Hoang-Địa 10

0

Hoang-Địa 10:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Hoang-Địa 10:2 עֲשֵׂה [ngươi-hãy-LÀM]H6213 לְךָ [nơi-ngươi]שְׁתֵּי [HAI]H8147 חֲצוֹצְרֹת [cái-những-LOA-KÈN]H2689 כֶּסֶף[BẠC-THỎI]H3701 מִקְשָׁה [SỰ-ZÁT]H4749 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 וְהָיוּ [cả-chúng-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְךָ [nơi-ngươi]לְמִקְרָא [nơi-SỰ-TRIỆU-TẬP]H4744 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 וּלְמַסַּע [cả-nơi-CHUYẾN-NHẤC-RỜI]H4550 אֶת[CHÍNH]H853 הַמַּחֲנוֹת [cái-những-ZOANH-TRẠI]H4264 ׃

{2 “Ngươi hãy làm nơi ngươi hai cái những loa-kèn bạc-thỏi! Ngươi sẽ làm chính-chúng sự-zát, cả chúng đã xảy-nên nơi ngươi nơi sự-triệu-tập của cái cộng-đồng, cả nơi chuyến-nhấc-rời của chính cái những zoanh-trại!”}

Hoang-Địa 10:3וְתָקְעוּ [cả-họ-đã-BẬP-BUNG]H8628 בָּהֵן [trong-CHÍNH-chúng]H2004וְנוֹעֲדוּ [cả-đã-bị/được-GẮN-LẬP]H3259 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 אֶל[Ở-NƠI]H413 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{3 “Cả họ đã bập-bung trong chính-chúng thì cả tất-thảy cái cộng-đồng đã bị/được gắn-lập ở-nơi ngươi ở-nơi lối-cửa của Lều-rạp Định-kì!”}

Hoang-Địa 10:4 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 בְּאַחַת [trong-MỘT]H259 יִתְקָעוּ [họ-sẽ-BẬP-BUNG]H8628 וְנוֹעֲדוּ [cả-đã-bị/được-GẮN-LẬP]H3259 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 הַנְּשִׂיאִים [cái-những-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 רָאשֵׁי[những-ĐẦU]H7218 אַלְפֵי [những-NGHÌN]H505 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{4 “Cả chừng-nếu họ sẽ bập-bung trong một thì cả cái những kẻ-trưởng-đầu những đầu của những nghìn của Israel bèn đã bị/được gắn-lập ở-nơi ngươi!”}

Hoang-Địa 10:5 וּתְקַעְתֶּם [cả-các-người-đã-BẬP-BUNG]H8628 תְּרוּעָה[LOA-VANG]H8643 וְנָסְעוּ [cả-đã-NHẤC-RỜI]H5265 הַמַּחֲנוֹת [cái-những-ZOANH-TRẠI]H4264 הַחֹנִים [cái-mà-khiến-HẠ-TRẠI]H2583 קֵדְמָה [hướng-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 ׃

{5 “Cả các-người đã bập-bung loa-vang thì cả cái những zoanh-trại cái mà khiến hạ-trại hướng đằng-trước bèn đã nhấc-rời!”}

Hoang-Địa 10:6 וּתְקַעְתֶּם [cả-các-người-đã-BẬP-BUNG]H8628 תְּרוּעָה[LOA-VANG]H8643 שֵׁנִית [lần-THỨ-NHÌ]H8145 וְנָסְעוּ [cả-đã-NHẤC-RỜI]H5265 הַמַּחֲנוֹת [cái-những-ZOANH-TRẠI]H4264 הַחֹנִים [cái-mà-khiến-HẠ-TRẠI]H2583 תֵּימָנָה[hướng-ĐẰNG-NAM]H8486 תְּרוּעָה[LOA-VANG]H8643 יִתְקְעוּ [họ-sẽ-BẬP-BUNG]H8628 לְמַסְעֵיהֶם [nơi-những-CHUYẾN-NHẤC-RỜI-họ]H4550 ׃

{6 “Cả các-người đã bập-bung loa-vang lần thứ-nhì thì cái những zoanh-trại cái mà khiến hạ-trại hướng đằng-nam bèn đã nhấc-rời: họ sẽ bập-bung loa-vang nơi những chuyến-nhấc-rời của họ!”}

Hoang-Địa 10:7 וּבְהַקְהִיל [cả-trong-để-gây-HIỆU-TRIỆU]H6950 אֶת[CHÍNH]H853 הַקָּהָל[cái-HỘI-TRIỆU]H6951 תִּתְקְעוּ [các-người-sẽ-BẬP-BUNG]H8628 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תָרִיעוּ [các-người-sẽ-gây-RỀN-VANG]H7321 ׃

