Joshua 24:1 וַיֶּאֱסֹף [cả–sẽ-GOM-ZỜI]H622 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 שִׁבְטֵי [những-CÀNH-NHÁNH]H7626 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 שְׁכֶמָה [hướng-SHECHEM]H7927 וַיִּקְרָא [cả-ông-sẽ-GỌI]H7121 לְזִקְנֵי [nơi-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וּלְרָאשָׁיו [cả-nơi-những-ĐẦU-họ]H7218 וּלְשֹׁפְטָיו [cả-nơi-những-kẻ-khiến-FÁN-XÉT-họ]H8199 וּלְשֹׁטְרָיו [cả-nơi-những-VIÊN-THƯ-LUẬT-họ]H7860 וַיִּתְיַצְּבוּ [cả–họ-sẽ-tự-khiến-ĐẶT-ĐỨNG]H3320 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{1 Cả Joshua sẽ gom-zời chính tất-thảy những cành-nhánh của Israel hướng Shechem, cả ông sẽ gọi nơi những kẻ niên-trưởng của Israel, cả nơi những đầu của họ, cả nơi những kẻ khiến fán-xét của họ, cả nơi những viên-thư-luật của họ; cả họ sẽ tự khiến đặt-đứng nơi mặt của cái đấng-Chúa-thần.}
Joshua 24:2 וַיֹּאמֶר [cả–sẽ-NÓI-RA]H559 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 בְּעֵבֶר [trong-FÍA-BÊN-KIA]H5676 הַנָּהָר [cái-ZÒNG-CHẢY]H5104 יָשְׁבוּ [đã-CƯ-TOẠ]H3427 אֲבוֹתֵיכֶם [những-CHA-các-người]H1 מֵעוֹלָם [từ-ĐỜI-ĐỜI]H5769 תֶּרַח [TERAH]H8646 אֲבִי [CHA]H1 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 וַאֲבִי [cả–CHA]H1 נָחוֹר [NAHOR]H5152 וַיַּעַבְדוּ [cả–họ-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 אֱלֹהִים [những-CHÚA-THẦN]H430 אֲחֵרִים [KHÁC-KIA]H312 ׃
{2 Cả Joshua sẽ nói-ra ở-nơi tất-thảy cái chúng-zân: “Như-thế Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel đã nói-ra: ‘Trong fía-bên-kia của cái zòng-chảy thì những cha của các-người đã cư-toạ từ đời-đời, Terah cha của Abraham cả cha của Nahor, cả họ sẽ fục-zịch những-chúa-thần khác-kia;’”}
Joshua 24:3 וָאֶקַּח [cả-Ta-sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 אֲבִיכֶם [CHA-các-người]H1 אֶת [CHÍNH]H853 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 מֵעֵבֶר [từ-FÍA-BÊN-KIA]H5676 הַנָּהָר [cái-ZÒNG-CHẢY]H5104 וָאוֹלֵךְ [cả–Ta-sẽ-gây-TIẾN-ĐI]H1980 אוֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 כְּנָעַן [CANAAN]H3667 וָאַרְבֶּה [cả–Ta-sẽ-gây-ZA-TĂNG]H7235 אֶת [CHÍNH]H853 זַרְעוֹ [HẠT-ZỐNG-y]H2233 וָאֶתֶּן [cả–Ta-sẽ-BAN]H5414 לוֹ [nơi-y]אֶת [CHÍNH]H853 יִצְחָק [ISAAC]H3327 ׃
{3 “‘cả Ta sẽ lấy chính cha của các-người là chính Abraham từ fía-bên-kia của cái zòng-chảy cả Ta sẽ gây tiến-đi chính-y trong tất-thảy đất Canaan, cả Ta sẽ gây za-tăng chính hạt-zống của y, cả Ta sẽ ban nơi y chính Isaac.’”}
Joshua 24:4 וָאֶתֵּן [cả–Ta-sẽ-BAN]H5414 לְיִצְחָק [nơi-ISAAC]H3327 אֶת [CHÍNH]H853 יַעֲקֹב [JACOB]H3290 וְאֶת [cả–CHÍNH]H853 עֵשָֹו [ESAU]H6215 וָאֶתֵּן [cả–Ta-sẽ-BAN]H5414 לְעֵשָֹו [nơi-ESAU]H6215 אֶת [CHÍNH]H853 הַר [NÚI]H2022 שֵׂעִיר [SEIR]H8165 לָרֶשֶׁת [để-THỪA-HƯỞNG]H3423 אוֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 וְיַעֲקֹב [cả–JACOB]H3290 וּבָנָיו [cả–những-CON-TRAI-y]H1121 יָרְדוּ [đã-TIẾN-XUỐNG]H3381 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃
{4 “‘Cả Ta sẽ ban nơi Isaac chính Jacob cả chính Esau; cả Ta sẽ ban nơi Esau chính núi Seir để thừa-hưởng chính nó; cả Jacob cả những con-trai của y đã tiến-xuống Ai-cập.’”}
