Jeremiah 33:1 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 דְבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 יִרְמְיָהוּ [JEREMIAH]H3414 שֵׁנִית [lần-THỨ-NHÌ]H8145 וְהוּא [cả-CHÍNH-ông]H1931 עוֹדֶנּוּ [THÊM-NỮA-ông]H5750 עָצוּר [đang-bị/được-khiến-KÌM-ZỮ]H6113 בַּחֲצַר [trong-SÂN-TRẠI]H2691 הַמַּטָּרָה [cái-SỰ-ZẰNG-ZỮ]H4307 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{1 Cả ngôn-lời của Yahweh sẽ xảy-nên ở-nơi Jeremiah lần thứ-nhì, cả chính-ông thêm-nữa ông thì đang bị/được khiến kìm-zữ trong sân-trại của cái sự-zằng-zữ, để nói-ra:}
Jeremiah 33:2 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עֹשָׂה [đấng-khiến-LÀM]H6213 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 יוֹצֵר [đấng-khiến-NẶN-TẠO]H3335 אוֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 לַהֲכִינָהּ [để-gây-ZỰNG-LẬP-nó]H3559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 שְׁמוֹ [ZANH-TÊN-Ngài]H8034 ׃
{2 (Như-thế Yahweh đấng khiến làm đã nói-ra! Yahweh đấng khiến nặn-tạo chính-nó để gây zựng-lập nó thì Yahweh là zanh-tên của Ngài!)}
Jeremiah 33:3 קְרָא [ngươi-hãy-GỌI]H7121 אֵלַי [Ở-NƠI-Ta]H413 וְאֶעֱנֶךָּ [cả-Ta-sẽ-ĐÁP-TIẾNG-ngươi]H6030 וְאַגִּידָה [cả-Ta-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 לְּךָ [nơi-ngươi]גְּדֹלוֹת [những-điều-LỚN]H1419 וּבְצֻרוֹת [cả-những-điều-bị/được-khiến-TÁCH-GOM]H1219 לֹא [CHẲNG]H3808 יְדַעְתָּם [ngươi-đã-BIẾT-chúng]H3045 ׃
{3 “Ngươi hãy gọi ở-nơi Ta thì cả Ta sẽ đáp-tiếng ngươi! Cả Ta sẽ gây hở-lộ nơi ngươi những điều lớn cả những điều bị/được khiến tách-gom mà ngươi chẳng đã biết chúng.”}
Jeremiah 33:4 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כֹה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 עַל [TRÊN]H5921 בָּתֵּי [những-NHÀ]H1004 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 בָּתֵּי [những-NHÀ]H1004 מַלְכֵי [những-VUA]H4428 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 הַנְּתֻצִים [cái-mà-bị/được-khiến-FÁ-VỠ]H5422 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַסֹּלְלוֹת [cái-những-LUỸ-VÂY]H5550 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 הֶחָרֶב [cái-THANH-GƯƠM]H2719 ׃
{4 Thực-rằng như-thế Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel đã nói-ra trên những nhà của cái cư-thành ấy cả trên những nhà của những vua của Juđah là cái mà bị/được khiến fá-vỡ ở-nơi cái những luỹ-vây cả ở-nơi cái thanh-gươm:}
Jeremiah 33:5 בָּאִים [những-kẻ-khiến-ĐẾN]H935 לְהִלָּחֵם [để-bị/được-THỰC-CHIẾN]H3898 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 הַכַּשְׂדִּים [cái-những-NGƯỜI-CHALĐEA]H3778 וּלְמַלְּאָם [để-khiến-TRỌN-ĐẦY-họ]H4390 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 פִּגְרֵי [những-XÁC-THÂY]H6297 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הִכֵּיתִי [Ta-đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 בְאַפִּי [trong-MŨI-KHỊT-Ta]H639 וּבַחֲמָתִי [cả-trong-SỰ-TỨC-KHÍ-Ta]H2534 וַאֲשֶׁר [cả-MÀ]H834 הִסְתַּרְתִּי [Ta-đã-gây-CHE-ZẤU]H5641 פָנַי [MẶT-Ta]H6440 מֵהָעִיר [từ-cái-CƯ-THÀNH]H5892 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 עַל [TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 רָעָתָם [SỰ-XẤU-ÁC-họ]H7451 ׃
