Hoang-Địa 36

0

Hoang-Địa 36:1 וַיִּקְרְבוּ [cả-họ-sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 רָאשֵׁי[những-ĐẦU]H7218 הָאָבוֹת [cái-những-CHA]H1 לְמִשְׁפַּחַת [nơi-CHI-TỘC]H4940 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 גִלְעָד [GILEAĐ]H1568 בֶּן[CON-TRAI]H1121 מָכִיר[MACHIR]H4353 בֶּן[CON-TRAI]H1121 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 מִמִּשְׁפְּחֹת [từ-những-CHI-TỘC]H4940 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 וַיְדַבְּרוּ [cả-họ-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 משֶׁה[MOSES]H4872 וְלִפְנֵי[cả-nơi-MẶT]H6440 הַנְּשִׂאִים [cái-những-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 רָאשֵׁי[những-ĐẦU]H7218 אָבוֹת [những-CHA]H1 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{1 Cả sẽ tiến-kề những đầu của cái những cha nơi chi-tộc của những con-trai của Gileađ, con-trai của Machir, con-trai của Manasseh, từ những chi-tộc của những con-trai của Josef; cả họ sẽ khiến zẫn-đặt nơi mặt của Moses cả nơi mặt của cái những kẻ-trưởng-đầu những đầu của những cha nơi những con-trai của Israel.}

Hoang-Địa 36:2וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶת[CHÍNH]H853 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לָתֵת[để-BAN]H5414 אֶת[CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 בְּנַחֲלָה [trong-SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 בְּגוֹרָל [trong-FẦN-CHIA-CHỌN]H1486 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַאדֹנִי [cả-lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 צֻוָּה [y-đã-bị/được-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 בַיהֹוָה [trong-YAHWEH]H3068 לָתֵת[để-BAN]H5414 אֶת[CHÍNH]H853 נַחֲלַת [SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 צְלָפְחָד [ZELOFEHAĐ]H6765 אָחִינוּ [KẺ-ANH-EM-chúng-tôi]H251 לִבְנֹתָיו [nơi-những-CON-GÁI-y]H1323 ׃

{2 Cả họ sẽ nói-ra: “Chính lệnh chúa-chủ thì Yahweh đã khiến truyền-răn để ban chính cái đất trong sự-thừa-hưởng trong fần-chia-chọn nơi những con-trai của Israel; cả lệnh chúa-chủ đã bị/được khiến truyền-răn trong Yahweh để ban chính sự-thừa-hưởng của Zelofehađ kẻ-anh-em của chúng-tôi nơi những con-gái của y!”}

Hoang-Địa 36:3 וְהָיוּ [cả-chúng-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְאֶחָד [nơi-MỘT]H259 מִבְּנֵי [từ-những-CON-TRAI]H1121 שִׁבְטֵי[những-CÀNH-NHÁNH]H7626 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לְנָשִׁים [nơi-những-THÂN-NỮ]H802 וְנִגְרְעָה [cả-đã-bị/được-GHÌM-ZẢM]H1639 נַחֲלָתָן [SỰ-THỪA-HƯỞNG-chúng]H5159 מִנַּחֲלַת [từ-SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 אֲבֹתֵינוּ [những-CHA-chúng-tôi]H1 וְנוֹסַף [cả-nó-đã-bị/được-ZA-THÊM]H3254 עַל[TRÊN]H5921 נַחֲלַת [SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 הַמַּטֶּה [cái-NHÁNH-ZUỖI]H4294 אֲשֶׁר[]H834 תִּהְיֶינָה [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]וּמִגֹּרַל [cả-từ-FẦN-CHIA-CHỌN]H1486 נַחֲלָתֵנוּ [SỰ-THỪA-HƯỞNG-chúng-tôi]H5159 יִגָּרֵעַ [nó-sẽ-bị/được-GHÌM-ZẢM]H1639 ׃

{3 “Cả chúng đã xảy-nên nơi một từ những con-trai của những cành-nhánh của những con-trai của Israel nơi những thân-nữ, cả sự-thừa-hưởng của chúng đã bị/được ghìm-zảm từ sự-thừa-hưởng của những cha của chúng-tôi, cả nó đã bị/được za-thêm trên sự-thừa-hưởng của cái nhánh-zuỗi mà chúng sẽ xảy-nên nơi họ; cả từ fần-chia-chọn của sự-thừa-hưởng của chúng-tôi thì nó sẽ bị/được ghìm-zảm!”}

