2Samuel 07

0

2Samuel 7:1 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָשַׁב [đã-CƯ-TOẠ]H3427 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 בְּבֵיתוֹ [trong-NHÀ-ông]H1004 וַיהֹוָה [cả-YAHWEH]H3068 הֵנִיחַ [đã-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 לוֹ [nơi-ông]מִסָּבִיב [từ-CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 אֹיְבָיו [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-ông]H341 ׃

{1 Cả nó sẽ xảy-nên thực-rằng cái vua đã cư-toạ trong nhà của ông thì cả Yahweh đã gây ngừng-nghỉ nơi ông từ chốn-chung-quanh từ tất-thảy những kẻ khiến thù-địch ông.}

2Samuel 7:2 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 אֶל [Ở-NƠI]H413 נָתָן [NATHAN]H5416 הַנָּבִיא [cái-VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 רְאֵה [hãy-THẤY]H7200 נָא [XIN-NÀO]H4994 אָנֹכִי [CHÍNH-ta]H595 יוֹשֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בְּבֵית [trong-NHÀ]H1004 אֲרָזִים [những-CÂY-ĐÀN-HƯƠNG]H730 וַאֲרוֹן [cả-RƯƠNG-HÒM]H727 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ישֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַיְרִיעָה [cái-MÀN-LỀU]H3407 ׃

{2 Cả cái vua sẽ nói-ra ở-nơi Nathan cái vị-tiên-cáo: “Xin-nào, hãy thấy: chính-ta đang khiến cư-toạ trong nhà của những cây-đàn-hương! Cả rương-hòm của cái đấng-Chúa-thần đang khiến cư-toạ trong chính-zữa cái màn-lều!”}

2Samuel 7:3 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 נָתָן [NATHAN]H5416 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בִּלְבָבְךָ [trong-TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 לֵךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 עֲשֵֹה [ngươi-hãy-LÀM]H6213 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 ׃

{3 Cả Nathan sẽ nói-ra ở-nơi cái vua: “Ngươi hãy tiến-đi! Ngươi hãy làm tất-thảy mà trong tâm-khảm của ngươi! Thực-rằng Yahweh cùng ngươi.”}

2Samuel 7:4 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בַּלַּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 דְּבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 נָתָן [NATHAN]H5416 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{4 Cả nó sẽ xảy-nên trong ban-đêm cái chính nó thì cả ngôn-lời của Yahweh sẽ xảy-nên ở-nơi Nathan, để nói-ra: }

2Samuel 7:5 לֵךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 וְאָמַרְתָּ [cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 עַבְדִּי [GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 אֶל [Ở-NƠI]H413 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 הַאַתָּה [chăng-CHÍNH-ngươi]H859 תִּבְנֶה [sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 לִּי [nơi-Ta]בַיִת [NHÀ]H1004 לְשִׁבְתִּי [để-CƯ-TOẠ-Ta]H3427 ׃

{5 “Ngươi hãy tiến-đi! Cả ngươi đã nói-ra ở-nơi Đaviđ ở-nơi gã-nô-bộc của Ta: Như-thế Yahweh đã nói-ra: Chăng chính-ngươi sẽ xây-zựng nhà nơi Ta lúc Ta để cư-toạ?”}

2Samuel 7:6 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 יָשַׁבְתִּי [Ta-đã-CƯ-TOẠ]H3427 בְּבַיִת [trong-NHÀ]H1004 לְמִיּוֹם [nơi-từ-NGÀY]H3117 הַעֲלֹתִי [để-gây-TIẾN-LÊN-Ta]H5927 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 מִמִּצְרַיִם [từ-AI-CẬP]H4714 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וָאֶהְיֶה [cả-Ta-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מִתְהַלֵּךְ [đấng-tự-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 בְּאֹהֶל [trong-LỀU-RẠP]H168 וּבְמִשְׁכָּן [cả-trong-LỀU-NGỤ]H4908 ׃

{6 “Thực-rằng Ta chẳng đã cư-toạ trong nhà nơi từ ngày lúc Ta để gây tiến-lên chính những con-trai của Israel từ Ai-cập, cả cho-tới cái ngày ấy, cả Ta sẽ xảy-nên đấng tự khiến tiến-đi trong lều-rạp cả trong lều-ngụ.”}

