Hoang-Địa 35

0

Hoang-Địa 35:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 בְּעַרְבֹת [trong-những-BÌNH-NGUYÊN]H6160 מוֹאָב[MOAB]H4124 עַל[TRÊN]H5921 יַרְדֵּן [JORĐAN]H3383 יְרֵחוֹ [JERICHO]H3405 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses trong những bình-nguyên của Moab trên Jorđan của Jericho, để nói-ra:}

Hoang-Địa 35:2 צַו [ngươi-hãy-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶת[CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְנָתְנוּ [cả-họ-đã-BAN]H5414 לַלְוִיִּם [nơi-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 מִנַּחֲלַת [từ-SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 אֲחֻזָּתָם [SỰ-NẮM-ZỮ-họ]H272 עָרִים [những-CƯ-THÀNH]H5892 לָשָׁבֶת [để-CƯ-TOẠ]H3427 וּמִגְרָשׁ [cả-BÃI-CHĂN]H4054 לֶעָרִים [nơi-những-CƯ-THÀNH]H5892 סְבִיבֹתֵיהֶם [những-CHỐN-CHUNG-QUANH-họ]H5439 תִּתְּנוּ [các-người-sẽ-BAN]H5414 לַלְוִיִּם [nơi-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 ׃

{2 “Ngươi hãy khiến truyền-răn chính những con-trai của Israel thì cả họ đã ban nơi những người-Levi từ sự-thừa-hưởng của sự-nắm-zữ của họ những cư-thành để cư-toạ! Cả bãi-chăn nơi những cư-thành những chốn-chung-quanh họ thì các-người sẽ ban nơi những người-Levi!”}

Hoang-Địa 35:3 וְהָיוּ [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 הֶעָרִים[cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 לָהֶם [nơi-họ]לָשָׁבֶת [để-CƯ-TOẠ]H3427 וּמִגְרְשֵׁיהֶם [cả-những-BÃI-CHĂN-họ]H4054 יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לִבְהֶמְתָּם [nơi-những-SÚC-VẬT-họ]H929 וְלִרְכֻשָׁם [cả-nơi-TÀI-SẢN-họ]H7399 וּלְכֹל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 חַיָּתָם [SỰ-SỐNG-ĐỘNG-họ]H2416 ׃

{3 “Cả cái những cư-thành đã xảy-nên nơi họ để cư-toạ; cả những bãi-chăn của họ sẽ xảy-nên nơi những súc-vật của họ, cả nơi tài-sản của họ, cả nơi tất-thảy sự-sống-động của họ!”}

Hoang-Địa 35:4 וּמִגְרְשֵׁי [cả-những-BÃI-CHĂN]H4054 הֶעָרִים[cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 אֲשֶׁר[]H834 תִּתְּנוּ [các-người-sẽ-BAN]H5414 לַלְוִיִּם [nơi-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 מִקִּיר [từ-VÁCH]H7023 הָעִיר[cái-CƯ-THÀNH]H5892 וָחוּצָה [cả-hướng-FÍA-NGOÀI]H2351 אֶלֶף[NGHÌN]H505 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 ׃

{4 “Cả những bãi-chăn của cái những cư-thành mà các-người sẽ ban nơi những người-Levi thì từ vách của cái cư-thành cả hướng fía-ngoài nghìn sải-cùi-tay chốn-chung-quanh!”}

Hoang-Địa 35:5 וּמַדֹּתֶם [cả-các-người-đã-ĐO-LƯỜNG]H4058 מִחוּץ[từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לָעִיר[nơi-CƯ-THÀNH]H5892 אֶת[CHÍNH]H853 פְּאַת[FÍA]H6285 קֵדְמָה [hướng-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 אַלְפַּיִם [những-NGHÌN]H505 בָּאַמָּה[trong-SẢI-CÙI-TAY]H520 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 פְּאַת[FÍA]H6285 נֶגֶב[FƯƠNG-NAM]H5045 אַלְפַּיִם [những-NGHÌN]H505 בָּאַמָּה[trong-SẢI-CÙI-TAY]H520 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 פְּאַת[FÍA]H6285 יָם [BỂ]H3220 אַלְפַּיִם [những-NGHÌN]H505 בָּאַמָּה[trong-SẢI-CÙI-TAY]H520 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 פְּאַת[FÍA]H6285 צָפוֹן [ĐẰNG-BẮC]H6828 אַלְפַּיִם [những-NGHÌN]H505 בָּאַמָּה[trong-SẢI-CÙI-TAY]H520 וְהָעִיר [cả-cái-CƯ-THÀNH]H5892 בַּתָּוֶךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 זֶה [ẤY]H2088 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ] מִגְרְשֵׁי [những-BÃI-CHĂN]H4054 הֶעָרִים[cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 ׃

