Đường-Ra 40

0

Đường-Ra 40:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559׃

{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Đường-Ra 40:2 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַחֹדֶשׁ [cái-THÁNG]H2320 הָרִאשׁוֹן[cái-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 בְּאֶחָד [trong-MỘT]H259 לַחֹדֶשׁ[nơi-THÁNG]H2320 תָּקִים [ngươi-sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH]H853 מִשְׁכַּן [LỀU-NGỤ]H4908 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{2 “Trong ngày cái tháng trước-đầu, trong ngày một nơi tháng thì ngươi sẽ gây chỗi-zựng chính lều-ngụ của Lều-rạp Định-kì.”}

Đường-Ra 40:3 וְשַׂמְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐẶT]H7760 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 אֵת [CHÍNH]H853 אֲרוֹן[RƯƠNG-HÒM]H727 הָעֵדוּת [cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 וְסַכֹּתָ [cả-ngươi-đã-CHE-CHẮN]H5526 עַל[TRÊN]H5921 הָאָרֹן [cái-RƯƠNG-HÒM]H727 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 הַפָּרֹכֶת [cái-BỨC-MÀN]H6532 ׃

{3 “Cả ngươi đã đặt nơi-đó chính rương-hòm của cái sự-tuyên-chứng, cả ngươi đã che-chắn trên cái rương-hòm chính-nơi cái bức-màn.”}

Đường-Ra 40:4 וְהֵבֵאתָ [cả-ngươi-đã-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 הַשֻּׁלְחָן[cái-BÀN]H7979 וְעָרַכְתָּ [cả-ngươi-đã-SO-ĐẶT]H6186 אֶת [CHÍNH]H853 עֶרְכּוֹ [ĐIỀU-SO-ĐẶT-nó]H6187 וְהֵבֵאתָ [cả-ngươi-đã-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 הַמְּנֹרָה [cái-ZÁ-ĐÈN]H4501 וְהַעֲלֵיתָ [cả-ngươi-đã-gây-TIẾN-LÊN]H5927 אֶת [CHÍNH]H853 נֵרֹתֶיהָ [những-NGỌN-ĐÈN-nó]H5216 ׃

{4 “Cả ngươi đã gây đến chính cái bàn, cả ngươi đã so-đặt chính điều-so-đặt của nó; cả ngươi đã gây đến chính cái zá-đèn, cả ngươi đã gây tiến-lên chính những ngọn-đèn của nó.”}

Đường-Ra 40:5 וְנָתַתָּה [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 מִזְבַּח[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 הַזָּהָב[cái-VÀNG-THỎI]H2091 לִקְטֹרֶת [nơi-HƯƠNG-XÔNG]H7004 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אֲרוֹן[RƯƠNG-HÒM]H727 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 וְשַׂמְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐẶT]H7760 אֶת [CHÍNH]H853 מָסַךְ [MÀN-CHE]H4539 הַפֶּתַח [cái-LỐI-CỬA]H6607 לַמִּשְׁכָּן [nơi-LỀU-NGỤ]H4908 ׃

{5 “Cả ngươi đã ban chính bàn-hiến-tế của cái vàng-thỏi nơi hương-xông nơi mặt của rương-hòm của cái sự-tuyên-chứng, cả ngươi đã đặt chính màn-che của cái lối-cửa nơi lều-ngụ.”}

Đường-Ra 40:6 וְנָתַתָּה [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 אֵת [CHÍNH]H853 מִזְבַּח[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 מִשְׁכַּן [LỀU-NGỤ]H4908 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{6 “Cả ngươi đã ban chính bàn-hiến-tế của cái tế-vật-đốt-trọn nơi mặt của lối-cửa của lều-ngụ của Lều-rạp Định-kì.”}

Đường-Ra 40:7 וְנָתַתָּ [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 הַכִּיֹּר [cái-THẠP]H3595 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וְנָתַתָּ [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 מָיִם [NƯỚC]H4325 ׃