2Samuel 7:7 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הִתְהַלַּכְתִּי [Ta-đã-tự-khiến-ĐI]H3212 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 הֲדָבָר [chăng-NGÔN-LỜI]H1697 דִּבַּרְתִּי [Ta-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אַחַד [MỘT]H259 שִׁבְטֵי [những-CÀNH-NHÁNH]H7626 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר [MÀ]H834 צִוִּיתִי [Ta-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 לִרְעוֹת [để-CHĂN-ZẮT]H7462 אֶת [CHÍNH]H853 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לָמָּה [nơi-ZÌ-NÀO]H4100 לֹא [CHẲNG]H3808 בְנִיתֶם [các-người-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 לִי [nơi-Ta]בֵּית [NHÀ]H1004 אֲרָזִים [những-CÂY-ĐÀN-HƯƠNG]H730 ׃

{7 “Trong tất-thảy mà Ta đã tự khiến đi trong tất-thảy những con-trai của Israel thì chăng ngôn-lời Ta đã khiến zẫn-đặt chính-nơi một của những cành-nhánh của Israel mà Ta đã khiến truyền-răn để chăn-zắt chính chúng-zân của Ta chính Israel, để nói-ra: Nơi zì-nào các-người chẳng đã xây-zựng nơi Ta nhà của những cây-đàn-hương?”}

2Samuel 7:8 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 תֹאמַר [ngươi-sẽ-NÓI-RA]H559 לְעַבְדִּי [nơi-GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 לְקַחְתִּיךָ [đã-LẤY-ngươi]H3947 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַנָּוֶה [cái-CHỖ-AN-LẠC]H5116 מֵאַחַר [từ-SÁT-SAU]H310 הַצֹּאן [cái-ZA-SÚC]H6629 לִהְיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 נָגִיד [KẺ-LÃNH-ĐẠO]H5057 עַל [TRÊN]H5921 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 עַל [TRÊN]H5921 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃

{8 “Cả bây-zờ như-thế ngươi sẽ nói-ra nơi Đaviđ nơi gã-nô-bộc của Ta: Như-thế Yahweh của những cơ-chế đã nói-ra: Chính-Ta đã lấy ngươi từ-nơi cái chỗ-an-lạc từ sát-sau cái za-súc để xảy-nên kẻ-lãnh-đạo trên chúng-zân của Ta trên Israel!”}

2Samuel 7:9 וָאֶהְיֶה [cả-Ta-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עִמְּךָ [CÙNG-ngươi]H5973 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָלַכְתָּ [ngươi-đã-ĐI]H3212 וָאַכְרִתָה [cả-Ta-sẽ-gây-CẮT]H3772 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֹיְבֶיךָ [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-ngươi]H341 מִפָּנֶיךָ [từ-MẶT-ngươi]H6440 וְעָשִֹתִי [cả-Ta-đã-LÀM]H6213 לְךָ [nơi-ngươi]שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 גָּדוֹל [LỚN]H1419 כְּשֵׁם [như-ZANH-TÊN]H8034 הַגְּדֹלִים [cái-những-kẻ-LỚN]H1419 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 ׃

{9 “Cả Ta sẽ xảy-nên cùng ngươi trong tất-thảy mà ngươi đã đi, cả Ta sẽ gây cắt chính tất-thảy những kẻ khiến thù-địch ngươi từ mặt của ngươi; cả Ta đã làm nơi ngươi zanh-tên lớn như zanh-tên của cái những kẻ lớn mà trong đất.”}

2Samuel 7:10 וְשַׂמְתִּי [cả-Ta-đã-ĐẶT]H7760 מָקוֹם [CHỖ]H4725 לְעַמִּי [nơi-CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 לְיִשְׂרָאֵל [nơi-ISRAEL]H3478 וּנְטַעְתִּיו [cả-Ta-đã-ZỰNG-TRỒNG-nó]H5193 וְשָׁכַן [cả-y-đã-LƯU-NGỤ]H7931 תַּחְתָּיו [ZƯỚI-nó]H8478 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִרְגַּז [y-sẽ-NỔI-XUNG]H7264 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יֹסִיפוּ [sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עַוְלָה [SỰ-BỨC-HẠI]H5766 לְעַנּוֹתוֹ [để-khiến-KHỐN-HÃM-y]H6031 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 בָּרִאשׁוֹנָה [trong-lúc-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 ׃

{10 “Cả Ta đã đặt chỗ nơi chúng-zân của Ta nơi Israel, cả Ta đã zựng-trồng nó; cả y đã lưu-ngụ zưới nó, cả y chẳng sẽ nỗi-xung thêm-nữa; cả những con-trai của sự-bức-hại chẳng sẽ gây za-thêm để khiến khốn-hãm y, như mà trong lúc trước-đầu.”}

