Fục-Luật 01

0

Fục-Luật 1:1 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּעֵבֶר [trong-FÍA-BÊN-KIA]H5676 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 בָּעֲרָבָה[trong-BÌNH-NGUYÊN]H6160 מוֹל [ĐỐI]H4136 סוּף[SUF]H5489 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 פָּארָן [PARAN]H6290 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 תֹּפֶל [TOFEL]H8603 וְלָבָן [cả-LABAN]H3837 וַחֲצֵרֹת [cả-HAZEROTH]H2698 וְדִי זָהָב [cả-ĐI-ZAHAB]H1774 ׃

{1 Những-ấy cái những ngôn-lời mà Moses đã khiến zẫn-đặt ở-nơi tất-thảy Israel trong fía-bên-kia của cái Jorđan: trong hoang-địa trong bình-nguyên đối Suf chỗ-zữa Paran cả chỗ-zữa Tofel, cả Laban cả Hazeroth cả Đi-Zahab.}

Fục-Luật 1:2 אַחַד [MỘT]H259 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 יוֹם[NGÀY]H3117 מֵחֹרֵב [từ-HOREB]H2722 דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 הַר [NÚI]H2022 שֵׂעִיר[SEIR]H8165 עַד [CHO-TỚI]H5704 קָדֵשׁ בַּרְנֵעַ [KAĐESH-BARNEA]H6947 ׃

{2 Mươi một ngày từ Horeb con-đường của núi Seir cho-tới Kađesh-Barnea.}

Fục-Luật 1:3 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְּאַרְבָּעִים [trong-BỐN-CHỤC]H705 שָׁנָה[NIÊN]H8141 בְּעַשְׁתֵּי [trong-MỐT]H6249 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 חֹדֶשׁ [THÁNG]H2320 בְּאֶחָד [trong-MỘT]H259 לַחֹדֶשׁ[nơi-THÁNG]H2320 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 כְּכֹל[như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֹתוֹ[CHÍNH-ông]H853 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 ׃

{3 Cả nó sẽ xảy-nên trong bốn-chục niên, trong mươi mốt tháng trong ngày một nơi tháng thì Moses đã khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel, như tất-thảy mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính-ông ở-nơi họ.}

Fục-Luật 1:4 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הַכֹּתוֹ [để-gây-THƯƠNG-TỔN-ông]H5221 אֵת [CHÍNH]H853 סִיחֹן [SIHON]H5511 מֶלֶךְ[VUA]H4428 הָאֱמֹרִי[cái-NGƯỜI-AMOR]H567 אֲשֶׁר[]H834 יוֹשֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בְּחֶשְׁבּוֹן[trong-HESHBON]H2809 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 עוֹג [OG]H5747 מֶלֶךְ[VUA]H4428 הַבָּשָׁן[cái-BASHAN]H1316 אֲשֶׁר[]H834 יוֹשֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בְּעַשְׁתָּרֹת [trong-ASHTAROTH]H6252 בְּאֶדְרֶעִי [trong-EĐREI]H154 ׃

{4 Sát-sau lúc ông để gây thương-tổn chính Sihon vua của cái người-Amor mà đang khiến cư-toạ trong Heshbon, cả chính Og vua của cái Bashan mà đang khiến cư-toạ trong Ashtaroth trong EđreI.}

Fục-Luật 1:5 בְּעֵבֶר [trong-FÍA-BÊN-KIA]H5676 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מוֹאָב[MOAB]H4124 הוֹאִיל [đã-gây-MẶC-NHẬN]H2974 משֶׁה[MOSES]H4872 בֵּאֵר [để-khiến-CÔNG-KHAI]H874 אֶת [CHÍNH]H853 הַתּוֹרָה[cái-ZỚI-LUẬT]H8451 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{5 Trong fía-bên-kia của cái Jorđan trong đất của Moab thì Moses đã gây mặc-nhận để khiến công-khai chính cái zới-luật ấy, để nói-ra:}

Fục-Luật 1:6 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלֵינוּ [Ở-NƠI-chúng-ta]H413 בְּחֹרֵב [trong-HOREB]H2722 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 רַב [LỚN-NHIỀU]H7227 לָכֶם [nơi-các-người] שֶׁבֶת [để-CƯ-TOẠ]H3427 בָּהָר [trong-NÚI]H2022 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃

{6 “Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-ta đã khiến zẫn-đặt ở-nơi chúng-ta trong Horeb, để nói-ra: “Lớn-nhiều nơi các-người để cư-toạ trong cái núi ấy!”}

Fục-Luật 1:7 פְּנוּ [các-người-hãy-XOAY]H6437 וּסְעוּ [cả-các-người-hãy-NHẤC-RỜI]H5265 לָכֶם [nơi-các-người]וּבֹאוּ [cả-các-người-hãy-ĐẾN]H935 הַר [NÚI]H2022 הָאֱמֹרִי[cái-NGƯỜI-AMOR]H567 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 שְׁכֵנָיו [những-KẺ-LƯU-NGỤ-nó]H7934 בָּעֲרָבָה[trong-BÌNH-NGUYÊN]H6160 בָהָר [trong-NÚI]H2022 וּבַשְּׁפֵלָה [cả-trong-TRŨNG-THẤP]H8219 וּבַנֶּגֶב [cả-trong-FƯƠNG-NAM]H5045 וּבְחוֹף [cả-trong-BẾN-BỜ]H2348 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 הַכְּנַעֲנִי[cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 וְהַלְּבָנוֹן [cả-cái-LEBANON]H3844 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַנָּהָר [cái-ZÒNG-CHẢY]H5104 הַגָּדֹל [cái-LỚN]H1419 נְהַר [ZÒNG-CHẢY]H5104 פְּרָת [PERATH]H6578 ׃