{7 “Cả trong lúc chính cái hội-triệu để gây hiệu-triệu thì các-người sẽ bập-bung, cả các-người chẳng sẽ gây rền-vang!”}

Hoang-Địa 10:8 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַכֹּהֲנִים[cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 יִתְקְעוּ [sẽ-BẬP-BUNG]H8628 בַּחֲצֹצְרוֹת [trong-những-LOA-KÈN]H2689 וְהָיוּ [cả-chúng-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]לְחֻקַּת [nơi-SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 ׃

{8 “Cả những con-trai của Aaron cái những vị-tư-tế bèn sẽ bập-bung trong những loa-kèn; cả chúng đã xảy-nên nơi các-người nơi sự-khắc-lập đời-đời nơi những thế-hệ của các-người!”}

Hoang-Địa 10:9 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 תָבֹאוּ [các-người-sẽ-ĐẾN]H935 מִלְחָמָה[SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 בְּאַרְצְכֶם [trong-ĐẤT-các-người]H776 עַל[TRÊN]H5921 הַצַּר [cái-kẻ-NGHỊCH-HÃM]H6862 הַצֹּרֵר [cái-mà-khiến-HÃM-BUỘC]H6887 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 וַהֲרֵעֹתֶם [cả-các-người-đã-gây-RỀN-VANG]H7321 בַּחֲצֹצְרֹת [trong-những-LOA-KÈN]H2689 וְנִזְכַּרְתֶּם [cả-các-người-đã-bị/được-LƯU-NHỚ]H2142 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 וְנוֹשַׁעְתֶּם [cả-các-người-đã-bị/được-CỨU-AN]H3467 מֵאֹיְבֵיכֶם [từ-những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-các-người]H340 ׃

{9 “Thực-rằng các-người sẽ đến sự-tranh-chiến trong đất của các-người trên cái kẻ nghịch-hãm cái mà khiến hãm-buộc chính-các-người thì cả các-người đã gây rền-vang trong những loa-kèn; cả các-người đã bị/được lưu-nhớ nơi mặt của Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người, cả các-người đã bị/được cứu-an từ những kẻ khiến thù-địch các-người!”}

Hoang-Địa 10:10 וּבְיוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 שִׂמְחַתְכֶם [SỰ-SƯỚNG-VUI-các-người]H8057 וּבְמוֹעֲדֵיכֶם [cả-trong-những-ĐỊNH-KÌ-các-người]H4150 וּבְרָאשֵׁי [cả-trong-những-ĐẦU]H7218 חָדְשֵׁיכֶם [những-THÁNG-các-người]H2320 וּתְקַעְתֶּם [cả-các-người-đã-BẬP-BUNG]H8628 בַּחֲצֹצְרֹת [trong-những-LOA-KÈN]H2689 עַל[TRÊN]H5921 עֹלֹתֵיכֶם [những-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN-các-người]H5930 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 זִבְחֵי [những-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 שַׁלְמֵיכֶם [những-MÓN-AN-YÊN-các-người]H8002 וְהָיוּ [cả-chúng-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]לְזִכָּרוֹן [nơi-SỰ-LƯU-NHỚ]H2146 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 ׃

{10 “Cả trong ngày của sự-sướng-vui của các-người, cả trong những định-kì của các-người, cả trong những đầu của những tháng của các-người thì cả các-người đã bập-bung trong những loa-kèn trên những tế-vật-đốt-trọn của các-người, cả trên những sự-ziết-tế của những món-an-yên của các-người; cả chúng đã xảy-nên nơi các-người nơi sự-lưu-nhớ nơi mặt của đấng-Chúa-thần của các-người! Chính-Ta Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người!”}

Hoang-Địa 10:11 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בַּשָּׁנָה[trong-NIÊN]H8141 הַשֵּׁנִית[cái-THỨ-NHÌ]H8145 בַּחֹדֶשׁ[trong-THÁNG]H2320 הַשֵּׁנִי[cái-THỨ-NHÌ]H8145 בְּעֶשְׂרִים [trong-HAI-CHỤC]H6242 בַּחֹדֶשׁ[trong-THÁNG]H2320 נַעֲלָה [đã-bị/được-TIẾN-LÊN]H5927 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 מִשְׁכַּן [LỀU-NGỤ]H4908 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 ׃

{11 Cả nó sẽ xảy-nên trong niên cái thứ-nhì trong tháng cái thứ-nhì trong ngày hai-chục trong tháng thì cái đám-mây đã bị/được tiến-lên từ trên lều-ngụ của cái sự-tuyên-chứng.}