{5 “Cả các-người đã đo-lường từ fía-ngoài nơi cư-thành: chính fía hướng đằng-trước những nghìn trong sải-cùi-tay, cả chính fía fương-nam những nghìn trong sải-cùi-tay, cả chính fía bể những nghìn trong sải-cùi-tay, cả chính fía đằng-bắc những nghìn trong sải-cùi-tay; cả cái cư-thành trong chính-zữa: ấy sẽ xảy-nên nơi họ những bãi-chăn của cái những cư-thành!”}

Hoang-Địa 35:6 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הֶעָרִים[cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 אֲשֶׁר[]H834 תִּתְּנוּ [các-người-sẽ-BAN]H5414 לַלְוִיִּם [nơi-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 אֵת [CHÍNH]H853 שׁשׁ[SÁU]H8337 עָרֵי [những-CƯ-THÀNH]H5892 הַמִּקְלָט [cái-CHỖ-ẨN-NÁU]H4733 אֲשֶׁר[]H834 תִּתְּנוּ [các-người-sẽ-BAN]H5414 לָנֻס [để-TRỐN-LÁNH]H5127 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 הָרֹצֵחַ [cái-kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 וַעֲלֵיהֶם [cả-TRÊN-chúng]H5921 תִּתְּנוּ [các-người-sẽ-BAN]H5414 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 וּשְׁתַּיִם [cả-HAI]H8147 עִיר[CƯ-THÀNH]H5892 ׃

{6 “Cả chính cái những cư-thành mà các-người sẽ ban nơi những người-Levi chính sáu cư-thành của cái chỗ-ẩn-náu mà các-người sẽ ban cái kẻ khiến sát-hại để trốn-lánh hướng nơi-đó; cả trên chúng thì các-người sẽ ban bốn-chục cả hai cư-thành!”}

Hoang-Địa 35:7 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הֶעָרִים[cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 אֲשֶׁר[]H834 תִּתְּנוּ [các-người-sẽ-BAN]H5414 לַלְוִיִּם [nơi-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 וּשְׁמֹנֶה [cả-TÁM]H8083 עִיר[CƯ-THÀNH]H5892 אֶתְהֶן [CHÍNH-chúng]H853 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מִגְרְשֵׁיהֶן [những-BÃI-CHĂN-chúng]H4054 ׃

{7 “Tất-thảy cái những cư-thành mà các-người sẽ ban nơi những người-Levi bốn-chục cả tám cư-thành: chính-chúng cả chính những bãi-chăn của chúng!”}

Hoang-Địa 35:8 וְהֶעָרִים[cả-cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 אֲשֶׁר[]H834 תִּתְּנוּ [các-người-sẽ-BAN]H5414 מֵאֲחֻזַּת [từ-SỰ-NẮM-ZỮ]H272 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 הָרַב [cái-LỚN-NHIỀU]H7227 תַּרְבּוּ [các-người-sẽ-gây-ZA-TĂNG]H7235 וּמֵאֵת [cả-từ-CHÍNH]H853 הַמְעַט [cái-BÉ-ÍT]H4592 תַּמְעִיטוּ [các-người-sẽ-gây-ZA-ZẢM]H4591 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 כְּפִי [như-MIỆNG]H6310 נַחֲלָתוֹ[SỰ-THỪA-HƯỞNG-mình]H5159 אֲשֶׁר[]H834 יִנְחָלוּ [y-sẽ-THỪA-HƯỞNG]H5157 יִתֵּן[sẽ-BAN]H5414 מֵעָרָיו [từ-những-CƯ-THÀNH-y]H5892 לַלְוִיִּם [nơi-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 ׃

