Job 01

0

Job 1:1 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 בְאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 עוּץ [UZ]H5780 אִיּוֹב [JOB]H347 שְׁמוֹ [DANH-TÊN-ông]H8034 וְהָיָה [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 הָאִישׁ [cái-THÂN-NAM]H376 הַהוּא [cái-CHÍNH-ông]H1931 תָּם [TRỌN-LÀNH]H8535 וְיָשָׁר [cả-BẰNG-THẲNG]H3477 וִירֵא [cả-ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְסָר [cả-ông-đã-NGẢ-RA]H5493 מֵרָע [từ-điều-XẤU-ÁC]H7451 ׃

{1 Thân-nam đã xảy-nên trong đất Uz, danh-tên của ông Job; cả cái thân-nam cái chính-ông đã xảy-nên trọn-lành cả bằng-thẳng cả đầy-kinh-sợ đấng-Chúa-thần, cả ông đã ngả-ra từ điều xấu-ác.}

Job 1:2 וַיִּוָּלְדוּ [cả-sẽ-bị/được-SINH]H3205 לוֹ [nơi-ông]שִׁבְעָה [BẢY]H7651 בָנִים [những-CON-TRAI]H1121 וְשָׁלוֹשׁ [cả-BA]H7969 בָּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 ׃

{2 Cả sẽ bị/được sinh nơi ông bảy con-trai, cả ba con-gái.}

Job 1:3 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מִקְנֵהוּ [THÚ-NUÔI-ông]H4735 שִׁבְעַת [BẢY]H7651 אַלְפֵי [những-NGHÌN]H505 צֹאן [ZA-SÚC]H6629 וּשְׁלֹשֶׁת [cả-BA]H7969 אַלְפֵי [những-NGHÌN]H505 גְמַלִּים [những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 צֶמֶד [CẶP]H6776 בָּקָר [ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 אֲתוֹנוֹת [những-CON-LỪA-CÁI]H860 וַעֲבֻדָּה [cả-KẺ-FỤC-ZỊCH]H5657 רַבָּה [LỚN-NHIỀU]H7227 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הָאִישׁ [cái-THÂN-NAM]H376 הַהוּא [cái-CHÍNH-ông]H1931 גָּדוֹל [LỚN]H1419 מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 קֶדֶם [ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 ׃

{3 Cả sẽ xảy-nên thú-nuôi của ông bảy nghìn của za-súc, cả ba nghìn con-lạc-đà, cả năm trăm cặp của đại-za-súc, cả năm trăm con-lừa-cái; cả kẻ-fục-zịch lớn-nhiều quá-lực; cả cái thân-nam cái chính-ông sẽ xảy-nên lớn hơn từ tất-thảy những con-trai đằng-trước}

Job 1:4 וְהָלְכוּ [cả-đã-ĐI]H3212 בָנָיו [những-CON-TRAI-ông]H1121 וְעָשׂוּ [cả-họ-đã-LÀM]H6213 מִשְׁתֶּה [TIỆC-UỐNG]H4960 בֵּית [NHÀ]H1004 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 יוֹמוֹ [NGÀY-y]H3117 וְשָׁלְחוּ [cả-họ-đã-SAI-FÁI]H7971 וְקָרְאוּ [cả-họ-đã-GỌI]H7121 לִשְׁלֹשֶׁת [nơi-BA]H7969 אַחְיֹתֵיהֶם [những-KẺ-CHỊ-EM-họ]H269 לֶאֱכֹל [để-ĂN]H398 וְלִשְׁתּוֹת [cả-để-UỐNG]H8354 עִמָּהֶם [CÙNG-họ]H5973 ׃

{4 Cả những con-trai của ông đã đi, cả họ đã làm tiệc-uống, nhà của mỗi thân-nam ngày của y; cả họ đã sai-fái, cả họ đã gọi nơi ba kẻ-chị-em của họ để ăn cả để uống cùng họ.}