Hoang-Địa 10:12 וַיִּסְעוּ [cả-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לְמַסְעֵיהֶם [nơi-những-CHUYẾN-NHẤC-RỜI-họ]H4550 מִמִּדְבַּר [từ-HOANG-ĐỊA]H4057 סִינָי [SINAI]H5514 וַיִּשְׁכֹּן [cả-sẽ-LƯU-NGỤ]H7931 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 בְּמִדְבַּר [trong-HOANG-ĐỊA]H4057 פָּארָן [PARAN]H6290 ׃

{12 Cả những con-trai của Israel sẽ nhấc-rời nơi những chuyến-nhấc-rời của họ từ hoang-địa Sinai; cả cái đám-mây sẽ lưu-ngụ trong hoang-địa Paran.}

Hoang-Địa 10:13 וַיִּסְעוּ [cả-họ-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 בָּרִאשֹׁנָה [trong-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 עַל[TRÊN]H5921 פִּי[MIỆNG]H6310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{13 Cả họ sẽ nhấc-rời trong trước-đầu, trên miệng của Yahweh trong tay-quyền của Moses.}

Hoang-Địa 10:14 וַיִּסַּע [cả-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 דֶּגֶל [NGỌN-CỜ]H1714 מַחֲנֵה[ZOANH-TRẠI]H4264 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 בָּרִאשֹׁנָה [trong-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 לְצִבְאֹתָם [nơi-những-CƠ-CHẾ-họ]H6635 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 צְבָאוֹ [CƠ-CHẾ-nó]H6635 נַחְשׁוֹן [NAHSHON]H5177 בֶּן[CON-TRAI]H1121 עַמִּינָדָב [AMMINAĐAB]H5992 ׃

{14 Cả ngọn-cờ của zoanh-trại của những con-trai của Juđah bèn sẽ nhấc-rời trong trước-đầu nơi những cơ-chế của họ: cả trên cơ-chế của nó Nahshon con-trai của Amminađab.}

Hoang-Địa 10:15 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 צְבָא [CƠ-CHẾ]H6635 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשָּׂשכָר[ISSACHAR]H3485 נְתַנְאֵל [NETHANEL]H5417 בֶּן[CON-TRAI]H1121 צוּעָר [ZUAR]H6686 ׃

{15 Cả trên cơ-chế của nhánh-zuỗi của những con-trai của Issachar Nethanel con-trai của Zuar.}

Hoang-Địa 10:16 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 צְבָא [CƠ-CHẾ]H6635 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 זְבוּלֻן [ZEBULUN]H2074 אֱלִיאָב[ELIAB]H446 בֶּן[CON-TRAI]H1121 חֵלֹן [HELON]H2497 ׃

{16 Cả trên cơ-chế của nhánh-zuỗi của những con-trai của Zebulun Eliab con-trai của Helon.}

Hoang-Địa 10:17 וְהוּרַד [cả-đã-bị/được-gây-TIẾN-XUỐNG]H3381 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 וְנָסְעוּ [cả-đã-NHẤC-RỜI]H5265 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 גֵרְשׁוֹן [GERSHON]H1648 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 מְרָרִי [MERARI]H4847 נֹשְׂאֵי [mà-khiến-NHẤC]H5375 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 ׃

{17 Cả cái lều-ngụ đã bị/được gây tiến-xuống; cả những con-trai của Gershon cả những con-trai của Merari mà khiến nhấc cái lều-ngụ thì đã nhấc-rời.}

Hoang-Địa 10:18 וְנָסַע [cả-đã-NHẤC-RỜI]H5265 דֶּגֶל [NGỌN-CỜ]H1714 מַחֲנֵה[ZOANH-TRẠI]H4264 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 לְצִבְאֹתָם [nơi-những-CƠ-CHẾ-họ]H6635 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 צְבָאוֹ [CƠ-CHẾ-nó]H6635 אֱלִיצוּר [ELIZUR]H468 בֶּן[CON-TRAI]H1121 שְׁדֵיאוּר [SHEĐEUR]H7707 ׃

{18 Cả ngọn-cờ của zoanh-trại của Reuben thì đã nhấc-rời nơi những cơ-chế của họ: cả trên cơ-chế của nó Elizur con-trai của Sheđeur.}

Hoang-Địa 10:19 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 צְבָא [CƠ-CHẾ]H6635 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 שִׁמְעוֹן[SIMEON]H8095 שְׁלֻמִיאֵל [SHELUMIEL]H8017 בֶּן[CON-TRAI]H1121 צוּרִישַׁדָּי [ZURISHAĐĐAI]H6701 ׃

