Joshua 01

0

Joshua 1:1 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 מוֹת [SỰ-CHẾT]H4194 מֹשֶׁה [MOSES]H4872 עֶבֶד [GÃ-NÔ-BỘC]H5650 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיֹּאמֶר [cảsẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 בִּן [CON-TRAI]H1121 נוּן [NUN]H5126 מְשָׁרֵת [mà-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 מֹשֶׁה [MOSES]H4872 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả nó sẽ xảy-nên sát-sau sự-chết của Moses gã-nô-bộc của Yahweh thì cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Joshua con-trai của Nun mà khiến làm-công-bộc Moses, để nói-ra:}

Joshua 1:2 מֹשֶׁה [MOSES]H4872 עַבְדִּי [GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 מֵת [đã-CHẾT]H4191 וְעַתָּה [cảBÂY-ZỜ]H6258 קוּם [ngươi-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6965 עֲבֹר [ngươi-hãy-TIẾN-NGANG]H5674 אֶת [CHÍNH]H853 הַיַּרְדֵּן [cái-JORĐAN]H3383 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 וְכָל [cảTẤT-THẢY]H3605 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אָנֹכִי [CHÍNH-Ta]H595 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]לִבְנֵי [nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃

{2 “Moses gã-nô-bộc của Ta đã chết thì cả bây-zờ ngươi hãy chỗi-zựng! Ngươi hãy tiến-ngang chính cái Jorđan ấy, chính-ngươi cả tất-thảy cái chúng-zân ấy, ở-nơi cái đất mà chính-Ta đang khiến ban nơi họ nơi những con-trai của Israel!”}

Joshua 1:3 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מָקוֹם [CHỖ]H4725 אֲשֶׁר [MÀ]H834 תִּדְרֹךְ [sẽ-ZẪM-TIẾN]H1869 כַּף [LÕM]H3709 רַגְלְכֶם [CHÂN-CƯỚC-các-người]H7272 בּוֹ [trong-]לָכֶם [nơi-các-người]נְתַתִּיו [Ta-đã-BAN-nó]H5414 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 דִּבַּרְתִּי [Ta-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 מֹשֶׁה [MOSES]H4872 ׃

{3 “Tất-thảy chỗ mà lõm của chân-cước của các-người sẽ zẫm-tiến trong nó thì Ta đã ban nó nơi các-người như mà Ta đã khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses.”}

Joshua 1:4 מֵהַמִּדְבָּר [từ-cái-HOANG-ĐỊA]H4057 וְהַלְּבָנוֹן [cả-cái-LEBANON]H3844 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וְעַד [cảCHO-TỚI]H5704 הַנָּהָר [cái-ZÒNG-CHẢY]H5104 הַגָּדוֹל [cái-LỚN]H1419 נְהַר [ZÒNG-CHẢY]H5104 פְּרָת [FRAT]H6578 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 הַחִתִּים [cái-những-NGƯỜI-HETH]H2850 וְעַד [cảCHO-TỚI]H5704 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 הַגָּדוֹל [cái-LỚN]H1419 מְבוֹא [LỐI-ĐẾN]H3996 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 גְּבוּלְכֶם [RANH-ZỚI-các-người]H1366 ׃

{4 “Từ cái hoang-địa cả cái Lebanon ấy cả cho-tới cái zòng-chảy lớn zòng-chảy Frat, tất-thảy đất của cái những người-Heth, cả cho-tới cái bể lớn lối-đến của cái mặt-trời, bèn sẽ xảy-nên ranh-zới của các-người.”}