{5 “Những kẻ khiến đến để bị/được thực-chiến chính-nơi cái những người-Chalđea để khiến họ trọn-đầy chính-nơi những xác-thây của cái con-người, mà Ta đã gây thương-tổn trong mũi-khịt của Ta cả trong sự-tức-khí của Ta, cả mà Ta đã gây che-zấu mặt của Ta từ cái cư-thành ấy trên tất-thảy sự-xấu-ác của họ!”}
Jeremiah 33:6 הִנְנִי [KÌA-Ta]H2005 מַעֲלֶה [đang-gây-TIẾN-LÊN]H5927 לָּהּ [nơi-nó]אֲרֻכָה [SỰ-FỤC-HỒI]H724 וּמַרְפֵּא [cả-ĐIỀU-CHỮA-LÀNH]H4832 וּרְפָאתִם [cả-Ta-đã-CHỮA-LÀNH-họ]H7495 וְגִלֵּיתִי [cả-Ta-đã-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 לָהֶם [nơi-họ]עֲתֶרֶת [SỰ-FỔNG-FAO]H6283 שָׁלוֹם [SỰ-AN-YÊN]H7965 וֶאֱמֶת [cả-LẼ-THẬT]H571 ׃
{6 “Kìa-Ta đang gây tiến-lên nơi nó sự-fục-hồi cả điều-chữa-lành! Cả Ta đã chữa-lành họ, cả Ta đã khiến fô-trần nơi họ sự-fổng-fao của sự-an-yên cả lẽ-thật.”}
Jeremiah 33:7 וַהֲשִׁבֹתִי [cả-Ta-đã-gây-XOAY-LUI]H7725 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁבוּת [SỰ-CẦM-TÙ]H7622 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שְׁבוּת [SỰ-CẦM-TÙ]H7622 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וּבְנִתִים [cả-Ta-đã-XÂY-ZỰNG-họ]H1129 כְּבָרִאשֹׁנָה [như-trong-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 ׃
{7 “Cả Ta đã gây xoay-lui chính sự-cầm-tù của Juđah cả chính sự-cầm-tù của Israel, cả Ta đã xây-zựng họ như trong trước-đầu.”}
Jeremiah 33:8 וְטִהַרְתִּים [cả-Ta-đã-khiến-NÊN-TINH-SẠCH-họ]H2891 מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 עֲוֹנָם [ĐIỀU-CONG-VẸO-họ]H5771 אֲשֶׁר [MÀ]H834 חָטְאוּ [họ-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 לִי [nơi-Ta]וְסָלַחְתִּי [cả-Ta-đã-KHOAN-THỨ]H5545 לְכָל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 עֲוֹנוֹתֵיהֶם [những-ĐIỀU-CONG-VẸO-họ]H5771 אֲשֶׁר [MÀ]H834 חָטְאוּ [họ-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 לִי [nơi-Ta]וַאֲשֶׁר [cả-MÀ]H834 פָּשְׁעוּ [họ-đã-NGHỊCH-LUẬT]H6586 בִי [trong-Ta]׃
{8 “Cả Ta đã khiến nên-tinh-sạch họ từ tất-thảy điều-cong-vẹo của họ mà họ đã lỗi-đạo nơi Ta, cả Ta đã khoan-thứ nơi tất-thảy những điều-cong-vẹo của họ mà họ đã lỗi-đạo nơi Ta cả mà họ đã nghịch-luật trong Ta.”}
Jeremiah 33:9 וְהָיְתָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לִּי [nơi-Ta]לְשֵׁם [nơi-ZANH-TÊN]H8034 שָׂשׂוֹן [ĐIỀU-HÂN-HOAN]H8342 לִתְהִלָּה [nơi-SỰ-TÁN-TỤNG]H8416 וּלְתִפְאֶרֶת [cả-nơi-SỰ-LẪY-LỪNG]H8597 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 גּוֹיֵי [những-TỘC-ZÂN]H1471 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יִשְׁמְעוּ [sẽ-NGHE]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַטּוֹבָה [cái-SỰ-TỐT-LÀNH]H2896 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אָנֹכִי [CHÍNH-Ta]H595 עֹשֶׂה [đang-khiến-LÀM]H6213 אוֹתָם [CHÍNH-họ]H853 וּפָחֲדוּ [cả-họ-đã-RUN-SỢ]H6342 וְרָגְזוּ [cả-họ-đã-NỔI-XUNG]H7264 עַל [TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַטּוֹבָה [cái-SỰ-TỐT-LÀNH]H2896 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַשָּׁלוֹם [cái-SỰ-AN-YÊN]H7965 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אָנֹכִי [CHÍNH-Ta]H595 עֹשֶׂה [đang-khiến-LÀM]H6213לָּהּ [nơi-nó]׃
{9 “Cả nó đã xảy-nên nơi Ta nơi zanh-tên của điều-hân-hoan nơi sự-tán-tụng cả nơi sự-lẫy-lừng nơi tất-thảy những tộc-zân của cái đất mà sẽ nghe chính tất-thảy cái sự-tốt-lành mà chính-Ta đang khiến làm chính-họ; cả họ đã run-sợ, cả họ đã nổi-xung trên tất-thảy cái sự-tốt-lành cả trên tất-thảy cái sự-an-yên mà chính-Ta đang khiến làm nơi nó.”}
