Hoang-Địa 26

0

Hoang-Địa 26:1וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses cả ở-nơi Eleazar con-trai của Aaron cái vị-tư-tế, để nói-ra:}

Hoang-Địa 26:2 שְׂאוּ [các-người-hãy-NHẤC]H5375 אֶת[CHÍNH]H853 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 יֹצֵא [kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 צָבָא[CƠ-CHẾ]H6635 בְּיִשְׂרָאֵל[trong-ISRAEL]H3478 ׃

{2 “Các-người hãy nhấc chính đầu của tất-thảy cộng-đồng của những con-trai của Israel, từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên, nơi nhà của những cha của họ tất-thảy kẻ khiến đến-ra cơ-chế trong Israel!”}

Hoang-Địa 26:3 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶלְעָזָר [cả-ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 בְּעַרְבֹת [trong-những-BÌNH-NGUYÊN]H6160 מוֹאָב[MOAB]H4124 עַל[TRÊN]H5921 יַרְדֵּן [JORĐAN]H3383 יְרֵחוֹ [JERICHO]H3405 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{3 Cả Moses cả Eleazar cái vị-tư-tế sẽ khiến zẫn-đặt chính-họ trong những bình-nguyên của Moab trên Jorđan của Jericho, để nói-ra:}

Hoang-Địa 26:4מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמָעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 הַיֹּצְאִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{4 “Từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses!” Cả những con-trai của Israel cái những kẻ khiến đến-ra từ đất Ai-cập:}

Hoang-Địa 26:5רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 חֲנוֹךְ [ENOCH]H2585 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַחֲנֹכִי [cái-NGƯỜI-ENOCH]H2599 לְפַלּוּא [nơi-PALLU]H6396 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַפַּלֻּאִי [cái-NGƯỜI-PALLU]H6384 ׃

{5 Reuben con-đầu-lòng của Israel: những con-trai của Reuben thì Enoch chi-tộc cái người-Enoch, nơi Pallu chi-tộc cái người-Pallu.}

Hoang-Địa 26:6 לְחֶצְרֹן [nơi-HEZRON]H2696 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַחֶצְרוֹנִי [cái-NGƯỜI-HEZRON]H2697 לְכַרְמִי [nơi-CARMI]H3756 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַכַּרְמִי [cái-NGƯỜI-CARMI]H3757 ׃

{6 Nơi Hezron chi-tộc cái người-Hezron; nơi Carmi chi-tộc cái người-Carmi.}

Hoang-Địa 26:7אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 הָראוּבֵנִי [cái-NGƯỜI-REUBEN]H7206 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 פְקֻדֵיהֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 שְׁלשָׁה[BA]H7969 וְאַרְבָּעִים[cả-BỐN-CHỤC]H705 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וּשְׁבַע[cả-BẢY]H7651 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 ׃

{7 Những-ấy những chi-tộc của cái người-Reuben: cả sẽ xảy-nên những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ ba cả bốn-chục nghìn, cả bảy trăm cả ba-chục.}

Hoang-Địa 26:8וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 פַלּוּא [PALLU]H6396 אֱלִיאָב[ELIAB]H446 ׃

{8 Cả những con-trai của Pallu Eliab.}

Hoang-Địa 26:9וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 אֱלִיאָב[ELIAB]H446 נְמוּאֵל [NEMUEL]H5241 וְדָתָן [cả-ĐATHAN]H1885 וַאֲבִירָם [cả-ABIRAM]H48 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 דָתָן [ĐATHAN]H1885 וַאֲבִירָם [cả-ABIRAM]H48 קְרִיאֵי [những-kẻ-bị/được-khiến-GỌI]H7121 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 אֲשֶׁר[]H834 הִצּוּ [đã-gây-TƠI-TẢ]H5327 עַל[TRÊN]H5921 משֶׁה[MOSES]H4872 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 אַהֲרֹן[AARON]H175 בַּעֲדַת [trong-CỘNG-ĐỒNG]H5712 קֹרַח [KORAH]H7141 בְּהַצֹּתָם [trong-để-gây-TƠI-TẢ-chúng]H5327 עַל[TRÊN]H5921 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{9 Cả những con-trai của Eliab Nemuel cả Đathan cả Abiram: chính-nó Đathan cả Abiram những kẻ bị/được khiến gọi của cái cộng-đồng mà đã gây tơi-tả trên Moses cả trên Aaron trong cộng-đồng của Korah, trong lúc chúng để gây tơi-tả trên Yahweh.}