{7 “Cả ngươi đã ban chính cái thạp chỗ-zữa Lều-rạp Định-kì cả chỗ-zữa cái bàn-hiến-tế, cả ngươi đã ban nơi-đó nước.”}

Đường-Ra 40:8 וְשַׂמְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐẶT]H7760 אֶת [CHÍNH]H853 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 וְנָתַתָּ [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 מָסַךְ [MÀN-CHE]H4539 שַׁעַר[CỔNG]H8179 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 ׃

{8 “Cả ngươi đã đặt chính cái sân-trại chốn-chung-quanh, cả ngươi đã ban chính màn-che của cổng của cái sân-trại.”}

Đường-Ra 40:9 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 הַמִּשְׁחָה[cái-SỰ-XỨC-ZẦU]H4888 וּמָשַׁחְתָּ [cả-ngươi-đã-XỨC-ZẦU]H4886 אֶת
[CHÍNH]H853 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 בּוֹ [trong-]וְקִדַּשְׁתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כֵּלָיו[những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃

{9 “Cả ngươi đã lấy chính zầu-ô-liu của cái sự-xức-zầu cả ngươi đã xức-zầu chính cái lều-ngụ cả chính tất-thảy mà trong nó; cả ngươi khiến nên-thánh chính-nó cả chính tất-thảy những vật-zụng của nó; cả nó đã xảy-nên điều-thánh-khiết!”}

Đường-Ra 40:10 וּמָשַׁחְתָּ [cả-ngươi-đã-XỨC-ZẦU]H4886 אֶת [CHÍNH]H853 מִזְבַּח[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כֵּלָיו[những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 וְקִדַּשְׁתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 אֶת [CHÍNH]H853 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וְהָיָה[cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 קָדָשִׁים[những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃

{10 “Cả ngươi đã xức-zầu chính bàn-hiến-tế của cái tế-vật-đốt-trọn, cả chính tất-thảy những vật-zụng của nó; cả ngươi đã khiến nên-thánh chính cái bàn-hiến-tế; cả cái bàn-hiến-tế đã xảy-nên điều-thánh-khiết của những điều-thánh-khiết.”}

Đường-Ra 40:11 וּמָשַׁחְתָּ [cả-ngươi-đã-XỨC-ZẦU]H4886 אֶת [CHÍNH]H853 הַכִּיֹּר [cái-THẠP]H3595 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כַּנּוֹ [CHÂN-ĐỨNG-nó]H3653 וְקִדַּשְׁתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 ׃

{11 “Cả ngươi đã xức-zầu chính cái thạp cả chính chân-đứng của nó, cả ngươi khiến nên-thánh chính-nó.”}

Đường-Ra 40:12 וְהִקְרַבְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶת [CHÍNH]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 אֶל [Ở-NƠI]H413 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְרָחַצְתָּ [cả-ngươi-đã-GỘI-RỬA]H7364 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 בַּמָּיִם [trong-NƯỚC]H4325 ׃

{12 “Cả ngươi đã gây tiến-kề chính Aaron cả chính những con-trai của y ở-nơi lối-cửa của Lều-rạp Định-kì, cả ngươi đã gội-rửa chính-họ trong nước.”}

Đường-Ra 40:13 וְהִלְבַּשְׁתָּ [cả-ngươi-đã-gây-KHOÁC-MẶC]H3847 אֶת [CHÍNH]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֵת [CHÍNH]H853 בִּגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וּמָשַׁחְתָּ [cả-ngươi-đã-XỨC-ZẦU]H4886 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 וְקִדַּשְׁתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 וְכִהֵן [cả-y-đã-khiến-LÀM-TƯ-TẾ]H3547לִי [nơi-Ta]׃

{13 “Cả ngươi đã gây khoác-mặc chính Aaron chính những đồ-ziếm-fủ của cái điều-thánh-khiết, cả ngươi đã xức-zầu chính-y, cả ngươi đã khiến nên-thánh chính-y, cả y đã khiến làm-tư-tế nơi Ta.”}