{7 “Các-người hãy xoay, cả các-người hãy nhấc-rời nơi các-người, cả các-người hãy đến núi của cái người-Amor cả ở-nơi tất-thảy những kẻ-lưu-ngụ của nó, trong bình-nguyên trong núi cả trong trũng-thấp cả trong fương-nam, cả trong bến-bờ của cái bể đất của cái người-Canaan cả cái Lebanon, cho-tới cái zòng-chảy lớn zòng-chảy Perath!”}

Fục-Luật 1:8 רְאֵה [hãy-THẤY]H7200 נָתַתִּי [Ta-đã-BAN]H5414 לִפְנֵיכֶם[nơi-MẶT-các-người]H6440 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 בֹּאוּ [các-người-hãy-ĐẾN]H935 וּרְשׁוּ [cả-các-người-hãy-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 נִשְׁבַּע[đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לַאֲבֹתֵיכֶם [nơi-những-CHA-các-người]H1 לְאַבְרָהָם[nơi-ABRAHAM]H85 לְיִצְחָק [nơi-ISAAC]H3327 וּלְיַעֲקֹב [cả-nơi-JACOB]H3290 לָתֵת[để-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]וּלְזַרְעָם [cả-nơi-HẠT-ZỐNG-họ]H2233 אַחֲרֵיהֶם[SÁT-SAU-họ]H310 ׃

{8 “Hãy thấy: Ta đã ban nơi mặt của các-người chính cái đất! Các-người hãy đến, cả các-người hãy chiếm-hưởng chính cái đất mà Yahweh đã bị/được buộc-thề nơi những cha của các-người nơi Abraham, nơi Isaac, cả nơi Jacob, để ban nơi họ, cả nơi hạt-zống của họ sát-sau họ!”}

Fục-Luật 1:9 וָאֹמַר [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵכֶם [Ở-NƠI-các-người]H413 בָּעֵת [trong-KÌ-LÚC]H6256 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 אוּכַל [tôi-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 לְבַדִּי [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-tôi]H905 שְׂאֵת [để-NHẤC]H5375 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 ׃

{9 “Cả tôi sẽ nói-ra ở-nơi các-người trong kì-lúc cái chính-nó, để nói-ra: Tôi chẳng sẽ có-thể nơi điều-tách-biệt của tôi để nhấc chính-các-người!”}

Fục-Luật 1:10 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 הִרְבָּה [đã-gây-ZA-TĂNG]H7235 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 וְהִנְּכֶם [cả-A-KÌA-các-người]H2009 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 כְּכוֹכְבֵי [như-những-NGÔI-SAO]H3556 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 לָרֹב [nơi-SỐ-NHIỀU]H7230 ׃

{10 “Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người đã gây za-tăng chính-các-người! Cả a-kìa các-người cái ngày thì như những ngôi-sao cái những trời nơi số-nhiều!”}

Fục-Luật 1:11 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲבוֹתֵכֶם [những-CHA-các-người]H1 יֹסֵף [sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 עֲלֵיכֶם[TRÊN-các-người]H5921 כָּכֶם [như-các-người אֶלֶף [NGHÌN]H505 פְּעָמִים[những-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 וִיבָרֵךְ [cả-Ngài-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 דִּבֶּר [Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לָכֶם [nơi-các-người]׃

{11 “Yahweh đấng-Chúa-thần của những cha của các-người sẽ gây za-thêm trên các-người như các-người nghìn sự-động-thúc! Cả Ngài sẽ khiến fúc-fục chính-các-người, như mà Ngài đã khiến zẫn-đặt nơi các-người!”}

Fục-Luật 1:12 אֵיכָה [ZO-ĐÂU]H349 אֶשָּׂא [tôi-sẽ-NHẤC]H5375 לְבַדִּי [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-tôi]H905 טָרְחֲכֶם [SỰ-CHẤT-CHỨA-các-người]H2960 וּמַשַּׂאֲכֶם [cả-ĐIỀU-NHẤC-MANG-các-người]H4853 וְרִיבְכֶם [cả-ĐIỀU-TRANH-CỰ-các-người]H7379 ׃

{12 “Zo-đâu tôi sẽ nhấc nơi điều-tách-biệt của tôi sự-chất-chứa của các-người, cả điều-nhấc-mang của các-người, cả điều-tranh-cự của các-người?”}

Fục-Luật 1:13 הָבוּ [các-người-hãy-FÓ-TRAO]H3051 לָכֶם [nơi-các-người]אֲנָשִׁים [những-NGƯỜI-FÀM]H582 חֲכָמִים [KHÔN-SÁNG]H2450 וּנְבֹנִים [cả-những-kẻ-bị/được-THẤU-HIỂU]H995 וִידֻעִים [cả-những-kẻ-bị/được-khiến-BIẾT]H3045 לְשִׁבְטֵיכֶם nơi-những-CÀNH-NHÁNH-các-người]H7626 וַאֲשִׂימֵם [cả-tôi-sẽ-ĐẶT-họ]H7760 בְּרָאשֵׁיכֶם [trong-những-ĐẦU-các-người]H7218 ׃

{13 “Các-người hãy fó-trao nơi các-người những người-fàm khôn-sáng, cả những kẻ bị/được thấu-hiểu, cả những kẻ bị/được khiến biết nơi những cành-nhánh của các-người thì cả tôi sẽ đặt họ trong những đầu của các-người!”}