{8 “Cả cái những cư-thành mà các-người sẽ ban từ sự-nắm-zữ của những con-trai của Israel từ chính cái lớn-nhiều thì các-người sẽ gây za-tăng, cả từ chính cái bé-ít thì các-người sẽ gây za-zảm: mỗi thân-nam như miệng của sự-thừa-hưởng của mình mà y sẽ thừa-hưởng thì sẽ ban từ những cư-thành của y nơi những người-Levi!”}

Hoang-Địa 35:9 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{9 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Hoang-Địa 35:10דַּבֵּר[ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 עֹבְרִים[đang-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 אֶת[CHÍNH]H853 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 אַרְצָה[hướng-ĐẤT]H776 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 ׃

{10 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel, cả ngươi đã nói-ra ở-nơi họ: Thực-rằng chính-các-người đang khiến tiến-ngang chính cái Jorđan hướng đất Canaan!”}

Hoang-Địa 35:11 וְהִקְרִיתֶם [cả-các-người-đã-gây-TIẾN-ĐÓN]H7136 לָכֶם [nơi-các-người]עָרִים [những-CƯ-THÀNH]H5892 עָרֵי [những-CƯ-THÀNH]H5892 מִקְלָט [CHỖ-ẨN-NÁU]H4733 תִּהְיֶינָה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]וְנָס [cả-y-đã-TRỐN-LÁNH]H5127 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 רֹצֵחַ [kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 מַכֵּה [mà-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 בִּשְׁגָגָה [trong-SỰ-LẦM-LỖI]H7684 ׃

{11 “Cả các-người đã gây tiến-đón nơi các-người những cư-thành thì những cư-thành của chỗ-ẩn-náu sẽ xảy-nên nơi các-người; cả kẻ khiến sát-hại mà gây thương-tổn sinh-hồn trong sự-lầm-lỗi thì đã trốn-lánh hướng nơi-đó!”}

Hoang-Địa 35:12 וְהָיוּ [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]הֶעָרִים [cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 לְמִקְלָט [nơi-CHỖ-ẨN-NÁU]H4733 מִגֹּאֵל [từ-kẻ-khiến-CỨU-CHUỘC]H1350 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָמוּת [sẽ-CHẾT]H4191 הָרֹצֵחַ [cái-kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 עַד[CHO-TỚI]H5704 עָמְדוֹ [để-ĐỨNG-TRỤ-y]H5975 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 לַמִּשְׁפָּט [nơi-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 ׃

{12 “Cả cái những cư-thành đã xảy-nên nơi các-người nơi chỗ-ẩn-náu từ kẻ khiến cứu-chuộc; cả cái kẻ khiến sát-hại chẳng sẽ chết cho-tới lúc y để đứng-trụ nơi mặt của cái cộng-đồng nơi điều-fán-xét!”}

Hoang-Địa 35:13וְהֶעָרִים[cả-cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 אֲשֶׁר[]H834 תִּתֵּנוּ [các-người-sẽ-BAN]H5414 שׁשׁ[SÁU]H8337 עָרֵי [những-CƯ-THÀNH]H5892 מִקְלָט [CHỖ-ẨN-NÁU]H4733 תִּהְיֶינָה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961לָכֶם [nơi-các-người]׃

{13 “Cả cái những cư-thành mà các-người sẽ ban thì sáu cư-thành của chỗ-ẩn-náu sẽ xảy-nên nơi các-người!”}

Hoang-Địa 35:14אֵת [CHÍNH]H853 שְׁלשׁ [BA]H7969 הֶעָרִים[cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 תִּתְּנוּ [các-người-sẽ-BAN]H5414 מֵעֵבֶר [từ-FÍA-BÊN-KIA]H5676 לַיַּרְדֵּן [nơi-JORĐAN]H3383 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שְׁלשׁ [BA]H7969 הֶעָרִים[cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 תִּתְּנוּ [các-người-sẽ-BAN]H5414 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 עָרֵי [những-CƯ-THÀNH]H5892 מִקְלָט [CHỖ-ẨN-NÁU]H4733 תִּהְיֶינָה [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 ׃