Đường-Ra 40:14 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 תַּקְרִיב [ngươi-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 וְהִלְבַּשְׁתָּ [cả-ngươi-đã-gây-KHOÁC-MẶC]H3847 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 כֻּתֳּנֹת [những-ÁO-CHẼN]H3801 ׃

{14 “Cả ngươi sẽ gây tiến-kề chính những con-trai của y, cả ngươi đã gây khoác-mặc chính-họ những áo-chẽn.”}

Đường-Ra 40:15 וּמָשַׁחְתָּ [cả-ngươi-đã-XỨC-ZẦU]H4886 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 מָשַׁחְתָּ [ngươi-đã-XỨC-ZẦU]H4886 אֶת [CHÍNH]H853 אֲבִיהֶם[CHA-họ]H1 וְכִהֲנוּ [cả-họ-đã-khiến-LÀM-TƯ-TẾ]H3547 לִי [nơi-Ta] וְהָיְתָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לִהְיֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]מָשְׁחָתָם [SỰ-XỨC-ZẦU-họ]H4888 לִכְהֻנַּת [nơi-CHỨC-VỤ-TƯ-TẾ]H3550 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 לְדֹרֹתָם [nơi-những-THẾ-HỆ-họ]H1755 ׃

{15 “Cả ngươi đã xức-zầu chính-họ như mà ngươi đã xức-zầu chính cha của họ; cả họ đã khiến làm-tư-tế nơi Ta, cả nó đã xảy-nên để xảy-nên nơi họ sự-xức-zầu của họ nơi chức-vụ-tư-tế đời-đời nơi những thế-hệ của họ.”}

Đường-Ra 40:16 וַיַּעַשׂ [cả-sẽ-LÀM]H6213 משֶׁה[MOSES]H4872 כְּכֹל [như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068
אֹתוֹ [CHÍNH-ông]H853 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עָשָׂה[ông-đã-LÀM]H6213 ׃

{16 Cả Moses sẽ làm: như tất-thảy mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính-ông thì thế-ấy ông đã làm.}

Đường-Ra 40:17 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בַּחֹדֶשׁ[trong-THÁNG]H2320 הָרִאשׁוֹן[cái-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 בַּשָּׁנָה[trong-NIÊN]H8141 הַשֵּׁנִית [cái-THỨ-NHÌ]H8145 בְּאֶחָד [trong-MỘT]H259 לַחֹדֶשׁ[nơi-THÁNG]H2320 הוּקַם [đã-bị/được-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 ׃

{17 Cả nó sẽ xảy-nên trong tháng cái trước-đầu, trong niên cái thứ-nhì, trong ngày một nơi tháng thì cái lều-ngụ đã bị/được gây chỗi-zựng.}

Đường-Ra 40:18 וַיָּקֶם [cả-sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 וַיִּתֵּן[cả-ông-sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 אֲדָנָיו [những-BỆ-CHÂN-nó]H134 וַיָּשֶׂם[cả-ông-sẽ-ĐẶT]H7760 אֶת [CHÍNH]H853 קְרָשָׁיו [những-CỘT-TRỤ-nó]H7175 וַיִּתֵּן[cả-ông-sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיחָיו [những-XÀ-NGANG-nó]H1280 וַיָּקֶם [cả-ông-sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH]H853 עַמּוּדָיו [những-TRỤ-nó]H5982 ׃

{18 Cả Moses sẽ gây chỗi-zựng chính cái lều-ngụ, cả ông sẽ ban chính những bệ-chân của nó, cả ông sẽ đặt chính những cột-trụ của nó, cả ông sẽ ban chính những xà-ngang của nó, cả ông sẽ gây chỗi-zựng chính những trụ của nó.}