2Samuel 7:11 וּלְמִן [cả-nơi-TỪ-NƠI]H4480 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 אֲשֶׁר [MÀ]H834 צִוִּיתִי [Ta-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 שֹׁפְטִים [những-kẻ-khiến-FÁN-XÉT]H8199 עַל [TRÊN]H5921 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וַהֲנִיחֹתִי [cả-Ta-đã-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 לְךָ [nơi-ngươi]מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 אֹיְבֶיךָ [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-ngươi]H341 וְהִגִּיד [cả-đã-gây-HỞ-LỘ]H5046 לְךָ [nơi-ngươi]יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בַיִת [NHÀ]H1004 יַעֲשֶׂה [sẽ-LÀM]H6213 לְּךָ [nơi-ngươi]יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{11 “Cả nơi từ nơi cái ngày mà Ta đã khiến truyền-răn những kẻ khiến fán-xét trên chúng-zân của Ta Israel thì cả Ta đã gây ngừng-nghỉ nơi ngươi từ tất-thảy những kẻ khiến thù-địch ngươi! Cả Yahweh đã gây hở-lộ nơi ngươi thực-rằng Yahweh sẽ làm nhà nơi ngươi.”}

2Samuel 7:12 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִמְלְאוּ [sẽ-TRỌN-ĐẦY]H4390 יָמֶיךָ [những-NGÀY-ngươi]H3117 וְשָׁכַבְתָּ [cả-ngươi-đã-NẰM]H7901 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אֲבֹתֶיךָ [những-CHA-ngươi]H1 וַהֲקִימֹתִי [cả-Ta-đã-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH]H853 זַרְעֲךָ [HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 אַחֲרֶיךָ [SÁT-SAU-ngươi]H310 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יֵצֵא [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מִמֵּעֶיךָ [từ-những-LÒNG-RUỘT-ngươi]H4578 וַהֲכִינֹתִי [cả-Ta-đã-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 אֶת [CHÍNH]H853 מַמְלַכְתּוֹ [VƯƠNG-QUỐC-Người]H4467 ׃

{12 “Thực-rằng những ngày của ngươi sẽ trọn-đầy; cả ngươi đã nằm chính-nơi những cha của ngươi; cả Ta đã gây chỗi-zựng chính hạt-zống của ngươi sát-sau ngươi mà sẽ đến-ra từ những lòng-ruột của ngươi; cả Ta đã gây zựng-lập chính vương-quốc của Người.”}

2Samuel 7:13 הוּא [CHÍNH-Người]H1931 יִבְנֶה [sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 בַּיִת [NHÀ]H1004 לִשְׁמִי [nơi-ZANH-TÊN-Ta]H8034 וְכֹנַנְתִּי [cả-Ta-đã-khiến-ZỰNG-LẬP]H3559 אֶת [CHÍNH]H853 כִּסֵּא [NGAI]H3678 מַמְלַכְתּוֹ [VƯƠNG-QUỐC-Người]H4467 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{13 “Chính-Người sẽ xây-zựng nhà nơi zanh-tên của Ta; cả Ta đã khiến zựng-lập chính ngai của vương-quốc của Người cho-tới đời-đời.”}

2Samuel 7:14 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 אֶהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לּוֹ [nơi-y]לְאָב [nơi-CHA]H1 וְהוּא [cả-CHÍNH-Người]H1931 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לִּי [nơi-Ta]לְבֵן [nơi-CON-TRAI]H1121 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בְּהַעֲו‍ֹתוֹ [trong-để-gây-CONG-VẸO-Người]H5753 וְהֹכַחְתִּיו [cả-Ta-đã-gây-TRỰC-CHỈNH-Người]H3198 בְּשֵׁבֶט [trong-CÀNH-NHÁNH]H7626 אֲנָשִׁים [những-NGƯỜI-FÀM]H582 וּבְנִגְעֵי [cả-trong-những-ĐÒN-TẬT]H5061 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 ׃

{14 “Chính-Ta sẽ xảy-nên nơi cha nơi Người, cả chính-Người sẽ xảy-nên nơi con-trai nơi Ta; mà trong lúc Người để gây cong-vẹo thì cả Ta đã gây trực-chỉnh Người trong cành-nhánh của những người-fàm cả trong những đòn-tật của những con-trai của con-người.”}

