Levi 11:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 ׃
{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses cả ở-nơi Aaron, để nói-ra ở-nơi họ:}
Levi 11:2 דַּבְּרוּ [các-người-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 זֹאת[ẤY]H2063 הַחַיָּה [cái-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 אֲשֶׁר[MÀ]H834 תֹּאכְלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 הַבְּהֵמָה[cái-SÚC-VẬT]H929 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עַל[TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃
{2 “Các-người hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel, để nói-ra: Ấy là cái sự-sống-động mà các-người sẽ ăn từ tất-thảy cái súc-vật mà trên cái đất:”}
Levi 11:3 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 מַפְרֶסֶת [con-gây-RẼ-CHIA]H6536 פַּרְסָה[MÓNG-GUỐC]H6541 וְשֹׁסַעַת [cả-con-khiến-CHẺ-TÁCH]H8156 שֶׁסַע [CHỖ-CHẺ-TÁCH]H8157 פְּרָסֹת [những-MÓNG-GUỐC]H6541 מַעֲלַת [con-gây-TIẾN-LÊN]H5927 גֵּרָה [THỨC-ĂN-NHAI-LẠI]H1625 בַּבְּהֵמָה [trong-SÚC-VẬT]H929 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 תֹּאכֵלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 ׃
{3 “Tất-thảy con gây rẽ-chia móng-guốc, cả con khiến chẻ-tách chỗ-chẻ-tách của những móng-guốc, con gây tiến-lên thức-ăn-nhai-lại trong súc-vật thì các-người sẽ ăn chính-nó!”}
Levi 11:4 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 אֶת [CHÍNH]H853 זֶה [ẤY]H2088 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאכְלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 מִמַּעֲלֵי [từ-những-con-gây-TIẾN-LÊN]H5927 הַגֵּרָה [cái-THỨC-ĂN-NHAI-LẠI]H1625 וּמִמַּפְרִסֵי [cả-từ-những-con-gây-RẼ-CHIA]H6536 הַפַּרְסָה [cái-MÓNG-GUỐC]H6541 אֶת [CHÍNH]H853 הַגָּמָל [cái-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מַעֲלֵה [con-gây-TIẾN-LÊN]H5927 גֵרָה [THỨC-ĂN-NHAI-LẠI]H1625 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 וּפַרְסָה [cả-MÓNG-GUỐC]H6541 אֵינֶנּוּ [CHẲNG-HIỆN-HỮU-nó]H369 מַפְרִיס [đang-gây-RẼ-CHIA]H6536 טָמֵא [UẾ]H2931 הוּא [CHÍNH-nó]H1931לָכֶם [nơi-các-người]׃
{4 “Chỉ-thật chính ấy thì các-người chẳng sẽ ăn từ những con gây tiến-lên cái thức-ăn-nhai-lại cả từ những con gây rẽ-chia cái móng-guốc: chính cái con-lạc-đà thực-rằng chính-nó là con gây tiến-lên thức-ăn-nhai-lại, cả móng-guốc chẳng-hiện-hữu nó đang gây rẽ-chia thì chính-nó là uế nơi các-người!”}
Levi 11:5 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַשָּׁפָן [cái-CON-CHỒN-CỪU]H8227 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מַעֲלֵה [con-gây-TIẾN-LÊN]H5927 גֵרָה [THỨC-ĂN-NHAI-LẠI]H1625 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 וּפַרְסָה [cả-MÓNG-GUỐC]H6541 לֹא [CHẲNG]H3808 יַפְרִיס [sẽ-gây-RẼ-CHIA]H6536 טָמֵא [UẾ]H2931 הוּא [CHÍNH-nó]H1931לָכֶם [nơi-các-người]׃
{5 “Cả chính cái con-chồn-cừu thực-rằng chính-nó là con gây tiến-lên thức-ăn-nhai-lại cả móng-guốc chẳng sẽ gây rẽ-chia thì chính-nó là uế nơi các-người!”}
Levi 11:6 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָאַרְנֶבֶת [cái-CON-THỎ-RỪNG]H768 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מַעֲלַת [con-gây-TIẾN-LÊN]H5927 גֵּרָה [THỨC-ĂN-NHAI-LẠI]H1625 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 וּפַרְסָה [cả-MÓNG-GUỐC]H6541 לֹא [CHẲNG]H3808 הִפְרִיסָה [đã-gây-RẼ-CHIA]H6536 טְמֵאָה [UẾ]H2931 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 לָכֶם [nơi-các-người]׃
{6 “Cả chính cái con-thỏ-rừng thực-rằng là con gây tiến-lên thức-ăn-nhai-lại mà chính-nó cả móng-guốc chẳng sẽ gây rẽ-chia thì chính-nó là uế nơi các-người!”}