Đường-Ra 40:19 וַיִּפְרֹשׂ [cả-ông-sẽ-SẢI-RA]H6566 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 וַיָּשֶׂם[cả-ông-sẽ-ĐẶT]H7760 אֶת [CHÍNH]H853 מִכְסֵה [VẬT-CHE-FỦ]H4372 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 מִלְמָעְלָה [từ-nơi-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{19 Cả ông sẽ sải-ra chính cái lều-rạp trên cái lều-ngụ, cả ông sẽ đặt chính vật-che-fủ của cái lều-rạp trên nó từ nơi hướng fía-trên: như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}

Đường-Ra 40:20 וַיִּקַּח [cả-ông-sẽ-LẤY]H3947 וַיִּתֵּן[cả-ông-sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֹן [cái-RƯƠNG-HÒM]H727 וַיָּשֶׂם[cả-ông-sẽ-ĐẶT]H7760 אֶת [CHÍNH]H853 הַבַּדִּים [cái-những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 עַל[TRÊN]H5921 הָאָרֹן [cái-RƯƠNG-HÒM]H727 וַיִּתֵּן[cả-ông-sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 הַכַּפֹּרֶת [cái-NGÔI-KHOAN-THỨ]H3727 עַל[TRÊN]H5921 הָאָרֹן [cái-RƯƠNG-HÒM]H727 מִלְמָעְלָה [từ-nơi-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 ׃

{20 Cả ông sẽ lấy cả ông sẽ ban chính cái sự-tuyên-chứng ở-nơi cái rương-hòm, cả ông sẽ đặt chính cái những điều-tách-biệt trên cái rương-hòm, cả ông sẽ ban chính cái ngôi-khoan-thứ trên cái rương-hòm từ nơi hướng fía-trên.}

Đường-Ra 40:21 וַיָּבֵא[cả-ông-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֹן [cái-RƯƠNG-HÒM]H727 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 וַיָּשֶׂם[cả-ông-sẽ-ĐẶT]H7760 אֵת [CHÍNH]H853 פָּרֹכֶת [BỨC-MÀN]H6532 הַמָּסָךְ [cái-MÀN-CHE]H4539 וַיָּסֶךְ [cả-ông-sẽ-gây-CHE-CHẮN]H5526 עַל[TRÊN]H5921 אֲרוֹן[RƯƠNG-HÒM]H727 הָעֵדוּת [cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{21 Cả ông sẽ gây chính cái rương-hòm đến ở-nơi cái lều-ngụ, cả ông sẽ đặt chính bức-màn của cái màn-che, cả ông sẽ gây che-chắn trên rương-hòm của cái sự-tuyên-chứng: như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}

Đường-Ra 40:22 וַיִּתֵּן [cả-ông-sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 הַשֻּׁלְחָן[cái-BÀN]H7979 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 עַל[TRÊN]H5921 יֶרֶךְ [BẮP-ĐÙI]H3409 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 צָפֹנָה [hướng-ĐẰNG-BẮC]H6828 מִחוּץ[từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַפָּרֹכֶת [nơi-BỨC-MÀN]H6532 ׃

{22 Cả ông sẽ ban chính cái bàn trong Lều-rạp Định-kì trên bắp-đùi của cái lều-ngụ hướng đằng-bắc từ fía-ngoài nơi bức-màn.}

Đường-Ra 40:23 וַיַּעֲרֹךְ [cả-ông-sẽ-SO-ĐẶT]H6186 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 עֵרֶךְ [ĐIỀU-SO-ĐẶT]H6187 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{23 Cả ông sẽ so-đặt trên nó điều-so-đặt của bánh-cơm nơi mặt của Yahweh: như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}

Đường-Ra 40:24 וַיָּשֶׂם [cả-ông-sẽ-ĐẶT]H7760 אֶת [CHÍNH]H853 הַמְּנֹרָה [cái-ZÁ-ĐÈN]H4501 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 נֹכַח [ĐỐI-NGANG]H5227 הַשֻּׁלְחָן[cái-BÀN]H7979 עַל[TRÊN]H5921 יֶרֶךְ [BẮP-ĐÙI]H3409 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 נֶגְבָּה [hướng-FƯƠNG-NAM]H5045 ׃