Joshua 1:5 לֹא [CHẲNG]H3808 יִתְיַצֵּב [sẽ-tự-khiến-ĐẶT-ĐỨNG]H3320 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-ngươi]H6440 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 חַיֶּיךָ [những-SỐNG-ĐỘNG-ngươi]H2416 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 הָיִיתִי [Ta-đã-XẢY-NÊN]H1961 עִם [CÙNG]H5973 מֹשֶׁה [MOSES]H4872 אֶהְיֶה [Ta-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 לֹא [CHẲNG]H3808 אַרְפְּךָ [Ta-sẽ-gây-THÕNG-BUÔNG-ngươi]H7503 וְלֹא [cảCHẲNG]H3808 אֶעֶזְבֶךָּ [Ta-sẽ-BỎ-RỜI-ngươi]H5800 ׃

{5 “Thân-nam chẳng sẽ tự khiến đặt-đứng nơi mặt của ngươi tất-thảy những ngày của những sống-động của ngươi; như mà Ta đã xảy-nên cùng Moses thì Ta sẽ xảy-nên cùng ngươi; Ta chẳng sẽ gây thõng-buông ngươi, cả Ta chẳng sẽ bỏ-rời ngươi.”}

Joshua 1:6 חֲזַק [ngươi-hãy-TRÌ-LỰC]H2388 וֶאֱמָץ [cảngươi-hãy-CỨNG-MẠNH]H553 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 תַּנְחִיל [sẽ-gây-THỪA-HƯỞNG]H5157 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נִשְׁבַּעְתִּי [Ta-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לַאֲבוֹתָם [nơi-những-CHA-họ]H1 לָתֵת [để-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]׃

{6 “Ngươi hãy trì-lực, cả ngươi hãy cứng-cỏi! Thực-rằng chính-ngươi sẽ gây chính cái chúng-zân ấy thừa-hưởng chính cái đất mà Ta đã bị/được buộc-thề nơi những cha của họ để bạn nơi họ!”}

Joshua 1:7 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 חֲזַק [ngươi-hãy-TRÌ-LỰC]H2388 וֶאֱמַץ [cảngươi-hãy-CỨNG-CỎI]H553 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 לִשְׁמֹר [để-CANH-ZỮ]H8104 לַעֲשׂוֹת [để-LÀM]H6213 כְּכָל [như-TẤT-THẢY]H3605 הַתּוֹרָה [cái-ZỚI-LUẬT]H8451 אֲשֶׁר [MÀ]H834 צִוְּךָ [đã-khiến-TRUYỀN-RĂN-ngươi]H6680 מֹשֶׁה [MOSES]H4872 עַבְדִּי [GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תָּסוּר [ngươi-sẽ-NGẢ-RA]H5493 מִמֶּנּוּ [TỪ-NƠI-nó]H4480 יָמִין [FÍA-FẢI]H3225 וּשְׂמֹאול [cảFÍA-TRÁI]H8040 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 תַּשְׂכִּיל [ngươi-sẽ-gây-THÔNG-SÁNG]H7919 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 תֵּלֵךְ [ngươi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 ׃

{7 “Zuy-chỉ ngươi hãy trì-lực, cả ngươi hãy cứng-cứng-cỏi quá-lực để canh-zữ để làm như tất-thảy cái zới-luật mà Moses gã-nô-bộc của Ta đã khiến truyền-răn ngươi! Ngươi chẳng-nên sẽ ngả-ra từ-nơi nó fía-fải cả fía-trái: nơi ơn-cớ ngươi sẽ gây thông-sáng trong tất-thảy điều mà ngươi sẽ tiến-đi!”}