Fục-Luật 1:14 וַתַּעֲנוּ [cả-các-người-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 אֹתִי [CHÍNH-tôi]H853 וַתֹּאמְרוּ [cả-các-người-sẽ-NÓI-RA]H559 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[]H834 דִּבַּרְתָּ [Người-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 ׃

{14 “Cả các-người sẽ đáp-tiếng chính-tôi; cả các-người sẽ nói-ra: ‘Tốt-lành cái ngôn-lời mà Người đã khiến zẫn-đặt để làm!’}

Fục-Luật 1:15 וָאֶקַּח [cả-tôi-sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 רָאשֵׁי[những-ĐẦU]H7218 שִׁבְטֵיכֶם [những-CÀNH-NHÁNH-các-người]H7626 אֲנָשִׁים[những-NGƯỜI-FÀM]H582 חֲכָמִים [KHÔN-SÁNG]H2450 וִידֻעִים [cả-những-kẻ-bị/được-khiến-BIẾT]H3045 וָאֶתֵּן [cả-tôi-sẽ-BAN]H5414 אוֹתָם[CHÍNH-họ]H853 רָאשִׁים[những-ĐẦU]H7218 עֲלֵיכֶם[TRÊN-các-người]H5921 שָׂרֵי [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 אֲלָפִים[những-NGHÌN]H505 וְשָׂרֵי [cả-những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 וְשָׂרֵי [cả-những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וְשָׂרֵי [cả-những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 עֲשָׂרֹת [MƯỜI]H6235 וְשֹׁטְרִים [cả-những-VIÊN-THƯ-LUẬT]H7860 לְשִׁבְטֵיכֶם [nơi-những-CÀNH-NHÁNH-các-người]H7626 ׃

{15 “Cả tôi sẽ lấy chính những đầu của những cành-nhánh của các-người những người-fàm khôn-sáng cả những kẻ bị/được khiến biết, cả tôi sẽ ban chính-họ những đầu trên các-người những kẻ-cầm-quyền của những nghìn, cả những kẻ-cầm-quyền của trăm, cả những kẻ-cầm-quyền của năm-chục, cả những kẻ-cầm-quyền của mười, cả những viên-thư-luật nơi những cành-nhánh của các-người!”}

Fục-Luật 1:16 וָאֲצַוֶּה [cả-tôi-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶת [CHÍNH]H853 שֹׁפְטֵיכֶם [những-kẻ-khiến-FÁN-XÉT-các-người]H8199 בָּעֵת [trong-KÌ-LÚC]H6256 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 שָׁמֹעַ [để-NGHE]H8085 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 אֲחֵיכֶם[những-KẺ-ANH-EM-các-người]H251 וּשְׁפַטְתֶּם [cả-các-người-đã-FÁN-XÉT]H8199 צֶדֶק[ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-y]H251 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 גֵּרוֹ [KẺ-KIỀU-NGỤ-y]H1616 ׃

{16 “Cả tôi sẽ khiến truyền-răn chính những kẻ khiến fán-xét của các-người trong kì-lúc cái chính-nó, để nói-ra: Để nghe chỗ-zữa những kẻ-anh-em của các-người cả các-người đã fán-xét điều-hợp-lẽ-đạo, chỗ-zữa thân-nam cả chỗ-zữa kẻ-anh-em của y cả chỗ-zữa kẻ-kiều-ngụ của y!”}

Fục-Luật 1:17 לֹא [CHẲNG]H3808 תַכִּירוּ [các-người-sẽ-gây-SĂM-SOI]H5234 פָנִים [MẶT]H6440 בַּמִּשְׁפָּט [trong-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 כַּקָּטֹן [như-]H6996 כַּגָּדֹל [như-LỚN]H1419 תִּשְׁמָעוּן [các-người-sẽ-NGHE]H8085 לֹא [CHẲNG]H3808 תָגוּרוּ [các-người-sẽ-HOẢNG-ZẠT]H1481 מִפְּנֵי[từ-MẶT]H6440 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַמִּשְׁפָּט [cái-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 לֵאלֹהִים[nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 וְהַדָּבָר [cả-cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[]H834 יִקְשֶׁה [sẽ-TRƠ-NGẠNH]H7185 מִכֶּם[TỪ-NƠI-các-người]H4480 תַּקְרִבוּן [các-người-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 וּשְׁמַעְתִּיו [cả-tôi-đã-NGHE-nó]H8085 ׃

{17 “Các-người chẳng sẽ gây săm-soi mặt trong điều-fán-xét: như bé như lớn thì các-người sẽ nghe! Các-người chẳng sẽ hoảng-zạt từ mặt thân-nam: thực-rằng chính-nó cái điều-fán-xét nơi đấng-Chúa-thần! Cả cái ngôn-lời mà sẽ trơ-ngạnh từ-nơi các-người thì các-người sẽ gây tiến-kề ở-nơi tôi, cả tôi đã nghe nó!”}

Fục-Luật 1:18 וָאֲצַוֶּה [cả-tôi-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 בָּעֵת [trong-KÌ-LÚC]H6256 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[]H834 תַּעֲשׂוּן [các-người-sẽ-LÀM]H6213 ׃

{18 “Cả tôi sẽ khiến truyền-răn chính-các-người trong kì-lúc cái chính-nó chính tất-thảy cái những ngôn-lời mà các-người sẽ làm!”}