{24 Cả ông sẽ đặt chính cái zá-đèn trong Lều-rạp Định-kì đối-ngang cái bàn trên bắp-đùi của cái lều-ngụ hướng fương-nam.}

Đường-Ra 40:25 וַיַּעַל [cả-ông-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 הַנֵּרֹת [cái-những-NGỌN-ĐÈN]H5216 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{25 Cả ông sẽ tiến-lên cái những ngọn-đèn nơi mặt của Yahweh: như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}

Đường-Ra 40:26 וַיָּשֶׂם [cả-ông-sẽ-ĐẶT]H7760 אֶת [CHÍNH]H853 מִזְבַּח[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 הַזָּהָב[cái-VÀNG-THỎI]H2091 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 הַפָּרֹכֶת [cái-BỨC-MÀN]H6532 ׃

{26 Cả ông sẽ đặt chính bàn-hiến-tế của cái vàng-thỏi trong Lều-rạp Định-kì nơi mặt của cái bức-màn.}

Đường-Ra 40:27 וַיַּקְטֵר
[cả-ông-sẽ-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 קְטֹרֶת[HƯƠNG-XÔNG]H7004 סַמִּים [những-HƯƠNG-CHẤT]H5561 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{27 Cả ông sẽ gây xông-hương trên nó hương-xông của những hương-chất: như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}

Đường-Ra 40:28 וַיָּשֶׂם [cả-ông-sẽ-ĐẶT]H7760 אֶת [CHÍNH]H853 מָסַךְ [MÀN-CHE]H4539 הַפֶּתַח [cái-LỐI-CỬA]H6607 לַמִּשְׁכָּן [nơi-LỀU-NGỤ]H4908 ׃

{28 Cả ông sẽ đặt chính màn-che của cái lối-cửa nơi lều-ngụ.}

Đường-Ra 40:29 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 מִזְבַּח[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 שָׂם [ông-đã-ĐẶT]H7760 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 מִשְׁכַּן [LỀU-NGỤ]H4908 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וַיַּעַל [cả-ông-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַמִּנְחָה [cái-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{29 Cả chính bàn-hiến-tế của cái tế-vật-đốt-trọn thì ông đã đặt lối-cửa của lều-ngụ của Lều-rạp Định-kì, cả ông sẽ tiến-lên trên nó chính cái tế-vật-đốt-trọn cả chính cái sự-đem-zâng: như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}

Đường-Ra 40:30 וַיָּשֶׂם [cả-ông-sẽ-ĐẶT]H7760 אֶת [CHÍNH]H853 הַכִּיֹּר [cái-THẠP]H3595 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וַיִּתֵּן[cả-ông-sẽ-BAN]H5414 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 מַיִם [NƯỚC]H4325 לְרָחְצָה [để-GỘI-RỬA]H7364 ׃

{30 Cả ông sẽ đặt chính cái thạp chỗ-zữa Lều-rạp Định-kì cả chỗ-zữa cái bàn-hiến-tế, cả ông sẽ ban hướng nơi-đó nước để gội-rửa.}

Đường-Ra 40:31 וְרָחֲצוּ [cả-đã-GỘI-RỬA]H7364 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 וּבָנָיו[cả-những-CON-TRAI-y]H1121 אֶת [CHÍNH]H853 יְדֵיהֶם [những-TAY-QUYỀN-họ]H3027 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 רַגְלֵיהֶם [những-CHÂN-CƯỚC-họ]H7272 ׃

{31 Cả Moses cả Aaron cả những con-trai của y đã gội-rửa từ-nơi nó chính những tay-quyền của họ cả chính những chân-cước của họ.}

Đường-Ra 40:32 בְּבֹאָם [trong-để-ĐẾN-họ]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וּבְקָרְבָתָם [cả-trong-để-TIẾN-KỀ-họ]H7126 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 יִרְחָצוּ [họ-sẽ-GỘI-RỬA]H7364 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{32 Trong lúc họ để đến ở-nơi Lều-rạp Định-kì cả trong lúc họ để tiến-kề ở-nơi cái bàn-hiến-tế thì họ sẽ gội-rửa: như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}