Hoang-Địa 26:10 וַתִּפְתַּח [cả-sẽ-MỞ]H6605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֶת[CHÍNH]H853 פִּיהָ [MIỆNG-nó]H6310 וַתִּבְלַע [cả-nó-sẽ-TIÊU-NUỐT]H1104 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 וְאֶת[cả-CHÍNH-NƠI]H854 קֹרַח [KORAH]H7141 בְּמוֹת [trong-SỰ-CHẾT]H4194 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 בַּאֲכֹל [trong-để-ĂN]H398 הָאֵשׁ[cái-LỬA]H784 אֵת [CHÍNH]H853 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וּמָאתַיִם [cả-những-TRĂM]H3967 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְנֵס [nơi-TRỤ-ZƯƠNG-LÊN]H5251 ׃

{10 Cả cái đất sẽ mở chính miệng của nó, cả nó sẽ tiêu-nuốt chính-chúng cả chính-nơi Korah trong sự-chết của cái cộng-đồng, trong lúc cái lửa để ăn chính năm-chục cả những trăm thân-nam: cả chúng sẽ xảy-nên nơi trụ-zương-lên.}

Hoang-Địa 26:11וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 קֹרַח [KORAH]H7141 לֹא[CHẲNG]H3808 מֵתוּ [đã-CHẾT]H4191 ׃

{11 Cả những con-trai của Korah thì chẳng đã chết.}

Hoang-Địa 26:12בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 שִׁמְעוֹן[SIMEON]H8095 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לִנְמוּאֵל [nơi-NEMUEL]H5241 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַנְּמוּאֵלִי [cái-NGƯỜI-NEMUEL]H5242 לְיָמִין [nơi-JAMIN]H3226 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַיָּמִינִי [cái-NGƯỜI-JAMIN]H3228 לְיָכִין [nơi-JACHIN]H3199 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַיָּכִינִי [cái-NGƯỜI-JACHIN]H3200 ׃

{12 Những con-trai của Simeon nơi những chi-tộc của họ: nơi Nemuel chi-tộc của cái người-Nemuel; nơi Jamin chi-tộc của cái người-Jamin; nơi Jachin chi-tộc của cái người-Jachin;}

Hoang-Địa 26:13 לְזֶרַח [nơi-ZERAH]H2226 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַזַּרְחִי [cái-NGƯỜI-ZERAH]H2227 לְשָׁאוּל[nơi-SAUL]H7586 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַשָּׁאוּלִי [cái-NGƯỜI-SAUL]H7587 ׃

{13 nơi Zerah chi-tộc của cái người-Zerah; nơi Saul chi-tộc của cái người-Saul.}

Hoang-Địa 26:14אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 הַשִּׁמְעֹנִי [cái-NGƯỜI-SIMEON]H8099 שְׁנַיִם [HAI]H8147 וְעֶשְׂרִים[cả-HAI-CHỤC]H6242 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וּמָאתָיִם [cả-những-TRĂM]H3967 ׃

{14 Những-ấy những chi-tộc của cái người-Simeon: hai cả hai-chục nghìn, cả những trăm.}

Hoang-Địa 26:15בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 גָד [GAĐ]H1410 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לִצְפוֹן [nơi-ZENFON]H6827 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַצְּפוֹנִי [cái-NGƯỜI-ZENFON]H6831 לְחַגִּי [nơi-HAGGI]H2291 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַחַגִּי [cái-NGƯỜI-HAGGI]H2291* לְשׁוּנִי [nơi-SHUNI]H7764 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַשּׁוּנִי [cái-NGƯỜI-SHUNI]H7765 ׃

{15 Những con-trai của Gađ nơi những chi-tộc của họ: nơi Zenfon chi-tộc của cái người-Zenfon; nơi Haggi chi-tộc của cái người-Haggi; nơi Shuni chi-tộc của cái người-Shuni;}

Hoang-Địa 26:16 לְאָזְנִי [nơi-OZNI]H244 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הָאָזְנִי [cái-NGƯỜI-OZNI]H244* לְעֵרִי [nơi-ERI]H6179 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הָעֵרִי [cái-NGƯỜI-ERI]H6180 ׃

{16 nơi Ozni chi-tộc của cái người-Ozni; nơi Eri chi-tộc của cái người-Eri;}

Hoang-Địa 26:17 לַאֲרוֹד [nơi-AROĐ]H720 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הָאֲרוֹדִי [cái-NGƯỜI-AROĐ]H722* לְאַרְאֵלִי [nơi-ARELI]H692 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הָאַרְאֵלִי [cái-NGƯỜI-ARELI]H692*
׃

{17 nơi Arođ chi-tộc của cái người-Arođ; nơi Areli chi-tộc của cái người-Areli;}

Hoang-Địa 26:18אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 גָד [GAĐ]H1410 לִפְקֻדֵיהֶם [nơi-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 אַרְבָּעִים[BỐN-CHỤC]H705 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃

{18 Những-ấy những chi-tộc của những con-trai của Gađ: nơi những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ bốn-chục nghìn, cả năm trăm.}

