1Kí-Sử 17

0

1Kí-Sử 17:1 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 יָשַׁב [đã-CƯ-TOẠ]H3427 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 בְּבֵיתוֹ [trong-NHÀ-y]H1004 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 אֶל [Ở-NƠI]H413 נָתָן [NATHAN]H5416 הַנָּבִיא [cái-VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 אָנֹכִי [CHÍNH-tôi]H595 יוֹשֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בְּבֵית [trong-NHÀ]H1004 הָאֲרָזִים [cái-những-CÂY-ĐÀN-HƯƠNG]H730 וַאֲרוֹן [cả-RƯƠNG-HÒM]H727 בְּרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 יְרִיעוֹת [những-MÀN-LỀU]H3407 ׃

{1 Cả nó sẽ xảy-nên như mà Đaviđ đã cư-toạ trong nhà của y thì cả Đaviđ sẽ nói-ra ở-nơi Nathan cái vị-tiên-cáo: “A-kìa chính-tôi đang khiến cư-toạ trong nhà của cái những cây-đàn-hương cả rương-hòm của sự-zao-ước của Yahweh zưới những màn-lều!”}

1Kí-Sử 17:2 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 נָתָן [NATHAN]H5416 אֶל [Ở-NƠI]H413 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בִּלְבָבְךָ [trong-TÂM-KHẢM-Người]H3824 עֲשֵׂה [Người-hãy-LÀM]H6213 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עִמָּךְ [CÙNG-Người]H5973 ׃

{2 Cả Nathan sẽ nói-ra ở-nơi Đaviđ: “Người hãy làm tất-thảy mà trong tâm-khảm của Người: thực-rằng cái đấng-Chúa-thần cùng Người!”}

1Kí-Sử 17:3 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בַּלַּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 דְּבַר [NGÔN-LỜI]H1697 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶל [Ở-NƠI]H413 נָתָן [NATHAN]H5416 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{3 Cả nó sẽ xảy-nên trong ban-đêm cái chính nó; cả ngôn-lời của đấng-Chúa-thần sẽ xảy-nên ở-nơi Nathan, để nói-ra:}

1Kí-Sử 17:4 לֵךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 וְאָמַרְתָּ [cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 עַבְדִּי [GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לֹא [CHẲNG]H3808 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 תִּבְנֶה [sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 לִּי [nơi-Ta]הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 לָשָׁבֶת [để-CƯ-TOẠ]H3427 ׃

{4 “Ngươi hãy tiến-đi! Cả ngươi đã nói-ra ở-nơi Đaviđ gã-nô-bộc của Ta: Như-thế Yahweh đã nói-ra: Chẳng chính-ngươi sẽ xây-zựng nơi Ta cái nhà để cư-toạ?”}

1Kí-Sử 17:5 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 יָשַׁבְתִּי [Ta-đã-CƯ-TOẠ]H3427 בְּבַיִת [trong-NHÀ]H1004 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הֶעֱלֵיתִי [Ta-đã-gây-TIẾN-LÊN]H5927 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וָאֶהְיֶה [cả-Ta-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מֵאֹהֶל [từ-LỀU-RẠP]H168 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֹהֶל [LỀU-RẠP]H168 וּמִמִּשְׁכָּן [cả-từ-LỀU-NGỤ]H4908 ׃

{5 “Thực-rằng Ta chẳng đã cư-toạ trong nhà từ-nơi cái ngày mà Ta đã gây tiến-lên chính Israel cho-tới cái ngày ấy, cả Ta sẽ xảy-nên từ lều-rạp ở-nơi lều-rạp cả từ lều-ngụ.”}