{14 “Chính ba cái những cư-thành thì các-người sẽ ban từ fía-bên-kia nơi Jorđan, cả chính ba cái những cư-thành thì các-người sẽ ban trong đất Canaan: chúng sẽ xảy-nên những cư-thành của chỗ-ẩn-náu!”}

Hoang-Địa 35:15 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְלַגֵּר [cả-nơi-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 וְלַתּוֹשָׁב [cả-nơi-KẺ-LƯU-CƯ]H8453 בְּתוֹכָם [trong-CHÍNH-ZỮA-họ]H8432 תִּהְיֶינָה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 שׁשׁ[SÁU]H8337 הֶעָרִים[cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 לְמִקְלָט [nơi-CHỖ-ẨN-NÁU]H4733 לָנוּס [để-TRỐN-LÁNH]H5127 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 מַכֵּה [kẻ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 בִּשְׁגָגָה [trong-SỰ-LẦM-LỖI]H7684 ׃

{15 “Nơi những con-trai của Israel cả nơi kẻ-kiều-ngụ cả nơi kẻ-lưu-cư trong chính-zữa họ thì sáu cái những cư-thành ấy sẽ xảy-nên nơi chỗ-ẩn-náu để trốn-lánh hướng nơi-đó của tất-thảy kẻ gây thương-tổn sinh-hồn trong sự-lầm-lỗi!”}

Hoang-Địa 35:16וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 בִּכְלִי [trong-VẬT-ZỤNG]H3627 בַרְזֶל [SẮT-THỎI]H1270 הִכָּהוּ [hắn-đã-gây-THƯƠNG-TỔN-nó]H5221 וַיָּמֹת [cả-y-sẽ-CHẾT]H4191 רֹצֵחַ [kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 הוּא[CHÍNH-hắn]H1931 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמַת [sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 הָרֹצֵחַ [cái-kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 ׃

{16 “Cả chừng-nếu trong vật-zụng của sắt-thỏi hắn đã gây thương-tổn y cả y sẽ chết thì chính-hắn kẻ khiến sát-hại: để chết thì cái kẻ khiến sát-hại sẽ bị/được gây chết!”}

Hoang-Địa 35:17וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 בְּאֶבֶן [trong-ĐÁ-THỎI]H68 יָד [TAY-QUYỀN]H3027 אֲשֶׁר[]H834 יָמוּת [y-sẽ-CHẾT]H4191 בָּהּ [trong-nó]הִכָּהוּ [hắn-đã-gây-THƯƠNG-TỔN-y]H5221 וַיָּמֹת [cả-y-sẽ-CHẾT]H4191 רֹצֵחַ [kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 הוּא[CHÍNH-hắn]H1931 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמַת [sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 הָרֹצֵחַ [cái-kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 ׃

{17 “Cả chừng-nếu trong đá-thỏi của tay-quyền mà y sẽ chết trong nó hắn đã gây thương-tổn y cả y sẽ chết thì chính-hắn kẻ khiến sát-hại: để chết thì cái kẻ khiến sát-hại sẽ bị/được gây chết!”}

Hoang-Địa 35:18אוֹ [HOẶC]H176 בִּכְלִי [trong-VẬT-ZỤNG]H3627 עֵץ[CÂY-GỖ]H6086 יָד [TAY-QUYỀN]H3027 אֲשֶׁר[]H834 יָמוּת [y-sẽ-CHẾT]H4191 בּוֹ [trong-]הִכָּהוּ [hắn-đã-gây-THƯƠNG-TỔN-y]H5221 וַיָּמֹת [cả-y-sẽ-CHẾT]H4191 רֹצֵחַ [kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 הוּא[CHÍNH-hắn]H1931 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמַת [sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 הָרֹצֵחַ [cái-kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 ׃