Jeremiah 33:10 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 יִשָּׁמַע [nó-sẽ-bị/được-NGHE]H8085 בַּמָּקוֹם [trong-CHỖ]H4725 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 אֹמְרִים [đang-khiến-NÓI-RA]H559 חָרֵב [ĐẦY-KHÔ-KHỐC]H2720 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 מֵאֵין [từ-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 וּמֵאֵין [cả-từ-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 בְּעָרֵי [trong-những-CƯ-THÀNH]H5892 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 וּבְחֻצוֹת [cả-trong-những-FÍA-NGOÀI]H2351 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 הַנְשַׁמּוֹת [cái-mà-bị/được-HOANG-SỞN]H8074 מֵאֵין [từ-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 וּמֵאֵין [cả-từ-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 יוֹשֵׁב [kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 וּמֵאֵין [cả-từ-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 ׃
{10 Như-thế Yahweh đã nói-ra: “Thêm-nữa nó sẽ bị/được nghe trong cái chỗ ấy mà chính các-người đang khiến nói-ra: ‘Đầy-khô-khốc là chính-nó từ chẳng-hiện-hữu con-người cả từ chẳng-hiện-hữu súc-vật! Trong những cư-thành của Juđah cả trong những fía-ngoài Jerusalem là cái mà bị/được hoang-sởn từ chẳng-hiện-hữu con-người, cả từ chẳng-hiện-hữu kẻ khiến cư-toạ, cả từ chẳng-hiện-hữu súc-vật!’”}
Jeremiah 33:11 קוֹל [TIẾNG]H6963 שָׂשׂוֹן [ĐIỀU-HÂN-HOAN]H8342 וְקוֹל [cả-TIẾNG]H6963 שִׂמְחָה [SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 קוֹל [TIẾNG]H6963 חָתָן [CHÀNG-RỂ]H2860 וְקוֹל [cả-TIẾNG]H6963 כַּלָּה [NÀNG-ZÂU]H3618 קוֹל [TIẾNG]H6963 אֹמְרִים [mà-khiến-NÓI-RA]H559 הוֹדוּ [các-người-hãy-gây-TUNG-XƯNG]H3034 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 מְבִאִים [những-kẻ-gây-ĐẾN]H935 תּוֹדָה [SỰ-TUNG-XƯNG]H8426 בֵּית [NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָשִׁיב [Ta-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁבוּת [SỰ-CẦM-TÙ]H7622 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 כְּבָרִאשֹׁנָה [như-trong-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{11 “Tiếng của điều-hân-hoan cả tiếng của sự-sướng-vui, tiếng của chàng-rể cả tiếng của nàng-zâu, tiếng mà khiến nói-ra: ‘Các-người hãy gây tung-xưng chính Yahweh của những cơ-chế! Thực-rằng Yahweh là tốt-lành, thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!’ (Những kẻ gây đến sự-tung-xưng nhà của Yahweh!) Thực-rằng Ta sẽ gây xoay-lui chính sự-cầm-tù của cái đất như trong trước-đầu!” (Yahweh đã nói-ra!)}
Jeremiah 33:12 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בַּמָּקוֹם [trong-CHỖ]H4725 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 הֶחָרֵב [cái-ĐẦY-KHÔ-KHỐC]H2720 מֵאֵין [từ-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 וּבְכָל [cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 עָרָיו [những-CƯ-THÀNH-y]H5892 נְוֵה [CHỖ-AN-LẠC]H5116 רֹעִים [những-kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 מַרְבִּצִים [mà-gây-NẰM-KHUỴU]H7257 צֹאן [ZA-SÚC]H6629 ׃
{12 (Như-thế Yahweh của những cơ-chế đã nói-ra!) “Thêm-nữa sẽ xảy-nên trong cái chỗ ấy (cái đầy-khô-khốc từ chẳng-hiện-hữu con-người cả cho-tới súc-vật cả trong tất-thảy những cư-thành của y) là chỗ-an-lạc của những kẻ khiến chăn-zắt mà gây nằm-khuỵu za-súc.”}
