Isaiah 6:1 בִּשְׁנַת [trong-NIÊN]H8141 מוֹת [SỰ-CHẾT]H4194 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 עֻזִּיָּהוּ [UZZIAH]H5818 וָאֶרְאֶה [cả-tôi-sẽ-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 ישֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 עַל [TRÊN]H5921 כִּסֵּא [NGAI]H3678 רָם [mà-khiến-NÂNG-CAO]H7311 וְנִשָּׂא [cả-mà-bị/được-NHẤC]H5375 וְשׁוּלָיו [cả-những-VẠT-GẤU-Ngài]H7757 מְלֵאִים [ĐẦY-CĂNG]H4392 אֶת [CHÍNH]H853 הַהֵיכָל [cái-ĐỀN-ĐÀI]H1964 ׃
{1 Trong niên của sự-chết của cái vua Uzziah, cả tôi sẽ thấy chính đấng-Chúa-chủ đang khiến cư-toạ trên ngai mà khiến nâng-cao cả mà bị/được nhấc; cả những vạt-gấu của Ngài thì đầy-căng chính cái đền-đài.}
Isaiah 6:2 שְׂרָפִים [những-NỌC-ĐỐT]H8314 עֹמְדִים [mà-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 מִמַּעַל [từ-FÍA-TRÊN]H4605 לוֹ [nơi-Ngài]שֵׁשׁ [SÁU]H8337 כְּנָפַיִם [CÁNH]H3671 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 כְּנָפַיִם [CÁNH]H3671 לְאֶחָד [nơi-MỘT]H259 בִּשְׁתַּיִם [trong-HAI]H8147 יְכַסֶּה [nó-sẽ-khiến-FỦ]H3680 פָנָיו [MẶT-nó]H6440 וּבִשְׁתַּיִם [cả-trong-HAI]H8147 יְכַסֶּה [nó-sẽ-khiến-FỦ]H3680 רַגְלָיו [những-CHÂN-CƯỚC-nó]H7272 וּבִשְׁתַּיִם [cả-trong-HAI]H8147 יְעוֹפֵף [nó-sẽ-khiến-LƯỢN-BAY]H5774 ׃
{2 Những nọc-đốt mà khiến đứng-trụ từ fía-trên nơi Ngài là sáu cánh sáu cánh nơi một; trong hai thì nó sẽ khiến fủ mặt của nó, cả trong hai thì nó sẽ khiến fủ những chân-cước của nó, cả trong hai thì nó sẽ khiến lượn-bay.}
Isaiah 6:3 וְקָרָא [cả-nó-đã-GỌI]H7121 זֶה [ẤY]H2088 אֶל [Ở-NƠI]H413 זֶה [ẤY]H2088 וְאָמַר [cả-nó-đã-NÓI-RA]H559 קָדוֹשׁ [THÁNH]H6918 קָדוֹשׁ [THÁNH]H6918 קָדוֹשׁ [THÁNH]H6918 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 מְלֹא [ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY]H4393 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 כְּבוֹדוֹ [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG-Ngài]H3519 ׃
{3 Cả nó đã gọi ấy ở-nơi ấy, cả nó đã nói-ra: “Thánh, thánh, thánh là Yahweh của những cơ-chế; điều-trọn-đầy của tất-thảy cái đất là điều-trĩu-trọng của Ngài!”}
Isaiah 6:4 וַיָּנֻעוּ [cả-sẽ-LAY-LẮT]H5128 אַמּוֹת [những-SẢI-CÙI-TAY]H520 הַסִּפִּים [cái-những-CHẬU-KHUNG]H5592 מִקּוֹל [từ-TIẾNG]H6963 הַקּוֹרֵא [cái-mà-khiến-GỌI]H7121 וְהַבַּיִת [cả-cái-NHÀ]H1004 יִמָּלֵא [sẽ-bị/được-TRỌN-ĐẦY]H4390 עָשָׁן [KHÓI]H6227 ׃
{4 Cả những sải-cùi-tay của cái những chậu-khung sẽ lay-lắt từ tiếng của cái mà khiến gọi, cả cái nhà sẽ bị/được trọn-đầy khói.}
Isaiah 6:5 וָאֹמַר [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 אוֹי [KHỐN-THAY]H188 לִי [nơi-tôi]כִי [THỰC-RẰNG]H3588 נִדְמֵיתִי [tôi-đã-bị/được-TRIỆT-BẶT]H1820 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 טְמֵא [Ô-UẾ]H2931 שְׂפָתַיִם [những-BỜ-MÔI]H8193 אָנֹכִי [CHÍNH-tôi]H595 וּבְתוֹךְ [cả-trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 טְמֵא [Ô-UẾ]H2931 שְׂפָתַיִם [những-BỜ-MÔI]H8193 אָנֹכִי [CHÍNH-tôi]H595 יֹשֵׁב [kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֶת [CHÍNH]H853 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 רָאוּ [đã-THẤY]H7200 עֵינָי [những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 ׃