Joshua 24:5 וָאֶשְׁלַח [cả–Ta-sẽ-SAI-fÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 מֹשֶׁה [MOSES]H4872 וְאֶת [cả–CHÍNH]H853 אַהֲרֹן [AARON]H175 וָאֶגֹּף [cả–Ta-sẽ-HÚC-XÉ]H5062 אֶת [CHÍNH]H853 מִצְרַיִם [AI-CẬP]H4714 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 עָשִֹיתִי [Ta-đã-LÀM]H6213 בְּקִרְבּוֹ [trong-fẦN-KÍN-KẼ-nó]H7130 וְאַחַר [cả–SÁT-SAU]H310 הוֹצֵאתִי [Ta-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 ׃
{5 “‘Cả Ta sẽ sai-fái chính Moses cả chính Aaron, cả Ta sẽ húc-xé chính Ai-cập như mà Ta đã làm trong fần-kín-kẽ của nó, cả sát-sau thì Ta đã gây đến-ra chính-các-người.’”}
Joshua 24:6 וָאוֹצִיא [cả–Ta-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶת [CHÍNH]H853 אֲבוֹתֵיכֶם [những-CHA-các-người]H1 מִמִּצְרַיִם [từ-AI-CẬP]H4714 וַתָּבֹאוּ [cả–các-người-sẽ-ĐẾN]H935 הַיָּמָּה [hướng-cái-BỂ]H3220 וַיִּרְדְּפוּ [cả–sẽ-SĂN-ĐUỔI]H7291 מִצְרַיִם [AI-CẬP]H4714 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 אֲבוֹתֵיכֶם [những-CHA-các-người]H1 בְּרֶכֶב [trong-CỖ-XE]H7393 וּבְפָרָשִׁים [cả-trong-những-KỊ-MÃ]H6571 יַם [BỂ]H3220 סוּף [RONG-SẬY]H5488 ׃
{6 “‘Cả Ta sẽ gây đến-ra chính những cha của các-người từ Ai-cập, cả các-người sẽ đến hướng cái bể, cả Ai-cập sẽ săn-đuổi sát-sau những cha của các-người trong cỗ-xe cả trong những kị-mã nơi bể Rong-sậy.’”}
Joshua 24:7 וַיִּצְעֲקוּ [cả–họ-sẽ-KÊU-THAN]H6817 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיָּשֶׂם [cả–Ngài-sẽ-ĐẶT]H7760 מַאֲפֵל [ĐIỀU-MỊT-MÙNG]H3990 בֵּינֵיכֶם [CHỖ-ZỮA-các-người]H996 וּבֵין [cả–CHỖ-ZỮA]H996 הַמִּצְרִים [cái-những-NGƯỜI-AI-CẬP]H4713 וַיָּבֵא [cả–Ngài-sẽ-gây-ĐẾN]H935 עָלָיו [TRÊN-nó]H5921 אֶת [CHÍNH]H853 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 וַיְכַסֵּהוּ [cả–Ngài-sẽ-khiến-FỦ-nó]H3680 וַתִּרְאֶינָה [cả–sẽ-THẤY]H7200 עֵינֵיכֶם [những-ZIẾNG-MẮT-các-người]H5869 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 עָשִֹיתִי [Ta-đã-LÀM]H6213 בְּמִצְרָיִם [trong-AI-CẬP]H4714 וַתֵּשְׁבוּ [cả–các-người-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בַמִּדְבָּר [trong-HOANG-ĐỊA]H4057 יָמִים [những-NGÀY]H3117 רַבִּים [LỚN-NHIỀU]H7227 ׃
{7 “‘Cả họ sẽ kêu-than ở-nơi Yahweh; cả Ngài sẽ đặt điều-mịt-mùng chỗ-zữa các-người cả chỗ-zữa cái những người-Ai-cập, cả Ngài sẽ gây đến trên nó chính cái bể cả Ngài sẽ khiến fủ nó; cả những ziếng-mắt của các-người sẽ thấy chính điều mà Ta đã làm trong Ai-cập; cả các-người sẽ cư-toạ trong hoang-địa những ngày lớn-nhiều.’”}
Joshua 24:8 וָאָבִיא [cả–Ta-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 הָאֱמֹרִי [cái-NGƯỜI-AMOR]H567 הַיּוֹשֵׁב [cái-mà-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בְּעֵבֶר [trong-FÍA-BÊN-KIA]H5676 הַיַּרְדֵּן [cái-JORĐAN]H3383 וַיִּלָּחֲמוּ [cả–họ-sẽ-bị/được-THỰC-CHIẾN]H3898 אִתְּכֶם [CHÍNH-NƠI-các-người]H854 וָאֶתֵּן [cả–Ta-sẽ-BAN]H5414 אוֹתָם [CHÍNH-họ]H853 בְּיֶדְכֶם [trong-TAY-QUYỀN-các-người]H3027 וַתִּירְשׁוּ [cả–các-người-sẽ-THỪA-HƯỞNG]H3423 אֶת [CHÍNH]H853 אַרְצָם [ĐẤT-họ]H776 וָאַשְׁמִידֵם [cả–Ta-sẽ-gây-HUỶ-ZIỆT-họ]H8045 מִפְּנֵיכֶם [từ-MẶT-các-người]H6440 ׃
{8 “‘Cả Ta sẽ gây đến chính-các-người ở-nơi đất của cái người-Amor là cái mà khiến cư-toạ trong fía-bên-kia của cái Jorđan; cả họ sẽ bị/được thực-chiến chính-nơi các-người; cả Ta sẽ ban chính-họ trong tay-quyền của các-người; cả các-người sẽ thừa-hưởng chính đất của họ; cả Ta sẽ gây huỷ-ziệt họ từ mặt của các-người.’”}
