Levi 02

0

Levi 2:1 וְנֶפֶשׁ [cả-SINH-HỒN]H5315 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תַקְרִיב [sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 קָרְבַּן [CỐNG-VẬT]H7133 מִנְחָה[SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 סֹלֶת[BỘT-MÌ-MỊN]H5560 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 קָרְבָּנוֹ[CỐNG-VẬT-y]H7133 וְיָצַק [cả-y-đã-ĐỔ-TỤ]H3332 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 וְנָתַן [cả-y-đã-BAN]H5414 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 לְבֹנָה [NHŨ-HƯƠNG]H3828 ׃

{1 “Cả sinh-hồn thực-rằng sẽ gây tiến-kề cống-vật của sự-đem-zâng nơi Yahweh thì bột-mì-mịn sẽ xảy-nên cống-vật của y; cả y đã đổ-tụ trên nó zầu-ô-liu, cả y đã ban trên nó nhũ-hương!”}

Levi 2:2 וֶהֱבִיאָהּ [cả-y-đã-gây-ĐẾN-nó]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַכֹּהֲנִים[cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְקָמַץ [cả-y-đã-CHỘP-BẮT]H7061 מִשָּׁם[từ-NƠI-ĐÓ]H8033 מְלֹא [ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY]H4393 קֻמְצוֹ [VỐC-nó]H7062 מִסָּלְתָּהּ [từ-BỘT-MÌ-MỊN-nó]H5560 וּמִשַּׁמְנָהּ [cả-từ-ZẦU-Ô-LIU-nó]H8081 עַל[TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 לְבֹנָתָהּ [NHŨ-HƯƠNG-nó]H3828 וְהִקְטִיר [cả-đã-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH]H853 אַזְכָּרָתָהּ [MÓN-LƯU-NHỚ-nó]H234 הַמִּזְבֵּחָה[hướng-cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 אִשֵּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 רֵיחַ[MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחֹחַ[ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{2 “Cả y đã gây nó đến ở-nơi những con-trai của Aaron cái những vị-tư-tế, cả y đã chộp-bắt từ nơi-đó điều-trọn-đầy của vóc của nó từ bột-mì-mịn của nó cả từ zầu-ô-liu của nó, trên tất-thảy nhũ-hương của nó; cả cái vị-tư-tế đã gây xông-hương chính mòn-lưu-nhớ của nó hướng cái bàn-hiến-tế: vật-hoả-tế của mùi-hương của điều-khuây-khoả nơi Yahweh!”}

Levi 2:3 וְהַנּוֹתֶרֶת [cả-cái-mà-bị/được-ZÔI]H3498 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַמִּנְחָה [cái-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 וּלְבָנָיו [cả-nơi-những-CON-TRAI-y]H1121 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 קָדָשִׁים[những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 מֵאִשֵּׁי [từ-những-VẬT-HOẢ-TẾ]H801 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{3 “Cả cái mà bị/được zôi từ-nơi cái sự-đem-zâng nơi Aaron cả nơi những con-trai của y điều-thánh-khiết của những điều-thánh-khiết từ những vật-hoả-tế của Yahweh!”}

Levi 2:4 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 תַקְרִב [ngươi-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 קָרְבַּן [CỐNG-VẬT]H7133 מִנְחָה[SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 מַאֲפֵה [MÓN-NUNG]H3989 תַנּוּר [BẾP-LÒ]H8574 סֹלֶת[BỘT-MÌ-MỊN]H5560 חַלּוֹת [những-BÁNH-RỖ]H2471 מַצֹּת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 בְּלוּלֹת [mà-bị/được-khiến-HOÀ-TRỘN]H1101 בַּשֶּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 וּרְקִיקֵי [cả-những-BÁNH-TRÁNG]H7550 מַצּוֹת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 מְשֻׁחִים [mà-bị/được-khiến-XỨC-ZẦU]H4886 בַּשָּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 ׃

{4 “Cả thực-rằng ngươi sẽ gây tiến-kề cống-vật của sự-đem-zâng thì món-nung của bếp-lò bột-mì-mịn của những bánh-rỗ của những món-không-men mà bị/được khiến hoà-trộn trong zầu-ô-liu, cả những bánh-tráng của những món-không-men mà bị/được khiến xức-zầu trong zầu-ô-liu!”}