Levi 11:7 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַחֲזִיר [cái-CON-HEO]H2386 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מַפְרִיס [con-gây-RẼ-CHIA]H6536 פַּרְסָה[MÓNG-GUỐC]H6541 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 וְשֹׁסַע [cả-con-khiến-CHẺ-TÁCH]H8156 שֶׁסַע [CHỖ-CHẺ-TÁCH]H8157 פַּרְסָה[MÓNG-GUỐC]H6541 וְהוּא[cả-CHÍNH-nó]H1931 גֵּרָה [THỨC-ĂN-NHAI-LẠI]H1625 לֹא [CHẲNG]H3808 יִגָּר [sẽ-bị/được-CUỐN-XOÁY]H1641 טָמֵא [UẾ]H2931 הוּא [CHÍNH-nó]H1931לָכֶם [nơi-các-người]׃
{7 “Cả chính cái con-heo thực-rằng chính-nó là con gây rẽ-chia móng-guốc, cả con khiến chẻ-tách chỗ-chẻ-tách của móng-guốc, cả chính-nó thức-ăn-nhai-lại chẳng sẽ bị/được cuốn-xoáy thì chính-nó là uế nơi các-người!”}
Levi 11:8 מִבְּשָׂרָם [từ-XÁC-THỊT-chúng]H1320 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאכֵלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 וּבְנִבְלָתָם [cả-trong-những-XÁC-CHẾT-chúng]H5038 לֹא [CHẲNG]H3808 תִגָּעוּ [các-người-sẽ-ĐỤNG]H5060 טְמֵאִים [UẾ]H2931 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992לָכֶם [nơi-các-người]׃
{8 “Các-người chẳng sẽ ăn từ xác-thịt của chúng, cả các-người chẳng sẽ đụng trong những xác-chết của chúng: chính-chúng là uế nơi các-người!”}
Levi 11:9 אֶת [CHÍNH]H853 זֶה [ẤY]H2088 תֹּאכְלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בַּמָּיִם [trong-NƯỚC]H4325 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לוֹ [nơi-nó]סְנַפִּיר [VÂY]H5579 וְקַשְׂקֶשֶׂת [cả-VẢY]H7193 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 בַּיַּמִּים [trong-những-BỂ]H3220 וּבַנְּחָלִים [cả-trong-những-LẠCH-TRŨNG]H5158 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 תֹּאכֵלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 ׃
{9 “Chính ấy các-người sẽ ăn từ tất-thảy mà trong nước: tất-thảy mà nơi nó là vây cả vảy trong nước trong những bể cả trong những lạch-trũng thì các-người sẽ ăn chính-chúng!”}
Levi 11:10 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לוֹ [nơi-nó]סְנַפִּיר [VÂY]H5579 וְקַשְׂקֶשֶׂת [cả-VẢY]H7193 בַּיַּמִּים [trong-những-BỂ]H3220 וּבַנְּחָלִים [cả-trong-những-LẠCH-TRŨNG]H5158 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 שֶׁרֶץ [CON-NHUNG-NHÚC]H8318 הַמַּיִם[cái-NƯỚC]H4325 וּמִכֹּל [cả-từ-TẤT-THẢY]H3605 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 הַחַיָּה [cái-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בַּמָּיִם [trong-NƯỚC]H4325 שֶׁקֶץ [ĐIỀU-GỚM-GHIẾC]H8263 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992לָכֶם [nơi-các-người]׃
{10 “Cả tất-thảy mà chẳng-hiện-hữu nơi nó vây cả vảy trong những bể cả trong những lạch-trũng, từ tất-thảy con-nhung-nhúc của cái nước cả từ tất-thảy sinh-hồn của cái sự-sống-động mà trong nước, thì chính-chúng là điều-gớm-ghiếc nơi các-người!”}
Levi 11:11 וְשֶׁקֶץ [cả-ĐIỀU-GỚM-GHIẾC]H8263 יִהְיוּ [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]מִבְּשָׂרָם [từ-XÁC-THỊT-chúng]H1320 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאכֵלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 נִבְלָתָם [những-XÁC-CHẾT-chúng]H5038 תְּשַׁקֵּצוּ [các-người-sẽ-khiến-GỚM-GHIẾC]H8262 ׃
{11 “Cả chúng sẽ xảy-nên điều-gớm-ghiếc nơi các-người thì các-người chẳng sẽ ăn từ xác-thịt của chúng; cả chính những xác-chết của chúng thì các-người sẽ khiến gớm-ghiếc!”}
Levi 11:12 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לוֹ [nơi-nó]סְנַפִּיר [VÂY]H5579 וְקַשְׂקֶשֶׂת [cả-VẢY]H7193 בַּמָּיִם [trong-NƯỚC]H4325 שֶׁקֶץ [ĐIỀU-GỚM-GHIẾC]H8263 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 לָכֶם [nơi-các-người]׃
{12 “Tất-thảy mà chẳng-hiện-hữu nơi nó vây cả vảy trong nước thì chính-nó là điều-gớm-ghiếc nơi các-người!”}
Levi 11:13 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 תְּשַׁקְּצוּ [các-người-sẽ-khiến-GỚM-GHIẾC]H8262 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָעוֹף [cái-CON-LƯỢN-BAY]H5775 לֹא [CHẲNG]H3808 יֵאָכְלוּ [sẽ-bị/được-ĂN]H398 שֶׁקֶץ [ĐIỀU-GỚM-GHIẾC]H8263 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 אֶת [CHÍNH]H853 הַנֶּשֶׁר [cái-CON-KỀN-KỀN]H5404 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַפֶּרֶס [cái-CON-CHIM-MÓNG-RẼ]H6538 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הָעָזְנִיָּה [cái-CON-CHIM-Ó]H5822 ׃