2Samuel 7:15 וְחַסְדִּי [cả-ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ta]H2617 לֹא [CHẲNG]H3808 יָסוּר [sẽ-NGẢ-RA]H5493 מִמֶּנּוּ [TỪ-NƠI-Người]H4480 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 הֲסִרֹתִי [Ta-đã-gây-NGẢ-RA]H5493 מֵעִם [từ-CÙNG]H5973 שָׁאוּל [SAUL]H7586 אֲשֶׁר [kẻ-MÀ]H834 הֲסִרֹתִי [Ta-đã-gây-NGẢ-RA]H5493 מִלְּפָנֶיךָ [từ-nơi-MẶT-ngươi]H6440 ׃

{15 “Cả điều-bỉ-xót của Ta chẳng sẽ ngả-ra từ-nơi Người như mà Ta đã gây ngả-ra từ cùng Saul, kẻ mà Ta đã gây ngả-ra từ nơi mặt của ngươi.”}

2Samuel 7:16 וְנֶאְמַן [cả-đã-bị/được-TÍN-THÁC]H539 בֵּיתְךָ [NHÀ-ngươi]H1004 וּמַמְלַכְתְּךָ [cả-VƯƠNG-QUỐC-ngươi]H4467 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-ngươi]H6440 כִּסְאֲךָ [NGAI-ngươi]H3678 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 נָכוֹן [cái-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{16 “Cả nhà của ngươi cả vương-quốc của ngươi đã bị/được tín-thác cho-tới đời-đời nơi mặt của ngươi: ngai của ngươi sẽ xảy-nên cái bị/được zựng-lập cho-tới đời-đời.”}

2Samuel 7:17 כְּכֹל [như-TẤT-THẢY]H3605 הַדְּבָרִים [cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 וּכְכֹל [cả-như-TẤT-THẢY]H3605 הַחִזָּיוֹן [cái-SỰ-NGẮM-THẤY]H2384 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 נָתָן [NATHAN]H5416 אֶל [Ở-NƠI]H413 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 ׃

{17 Như tất-thảy cái những ngôn-lời ấy cả như tất-thảy cái sự-ngắm-thấy ấy thì thế-ấy Nathan đã khiến zẫn-đặt ở-nơi Đaviđ.}

2Samuel 7:18 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 וַיֵּשֶׁב [cả-ông-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 מִי [KẺ-NÀO]H4310 אָנֹכִי [CHÍNH-tôi]H595 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 וּמִי [cả-KẺ-NÀO]H4310 בֵיתִי [NHÀ-tôi]H1004 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הֲבִיאֹתַנִי [Chúa-đã-gây-ĐẾN-tôi]H935 עַד [CHO-TỚI]H5704 הֲלֹם [NƠI-ĐÂY]H1988 ׃

{18 Cả cái vua Đaviđ sẽ đến, cả ông sẽ cư-toạ nơi mặt của Yahweh, cả ông sẽ nói-ra: “Kẻ-nào chính-tôi, hỡi đấng-Chúa-chủ Yahweh? Cả kẻ-nào nhà của tôi? Thực-rằng Chúa đã gây tôi đến cho-tới nơi-đây.”}

2Samuel 7:19 וַתִּקְטַן [cả-sẽ-NÊN-BÉ]H6994 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 זֹאת [ẤY]H2063 בְּעֵינֶיךָ [trong-những-ZIẾNG-MẮT-Chúa]H5869 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 וַתְּדַבֵּר [cả-Chúa-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 גַּם [CŨNG]H1571 אֶל [Ở-NƠI]H413 בֵּית [NHÀ]H1004 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 לְמֵרָחוֹק [nơi-từ-XA-CÁCH]H7350 וְזֹאת [cả-ẤY]H2063 תּוֹרַת [ZỚI-LUẬT]H8451 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 ׃

{19 “Cả thêm-nữa ấy sẽ nên-bé trong những ziếng-mắt của Chúa, hỡi đấng-Chúa-chủ Yahweh; cả Chúa sẽ khiến zẫn-đặt cũng ở-nơi nhà của gã-nô-bộc của Chúa nơi từ xa-cách; cả ấy zới-luật của cái con-người, hỡi đấng-Chúa-chủ Yahweh!”}

2Samuel 7:20 וּמַה [cả-ZÌ-NÀO]H4100 יּוֹסִיף [sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 לְדַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Chúa]H413 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Chúa]H859 יָדַעְתָּ [Chúa-đã-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 ׃