1Kí-Sử 17:6 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הִתְהַלַּכְתִּי [Ta-đã-tự-khiến-ĐI]H3212 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 הֲדָבָר [chăng-NGÔN-LỜI]H1697 דִּבַּרְתִּי [Ta-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אַחַד [MỘT]H259 שֹׁפְטֵי [những-kẻ-khiến-FÁN-XÉT]H8199 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר [MÀ]H834 צִוִּיתִי [Ta-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 לִרְעוֹת [để-CHĂN-ZẮT]H7462 אֶת [CHÍNH]H853 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לָמָּה [nơi-ZÌ-NÀO]H4100 לֹא [CHẲNG]H3808 בְנִיתֶם [các-người-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 לִי [nơi-Ta]בֵּית [NHÀ]H1004 אֲרָזִים [những-CÂY-ĐÀN-HƯƠNG]H730׃

{6 “Trong tất-thảy mà Ta đã tự khiến đi trong tất-thảy Israel thì chăng ngôn-lời Ta đã khiến zẫn-đặt chính-nơi một của những kẻ khiến fán-xét Israel mà Ta đã khiến truyền-răn để chăn-zắt chính chúng-zân của Ta, để nói-ra: Nơi zì-nào các-người chẳng đã xây-zựng nơi Ta nhà của những cây-đàn-hương?”}

1Kí-Sử 17:7 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 תֹאמַר [ngươi-sẽ-NÓI-RA]H559 לְעַבְדִּי [nơi-GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 לְדָוִיד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 לְקַחְתִּיךָ [đã-LẤY-ngươi]H3947 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַנָּוֶה [cái-CHỖ-AN-LẠC]H5116 מִן [TỪ-NƠI]H4480 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הַצֹּאן [cái-ZA-SÚC]H6629 לִהְיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 נָגִיד [KẺ-LÃNH-ĐẠO]H5057 עַל [TRÊN]H5921 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃

{7 “Cả bây-zờ như-thế ngươi sẽ nói-ra nơi Đaviđ nơi gã-nô-bộc của Ta: Như-thế Yahweh của những cơ-chế đã nói-ra: Chính-Ta đã lấy ngươi từ-nơi cái chỗ-an-lạc từ-nơi sát-sau cái za-súc để xảy-nên kẻ-lãnh-đạo trên chúng-zân của Ta Israel!”}

1Kí-Sử 17:8 וָאֶהְיֶה [cả-Ta-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עִמְּךָ [CÙNG-ngươi]H5973 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָלַכְתָּ [ngươi-đã-ĐI]H3212 וָאַכְרִית [cả-Ta-sẽ-gây-CẮT]H3772 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אוֹיְבֶיךָ [những-KẺ-THÙ-ĐỊCH-ngươi]H341 מִפָּנֶיךָ [từ-MẶT-ngươi]H6440 וְעָשִׂיתִי [cả-Ta-đã-LÀM]H6213 לְךָ [nơi-ngươi]שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 כְּשֵׁם [như-ZANH-TÊN]H8034 הַגְּדוֹלִים [cái-những-kẻ-LỚN]H1419 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 ׃

{8 “Cả Ta sẽ xảy-nên cùng ngươi trong tất-thảy mà ngươi đã đi, cả Ta sẽ gây cắt chính tất-thảy những kẻ-thù-địch của ngươi từ mặt của ngươi; cả Ta đã làm nơi ngươi zanh-tên như zanh-tên của cái những kẻ lớn mà trong đất.”}

1Kí-Sử 17:9 וְשַׂמְתִּי [cả-Ta-đã-ĐẶT]H7760 מָקוֹם [CHỖ]H4725 לְעַמִּי [nơi-CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וּנְטַעְתִּיהוּ [cả-Ta-đã-ZỰNG-TRỒNG-nó]H5193 וְשָׁכַן [cả-y-đã-LƯU-NGỤ]H7931 תַּחְתָּיו [ZƯỚI-nó]H8478 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִרְגַּז [y-sẽ-NỔI-XUNG]H7264 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יוֹסִיפוּ [sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עַוְלָה [SỰ-BỨC-HẠI]H5766 לְבַלֹּתוֹ [để-khiến-MÒN-CŨ-y]H1086 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 בָּרִאשׁוֹנָה [trong-lúc-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 ׃