Job 1:5 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הִקִּיפוּ [đã-gây-CHOẠC]H5362 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 הַמִּשְׁתֶּה [cái-TIỆC-UỐNG]H4960 וַיִּשְׁלַח [cả-sẽ-SAI-FÁI]H7971 אִיּוֹב [JOB]H347 וַיְקַדְּשֵׁם [cả-ông-sẽ-khiến-NÊN-THÁNH-họ]H6942 וְהִשְׁכִּים [cả-ông-đã-gây-ZẬY-SỚM]H7925 בַּבֹּקֶר [trong-BUỔI-MAI]H1242 וְהֶעֱלָה [cả-ông-đã-gây-TIẾN-LÊN]H5927 עֹלוֹת [những-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 מִסְפַּר [CON-SỐ]H4557 כֻּלָּם [TẤT-THẢY-họ]H3605 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אִיּוֹב [JOB]H347 אוּלַי [E-CHỪNG]H194 חָטְאוּ [đã-LỖI-ĐẠO]H2398 בָנַי [những-CON-TRAI-ta]H1121 וּבֵרְכוּ [cả-chúng-đã-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בִּלְבָבָם [trong-TÂM-KHẢM-chúng]H3824 כָּכָה [CÁCH-NHƯ-THẾ]H3602 יַעֲשֶׂה [sẽ-LÀM]H6213 אִיּוֹב [JOB]H347 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיָּמִים [cái-những-NGÀY]H3117 ׃

{5 Cả sẽ xảy-nên thực-rằng những ngày của cái tiệc-uống đã gây choạc thì cả Job sẽ sai-fái, cả ông sẽ khiến nên-thánh họ; cả ông đã gây zậy-sớm trong buổi-mai, cả ông đã gây tiến-lên những tế-vật-đốt-trọn con-số của tất-thảy họ! Thực-rằng Job đã nói-ra: “E-chừng những con-trai của ta đã lỗi-đạo, cả chúng đã khiến fúc-fục đấng-Chúa-thần trong tâm-khảm của chúng.” Cách-như-thế Job sẽ làm tất-thảy cái những ngày.}

Job 1:6 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 וַיָּבֹאוּ [cả-sẽ-ĐẾN]H935 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְהִתְיַצֵּב [để-tự-khiến-ĐẶT-ĐỨNG]H3320 עַל [TRÊN]H5921 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיָּבוֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 גַם [CŨNG]H1571 הַשָּׂטָן [cái-QUỶ-VU-HÃM]H7854 בְּתוֹכָם [trong-CHÍNH-ZỮA-họ]H8432 ׃

{6 Cả cái ngày sẽ xảy-nên, cả những con-trai của cái đấng-Chúa-thần sẽ đến để tự khiến đặt-đứng trên Yahweh; cả cũng cái Quỷ-vu-hãm sẽ đến trong chính-zữa họ.}

Job 1:7 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַשָּׂטָן [cái-QUỶ-VU-HÃM]H7854 מֵאַיִן [từ-ĐÂU]H370 תָּבֹא [ngươi-sẽ-ĐẾN]H935 וַיַּעַן [cả-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 הַשָּׂטָן [cái-QUỶ-VU-HÃM]H7854 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיֹּאמַר [cả-hắn-sẽ-NÓI-RA]H559 מִשּׁוּט [từ-để-ĐI-RẢO]H7751 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 וּמֵהִתְהַלֵּךְ [cả-từ-để-tự-khiến-TIẾN-ĐI]H1980בָּהּ [trong-nó]׃

{7 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi cái Quỷ-vu-hãm: “Từ đâu ngươi sẽ đến!” Cả cái Quỷ-vu-hãm sẽ đáp-tiếng chính Yahweh, cả hắn sẽ nói-ra: “Từ sự để đi-rảo trong đất, cả từ sự để tự khiến tiến-đi trong nó!”}