Hoang-Địa 36:4וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַיֹּבֵל [cái-SỪNG-KÈN]H3104 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְנוֹסְפָה [cả-nó-đã-bị/được-ZA-THÊM]H3254 נַחֲלָתָן [SỰ-THỪA-HƯỞNG-chúng]H5159 עַל[TRÊN]H5921 נַחֲלַת [SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 הַמַּטֶּה [cái-NHÁNH-ZUỖI]H4294 אֲשֶׁר[]H834 תִּהְיֶינָה [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]וּמִנַּחֲלַת [cả-từ-SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 אֲבֹתֵינוּ [những-CHA-chúng-tôi]H1 יִגָּרַע [nó-sẽ-bị/được-GHÌM-ZẢM]H1639 נַחֲלָתָן [SỰ-THỪA-HƯỞNG-chúng]H5159 ׃

{4 “Cả chừng-nếu cái sừng-kèn sẽ xảy-nên nơi những con-trai của Israel thì cả sự-thừa-hưởng của chúng đã bị/được za-thêm trên sự-thừa-hưởng của cái nhánh-zuỗi mà chúng sẽ xảy-nên nơi họ; cả từ sự-thừa-hưởng của nhánh-zuỗi của những cha của chúng-tôi thì sự-thừa-hưởng của chúng sẽ bị/được ghìm-zảm!”}

Hoang-Địa 36:5 וַיְצַו[cả-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת[CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 עַל[TRÊN]H5921 פִּי[MIỆNG]H6310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 דֹּבְרִים [đang-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 ׃

{5 Cả Moses sẽ khiến truyền-răn chính những con-trai của Israel trên miệng của Yahweh, để nói-ra thế-ấy nhánh-zuỗi của những con-trai của Josef đang khiến zẫn-đặt.}

Hoang-Địa 36:6 זֶה [ẤY]H2088 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לִבְנוֹת [nơi-những-CON-GÁI]H1323 צְלָפְחָד [ZELOFEHAĐ]H6765 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 לַטּוֹב [nơi-điều-TỐT-LÀNH]H2896 בְּעֵינֵיהֶם [trong-những-ZIẾNG-MẮT-chúng]H5869 תִּהְיֶינָה [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְנָשִׁים [nơi-những-THÂN-NỮ]H802 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 לְמִשְׁפַּחַת [nơi-CHI-TỘC]H4940 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 אֲבִיהֶם[CHA-chúng]H1 תִּהְיֶינָה [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְנָשִׁים [nơi-những-THÂN-NỮ]H802 ׃

{6 Ấy cái ngôn-lời mà Yahweh đã khiến truyền-răn nơi những con-gái của Zelofehađ, để nói-ra: “Nơi điều tốt-lành trong những ziếng-mắt của chúng thì chúng sẽ xảy-nên nơi những thân-nữ: chỉ-thật nơi chi-tộc của nhánh-zuỗi của cha của chúng thì chúng sẽ xảy-nên nơi những thân-nữ!”}

Hoang-Địa 36:7 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תִסֹּב [sẽ-bị/được-TIẾN-QUANH]H5437 נַחֲלָה [SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִמַּטֶּה [từ-NHÁNH-ZUỖI]H4294 אֶל[Ở-NƠI]H413 מַטֶּה [NHÁNH-ZUỖI]H4294 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 בְּנַחֲלַת [trong-SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 אֲבֹתָיו [những-CHA-mình]H1 יִדְבְּקוּ [sẽ-ZÍNH-KẾT]H1692 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{7 “Cả sự-thừa-hưởng chẳng sẽ bị/được tiến-quanh nơi những con-trai của Israel từ nhánh-zuỗi ở-nơi nhánh-zuỗi: thực-rằng mỗi thân-nam trong sự-thừa-hưởng của nhánh-zuỗi của những cha của mình thì sẽ zính-kết những con-trai của Israel!”}

