SỰ-TUNG-TUÔN]H5079 דְּו‍ֹתָהּ [để-NHUỐM-BỆNH-ả]H1738 תִּטְמָא [ả-sẽ-NÊN-UẾ]H2930 ׃

{2 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt nơi những con-trai của Israel, để nói-ra: Thân-nữ thực-rằng sẽ gây zeo-vãi cả ả đã sinh fái-nam thì cả ả đã nên-uế bảy ngày; như những ngày của sự-tung-tuôn lúc ả để nhuốm-bệnh thì ả sẽ nên-uế!”}

Levi 12:3 וּבַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁמִינִי[cái-THỨ-TÁM]H8066 יִמּוֹל [sẽ-bị/được-CẮT-ĐỈNH-BÌ]H4135 בְּשַׂר [XÁC-THỊT]H1320 עָרְלָתוֹ [SỰ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ-y]H6190 ׃

{3 “Cả trong ngày cái thứ-tám thì xác-thịt của sự-nguyên-đỉnh-bì của y sẽ bị/được cắt-đỉnh-bì!”}

Levi 12:4 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 יוֹם[NGÀY]H3117 וּשְׁלשֶׁת [cả-BA]H7969 יָמִים[những-NGÀY]H3117 תֵּשֵׁב [ả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בִּדְמֵי [trong-những-MÁU]H1818 טָהֳרָה [SỰ-THANH-TẨY]H2893 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לֹא [CHẲNG]H3808 תִגָּע [ả-sẽ-ĐỤNG]H5060 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 הַמִּקְדָּשׁ [cái-CHỐN-TÔN-NGHIÊM]H4720 לֹא [CHẲNG]H3808 תָבֹא [ả-sẽ-ĐẾN]H935 עַד [CHO-TỚI]H5704 מְלֹאת [để-TRỌN-ĐẦY]H4390 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 טָהֳרָהּ [SỰ-THANH-TẨY-ả]H2893 ׃

{4 “Cả ba-chục ngày cả ba ngày thì ả sẽ cư-toạ trong những máu của sự-thanh-tẩy: trong tất-thảy điều-thánh-khiết thì ả chẳng sẽ đụng; cả ở-nơi cái chốn-tôn-nghiêm thì ả chẳng sẽ đến cho-tới lúc ngày của sự-thanh-tẩy của ả để trọn-đầy!”}

Levi 12:5 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 נְקֵבָה [FÁI-NỮ]H5347 תֵלֵד [ả-sẽ-SINH]H3205 וְטָמְאָה [cả-ả-đã-NÊN-UẾ]H2930 שְׁבֻעַיִם [những-TUẦN-THẤT]H7620 כְּנִדָּתָהּ [như-SỰ-TUNG-TUÔN-ả]H5079 וְשִׁשִּׁים [cả-SÁU-CHỤC]H8346 יוֹם[NGÀY]H3117 וְשֵׁשֶׁת [cả-SÁU]H8337 יָמִים[những-NGÀY]H3117 תֵּשֵׁב [ả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 עַל[TRÊN]H5921 דְּמֵי [những-MÁU]H1818 טָהֳרָה [SỰ-THANH-TẨY]H2893 ׃

{5 “Cả chừng-nếu ả sẽ sinh fái-nữ thì cả ả đã nên-uế những tuần-thất như sự-tung-tuôn của ả: cả sáu-chục ngày cả sáu ngày thì ả sẽ cư-toạ trên những máu của sự-thanh-tẩy!”}

Levi 12:6 וּבִמְלֹאת [cả-trong-để-TRỌN-ĐẦY]H4390 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 טָהֳרָהּ [SỰ-THANH-TẨY-ả]H2893 לְבֵן [nơi-CON-TRAI]H1121 אוֹ [HOẶC]H176 לְבַת [nơi-CON-GÁI]H1323 תָּבִיא[ả-sẽ-gây-ĐẾN]H935 כֶּבֶשׂ[CON-CHIÊN-TƠ]H3532 בֶּן[CON-TRAI]H1121 שְׁנָתוֹ [NIÊN-nó]H8141 לְעֹלָה [nơi-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וּבֶן [cả-CON-TRAI]H1121 יוֹנָה [CON-BỒ-CÂU]H3123 אוֹ [HOẶC]H176 תֹר [CON-CHIM-CU]H8449 לְחַטָּאת[nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 אֶל [Ở-NƠI]H413 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 ׃

{6 “Cả trong lúc những ngày của sự-thanh-tẩy của ả để trọn-đầy nơi con-trai hoặc nơi con-gái thì ả sẽ gây đến con-chiên-tơ con-trai của niên của nó nơi tế-vật-đốt-trọn, cả con-trai của con-bồ-câu hoặc con-chim-cu nơi sự-lỗi-đạo, ở-nơi lối-cửa của Lều-rạp Định-kì, ở-nơi cái vị-tư-tế!”}

Levi 12:7 וְהִקְרִיבוֹ [cả-y-đã-gây-TIẾN-KỀ-nó]H7126 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְכִפֶּר [cả-y-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עָלֶיהָ[TRÊN-ả]H5921 וְטָהֲרָה [cả-ả-đã-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 מִמְּקֹר [từ-NGUỒN-CHẢY]H4726 דָּמֶיהָ [những-MÁU-ả]H1818 זֹאת[ẤY]H2063 תּוֹרַת[ZỚI-LUẬT]H8451 הַיֹּלֶדֶת [cái-ả-khiến-SINH]H3205 לַזָּכָר [nơi-FÁI-NAM]H2145 אוֹ [HOẶC]H176 לַנְּקֵבָה [nơi-FÁI-NỮ]H5347 ׃

{7 “Cả y đã gây tiến-kề nó nơi mặt của Yahweh, cả y đã khiến fủ-lấp trên ả thì cả ả đã nên-tinh-sạch từ nguồn-chảy của những máu của ả: ấy zới-luật của cái ả khiến sinh nơi fái-nam hoặc nơi fái-nữ!”}

Levi 12:8 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 תִמְצָא [ả-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 יָדָהּ [TAY-QUYỀN-ả]H3027 דֵּי [ĐỦ-ĐẠT]H1767 שֶׂה [CON-ZA-SÚC]H7716 וְלָקְחָה [cả-ả-đã-LẤY]H3947 שְׁתֵּי [HAI]H8147 תֹרִים [những-CON-CHIM-CU]H8449 אוֹ [HOẶC]H176 שְׁנֵי[HAI]H8147 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יוֹנָה [CON-BỒ-CÂU]H3123 אֶחָד[MỘT]H259 לְעֹלָה [nơi-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְאֶחָד [cả-MỘT]H259 לְחַטָּאת[nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְכִפֶּר [cả-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עָלֶיהָ[TRÊN-ả]H5921 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְטָהֵרָה [cả-ả-đã-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 ׃

{8 “Cả chừng-nếu ả chẳng sẽ gặp-thấy tay-quyền của ả đủ-đạt con-za-súc thì cả ả đã lấy hai con-chim-cu hoặc hai con-trai của con-bồ-câu: một nơi tế-vật-đốt-trọn cả một nơi sự-lỗi-đạo; cả cái vị-tư-tế đã khiến fủ-lấp trên ả thì cả ả đã nên-tinh-sạch!”}

© https://vietbible.co/ 2025