Levi 3:1 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 זֶבַח[SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 שְׁלָמִים[những-MÓN-AN-YÊN]H8002 קָרְבָּנוֹ[CỐNG-VẬT-y]H7133 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַבָּקָר [cái-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 הוּא[CHÍNH-y]H1931 מַקְרִיב [đang-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 נְקֵבָה [FÁI-NỮ]H5347 תָּמִים[TRỌN-VẸN]H8549 יַקְרִיבֶנּוּ [y-sẽ-gây-TIẾN-KỀ-nó]H7126 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{1 “Cả chừng-nếu sự-ziết-tế của những món-an-yên là cống-vật của y: chừng-nếu từ-nơi cái đại-za-súc chính-y đang gây tiến-kề, chừng-nếu fái-nam, chừng-nếu fái-nữ, thì y sẽ gây tiến-kề nó trọn-vẹn nơi mặt của Yahweh!”}
Levi 3:2 וְסָמַךְ [cả-y-đã-ĐỠ]H5564 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 קָרְבָּנוֹ[CỐNG-VẬT-y]H7133 וּשְׁחָטוֹ [cả-y-đã-ZIẾT-MỔ-nó]H7819 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְזָרְקוּ [cả-đã-RƯỚI-RẮC]H2236 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַכֹּהֲנִים[cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 ׃
{2 “Cả y đã đỡ tay-quyền của y trên đầu của cống-vật của y, cả y đã ziết-mổ nó lối-cửa của Lều-rạp Định-kì; cả những con-trai của Aaron là cái những vị-tư-tế thì đã rưới-rắc chính cái máu trên cái bàn-hiến-tế chốn-chung-quanh!”}
Levi 3:3 וְהִקְרִיב [cả-y-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 מִזֶּבַח [từ-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 הַשְּׁלָמִים[cái-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 הַמְכַסֶּה [cái-mà-khiến-FỦ]H3680 אֶת [CHÍNH]H853 הַקֶּרֶב [cái-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עַל[TRÊN]H5921 הַקֶּרֶב [cái-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 ׃
{3 “Cả từ sự-ziết-tế của cái những món-an-yên thì y đã gây tiến-kề vật-hoả-tế nơi Yahweh: chính cái mỡ là cái mà khiến fủ chính cái fần-kín-kẽ, cả chính tất-thảy cái mỡ mà trên cái fần-kín-kẽ!”}
Levi 3:4 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הַכְּלָיֹת[cái-những-TRÁI-CẬT]H3629 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עֲלֵהֶן [TRÊN-chúng]H5921 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עַל[TRÊN]H5921 הַכְּסָלִים [cái-những-CHỖ-FÌ-NỘN]H3689 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַיֹּתֶרֶת [cái-TIỂU-THUỲ]H3508 עַל[TRÊN]H5921 הַכָּבֵד [cái-LÁ-GAN]H3516 עַל[TRÊN]H5921 הַכְּלָיוֹת [những-TRÁI-CẬT]H3629 יְסִירֶנָּה [y-sẽ-gây-NGẢ-RA-nó]H5493 ׃
{4 “Cả chính hai cái những trái-cật cả chính cái mỡ mà trên chúng mà trên cái những chỗ-fì-nộn, cả chính cái tiểu-thuỳ trên cái lá-gan trên những trái-cật thì y sẽ gây nó ngả-ra!”}
Levi 3:5 וְהִקְטִירוּ [cả-đã-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַמִּזְבֵּחָה[hướng-cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 עַל[TRÊN]H5921 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עַל[TRÊN]H5921 הָעֵצִים[cái-những-CÂY-GỖ]H6086 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עַל[TRÊN]H5921 הָאֵשׁ[cái-LỬA]H784 אִשֵּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 רֵיחַ[MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחֹחַ[ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{5 “Cả những con-trai của Aaron đã gây xông-hương chính-nó hướng cái bàn-hiến-tế trên cái tế-vật-đốt-trọn mà trên cái những cây-gỗ mà trên cái lửa là vật-hoả-tế của mùi-hương của điều-khuây-khoả nơi Yahweh!”}