{5 Cả tôi sẽ nói-ra: “Khốn-thay nơi tôi thực-rằng tôi đã bị/được triệt-bặt, thực-rằng thân-nam ô-uế của những bờ-môi là chính-tôi, cả trong chính-zữa chúng-zân ô-uế của những bờ-môi thì chính-tôi đang khiến cư-toạ! Thực-rằng những ziếng-mắt của tôi đã thấy chính cái vua Yahweh của những cơ-chế!”}
Isaiah 6:6 וַיָּעָף [cả-sẽ-LƯỢN-BAY]H5774 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 אֶחָד [MỘT]H259 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשְּׂרָפִים [cái-những-NỌC-ĐỐT]H8314 וּבְיָדוֹ [cả-trong-TAY-QUYỀN-nó]H3027 רִצְפָּה [THAN-NÓNG]H7531 בְּמֶלְקָחַיִם [trong-những-CẶP-CỜI-THAN]H4457 לָקַח [nó-đã-LẤY]H3947 מֵעַל [từ-TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ [cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 ׃
{6 Cả sẽ lượn-bay ở-nơi tôi là một từ-nơi cái những nọc-đốt, cả trong tay-quyền của nó là than-nóng trong những cặp-cời-than mà nó đã lấy từ trên cái bàn-hiến-tế.}
Isaiah 6:7 וַיַּגַּע [cả-nó-sẽ-gây-ĐỤNG]H5060 עַל [TRÊN]H5921 פִּי [MIỆNG-tôi]H6310 וַיֹּאמֶר [cả-nó-sẽ-NÓI-RA]H559 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 נָגַע [đã-ĐỤNG]H5060 זֶה [ẤY]H2088 עַל [TRÊN]H5921 שְׂפָתֶיךָ [những-BỜ-MÔI-ngươi]H8193 וְסָר [cả-đã-NGẢ-RA]H5493 עֲוֹנֶךָ [ĐIỀU-CONG-VẸO-ngươi]H5771 וְחַטָּאתְךָ [cả-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 תְּכֻפָּר [sẽ-bị/được-khiến-FỦ-LẤP]H3722 ׃
{7 Cả nó sẽ gây đụng trên miệng của tôi, cả nó sẽ nói-ra: “A-kìa ấy đã đụng trên những bờ-môi của ngươi thì cả điều-cong-vẹo của ngươi đã ngả-ra, cả sự-lỗi-đạo của ngươi sẽ bị/được khiến fủ-lấp.”}
Isaiah 6:8 וָאֶשְׁמַע [cả-tôi-sẽ-NGHE]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 קוֹל [TIẾNG]H6963 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 אֹמֵר [mà-khiến-NÓI-RA]H559 אֶת [CHÍNH]H853 מִי [KẺ-NÀO]H4310 אֶשְׁלַח [Ta-sẽ-SAI-FÁI]H7971 וּמִי [cả-KẺ-NÀO]H4310 יֵלֶךְ [sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 לָנוּ [nơi-Chúng-ta]וָאֹמַר [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 הִנְנִי [KÌA-tôi]H2005 שְׁלָחֵנִי [Chúa-hãy-SAI-FÁI-tôi]H7971 ׃
{8 Cả tôi sẽ nghe chính tiếng của đấng-Chúa-chủ mà khiến nói-ra: “Chính kẻ-nào thì Ta sẽ sai-fái? Cả kẻ-nào sẽ tiến-đi nơi Chúng-ta?” Cả tôi sẽ nói-ra: “Kìa tôi, Chúa hãy sai-fái tôi!”}
Isaiah 6:9 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 לֵךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 וְאָמַרְתָּ [cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 לָעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 שִׁמְעוּ [các-người-hãy-NGHE]H8085 שָׁמוֹעַ [để-NGHE]H8085 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תָּבִינוּ [các-người-sẽ-THẤU-HIỂU]H995 וּרְאוּ [cả-các-người-hãy-THẤY]H7200 רָאוֹ [để-THẤY]H7200 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תֵּדָעוּ [các-người-sẽ-BIẾT]H3045 ׃
{9 Cả Ngài sẽ nói-ra: “Ngươi hãy tiến-đi! Cả ngươi đã nói-ra nơi cái chúng-zân ấy: Để nghe thì các-người hãy nghe, cả các-người chẳng-nên sẽ thấu-hiểu! Cả để thấy thì các-người hãy thấy, cả các-người chẳng-nên sẽ biết!”}