Joshua 24:9 וַיָּקָם [cả–sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 בָּלָק [BALAK]H1111 בֶּן [CON-TRAI]H1121 צִפּוֹר [ZIPPOR]H6834 מֶלֶךְ [VUA]H4428 מוֹאָב [MOAB]H4124 וַיִּלָּחֶם [cả–y-sẽ-bị/được-THỰC-CHIẾN]H3898 בְּיִשְׂרָאֵל [trong-ISRAEL]H3478 וַיִּשְׁלַח [cả–y-sẽ-SAI-FÁI]H7971 וַיִּקְרָא [cả–y-sẽ-GỌI]H7121 לְבִלְעָם [nơi-BALAAM]H1109 בֶּן [CON-TRAI]H1121 בְּעוֹר [BEOR]H1160 לְקַלֵּל [để-khiến-KHINH-THOÁI]H7043 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 ׃
{9 “‘Cả Balak con-trai của Zippor vua của Moab bèn sẽ chỗi-zựng, cả y sẽ bị/được thực-chiến trong Israel, cả y sẽ sai-fái, cả y sẽ gọi nơi Balaam con-trai của Beor để khiến khinh-thoái chính-các-người.’”}
Joshua 24:10 וְלֹא [cả–CHẲNG]H3808 אָבִיתִי [Ta-đã-BẰNG-LÒNG]H14 לִשְׁמֹעַ [để-NGHE]H8085 לְבִלְעָם [nơi-BALAAM]H1109 וַיְבָרֶךְ [cả–y-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 בָּרוֹךְ [để-FÚC-FỤC]H1288 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 וָאַצִּל [cả–Ta-sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִיָּדוֹ [từ-TAY-QUYỀN-y]H3027 ׃
{10 “‘Cả Ta chẳng đã bằng-lòng để nghe nơi Balaam; cả y sẽ khiến fúc-fục để fúc-fục chính-các-người; cả Ta sẽ gây đoạt-thoát chính-các-người từ tay-quyền của y.’”}
Joshua 24:11 וַתַּעַבְרוּ [cả–các-người-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 אֶת [CHÍNH]H853 הַיַּרְדֵּן [cái-JORĐAN]H3383 וַתָּבֹאוּ [cả–các-người-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְרִיחוֹ [JERICHO]H3405 וַיִּלָּחֲמוּ [cả–sẽ-bị/được-THỰC-CHIẾN]H3898 בָכֶם [trong-các-người] בַּעֲלֵי [những-CHỦ-HỮU]H1167 יְרִיחוֹ [JERICHO]H3405 הָאֱמֹרִי [cái-NGƯỜI-AMOR]H567 וְהַפְּרִזִּי [cả-cái-NGƯỜI-PERIZZ]H6522 וְהַכְּנַעֲנִי [cả-cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 וְהַחִתִּי [cả-cái-NGƯỜI-HETH]H2850 וְהַגִּרְגָּשִׁי [cả-cái-NGƯỜI-GIRGASH]H1622 הַחִוִּי [cái-NGƯỜI-HIV]H2340 וְהַיְבוּסִי [cả-cái-NGƯỜI-JEBUS]H2983 וָאֶתֵּן [cả–Ta-sẽ-BAN]H5414 אוֹתָם [CHÍNH-họ]H853 בְּיֶדְכֶם [trong-TAY-QUYỀN-các-người]H3027 ׃
{11 “‘Cả các-người sẽ tiến-ngang chính cái Jorđan, cả các-người sẽ đến ở-nơi Jericho; cả sẽ bị/được thực-chiến trong các-người là những chủ-hữu của Jericho, cái người-Amor cả cái người-Perizz, cả cái người-Canaan cả cái người-Heth, cả cái người-Girgash cả cái người-Hiv, cả cái người-Jebus; cả Ta sẽ ban chính-họ trong tay-quyền của các-người.’”}
Joshua 24:12 וָאֶשְׁלַח [cả–Ta-sẽ-SAI-FÁI]H7971 לִפְנֵיכֶם [nơi-MẶT-các-người]H6440 אֶת [CHÍNH]H853 הַצִּרְעָה [cái-ONG-BẮP-CÀY]H6880 וַתְּגָרֶשׁ [cả–nó-sẽ-khiến-XUA-HẤT]H1644 אוֹתָם [CHÍNH-họ]H853 מִפְּנֵיכֶם [từ-MẶT-các-người]H6440 שְׁנֵי [HAI]H8147 מַלְכֵי [những-VUA]H4428 הָאֱמֹרִי [cái-NGƯỜI-AMOR]H567 לֹא [CHẲNG]H3808 בְחַרְבְּךָ [trong-THANH-GƯƠM-ngươi]H2719 וְלֹא [cả–CHẲNG]H3808 בְקַשְׁתֶּךָ [trong-CÂY-CUNG-ngươi]H7198 ׃
{12 “‘Cả Ta sẽ sai-fái nơi mặt của các-người chính cái ong-bắp-cày, cả nó sẽ khiến xua-hất chính-họ từ mặt của các-người, hai vua của cái người-Amor, chẳng trong thanh-gươm của ngươi, cả chẳng trong cây-cung của ngươi.’”}
Joshua 24:13 וָאֶתֵּן [cả–Ta-sẽ-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]אֶרֶץ [ĐẤT]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יָגַעְתָּ [ngươi-đã-MỆT-NHỌC]H3021 בָּהּ [trong-nó] וְעָרִים [cả–những-CƯ-THÀNH]H5892 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 בְנִיתֶם [các-người-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 וַתֵּשְׁבוּ [cả–các-người-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בָּהֶם [trong-chúng]כְּרָמִים [những-VƯỜN-NHO]H3754 וְזֵיתִים [cả–những-CÂY-Ô-LIU]H2132 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 נְטַעְתֶּם [các-người-đã-ZỰNG-TRỒNG]H5193 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 אֹכְלִים [đang-khiến-ĂN]H398 ׃
