Hoang-Địa 27:1 וַתִּקְרַבְנָה [cả-sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 בְּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 צְלָפְחָד [ZELOFEHAĐ]H6765 בֶּן[CON-TRAI]H1121 חֵפֶר [HEFER]H2660 בֶּן[CON-TRAI]H1121 גִּלְעָד [GILEAĐ]H1568 בֶּן[CON-TRAI]H1121 מָכִיר[MACHIR]H4353 בֶּן[CON-TRAI]H1121 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 לְמִשְׁפְּחֹת [nơi-những-CHI-TỘC]H4940 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 בֶן [CON-TRAI]H1121 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 וְאֵלֶּה[cả-NHỮNG-ẤY]H428 שְׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 בְּנֹתָיו [những-CON-GÁI-y]H1323 מַחְלָה [MAHLAH]H4244 נֹעָה [NOAH]H5270 וְחָגְלָה [cả-HOGLAH]H2295 וּמִלְכָּה [cả-MILCAH]H4435 וְתִרְצָה [cả-TIRZAH]H8656 ׃
{1 Cả sẽ tiến-kề là những con-gái của Zelofehađ con-trai của Hefer, con-trai của Gileađ, con-trai của Machir, con-trai của Manasseh, nơi những chi-tộc của Manasseh con-trai của Josef; cả những-ấy là zanh-tên của những con-gái của y: Mahlah, Noah, cả Hoglah, cả Milcah, cả Tirzah.}
Hoang-Địa 27:2 וַתַּעֲמֹדְנָה [cả-họ-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 משֶׁה[MOSES]H4872 וְלִפְנֵי[cả-nơi-MẶT]H6440 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְלִפְנֵי[cả-nơi-MẶT]H6440 הַנְּשִׂיאִם [cái-những-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃
{2 Cả họ sẽ đứng-trụ nơi mặt của Moses, cả nơi những mặt của Eleazar cái vị-tư-tế, cả nơi những mặt của cái những kẻ-trưởng-đầu cả tất-thảy cái cộng-đồng lối-cửa của Lều-rạp Định-kì, để nói-ra:}
Hoang-Địa 27:3 אָבִינוּ [CHA-chúng-tôi]H1 מֵת [đã-CHẾT]H4191 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 וְהוּא[cả-CHÍNH-ông]H1931 לֹא[CHẲNG]H3808 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 הַנּוֹעָדִים [cái-mà-bị/được-GẮN-LẬP]H3259 עַל[TRÊN]H5921 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בַּעֲדַת [trong-CỘNG-ĐỒNG]H5712 קֹרַח [KORAH]H7141 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 בְחֶטְאוֹ [trong-ĐIỀU-LỖI-ĐẠO-ông]H2399 מֵת [ông-đã-CHẾT]H4191 וּבָנִים [cả-những-CON-TRAI]H1121 לֹא[CHẲNG]H3808 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961לוֹ [nơi-ông]׃
{3 “Cha của chúng-tôi đã chết trong hoang-địa, cả chính-ông chẳng đã xảy-nên trong chính-zữa cái cộng-đồng cái mà bị/được gắn-lập trên Yahweh trong cộng-đồng Korah: thực-rằng trong điều-lỗi-đạo của ông thì ông đã chết cả những con-trai chẳng đã xảy-nên nơi ông.”}
Hoang-Địa 27:4לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 יִגָּרַע [sẽ-bị/được-GHÌM-ZẢM]H1639 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 אָבִינוּ [CHA-chúng-ta]H1 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 מִשְׁפַּחְתּוֹ [CHI-TỘC-ông]H4940 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לוֹ [nơi-ông]בֵּן [CON-TRAI]H1121 תְּנָה [Người-hãy-BAN]H5414 לָּנוּ [nơi-chúng-tôi]אֲחֻזָּה [SỰ-NẮM-ZỮ]H272 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 אֲחֵי [những-KẺ-ANH-EM]H251 אָבִינוּ [CHA-chúng-tôi]H1 ׃
{4 “Nơi zì-nào zanh-tên của cha của chúng-tôi sẽ bị/được ghìm-zảm từ chính-zữa chi-tộc của ông, thực-rằng chẳng-hiện-hữu nơi ông con-trai? Người hãy ban nơi chúng-tôi sự-nắm-zữ trong chính-zữa những kẻ-anh-em của cha của chúng-tôi!”}
Hoang-Địa 27:5 וַיַּקְרֵב [cả-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת[CHÍNH]H853 מִשְׁפָּטָן [ĐIỀU-FÁN-XÉT-họ]H4941 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{5 Cả Moses sẽ gây tiến-kề chính điều-án-xét của họ nơi mặt của Yahweh.}