{20 “Cả zì-nào Đaviđ sẽ gây za-thêm thêm-nữa để khiến zẫn-đặt ở-nơi Chúa? Cả chính-Chúa thì Chúa đã biết chính gã-nô-bộc của Chúa, hỡi đấng-Chúa-chủ Yahweh!”}

2Samuel 7:21 בַּעֲבוּר [trong-NGUYÊN-CỚ]H5668 דְּבָרְךָ [NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 וּכְלִבְּךָ [cả-như-TÂM-Chúa]H3820 עָשִֹיתָ [Chúa-đã-LÀM]H6213 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַגְּדוּלָּה [cái-SỰ-LỚN]H1420 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 לְהוֹדִיעַ [để-gây-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 עַבְדֶּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 ׃

{21 “Trong nguyên-cớ ngôn-lời của Chúa cả như tâm của Chúa thì Chúa đã làm chính tất-thảy cái sự-lớn ấy để gây chính gã-nô-bộc của Chúa biết.”}

2Samuel 7:22 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 גָּדַלְתָּ [Chúa-đã-NÊN-LỚN]H1431 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 כָּמוֹךָ [NHƯ-Chúa]H3644 וְאֵין [cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 זוּלָתֶךָ [TRỪ-RA-Chúa]H2108 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁמַעְנוּ [chúng-tôi-đã-NGHE]H8085 בְּאָזְנֵינוּ [trong-những-LỖ-TAI-chúng-tôi]H241 ׃

{22 “Trên thế-ấy thì Chúa đã nên-lớn, hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần! Thực-rằng chẳng-hiện-hữu như Chúa, cả chẳng-hiện-hữu đấng-Chúa-thần trừ-ra Chúa, trong tất-thảy mà chúng-tôi đã nghe trong những lỗ-tai của chúng-tôi!”}

2Samuel 7:23 וּמִי [cả-KẺ-NÀO]H4310 כְעַמְּךָ [như-CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 כְּיִשְׂרָאֵל [như-ISRAEL]H3478 גּוֹי [TỘC-ZÂN]H1471 אֶחָד [MỘT]H259 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָלְכוּ [đã-ĐI]H3212 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לִפְדּוֹת [để-ZẢI-CHUỘC]H6299 לוֹ [nơi-nó]לְעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְלָשֹוּם [cả-để-ĐẶT]H7760 לוֹ [nơi-nó]שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 וְלַעֲשֹוֹת [cả-để-LÀM]H6213 לָכֶם [nơi-các-người]הַגְּדוּלָּה [cái-SỰ-LỚN]H1420 וְנֹרָאוֹת [cả-những-điều-bị/được-KINH-SỢ]H3372 לְאַרְצֶךָ [nơi-ĐẤT-Chúa]H776 מִפְּנֵי [từ-MẶT]H6440 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 אֲשֶׁר [MÀ]H834 פָּדִיתָ [Chúa-đã-ZẢI-CHUỘC]H6299 לְּךָ [nơi-Chúa]מִמִּצְרַיִם [từ-AI-CẬP]H4714 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 וֵאלֹהָיו [cả-những-CHÚA-THẦN-nó]H430 ׃

{23 “Cả kẻ nào như chúng-zân của Chúa như Israel: một tộc-zân trong đất mà đấng-Chúa-thần đã đi để zải-chuộc nơi nó nơi chúng-zân, cả để đặt nơi nó zanh-tên (cả để làm nơi các-người cái sự-lớn) cả những điều bị/được kinh-sợ nơi đất của Chúa từ mặt của chúng-zân của Chúa mà Chúa đã zải-chuộc nơi Chúa từ Ai-cập, những tộc-zân cả những-chúa-thần của nó?”}

2Samuel 7:24 וַתְּכוֹנֵן [cả-Chúa-sẽ-khiến-ZỰNG-LẬP]H3559 לְךָ [nơi-Chúa]אֶת [CHÍNH]H853 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לְךָ [nơi-Chúa]לְעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Chúa]H859 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 הָיִיתָ [đã-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]לֵאלֹהִים [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{24 “Cả Chúa sẽ khiến zựng-lập nơi Chúa chính chúng-zân của Chúa Israel nơi Chúa nơi chúng-zân cho-tới đời-đời; cả chính-Chúa Yahweh đã xảy-nên nơi họ nơi đấng-Chúa-thần!”}