Levi 2:5 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 מִנְחָה[SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 עַל[TRÊN]H5921 הַמַּחֲבַת [cái-CHẢO-RÁN]H4227 קָרְבָּנֶךָ [CỐNG-VẬT-ngươi]H7133 סֹלֶת[BỘT-MÌ-MỊN]H5560 בְּלוּלָה[mà-bị/được-khiến-HOÀ-TRỘN]H1101 בַשֶּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 מַצָּה [MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 תִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 ׃

{5 “Cả chừng-nếu sự-đem-zâng trên cái chảo-rán cống-vật của ngươi thì bột-mì-mịn mà bị/được khiến hoà-trộn trong zầu-ô-liu bèn sẽ xảy-nên món-không-men!”}

Levi 2:6 פָּתוֹת [để-BẺ]H6626 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 פִּתִּים [những-MIẾNG]H6595 וְיָצַקְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐỔ-TỤ]H3332 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 שָׁמֶן [ZẦU-Ô-LIU]H8081 מִנְחָה[SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 ׃

{6 “Để bẻ chính-nó những miếng, cả ngươi đã đổ-tụ trên nó zầu-ô-liu thì chính-nó sự-đem-zâng!”}

Levi 2:7 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 מִנְחַת [SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 מַרְחֶשֶׁת [NỒI-HẤP]H4802 קָרְבָּנֶךָ [CỐNG-VẬT-ngươi]H7133 סֹלֶת[BỘT-MÌ-MỊN]H5560 בַּשֶּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 תֵּעָשֶׂה [sẽ-bị/được-LÀM]H6213 ׃

{7 “Cả chừng-nếu sự-đem-zâng của nồi-hấp cống-vật của ngươi thì bột-mì-mịn sẽ bị/được làm trong zầu-ô-liu!”}

Levi 2:8 וְהֵבֵאתָ [cả-ngươi-đã-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 הַמִּנְחָה [cái-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 אֲשֶׁר[]H834 יֵעָשֶׂה [sẽ-bị/được-LÀM]H6213 מֵאֵלֶּה [từ-NHỮNG-ẤY]H428 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 וְהִקְרִיבָהּ [cả-họ-đã-gây-TIẾN-KỀ-nó]H7126 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְהִגִּישָׁהּ [cả-y-đã-gây-TIẾN-LẠI-nó]H5066 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 ׃

{8 “Cả ngươi đã gây đến chính cái sự-đem-zâng mà sẽ bị/được làm từ những-ấy nơi Yahweh; cả họ đã gây nó tiến-kề ở-nơi cái vị-tư-tế, cả y đã gây nó tiến-lại ở-nơi cái bàn-hiến-tế!”}

Levi 2:9 וְהֵרִים [cả-đã-gây-NÂNG-CAO]H7311 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַמִּנְחָה [cái-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 אֶת [CHÍNH]H853 אַזְכָּרָתָהּ [MÓN-LƯU-NHỚ-nó]H234 וְהִקְטִיר [cả-y-đã-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 הַמִּזְבֵּחָה[hướng-cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 אִשֵּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 רֵיחַ[MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחֹחַ[ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{9 “Cả cái vị-tư-tế đã gây nâng-cao từ-nơi cái sự-đem-zâng chính món-lưu-nhớ của nó, cả y đã gây xông-hương hướng cái bàn-hiến-tế: vật-hoả-tế của mùi-hương của điều-khuây-khoả nơi Yahweh!”}

Levi 2:10 וְהַנּוֹתֶרֶת [cả-cái-mà-bị/được-ZÔI]H3498 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַמִּנְחָה [cái-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 וּלְבָנָיו [cả-nơi-những-CON-TRAI-y]H1121 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 קָדָשִׁים[những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 מֵאִשֵּׁי [từ-những-VẬT-HOẢ-TẾ]H801 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{10 “Cả cái mà bị/được zôi từ-nơi cái sự-đem-zâng nơi Aaron cả nơi những con-trai của y điều-thánh-khiết của những điều-thánh-khiết từ những vật-hoả-tế của Yahweh!”}

Levi 2:11 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַמִּנְחָה [cái-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 אֲשֶׁר[]H834 תַּקְרִיבוּ [các-người-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 לֹא [CHẲNG]H3808 תֵעָשֶׂה [sẽ-bị/được-LÀM]H6213 חָמֵץ [MÓN-CÓ-MEN]H2557 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָל [TẤT-THẢY]H3605 שְׂאֹר [MEN]H7603 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 דְּבַשׁ [MẬT-ONG]H1706 לֹא [CHẲNG]H3808 תַקְטִירוּ [các-người-sẽ-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{11 “Tất-thảy cái sự-đem-zâng mà các-người sẽ gây tiến-kề nơi Yahweh thì chẳng sẽ bị/được làm món-có-men: thực-rằng tất-thảy men cả tất-thảy mật-ong thì các-người chẳng sẽ gây xông-hương từ-nơi nó: vật-hoả-tế nơi Yahweh!”}