Đường-Ra 40:33 וַיָּקֶם [cả-ông-sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH]H853 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 לַמִּשְׁכָּן [nơi-LỀU-NGỤ]H4908 וְלַמִּזְבֵּחַ [cả-nơi-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וַיִּתֵּן[cả-ông-sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 מָסַךְ [MÀN-CHE]H4539 שַׁעַר[CỔNG]H8179 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 וַיְכַל [cả-sẽ-khiến-KẾT-THÚC]H3615 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 הַמְּלָאכָה[cái-CÔNG-VIỆC]H4399 ׃

{33 Cả ông sẽ gây chỗi-zựng chính cái sân-trại chốn-chung-quanh nơi lều-ngụ nơi cả bàn-hiến-tế, cả ông sẽ ban chính màn-che của cổng của cái sân-trại; cả Moses sẽ khiến kết-thúc chính cái công-việc.}

Đường-Ra 40:34 וַיְכַס [cả-sẽ-khiến-FỦ]H3680 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 אֶת [CHÍNH]H853 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וּכְבוֹד [cả-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מָלֵא [đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 אֶת [CHÍNH]H853 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 ׃

{34 Cả cái đám-mây sẽ khiến fủ chính Lều-rạp Định-kì, cả điều-trĩu-trọng của Yahweh đã trọn-đầy chính cái lều-ngụ.}

Đường-Ra 40:35 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יָכֹל [đã-CÓ-THỂ]H3201 משֶׁה[MOSES]H4872 לָבוֹא[để-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שָׁכַן [đã-LƯU-NGỤ]H7931 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 וּכְבוֹד [cả-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מָלֵא [đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 אֶת [CHÍNH]H853 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 ׃

{35 Cả Moses chẳng đã có-thể để đến ở-nơi Lều-rạp Định-kì, thực-rằng cái đám-mây đã lưu-ngụ trên nó, cả điều-trĩu-trọng của Yahweh đã trọn-đầy chính cái lều-ngụ.}

Đường-Ra 40:36 וּבְהֵעָלוֹת [cả-trong-để-bị/được-TIẾN-LÊN]H5927 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 יִסְעוּ [sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 מַסְעֵיהֶם [những-CHUYẾN-NHẤC-RỜI-họ]H4550 ׃

{36 Cả trong lúc cái đám-mây để bị/được tiến-lên từ trên cái lều-ngụ thì những con-trai của Israel sẽ nhấc-rời trong tất-thảy những chuyến-nhấc-rời của họ.}

Đường-Ra 40:37 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 יֵעָלֶה [sẽ-bị/được-TIẾN-LÊN]H5927 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִסְעוּ [họ-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 עַד [CHO-TỚI]H5704 יוֹם [NGÀY]H3117 הֵעָלֹתוֹ [để-bị/được-TIẾN-LÊN]H5927 ׃

{37 Cả chừng-nếu cái đám-mây chẳng sẽ bị/được tiến-lên thì cả họ chẳng sẽ nhấc-rời cho-tới ngày lúc nó để bị/được tiến-lên.}

Đường-Ra 40:38 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עֲנַן [ĐÁM-MÂY]H6051 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 יוֹמָם[BAN-NGÀY]H3119 וְאֵשׁ [cả-LỬA]H784 תִּהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לַיְלָה[BAN-ĐÊM]H3915 בּוֹ [trong-]לְעֵינֵי [nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 כָל [TẤT-THẢY]H3605 בֵּית[NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 מַסְעֵיהֶם [những-CHUYẾN-NHẤC-RỜI-họ]H4550 ׃

{38 Thực-rằng đám-mây của Yahweh trên cái lều-ngụ ban-ngày, cả lửa sẽ xảy-nên ban-đêm trong nó nơi những ziếng-mắt của tất-thảy nhà của Israel trong tất-thảy những chuyến-nhấc-rời của họ.}

© https://vietbible.co/ 2025