{18 “Hoặc trong vật-zụng của cây-gỗ của tay-quyền mà y sẽ chết trong nó hắn đã gây thương-tổn y cả y sẽ chết thì chính-hắn kẻ khiến sát-hại: để chết thì cái kẻ khiến sát-hại sẽ bị/được gây chết!”}

Hoang-Địa 35:19 גֹּאֵל [kẻ-khiến-CỨU-CHUỘC]H1350 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 הוּא[CHÍNH-y]H1931 יָמִית [sẽ-gây-CHẾT]H4191 אֶת[CHÍNH]H853 הָרֹצֵחַ [cái-kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 בְּפִגְעוֹ [trong-để-TIẾN-CHẠM-y]H6293 בוֹ [trong-hắn]הוּא [CHÍNH-y]H1931 יְמִתֶנּוּ [sẽ-gây-CHẾT-hắn]H4191 ׃

{19 “Kẻ khiến cứu-chuộc của cái máu thì chính-y sẽ gây chết chính cái kẻ khiến sát-hại: trong lúc y để tiến-chạm trong hắn thì chính-y sẽ gây chết hắn!”}

Hoang-Địa 35:20וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 בְּשִׂנְאָה [trong-SỰ-CHÁN-GHÉT]H8135 יֶהְדֳּפֶנּוּ [hắn-sẽ-XÔ-ĐUỔI-y]H1920 אוֹ [HOẶC]H176 הִשְׁלִיךְ [hắn-đã-gây-VĂNG-RA]H7993 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 בִּצְדִיָּה [trong-SỰ-FỤC-KÍCH]H6660 וַיָּמֹת [cả-y-sẽ-CHẾT]H4191 ׃

{20 “Cả chừng-nếu trong sự-chán-ghét hắn sẽ xô-đuổi y, hoặc hắn đã gây văng-ra trên y trong sự-fục-kích, cả y sẽ chết;”}

Hoang-Địa 35:21 אוֹ [HOẶC]H176 בְאֵיבָה [trong-SỰ-THÙ-ĐỊCH]H342 הִכָּהוּ [hắn-đã-gây-THƯƠNG-TỔN-y]H5221 בְיָדוֹ [trong-TAY-QUYỀN-hắn]H3027 וַיָּמֹת [cả-y-sẽ-CHẾT]H4191 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמַת [sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 הַמַּכֶּה [cái-kẻ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 רֹצֵחַ [mà-khiến-SÁT-HẠI]H7523 הוּא[CHÍNH-hắn]H1931 גֹּאֵל [kẻ-khiến-CỨU-CHUỘC]H1350 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 יָמִית [sẽ-gây-CHẾT]H4191 אֶת[CHÍNH]H853 הָרֹצֵחַ [cái-kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 בְּפִגְעוֹ [trong-để-TIẾN-CHẠM-y]H6293 בוֹ [trong-hắn]׃

{21 “hoặc trong sự-thù-địch hắn đã gây thương-tổn y trong tay-quyền của hắn, cả y sẽ chết bèn để chết thì chính-hắn cái kẻ gây thương-tổn mà khiến sát-hại sẽ bị/được gây chết: kẻ khiến cứu-chuộc của cái máu sẽ gây chết chính cái kẻ khiến sát-hại trong lúc y để tiến-chạm trong hắn!”}

Hoang-Địa 35:22וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 בְּפֶתַע [trong-NHÁY-MẮT]H6621 בְּלֹא [trong-CHẲNG]H3808 אֵיבָה [SỰ-THÙ-ĐỊCH]H342 הֲדָפוֹ [hắn-đã-XÔ-ĐUỔI-y]H1920 אוֹ [HOẶC]H176 הִשְׁלִיךְ [hắn-đã-gây-VĂNG-RA]H7993 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 כְּלִי [VẬT-ZỤNG]H3627 בְּלֹא [trong-CHẲNG]H3808 צְדִיָּה [SỰ-FỤC-KÍCH]H6660 ׃

{22 “Cả chừng-nếu trong nháy-mắt trong chẳng sự-thù-địch hắn đã xô-đuổi y, hoặc hắn đã gây văng-ra trên y tất-thảy vật-zụng trong chẳng sự-fục-kích,”}