{9 “Cả Ta đã đặt chỗ nơi chúng-zân của Ta Israel, cả Ta đã zựng-trồng nó; cả y đã lưu-ngụ zưới nó, cả y chẳng sẽ nỗi-xung thêm-nữa; cả những con-trai của sự-bức-hại chẳng sẽ gây za-thêm để khiến mòn-cũ y như mà trong lúc trước-đầu.”}

1Kí-Sử 17:10 וּלְמִיָּמִים [cả-nơi-từ-những-NGÀY]H3117 אֲשֶׁר [MÀ]H834 צִוִּיתִי [Ta-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 שֹׁפְטִים [những-kẻ-khiến-FÁN-XÉT]H8199 עַל [TRÊN]H5921 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וְהִכְנַעְתִּי [cả-Ta-đã-gây-HẠ-MÌNH]H3665 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אוֹיְבֶיךָ [những-KẺ-THÙ-ĐỊCH-ngươi]H341 וָאַגִּד [cả-Ta-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 לָךְ [nơi-ngươi]וּבַיִת [cả-NHÀ]H1004 יִבְנֶה [sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 לְּךָ [nơi-ngươi]יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{10 “Cả nơi từ những ngày mà Ta đã khiến truyền-răn những kẻ khiến fán-xét trên chúng-zân của Ta Israel thì cả Ta đã gây hạ-mình chính tất-thảy những kẻ-thù-địch của ngươi! Cả Ta sẽ gây hở-lộ nơi ngươi: cả nhà thì Yahweh sẽ xây-zựng nơi ngươi.”}

1Kí-Sử 17:11 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מָלְאוּ [đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 יָמֶיךָ [những-NGÀY-ngươi]H3117 לָלֶכֶת [để-ĐI]H3212 עִם [CÙNG]H5973 אֲבֹתֶיךָ [những-CHA-ngươi]H1 וַהֲקִימוֹתִי [cả-Ta-đã-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH]H853 זַרְעֲךָ [HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 אַחֲרֶיךָ [SÁT-SAU-ngươi]H310 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מִבָּנֶיךָ [từ-những-CON-TRAI-ngươi]H1121 וַהֲכִינוֹתִי [cả-Ta-đã-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 אֶת [CHÍNH]H853 מַלְכוּתוֹ [SỰ-TRỊ-VÌ-Người]H4438 ׃

{11 “Cả nó đã xảy-nên thực-rằng những ngày của ngươi đã trọn-đầy để đi cùng những cha của ngươi; cả Ta đã gây chỗi-zựng chính hạt-zống của ngươi sát-sau ngươi mà sẽ xảy-nên từ những con-trai của ngươi; cả Ta đã gây zựng-lập chính sự-trị-vì của Người!”}

1Kí-Sử 17:12 הוּא [CHÍNH-Người]H1931 יִבְנֶה [sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 לִּי [nơi-Ta]בָּיִת [NHÀ]H1004 וְכֹנַנְתִּי [cả-Ta-đã-khiến-ZỰNG-LẬP]H3559 אֶת [CHÍNH]H853 כִּסְאוֹ [NGAI-Người]H3678 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{12 “Chính-Người sẽ xây-zựng nhà nơi Ta; cả Ta đã khiến zựng-lập chính ngai của Người cho-tới đời-đời.”}

1Kí-Sử 17:13 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 אֶהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לּוֹ [nơi-Người]לְאָב [nơi-CHA]H1 וְהוּא [cả-CHÍNH-Người]H1931 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לִּי [nơi-Ta]לְבֵן [nơi-CON-TRAI]H1121 וְחַסְדִּי [cả-ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ta]H2617 לֹא [CHẲNG]H3808 אָסִיר [Ta-sẽ-gây-NGẢ-RA]H5493 מֵעִמּוֹ [từ-CÙNG-Người]H5973 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 הֲסִירוֹתִי [Ta-đã-gây-NGẢ-RA]H5493 מֵאֲשֶׁר [từ-MÀ]H834 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-ngươi]H6440 ׃