{13 “‘Cả Ta sẽ ban nơi các-người đất mà ngươi chẳng đã mệt-nhọc trong nó, cả những cư-thành mà các-người chẳng đã xây-zựng, cả các-người sẽ cư-toạ trong chúng; những vườn-nho cả những cây-ô-liu mà các-người chẳng đã zựng-trồng thì chính-các-người đang khiến ăn.’”}
Joshua 24:14 וְעַתָּה [cả–BÂY-ZỜ]H6258 יְראוּ [các-người-hãy-KINH-SỢ]H3372 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְעִבְדוּ [cả–các-người-hãy-FỤC-ZỊCH]H5647 אֹתוֹ [CHÍNH-Ngài]H853 בְּתָמִים [trong-TRỌN-VẸN]H8549 וּבֶאֱמֶת [cả-trong-LẼ-THẬT]H571 וְהָסִירוּ [cả–các-người-hãy-gây-NGẢ-RA]H5493 אֶת [CHÍNH]H853 אֱלֹהִים [những-CHÚA-THẦN]H430 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָבְדוּ [đã-FỤC-ZỊCH]H5647 אֲבוֹתֵיכֶם [những-CHA-các-người]H1 בְּעֵבֶר [trong-FÍA-BÊN-KIA]H5676 הַנָּהָר [cái-ZÒNG-CHẢY]H5104 וּבְמִצְרַיִם [cả-trong-AI-CẬP]H4714 וְעִבְדוּ [cả–các-người-hãy-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{14 “Cả bây-zờ các-người hãy kinh-sợ chính Yahweh, cả các-người hãy fục-zịch chính Ngài trong trọn-vẹn cả trong lẽ-thật! Cả các-người hãy gây ngả-ra chính những-chúa-thần mà những cha của các-người đã fục-zịch trong fía-bên-kia của cái zòng-chảy cả trong Ai-cập; cả các-người hãy fục-zịch chính Yahweh!”}
Joshua 24:15 וְאִם [cả–CHỪNG-NẾU]H518 רַע [XẤU-ÁC]H7451 בְּעֵינֵיכֶם [trong-những-ZIẾNG-MẮT-các-người]H5869 לַעֲבֹד [để-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בַּחֲרוּ [các-người-hãy-CHỌN]H977 לָכֶם [nơi-các-người]הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 אֶת [CHÍNH]H853 מִי [KẺ-NÀO]H4310 תַעֲבֹדוּן [các-người-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אֶת [CHÍNH]H853 אֱלֹהִים [những-CHÚA-THẦN]H430 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָבְדוּ [đã-FỤC-ZỊCH]H5647 אֲבוֹתֵיכֶם [những-CHA-các-người]H1 אֲשֶׁר [MÀ]H834 מֵעֵבֶר [từ-FÍA-BÊN-KIA]H5676 הַנָּהָר [cái-ZÒNG-CHẢY]H5104 וְאִם [cả–CHỪNG-NẾU]H518 אֶת [CHÍNH]H853 אֱלֹהֵי [những-CHÚA-THẦN]H430 הָאֱמֹרִי [cái-NGƯỜI-AMOR]H567 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 יֹשְׁבִים [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בְּאַרְצָם [trong-ĐẤT-họ]H776 וְאָנֹכִי [cả–CHÍNH-tôi]H595 וּבֵיתִי [cả–NHÀ-tôi]H1004 נַעֲבֹד [sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{15 “Cả chừng-nếu xấu-ác trong những ziếng-mắt của các-người để fục-zịch chính Yahweh thì các-người hãy chọn nơi các-người cái ngày chính kẻ-nào các-người sẽ fục-zịch: chừng-nếu chính những-chúa-thần mà những cha của các-người đã fục-zịch mà từ fía-bên-kia của cái zòng-chảy, cả chừng-nếu chính những-chúa-thần của cái người-Amor mà chính-các-người đang khiến cư-toạ trong đất của họ! Cả chính-tôi cả nhà của tôi sẽ fục-zịch chính Yahweh!”}
Joshua 24:16 וַיַּעַן [cả–sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיֹּאמֶר [cả–sẽ-NÓI-RA]H559 חָלִילָה [ĐỪNG-HÒNG]H2486 לָּנוּ [nơi-chúng-tôi] מֵעֲזֹב [từ-để-BỎ-RỜI]H5800 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לַעֲבֹד [để-FỤC-ZỊCH]H5647 אֱלֹהִים [những-CHÚA-THẦN]H430 אֲחֵרִים [KHÁC-KIA]H312 ׃
