Levi 01

0

Levi 1:1 וַיִּקְרָא[cả-Ngài-sẽ-GỌI]H7121 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 מֵאֹהֶל [từ-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả Ngài sẽ gọi ở-nơi Moses; cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi ông từ Lều-rạp Định-kì, để nói-ra:}

Levi 1:2 דַּבֵּר [ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יַקְרִיב [sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 מִכֶּם[TỪ-NƠI-các-người]H4480 קָרְבָּן [CỐNG-VẬT]H7133 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַבְּהֵמָה[cái-SÚC-VẬT]H929 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַבָּקָר [cái-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 תַּקְרִיבוּ [các-người-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶת [CHÍNH]H853 קָרְבַּנְכֶם [CỐNG-VẬT-các-người]H7133 ׃

{2 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel! Cả ngươi đã nói-ra ở-nơi họ: Con-người thực-rằng sẽ gây tiến-kề từ-nơi các-người cống-vật nơi Yahweh từ-nơi cái súc-vật, từ-nơi cái đại-za-súc, cả từ-nơi cái za-súc thì các-người sẽ gây tiến-kề chính cống-vật của các-người!”}

Levi 1:3 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 עֹלָה[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 קָרְבָּנוֹ[CỐNG-VẬT-y]H7133 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַבָּקָר [cái-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 תָּמִים[TRỌN-VẸN]H8549 יַקְרִיבֶנּוּ [y-sẽ-gây-TIẾN-KỀ-nó]H7126 אֶל [Ở-NƠI]H413 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 יַקְרִיב [y-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 לִרְצֹנוֹ [nơi-ĐIỀU-HÀI-LÒNG-y]H7522 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{3 “Chừng-nếu cống-vật của y tế-vật-đốt-trọn từ-nơi cái đại-za-súc thì y sẽ gây tiến-kề nó fái-nam trọn-vẹn ở-nơi lối-cửa của Lều-rạp Định-kì! Y sẽ gây tiến-kề chính-nó nơi điều-hài-lòng của y nơi mặt của Yahweh!”}

Levi 1:4 וְסָמַךְ [cả-y-đã-ĐỠ]H5564 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְנִרְצָה [cả-nó-đã-bị/được-HÀI-LÒNG]H7521 לוֹ [nơi-y] לְכַפֵּר [để-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 ׃

{4 “Cả y đã đỡ tay-quyền của y trên đầu của cái tế-vật-đốt-trọn; cả nó đã bị/được hài-lòng nơi y để khiến fủ-lấp trên y!”}

Levi 1:5 וְשָׁחַט [cả-y-đã-ZIẾT-MỔ]H7819 אֶת [CHÍNH]H853 בֶּן[CON-TRAI]H1121 הַבָּקָר [cái-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְהִקְרִיבוּ [cả-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַכֹּהֲנִים[cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 וְזָרְקוּ [cả-họ-đã-RƯỚI-RẮC]H2236 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 אֲשֶׁר[]H834 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{5 “Cả y đã ziết-mổ chính con-trai của cái đại-za-súc nơi mặt của Yahweh; cả những con-trai của Aaron cái những vị-tư-tế thì đã gây tiến-kề chính cái máu, cả họ đã rưới-rắc chính cái máu trên cái bàn-hiến-tế chốn-chung-quanh mà lối-cửa của Lều-rạp Định-kì!”}

Levi 1:6 וְהִפְשִׁיט [cả-y-đã-gây-XÂM-LỘT]H6584 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְנִתַּח [cả-y-đã-khiến-FÂN-MẢNH]H5408 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 לִנְתָחֶיהָ [nơi-những-MẢNH-nó]H5409 ׃

{6 “Cả y đã gây xâm-lột chính cái tế-vật-đốt-trọn; cả y đã khiến fân-mảnh chính-nó nơi những mảnh của nó!”}

Levi 1:7 וְנָתְנוּ [cả-đã-BAN]H5414 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֵשׁ [LỬA]H784 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וְעָרְכוּ [cả-họ-đã-SO-ĐẶT]H6186 עֵצִים [những-CÂY-GỖ]H6086 עַל[TRÊN]H5921 הָאֵשׁ[cái-LỬA]H784 ׃

{7 “Cả những con-trai của Aaron cái vị-tư-tế bèn đã ban lửa trên cái bàn-hiến-tế, cả họ đã so-đặt những cây-gỗ trên cái lửa!”}