Job 1:8 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַשָּׂטָן [cái-QUỶ-VU-HÃM]H7854 הֲשַׂמְתָּ [chăng-ngươi-đã-ĐẶT]H7760 לִבְּךָ [TÂM-ngươi]H3820 עַל [TRÊN]H5921 עַבְדִּי [GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 אִיּוֹב [JOB]H347 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 כָּמֹהוּ [NHƯ-y]H3644 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 תָּם [TRỌN-LÀNH]H8535 וְיָשָׁר [cả-BẰNG-THẲNG]H3477 יְרֵא [ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְסָר [cả-y-đã-NGẢ-RA]H5493 מֵרָע [từ-điều-XẤU-ÁC]H7451 ׃

{8 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi cái Quỷ-vu-hãm: “Chăng ngươi đã đặt tâm của ngươi trên Job gã-nô-bộc của Ta? Thực-rằng chẳng-hiện-hữu như nó trong đất thân-nam trọn-lành cả bằng-thẳng đầy-kinh-sợ đấng-Chúa-thần, cả y đã ngả-ra từ điều xấu-ác!”}

Job 1:9 וַיַּעַן [cả-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 הַשָּׂטָן [cái-QUỶ-VU-HÃM]H7854 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיֹּאמַר [cả-hắn-sẽ-NÓI-RA]H559 הַחִנָּם [chăng-CÁCH-LUỐNG-ZƯNG]H2600 יָרֵא [đã-KINH-SỢ]H3372 אִיּוֹב [JOB]H347 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{9 Cả cái Quỷ-vu-hãm sẽ đáp-tiếng chính Yahweh, cả hắn sẽ nói-ra: “Chăng cách-luống-zưng Job đã kinh-sợ đấng-Chúa-thần?”}

Job 1:10 הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 שַׂכְתָּ [đã-RÀO-CHẮN]H7753 בַעֲדוֹ [QUA-ông]H1157 וּבְעַד [cả-QUA]H1157 בֵּיתוֹ [NHÀ-ông]H1004 וּבְעַד [cả-QUA]H1157 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לוֹ [nơi-ông]מִסָּבִיב [từ-CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 מַעֲשֵׂה [VIỆC-LÀM]H4639 יָדָיו [những-TAY-QUYỀN-ông]H3027 בֵּרַכְתָּ [Chúa-đã-khiến-FÚC-FỤC]H1288 וּמִקְנֵהוּ [cả-THÚ-NUÔI-ông]H4735 פָּרַץ [đã-BUNG-VỠ]H6555 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 ׃

{10 “Chăng chẳng chính-Chúa đã rào-chắn qua ông, cả qua nhà của ông, cả qua tất-thảy mà nơi ông từ chốn-chung-quanh? Cả Chúa đã khiến fúc-fục việc-làm của những tay-quyền của ông, cả thú-nuôi của ông đã bung-vỡ trong đất?”}

Job 1:11 וְאוּלָם [cả-TUY-NHIÊN]H199 שְׁלַח [Chúa-hãy-SAI-FÁI]H7971 נָא [XIN-NÀO]H4994 יָדְךָ [TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 וְגַע [cả-Chúa-hãy-ĐỤNG]H5060 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לוֹ [nơi-ông]אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 עַל [TRÊN]H5921 פָּנֶיךָ [MẶT-Chúa]H6440 יְבָרְכֶךָּ [ông-sẽ-khiến-FÚC-FỤC-Chúa]H1288 ׃

{11 “Cả tuy-nhiên xin-nào, Chúa hãy sai-fái tay-quyền của Chúa, cả Chúa hãy đụng trong tất-thảy mà nơi ông! Chừng-nếu chẳng trên mặt của Chúa thì ông sẽ khiến fúc-fục Chúa!”}