Jeremiah 33:13 בְּעָרֵי [trong-những-CƯ-THÀNH]H5892 הָהָר [cái-NÚI]H2022 בְּעָרֵי [trong-những-CƯ-THÀNH]H5892 הַשְּׁפֵלָה [cái-TRŨNG-THẤP]H8219 וּבְעָרֵי [cả-trong-những-CƯ-THÀNH]H5892 הַנֶּגֶב [cái-FƯƠNG-NAM]H5045 וּבְאֶרֶץ [cả-trong-ĐẤT]H776 בִּנְיָמִן [BENJAMIN]H1144 וּבִסְבִיבֵי [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 וּבְעָרֵי [cả-trong-những-CƯ-THÀNH]H5892 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 עֹד [THÊM-NỮA]H5750 תַּעֲבֹרְנָה [sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 הַצֹּאן [cái-ZA-SÚC]H6629 עַל [TRÊN]H5921 יְדֵי [những-TAY-QUYỀN]H3027 מוֹנֶה [kẻ-khiến-LƯỢNG-TÍNH]H4487 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{13 “Trong những cư-thành của cái núi, trong những cư-thành của cái trũng-thấp, cả trong những cư-thành cái fương-nam, cả trong đất của Benjamin chốn-chung-quanh Jerusalem, cả trong những cư-thành của Juđah thì thêm-nữa cái za-súc sẽ tiến-ngang trên những tay-quyền của kẻ khiến lượng-tính.” (Yahweh đã nói-ra!)}
Jeremiah 33:14 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 יָמִים [những-NGÀY]H3117 בָּאִים [đang-khiến-ĐẾN]H935 נְאֻם [SẤM-NGÔN]H5002 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַהֲקִמֹתִי [cả-Ta-đã-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּבָר [cái-NGÔN-LỜI]H1697 הַטּוֹב [cái-TỐT-LÀNH]H2896 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבַּרְתִּי [Ta-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בֵּית [NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 בֵּית [NHÀ]H1004 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 ׃
{14 “A-kìa những ngày đang khiến đến! (Sấm-ngôn của Yahweh!) Cả Ta đã gây chỗi-zựng chính cái ngôn-lời tốt-lành mà Ta đã khiến zẫn-đặt ở-nơi nhà của Israel cả trên nhà của Juđah!”}
Jeremiah 33:15 בַּיָּמִים [trong-những-NGÀY]H3117 הָהֵם [cái-CHÍNH-chúng]H1992 וּבָעֵת [cả-trong-KÌ-LÚC]H6256 הַהִיא [cái-CHÍNH-nó]H1931 אַצְמִיחַ [Ta-sẽ-gây-NẢY-MỌC]H6779 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 צֶמַח [CHỒI-NẢY-MỌC]H6780 צְדָקָה [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 וְעָשָׂה [cả-y-đã-LÀM]H6213 מִשְׁפָּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 וּצְדָקָה [cả-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 ׃
{15 “Trong những ngày cái chính-chúng cả trong kì-lúc cái chính-nó thì Ta sẽ gây nảy-mọc nơi Đaviđ chồi-nảy-mọc của sự-hợp-lẽ-đạo, cả y đã làm điều-fán-xét cả sự-hợp-lẽ-đạo trong đất.”}
Jeremiah 33:16 בַּיָּמִים [trong-những-NGÀY]H3117 הָהֵם [cái-CHÍNH-chúng]H1992 תִּוָּשַׁע [sẽ-bị/được-CỨU-AN]H3467 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 וִירוּשָׁלִַם [cả-JERUSALEM]H3389 תִּשְׁכּוֹן [sẽ-LƯU-NGỤ]H7931 לָבֶטַח [nơi-CÁCH-CẬY-TRÔNG]H983 וְזֶה [cả-ẤY]H2088 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יִקְרָא [sẽ-GỌI]H7121 לָהּ [nơi-nó]יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צִדְקֵנוּ [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO-chúng-ta]H6664 ׃
{16 “Trong những ngày cái chính-chúng thì Juđah sẽ bị/được cứu-an, cả Jerusalem sẽ lưu-ngụ nơi cách-cậy-trông, cả ấy mà sẽ gọi nơi nó: ‘Yahweh là điều-hợp-lẽ-đạo của chúng-ta!’”}