Hoang-Địa 26:19בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 עֵר [ER]H6147 וְאוֹנָן [cả-ONAN]H209 וַיָּמָת[cả-sẽ-CHẾT]H4191 עֵר [ER]H6147 וְאוֹנָן [cả-ONAN]H209 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 ׃

{19 Những con-trai của Juđah Er cả Onan; cả Er cả Onan sẽ chết trong đất Canaan.}

Hoang-Địa 26:20 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְשֵׁלָה [nơi-SHELAH]H7956 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 השׁלני[cái-NGƯỜI-SHELAH]H8024 לְפֶרֶץ [nơi-PEREZ]H6557 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַפַּרְצִי [cái-NGƯỜI-PEREZ]H6558 לְזֶרַח [nơi-ZERAH]H2226 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַזַּרְחִי [cái-NGƯỜI-ZERAH]H2227 ׃

{20 Cả sẽ xảy-nên những con-trai của Juđah nơi những chi-tộc của họ: nơi Shelah chi-tộc của cái người-Shelah; nơi Perez chi-tộc của cái người-Perez; nơi Zerah chi-tộc của cái người-Zerah.}

Hoang-Địa 26:21 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 פֶרֶץ [PEREZ]H6557 לְחֶצְרֹן [nơi-HEZRON]H2696 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַחֶצְרֹנִי [cái-NGƯỜI-HEZRON]H2697 לְחָמוּל [nơi-HAMUL]H2538 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הֶחָמוּלִי [cái-NGƯỜI-HAMUL]H2539 ׃

{21 Cả những con-trai của Perez sẽ xảy-nên: nơi Hezron chi-tộc của cái người-Hezron; nơi Hamul chi-tộc của cái người-Hamul.}

Hoang-Địa 26:22אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 לִפְקֻדֵיהֶם [nơi-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 שִׁשָּׁה [SÁU]H8337 וְשִׁבְעִים [cả-BẢY-CHỤC]H7657 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃

{22 Những-ấy những chi-tộc của Juđah: nơi những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ sáu cả bảy-chục nghìn, cả năm trăm.}

Hoang-Địa 26:23בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשָּׂשכָר[ISSACHAR]H3485 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 תּוֹלָע [TOLA]H8439 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַתּוֹלָעִי [cái-NGƯỜI-TOLA]H8440 לְפֻוָּה [nơi-PUA]H6312 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַפּוּנִי [cái-NGƯỜI-PUA]H6324 ׃

{23 Những con-trai của Issachar nơi những chi-tộc của họ: Tola chi-tộc của cái người-Tola, nơi Pua chi-tộc của cái người-Pua;}

Hoang-Địa 26:24 לְיָשׁוּב [nơi-JASHUB]H3437 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַיָּשֻׁבִי [cái-NGƯỜI-JASHUB]H3432 לְשִׁמְרֹן [nơi-SHIMRON]H8110 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַשִּׁמְרֹנִי [cái-NGƯỜI-SHIMRON]H8117 ׃

{24 nơi Jashub chi-tộc của cái người-Jashub; nơi Shimron chi-tộc của cái người-Shimron.}

Hoang-Địa 26:25אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 יִשָּׂשכָר[ISSACHAR]H3485 לִפְקֻדֵיהֶם [nơi-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 וְשִׁשִּׁים [cả-SÁU-CHỤC]H8346 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וּשְׁלשׁ [cả-BA]H7969 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃

{25 Những-ấy những chi-tộc của Issachar: nơi những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ bốn cả sáu-chục nghìn, cả ba trăm.}

Hoang-Địa 26:26בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 זְבוּלֻן [ZEBULUN]H2074 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְסֶרֶד [nơi-SEREĐ]H5624 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַסַּרְדִּי [cái-NGƯỜI-SEREĐ]H5625 לְאֵלוֹן [nơi-ELON]H356 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הָאֵלֹנִי [cái-NGƯỜI-ELON]H440 לְיַחְלְאֵל [nơi-JAHLEEL]H3177 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַיַּחְלְאֵלִי [cái-NGƯỜI-JAHLEEL]H3178 ׃

{26 Những con-trai của Zebulun nơi những chi-tộc của họ: nơi Seređ chi-tộc của cái người-Seređ; nơi Elon chi-tộc của cái người-Elon; nơi Jahleel chi-tộc của cái người-Jahleel.}

Hoang-Địa 26:27אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 הַזְּבוּלֹנִי [cái-NGƯỜI-ZEBULUN]H2075 לִפְקֻדֵיהֶם [nơi-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 שִׁשִּׁים [SÁU-CHỤC]H8346 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃

{27 Những-ấy những chi-tộc của cái người-Zebulun: nơi những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ sáu-chục nghìn, cả năm trăm.}