{13 “Cả chính những-ấy các-người sẽ khiến gớm-ghiếc từ-nơi cái con-lượn-bay thì chẳng sẽ bị/được ăn: chính-chúng điều-gớm-ghiếc là chính cái con-kền-kền, cả chính cái con-chim-móng-rẽ, cả chính cái con-chim-ó;”}
Levi 11:14 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַדָּאָה [cái-CON-CHAO-LIỆNG]H1676 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָאַיָּה [cái-CON-ZIỀU-HÂU]H344 לְמִינָהּ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 ׃
{14 “cả chính cái con-chao-liệng, cả chính cái con-ziều-hâu nơi chủng-loại của nó;”}
Levi 11:15 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֹרֵב [CON-QUẠ]H6158 לְמִינוֹ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 ׃
{15 “chính tất-thảy con-quạ nơi chủng-loại của nó;”}
Levi 11:16 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 בַּת [CON-GÁI]H1323 הַיַּעֲנָה [cái-CON-ĐÀ-ĐIỂU]H3284 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַתַּחְמָס [CON-CHIM-BẠO]H8464 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַשָּׁחַף [CON-CHIM-MÒNG]H7828 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַנֵּץ [cái-CON-CHỒI-VỤT]H5322 לְמִינֵהוּ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 ׃
{16 “cả chính con-gái của cái con-đà-điểu, cả chính con-chim-bạo, cả chính cái con-chim-mòng, cả chính cái con-chồi-vụt nơi chủng-loại của nó;”}
Levi 11:17 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַכּוֹס [cái-CỐC]H3563 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַשָּׁלָךְ [cái-CON-CHIM-VĂNG]H7994 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַיַּנְשׁוּף [cái-CON-CHIM-THỐC]H3244 ׃
{17 “cả chính cái con cốc, cả chính cái con-chim-văng, cả chính cái con-chim-thốc;”}
Levi 11:18 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַתִּנְשֶׁמֶת [cái-những-CON-FÌ-FÒ]H8580 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַקָּאָת [cái-CON-CHIM-MỬA]H6893 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָרָחָם [cái-CON-CHIM-CẢM]H7360 ׃
{18 “cả chính cái những con-fì-fò, cả chính cái con-chim-mửa, cả chính cái con-chim-cảm;”}
Levi 11:19 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הַחֲסִידָה [cái-CON-CHIM-CÒ]H2624 הָאֲנָפָה [cái-CON-CHIM-TỨC]H601 לְמִינָהּ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַדּוּכִיפַת [cái-CON-CHIM-ĐẦU-RÌU]H1744 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָעֲטַלֵּף [cái-CON-ZƠI]H5847 ׃
{19 “cả chính cái con-chim-cò, cái con-chim-tức nơi chủng-loại của nó; cả chính cái con-chim-đầu-rìu, cả chính cái con-zơi.”}
Levi 11:20 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 שֶׁרֶץ [CON-NHUNG-NHÚC]H8318 הָעוֹף [cái-CON-LƯỢN-BAY]H5775 הַהֹלֵךְ [cái-con-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 עַל[TRÊN]H5921 אַרְבַּע [BỐN]H702 שֶׁקֶץ [ĐIỀU-GỚM-GHIẾC]H8263 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 לָכֶם [nơi-các-người]׃
{20 “Tất-thảy con-nhung-nhúc của cái con-lượn-bay là cái con khiến tiến-đi trên bốn thì chính-nó là điều-gớm-ghiếc nơi các-người!”}
Levi 11:21 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 אֶת [CHÍNH]H853 זֶה [ẤY]H2088 תֹּאכְלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 שֶׁרֶץ [CON-NHUNG-NHÚC]H8318 הָעוֹף [cái-CON-LƯỢN-BAY]H5775 הַהֹלֵךְ [cái-con-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 עַל[TRÊN]H5921 אַרְבַּע [BỐN]H702 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לוֹ [nơi-nó]כְרָעַיִם [những-CẲNG-ZÒ]H3767 מִמַּעַל[từ-FÍA-TRÊN]H4605 לְרַגְלָיו [nơi-những-CHÂN-CƯỚC-nó]H7272 לְנַתֵּר [để-khiến-NHẢY-TUNG]H5425 בָּהֵן [trong-CHÍNH-chúng]H2004 עַל[TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃
{21 “Chỉ-thật chính ấy thì các-người sẽ ăn từ tất-thảy con-nhung-nhúc của cái con-lượn-bay là cái con khiến tiến-đi trên bốn: mà nơi nó là những cẳng-zò từ fía-trên nơi những chân-cước của nó, để khiến nhảy-tung trong chính-chúng trên cái đất!”}
Levi 11:22 אֶת [CHÍNH]H853 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 מֵהֶם [từ-chúng] תֹּאכֵלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 אֶת [CHÍNH]H853 הָאַרְבֶּה [cái-CON-CHÂU-CHẤU]H697 לְמִינוֹ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַסָּלְעָם [cái-CON-CHÂU-CHẤU-ĐÁ]H5556 לְמִינֵהוּ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַחַרְגֹּל [cái-CON-ZẾ-MÈN]H2728 לְמִינֵהוּ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הֶחָגָב [cái-CON-CÀO-CÀO]H2284 לְמִינֵהוּ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 ׃
{22 “Chính những-ấy từ chúng các-người sẽ ăn là chính cái con-châu-chấu nơi chủng-loại của nó, cả chính cái con-châu-chấu-đá nơi chủng-loại của nó, cả chính cái con-zế-mèn nơi chủng-loại của nó, cả chính cái con-cào-cào nơi chủng-loại của nó!”}
Levi 11:23 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 שֶׁרֶץ [CON-NHUNG-NHÚC]H8318 הָעוֹף [cái-CON-LƯỢN-BAY]H5775 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לוֹ [nơi-nó]אַרְבַּע [BỐN]H702 רַגְלָיִם [những-CHÂN-CƯỚC]H7272 שֶׁקֶץ [ĐIỀU-GỚM-GHIẾC]H8263 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 לָכֶם [nơi-các-người]׃
{23 “Cả tất-thảy con-nhung-nhúc của cái con-lượn-bay mà nơi nó là bốn chân-cước thì chính-nó là điều-gớm-ghiếc nơi các-người!”}
Levi 11:24 וּלְאֵלֶּה [cả-nơi-NHỮNG-ẤY]H428 תִּטַּמָּאוּ [các-người-sẽ-tự-khiến-NÊN-UẾ]H2930 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַנֹּגֵעַ [cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בְּנִבְלָתָם [trong-những-XÁC-CHẾT-chúng]H5038 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃
{24 “Cả các-người sẽ tự khiến nên-uế nơi những-ấy: tất-thảy cái kẻ khiến đụng trong những xác-chết của chúng thì sẽ nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}
Levi 11:25 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הַנֹּשֵׂא [cái-kẻ-khiến-NHẤC]H5375 מִנִּבְלָתָם [từ-những-XÁC-CHẾT-chúng]H5038 יְכַבֵּס [sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְטָמֵא [cả-y-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃
{25 “Cả tất-thảy cái kẻ khiến nhấc từ những xác-chết của chúng thì sẽ khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của y, cả y đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}
Levi 11:26 לְכָל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 הַבְּהֵמָה[cái-SÚC-VẬT]H929 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 מַפְרֶסֶת [đang-gây-RẼ-CHIA]H6536 פַּרְסָה[MÓNG-GUỐC]H6541 וְשֶׁסַע [cả-CHỖ-CHẺ-TÁCH]H8157 אֵינֶנָּה [CHẲNG-HIỆN-HỮU-nó]H369 שֹׁסַעַת [đang-khiến-CHẺ-TÁCH]H8156 וְגֵרָה [cả-THỨC-ĂN-NHAI-LẠI]H1625 אֵינֶנָּה [CHẲNG-HIỆN-HỮU-nó]H369 מַעֲלָה [đang-gây-TIẾN-LÊN]H5927 טְמֵאִים [UẾ]H2931 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 לָכֶם [nơi-các-người]כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַנֹּגֵעַ [cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בָּהֶם [trong-chúng] יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 ׃
{26 “Nơi tất-thảy cái súc-vật mà chính-nó đang gây rẽ-chia móng-guốc, cả chỗ-chẻ-tách chẳng-hiện-hữu nó đang khiến chẻ-tách, cả thức-ăn-nhai-lại chẳng-hiện-hữu nó đang gây tiến-lên thì chính-chúng là uế nơi các-người: tất-thảy cái kẻ khiến đụng trong chúng thì sẽ nên-uế!”}