Jeremiah 33:17 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כֹה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לֹא [CHẲNG]H3808 יִכָּרֵת [nó-sẽ-bị/được-CẮT]H3772 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 ישֵׁב [kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 עַל [TRÊN]H5921 כִּסֵּא [NGAI]H3678 בֵית [NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃
{17 (Thực-rằng như-thế Yahweh đã nói-ra!) “Nó chẳng sẽ bị/được cắt nơi Đaviđ thân-nam là kẻ khiến cư-toạ trên ngai của nhà của Israel!”}
Jeremiah 33:18 וְלַכֹּהֲנִים [cả-nơi-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 לֹא [CHẲNG]H3808 יִכָּרֵת [nó-sẽ-bị/được-CẮT]H3772 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 מִלְּפָנָי [từ-nơi-MẶT-Ta]H6440 מַעֲלֶה [kẻ-gây-TIẾN-LÊN]H5927 עוֹלָה [TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וּמַקְטִיר [cả-kẻ-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 מִנְחָה [SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 וְעֹשֶׂה [cả-kẻ-khiến-LÀM]H6213 זֶּבַח [SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיָּמִים [cái-những-NGÀY]H3117 ׃
{18 “Cả nơi những vị-tư-tế là cái những người-Lêvi thì nó chẳng sẽ bị/được cắt từ nơi mặt của Ta thân-nam là kẻ gây tiến-lên tế-vật-đốt-trọn, cả kẻ gây xông-hương sự-đem-zâng, cả kẻ khiến làm sự-ziết-tế tất-thảy cái những ngày!”}
Jeremiah 33:19 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 דְּבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 יִרְמְיָהוּ [JEREMIAH]H3414 לֵאמוֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{19 Cả ngôn-lời của Yahweh sẽ xảy-nên ở-nơi Jeremiah, để nói-ra:}
Jeremiah 33:20 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תָּפֵרוּ [các-người-sẽ-gây-GÃY-VỠ]H6565 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתִי [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 בְּרִיתִי [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 הַלָּיְלָה [cái-BAN-ĐÊM]H3915 וּלְבִלְתִּי [cả-nơi-CHẲNG-TÍNH]H1115 הֱיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 יוֹמָם [BAN-NGÀY]H3119 וָלַיְלָה [cả-BAN-ĐÊM]H3915 בְּעִתָּם [trong-KÌ-LÚC-chúng]H6256 ׃
{20 Như-thế Yahweh đã nói-ra: “Chừng-nếu các-người sẽ gây gãy-vỡ chính sự-zao-ước của Ta cái ngày cả chính sự-zao-ước của Ta cái ban-đêm, cả nơi chẳng-tính lúc ban-ngày cả ban-đêm để xảy-nên trong kì-lúc của chúng”}
Jeremiah 33:21 גַּם [CŨNG]H1571 בְּרִיתִי [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 תֻפַר [sẽ-bị/được-gây-GÃY-VỠ]H6565 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 עַבְדִּי [GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 מִהְיוֹת [từ-để-XẢY-NÊN]H1961 לוֹ [nơi-y]בֵן [CON-TRAI]H1121 מֹלֵךְ [mà-khiến-TRỊ-VÌ]H4427 עַל [TRÊN]H5921 כִּסְאוֹ [NGAI-y]H3678 וְאֶת [cả-CHÍNH-NƠI]H854 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 הַכֹּהֲנִים [cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 מְשָׁרְתָי [mà-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC-Ta]H8334 ׃
{21 “thì cũng sự-zao-ước của Ta sẽ bị/được gây gãy-vỡ chính-nơi Đaviđ gã-nô-bộc của Ta từ sự để xảy-nên nơi y là con-trai mà khiến trị-vì trên ngai của y, cả chính-nơi cái những người-Levi là cái những vị-tư-tế mà khiến làm-công-bộc Ta.”}