Levi 2:12 קָרְבַּן [CỐNG-VẬT]H7133 רֵאשִׁית[CHÓP-ĐẦU]H7225 תַּקְרִיבוּ [các-người-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 לֹא [CHẲNG]H3808 יַעֲלוּ [chúng-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 לְרֵיחַ[nơi-MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחֹחַ[ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 ׃

{12 “Cống-vật của chóp-đầu thì các-người sẽ gây tiến-kề chính-chúng nơi Yahweh; cả ở-nơi cái bàn-hiến-tế thì chúng chẳng sẽ tiến-lên nơi mùi-hương của điều-khuây-khoả!”}

Levi 2:13 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 קָרְבַּן [CỐNG-VẬT]H7133 מִנְחָתְךָ [SỰ-ĐEM-ZÂNG-ngươi]H4503 בַּמֶּלַח [trong-MUỐI]H4417 תִּמְלָח [ngươi-sẽ-ƯỚP-MẶN]H4414 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תַשְׁבִּית [ngươi-sẽ-gây-NGƯNG-NGHỈ]H7673 מֶלַח [MUỐI]H4417 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 מִנְחָתֶךָ [SỰ-ĐEM-ZÂNG-ngươi]H4503 עַל[TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 קָרְבָּנְךָ [CỐNG-VẬT-ngươi]H7133 תַּקְרִיב [ngươi-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 מֶלַח [MUỐI]H4417 ׃

{13 “Cả tất-thảy cống-vật của sự-đem-zâng của ngươi thì ngươi sẽ ướp-mặn trong muối; cả ngươi chẳng sẽ gây ngưng-nghỉ muối của sự-zao-ước của đấng-Chúa-thần của ngươi từ trên sự-đem-zâng của ngươi! Trên tất-thảy cống-vật của ngươi thì ngươi sẽ gây tiến-kề muối!”}

Levi 2:14 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 תַּקְרִיב [ngươi-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 מִנְחַת [SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 בִּכּוּרִים [những-BÔNG-TRÁI-ĐẦU]H1061 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אָבִיב [NÕN-XUÂN]H24 קָלוּי [mà-bị/được-khiến-RANG]H7033 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 גֶּרֶשׂ [HẠT-LỨT]H1643 כַּרְמֶל [SẢN-VƯỜN]H3759 תַּקְרִיב [ngươi-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֵת [CHÍNH]H853 מִנְחַת [SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 בִּכּוּרֶיךָ [những-BÔNG-TRÁI-ĐẦU-ngươi]H1061 ׃

{14 “Cả chừng-nếu ngươi sẽ gây tiến-kề sự-đem-zâng những bông-trái-đầu nơi Yahweh nõn-xuân mà bị/được khiến rang trong lửa hạt-lứt của sản-vườn thì ngươi sẽ gây tiến-kề chính sự-đem-zâng của những bông-trái-đầu của ngươi!”}

Levi 2:15 וְנָתַתָּ [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 וְשַׂמְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐẶT]H7760 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 לְבֹנָה [NHŨ-HƯƠNG]H3828 מִנְחָה[SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 ׃

{15 “Cả ngươi đã ban trên nó zầu-ô-liu, cả ngươi đã đặt trên nó nhũ-hương thì chính-nó sự-đem-zâng!”}

Levi 2:16 וְהִקְטִיר [cả-đã-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH]H853 אַזְכָּרָתָהּ [MÓN-LƯU-NHỚ-nó]H234 מִגִּרְשָׂהּ [từ-HẠT-LỨT-nó]H1643 וּמִשַּׁמְנָהּ [cả-từ-ZẦU-Ô-LIU-nó]H8081 עַל[TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 לְבֹנָתָהּ [NHŨ-HƯƠNG-nó]H3828 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{16 “Cả cái vị-tư-tế đã gây xông-hương chính món-lưu-nhớ của nó từ hạt-lứt của nó cả từ zầu-ô-liu của nó, trên tất-thảy nhũ-hương của nó: vật-hoả-tế nơi Yahweh!”}

© https://vietbible.co/ 2025