Levi 11:27 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הוֹלֵךְ [con-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 עַל[TRÊN]H5921 כַּפָּיו [những-LÕM-nó]H3709 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 הַחַיָּה [cái-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 הַהֹלֶכֶת [cái-con-khiến-ĐI]H3212 עַל[TRÊN]H5921 אַרְבַּע [BỐN]H702 טְמֵאִים [UẾ]H2931 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 לָכֶם [nơi-các-người]כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַנֹּגֵעַ [cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בְּנִבְלָתָם [trong-những-XÁC-CHẾT-chúng]H5038 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃
{27 “Cả tất-thảy con khiến tiến-đi trên những lõm của nó trong tất-thảy cái sự-sống-động là cái con khiến đi trên bốn thì chính-chúng là uế nơi các-người: tất-thảy cái kẻ khiến đụng trong những xác-chết của chúng thì sẽ nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}
Levi 11:28 וְהַנֹּשֵׂא [cả-cái-kẻ-khiến-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 נִבְלָתָם [những-XÁC-CHẾT-chúng]H5038 יְכַבֵּס [sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְטָמֵא [cả-y-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 טְמֵאִים [UẾ]H2931 הֵמָּה [CHÍNH-chúng]H1992לָכֶם [nơi-các-người]׃
{28 “Cả cái kẻ khiến nhấc chính những xác-chết của chúng thì sẽ khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của y, cả y đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều: chính-chúng là uế nơi các-người!”}
Levi 11:29 וְזֶה [cả-ẤY]H2088 לָכֶם [nơi-các-người]הַטָּמֵא [cái-điều-UẾ]H2931 בַּשֶּׁרֶץ [trong-CON-NHUNG-NHÚC]H8318 הַשֹּׁרֵץ [cái-mà-khiến-NHUNG-NHÚC]H8317 עַל[TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הַחֹלֶד [cái-CON-CHUỘT-CHŨI]H2467 וְהָעַכְבָּר [cả-cái-CON-CHUỘT-NHẢY]H5909 וְהַצָּב [cả-cái-CON-XE-RÙA]H6632 לְמִינֵהוּ [nơi-CHỦNG-LOẠI-nó]H4327 ׃
{29 “Cả ấy nơi các-người là cái điều uế trong con-nhung-nhúc là cái mà khiến nhung-nhúc trên cái đất: cái con-chuột-chũi cả cái con-chuột-nhảy, cả cái xe-rùa nơi chủng-loại của nó;”}
Levi 11:30 וְהָאֲנָקָה [cả-cái-CON-CHÂN-QUẠT]H604 וְהַכֹּחַ [cả-cái-CON-QUYỀN-FÉP]H3581* וְהַלְּטָאָה [cả-cái-CON-KÌ-ZÔNG]H3911 וְהַחֹמֶט [cả-cái-CON-KÌ-NHÔNG]H2546 וְהַתִּנְשָׁמֶת [cả-cái-CON-FÌ-FÒ]H8580 ׃
{30 “cả cái con-chân-quạt, cả cái con-quyền-fép, cả cái con-kì-zông, cả cái con-kì-nhông, cả cái con-fì-fò!”}
Levi 11:31 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 הַטְּמֵאִים [cái-những-UẾ]H2931 לָכֶם [nơi-các-người]בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 הַשָּׁרֶץ [cái-CON-NHUNG-NHÚC]H8318 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַנֹּגֵעַ [cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בָּהֶם [trong-chúng]בְּמֹתָם [trong-SỰ-CHẾT-chúng]H4194 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃
{31 “Những-ấy là những uế nơi các-người trong tất-thảy cái con-nhung-nhúc: tất-thảy cái kẻ khiến đụng trong chúng trong sự-chết của chúng thì sẽ nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}
Levi 11:32 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יִפֹּל [sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 מֵהֶם [từ-chúng] בְּמֹתָם [trong-SỰ-CHẾT-chúng]H4194 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 כְּלִי [VẬT-ZỤNG]H3627 עֵץ[CÂY-GỖ]H6086 אוֹ [HOẶC]H176 בֶגֶד [ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 אוֹ [HOẶC]H176 עוֹר [ZA]H5785 אוֹ [HOẶC]H176 שָׂק [BAO-BỐ]H8242 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כְּלִי [VẬT-ZỤNG]H3627 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יֵעָשֶׂה [sẽ-bị/được-LÀM]H6213 מְלָאכָה[CÔNG-VIỆC]H4399 בָּהֶם [trong-chúng]בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 יוּבָא [nó-sẽ-bị/được-gây-ĐẾN]H935 וְטָמֵא [cả-nó-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעֶרֶב [cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 וְטָהֵר [cả-nó-đã-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 ׃