{16 Cả cái chúng-zân sẽ đáp-tiếng cả sẽ nói-ra: “Đừng-hòng nơi chúng-tôi từ sự để bỏ-rời chính Yahweh để fục-zịch những-chúa-thần khác-kia!”}
Joshua 24:17 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 הוּא [CHÍNH-Ngài]H1931 הַמַּעֲלֶה [cái-kẻ-gây-TIẾN-LÊN]H5927 אֹתָנוּ [CHÍNH-chúng-tôi]H853 וְאֶת [cả–CHÍNH]H853 אֲבוֹתֵינוּ [những-CHA-chúng-tôi]H1 מֵאֶרֶץ [từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם [AI-CẬP]H4714 מִבֵּית [từ-NHÀ]H1004 עֲבָדִים [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 וַאֲשֶׁר [cả–MÀ]H834 עָשָֹה [Ngài-đã-LÀM]H6213 לְעֵינֵינוּ [nơi-những-ZIẾNG-MẮT-chúng-tôi]H5869 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֹתוֹת [cái-những-ZẤU-KÌ]H226 הַגְּדֹלוֹת [cái-những-LỚN]H1419 הָאֵלֶּה [cái-những-NÀY]H428 וַיִּשְׁמְרֵנוּ [cả–Ngài-sẽ-CANH-ZỮ-chúng-tôi]H8104 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 הַדֶּרֶךְ [cái-CON-ĐƯỜNG]H1870 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָלַכְנוּ [chúng-tôi-đã-ĐI]H3212 בָהּ [trong-nó]וּבְכֹל [cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 הָעַמִּים [cái-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָבַרְנוּ [chúng-tôi-đã-TIẾN-NGANG]H5674 בְּקִרְבָּם [trong-FẦN-KÍN-KẼ-họ]H7130 ׃
{17 “Thực-rằng Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-tôi thì chính Ngài là cái kẻ gây tiến-lên chính-chúng-tôi cả chính những cha chúng-tôi từ đất Ai-cập, từ nhà của những gã-nô-bộc, cả mà Ngài đã làm nơi những ziếng-mắt của chúng-tôi chính cái những zấu-kì lớn này, cả Ngài sẽ canh-zữ chúng-tôi trong tất-thảy cái con-đường mà chúng-tôi đã đi trong nó cả trong tất-thảy cái những chúng-zân mà chúng-tôi đã tiến-ngang trong fần-kín-kẽ của họ.”}
Joshua 24:18 וַיְגָרֶשׁ [cả–sẽ-khiến-XUA-HẤT]H1644 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעַמִּים [cái-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְאֶת [cả–CHÍNH]H853 הָאֱמֹרִי [cái-NGƯỜI-AMOR]H567 יֹשֵׁב [mà-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 מִפָּנֵינוּ [từ-MẶT-chúng-tôi]H6440 גַּם [CŨNG]H1571 אֲנַחְנוּ [CHÚNG-TÔI]H587 נַעֲבֹד [sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הוּא [CHÍNH-Ngài]H1931 אֱלֹהֵינוּ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 ׃
{18 “Cả Yahweh sẽ khiến xua-hất chính tất-thảy cái những chúng-zân cả chính cái người-Amor mà khiến cư-toạ cái đất từ mặt của chúng-tôi; cũng chúng-tôi sẽ fục-zịch chính Yahweh, thực-rằng chính Ngài là đấng-Chúa-thần của chúng-tôi.”}
Joshua 24:19 וַיֹּאמֶר [cả–sẽ-NÓI-RA]H559 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לֹא [CHẲNG]H3808 תוּכְלוּ [các-người-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 לַעֲבֹד [để-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 קְדֹשִׁים [THÁNH]H6918 הוּא [CHÍNH-Ngài]H1931 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 קַנּוֹא [HAY-NÓNG-HỜN]H7072 הוּא [CHÍNH-Ngài]H1931 לֹא [CHẲNG]H3808 יִשָּׂא [sẽ-NHẤC]H5375 לְפִשְׁעֲכֶם [nơi-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT-các-người]H6588 וּלְחַטֹּאותֵיכֶם [cả-nơi-những-SỰ-LỖI-ĐẠO-các-người]H2403 ׃
{19 Cả Joshua sẽ nói-ra ở-nơi cái chúng-zân: “Các-người chẳng sẽ có-thể để fục-zịch chính Yahweh! Thực-rằng đấng-Chúa-thần là thánh, chính-Ngài là Quyền-thần hay-nóng-hờn, chính-Ngài chẳng sẽ nhấc nơi điều-nghịch-luật của các-người cả nơi những sự-lỗi-đạo của các-người.”}