Hoang-Địa 26:28בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 וְאֶפְרָיִם [cả-EFRAIM]H669 ׃

{28 Những con-trai của Josef nơi những chi-tộc của họ Manasseh cả Efraim.}

Hoang-Địa 26:29בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 לְמָכִיר [nơi-MACHIR]H4353 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַמָּכִירִי [cái-NGƯỜI-MACHIR]H4354 וּמָכִיר [cả-MACHIR]H4353 הוֹלִיד [đã-gây-SINH]H3205 אֶת[CHÍNH]H853 גִּלְעָד [GILEAĐ]H1568 לְגִלְעָד [nơi-GILEAĐ]H1568 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַגִּלְעָדִי [cái-NGƯỜI-GILEAĐ]H1569 ׃

{29 Những con-trai của Manasseh: nơi Machir chi-tộc của cái người-Machir; cả Machir đã gây sinh chính Gileađ: nơi Gileađ chi-tộc của cái người-Gileađ.}

Hoang-Địa 26:30אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 גִלְעָד [GILEAĐ]H1568 אִיעֶזֶר [IEZER]H372 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הָאִיעֶזְרִי [cái-NGƯỜI-IEZER]H373 לְחֵלֶק [nơi-HELEK]H2507 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַחֶלְקִי [cái-NGƯỜI-HELEK]H2516 ׃

{30 Những-ấy là những con-trai của Gileađ: Iezer chi-tộc của cái người-Iezer; nơi Helek chi-tộc của cái người-Helek;}

Hoang-Địa 26:31 וְאַשְׂרִיאֵל [cả-ASHRIEL]H844 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הָאַשְׂרִאֵלִי [cái-NGƯỜI-ASHRIEL]H845 וְשֶׁכֶם [cả-SHECHEM]H7928 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַשִּׁכְמִי [cái-NGƯỜI-SHECHEM]H7930 ׃

{31 cả Ashriel chi-tộc của cái người-Ashriel; cả Shechem chi-tộc của cái người-Shechem;}

Hoang-Địa 26:32 וּשְׁמִידָע [cả-SHEMIĐA]H8061 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַשְּׁמִידָעִי [cái-NGƯỜI-SHEMIĐA]H8062 וְחֵפֶר [cả-HEFER]H2660 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַחֶפְרִי [cái-NGƯỜI-HEFER]H2662 ׃

{32 cả Shemiđa chi-tộc của cái người-Shemiđa; cả Hefer chi-tộc của cái người-Hefer.}

Hoang-Địa 26:33 וּצְלָפְחָד [cả-ZELOFEHAĐ]H6765 בֶּן[CON-TRAI]H1121 חֵפֶר [HEFER]H2660 לֹא[CHẲNG]H3808 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 לוֹ [nơi-y]בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 בָּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 וְשֵׁם[cả-ZANH-TÊN]H8034 בְּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 צְלָפְחָד [ZELOFEHAĐ]H6765 מַחְלָה [MAHLAH]H4244 וְנֹעָה [cả-NOAH]H5270 חָגְלָה [HOGLAH]H2295 מִלְכָּה [MILCAH]H4435 וְתִרְצָה [cả-TIRZAH]H8656 ׃

{33 Cả Zelofehađ con-trai của Hefer chẳng đã xảy-nên nơi y những con-trai thì thực-rằng chừng-nếu những con-gái: cả zanh-tên của những con-gái của Zelofehađ Mahlah, cả Noah, Hoglah, Milcah, cả Tirzah.}

Hoang-Địa 26:34 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 וּפְקֻדֵיהֶם [cả-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 שְׁנַיִם [HAI]H8147 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וּשְׁבַע[cả-BẢY]H7651 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃

{34 Những-ấy những chi-tộc của Manasseh: cả những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ hai cả năm-chục nghìn, cả bảy trăm.}

Hoang-Địa 26:35 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אֶפְרַיִם[EFRAIM]H669 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְשׁוּתֶלַח [nơi-SHUTHELAH]H7803 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַשֻּׁתַלְחִי [cái-NGƯỜI-SHUTHELAH]H8364 לְבֶכֶר [nơi-BECHER]H1071 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַבַּכְרִי [cái-NGƯỜI-BECHER]H1076 לְתַחַן [nơi-TAHAN]H8465 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַתַּחֲנִי [cái-NGƯỜI-TAHAN]H8470 ׃

{35 Những-ấy những con-trai của Efraim nơi những chi-tộc của họ: nơi Shuthelah chi-tộc của cái người-Shuthelah; nơi Becher chi-tộc của cái người-Becher; nơi Tahan chi-tộc của cái người-Tahan.}