{32 “Cả tất-thảy mà sẽ ngã-rơi trên nó từ chúng trong sự-chết của chúng thì sẽ nên-uế: từ tất-thảy vật-zụng của cây-gỗ hoặc đồ-ziếm-fủ hoặc za hoặc bao-bố là tất-thảy vật-zụng mà công-việc sẽ bị/được làm trong chúng thì nó sẽ bị/được gây đến trong nước, cả nó đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều; cả nó đã nên-tinh-sạch!”}
Levi 11:33 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 כְּלִי [VẬT-ZỤNG]H3627 חֶרֶשׂ [ĐẤT-SÉT]H2789 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יִפֹּל [sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 מֵהֶם [từ-chúng] אֶל [Ở-NƠI]H413 תּוֹכוֹ [CHÍNH-ZỮA-nó]H8432 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בְּתוֹכוֹ [trong-CHÍNH-ZỮA-nó]H8432 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 וְאֹתוֹ [cả-CHÍNH-nó]H853 תִשְׁבֹּרוּ [các-người-sẽ-ZẬP-VỠ]H7665 ׃
{33 “Cả tất-thảy vật-zụng của đất-sét mà sẽ ngã-rơi từ chúng ở-nơi chính-zữa nó là tất-thảy mà trong chính-zữa nó thì sẽ nên-uế; cả các-người sẽ zập-vỡ chính-nó!”}
Levi 11:34 מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 הָאֹכֶל [cái-VẬT-THỰC]H400 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יֵאָכֵל [sẽ-bị/được-ĂN]H398 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יָבוֹא[sẽ-ĐẾN]H935 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 מַיִם [NƯỚC]H4325 יִטְמָא [nó-sẽ-NÊN-UẾ]H2930 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 מַשְׁקֶה [ĐIỀU-UỐNG-NGẬP]H4945 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יִשָּׁתֶה [sẽ-bị/được-UỐNG]H8354 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 כְּלִי [VẬT-ZỤNG]H3627 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 ׃
{34 “Từ tất-thảy cái vật-thực mà sẽ bị/được ăn mà nước sẽ đến trên nó thì nó sẽ nên-uế; cả tất-thảy điều-uống-ngập mà sẽ bị/được uống trong tất-thảy vật-zụng thì sẽ nên-uế!”}
Levi 11:35 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יִפֹּל [sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 מִנִּבְלָתָם [từ-những-XÁC-CHẾT-chúng]H5038 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 תַּנּוּר [BẾP-LÒ]H8574 וְכִירַיִם [cả-những-BẾP-NẤU]H3600 יֻתָּץ [nó-sẽ-bị/được-gây-FÁ-VỠ]H5422 טְמֵאִים [UẾ]H2931 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 וּטְמֵאִים [cả-UẾ]H2931 יִהְיוּ [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961לָכֶם [nơi-các-người]׃
{35 “Cả tất-thảy mà sẽ ngã-rơi từ xác-chết của chúng trên nó thì sẽ nên-uế: bếp-lò cả những bếp-nấu nó sẽ bị/được gây fá-vỡ thì chính-chúng là uế; cả chúng sẽ xảy-nên uế nơi các-người!”}
Levi 11:36 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 מַעְיָן [NGUỒN-MẠCH]H4599 וּבוֹר [cả-HỐ-HẦM]H953 מִקְוֵה [ĐIỀU-LƯU-ĐỢI]H4723 מַיִם [NƯỚC]H4325 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 טָהוֹר[TINH-SẠCH]H2889 וְנֹגֵעַ [cả-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בְּנִבְלָתָם [trong-những-XÁC-CHẾT-chúng]H5038 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 ׃
{36 “Chỉ-thật nguồn-mạch cả hố-hầm là điều-lưu-đợi của nước thì sẽ xảy-nên tinh-sạch; cả kẻ khiến đụng trong những xác-chết của chúng thì sẽ nên-uế!”}
Levi 11:37 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יִפֹּל [sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 מִנִּבְלָתָם [từ-những-XÁC-CHẾT-chúng]H5038 עַל[TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זֶרַע[HẠT-ZỐNG]H2233 זֵרוּעַ [ĐỒ-ZEO-VÃI]H2221 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יִזָּרֵעַ [sẽ-bị/được-ZEO-VÃI]H2232 טָהוֹר[TINH-SẠCH]H2889 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ׃
{37 “Cả thực-rằng sẽ ngã-rơi từ những xác-chết của chúng trên tất-thảy hạt-zống là đồ-zeo-vãi mà sẽ bị/được zeo-vãi thì chính-nó là tinh-sạch!”}