{13 “Chính-Ta sẽ xảy-nên nơi cha nơi Người, cả chính-Người sẽ xảy-nên nơi con-trai nơi Ta; cả điều-bỉ-xót của Ta thì Ta chẳng sẽ gây ngả-ra từ cùng Người như mà Ta đã gây ngả-ra từ mà đã xảy-nên nơi mặt của ngươi.”}

1Kí-Sử 17:14 וְהַעֲמַדְתִּיהוּ [cả-Ta-đã-gây-ĐỨNG-TRỤ-Người]H5975 בְּבֵיתִי [trong-NHÀ-Ta]H1004 וּבְמַלְכוּתִי [cả-trong-SỰ-TRỊ-VÌ-Ta]H4438 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעוֹלָם [cái-ĐỜI-ĐỜI]H5769 וְכִסְאוֹ [cả-NGAI-Người]H3678 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 נָכוֹן [cái-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{14 “Cả Ta đã gây Người đứng-trụ trong nhà của Ta cả trong sự-trị-vì của Ta cho-tới cái đời-đời; cả ngai của Người sẽ xảy-nên cái bị/được zựng-lập cho-tới đời-đời.”}

1Kí-Sử 17:15 כְּכֹל [như-TẤT-THẢY]H3605 הַדְּבָרִים [cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 וּכְכֹל [cả-như-TẤT-THẢY]H3605 הֶחָזוֹן [cái-ĐIỀU-NGẮM-THẤY]H2377 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 נָתָן [NATHAN]H5416 אֶל [Ở-NƠI]H413 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 ׃

{15 Như tất-thảy cái những ngôn-lời ấy cả như tất-thảy cái điều-ngắm-thấy ấy thì thế-ấy Nathan đã khiến zẫn-đặt ở-nơi Đaviđ}

1Kí-Sử 17:16 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 וַיֵּשֶׁב [cả-ông-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 מִי [KẺ-NÀO]H4310 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וּמִי [cả-KẺ-NÀO]H4310 בֵיתִי [NHÀ-tôi]H1004 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הֲבִיאֹתַנִי [Chúa-đã-gây-ĐẾN-tôi]H935 עַד [CHO-TỚI]H5704 הֲלֹם [NƠI-ĐÂY]H1988 ׃

{16 Cả cái vua Đaviđ sẽ đến, cả ông sẽ cư-toạ nơi mặt của Yahweh, cả ông sẽ nói-ra: “Kẻ-nào chính-tôi, hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần? Cả kẻ-nào nhà của tôi? Thực-rằng Chúa đã gây tôi đến cho-tới nơi-đây.”}

1Kí-Sử 17:17 וַתִּקְטַן [cả-sẽ-NÊN-BÉ]H6994 זֹאת [ẤY]H2063 בְּעֵינֶיךָ [trong-những-ZIẾNG-MẮT-Chúa]H5869 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וַתְּדַבֵּר [cả-Chúa-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 עַל [TRÊN]H5921 בֵּית [NHÀ]H1004 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 לְמֵרָחוֹק [nơi-từ-XA-CÁCH]H7350 וּרְאִיתַנִי [cả-Chúa-đã-THẤY-tôi]H7200 כְּתוֹר [như-KIỂU-LƯỢT]H8448 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 הַמַּעֲלָה [cái-NẤC-BƯỚC]H4609 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{17 “Cả ấy sẽ nên-bé trong những ziếng-mắt của Chúa, hỡi đấng-Chúa-thần; cả Chúa sẽ khiến zẫn-đặt trên nhà của gã-nô-bộc của Chúa nơi từ xa-cách; cả Chúa đã thấy tôi như kiểu-lượt của cái con-người của cái nấc-bước, hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần.”}