Hoang-Địa 27:6וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{6 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Hoang-Địa 27:7 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 בְּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 צְלָפְחָד [ZELOFEHAĐ]H6765 דֹּבְרֹת [mà-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 נָתֹן [để-BAN]H5414 תִּתֵּן [ngươi-sẽ-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]אֲחֻזַּת [SỰ-NẮM-ZỮ]H272 נַחֲלָה [SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 אֲחֵי [những-KẺ-ANH-EM]H251 אֲבִיהֶם[CHA-họ]H1 וְהַעֲבַרְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-TIẾN-NGANG]H5674 אֶת[CHÍNH]H853 נַחֲלַת [SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 אֲבִיהֶן [CHA-họ]H1 לָהֶן [nơi-CHÍNH-họ]H2004׃
{7 “Thế-ấy những con-gái của Zelofehađ mà khiến zẫn-đặt bèn để ban thì ngươi sẽ ban nơi họ sự-nắm-zữ của sự-thừa-hưởng trong chính-zữa những kẻ-anh-em của cha của họ, cả ngươi đã gây tiến-ngang chính sự-thừa-hưởng của cha của họ nơi chính-họ!”}
Hoang-Địa 27:8 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 תְּדַבֵּר [ngươi-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 יָמוּת [sẽ-CHẾT]H4191 וּבֵן [cả-CON-TRAI]H1121 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לוֹ [nơi-y]וְהַעֲבַרְתֶּם [cả-các-người-đã-gây-TIẾN-NGANG]H5674 אֶת[CHÍNH]H853 נַחֲלָתוֹ[SỰ-THỪA-HƯỞNG-y]H5159 לְבִתּוֹ [nơi-CON-GÁI-y]H1323 ׃
{8 “Cả ở-nơi những con-trai của Israel thì ngươi sẽ khiến zẫn-đặt, để nói-ra: Thân-nam thực-rằng sẽ chết cả con-trai chẳng-hiện-hữu nơi y thì cả các-người đã gây tiến-ngang chính sự-thừa-hưởng của y nơi con-gái của y!”}
Hoang-Địa 27:9וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לוֹ [nơi-y]בַּת [CON-GÁI]H1323 וּנְתַתֶּם [cả-các-người-đã-BAN]H5414 אֶת[CHÍNH]H853 נַחֲלָתוֹ[SỰ-THỪA-HƯỞNG-y]H5159 לְאֶחָיו [nơi-những-KẺ-ANH-EM-y]H251 ׃
{9 “Cả chừng-nếu chẳng-hiện-hữu nơi y con-gái thì cả các-người đã ban chính sự-thừa-hưởng của y nơi những kẻ-anh-em của y!”}
Hoang-Địa 27:10וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לוֹ [nơi-y]אַחִים [những-KẺ-ANH-EM]H251 וּנְתַתֶּם [cả-các-người-đã-BAN]H5414 אֶת[CHÍNH]H853 נַחֲלָתוֹ[SỰ-THỪA-HƯỞNG-y]H5159 לַאֲחֵי [nơi-những-KẺ-ANH-EM]H251 אָבִיו[CHA-y]H1 ׃
{10 “Cả chừng-nếu chẳng-hiện-hữu nơi y những kẻ-anh-em thì cả các-người đã ban chính sự-thừa-hưởng của y nơi những kẻ-anh-em của cha của y!”}
Hoang-Địa 27:11וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אַחִים [những-KẺ-ANH-EM]H251 לְאָבִיו [nơi-CHA-y]H1 וּנְתַתֶּם [cả-các-người-đã-BAN]H5414 אֶת[CHÍNH]H853 נַחֲלָתוֹ[SỰ-THỪA-HƯỞNG-y]H5159 לִשְׁאֵרוֹ [nơi-CỐT-NHỤC-y]H7607 הַקָּרֹב [cái-GẦN-KỀ]H7138 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 מִמִּשְׁפַּחְתּוֹ [từ-CHI-TỘC-y]H4940 וְיָרַשׁ [cả-hắn-đã-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 וְהָיְתָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לְחֻקַּת [nơi-SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 מִשְׁפָּט[ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃
{11 “Cả chừng-nếu chẳng-hiện-hữu những kẻ-anh-em nơi cha của y thì cả các-người đã ban chính sự-thừa-hưởng của y nơi cốt-nhục của y là cái gần-kề ở-nơi y từ chi-tộc của y, cả hắn đã chiếm-hưởng chính-nó!” Cả nó đã xảy-nên nơi những con-trai của Israel nơi sự-khắc-lập của điều-fán-xét như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}