Jeremiah 33:22 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יִסָּפֵר [sẽ-bị/được-KỂ-ĐẾM]H5608 צְבָא [CƠ-CHẾ]H6635 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִמַּד [sẽ-bị/được-ĐO-LƯỜNG]H4058 חוֹל [CÁT]H2344 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 אַרְבֶּה [Ta-sẽ-gây-ZA-TĂNG]H7235 אֶת [CHÍNH]H853 זֶרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 עַבְדִּי [GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 מְשָׁרְתֵי [mà-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 אֹתִי [CHÍNH-Ta]H853 ׃
{22 “Điều mà cơ-chế của cái những trời chẳng sẽ bị/được kể-đếm cả cát của cái bể chẳng sẽ bị/được đo-lường thì thế-ấy Ta sẽ gây za-tăng chính hạt-zống của Đaviđ gã-nô-bộc của Ta cả chính cái những người-Levi mà khiến làm-công-bộc chính-Ta.”}
Jeremiah 33:23 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 דְּבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 יִרְמְיָהוּ [JEREMIAH]H3414 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{23 Cả ngôn-lời của Yahweh sẽ xảy-nên ở-nơi Jeremiah, để nói-ra:}
Jeremiah 33:24 הֲלוֹא [chăng-CHẲNG]H3808 רָאִיתָ [ngươi-đã-THẤY]H7200 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 דִּבְּרוּ [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הַמִּשְׁפָּחוֹת [cái-những-CHI-TỘC]H4940 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּחַר [đã-CHỌN]H977 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בָּהֶם [trong-họ]וַיִּמְאָסֵם [cả-Ngài-sẽ-RẺ-RÚNG-họ]H3988 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 יִנְאָצוּן [sẽ-KHINH-BỎ]H5006 מִהְיוֹת [từ-để-XẢY-NÊN]H1961 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 גּוֹי [TỘC-ZÂN]H1471 לִפְנֵיהֶם [nơi-MẶT-họ]H6440 ׃
{24 “Chăng chẳng ngươi đã thấy zì-nào cái chúng-zân ấy đã khiến zẫn-đặt, để nói-ra: ‘Hai cái những chi-tộc mà Yahweh đã chọn trong họ, cả Ngài sẽ rẻ-rúng họ!’ Cả chính chúng-zân của Ta sẽ khinh-bỏ từ sự để xảy-nên thêm-nữa tộc-zân nơi mặt của họ.”}
Jeremiah 33:25 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 בְרִיתִי [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 יוֹמָם [BAN-NGÀY]H3119 וָלָיְלָה [cả-BAN-ĐÊM]H3915 חֻקּוֹת [những-SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 שָׁמַיִם [những-TRỜI]H8064 וָאָרֶץ [cả-ĐẤT]H776 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׂמְתִּי [Ta-đã-ĐẶT]H7760 ׃
{25 Như-thế Yahweh đã nói-ra: “Chừng-nếu chẳng sự-zao-ước của Ta ban-ngày cả ban-đêm, những sự-khắc-lập của những trời cả đất Ta chẳng đã đặt”}
Jeremiah 33:26 גַּם [CŨNG]H1571 זֶרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 יַעֲקוֹב [JACOB]H3290 וְדָוִד [cả-ĐAVIĐ]H1732 עַבְדִּי [GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 אֶמְאַס [Ta-sẽ-RẺ-RÚNG]H3988 מִקַּחַת [từ-để-LẤY]H3947 מִזַּרְעוֹ [từ-HẠT-ZỐNG-y]H2233 מֹשְׁלִים [những-kẻ-khiến-TỂ-TRỊ]H4910 אֶל [Ở-NƠI]H413 זֶרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 אַבְרָהָם [ABRAHAM]H85 יִשְׂחָק [ISAAC]H3446 וְיַעֲקֹב [cả-JACOB]H3290 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָשִׁיב [Ta-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁבוּתָם [SỰ-CẦM-TÙ-họ]H7622 וְרִחַמְתִּים [cả-Ta-đã-khiến-THƯƠNG-CẢM-họ]H7355 ׃
{26 “thì Ta sẽ rẻ-rúng cũng hạt-zống của Jacob cả của Đaviđ gã-nô-bộc của Ta từ sự để lấy từ hạt-zống của y những kẻ khiến tể-trị ở-nơi hạt-zống của Abraham, Isaac, cả Jacob! Thực-rằng Ta sẽ gây xoay-lui chính sự-cầm-tù của họ, cả Ta đã khiến thương-cảm họ.”}
© https://vietbible.co/ 2024