Job 1:12 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַשָּׂטָן [cái-QUỶ-VU-HÃM]H7854 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 כָל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לוֹ [nơi-y]בְּיָדֶךָ [trong-TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 אֵלָיו [Ở-NƠI-y]H413 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּשְׁלַח [ngươi-sẽ-SAI-FÁI]H7971 יָדֶךָ [TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 וַיֵּצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 הַשָּׂטָן [cái-QUỶ-VU-HÃM]H7854 מֵעִם [từ-CÙNG]H5973 פְּנֵי [MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{12 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi cái Quỷ-vu-hãm: “A-kìa tất-thảy mà nơi y trong tay-quyền của ngươi! Zuy-chỉ ngươi chẳng-nên sẽ sai-fái tay-quyền của ngươi ở-nơi y!”  Cả cái Quỷ-vu-hãm sẽ đến-ra từ cùng mặt của Yahweh.}

Job 1:13 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 וּבָנָיו [cả-những-CON-TRAI-ông]H1121 וּבְנֹתָיו [cả-những-CON-GÁI-ông]H1323 אֹכְלִים [đang-khiến-ĂN]H398 וְשֹׁתִים [cả-đang-khiến-UỐNG]H8354 יַיִן [RƯỢU-NHO]H3196 בְּבֵית [trong-NHÀ]H1004 אֲחִיהֶם [KẺ-ANH-EM-họ]H251 הַבְּכוֹר [cái-CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 ׃

{13 Cả cái ngày sẽ xảy-nên, cả những con-trai của ông cả những con-gái của ông đang khiến ăn cả đang khiến uống rượu-nho trong nhà của kẻ-anh-em của họ cái con-đầu-lòng.}

Job 1:14 וּמַלְאָךְ [cả-THÂN-SỨ]H4397 בָּא [đã-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 אִיּוֹב [JOB]H347 וַיֹּאמַר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 הַבָּקָר [cái-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 חֹרְשׁוֹת [đang-khiến-CÀY-LẶNG]H2790 וְהָאֲתֹנוֹת [cả-cái-những-CON-LỪA-CÁI]H860 רֹעוֹת [đang-khiến-CHĂN-ZẮT]H7462 עַל [TRÊN]H5921 יְדֵיהֶם [những-TAY-QUYỀN-họ]H3027 ׃

{14 Cái thân-sứ đã đến ở-nơi Job, cả sẽ nói-ra: “Cái đại-za-súc đã xảy-nên đang khiến cày-lặng, cả cái những con-lừa-cái đang khiến chăn-zắt trên những tay-quyền của họ.”}

Job 1:15 וַתִּפֹּל [cả-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 שְׁבָא [SHEBA]H7614 וַתִּקָּחֵם [cả-sẽ-LẤY-họ]H3947 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַנְּעָרִים [cái-những-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 הִכּוּ [chúng-đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 לְפִי [nơi-MIỆNG]H6310 חָרֶב [THANH-GƯƠM]H2719 וָאִמָּלְטָה [cả-tôi-sẽ-bị/được-CỨU-TRƯỢT]H4422 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 לְבַדִּי [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-tôi]H905 לְהַגִּיד [để-gây-HỞ-LỘ]H5046 לָךְ [nơi-ông]׃ 

{15 “Cả Sheba sẽ ngã-rơi, cả sẽ lấy họ; cả chúng đã gây thương-tổn chính cái những gã-niên-thiếu nơi miệng của thanh-gươm; cả tôi sẽ bị/được cứu-trượt zuy-chỉ chính-tôi, nơi điều-tách-biệt của tôi, để gây hở-lộ nơi ông.”}

Job 1:16 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 זֶה [ẤY]H2088 מְדַבֵּר [kẻ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 וְזֶה [cả-kẻ-ẤY]H2088 בָּא [đã-ĐẾN]H935 וַיֹּאמַר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵשׁ [LỬA]H784 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 נָפְלָה [đã-NGÃ-RƠI]H5307 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וַתִּבְעַר [cả-nó-sẽ-TIÊU-NGỐN]H1197 בַּצֹּאן [trong-ZA-SÚC]H6629 וּבַנְּעָרִים [cả-trong-những-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 וַתֹּאכְלֵם [cả-nó-sẽ-ĂN-chúng]H398 וָאִמָּלְטָה [cả-tôi-sẽ-bị/được-CỨU-TRƯỢT]H4422 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 לְבַדִּי [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-tôi]H905 לְהַגִּיד [để-gây-HỞ-LỘ]H5046 לָךְ [nơi-ông]׃ 