1Kí-Sử 17:18 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 יּוֹסִיף [sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Chúa]H413 לְכָבוֹד [nơi-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 אֶת [CHÍNH]H853 עַבְדֶּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Chúa]H859 אֶת [CHÍNH]H853 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 יָדָעְתָּ [Chúa-đã-BIẾT]H3045 ׃

{18 “Zì-nào Đaviđ sẽ gây za-thêm thêm-nữa ở-nơi Chúa nơi điều-trĩu-trọng của chính gã-nô-bộc của Chúa? Cả chính-Chúa thì Chúa đã biết chính gã-nô-bộc của Chúa.”}

1Kí-Sử 17:19 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בַּעֲבוּר [trong-NGUYÊN-CỚ]H5668 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 וּכְלִבְּךָ [cả-như-TÂM-Chúa]H3820 עָשִׂיתָ [Chúa-đã-LÀM]H6213 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַגְּדוּלָּה [cái-SỰ-LỚN]H1420 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 לְהֹדִיעַ [để-gây-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַגְּדֻלּוֹת [cái-những-SỰ-LỚN]H1420 ׃

{19 Hỡi Yahweh, trong nguyên-cớ gã-nô-bộc của Chúa cả như tâm của Chúa thì Chúa đã làm chính tất-thảy cái sự-lớn ấy để gây biết chính tất-thảy cái những sự-lớn.”}

1Kí-Sử 17:20 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 כָּמוֹךָ [NHƯ-Chúa]H3644 וְאֵין [cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 זוּלָתֶךָ [TRỪ-RA-Chúa]H2108 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁמַעְנוּ [chúng-tôi-đã-NGHE]H8085 בְּאָזְנֵינוּ [trong-những-LỖ-TAI-chúng-tôi]H241 ׃

{20 Hỡi Yahweh, chẳng-hiện-hữu như Chúa, cả chẳng-hiện-hữu đấng-Chúa-thần trừ-ra Chúa, trong tất-thảy mà chúng-tôi đã nghe trong những lỗ-tai của chúng-tôi!”}

1Kí-Sử 17:21 וּמִי [cả-KẺ-NÀO]H4310 כְּעַמְּךָ [như-CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 גּוֹי [TỘC-ZÂN]H1471 אֶחָד [MỘT]H259 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָלַךְ [đã-TIẾN-ĐI]H1980 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לִפְדּוֹת [để-ZẢI-CHUỘC]H6299 לוֹ [nơi-nó]עָם [CHÚNG-ZÂN]H5971 לָשׂוּם [để-ĐẶT]H7760 לְךָ [nơi-Chúa]שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 גְּדֻלּוֹת [những-SỰ-LỚN]H1420 וְנוֹרָאוֹת [cả-những-điều-bị/được-KINH-SỢ]H3372 לְגָרֵשׁ [để-khiến-XUA-HẤT]H1644 מִפְּנֵי [từ-MẶT]H6440 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 אֲשֶׁר [MÀ]H834 פָּדִיתָ [Chúa-đã-ZẢI-CHUỘC]H6299 מִמִּצְרַיִם [từ-AI-CẬP]H4714 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 ׃

{21 “Cả kẻ nào như chúng-zân của Chúa Israel: một tộc-zân trong đất mà cái đấng-Chúa-thần đã tiến-đi để zải-chuộc nơi nó chúng-zân, để đặt nơi Chúa zanh-tên của những sự-lớn cả những điều bị/được kinh-sợ, để khiến xua-hất từ mặt của chúng-zân của Chúa mà Chúa đã zải-chuộc những tộc-zân từ Ai-cập?”}

1Kí-Sử 17:22 וַתִּתֵּן [cả-Chúa-sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לְךָ [nơi-Chúa]לְעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Chúa]H859 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 הָיִיתָ [đã-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]לֵאלֹהִים [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{22 “Cả Chúa sẽ ban chính chúng-zân của Chúa Israel nơi Chúa nơi chúng-zân cho-tới đời-đời; cả chính-Chúa Yahweh đã xảy-nên nơi họ nơi đấng-Chúa-thần!”}