Hoang-Địa 35:23אוֹ [HOẶC]H176 בְכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 אֶבֶן[ĐÁ-THỎI]H68 אֲשֶׁר[]H834 יָמוּת [y-sẽ-CHẾT]H4191 בָּהּ [trong-nó]בְּלֹא [trong-CHẲNG]H3808 רְאוֹת [để-THẤY]H7200 וַיַּפֵּל [cả-hắn-sẽ-gây-NGÃ-RƠI]H5307 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 וַיָּמֹת [cả-y-sẽ-CHẾT]H4191 וְהוּא[cả-CHÍNH-hắn]H1931 לֹא[CHẲNG]H3808 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 לוֹ [nơi-y]וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 מְבַקֵּשׁ [đang-khiến-TÌM]H1245 רָעָתוֹ [SỰ-XẤU-ÁC-y]H7451 ׃

{23 “hoặc trong tất-thảy đá-thỏi mà y sẽ chết trong nó, trong lúc chẳng để thấy cả hắn sẽ gây ngã-rơi trên y cả y sẽ chết: cả chính-hắn chẳng kẻ-thù-địch nơi y, cả chẳng đang khiến tìm sự-xấu-ác của y”}

Hoang-Địa 35:24 וְשָׁפְטוּ [cả-đã-FÁN-XÉT]H8199 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 הַמַּכֶּה [cái-kẻ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 גֹּאֵל [kẻ-khiến-CỨU-CHUỘC]H1350 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּשְׁפָּטִים [cái-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 ׃

{24 thì cả cái cộng-đồng đã fán-xét chỗ-zữa cái kẻ gây thương-tổn cả chỗ-zữa kẻ khiến cứu-chuộc của cái máu trên cái những điều-fán-xét ấy!”}

Hoang-Địa 35:25 וְהִצִּילוּ [cả-đã-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 אֶת[CHÍNH]H853 הָרֹצֵחַ [cái-kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 מִיַּד[từ-TAY-QUYỀN]H3027 גֹּאֵל [kẻ-khiến-CỨU-CHUỘC]H1350 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 וְהֵשִׁיבוּ [cả-đã-gây-XOAY-LUI]H7725 אֹתוֹ[CHÍNH-hắn]H853 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 אֶל[Ở-NƠI]H413 עִיר[CƯ-THÀNH]H5892 מִקְלָטוֹ [CHỖ-ẨN-NÁU-hắn]H4733 אֲשֶׁר[]H834 נָס [hắn-đã-TRỐN-LÁNH]H5127 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 וְיָשַׁב [cả-hắn-đã-CƯ-TOẠ]H3427 בָּהּ [trong-nó]עַד [CHO-TỚI]H5704 מוֹת [SỰ-CHẾT]H4194 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַגָּדֹל [cái-LỚN]H1419 אֲשֶׁר[]H834 מָשַׁח [đã-XỨC-ZẦU]H4886 אֹתוֹ[CHÍNH-hắn]H853 בְּשֶׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃

{25 “Cả cái cộng-đồng đã gây đoạt-thoát chính cái kẻ khiến sát-hại từ tay-quyền của kẻ khiến cứu-chuộc của cái máu, cả cái cộng-đồng đã gây xoay-lui chính-hắn ở-nơi cư-thành của chỗ-ẩn-náu của hắn mà hắn đã trốn-lánh hướng nơi-đó; cả hắn đã cư-toạ trong nó cho-tới sự-chết của cái vị-tư-tế lớn mà đã xức-zầu chính-hắn trong zầu-ô-liu của điều-thánh-khiết!”}

Hoang-Địa 35:26וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 יָצֹא [để-ĐẾN-RA]H3318 יֵצֵא [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 הָרֹצֵחַ [cái-kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 אֶת[CHÍNH]H853 גְּבוּל[RANH-ZỚI]H1366 עִיר[CƯ-THÀNH]H5892 מִקְלָטוֹ [CHỖ-ẨN-NÁU-hắn]H4733 אֲשֶׁר[]H834 יָנוּס [hắn-sẽ-TRỐN-LÁNH]H5127 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 ׃