Isaiah 6:10 הַשְׁמֵן [ngươi-hãy-gây-TRƠ-ĐẶC]H8080 לֵב [TÂM]H3820 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וְאָזְנָיו [cả-những-LỖ-TAI-nó]H241 הַכְבֵּד [ngươi-hãy-gây-TRĨU-TRỌNG]H3513 וְעֵינָיו [cả-những-ZIẾNG-MẮT-nó]H5869 הָשַׁע [ngươi-hãy-gây-LIM-DIM]H8173 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יִרְאֶה [nó-sẽ-THẤY]H7200 בְעֵינָיו [trong-những-ZIẾNG-MẮT-nó]H5869 וּבְאָזְנָיו [cả-trong-những-LỖ-TAI-nó]H241 יִשְׁמָע [nó-sẽ-NGHE]H8085 וּלְבָבוֹ [cả-TÂM-KHẢM-nó]H3824 יָבִין [sẽ-THẤU-HIỂU]H995 וָשָׁב [cả-nó-đã-XOAY-LUI]H7725 וְרָפָא [cả-nó-đã-CHỮA-LÀNH]H7495 לוֹ [nơi-nó]׃
{10 “Ngươi hãy gây trơ-đặc tâm của cái chúng-zân ấy, cả ngươi hãy gây trĩu-trọng những lỗ-tai của nó, cả ngươi hãy gây lim-zim những ziếng-mắt của nó: kẻo-chừng nó sẽ thấy trong những ziếng-mắt của nó, cả nó sẽ nghe trong những lỗ-tai của nó thì cả tâm-khảm của nó sẽ thấu-hiểu, cả nó đã xoay-lui cả nó đã chữa-lành nơi nó!”}
Isaiah 6:11 וָאֹמַר [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 עַד [CHO-TỚI]H5704 מָתַי [KHI-NÀO]H4970 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֲשֶׁר [lúc-MÀ]H834 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 שָׁאוּ [đã-VỠ-XOẢNG]H7582 עָרִים [những-CƯ-THÀNH]H5892 מֵאֵין [từ-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 יוֹשֵׁב [kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 וּבָתִּים [cả-những-NHÀ]H1004 מֵאֵין [từ-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 וְהָאֲדָמָה [cả-cái-ĐẤT-ĐAI]H127 תִּשָּׁאֶה [sẽ-bị/được-VỠ-XOẢNG]H7582 שְׁמָמָה [SỰ-HOANG-SỞN]H8077 ׃
{11 Cả tôi sẽ nói-ra: “Cho-tới khi-nào, hỡi đấng-Chúa-chủ?” Cả Ngài sẽ nói-ra: “Cho-tới lúc mà chừng-nếu những cư-thành đã vỡ-xoảng từ chẳng-hiện-hữu kẻ khiến cư-toạ, cả những nhà từ chẳng-hiện-hữu con-người thì cả cái đất-đai sẽ bị/được vỡ-xoảng sự-hoang-sởn!”}
Isaiah 6:12 וְרִחַק [cả-đã-khiến-ZÃN-XA]H7368 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 וְרַבָּה [cả-LỚN-NHIỀU]H7227 הָעֲזוּבָה [cái-CHỐN-BỎ-RỜI]H5805 בְּקֶרֶב [trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃
{12 “Cả Yahweh đã khiến zãn-xa chính cái con-người; cả lớn-nhiều là cái chốn-bỏ-rời trong fần-kín-kẽ của cái đất.”}
Isaiah 6:13 וְעוֹד [cả-THÊM-NỮA]H5750 בָּהּ [trong-nó]עֲשִׂירִיָּה [THỨ-MƯỜI]H6224 וְשָׁבָה [cả-nó-đã-XOAY-LUI]H7725 וְהָיְתָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְבָעֵר [để-khiến-TIÊU-NGỐN]H1197 כָּאֵלָה [như-CÂY-SỒI]H424 וְכָאַלּוֹן [cả-như-CÂY-CỔ-THỤ]H437 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בְּשַׁלֶּכֶת [trong-SỰ-VĂNG-RA]H7995 מַצֶּבֶת [TRỤ-GỐC]H4678 בָּם [trong-chúng]זֶרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 קֹדֶשׁ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 מַצַּבְתָּהּ [TRỤ-GỐC-nó]H4678 ׃
{13 “Cả thêm-nữa trong nó là fần thứ-mười thì cả nó đã xoay-lui, cả nó đã xảy-nên để khiến tiêu-ngốn! Như cây-sồi cả như cây-cổ-thụ, mà trong sự-văng-ra trụ-gốc trong chúng thì hạt-zống của điều-thánh-khiết là trụ-gốc của nó.”}
© https://vietbible.co/ 2024