Levi 11:38 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יֻתַּן [sẽ-bị/được-gây-BAN]H5414 מַיִם [NƯỚC]H4325 עַל[TRÊN]H5921 זֶרַע[HẠT-ZỐNG]H2233 וְנָפַל [cả-nó-đã-NGÃ-RƠI]H5307 מִנִּבְלָתָם [từ-những-XÁC-CHẾT-chúng]H5038 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 טָמֵא [UẾ]H2931 הוּא [CHÍNH-nó]H1931לָכֶם [nơi-các-người]׃
{38 “Cả thực-rằng nước sẽ bị/được gây ban trên hạt-zống, cả nó đã ngã-rơi từ những xác-chết của chúng trên nó thì chính-nó là uế nơi các-người!”}
Levi 11:39 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יָמוּת [sẽ-CHẾT]H4191 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַבְּהֵמָה[cái-SÚC-VẬT]H929 אֲשֶׁר[thứ-MÀ]H834 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 לָכֶם [nơi-các-người]לְאָכְלָה [nơi-THỰC-FẨM]H402 הַנֹּגֵעַ [cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בְּנִבְלָתָהּ [trong-những-XÁC-CHẾT-nó]H5038 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃
{39 “Cả thực-rằng sẽ chết từ-nơi cái súc-vật là thứ mà chính-nó nơi các-người nơi thực-fẩm thì cái kẻ khiến đụng trong những xác-chết của nó bèn sẽ nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}
Levi 11:40 וְהָאֹכֵל [cả-cái-kẻ-khiến-ĂN]H398 מִנִּבְלָתָהּ [từ-những-XÁC-CHẾT-nó]H5038 יְכַבֵּס [sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְטָמֵא [cả-y-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 וְהַנֹּשֵׂא [cả-cái-kẻ-khiến-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 נִבְלָתָהּ [những-XÁC-CHẾT-nó]H5038 יְכַבֵּס [y-sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְטָמֵא [cả-y-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃
{40 “Cả cái kẻ khiến ăn từ những xác-chết của nó thì sẽ khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của y, cả y sẽ nên-uế cho-tới cái buổi-chiều; cả cái kẻ khiến nhấc chính những xác-chết của nó thì sẽ khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của y, cả y đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}
Levi 11:41 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הַשֶּׁרֶץ [cái-CON-NHUNG-NHÚC]H8318 הַשֹּׁרֵץ [cái-mà-khiến-NHUNG-NHÚC]H8317 עַל[TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 שֶׁקֶץ [ĐIỀU-GỚM-GHIẾC]H8263 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 לֹא [CHẲNG]H3808 יֵאָכֵל [sẽ-bị/được-ĂN]H398 ׃
{41 “Cả tất-thảy cái con-nhung-nhúc là cái mà khiến nhung-nhúc trên cái đất thì chính-nó là điều-gớm-ghiếc: nó chẳng sẽ bị/được ăn!”}
Levi 11:42 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 הוֹלֵךְ [con-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 עַל[TRÊN]H5921 גָּחוֹן [THÂN-BỤNG]H1512 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הוֹלֵךְ [con-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 עַל[TRÊN]H5921 אַרְבַּע [BỐN]H702 עַד [CHO-TỚI]H5704 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַרְבֵּה [ĐIỀU-ZA-TĂNG]H4766 רַגְלַיִם [những-CHÂN-CƯỚC]H7272 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 הַשֶּׁרֶץ [cái-CON-NHUNG-NHÚC]H8318 הַשֹּׁרֵץ [cái-mà-khiến-NHUNG-NHÚC]H8317 עַל[TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאכְלוּם [các-người-sẽ-ĂN]H398 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שֶׁקֶץ [ĐIỀU-GỚM-GHIẾC]H8263 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 ׃
{42 “Tất-thảy con khiến tiến-đi trên thân-bụng, cả tất-thảy con khiến tiến-đi trên bốn, cho-tới tất-thảy điều-za-tăng của những chân-cước, nơi tất-thảy cái con-nhung-nhúc là cái mà khiến nhung-nhúc trên cái đất, thì các-người chẳng sẽ ăn: thực-rằng chính-chúng là điều-gớm-ghiếc!”}