Joshua 1:8 לֹא [CHẲNG]H3808 יָמוּשׁ [sẽ-RÚT-RỜI]H4185 סֵפֶר [CUỘN-CHỮ]H5612 הַתּוֹרָה [cái-ZỚI-LUẬT]H8451 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 מִפִּיךָ [từ-MIỆNG-ngươi]H6310 וְהָגִיתָ [cảngươi-đã-GẪM-GỪ]H1897 בּוֹ [trong-]יוֹמָם [BAN-NGÀY]H3119 וָלַיְלָה [cảBAN-ĐÊM]H3915 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 תִּשְׁמֹר [ngươi-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 לַעֲשֹוֹת [để-LÀM]H6213 כְּכָל [như-TẤT-THẢY]H3605 הַכָּתוּב [cái-mà-bị/được-khiến-VIẾT-GHI]H3789 בּוֹ [trong-]כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָז [KHI-ẤY]H227 תַּצְלִיחַ [ngươi-sẽ-gây-THÚC-TIẾN]H6743 אֶת [CHÍNH]H853 דְּרָכֶךָ [CON-ĐƯỜNG-ngươi]H1870 וְאָז [cảKHI-ẤY]H227 תַּשְׂכִּיל [ngươi-sẽ-gây-THÔNG-SÁNG]H7919 ׃

{8 “Cuộn-chữ của cái zới-luật ấy chẳng sẽ rút-rời từ miệng của ngươi, cả ngươi đã gẫm-gừ trong nó ban-ngày cả ban-đêm: nơi ơn-cớ ngươi sẽ canh-zữ để làm như tất-thảy cái mà bị/được khiến viết-ghi trong nó! Thực-rằng khi-ấy ngươi sẽ gây thúc-tiến chính con-đường của ngươi, cả khi-ấy ngươi sẽ gây thông-sáng!”}

Joshua 1:9 הֲלוֹא [chăng-CHẲNG]H3808 צִוִּיתִיךָ [Ta-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN-ngươi]H6680 חֲזַק [ngươi-hãy-TRÌ-LỰC]H2388 וֶאֱמָץ [cả-ngươi-hãy-CỨNG-CỎI]H553 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּעֲרֹץ [ngươi-sẽ-RỐI-ĐỘNG]H6206 וְאַל [cảCHẲNG-NÊN]H408 תֵּחָת [ngươi-sẽ-bị/được-RỤNG-RỜI]H2865 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עִמְּךָ [CÙNG-ngươi]H5973 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 תֵּלֵךְ [ngươi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 ׃

{9 “Chăng chẳng Ta đã khiến truyền-răn ngươi? Ngươi hãy trì-lực, cả ngươi hãy cứng-cỏi! Ngươi chẳng-nên sẽ rối-động, cả ngươi chẳng-nên sẽ bị/được rụng-rời! Thực-rằng Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi cùng ngươi trong tất-thảy mà ngươi sẽ tiến-đi.”}

Joshua 1:10 וַיְצַו [cảsẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 אֶת [CHÍNH]H853 שֹׁטְרֵי [những-VIÊN-THƯ-LUẬT]H7860 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{10 Cả Joshua sẽ khiến truyền-răn chính những viên-thư-luật của cái chúng-zân, để nói-ra:}

Joshua 1:11 עִבְרוּ [các-người-hãy-TIẾN-NGANG]H5674 בְּקֶרֶב [trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 הַמַּחֲנֶה [cái-ZOANH-TRẠI]H4264 וְצַוּוּ [cảcác-người-hãy-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 הָכִינוּ [các-người-hãy-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 לָכֶם [nơi-các-người]צֵדָה [THỰC-FẨM-ZỰ-TRỮ]H6720 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְּעוֹד [trong-THÊM-NỮA]H5750 שְׁלֹשֶׁת [BA]H7969 יָמִים [những-NGÀY]H3117 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 עֹבְרִים [đang-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 אֶת [CHÍNH]H853 הַיַּרְדֵּן [cái-JORĐAN]H3383 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 לָבוֹא [để-ĐẾN]H935 לָרֶשֶׁת [để-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם [ĐẤNG-CHÚA-THẦNcác-người]H430 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người] לְרִשְׁתָּהּ [để-CHIẾM-HƯỞNG-nó]H3423 ׃