Joshua 24:20 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תַעַזְבוּ [các-người-sẽ-BỎ-RỜI]H5800 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַעֲבַדְתֶּם [cả–các-người-đã-FỤC-ZỊCH]H5647 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 נֵכָר [NGOẠI-BANG]H5236 וְשָׁב [cả–Ngài-đã-XOAY-LUI]H7725 וְהֵרַע [cả–đã-gây-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 לָכֶם [nơi-các-người]וְכִלָּה [cả–Ngài-đã-khiến-KẾT-THÚC]H3615 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הֵיטִיב [Ngài-đã-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 לָכֶם [nơi-các-người]׃
{20 “Thực-rằng các-người sẽ bỏ-rời chính Yahweh cả các-người đã fục-zịch đấng-chúa-thần của ngoại-bang; cả Ngài đã xoay-lui cả đã gây xấu-ác-lên nơi các-người; cả Ngài đã khiến kết-thúc chính-các-người sát-sau mà Ngài đã gây tốt-lành-lên nơi các-người}
Joshua 24:21 וַיֹּאמֶר [cả–sẽ-NÓI-RA]H559 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 אֶל [CHẲNG]H3808 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 נַעֲבֹד [chúng-tôi-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 ׃
{21 Cả cái chúng-zân sẽ nói-ra ở-nơi Joshua: “Chẳng! Thực-rằng chúng-tôi sẽ fục-zịch chính Yahweh.”}
Joshua 24:22 וַיֹּאמֶר [cả–sẽ-NÓI-RA]H559 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 עֵדִים [những-ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 בָּכֶם [trong-các-người] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 בְּחַרְתֶּם [đã-CHỌN]H977 לָכֶם [nơi-các-người]אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לַעֲבֹד [để-FỤC-ZỊCH]H5647 אוֹתוֹ [CHÍNH-Ngài]H853 וַיֹּאמְרוּ [cả–họ-sẽ-NÓI-RA]H559 עֵדִים [những-ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 ׃
{22 Cả Joshua sẽ nói-ra ở-nơi cái chúng-zân: “Những điều-tuyên-chứng là chính-các-người trong các-người, thực-rằng chính-các-người đã chọn nơi các-người chính Yahweh để fục-zịch chính Ngài.” (Cả họ sẽ nói-ra: “Những điều-tuyên-chứng!”)}
Joshua 24:23 וְעַתָּה [cả–BÂY-ZỜ]H6258 הָסִירוּ [các-người-hãy-gây-NGẢ-RA]H5493 אֶת [CHÍNH]H853 אֱלֹהֵי [những-CHÚA-THẦN]H430 הַנֵּכָר [cái-NGOẠI-BANG]H5236 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בְּקִרְבְּכֶם [trong-FẦN-KÍN-KẼ-các-người]H7130 וְהַטּוּ [cả–các-người-hãy-gây-ZUỖI-RA]H5186 אֶת [CHÍNH]H853 לְבַבְכֶם [TÂM-KHẢM-các-người]H3824 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃
{23 “Cả bây-zờ các-người hãy gây ngả-ra chính những-chúa-thần của cái ngoại-bang mà trong fần-kín-kẽ của các-người! Cả các-người hãy gây zuỗi-ra chính tâm-khảm của các-người ở-nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel!”}
Joshua 24:24 וַיֹּאמְרוּ [cả–sẽ-NÓI-RA]H559 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 נַעֲבֹד [chúng-tôi-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 וּבְקוֹלוֹ [cả-trong-TIẾNG-Ngài]H6963 נִשְׁמָע [chúng-tôi-sẽ-NGHE]H8085 ׃
{24 Cả cái chúng-zân sẽ nói-ra ở-nơi Joshua: “Chính Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-tôi thì chúng-tôi sẽ fục-zịch! Cả trong tiếng của Ngài thì chúng-tôi sẽ nghe!”}