Hoang-Địa 36:8 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 בַּת [CON-GÁI]H1323 יֹרֶשֶׁת [mà-khiến-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 נַחֲלָה [SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 מִמַּטּוֹת [từ-những-NHÁNH-ZUỖI]H4294 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לְאֶחָד [nơi-MỘT]H259 מִמִּשְׁפַּחַת [từ-CHI-TỘC]H4940 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 אָבִיהָ [CHA-ả]H1 תִּהְיֶה[ả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְאִשָּׁה [nơi-THÂN-NỮ]H802 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 יִירְשׁוּ [sẽ-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 נַחֲלַת [SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 אֲבֹתָיו [những-CHA-y]H1 ׃

{8 “Cả tất-thảy con-gái mà khiến chiếm-hưởng sự-thừa-hưởng từ những nhánh-zuỗi của những con-trai của Israel thì nơi một từ chi-tộc của nhánh-zuỗi của cha của ả ả sẽ xảy-nên nơi thân-nữ: nơi ơn-cớ những con-trai của Israel sẽ chiếm-hưởng mỗi thân-nam sự-thừa-hưởng của những cha của mình!”}

Hoang-Địa 36:9 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תִסֹּב [sẽ-bị/được-TIẾN-QUANH]H5437 נַחֲלָה [SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 מִמַּטֶּה [từ-NHÁNH-ZUỖI]H4294 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 אַחֵר[KHÁC-KIA]H312 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 בְּנַחֲלָתוֹ [trong-SỰ-THỪA-HƯỞNG-mình]H5159 יִדְבְּקוּ [sẽ-ZÍNH-KẾT]H1692 מַטּוֹת [những-NHÁNH-ZUỖI]H4294 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{9 “Cả sự-thừa-hưởng chẳng sẽ bị/được tiến-quanh từ nhánh-zuỗi nơi nhánh-zuỗi khác-kia: thực-rằng mỗi thân-nam trong sự-thừa-hưởng của mình thì sẽ zính-kết nhánh-zuỗi của những con-trai của Israel!”}

Hoang-Địa 36:10כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עָשׂוּ [đã-LÀM]H6213 בְּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 צְלָפְחָד [ZELOFEHAĐ]H6765 ׃

{10 Như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses thì thế-ấy những con-gái của Zelofehađ đã làm!}

Hoang-Địa 36:11 וַתִּהְיֶינָה [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מַחְלָה [MAHLAH]H4244 תִרְצָה [TIRZAH]H8656 וְחָגְלָה [cả-HOGLAH]H2295 וּמִלְכָּה [cả-MILCAH]H4435 וְנֹעָה [cả-NOAH]H5270 בְּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 צְלָפְחָד [ZELOFEHAĐ]H6765 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 דֹדֵיהֶן [những-THÂN-LANG-chúng]H1730 לְנָשִׁים [nơi-những-THÂN-NỮ]H802 ׃

{11 Cả Mahlah, Tirzah, cả Hoglah, cả Milcah, cả Noah những con-gái của Zelofehađ bèn sẽ xảy-nên nơi những con-trai của những thân-lang của chúng nơi những thân-nữ.}

Hoang-Địa 36:12 מִמִּשְׁפְּחֹת [từ-những-CHI-TỘC]H4940 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 בֶן [CON-TRAI]H1121 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 לְנָשִׁים [nơi-những-THÂN-NỮ]H802 וַתְּהִי[cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 נַחֲלָתָן [SỰ-THỪA-HƯỞNG-chúng]H5159 עַל[TRÊN]H5921 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 אֲבִיהֶן [CHA-chúng]H1 ׃

{12 Từ những chi-tộc của những con-trai của Manasseh con-trai của Josef thì chúng đã xảy-nên nơi những thân-nữ; cả sự-thừa-hưởng của chúng sẽ xảy-nên trên nhánh-zuỗi của chi-tộc của cha của chúng.}

Hoang-Địa 36:13אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 הַמִּצְוֹת [cái-những-SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 וְהַמִּשְׁפָּטִים [cả-cái-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל[Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּעַרְבֹת [trong-những-BÌNH-NGUYÊN]H6160 מוֹאָב[MOAB]H4124 עַל[TRÊN]H5921 יַרְדֵּן [JORĐAN]H3383 יְרֵחוֹ [JERICHO]H3405 ׃

{13 Những-ấy cái những sự-truyền-răn cả cái những điều-fán-xét mà Yahweh đã khiến truyền-răn trong tay-quyền của Moses ở-nơi những con-trai của Israel trong những bình-nguyên của Moab trên Jorđan của Jericho.}

© https://vietbible.co/ 2025