Hoang-Địa 26:36 וְאֵלֶּה[cả-NHỮNG-ẤY]H428 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 שׁוּתָלַח [SHUTHELAH]H7803 לְעֵרָן [nơi-ERAN]H6197 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הָעֵרָנִי [cái-NGƯỜI-ERAN]H6198 ׃

{36 Cả những-ấy những con-trai của Shuthelah: nơi Eran chi-tộc của cái người-Eran.}

Hoang-Địa 26:37 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אֶפְרַיִם[EFRAIM]H669 לִפְקֻדֵיהֶם [nơi-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 שְׁנַיִם [HAI]H8147 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 ׃

{37 Những-ấy những chi-tộc của những con-trai của Efraim: nơi những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ hai cả ba-chục nghìn, cả năm trăm. Những-ấy những con-trai của Josef nơi những chi-tộc của họ.}

Hoang-Địa 26:38 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 בִנְיָמִן[BENJAMIN]H1144 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְבֶלַע [nơi-BELA]H1106 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַבַּלְעִי [cái-NGƯỜI-BELA]H1108 לְאַשְׁבֵּל [nơi-ASHBEL]H788 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הָאַשְׁבֵּלִי [cái-NGƯỜI-ASHBEL]H789 לַאֲחִירָם [nơi-AHIRAM]H297 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הָאֲחִירָמִי [cái-NGƯỜI-AHIRAM]H298 ׃

{38 Những con-trai của Benjamin nơi những chi-tộc của họ: nơi Bela chi-tộc của cái người-Bela; nơi Ashbel chi-tộc của cái người-Ashbel; nơi Ahiram chi-tộc của cái người-Ahiram;}

Hoang-Địa 26:39 לִשְׁפוּפָם [nơi-SHEFUFAM]H8197 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַשּׁוּפָמִי [cái-NGƯỜI-SHUFAM]H7781 לְחוּפָם [nơi-HUFAM]H2349 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַחוּפָמִי [cái-NGƯỜI-HUFAM]H2350 ׃

{39 nơi Shefufam chi-tộc của cái người-Shufam; nơi Hufam chi-tộc của cái người-Hufam.}

Hoang-Địa 26:40 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בֶלַע [BELA]H1106 אַרְדְּ [ARĐ]H714 וְנַעֲמָן [cả-NAAMAN]H5283 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הָאַרְדִּי [cái-NGƯỜI-ARĐ]H716 לְנַעֲמָן [nơi-NAAMAN]H5283 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַנַּעֲמִי [cái-NGƯỜI-NAAMAN]H5280 ׃

{40 Cả những con-trai của Bela sẽ xảy-nên Arđ cả Naaman: chi-tộc của cái người-Arđ; nơi Naaman chi-tộc của cái người-Naaman.}

Hoang-Địa 26:41אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בִנְיָמִן[BENJAMIN]H1144 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 וּפְקֻדֵיהֶם [cả-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 חֲמִשָּׁה[NĂM]H2568 וְאַרְבָּעִים[cả-BỐN-CHỤC]H705 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְשֵׁשׁ[cả-SÁU]H8337 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃

{41 Những-ấy những con-trai của Benjamin nơi những chi-tộc của họ: cả những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ năm cả bốn-chục nghìn, cả sáu trăm.}

Hoang-Địa 26:42אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 דָן [ĐAN]H1835 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְשׁוּחָם [nơi-SHUHAM]H7748 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַשּׁוּחָמִי [cái-NGƯỜI-SHUHAM]H7749 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 דָּן [ĐAN]H1835 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 ׃

{42 Những-ấy những con-trai của Đan nơi những chi-tộc của họ: nơi Shuham chi-tộc của cái người-Shuham; những-ấy những chi-tộc của Đan nơi những chi-tộc của họ.}

Hoang-Địa 26:43כָּל[TẤT-THẢY]H3605 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 הַשּׁוּחָמִי [cái-NGƯỜI-SHUHAM]H7749 לִפְקֻדֵיהֶם [nơi-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 וְשִׁשִּׁים [cả-SÁU-CHỤC]H8346 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְאַרְבַּע[cả-BỐN]H702 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃

{43 Tất-thảy những chi-tộc của cái người-Shuham: nơi những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ bốn cả sáu-chục nghìn, cả bốn trăm.}

Hoang-Địa 26:44בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אָשֵׁר [ASHER]H836 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְיִמְנָה [nơi-IMNAH]H3232 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַיִּמְנָה [cái-IMNAH]H3232 לְיִשְׁוִי [nơi-ISHVI]H3440 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַיִּשְׁוִי [cái-NGƯỜI-ISHVI]H3441 לִבְרִיעָה [nơi-BERIAH]H1283 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַבְּרִיעִי [cái-NGƯỜI-BERIAH]H1284 ׃