Joshua 24:25 וַיִּכְרֹת [cả–sẽ-CẮT]H3772 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 בְּרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 לָעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 וַיָּשֶׂם [cả–ông-sẽ-ĐẶT]H7760 לוֹ [nơi-ông]חֹק [ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 וּמִשְׁפָּט [cả–ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 בִּשְׁכֶם [trong-SHECHEM]H7927 ׃
{25 Cả Joshua sẽ cắt sự-zao-ước nơi chúng-zân trong ngày cái chính-nó, cả ông sẽ đặt nơi ông điều-khắc-lập cả điều-fán-xét trong Shechem.}
Joshua 24:26 וַיִּכְתֹּב [cả–sẽ-VIẾT-GHI]H3789 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 אֶת [CHÍNH]H853 הַדְּבָרִים [cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 הָאֵלֶּה [cái-những-NÀY]H428 בְּסֵפֶר [trong-CUỘN-CHỮ]H5612 תּוֹרַת [ZỚI-LUẬT]H8451 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וַיִּקַּח [cả–ông-sẽ-LẤY]H3947 אֶבֶן [HÒN-ĐÁ]H68 גְּדוֹלָה [LỚN]H1419 וַיְקִימֶהָ [cả–ông-sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG-nó]H6965 שָּׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 הָאַלָּה [cái-CÂY-SỒI-TO]H427 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בְּמִקְדַּשׁ [trong-CHỐN-TÔN-NGHIÊM]H4720 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{26 Cả Joshua sẽ viết-ghi chính cái những ngôn-lời ấy trong cuộn-chữ của zới-luật của đấng-Chúa-thần, cả ông sẽ lấy đá-thỏi lớn cả ông sẽ gây nó chỗi-zựng nơi-đó zưới cái cây-sồi-to mà trong chốn-tôn-nghiêm của Yahweh.}
Joshua 24:27 וַיֹּאמֶר [cả–sẽ-NÓI-RA]H559 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 הָאֶבֶן [cái-HÒN-ĐÁ]H68 הַזֹּאת [cái-NÀY]H2063 תִּהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בָּנוּ [trong-chúng-ta] לְעֵדָה [nơi-CHỨNG-CỚ]H5713 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 שָׁמְעָה [đã-NGHE]H8085 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אִמְרֵי [những-SỰ-NÓI-RA]H561 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבֶּר [Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 עִמָּנוּ [CÙNG-chúng-ta]H5973 וְהָיְתָה [cả–nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 בָכֶם [trong-các-người]לְעֵדָה [nơi-CHỨNG-CỚ]H5713 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תְּכַחֲשׁוּן [các-người-sẽ-khiến-ZẢ-TRÁ]H3584 בֵּאלֹהֵיכֶם [trong-ĐẤNG-CHÚA-THẦN–các-người]H430 ׃
{27 Cả Joshua sẽ nói-ra ở-nơi tất-thảy cái chúng-zân: “A-kìa cái đá-thỏi ấy sẽ xảy-nên trong chúng-ta nơi chứng-cớ: thực-rằng chính-nó đã nghe chính tất-thảy những sự-nói-ra của Yahweh mà Ngài đã khiến zẫn-đặt cùng chúng-ta; cả nó đã xảy-nên trong các-người nơi chứng-cớ: kẻo-chừng các-người sẽ khiến zả-trá trong đấng-Chúa-thần của các-người!”}
Joshua 24:28 וַיְשַׁלַּח [cả–sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 לְנַחֲלָתוֹ [nơi-SỰ-THỪA-HƯỞNG-mình]H5159 ׃
{28 Cả Joshua sẽ khiến sai-fái chính cái chúng-zân mỗi thân-nam nơi sự-thừa-hưởng của mình.}
Joshua 24:29 וַיְהִי [cả–nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הַדְּבָרִים [cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 הָאֵלֶּה [cái-những-NÀY]H428 וַיָּמָת [cả–sẽ-CHẾT]H4191 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 בִּן [CON-TRAI]H1121 נוּן [NUN]H5126 עֶבֶד [GÃ-NÔ-BỘC]H5650 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בֶּן [CON-TRAI]H1121 מֵאָה [TRĂM]H3967 וָעֶשֶׂר [cả–MƯỜI]H6235 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 ׃