{16 Thêm-nữa ấy kẻ khiến zẫn-đặt, cả kẻ ấy đã đến, cả sẽ nói-ra: “Lửa của đấng-Chúa-thần đã ngã-rơi từ-nơi cái những trời, cả nó sẽ tiêu-ngốn trong za-súc cả trong những gã-niên-thiếu, cả nó sẽ ăn chúng; cả tôi sẽ bị/được cứu-trượt zuy-chỉ chính-tôi, nơi điều-tách-biệt của tôi, để gây hở-lộ nơi ông.”}

Job 1:17 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 זֶה [ẤY]H2088 מְדַבֵּר [kẻ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 וְזֶה [cả-kẻ-ẤY]H2088 בָּא [đã-ĐẾN]H935 וַיֹּאמַר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 כַּשְׂדִּים [những-NGƯỜI-CHALĐEA]H3778 שָׂמוּ [đã-ĐẶT]H7760 שְׁלֹשָׁה [BA]H7969 רָאשִׁים [những-ĐẦU]H7218 וַיִּפְשְׁטוּ [cả-họ-sẽ-XÂM-LỘT]H6584 עַל [TRÊN]H5921 הַגְּמַלִּים [cái-những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 וַיִּקָּחוּם [cả-họ-sẽ-LẤY-chúng]H3947 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַנְּעָרִים [cái-những-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 הִכּוּ [họ-đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 לְפִי [nơi-MIỆNG]H6310 חָרֶב [THANH-GƯƠM]H2719 וָאִמָּלְטָה [cả-tôi-sẽ-bị/được-CỨU-TRƯỢT]H4422 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 לְבַדִּי [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-tôi]H905 לְהַגִּיד [để-gây-HỞ-LỘ]H5046 לָךְ [nơi-ông]׃ 

{17 Thêm-nữa ấy kẻ khiến zẫn-đặt, cả kẻ ấy đã đến, cả sẽ nói-ra: “Những người-Chalđea đã đặt ba đầu, cả họ sẽ xâm-lột trên cái những con-lạc-đà, cả họ sẽ lấy chúng; cả chính những gã-niên-thiếu thì họ đã gây thương-tổn nơi miệng của thanh-gươm; cả tôi sẽ bị/được cứu-trượt zuy-chỉ chính-tôi, nơi điều-tách-biệt của tôi, để gây hở-lộ nơi ông.”}

Job 1:18 עַד [CHO-TỚI]H5704 זֶה [ẤY]H2088 מְדַבֵּר [kẻ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 וְזֶה [cả-kẻ-ẤY]H2088 בָּא [đã-ĐẾN]H935 וַיֹּאמַר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 בָּנֶיךָ [những-CON-TRAI-ông]H1121 וּבְנוֹתֶיךָ [cả-những-CON-GÁI-ông]H1323 אֹכְלִים [đang-khiến-ĂN]H398 וְשֹׁתִים [cả-đang-khiến-UỐNG]H8354 יַיִן [RƯỢU-NHO]H3196 בְּבֵית [trong-NHÀ]H1004 אֲחִיהֶם [KẺ-ANH-EM-họ]H251 הַבְּכוֹר [cái-CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 ׃

{18 Cho-tới ấy kẻ khiến zẫn-đặt, cả kẻ ấy đã đến, cả sẽ nói-ra: “Những con-trai của ông cả những con-gái của ông đang khiến ăn cả đang khiến uống rượu-nho trong nhà của kẻ-anh-em của họ cái con-đầu-lòng!”}