Fục-Luật 1:19 וַנִּסַּע [cả-chúng-ta-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 מֵחֹרֵב [từ-HOREB]H2722 וַנֵּלֶךְ [cả-chúng-ta-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַמִּדְבָּר[cái-HOANG-ĐỊA]H4057 הַגָּדוֹל[cái-LỚN]H1419 וְהַנּוֹרָא [cả-cái-mà-bị/được-KINH-SỢ]H3372 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 אֲשֶׁר[]H834 רְאִיתֶם [các-người-đã-THẤY]H7200 דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 הַר [NÚI]H2022 הָאֱמֹרִי[cái-NGƯỜI-AMOR]H567 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 אֹתָנוּ [CHÍNH-chúng-ta]H853 וַנָּבֹא [cả-chúng-ta-sẽ-ĐẾN]H935 עַד [CHO-TỚI]H5704 קָדֵשׁ בַּרְנֵעַ [KAĐESH-BARNEA]H6947 ׃

{19 “Cả chúng-ta sẽ nhấc-rời từ Horeb, cả chúng-ta sẽ tiến-đi chính tất-thảy cái hoang-địa lớn cả cái mà bị/được kinh-sợ cái chính-nó mà các-người đã thấy con-đường của núi của cái người-Amor, như mà Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-ta đã khiến truyền-răn chính-chúng-ta; cả chúng-ta sẽ đến cho-tới Kađesh-Barnea!”}

Fục-Luật 1:20 וָאֹמַר [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵכֶם [Ở-NƠI-các-người]H413 בָּאתֶם [các-người-đã-ĐẾN]H935 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַר [NÚI]H2022 הָאֱמֹרִי[cái-NGƯỜI-AMOR]H567 אֲשֶׁר[]H834 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לָנוּ [nơi-chúng-ta]׃ 

{20 “Cả tôi sẽ nói-ra ở-nơi các-người: Các-người đã đến cho-tới núi của cái người-Amor mà Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-ta đang khiến ban nơi chúng-ta!”}

Fục-Luật 1:21 רְאֵה [hãy-THẤY]H7200 נָתַן[đã-BAN]H5414 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-ngươi]H6440 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 עֲלֵה [ngươi-hãy-TIẾN-LÊN]H5927 רֵשׁ [ngươi-hãy-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲבֹתֶיךָ [những-CHA-ngươi]H1 לָךְ [nơi-ngươi]אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּירָא [ngươi-sẽ-KINH-SỢ]H3372 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תֵּחָת [ngươi-sẽ-bị/được-RỤNG-RỜI]H2865 ׃

{21 “Hãy thấy: Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đã ban nơi mặt của ngươi chính cái đất! Ngươi hãy tiến-lên! Ngươi hãy chiếm-hưởng như mà Yahweh đấng-Chúa-thần của những cha của ngươi đã khiến zẫn-đặt nơi ngươi! Ngươi chẳng-nên sẽ kinh-sợ, cả ngươi chẳng-nên sẽ bị/được rụng-rời!”}

Fục-Luật 1:22 וַתִּקְרְבוּן [cả-các-người-sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 כֻּלְּכֶם [TẤT-THẢY-các-người]H3605 וַתֹּאמְרוּ [cả-các-người-sẽ-NÓI-RA]H559 נִשְׁלְחָה [chúng-ta-sẽ-SAI-FÁI]H7971 אֲנָשִׁים[những-NGƯỜI-FÀM]H582 לְפָנֵינוּ[nơi-MẶT-chúng-ta]H6440 וְיַחְפְּרוּ [cả-họ-sẽ-ĐÀO-BỚI]H2658 לָנוּ [nơi-chúng-ta]אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[ĐẤT]H776 וְיָשִׁבוּ [cả-họ-sẽ-XOAY-LUI]H7725 אֹתָנוּ [CHÍNH-chúng-ta]H853 דָּבָר[NGÔN-LỜI]H1697 אֶת [CHÍNH]H853 הַדֶּרֶךְ[cái-CON-ĐƯỜNG]H1870 אֲשֶׁר[]H834 נַעֲלֶה [chúng-ta-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 בָּהּ [trong-nó]וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הֶעָרִים[cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 אֲשֶׁר[]H834 נָבֹא [chúng-ta-sẽ-ĐẾN]H935 אֲלֵיהֶן [Ở-NƠI-chúng]H413 ׃

{22 “Cả các-người sẽ tiến-kề ở-nơi tôi tất-thảy các-người, cả các-người sẽ nói-ra: ‘Chúng-ta sẽ sai-fái những người-fàm nơi mặt của chúng-ta, cả họ sẽ đào-bới nơi chúng-ta chính cái đất; cả họ sẽ xoay-lui chính-chúng-ta ngôn-lời của chính cái con-đường mà chúng-ta sẽ tiến-lên trong nó, cả chính cái những cư-thành mà chúng-ta sẽ đến ở-nơi chúng!’}

Fục-Luật 1:23 וַיִּיטַב [cả-nó-sẽ-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 בְּעֵינַי [trong-những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 וָאֶקַּח [cả-tôi-sẽ-LẤY]H3947 מִכֶּם[TỪ-NƠI-các-người]H4480 שְׁנֵים [HAI]H8147 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 אֲנָשִׁים[những-NGƯỜI-FÀM]H582 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֶחָד[MỘT]H259 לַשָּׁבֶט [nơi-CÀNH-NHÁNH]H7626 ׃

{23 “Cả nó sẽ tốt-lành-lên trong những ziếng-mắt của tôi cái ngôn-lời; cả tôi sẽ lấy từ-nơi các-người mươi hai người-fàm: một thân-nam nơi cành-nhánh!”}