{26 “Cả chừng-nếu để đến-ra cái kẻ khiến sát-hại sẽ đến-ra chính ranh-zới của cư-thành của chỗ-ẩn-náu của hắn mà hắn sẽ trốn-lánh hướng nơi-đó,}

Hoang-Địa 35:27 וּמָצָא [cả-đã-GẶP-THẤY]H4672 אֹתוֹ[CHÍNH-hắn]H853 גֹּאֵל [kẻ-khiến-CỨU-CHUỘC]H1350 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 מִחוּץ[từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לִגְבוּל [nơi-RANH-ZỚI]H1366 עִיר[CƯ-THÀNH]H5892 מִקְלָטוֹ [CHỖ-ẨN-NÁU-hắn]H4733 וְרָצַח [cả-đã-SÁT-HẠI]H7523 גֹּאֵל [kẻ-khiến-CỨU-CHUỘC]H1350 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 אֶת[CHÍNH]H853 הָרֹצֵחַ [cái-kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לוֹ [nơi-y]דָּם [MÁU]H1818 ׃

{27 “cả kẻ khiến cứu-chuộc của cái máu đã gặp-thấy chính-hắn từ fía-ngoài nơi ranh-zới của cư-thành của chỗ-ẩn-náu của hắn, cả kẻ khiến cứu-chuộc của cái máu đã sha chính cái kẻ khiến sát-hại thì chẳng-hiện-hữu nơi y máu!”}

Hoang-Địa 35:28 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 בְעִיר [trong-CƯ-THÀNH]H5892 מִקְלָטוֹ [CHỖ-ẨN-NÁU-hắn]H4733 יֵשֵׁב [hắn-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 עַד[CHO-TỚI]H5704 מוֹת [SỰ-CHẾT]H4194 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַגָּדֹל [cái-LỚN]H1419 וְאַחֲרֵי[cả-SÁT-SAU]H310 מוֹת [SỰ-CHẾT]H4194 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַגָּדֹל [cái-LỚN]H1419 יָשׁוּב [sẽ-XOAY-LUI]H7725 הָרֹצֵחַ [cái-kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 אֶל[Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 אֲחֻזָּתוֹ [SỰ-NẮM-ZỮ-hắn]H272 ׃

{28 “Thực-rằng trong cư-thành của chỗ-ẩn-náu của hắn thì hắn sẽ cư-toạ cho-tới sự-chết của cái vị-tư-tế lớn; cả sát-sau sự-chết của cái vị-tư-tế lớn thì cái kẻ khiến sát-hại sẽ xoay-lui ở-nơi đất của sự-nắm-zữ của hắn!”}

Hoang-Địa 35:29 וְהָיוּ [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 לָכֶם [nơi-các-người]לְחֻקַּת [nơi-SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 מִשְׁפָּט[ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 מוֹשְׁבֹתֵיכֶם [những-CHỖ-CƯ-TOẠ-các-người]H4186 ׃

{29 “Cả những-ấy đã xảy-nên nơi các-người nơi sự-khắc-lập của điều-fán-xét nơi những thế-hệ của các-người trong tất-thảy những chỗ-cư-toạ của các-người!”}

Hoang-Địa 35:30כָּל[TẤT-THẢY]H3605 מַכֵּה [kẻ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 לְפִי [nơi-MIỆNG]H6310 עֵדִים [những-ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 יִרְצַח [sẽ-SÁT-HẠI]H7523 אֶת[CHÍNH]H853 הָרֹצֵחַ [cái-kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 וְעֵד [cả-ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 אֶחָד[MỘT]H259 לֹא[CHẲNG]H3808 יַעֲנֶה [sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 בְנֶפֶשׁ [trong-SINH-HỒN]H5315 לָמוּת [để-CHẾT]H4191 ׃

{30 “Tất-thảy kẻ gây thương-tổn sinh-hồn thì nơi miệng của những điều-tuyên-chứng chính cái kẻ khiến sát-hại sẽ sát-hại; cả một điều-tuyên-chứng chẳng sẽ đáp-tiếng trong sinh-hồn để chết!”}