{44 Những con-trai của Asher nơi những chi-tộc của họ: nơi Imnah chi-tộc của cái người Imnah; nơi Ishvi chi-tộc của cái người-Ishvi; nơi Beriah chi-tộc của cái người-Beriah.}

Hoang-Địa 26:45לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 בְרִיעָה [BERIAH]H1283 לְחֵבֶר [nơi-HEBER]H2268 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַחֶבְרִי [cái-NGƯỜI-HEBER]H2277 לְמַלְכִּיאֵל [nơi-MALCHIEL]H4439 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַמַּלְכִּיאֵלִי [cái-NGƯỜI-MALCHIEL]H4440 ׃

{45 Nơi những con-trai của Beriah: nơi Heber chi-tộc của cái người-Heber; nơi Malchiel chi-tộc của cái người-Malchiel.}

Hoang-Địa 26:46וְשֵׁם[cả-ZANH-TÊN]H8034 בַּת [CON-GÁI]H1323 אָשֵׁר [ASHER]H836 שָׂרַח [SERAH]H8294 ׃

{46 Cả zanh-tên của con-gái của Asher Serah.}

Hoang-Địa 26:47אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אָשֵׁר [ASHER]H836 לִפְקֻדֵיהֶם [nơi-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 שְׁלשָׁה[BA]H7969 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְאַרְבַּע[cả-BỐN]H702 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃

{47 Những-ấy những chi-tộc của những con-trai của Asher: nơi những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ ba cả năm-chục nghìn, cả bốn trăm.}

Hoang-Địa 26:48בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 נַפְתָּלִי[NAFTALI]H5321 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְיַחְצְאֵל [nơi-JAHZEEL]H3183 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַיַּחְצְאֵלִי [cái-NGƯỜI-JAHZEEL]H3184 לְגוּנִי [nơi-GUNI]H1476 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַגּוּנִי [cái-NGƯỜI-GUNI]H1477 ׃

{48 Những con-trai của Naftali nơi những chi-tộc của họ: nơi Jahzeel chi-tộc của cái người-Jahzeel; nơi Guni chi-tộc của cái người-Guni;}

Hoang-Địa 26:49 לְיֵצֶר [nơi-JEZER]H3337 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַיִּצְרִי [cái-NGƯỜI-JEZER]H3340 לְשִׁלֵּם [nơi-SHILLEM]H8006 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַשִּׁלֵּמִי [cái-NGƯỜI-SHILLEM]H8016 ׃

{49 nơi Jezer chi-tộc của cái người-Jezer; nơi Shillem chi-tộc của cái người-Shillem.}

Hoang-Địa 26:50אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 נַפְתָּלִי[NAFTALI]H5321 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 וּפְקֻדֵיהֶם [cả-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 חֲמִשָּׁה[NĂM]H2568 וְאַרְבָּעִים[cả-BỐN-CHỤC]H705 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְאַרְבַּע[cả-BỐN]H702 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃

{50 Những-ấy những chi-tộc của Naftali nơi những chi-tộc của họ: cả những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ năm cả bốn-chục nghìn, cả bốn trăm. .}

Hoang-Địa 26:51אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 פְּקוּדֵי [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 שׁשׁ[SÁU]H8337 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וָאָלֶף [cả-NGHÌN]H505 שְׁבַע [BẢY]H7651 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 ׃

{51 Những-ấy những kẻ bị/được khiến zám-mục của những con-trai của Israel: sáu trăm nghìn, cả nghìn bảy trăm cả ba-chục.}

Hoang-Địa 26:52 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{52 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Hoang-Địa 26:53 לָאֵלֶּה [nơi-NHỮNG-ẤY]H428 תֵּחָלֵק [sẽ-bị/được-NHẴN-FÂN]H2505 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 בְּנַחֲלָה [trong-SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 בְּמִסְפַּר[trong-CON-SỐ]H4557 שֵׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 ׃

{53 “Nơi những-ấy thì cái đất sẽ bị/được nhẵn-fân trong sự-thừa-hưởng trong con-số những zanh-tên!”}

Hoang-Địa 26:54 לָרַב [nơi-LỚN-NHIỀU]H7227 תַּרְבֶּה [ngươi-sẽ-gây-ZA-TĂNG]H7235 נַחֲלָתוֹ[SỰ-THỪA-HƯỞNG-nó]H5159 וְלַמְעַט [cả-nơi-BÉ-ÍT]H4592 תַּמְעִיט [ngươi-sẽ-gây-ZA-ZẢM]H4591 נַחֲלָתוֹ[SỰ-THỪA-HƯỞNG-nó]H5159 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 לְפִי [nơi-MIỆNG]H6310 פְקֻדָיו [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-mình]H6485 יֻתַּן [y-sẽ-bị/được-gây-BAN]H5414 נַחֲלָתוֹ[SỰ-THỪA-HƯỞNG-y]H5159 ׃