Fục-Luật 1:24 וַיִּפְנוּ [cả-họ-sẽ-XOAY]H6437 וַיַּעֲלוּ[cả-họ-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 הָהָרָה [hướng-cái-NÚI]H2022 וַיָּבֹאוּ[cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 עַד [CHO-TỚI]H5704 נַחַל [LẠCH-TRŨNG]H5158 אֶשְׁכֹּל [ESHCOL]H812 וַיְרַגְּלוּ [cả-họ-sẽ-khiến-ZÒ-ZẪM]H7270 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 ׃

{24 “Cả họ sẽ xoay, cả họ sẽ tiến-lên hướng cái núi, cả họ sẽ đến cho-tới lạch-trũng Eshcol; cả họ sẽ khiến zò-zẫm chính-nó.”}

Fục-Luật 1:25 וַיִּקְחוּ[cả-họ-sẽ-LẤY]H3947 בְיָדָם [trong-TAY-QUYỀN-họ]H3027 מִפְּרִי [từ-BÔNG-TRÁI]H6529 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וַיּוֹרִדוּ [cả-họ-sẽ-gây-TIẾN-XUỐNG]H3381 אֵלֵינוּ [Ở-NƠI-chúng-ta]H413 וַיָּשִׁבוּ [cả-họ-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 אֹתָנוּ [CHÍNH-chúng-ta]H853 דָבָר [NGÔN-LỜI]H1697 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 טוֹבָה[TỐT-LÀNH]H2896 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לָנוּ [nơi-chúng-ta]׃ 

{25 “Cả họ sẽ lấy trong tay-quyền của họ từ bông-trái của cái đất, cả họ sẽ gây tiến-xuống ở-nơi chúng-ta; cả họ sẽ gây xoay-lui chính-chúng-ta ngôn-lời, cả họ sẽ nói-ra: Tốt-lành cái đất mà Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-ta đang khiến ban nơi chúng-ta!”}

Fục-Luật 1:26 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 אֲבִיתֶם [các-người-đã-BẰNG-LÒNG]H14 לַעֲלֹת [để-TIẾN-LÊN]H5927 וַתַּמְרוּ [cả-các-người-sẽ-gây-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 אֶת [CHÍNH]H853 פִּי [MIỆNG]H6310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 ׃

{26 “Cả các-người chẳng đã bằng-lòng để tiến-lên; cả các-người sẽ gây nghịch-đắng chính miệng của Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người!”}

Fục-Luật 1:27 וַתֵּרָגְנוּ [cả-các-người-sẽ-bị/được-LẰM-BẰM]H7279 בְאָהֳלֵיכֶם [trong-những-LỀU-RẠP-các-người]H168 וַתֹּאמְרוּ [cả-các-người-sẽ-NÓI-RA]H559 בְּשִׂנְאַת [trong-SỰ-CHÁN-GHÉT]H8135 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֹתָנוּ [CHÍNH-chúng-tôi]H853 הוֹצִיאָנוּ [Ngài-đã-gây-ĐẾN-RA-chúng-tôi]H3318 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 לָתֵת[để-BAN]H5414 אֹתָנוּ [CHÍNH-chúng-tôi]H853 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 הָאֱמֹרִי[cái-NGƯỜI-AMOR]H567 לְהַשְׁמִידֵנוּ [để-gây-HUỶ-ZIỆT-chúng-tôi]H8045 ׃

{27 “Cả các-người sẽ bị/được lằm-bằm trong những lều-rạp của các-người, cả các-người sẽ nói-ra: ‘Trong sự-chán-ghét của Yahweh chính-chúng-tôi thì Ngài đã gây chúng-tôi đến-ra từ đất Ai-cập, để ban chính-chúng-tôi trong tay-quyền của cái người-Amor để gây huỷ-ziệt chúng-tôi!’}

Fục-Luật 1:28 אָנָה [ĐÂU-NÀO]H575 אֲנַחְנוּ[CHÚNG-tôi]H587 עֹלִים [đang-khiến-TIẾN-LÊN]H5927 אַחֵינוּ [những-KẺ-ANH-EM-chúng-tôi]H251 הֵמַסּוּ [đã-gây-TAN-RA]H4549 אֶת [CHÍNH]H853 לְבָבֵנוּ [TÂM-KHẢM-chúng-tôi]H3824 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 עם[CHÚNG-ZÂN]H5971 גָּדוֹל[LỚN]H1419 וָרָם [cả-đang-khiến-NÂNG-CAO]H7311 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-chúng-tôi]H4480 עָרִים [những-CƯ-THÀNH]H5892 גְּדֹלֹת [LỚN]H1419 וּבְצוּרֹת [cả-đang-bị/được-khiến-TÁCH-GOM]H1219 בַּשָּׁמָיִם [trong-những-TRỜI]H8064 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 עֲנָקִים [những-NGƯỜI-ANAK]H6062 רָאִינוּ [chúng-tôi-đã-THẤY]H7200 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 ׃

{28 ‘Đâu-nào chúng-tôi đang khiến tiến-lên? Những kẻ-anh-em của chúng-tôi đã gây tan-ra chính tâm-khảm của chúng-tôi, để nói-ra: Chúng-zân lớn cả đang khiến nâng-cao hơn từ-nơi chúng-tôi! Những cư-thành lớn cả đang bị/được khiến tách-gom trong những trời! Cả cũng những con-trai của những người-Anak thì chúng-tôi đã thấy nơi-đó!’}