Hoang-Địa 35:31וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תִקְחוּ [các-người-sẽ-LẤY]H3947 כֹפֶר [VẬT-FỦ-LẤP]H3724 לְנֶפֶשׁ [nơi-SINH-HỒN]H5315 רֹצֵחַ [kẻ-khiến-SÁT-HẠI]H7523 אֲשֶׁר[]H834 הוּא[CHÍNH-hắn]H1931 רָשָׁע[VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 לָמוּת [để-CHẾT]H4191 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמָת [hắn-sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 ׃

{31 “Cả các-người chẳng sẽ lấy vật-fủ-lấp nơi sinh-hồn của kẻ khiến sát-hại mà chính-hắn vô-lẽ-đạo để chết: thực-rằng để chết thì hắn sẽ bị/được gây chết!”}

Hoang-Địa 35:32וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תִקְחוּ [các-người-sẽ-LẤY]H3947 כֹפֶר [VẬT-FỦ-LẤP]H3724 לָנוּס [nơi-kẻ-TRỐN-LÁNH]H5127 אֶל[Ở-NƠI]H413 עִיר[CƯ-THÀNH]H5892 מִקְלָטוֹ [CHỖ-ẨN-NÁU-y]H4733 לָשׁוּב [để-XOAY-LUI]H7725 לָשֶׁבֶת [để-CƯ-TOẠ]H3427 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 עַד[CHO-TỚI]H5704 מוֹת [SỰ-CHẾT]H4194 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 ׃

{32 “Cả các-người chẳng sẽ lấy vật-fủ-lấp nơi kẻ trốn-lánh ở-nơi cư-thành của chỗ-ẩn-náu của hắn để xoay-lui để cư-toạ trong đất, cho-tới sự-chết của cái vị-tư-tế!”}

Hoang-Địa 35:33וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תַחֲנִיפוּ [các-người-sẽ-gây-Ô-UẾ]H2610 אֶת[CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 בָּהּ [trong-nó]כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 יַחֲנִיף [sẽ-gây-Ô-UẾ]H2610 אֶת[CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וְלָאָרֶץ [cả-nơi-ĐẤT]H776 לֹא[CHẲNG]H3808 יְכֻפַּר [y-sẽ-bị/được-khiến-FỦ-LẤP]H3722 לַדָּם [như-MÁU]H1818 אֲשֶׁר[]H834 שֻׁפַּךְ [đã-bị/được-khiến-ĐỔ-RA]H8210 בָּהּ [trong-nó]כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 בְּדַם [trong-MÁU]H1818 שֹׁפְכוֹ [kẻ-khiến-ĐỔ-RA]H8210 ׃

{33 “Cả các-người chẳng sẽ gây ô-uế chính cái đất mà chính-các-người trong nó: thực-rằng cái máu chính-nó sẽ gây ô-uế chính cái đất; cả nơi đất thì nó chẳng sẽ bị/được khiến fủ-lấp như máu mà đã bị/được khiến đổ-ra trong nó, thực-rằng chừng-nếu trong máu của kẻ khiến đổ-ra nó!”}

Hoang-Địa 35:34 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תְטַמֵּא [ngươi-sẽ-khiến-NÊN-UẾ]H2930 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 ישְׁבִים [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בָּהּ [trong-nó]אֲשֶׁר[]H834 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 שֹׁכֵן [đang-khiến-LƯU-NGỤ]H7931 בְּתוֹכָהּ[trong-CHÍNH-ZỮA-nó]H8432 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 שֹׁכֵן
[đang-khiến-LƯU-NGỤ]H7931 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{34 “Cả ngươi chẳng sẽ khiến nên-uế chính cái đất mà chính các-người đang khiến cư-toạ trong nó, mà chính-Ta đang khiến lưu-ngụ trong chính-zữa nó: thực-rằng chính-Ta Yahweh đang khiến lưu-ngụ trong chính-zữa những con-trai của Israel!”}

© https://vietbible.co/ 2025