{11 “Các-người hãy tiến-ngang trong fần-kín-kẽ của cái zoanh-trại, cả các-người hãy khiến truyền-răn chính cái chúng-zân, để nói-ra: ‘Các-người hãy gây zựng-lập nơi các-người thực-fẩm-zự-trữ: thực-rằng trong thêm nữa ba ngày thì chính-các-người đang khiến tiến-ngang chính cái Jorđan ấy để đến để chiếm-hưởng chính cái đất mà Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người đang khiến ban nơi các-người để chiếm-hưởng nó!’}

Joshua 1:12 וְלָרְאוּבֵנִי [cả-nơi-NGƯỜI-REUBEN]H7206 וְלַגָּדִי [cả-nơi-NGƯỜI-GAĐ]H1425 וְלַחֲצִי [cả-nơi-FÂN-NỬA]H2677 שֵׁבֶט [CÀNH-NHÁNH]H7626 הַמְנַשֶּׁה [cái-MANASSEH]H4519 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{12 Cả nơi người-Reuben, cả nơi người-Gađ, cả nơi fân-nửa cành-nhánh của cái Manasseh thì Joshua đã nói-ra, để nói-ra:}

Joshua 1:13 זָכוֹר [để-LƯU-NHỚ]H2142 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּבָר [cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר [MÀ]H834 צִוָּה [đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מֹשֶׁה [MOSES]H4872 עֶבֶד [GÃ-NÔ-BỘC]H5650 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם [ĐẤNG-CHÚA-THẦNcác-người]H430 מֵנִיחַ [đang-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 לָכֶם [nơi-các-người]וְנָתַן [cảđã-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 ׃

{13 “Để lưu-nhớ chính cái ngôn-lời mà Moses gã-nô-bộc của Yahweh đã khiến truyền-răn chính-các-người, để nói-ra: Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người đang gây ngừng-nghỉ nơi các-người cả đã ban nơi các-người chính cái đất ấy.”}

Joshua 1:14 נְשֵׁיכֶם [những-THÂN-NỮ-các-người]H802 טַפְּכֶם [CON-TRẺ-các-người]H2945 וּמִקְנֵיכֶם [cảnhững-THÚ-NUÔI-các-người]H4735 יֵשְׁבוּ [sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַן [đã-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]מֹשֶׁה [MOSES]H4872 בְּעֵבֶר [trong-FÍA-BÊN-KIA]H5676 הַיַּרְדֵּן [cái-JORĐAN]H3383 וְאַתֶּם [cảCHÍNH-các-người]H859 תַּעַבְרוּ [sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 חֲמֻשִׁים [những-ZÀN-QUÂN]H2571 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 אֲחֵיכֶם [những-KẺ-ANH-EM-các-người]H251 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 גִּבּוֹרֵי [những-kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 הַחַיִל [cái-TÀI-LỰC]H2428 וַעֲזַרְתֶּם [cảcác-người-đã-CỨU-ZÚP]H5826 אוֹתָם [CHÍNH-họ]H853 ׃

{14 “Những thân-nữ của các-người, con-trẻ của các-người cả những thú-nuôi của các-người bèn sẽ cư-toạ trong đất mà Moses đã ban nơi các-người trong fía-bên-kia của cái Jorđan; cả chính-các-người sẽ tiến-ngang những zàn-quân nơi mặt của những kẻ-anh-em của các-người, tất-thảy những kẻ mạnh-sức của cái tài-lực; cả các-người đã cứu-zúp chính-họ.”}