Fục-Luật 1:29 וָאֹמַר [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵכֶם [Ở-NƠI-các-người]H413 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעַרְצוּן [các-người-sẽ-RỐI-ĐỘNG]H6206 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תִירְאוּן [các-người-sẽ-KINH-SỢ]H3372 מֵהֶם [từ-chúng]׃ 

{29 “Cả tôi sẽ nói-ra ở-nơi các-người: Các-người chẳng sẽ rối-động, cả các-người chẳng sẽ kinh-sợ từ chúng!”}

Fục-Luật 1:30 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 הַהֹלֵךְ [cái-đấng-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 לִפְנֵיכֶם[nơi-MẶT-các-người]H6440 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 יִלָּחֵם [sẽ-bị/được-THỰC-CHIẾN]H3898 לָכֶם [nơi-các-người]כְּכֹל [như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 עָשָׂה[Ngài-đã-LÀM]H6213 אִתְּכֶם [CHÍNH-NƠI-các-người]H854 בְּמִצְרַיִם [trong-AI-CẬP]H4714 לְעֵינֵיכֶם [nơi-những-ZIẾNG-MẮT-các-người]H5869 ׃

{30 “Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người cái đấng khiến tiến-đi nơi mặt của các-người thì chính-Ngài sẽ bị/được thực-chiến nơi các-người: như tất-thảy mà Ngài đã làm chính-nơi các-người trong Ai-cập thì nơi những ziếng-mắt của các-người!”}

Fục-Luật 1:31 וּבַמִּדְבָּר [cả-trong-HOANG-ĐỊA]H4057 אֲשֶׁר[]H834 רָאִיתָ [ngươi-đã-THẤY]H7200 אֲשֶׁר[]H834 נְשָׂאֲךָ [đã-NHẤC-ngươi]H5375 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 יִשָּׂא [sẽ-NHẤC]H5375 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנוֹ [CON-TRAI-mình]H1121 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 הַדֶּרֶךְ[cái-CON-ĐƯỜNG]H1870 אֲשֶׁר[]H834 הֲלַכְתֶּם [các-người-đã-ĐI]H3212 עַד [CHO-TỚI]H5704 בֹּאֲכֶם [để-ĐẾN-các-người]H935 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃

{31 “Cả trong hoang-địa mà ngươi đã thấy mà Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đã nhấc ngươi, như mà thân-nam sẽ nhấc chính con-trai của mình thì trong tất-thảy cái con-đường mà các-người đã đi, cho-tới lúc các-người để đến cho-tới cái chỗ ấy.”}

Fục-Luật 1:32 וּבַדָּבָר [cả-trong-NGÔN-LỜI]H1697 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 אֵינְכֶם [CHẲNG-HIỆN-HỮU-các-người]H369 מַאֲמִינִם [đang-gây-TÍN-THÁC]H539 בַּיהֹוָה[trong-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 ׃

{32 “Cả trong cái ngôn-lời ấy thì chẳng-hiện-hữu các-người đang gây tín-thác trong Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người:”}

Fục-Luật 1:33 הַהֹלֵךְ [cái-đấng-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 לִפְנֵיכֶם[nơi-MẶT-các-người]H6440 בַּדֶּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 לָתוּר [để-ZÒ-THÁM]H8446 לָכֶם [nơi-các-người]מָקוֹם [CHỖ]H4725 לַחֲנֹתְכֶם [để-HẠ-TRẠI-các-người]H2583 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 לַיְלָה[BAN-ĐÊM]H3915 לַרְאֹתְכֶם [để-THẤY-các-người]H7200 בַּדֶּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 אֲשֶׁר[]H834 תֵּלְכוּ [các-người-sẽ-ĐI]H3212 בָהּ [trong-]וּבֶעָנָן [cả-trong-ĐÁM-MÂY]H6051 יוֹמָם[BAN-NGÀY]H3119 ׃

{33 “cái đấng khiến tiến-đi nơi mặt của các-người trong con-đường để zò-thám nơi các-người chỗ để hạ-trại các-người trong lửa ban-đêm, để thấy các-người trong con-đường mà các-người sẽ đi trong nó cả trong đám-mây ban-ngày!”}

Fục-Luật 1:34 וַיִּשְׁמַע[cả-sẽ-NGHE]H8085 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 קוֹל[TIẾNG]H6963 דִּבְרֵיכֶם [những-NGÔN-LỜI-các-người]H1697 וַיִּקְצֹף [cả-y-sẽ-TỨC-ZẬN]H7107 וַיִּשָּׁבַע [cả-y-sẽ-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{34 “Cả Yahweh sẽ nghe chính tiếng của những ngôn-lời của các-người, cả Ngài sẽ tức-zận, cả Ngài sẽ bị/được buộc-thề, để nói-ra:”}

Fục-Luật 1:35 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יִרְאֶה[sẽ-THẤY]H7200 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 בָּאֲנָשִׁים [trong-những-NGƯỜI-FÀM]H582 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 הַדּוֹר [cái-THẾ-HỆ]H1755 הָרָע [cái-XẤU-ÁC]H7451 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 אֵת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הַטּוֹבָה[cái-SỰ-TỐT-LÀNH]H2896 אֲשֶׁר[]H834 נִשְׁבַּעְתִּי [ta-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לָתֵת[để-BAN]H5414 לַאֲבֹתֵיכֶם [nơi-những-CHA-các-người]H1 ׃