Levi 11:43 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תְּשַׁקְּצוּ [các-người-sẽ-khiến-GỚM-GHIẾC]H8262 אֶת [CHÍNH]H853 נַפְשֹׁתֵיכֶם [những-SINH-HỒN-các-người]H5315 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 הַשֶּׁרֶץ [cái-CON-NHUNG-NHÚC]H8318 הַשֹּׁרֵץ [cái-mà-khiến-NHUNG-NHÚC]H8317 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תִטַּמְּאוּ [các-người-sẽ-tự-khiến-NÊN-UẾ]H2930 בָּהֶם [trong-chúng]וְנִטְמֵתֶם [cả-các-người-đã-bị/được-NÊN-UẾ]H2930בָּם [trong-chúng]׃
{43 “Các-người chẳng-nên sẽ khiến gớm-ghiếc chính những sinh-hồn của các-người trong tất-thảy cái con-nhung-nhúc là cái mà khiến nhung-nhúc; cả các-người chẳng sẽ tự khiến nên-uế trong chúng, cả các-người đã bị/được nên-uế trong chúng!”}
Levi 11:44 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN–các-người]H430 וְהִתְקַדִּשְׁתֶּם [cả-các-người-đã-tự-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 וִהְיִיתֶם [cả-các-người-đã-XẢY-NÊN]H1961 קְדשִׁים [những-kẻ-THÁNH]H6918 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קָדוֹשׁ[THÁNH]H6918 אָנִי [CHÍNH-Ta]H589 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תְטַמְּאוּ [các-người-sẽ-khiến-NÊN-UẾ]H2930 אֶת [CHÍNH]H853 נַפְשֹׁתֵיכֶם [những-SINH-HỒN-các-người]H5315 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 הַשֶּׁרֶץ [cái-CON-NHUNG-NHÚC]H8318 הָרֹמֵשׂ [cái-mà-khiến-TRƯỜN-MÌNH]H7430 עַל[TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃
{44 “Thực-rằng chính-Ta là Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người! Cả các-người đã tự khiến nên-thánh, cả các-người đã xảy-nên những kẻ thánh! Thực-rằng chính-Ta là thánh! Cả các-người chẳng sẽ khiến nên-uế chính những sinh-hồn của các-người trong tất-thảy cái con-nhung-nhúc là cái mà khiến trườn-mình trên cái đất!”}
Levi 11:45 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הַמַּעֲלֶה [cái-đấng-gây-TIẾN-LÊN]H5927 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לִהְיֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]לֵאלֹהִים [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וִהְיִיתֶם [cả-các-người-đã-XẢY-NÊN]H1961 קְדשִׁים [những-kẻ-THÁNH]H6918 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קָדוֹשׁ[THÁNH]H6918 אָנִי [CHÍNH-Ta]H589 ׃
{45 “Thực-rằng chính-Ta là Yahweh, cái đấng gây tiến-lên chính các-người từ đất Ai-cập, để xảy-nên nơi các-người nơi đấng-Chúa-thần, cả các-người đã xảy-nên những kẻ thánh! Thực-rằng chính-Ta là thánh!”}
Levi 11:46 זֹאת [ẤY]H2063 תּוֹרַת[ZỚI-LUẬT]H8451 הַבְּהֵמָה[cái-SÚC-VẬT]H929 וְהָעוֹף [cả-cái-CON-LƯỢN-BAY]H5775 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 הַחַיָּה [cái-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 הָרֹמֶשֶׂת [cái-mà-khiến-TRƯỜN-MÌNH]H7430 בַּמָּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וּלְכָל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 הַשֹּׁרֶצֶת [cái-mà-khiến-NHUNG-NHÚC]H8317 עַל[TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃
{46 “Ấy là zới-luật của cái súc-vật cả cái con-lượn-bay cả tất-thảy sinh-hồn của cái sự-sống-động là cái mà khiến trườn-mình trong nước, cả nơi tất-thảy sinh-hồn là cái mà khiến nhung-nhúc trên cái đất:”}
Levi 11:47 לְהַבְדִּיל [để-gây-FÂN-CÁCH]H914 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 הַטָּמֵא [cái-điều-UẾ]H2931 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 הַטָּהֹר [cái-điều-TINH-SẠCH]H2889 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 הַחַיָּה [cái-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 הַנֶּאֱכֶלֶת [cái-mà-bị/được-ĂN]H398 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 הַחַיָּה [cái-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 תֵאָכֵל [sẽ-bị/được-ĂN]H398 ׃
{47 “để gây fân-cách chỗ-zữa cái điều uế cả chỗ-zữa cái điều tinh-sạch, cả chỗ-zữa cái sự-sống-động là cái mà bị/được ăn cả chỗ-zữa cái sự-sống-động mà chẳng sẽ bị/được ăn!”}
© https://vietbible.co/ 2025