Joshua 1:15 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֲשֶׁר [lúc-MÀ]H834 יָנִיחַ [sẽ-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לַאֲחֵיכֶם [nơi-những-KẺ-ANH-EM-các-người]H251 כָּכֶם [như-các-người]וְיָרְשׁוּ [cảđã-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 גַם [CŨNG]H1571 הֵמָּה [CHÍNH-họ]H1992 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 נֹתֵן [kẻ-khiến-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]וְשַׁבְתֶּם [cảcác-người-đã-XOAY-LUI]H7725 לְאֶרֶץ [nơi-ĐẤT]H776 יְרֻשַּׁתְכֶם [SỰ-CHIẾM-HƯỞNG-các-người]H3425 וִירִשְׁתֶּם [cảcác-người-đã-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אוֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַן [đã-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]מֹשֶׁה [MOSES]H4872 עֶבֶד [GÃ-NÔ-BỘC]H5650 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בְּעֵבֶר [trong-FÍA-BÊN-KIA]H5676 הַיַּרְדֵּן [cái-JORĐAN]H3383 מִזְרַח [ĐẰNG-ĐÔNG]H4217 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 ׃

{15 “Cho-tới lúc mà Yahweh sẽ gây ngừng-nghỉ nơi những kẻ-anh-em của các-người như các-người; cả cũng chính-họ đã chiếm-hưởng chính cái đất mà Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người đang khiến ban nơi họ! Cả các-người đã xoay-lui nơi đất của sự-chiếm-hưởng của các-người cả các-người đã chiếm-hưởng chính-nó (mà Moses gã-nô-bộc của Yahweh đã ban nơi các-người) trong fía-bên-kia của cái Jorđan, đằng-đông cái mặt-trời.”}

Joshua 1:16 וַיַּעֲנוּ [cảhọ-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 אֶת [CHÍNH]H853 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 צִוִּיתָנוּ [Người-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN-chúng-tôi]H6680 נַעֲשֶֹה [chúng-tôi-sẽ-LÀM]H6213 וְאֶל [cảỞ-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 תִּשְׁלָחֵנוּ [Người-sẽ-SAI-FÁI-chúng-tôi]H7971 נֵלֵךְ [chúng-tôi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 ׃

{16 Cả họ sẽ đáp-tiếng chính Joshua, để nói-ra: “Tất-thảy mà Người đã khiến truyền-răn chúng-tôi thì chúng-tôi sẽ làm; cả ở-nơi tất-thảy mà Người sẽ sai-fái chúng-tôi thì chúng-tôi sẽ tiến-đi.”}

Joshua 1:17 כְּכֹל [như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁמַעְנוּ [chúng-tôi-đã-NGHE]H8085 אֶל [Ở-NƠI]H413 מֹשֶׁה [MOSES]H4872 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 נִשְׁמַע [chúng-tôi-sẽ-NGHE]H8085 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Người]H413 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-Người]H430 עִמָּךְ [CÙNG-Người]H5973 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 עִם [CÙNG]H5973 מֹשֶׁה [MOSES]H4872 ׃

{17 “Như tất-thảy mà chúng-tôi đã nghe ở-nơi Moses thì thế-ấy chúng-tôi sẽ nghe ở-nơi Người; zuy-chỉ Yahweh đấng-Chúa-thần của Người sẽ xảy-nên cùng Người như mà đã xảy-nên cùng Moses.”}

Joshua 1:18 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יַמְרֶה [sẽ-gây-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 אֶת [CHÍNH]H853 פִּיךָ [MIỆNG-Người]H6310 וְלֹא [cảCHẲNG]H3808 יִשְׁמַע [sẽ-NGHE]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 דְּבָרֶיךָ [những-NGÔN-LỜI-Người]H1697 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 תְּצַוֶּנּוּ [Người-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN-y]H6680 יוּמָת [y-sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 חֲזַק [Người-hãy-TRÌ-LỰC]H2388 וֶאֱמָץ [cả-Người-hãy-CỨNG-CỎI]H553 ׃

{18 “Tất-thảy thân-nam mà sẽ gây nghịch-đắng chính miệng của Người cả chẳng sẽ nghe chính những ngôn-lời của Người nơi tất-thảy mà Người sẽ khiến truyền-răn y thì y sẽ bị/được gây chết. Zuy-chỉ Người hãy trì-lực, cả Người hãy cứng-cỏi!”}

© https://vietbible.co/ 2024