{35 “Chừng-nếu thân-nam trong cái những người-fàm ấy của cái thế-hệ xấu-ác ấy sẽ thấy chính cái đất của cái sự-tốt-lành mà Ta đã bị/được buộc-thề để ban nơi những cha của các-người”}

Fục-Luật 1:36 זוּלָתִי [TRỪ-RA]H2108 כָּלֵב [CALEB]H3612 בֶּן[CON-TRAI]H1121 יְפֻנֶּה [JEFUNNEH]H3312 הוּא[CHÍNH-y]H1931 יִרְאֶנָּה [sẽ-THẤY-nó]H7200 וְלוֹ [cả-nơi-y]אֶתֵּן [Ta-sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 דָּרַךְ [y-đã-ZẪM-TIẾN]H1869 בָּהּ [trong-nó]וּלְבָנָיו [cả-nơi-những-CON-TRAI-y]H1121 יַעַן [BỞI-VÌ]H3282 אֲשֶׁר[điều-]H834 מִלֵּא [y-đã-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{36 thì trừ-ra Caleb con-trai của Jefunneh: chính-y sẽ thấy nó! Cả Ta sẽ ban nơi y chính cái đất mà y đã zẫm-tiến trong nó, cả  nơi những con-trai của y, bởi-vì điều mà y đã khiến trọn-đầy sát-sau Yahweh!”}

Fục-Luật 1:37 גַּם [CŨNG]H1571 בִּי [trong-tôi]הִתְאַנַּף [đã-tự-khiến-BỰC-TỨC]H599 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בִּגְלַלְכֶם [trong-NGUYÊN-ZO-các-người]H1558 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 גַּם [CŨNG]H1571 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 לֹא [CHẲNG]H3808 תָבֹא [sẽ-ĐẾN]H935 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 ׃

{37 “Cũng Yahweh đã tự khiến bực-tức trong tôi trong nguyên-zo của các-người, để nói-ra: “Cũng chính-ngươi chẳng sẽ đến nơi-đó!”}

Fục-Luật 1:38 יְהוֹשֻׁעַ[JOSHUA]H3091 בִּן [CON-TRAI]H1121 נוּן [NUN]H5126 הָעֹמֵד [cái-kẻ-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-ngươi]H6440 הוּא[CHÍNH-y]H1931 יָבֹא[sẽ-ĐẾN]H935 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 אֹתוֹ[CHÍNH-y]H853 חַזֵּק [ngươi-hãy-khiến-TRÌ-LỰC]H2388 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הוּא[CHÍNH-y]H1931 יַנְחִלֶנָּה [sẽ-gây-THỪA-HƯỞNG-nó]H5157 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{38 “Joshua con-trai của Nun cái kẻ khiến đứng-trụ nơi mặt của ngươi thì chính-y sẽ đến hướng nơi-đó: ngươi hãy khiến trì-lực chính-y! Thực-rằng chính-y sẽ gây chính Israel thừa-hưởng nó!”}

Fục-Luật 1:39 וְטַפְּכֶם [cả-CON-TRẺ-các-người]H2945 אֲשֶׁר[]H834 אֲמַרְתֶּם [các-người-đã-NÓI-RA]H559 לָבַז [nơi-VẬT-CƯỠNG-ĐOẠT]H957 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 וּבְנֵיכֶם [cả-những-CON-TRAI-các-người]H1121 אֲשֶׁר[]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדְעוּ [đã-BIẾT]H3045 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 וָרָע [cả-XẤU-ÁC]H7451 הֵמָּה [CHÍNH-chúng]H1992 יָבֹאוּ [sẽ-ĐẾN]H935 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 וְלָהֶם [cả-nơi-chúng] אֶתְּנֶנָּה [Ta-sẽ-BAN-nó]H5414 וְהֵם [cả-CHÍNH-chúng]H1992 יִירָשׁוּהָ [sẽ-CHIẾM-HƯỞNG-nó]H3423 ׃

{39 “Cả con-trẻ của các-người mà các-người đã nói-ra thì sẽ xảy-nên nơi vật-cưỡng-đoạt; cả những con-trai của các-người mà chẳng đã biết cái ngày tốt-lành cả xấu-ác thì chính-chúng sẽ đến hướng nơi-đó; cả Ta sẽ ban nó nơi chúng, cả chính-chúng sẽ chiếm-hưởng nó!”}

Fục-Luật 1:40 וְאַתֶּם [cả-CHÍNH-các-người]H859 פְּנוּ [hãy-XOAY]H6437 לָכֶם [nơi-các-người]וּסְעוּ [cả-các-người-hãy-NHẤC-RỜI]H5265 הַמִּדְבָּרָה [hướng-cái-HOANG-ĐỊA]H4057 דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 יַם [BỂ]H3220 סוּף[RONG-SẬY]H5488 ׃

{40 “Cả chính-các-người hãy xoay nơi các-người; cả các-người hãy nhấc-rời hướng cái hoang-địa, con-đường của bể Rong-sậy!”}

Fục-Luật 1:41 וַתַּעֲנוּ [cả-các-người-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 וַתֹּאמְרוּ [cả-các-người-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 חָטָאנוּ [chúng-tôi-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֲנַחְנוּ[CHÚNG-TÔI]H587 נַעֲלֶה [sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 וְנִלְחַמְנוּ [cả-chúng-tôi-đã-bị/được-THỰC-CHIẾN]H3898 כְּכֹל[như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּנוּ [đã-khiến-TRUYỀN-RĂN-chúng-tôi]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 וַתַּחְגְּרוּ [cả-các-người-sẽ-THẮT]H2296 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֶת [CHÍNH]H853 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 מִלְחַמְתּוֹ [SỰ-TRANH-CHIẾN-mình]H4421 וַתָּהִינוּ [cả-các-người-sẽ-gây-ZỄ-ZÀNG]H1951 לַעֲלֹת [để-TIẾN-LÊN]H5927 הָהָרָה [hướng-cái-NÚI]H2022 ׃