Levi 1:8 וְעָרְכוּ [cả-đã-SO-ĐẶT]H6186 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַכֹּהֲנִים[cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֵת [CHÍNH]H853 הַנְּתָחִים [cái-những-MẢNH]H5409 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 הָרֹאשׁ[cái-ĐẦU]H7218 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַפָּדֶר [cái-THỚ-MỠ]H6309 עַל[TRÊN]H5921 הָעֵצִים[cái-những-CÂY-GỖ]H6086 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 הָאֵשׁ[cái-LỬA]H784 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 ׃

{8 “Cả những con-trai của Aaron cái những vị-tư-tế thì đã so-đặt chính cái những mảnh chính-nơi cái đầu, cả chính cả thớ-mỡ trên cái những cây-gỗ mà trên cái lửa mà trên cái bàn-hiến-tế!”}

Levi 1:9 וְקִרְבּוֹ [cả-FẦN-KÍN-KẼ-nó]H7130 וּכְרָעָיו [cả-những-CẲNG-ZÒ-nó]H3767 יִרְחַץ [y-sẽ-GỘI-RỬA]H7364 בַּמָּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְהִקְטִיר [cả-đã-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH]H853 הַכֹּל[cái-TẤT-THẢY]H3605 הַמִּזְבֵּחָה[hướng-cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 עֹלָה[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 אִשֵּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 רֵיחַ[MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחוֹחַ [ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{9 “Cả fần-kín-kẽ của nó cả những cẳng-zò của nó thì y sẽ gội-rửa trong nước; cả cái vị-tư-tế đã gây xông-hương chính cái tất-thảy hướng cái bàn-hiến-tế: tế-vật-đốt-trọn vật-hoả-tế của mùi-hương của điều-khuây-khoả nơi Yahweh!”}

Levi 1:10 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 קָרְבָּנוֹ[CỐNG-VẬT-y]H7133 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַכְּשָׂבִים [cái-những-CON-CHIÊN]H3775 אוֹ [HOẶC]H176 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָעִזִּים [cái-những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 לְעֹלָה [nơi-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 תָּמִים[TRỌN-VẸN]H8549 יַקְרִיבֶנּוּ [y-sẽ-gây-TIẾN-KỀ-nó]H7126 ׃

{10 “Cả chừng-nếu từ-nơi cái za-súc cống-vật của y từ-nơi cái những con-chiên hoặc từ-nơi cái những con-zê-cái nơi tế-vật-đốt-trọn thì y sẽ gây tiến-kề nó  fái-nam trọn-vẹn!”}

Levi 1:11 וְשָׁחַט [cả-y-đã-ZIẾT-MỔ]H7819 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 עַל[TRÊN]H5921 יֶרֶךְ [BẮP-ĐÙI]H3409 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 צָפֹנָה [hướng-ĐẰNG-BẮC]H6828 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְזָרְקוּ [cả-đã-RƯỚI-RẮC]H2236 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַכֹּהֲנִים[cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH]H853 דָּמוֹ [MÁU-nó]H1818 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 ׃

{11 “Cả y đã ziết-mổ chính-nó trên bắp-đùi của cái bàn-hiến-tế hướng đằng-bắc nơi mặt của Yahweh! Cả những con-trai của Aaron cái những vị-tư-tế thì đã rưới-rắc chính máu của nó trên cái bàn-hiến-tế chốn-chung-quanh!”}

Levi 1:12 וְנִתַּח [cả-y-đã-khiến-FÂN-MẢNH]H5408 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 לִנְתָחָיו [nơi-những-MẢNH-nó]H5409 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 רֹאשׁוֹ[ĐẦU-nó]H7218 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 פִּדְרוֹ [THỚ-MỠ-nó]H6309 וְעָרַךְ [cả-đã-SO-ĐẶT]H6186 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 עַל[TRÊN]H5921 הָעֵצִים[cái-những-CÂY-GỖ]H6086 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 הָאֵשׁ[cái-LỬA]H784 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 ׃

{12 “Cả y đã khiến fân-mảnh chính-nó nơi những mảnh của nó, cả chính đầu của nó, cả chính thớ-mỡ của nó; cả cái vị-tư-tế đã so-đặt chính-chúng trên cái những cây-gỗ mà trên cái lửa mà trên cái bàn-hiến-tế!”}