Levi 3:6 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 קָרְבָּנוֹ[CỐNG-VẬT-y]H7133 לְזֶבַח [nơi-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 שְׁלָמִים[những-MÓN-AN-YÊN]H8002 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 אוֹ [HOẶC]H176 נְקֵבָה [FÁI-NỮ]H5347 תָּמִים[TRỌN-VẸN]H8549 יַקְרִיבֶנּוּ [y-sẽ-gây-TIẾN-KỀ-nó]H7126 ׃
{6 “Cả chừng-nếu từ-nơi cái za-súc mà cống-vật của y là nơi sự-ziết-tế những món-an-yên nơi Yahweh thì y sẽ gây tiến-kề nó fái-nam hoặc fái-nữ trọn-vẹn!”}
Levi 3:7 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 כֶּשֶׂב [CON-CHIÊN]H3775 הוּא[CHÍNH-y]H1931 מַקְרִיב [đang-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶת [CHÍNH]H853 קָרְבָּנוֹ[CỐNG-VẬT-y]H7133 וְהִקְרִיב [cả-y-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{7 “Chừng-nếu con-chiên chính-y đang gây tiến-kề là chính cống-vật của y thì cả y đã gây tiến-kề chính-nó nơi mặt của Yahweh!”}
Levi 3:8 וְסָמַךְ [cả-y-đã-ĐỠ]H5564 אֶת [CHÍNH]H853 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 קָרְבָּנוֹ[CỐNG-VẬT-y]H7133 וְשָׁחַט [cả-y-đã-ZIẾT-MỔ]H7819 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְזָרְקוּ [cả-đã-RƯỚI-RẮC]H2236 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 דָּמוֹ [MÁU-nó]H1818 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 ׃
{8 “Cả y đã đỡ chính tay-quyền của y trên đầu của cống-vật của y, cả y đã ziết-mổ chính-nó nơi mặt của Lều-rạp Định-kì; cả những con-trai của Aaron thì đã rưới-rắc chính máu của nó trên cái bàn-hiến-tế chốn-chung-quanh!”}
Levi 3:9 וְהִקְרִיב [cả-y-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 מִזֶּבַח [từ-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 הַשְּׁלָמִים[cái-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 חֶלְבּוֹ [MỠ-nó]H2459 הָאַלְיָה [cái-ĐUÔI-MẬP]H451 תְמִימָה [TRỌN-VẸN]H8549 לְעֻמַּת [nơi-CẬN-KỀ]H5980 הֶעָצֶה [cái-XƯƠNG-CỤT]H6096 יְסִירֶנָּה [y-sẽ-gây-NGẢ-RA-nó]H5493 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 הַמְכַסֶּה [cái-mà-khiến-FỦ]H3680 אֶת [CHÍNH]H853 הַקֶּרֶב [cái-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עַל[TRÊN]H5921 הַקֶּרֶב [cái-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 ׃
{9 “Cả từ sự-ziết-tế của cái những món-an-yên thì y đã gây tiến-kề vật-hoả-tế nơi Yahweh: mỡ của nó là cái đuôi-mập trọn-vẹn thì y sẽ gây nó ngả-ra nơi cận-kề cái xương-cụt; cả chính cái mỡ là cái mà khiến fủ chính cái fần-kín-kẽ, cả chính tất-thảy cái mỡ mà trên cái fần-kín-kẽ!”}
Levi 3:10 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הַכְּלָיֹת[cái-những-TRÁI-CẬT]H3629 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עֲלֵהֶן [TRÊN-chúng]H5921 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עַל[TRÊN]H5921 הַכְּסָלִים [cái-những-CHỖ-FÌ-NỘN]H3689 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַיֹּתֶרֶת [cái-TIỂU-THUỲ]H3508 עַל[TRÊN]H5921 הַכָּבֵד [cái-LÁ-GAN]H3516 עַל[TRÊN]H5921 הַכְּלָיֹת[cái-những-TRÁI-CẬT]H3629 יְסִירֶנָּה [y-sẽ-gây-NGẢ-RA-nó]H5493 ׃
{10 “Cả chính hai cái những trái-cật cả chính cái mỡ mà trên chúng mà trên cái những chỗ-fì-nộn, cả chính cái tiểu-thuỳ trên cái lá-gan trên cái những trái-cật thì y sẽ gây nó ngả-ra!”}
Levi 3:11 וְהִקְטִירוֹ [cả-đã-gây-XÔNG-HƯƠNG-nó]H6999 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַמִּזְבֵּחָה[hướng-cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{11 “Cả cái vị-tư-tế đã gây xông-hương nó hướng cái bàn-hiến-tế là bánh-cơm của vật-hoả-tế nơi Yahweh!”}