{54 “Nơi lớn-nhiều thì ngươi sẽ gây za-tăng sự-thừa-hưởng của nó; cả nơi bé-ít thì ngươi sẽ gây za-zảm sự-thừa-hưởng của nó: mỗi thân-nam nơi miệng của kẻ bị/được khiến zám-mục của mình thì y sẽ bị/được gây ban sự-thừa-hưởng của y!”}

Hoang-Địa 26:55אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 בְּגוֹרָל [trong-FẦN-CHIA-CHỌN]H1486 יֵחָלֵק [nó-sẽ-bị/được-NHẴN-FÂN]H2505 אֶת[CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 לִשְׁמוֹת [nơi-những-ZANH-TÊN]H8034 מַטוֹת [những-NHÁNH-ZUỖI]H4294 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 יִנְחָלוּ [họ-sẽ-THỪA-HƯỞNG]H5157 ׃

{55 “Trong fần-chia-chọn thì nó sẽ bị/được nhẵn-fân chính cái đất: nơi những zanh-tên của những nhánh-zuỗi của những cha của họ thì họ sẽ thừa-hưởng!”}

Hoang-Địa 26:56 עַל[TRÊN]H5921 פִּי[MIỆNG]H6310 הַגּוֹרָל [cái-FẦN-CHIA-CHỌN]H1486 תֵּחָלֵק [sẽ-bị/được-NHẴN-FÂN]H2505 נַחֲלָתוֹ[SỰ-THỪA-HƯỞNG-nó]H5159 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 רַב [LỚN-NHIỀU]H7227 לִמְעָט [nơi-BÉ-ÍT]H4592 ׃

{56 “Trên miệng của cái fần-chia-chọn thì sự-thừa-hưởng của nó sẽ bị/được nhẵn-fân chỗ-zữa lớn-nhiều nơi bé-ít!”}

Hoang-Địa 26:57 וְאֵלֶּה[cả-NHỮNG-ẤY]H428 פְקוּדֵי [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 הַלֵּוִי [cái-NGƯỜI-LEVI]H3881 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְגֵרְשׁוֹן [nơi-GERSHON]H1648 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַגֵּרְשֻׁנִּי [cái-NGƯỜI-GERSHON]H1649 לִקְהָת [nơi-KOHATH]H6955 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַקְּהָתִי [cái-NGƯỜI-KOHATH]H6956 לִמְרָרִי [nơi-MERARI]H4847 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַמְּרָרִי [cái-NGƯỜI-MERARI]H4848 ׃

{57 Cả những-ấy những kẻ bị/được khiến zám-mục của cái những người-Levi nơi những chi-tộc của họ: nơi Gershon chi-tộc của cái người-Gershon; nơi Kohath chi-tộc của cái người-Kohath; nơi Merari chi-tộc của cái người-Merari.}

Hoang-Địa 26:58אֵ לֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 לֵוִי [LEVI]H3878 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַלִּבְנִי [cái-NGƯỜI-LIBNI]H3846 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַחֶבְרֹנִי [cái-NGƯỜI-HEBRON]H2276 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַמַּחְלִי [cái-NGƯỜI-MAHLI]H4250 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַמּוּשִׁי [cái-NGƯỜI-MUSHI]H4188 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַקָּרְחִי [cái-NGƯỜI-KORAH]H7145 וּקְהָת [cả-KOHATH]H6955 הוֹלִד [đã-gây-SINH]H3205 אֶת[CHÍNH]H853 עַמְרָם [AMRAM]H6019 ׃

{58 Những-ấy những chi-tộc của Levi: chi-tộc của cái người-Libni, chi-tộc của cái người-Hebron, chi-tộc của cái người-Mahli, chi-tộc của cái người-Mushi, chi-tộc của cái người-Korah. Cả Kohath đã gây sinh chính Amram.}

Hoang-Địa 26:59וְשֵׁם[cả-ZANH-TÊN]H8034 אֵשֶׁת[THÂN-NỮ]H802 עַמְרָם [AMRAM]H6019 יוֹכֶבֶד [JOCHEBEĐ]H3115 בַּת [CON-GÁI]H1323 לֵוִי [LEVI]H3878 אֲשֶׁר[]H834 יָלְדָה[đã-SINH]H3205 אֹתָהּ [CHÍNH-ả]H853 לְלֵוִי [nơi-NGƯỜI-LEVI]H3881 בְּמִצְרָיִם [trong-AI-CẬP]H4714 וַתֵּלֶד[cả-ả-sẽ-SINH]H3205 לְעַמְרָם [nơi-AMRAM]H6019 אֶת[CHÍNH]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 מִרְיָם [MIRIAM]H4813 אֲחֹתָם [KẺ-CHỊ-EM-họ]H269 ׃