Hoang-Địa 27:12וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 עֲלֵה [ngươi-hãy-TIẾN-LÊN]H5927 אֶל[Ở-NƠI]H413 הר[NÚI]H2022 הָעֲבָרִים [cái-ABARIM]H5682 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 וּרְאֵה [cả-ngươi-hãy-THẤY]H7200 אֶת[CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נָתַתִּי [Ta-đã-BAN]H5414 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{12 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy tiến-lên ở-nơi núi của cái Abarim ấy! Cả ngươi hãy thấy chính cái đất mà Ta đã ban nơi những con-trai của Israel!”}
Hoang-Địa 27:13 וְרָאִיתָה [cả-ngươi-đã-THẤY]H7200 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 וְנֶאֱסַפְתָּ [cả-ngươi-đã-bị/được-GOM-ZỜI]H622 אֶל[Ở-NƠI]H413 עַמֶּיךָ [những-CHÚNG-ZÂN-ngươi]H5971 גַּם[CŨNG]H1571 אָתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 נאסף[đã-bị/được-GOM-ZỜI]H622 אַהֲרֹן[AARON]H175 אָחִיךָ[KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 ׃
{13 “Cả ngươi đã thấy chính-nó, cả ngươi đã bị/được gom-zời ở-nơi những chúng-zân của ngươi, cũng chính-ngươi, như mà Aaron kẻ-anh-em của ngươi đã bị/được gom-zời:”}
Hoang-Địa 27:14כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 מְרִיתֶם [các-người-đã-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 פִּי[MIỆNG-Ta]H6310 בְּמִדְבַּר [trong-HOANG-ĐỊA]H4057 צִן [ZIN]H6790 בִּמְרִיבַת [trong-SỰ-TRANH-CỰ]H4808 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 לְהַקְדִּישֵׁנִי [để-gây-NÊN-THÁNH-Ta]H6942 בַמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 לְעֵינֵיהֶם[nơi-những-ZIẾNG-MẮT-chúng]H5869 הֵם[CHÍNH-nó]H1992 מֵי [NƯỚC]H4325 מְרִיבַת [SỰ-TRANH-CỰ]H4808 קָדֵשׁ [KAĐESH]H6946 מִדְבַּר[HOANG-ĐỊA]H4057 צִן [ZIN]H6790 ׃
{14 “như mà các-người đã nghịch-đắng miệng của Ta trong hoang-địa Zin trong sự-tranh-cự của cái cộng-đồng để gây nên-thánh Ta trong nước nơi những ziếng-mắt của chúng!” Chính-nó là nước của Sự-tranh-cự của Kađesh của hoang-địa Zin.}
Hoang-Địa 27:15 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל[Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃
{15 Cả Moses sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Yahweh, để nói-ra:}
Hoang-Địa 27:16 יִפְקֹד [sẽ-ZÁM-MỤC]H6485 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הָרוּחֹת [cái-những-KHÍ-LINH]H7307 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 בָּשָׂר[XÁC-THỊT]H1320 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 עַל[TRÊN]H5921 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 ׃
{16 “Yahweh đấng-Chúa-thần của cái những khí-linh nơi tất-thảy xác-thịt bèn sẽ zám-mục thân-nam trên cái cộng-đồng:”}
Hoang-Địa 27:17אֲשֶׁר[kẻ-MÀ]H834 יֵצֵא [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 לִפְנֵיהֶם[nơi-MẶT-họ]H6440 וַאֲשֶׁר[cả-kẻ-MÀ]H834 יָבֹא[sẽ-ĐẾN]H935 לִפְנֵיהֶם[nơi-MẶT-họ]H6440 וַאֲשֶׁר[cả-kẻ-MÀ]H834 יוֹצִיאֵם [sẽ-gây-ĐẾN-RA-họ]H3318 וַאֲשֶׁר[cả-kẻ-MÀ]H834 יְבִיאֵם [sẽ-gây-ĐẾN-họ]H935 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כַּצֹּאן [như-ZA-SÚC]H6629 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לָהֶם [nơi-họ]רֹעֶה [kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473׃
{17 “kẻ mà sẽ đến-ra nơi mặt của họ, cả kẻ mà sẽ đến nơi mặt của họ, cả kẻ mà sẽ gây họ đến-ra, cả kẻ mà sẽ gây họ đến thì cả cộng-đồng của Yahweh chẳng sẽ xảy-nên như za-súc mà chẳng-hiện-hữu nơi họ kẻ khiến chăn-zắt!”}
Hoang-Địa 27:18וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 קַח [ngươi-hãy-LẤY]H3947 לְךָ [nơi-ngươi]אֶת [CHÍNH]H853 יְהוֹשֻׁעַ[JOSHUA]H3091 בִּן [CON-TRAI]H1121 נוּן [NUN]H5126 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[MÀ]H834 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 בּוֹ [trong-y]וְסָמַכְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐỠ]H5564 אֶת[CHÍNH]H853 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 ׃