{41 “Cả các-người sẽ đáp-tiếng, cả các-người sẽ nói-ra ở-nơi tôi: ‘Chúng-tôi đã lỗi-đạo nơi Yahweh! Chúng-tôi sẽ tiến-lên, cả chúng-tôi đã bị/được thực-chiến như tất-thảy mà Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-tôi đã khiến truyền-răn chúng-tôi!’ Cả các-người sẽ thắt mỗi thân-nam chính những vật-zụng của sự-tranh-chiến của mình, cả các-người sẽ gây zễ-zàng để tiến-lên hướng cái núi.”}

Fục-Luật 1:42 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 אֱמֹר [ngươi-hãy-NÓI-RA]H559 לָהֶם [nơi-họ]לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲלוּ [các-người-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תִלָּחֲמוּ [các-người-sẽ-bị/được-THỰC-CHIẾN]H3898 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵינֶנִּי [CHẲNG-HIỆN-HỮU-Ta]H369 בְּקִרְבְּכֶם [trong-FẦN-KÍN-KẼ-các-người]H7130 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תִּנָּגְפוּ [các-người-sẽ-bị/được-HÚC-XÉ]H5062 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אֹיְבֵיכֶם [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-các-người]H340 ׃

{42 “Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi tôi: ‘Ngươi hãy nói-ra nơi họ: Các-người chẳng sẽ tiến-lên, cả các-người chẳng sẽ bị/được thực-chiến: thực-rằng chẳng-hiện-hữu Ta trong fần-kín-kẽ của các-người; cả các-người chẳng sẽ bị/được húc-xé nơi mặt của những kẻ khiến thù-địch các-người.’}

Fục-Luật 1:43 וָאֲדַבֵּר [cả-tôi-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֲלֵיכֶם[Ở-NƠI-các-người]H413 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 שְׁמַעְתֶּם[các-người-đã-NGHE]H8085 וַתַּמְרוּ [cả-các-người-sẽ-gây-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 אֶת [CHÍNH]H853 פִּי [MIỆNG]H6310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַתָּזִדוּ [cả-các-người-sẽ-gây-SÔI-LÊN]H2102 וַתַּעֲלוּ [cả-các-người-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 הָהָרָה [hướng-cái-NÚI]H2022 ׃

{43 “Cả tôi sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi các-người, cả các-người chẳng đã nghe; cả các-người sẽ gây nghịch-đắng chính miệng của Yahweh, cả các-người sẽ gây sôi-lên cả các-người sẽ tiến-lên hướng cái núi.”}

Fục-Luật 1:44 וַיֵּצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 הָאֱמֹרִי[cái-NGƯỜI-AMOR]H567 הַיּשֵׁב [cái-mà-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בָּהָר [trong-NÚI]H2022 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 לִקְרַאתְכֶם [để-ĐỐI-ĐẦU-các-người]H7125 וַיִּרְדְּפוּ [cả-chúng-sẽ-SĂN-ĐUỔI]H7291 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 תַּעֲשֶׂינָה [sẽ-LÀM]H6213 הַדְּבֹרִים [cái-những-CON-ONG]H1682 וַיַּכְּתוּ [cả-chúng-sẽ-gây-ZẬP-VỤN]H3807 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 בְּשֵׂעִיר [trong-SEIR]H8165 עַד [CHO-TỚI]H5704 חָרְמָה [HORMAH]H2767 ׃

{44 “Cả cái người-Amor cái mà khiến cư-toạ trong núi cái chính-nó bèn sẽ đến-ra để đối-đầu các-người, cả chúng sẽ săn-đuổi chính-các-người như mà cái những con-ong sẽ làm; cả chúng sẽ gây zập-vụn chính các-người trong Seir cho-tới Hormah.”}

Fục-Luật 1:45 וַתָּשֻׁבוּ [cả-các-người-sẽ-XOAY-LUI]H7725 וַתִּבְכּוּ [cả-các-người-sẽ-KHÓC-LÓC]H1058 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 שָׁמַע [đã-NGHE]H8085 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּקֹלְכֶם [trong-TIẾNG-các-người]H6963 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 הֶאֱזִין [Ngài-đã-gây-LẮNG-NGHE]H238 אֲלֵיכֶם[Ở-NƠI-các-người]H413 ׃

{45 “Cả các-người sẽ xoay-lui, cả các-người sẽ khóc-lóc nơi mặt của Yahweh; cả Yahweh chẳng đã nghe trong tiếng của các-người, cả Ngài chẳng đã gây lắng-nghe ở-nơi các-người.”}

Fục-Luật 1:46 וַתֵּשְׁבוּ [cả-các-người-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בְקָדֵשׁ [trong-KAĐESH]H6946 יָמִים[những-NGÀY]H3117 רַבִּים[những-LỚN-NHIỀU]H7227 כַּיָּמִים [như-những-NGÀY]H3117 אֲשֶׁר[]H834 יְשַׁבְתֶּם [các-người-đã-CƯ-TOẠ]H3427 ׃

{46 “Cả các-người sẽ cư-toạ trong Kađesh những ngày lớn-nhiều như những ngày mà các-người đã cư-toạ.”}

© https://vietbible.co/ 2025