1Kí-Sử 17:23 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 הַדָּבָר [cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבַּרְתָּ [Chúa-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 עַל [TRÊN]H5921 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 בֵּיתוֹ [NHÀ-y]H1004 יֵאָמֵן [sẽ-bị/được-TÍN-THÁC]H539 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 וַעֲשֵׂה [cả-Chúa-hãy-LÀM]H6213 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 דִּבַּרְתָּ [Chúa-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 ׃

{23 “Cả bây-zờ, hỡi Yahweh, cái ngôn-lời mà Chúa đã khiến zẫn-đặt trên gã-nô-bộc của Chúa cả trên nhà của y bèn sẽ bị/được tín-thác cho-tới đời-đời, cả Chúa hãy làm như mà Chúa đã khiến zẫn-đặt!”}

1Kí-Sử 17:24 וְיֵאָמֵן [cả-sẽ-bị/được-TÍN-THÁC]H539 וְיִגְדַּל [cả-sẽ-NÊN-LỚN]H1431 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְיִשְׂרָאֵל [nơi-ISRAEL]H3478 וּבֵית [cả-NHÀ]H1004 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 נָכוֹן [mà-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-Chúa]H6440 ׃

{24 “Cả sẽ bị/được tín-thác cả sẽ nên-lớn zanh-tên của Chúa cho-tới đời-đời, để nói-ra: ‘Yahweh của những cơ-chế, đấng-Chúa-thần của Israel đấng-Chúa-thần nơi Israel!’ Cả nhà của Đaviđ gã-nô-bộc của Chúa mà bị/được zựng-lập nơi mặt của Chúa.”}

1Kí-Sử 17:25 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 גָּלִיתָ [Chúa-đã-FÔ-TRẦN]H1540 אֶת [CHÍNH]H853 אֹזֶן [LỖ-TAI]H241 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 לִבְנוֹת [để-XÂY-ZỰNG]H1129 לוֹ [nơi-y]בָּיִת [NHÀ]H1004 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 מָצָא [đã-GẶP-THẤY]H4672 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 לְהִתְפַּלֵּל [để-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-Chúa]H6440 ׃

{25 “Thực-rằng chính-Chúa đấng-Chúa-thần của tôi, Chúa đã fô-trần chính lỗ-tai của gã-nô-bộc của Chúa để xây-zựng nhà nơi y! Trên thế-ấy thì gã-nô-bộc của Chúa đã gặp-thấy để tự khiến cầu-nguyện nơi mặt của Chúa.”}

1Kí-Sử 17:26 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 הוּא [CHÍNH-mình]H1931 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וַתְּדַבֵּר [cả-Chúa-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 עַל [TRÊN]H5921 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 הַטּוֹבָה [cái-SỰ-TỐT-LÀNH]H2896 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 ׃

{26 “Cả bây-zờ, hỡi Yahweh, chính-Chúa chính-mình cái đấng-Chúa-thần thì cả Chúa sẽ khiến zẫn-đặt trên gã-nô-bộc của Chúa cái sự-tốt-lành ấy!”}

1Kí-Sử 17:27 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 הוֹאַלְתָּ [Chúa-đã-gây-MẶC-NHẬN]H2974 לְבָרֵךְ [để-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 בֵּית [NHÀ]H1004 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 לִהְיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-Chúa]H6440 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בֵּרַכְתָּ [Chúa-đã-khiến-FÚC-FỤC]H1288 וּמְבֹרָךְ [cả-đang-bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{27 “Cả bây-zờ Chúa đã gây mặc-nhận để khiến fúc-fục chính nhà của gã-nô-bộc của Chúa để xảy-nên nơi đời-đời nơi mặt của Chúa! Thực-rằng chính-Chúa, hỡi Yahweh, đã khiến fúc-fục cả đang bị/được khiến fúc-fục nơi đời-đời!”}

© https://vietbible.co/ 2024