{18 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy lấy nơi ngươi chính Joshua con-trai của Nun là thân-nam mà khí-linh trong y, cả ngươi đã đỡ chính tay-quyền của ngươi trên y!”}
Hoang-Địa 27:19 וְהַעֲמַדְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-ĐỨNG-TRỤ]H5975 אֹתוֹ[CHÍNH-y]H853 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְלִפְנֵי[cả-nơi-MẶT]H6440 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 וְצִוִּיתָה [cả-ngươi-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֹתוֹ[CHÍNH-y]H853 לְעֵינֵיהֶם[nơi-những-ZIẾNG-MẮT-họ]H5869 ׃
{19 “Cả ngươi đã gây đứng-trụ chính-y nơi mặt của Eleazar cái vị-tư-tế cả nơi mặt của tất-thảy cái cộng-đồng, cả ngươi đã khiến truyền-răn chính-y nơi những ziếng-mắt của họ!”}
Hoang-Địa 27:20 וְנָתַתָּה [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 מֵהוֹדְךָ [từ-ĐIỀU-OAI-NGHIÊM-ngươi]H1935 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 יִשְׁמְעוּ[sẽ-NGHE]H8085 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{20 “Cả ngươi đã ban từ điều-oai-nghiêm của ngươi trên y: nơi ơn-cớ tất-thảy cộng-đồng của những con-trai của Israel bèn sẽ nghe!”}
Hoang-Địa 27:21 וְלִפְנֵי[cả-nơi-MẶT]H6440 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 יַעֲמֹד [y-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 וְשָׁאַל [cả-y-đã-VẤN-HỎI]H7592 לוֹ [nơi-ông]בְּמִשְׁפַּט[trong-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 הָאוּרִים [cái-những-ĐIỀU-SÁNG-LÊN]H224 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עַל[TRÊN]H5921 פִּיו [MIỆNG-ông]H6310 יֵצְאוּ [họ-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 פִּיו [MIỆNG-ông]H6310 יָבֹאוּ [họ-sẽ-ĐẾN]H935 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-y]H854 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 ׃
{21 “Cả nơi mặt của Eleazar cái vị-tư-tế thì y sẽ đứng-trụ, cả y đã vấn-hỏi nơi ông trong điều-fán-xét của cái những điều-sáng-lên nơi mặt của Yahweh: trên miệng của ông thì họ sẽ đến-ra, cả trên miệng của ông thì họ sẽ đến: chính-y cả tất-thảy những con-trai của Israel chính-nơi y là cả tất-thảy cái cộng-đồng!”}
Hoang-Địa 27:22 וַיַּעַשׂ[cả-sẽ-LÀM]H6213 משֶׁה[MOSES]H4872 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֹתוֹ[CHÍNH-ông]H853 וַיִּקַּח[cả-ông-sẽ-LẤY]H3947 אֶת[CHÍNH]H853 יְהוֹשֻׁעַ[JOSHUA]H3091 וַיַּעֲמִדֵהוּ [cả-ông-sẽ-gây-ĐỨNG-TRỤ-y]H5975 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְלִפְנֵי[cả-nơi-MẶT]H6440 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה [cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 ׃
{22 Cả Moses sẽ làm như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính-ông; cả ông sẽ lấy chính Joshua, cả ông sẽ gây đứng-trụ y nơi mặt của Eleazar cái vị-tư-tế, cả nơi mặt của tất-thảy cái cộng-đồng.}
Hoang-Địa 27:23 וַיִּסְמֹךְ [cả-ông-sẽ-ĐỠ]H5564 אֶת[CHÍNH]H853 יָדָיו [những-TAY-QUYỀN-ông]H3027 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 וַיְצַוֵּהוּ [cả-ông-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN-y]H6680 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃
{23 Cả ông sẽ đỡ chính những tay-quyền của ông trên y, cả ông sẽ khiến truyền-răn y, như mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt trong tay-quyền của Moses.}
© https://vietbible.co/ 2025