Levi 1:13 וְהַקֶּרֶב [cả-cái-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 וְהַכְּרָעַיִם [cả-cái-những-CẲNG-ZÒ]H3767 יִרְחַץ [y-sẽ-GỘI-RỬA]H7364 בַּמָּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְהִקְרִיב [cả-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH]H853 הַכֹּל[cái-TẤT-THẢY]H3605 וְהִקְטִיר [cả-y-đã-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 הַמִּזְבֵּחָה[hướng-cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 עֹלָה[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 אִשֵּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 רֵיחַ[MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחֹחַ[ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{13 “Cả cái fần-kín-kẽ cả cái những cẳng-zò thì y sẽ gội-rửa trong nước; cả cái vị-tư-tế đã gây tiến-kề chính cái tất-thảy, cả y đã gây xông-hương hướng cái bàn-hiến-tế: chính-nó tế-vật-đốt-trọn vật-hoả-tế của mùi-hương của điều-khuây-khoả nơi Yahweh!”}

Levi 1:14 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָעוֹף [cái-CON-LƯỢN-BAY]H5775 עֹלָה[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 קָרְבָּנוֹ[CỐNG-VẬT-y]H7133 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 וְהִקְרִיב [cả-y-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַתֹּרִים [cái-những-CON-CHIM-CU]H8449 אוֹ [HOẶC]H176 מִן[TỪ-NƠI]H4480 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 הַיּוֹנָה [cái-CON-BỒ-CÂU]H3123 אֶת [CHÍNH]H853 קָרְבָּנוֹ[CỐNG-VẬT-y]H7133 ׃

{14 “Cả chừng-nếu từ-nơi cái con-lượn-bay cống-vật của y tế-vật-đốt-trọn nơi Yahweh thì y đã gây tiến-kề từ-nơi cái những con-chim-cu hoặc từ-nơi những con-trai của cái con-bồ-câu chính cống-vật của y!”}

Levi 1:15 וְהִקְרִיבוֹ [cả-đã-gây-TIẾN-KỀ-nó]H7126 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וּמָלַק [cả-y-đã-VẶN-BẺ]H4454 אֶת [CHÍNH]H853 רֹאשׁוֹ[ĐẦU-nó]H7218 וְהִקְטִיר [cả-y-đã-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 הַמִּזְבֵּחָה[hướng-cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וְנִמְצָה [cả-nó-đã-bị/được-VẮT-RÁO]H4680 דָמוֹ [MÁU-nó]H1818 עַל[TRÊN]H5921 קִיר [VÁCH]H7023 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 ׃

{15 “Cả cái vị-tư-tế đã gây tiến-kề nó ở-nơi cái bàn-hiến-tế, cả y đã vặn-bẻ chính đầu của nó, cả y đã gây xông-hương hướng cái bàn-hiến-tế; cả nó đã bị/được vắt-ráo máu của nó trên vách của cái bàn-hiến-tế!”}

Levi 1:16 וְהֵסִיר [cả-y-đã-gây-NGẢ-RA]H5493 אֶת [CHÍNH]H853 מֻרְאָתוֹ [BẦU-ZIỀU-nó]H4760 בְּנֹצָתָהּ [trong-BỘ-LÔNG-nó]H5133 וְהִשְׁלִיךְ [cả-y-đã-gây-VĂNG-RA]H7993 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 אֵצֶל[CẠNH]H681 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 קֵדְמָה [hướng-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 אֶל [Ở-NƠI]H413 מְקוֹם [CHỖ]H4725 הַדָּשֶׁן [cái-TRO-MỠ]H1880 ׃

{16 “Cả y đã gây ngả-ra chính bầu-ziều của nó trong bộ-lông của nó; cả y đã gây văng-ra chính-nó cạnh cái bàn-hiến-tế hướng đằng-trước ở-nơi chỗ của cái tro-mỡ!”}

Levi 1:17 וְשִׁסַּע [cả-y-đã-khiến-CHẺ-TÁCH]H8156 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 בִכְנָפָיו [trong-những-CÁNH]H3671 לֹא [CHẲNG]H3808 יַבְדִּיל [y-sẽ-gây-FÂN-CÁCH]H914 וְהִקְטִיר [cả-đã-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַמִּזְבֵּחָה[hướng-cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 עַל[TRÊN]H5921 הָעֵצִים[cái-những-CÂY-GỖ]H6086 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 הָאֵשׁ[cái-LỬA]H784 עֹלָה[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 אִשֵּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 רֵיחַ[MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחֹחַ[ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{17 “Cả y đã khiến chẻ-tách chính-nó trong những cánh (y chẳng sẽ gây fân-cách!), cả cái vị-tư-tế đã gây xông-hương chính-nó hướng cái bàn-hiến-tế trên cái những cây-gỗ mà trên cái lửa: chính-nó tế-vật-đốt-trọn vật-hoả-tế của mùi-hương của điều-khuây-khoả nơi Yahweh!”}

© https://vietbible.co/ 2025