Levi 3:12 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 עֵז [CON-ZÊ-CÁI]H5795 קָרְבָּנוֹ[CỐNG-VẬT-y]H7133 וְהִקְרִיבוֹ [cả-y-đã-gây-TIẾN-KỀ-nó]H7126 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{12 “Cả chừng-nếu con-zê-cái là cống-vật của y thì cả y đã gây tiến-kề nó nơi mặt của Yahweh!”}
Levi 3:13 וְסָמַךְ [cả-y-đã-ĐỠ]H5564 אֶת [CHÍNH]H853 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁוֹ[ĐẦU-nó]H7218 וְשָׁחַט [cả-y-đã-ZIẾT-MỔ]H7819 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְזָרְקוּ [cả-đã-RƯỚI-RẮC]H2236 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 דָּמוֹ [MÁU-nó]H1818 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 ׃
{13 “Cả y đã đỡ chính tay-quyền của y trên đầu của nó, cả y đã ziết-mổ chính-nó nơi mặt của Lều-rạp Định-kì; cả những con-trai của Aaron thì đã rưới-rắc chính máu của nó trên cái bàn-hiến-tế chốn-chung-quanh!”}
Levi 3:14 וְהִקְרִיב [cả-y-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 קָרְבָּנוֹ[CỐNG-VẬT-y]H7133 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 הַמְכַסֶּה [cái-mà-khiến-FỦ]H3680 אֶת [CHÍNH]H853 הַקֶּרֶב [cái-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עַל[TRÊN]H5921 הַקֶּרֶב [cái-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 ׃
{14 “Cả y đã gây tiến-kề từ-nơi nó cống-vật của y là vật-hoả-tế nơi Yahweh: chính cái mỡ là cái mà khiến fủ chính cái fần-kín-kẽ, cả chính tất-thảy cái mỡ mà trên cái fần-kín-kẽ!”}
Levi 3:15 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הַכְּלָיֹת[cái-những-TRÁI-CẬT]H3629 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עֲלֵהֶן [TRÊN-chúng]H5921 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עַל[TRÊN]H5921 הַכְּסָלִים [cái-những-CHỖ-FÌ-NỘN]H3689 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַיֹּתֶרֶת [cái-TIỂU-THUỲ]H3508 עַל[TRÊN]H5921 הַכָּבֵד [cái-LÁ-GAN]H3516 עַל[TRÊN]H5921 הַכְּלָיֹת[cái-những-TRÁI-CẬT]H3629 יְסִירֶנָּה [y-sẽ-gây-NGẢ-RA-nó]H5493 ׃
{15 “Cả chính hai cái những trái-cật cả chính cái mỡ mà trên chúng mà trên cái những chỗ-fì-nộn, cả chính cái tiểu-thuỳ trên cái lá-gan trên những trái-cật thì y sẽ gây nó ngả-ra!”}
Levi 3:16 וְהִקְטִירָם [cả-đã-gây-XÔNG-HƯƠNG-chúng]H6999 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַמִּזְבֵּחָה[hướng-cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לְרֵיחַ[nơi-MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחֹחַ[ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 חֵלֶב [MỠ]H2459 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{16 “Cả cái vị-tư-tế đã gây xông-hương chúng hướng cái bàn-hiến-tế là bánh-cơm của vật-hoả-tế nơi mùi-hương của điều-khuây-khoả: tất-thảy mỡ là nơi Yahweh!”}
Levi 3:17 חֻקַּת [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 מוֹשְׁבֹתֵיכֶם [những-CHỖ-CƯ-TOẠ-các-người]H4186 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 חֵלֶב [MỠ]H2459 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 דָּם [MÁU]H1818 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאכֵלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 ׃
{17 Sự-khắc-lập đời-đời là nơi những thế-hệ của các-người trong tất-thảy những chỗ-cư-toạ của các-người: tất-thảy mỡ cả tất-thảy máu thì các-người chẳng sẽ ăn!}
© https://vietbible.co/ 2025