{59 “Cả zanh-tên của thân-nữ của Amram Jochebeđ con-gái của Levi mà đã sinh chính-ả nơi người-Levi trong Ai-cập; cả ả sẽ sinh nơi Amram chính Aaron cả chính Moses cả chính Miriam kẻ-chị-em của họ.}

Hoang-Địa 26:60 וַיִּוָּלֵד[cả-sẽ-bị/được-SINH]H3205 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 אֶת[CHÍNH]H853 נָדָב [NAĐAB]H5070 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אֲבִיהוּא [ABIHU]H30 אֶת[CHÍNH]H853 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אִיתָמָר [ITHAMAR]H385 ׃

{60 Cả sẽ bị/được sinh nơi Aaron chính Nađab cả chính Abihu, chính Eleazar cả chính Ithamar.}

Hoang-Địa 26:61 וַיָּמָת[cả-sẽ-CHẾT]H4191 נָדָב [NAĐAB]H5070 וַאֲבִיהוּא [cả-ABIHU]H30 בְּהַקְרִיבָם [trong-để-gây-TIẾN-KỀ-họ]H7126 אשׁ[LỬA]H784 זָרָה [XA-LẠ]H2114 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{61 Cả Nađab cả Abihu sẽ chết trong lúc họ để gây tiến-kề lửa xa-lạ nơi mặt của Yahweh.}

Hoang-Địa 26:62 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 פְקֻדֵיהֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 שְׁלשָׁה[BA]H7969 וְעֶשְׂרִים[cả-HAI-CHỤC]H6242 אֶלֶף[NGHÌN]H505 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 זָכָר[FÁI-NAM]H2145 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 חֹדֶשׁ [THÁNG]H2320 וָמָעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 לֹא[CHẲNG]H3808 הָתְפָּקְדוּ [họ-đã-tự-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 לֹא[CHẲNG]H3808 נִתַּן [nó-đã-bị/được-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]נַחֲלָה [SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{62 Cả sẽ xảy-nên những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ ba cả hai-chục nghìn tất-thảy fái-nam từ con-trai của tháng cả hướng fía-trên: thực-rằng họ chẳng đã tự bị/được khiến zám-mục trong chính-zữa những con-trai của Israel, thực-rằng nó chẳng đã bị/được ban nơi họ sự-thừa-hưởng trong chính-zữa những con-trai của Israel.}

Hoang-Địa 26:63אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 פְּקוּדֵי [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶלְעָזָר [cả-ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֲשֶׁר[]H834 פָּקְדוּ [đã-ZÁM-MỤC]H6485 אֶת[CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּעַרְבֹת [trong-những-BÌNH-NGUYÊN]H6160 מוֹאָב[MOAB]H4124 עַל[TRÊN]H5921 יַרְדֵּן [JORĐAN]H3383 יְרֵחוֹ [JERICHO]H3405 ׃

{63 Những-ấy những kẻ bị/được khiến zám-mục của Moses cả Eleazar cái vị-tư-tế mà đã zám-mục chính những con-trai của Israel trong những bình-nguyên của Moab trên Jorđan của Jericho.}

Hoang-Địa 26:64 וּבְאֵלֶּה [cả-trong-NHỮNG-ẤY]H428 לֹא[CHẲNG]H3808 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מִפְּקוּדֵי [từ-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֲשֶׁר[]H834 פָּקְדוּ [đã-ZÁM-MỤC]H6485 אֶת[CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּמִדְבַּר [trong-HOANG-ĐỊA]H4057 סִינָי [SINAI]H5514 ׃

{64 Cả trong những-ấy thì chẳng đã xảy-nên thân-nam từ những kẻ bị/được khiến zám-mục của Moses cả Aaron cái vị-tư-tế mà đã zám-mục chính những con-trai của Israel trong hoang-địa Sinai.}

Hoang-Địa 26:65 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לָהֶם [nơi-họ] מוֹת [để-CHẾT]H4191 יָמֻתוּ [họ-sẽ-CHẾT]H4191 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 נוֹתַר [đã-bị/được-ZÔI]H3498 מֵהֶם [từ-họ]אִישׁ[THÂN-NAM]H376 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 כָּלֵב [CALEB]H3612 בֶּן[CON-TRAI]H1121 יְפֻנֶּה [JEFUNNEH]H3312 וִיהוֹשֻׁעַ [cả-JOSHUA]H3091 בִּן [CON-TRAI]H1121 נוּן [NUN]H5126 ׃

{65 Thực-rằng Yahweh đã nói-ra nơi họ: “Để chết thì họ sẽ chết trong hoang-địa!” Cả thân-nam chẳng đã bị/được zôi từ họ: thực-rằng chừng-nếu thì Caleb con-trai của Jefunneh, cả Joshua con-trai của Nun.}

© https://vietbible.co/ 2025