Job 1:19 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 גְּדוֹלָה [LỚN]H1419 בָּאָה [đang-khiến-ĐẾN]H935 מֵעֵבֶר [từ-FÍA-BÊN-KIA]H5676 הַמִּדְבָּר [cái-HOANG-ĐỊA]H4057 וַיִּגַּע [cả-nó-sẽ-ĐỤNG]H5060 בְּאַרְבַּע [trong-BỐN]H702 פִּנּוֹת [những-GÓC]H6438 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 וַיִּפֹּל [cả-nó-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 עַל [TRÊN]H5921 הַנְּעָרִים [cái-những-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 וַיָּמוּתוּ [cả-họ-sẽ-CHẾT]H4191 וָאִמָּלְטָה [cả-tôi-sẽ-bị/được-CỨU-TRƯỢT]H4422 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 לְבַדִּי [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-tôi]H905 לְהַגִּיד [để-gây-HỞ-LỘ]H5046 לָךְ [nơi-ông]׃ 

{19 “Cả a-kìa khí-linh lớn đang khiến tiến-đến từ fía-bên-kia của cái hoang-địa, cả nó sẽ đụng trong bốn góc của cái nhà, cả nó sẽ ngã-rơi trên cái những gã-niên-thiếu thì cả họ sẽ chết! Cả tôi sẽ bị/được cứu-trượt zuy-chỉ chính-tôi, nơi điều-tách-biệt của tôi, để gây hở-lộ nơi ông.}

Job 1:20 וַיָּקָם [cả-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 אִיּוֹב [JOB]H347 וַיִּקְרַע [cả-ông-sẽ-XÉ-TOẠC]H7167 אֶת [CHÍNH]H853 מְעִלוֹ [ÁO-THỤNG-ZÀI-ông]H4598 וַיָּגָז [cả-ông-sẽ-CẮT-HỚT]H1494 אֶת [CHÍNH]H853 רֹאשׁוֹ [ĐẦU-ông]H7218 וַיִּפֹּל [cả-ông-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 אַרְצָה [hướng-ĐẤT]H776 וַיִּשְׁתָּחוּ [cả-ông-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 ׃

{20 Cả Job sẽ chỗi-zựng, cả ông sẽ xé-toạc chính áo-thụng-zài của ông, cả ông sẽ cắt-hớt chính đầu của ông, cả ông sẽ ngã-rơi hướng đất, cả ông sẽ tự khiến lễ-bái.}

Job 1:21 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 עָרֹם [TRẦN-TRUỒNG]H6174 יָצָאתִי [tôi-đã-ĐẾN-RA]H3318 מִבֶּטֶן [từ-BỤNG]H990 אִמִּי [MẸ-tôi]H517 וְעָרֹם [cả-TRẦN-TRUỒNG]H6174 אָשׁוּב [tôi-sẽ-XOAY-LUI]H7725 שָׁמָּה [hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 נָתַן [đã-BAN]H5414 וַיהֹוָה [cả-YAHWEH]H3068 לָקָח [đã-LẤY]H3947 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מְבֹרָךְ [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 ׃

{21 Cả ông sẽ nói-ra: “Tôi đã đến-ra trần-truồng từ bụng của mẹ của tôi thì cả tôi sẽ xoay-lui trần-truồng hướng nơi-đó! Yahweh đã ban thì cả Yahweh đã lấy! Zanh-tên của Yahweh sẽ xảy-nên bị/được khiến fúc-fục!”}

Job 1:22 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 זֹאת [ẤY]H2063 לֹא [CHẲNG]H3808 חָטָא [đã-LỖI-ĐẠO]H2398 אִיּוֹב [JOB]H347 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 נָתַן [ông-đã-BAN]H5414 תִּפְלָה [SỰ-VỮA-NHẠT]H8604 לֵאלֹהִים [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{22 Trong tất-thảy ấy thì Job chẳng đã lỗi-đạo, cả ông chẳng đã ban sự-vữa-nhạt nơi đấng-Chúa-thần.}

© https://vietbible.co/ 2024