{29 Cả nó sẽ xảy-nên sát-sau cái những ngôn-lời này thì cả Joshua (con-trai của Nun, gã-nô-bộc của Yahweh) sẽ chết, con-trai của trăm cả mười niên.}
Joshua 24:30 וַיִּקְבְּרוּ [cả–họ-sẽ-CHÔN]H6912 אֹתוֹ [CHÍNH-ông]H853 בִּגְבוּל [trong-RANH-ZỚI]H1366 נַחֲלָתוֹ [SỰ-THỪA-HƯỞNG-ông]H5159 בְּתִמְנַת סֶרַח [trong-TIMNATH-SERAH]H8556 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בְּהַר [trong-NÚI]H2022 אֶפְרָיִם [EFRAIM]H669 מִצְּפוֹן [từ-ĐẰNG-BẮC]H6828 לְהַר [nơi-NÚI]H2022 גָּעַשׁ [GAASH]H1608 ׃
{30 Cả họ sẽ chôn chính-ông trong ranh-zới của sự-thừa-hưởng của ông trong Timnath-Serah mà trong núi Efraim từ đằng-bắc nơi núi Gaash.}
Joshua 24:31 וַיַּעֲבֹד [cả–sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 וְכֹל [cả–TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 הַזְּקֵנִים [cái-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הֶאֱרִיכוּ [đã-gây-ZÀI-RA]H748 יָמִים [những-NGÀY]H3117 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 וַאֲשֶׁר [cả–MÀ]H834 יָדְעוּ [họ-đã-BIẾT]H3045 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַעֲשֵֹה [VIỆC-LÀM]H4639 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשָֹה [Ngài-đã-LÀM]H6213 לְיִשְׂרָאֵל [nơi-ISRAEL]H3478 ׃
{31 Cả Israel sẽ fục-zịch chính Yahweh tất-thảy những ngày của Joshua, cả tất-thảy những ngày của cái những kẻ niên-trưởng mà đã gây zài-ra những ngày sát-sau Joshua, cả mà họ đã biết chính tất-thảy việc-làm của Yahweh mà Ngài đã làm nơi Israel.}
Joshua 24:32 וְאֶת [cả–CHÍNH]H853 עַצְמוֹת [những-XƯƠNG-CỐT]H6106 יוֹסֵף [JOSEF]H3130 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הֶעֱלוּ [đã-gây-TIẾN-LÊN]H5927 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 מִמִּצְרַיִם [từ-AI-CẬP]H4714 קָבְרוּ [họ-đã-CHÔN]H6912 בִשְׁכֶם [trong-SHECHEM]H7927 בְּחֶלְקַת [trong-SỰ-NHẴN-FÂN]H2513 הַשָּׂדֶה [cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 אֲשֶׁר [MÀ]H834 קָנָה [đã-SẮM-SINH]H7069 יַעֲקֹב [JACOB]H3290 מֵאֵת [từ-CHÍNH]H853 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חֲמוֹר [HAMOR]H2544 אֲבִי [CHA]H1 שְׁכֶם [SHECHEM]H7927 בְּמֵאָה [trong-TRĂM]H3967 קְשִׂיטָה [NÉN-BẠC]H7192 וַיִּהְיוּ [cả–chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לִבְנֵי [nơi-những-CON-TRAI]H1121 יוֹסֵף [JOSEF]H3130 לְנַחֲלָה [nơi-SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 ׃
{32 Cả chính những xương-cốt của Josef (mà những con-trai của Israel đã gây tiến-lên từ Ai-cập) thì họ đã chôn trong Shechem trong sự-nhẵn-fân của cái cánh-đồng mà Jacob đã sắm-sinh từ chính những con-trai của Hamor cha của Shechem trong trăm nén-bạc; cả chúng sẽ xảy-nên nơi những con-trai của Josef nơi sự-thừa-hưởng.}
Joshua 24:33 וְאֶלְעָזָר [cả–ELEAZAR]H499 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן [AARON]H175 מֵת [đã-CHẾT]H4191 וַיִּקְבְּרוּ [cả–họ-sẽ-CHÔN]H6912 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 בְּגִבְעַת [trong-GÒ-ĐỒI]H1389 פִּינְחָס [FINEHAS]H6372 בְּנוֹ [CON-TRAI-y]H1121 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נִתַּן [nó-đã-bị/được-BAN]H5414 לוֹ [nơi-gã]בְּהַר [trong-NÚI]H2022 אֶפְרָיִם [EFRAIM]H669 ׃
{33 Cả Eleazar con-trai của Aaron đã chết; cả họ sẽ chôn chính-y trong gò-đồi Finehas của con-trai của y, mà nó đã bị/được ban nơi gã trong núi Efraim.}
© https://vietbible.co/ 2024