2Samuel 7:25 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הַדָּבָר [cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבַּרְתָּ [Chúa-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 עַל [TRÊN]H5921 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 בֵּיתוֹ [NHÀ-y]H1004 הָקֵם [Chúa-hãy-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 וַעֲשֵֹה [cả-Chúa-hãy-LÀM]H6213 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 דִּבַּרְתָּ [Chúa-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 ׃

{25 “Cả bây-zờ, hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần, cái ngôn-lời mà Chúa đã khiến zẫn-đặt trên gã-nô-bộc của Chúa cả trên nhà của y thì Chúa hãy gây chỗi-zựng cho-tới đời-đời! Cả Chúa hãy làm như mà Chúa đã khiến zẫn-đặt!”}

2Samuel 7:26 וְיִגְדַּל [cả-sẽ-NÊN-LỚN]H1431 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עַל [TRÊN]H5921 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וּבֵית [cả-NHÀ]H1004 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 נָכוֹן [cái-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-Chúa]H6440 ׃

{26 “Cả sẽ nên-lớn zanh-tên của Chúa cho-tới đời-đời, để nói-ra: ‘Yahweh của những cơ-chế  đấng-Chúa-thần trên Israel!’ Cả nhà của gã-nô-bộc của Chúa Đaviđ bèn sẽ xảy-nên cái bị/được zựng-lập nơi mặt của Chúa.}

2Samuel 7:27 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 גָּלִיתָה [Chúa-đã-FÔ-TRẦN]H1540 אֶת [CHÍNH]H853 אֹזֶן [LỖ-TAI]H241 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 בַּיִת [NHÀ]H1004 אֶבְנֶה [Ta-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 לָּךְ [nơi-ngươi]עַל TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 מָצָא [đã-GẶP-THẤY]H4672 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 אֶת [CHÍNH]H853 לִבּוֹ [TÂM-y]H3820 לְהִתְפַּלֵּל [để-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Chúa]H413 אֶת [CHÍNH]H853 הַתְּפִלָּה [cái-SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 ׃

{27 “Thực-rằng chính-Chúa, hỡi Yahweh của những cơ-chế, đấng-Chúa-thần của Israel! Chúa đã fô-trần chính lỗ-tai của gã-nô-bộc của Chúa, để nói-ra: ‘Ta sẽ xây-zựng nhà nơi ngươi!’ Trên thế-ấy thì gã-nô-bộc của Chúa đã gặp-thấy chính tâm của y để tự khiến cầu-nguyện ở-nơi Chúa chính cái sự-cầu-nguyện ấy.”}

2Samuel 7:28 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 הוּא [CHÍNH-Mình]H1931 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וּדְבָרֶיךָ [cả-những-NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אֱמֶת [LẼ-THẬT]H571 וַתְּדַבֵּר [cả-Chúa-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 אֶת [CHÍNH]H853 הַטּוֹבָה [cái-SỰ-TỐT-LÀNH]H2896 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 ׃

{28 “Cả bây-zờ, hỡi đấng-Chúa-chủ Yahweh, chính-Chúa chính-Mình là cái đấng-Chúa-thần! Cả những ngôn-lời của Chúa sẽ xảy-nên lẽ-thật, cả Chúa sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi gã-nô-bộc của Chúa chính cái sự-tốt-lành ấy!”}

2Samuel 7:29 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 הוֹאֵל [Chúa-hãy-gây-MẶC-NHẬN]H2974 וּבָרֵךְ [cả-Chúa-hãy-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 בֵּית [NHÀ]H1004 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 לִהְיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-Chúa]H6440 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 דִּבַּרְתָּ [Chúa-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 וּמִבִּרְכָתְךָ [cả-từ-SỰ-FÚC-FỤC-Chúa]H1293 יְבֹרַךְ [sẽ-bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 בֵּית [NHÀ]H1004 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{29 “Cả bây-zờ Chúa hãy gây mặc-nhận, cả Chúa hãy khiến fúc-fục chính nhà của gã-nô-bộc của Chúa để xảy-nên nơi đời-đời nơi mặt của Chúa! Thực-rằng chính-Chúa, hỡi đấng-Chúa-chủ Yahweh, Chúa đã khiến zẫn-đặt, cả từ sự-fúc-fục của Chúa thì nhà của gã-nô-bộc của Chúa sẽ bị/được khiến fúc-fục nơi đời-đời!”}

© https://vietbible.co/ 2024