{19 Cả trên cơ-chế của nhánh-zuỗi của những con-trai của Simeon Shelumiel con-trai của Zurishađđai.}

Hoang-Địa 10:20 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 צְבָא [CƠ-CHẾ]H6635 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 גָד [GAĐ]H1410 אֶלְיָסָף [ELIASAF]H460 בֶּן[CON-TRAI]H1121 דְּעוּאֵל [ĐEUEL]H1845 ׃

{20 Cả trên cơ-chế của nhánh-zuỗi của những con-trai của Gađ Eliasaf con-trai của Đeuel.}

Hoang-Địa 10:21 וְנָסְעוּ [cả-đã-NHẤC-RỜI]H5265 הַקְּהָתִים [cái-những-NGƯỜI-KOHATH]H6956 נֹשְׂאֵי [mà-khiến-NHẤC]H5375 הַמִּקְדָּשׁ [cái-CHỐN-TÔN-NGHIÊM]H4720 וְהֵקִימוּ [cả-họ-đã-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת[CHÍNH]H853 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 עַד[CHO-TỚI]H5704 בֹּאָם [để-ĐẾN-họ]H935 ׃

{21 Cả cái những người-Kohath mà khiến nhấc cái chốn-tôn-nghiêm thì đã nhấc-rời; cả họ đã gây chỗi-zựng chính cái lều-ngụ cho-tới lúc họ để đến.}

Hoang-Địa 10:22 וְנָסַע [cả-đã-NHẤC-RỜI]H5265 דֶּגֶל [NGỌN-CỜ]H1714 מַחֲנֵה[ZOANH-TRẠI]H4264 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אֶפְרַיִם[EFRAIM]H669 לְצִבְאֹתָם [nơi-những-CƠ-CHẾ-họ]H6635 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 צְבָאוֹ [CƠ-CHẾ-nó]H6635 אֱלִישָׁמָע [ELISHAMA]H476 בֶּן[CON-TRAI]H1121 עַמִּיהוּד[AMMIHUĐ]H5989 ׃

{22 Cả ngọn-cờ của zoanh-trại của những con-trai của Efraim thì đã nhấc-rời nơi những cơ-chế của họ: cả trên cơ-chế của nó Elishama con-trai của Ammihuđ.}

Hoang-Địa 10:23 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 צְבָא [CƠ-CHẾ]H6635 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 גַּמְלִיאֵל [GAMALIEL]H1583 בֶּן[CON-TRAI]H1121 פְּדָהצוּר [PEĐAHZUR]H6301 ׃

{23 Cả trên cơ-chế của nhánh-zuỗi của những con-trai của Manasseh Gamaliel con-trai của Peđahzur.}

Hoang-Địa 10:24 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 צְבָא [CƠ-CHẾ]H6635 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 בִנְיָמִן[BENJAMIN]H1144 אֲבִידָן [ABIĐAN]H27 בֶּן[CON-TRAI]H1121 גִּדְעוֹנִי [GIĐEONI]H1441 ׃

{24 Cả trên cơ-chế của nhánh-zuỗi của những con-trai của Benjamin Abiđan con-trai của Giđeoni.}

Hoang-Địa 10:25 וְנָסַע [cả-đã-NHẤC-RỜI]H5265 דֶּגֶל [NGỌN-CỜ]H1714 מַחֲנֵה[ZOANH-TRẠI]H4264 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 דָן [ĐAN]H1835 מְאַסֵּף [HẬU-QUÂN]H622 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 הַמַּחֲנֹת [cái-những-ZOANH-TRẠI]H4264 לְצִבְאֹתָם [nơi-những-CƠ-CHẾ-họ]H6635 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 צְבָאוֹ [CƠ-CHẾ-nó]H6635 אֲחִיעֶזֶר [AHIEZER]H295 בֶּן[CON-TRAI]H1121 עַמִּישַׁדָּי [AMMISHAĐĐAI]H5996 ׃

{25 Cả ngọn-cờ của zoanh-trại của những con-trai của Đan hậu-quân nơi tất-thảy cái những zoanh-trại thì đã nhấc-rời nơi những cơ-chế của họ: cả trên cơ-chế của nó Ahiezer con-trai của Ammishađđai.}

Hoang-Địa 10:26 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 צְבָא [CƠ-CHẾ]H6635 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אָשֵׁר [ASHER]H836 פַּגְעִיאֵל [PAGIEL]H6295 בֶּן[CON-TRAI]H1121 עָכְרָן [OCRAN]H5918 ׃

{26 Cả trên cơ-chế của nhánh-zuỗi của những con-trai của Asher Pagiel con-trai của Ocran.}

Hoang-Địa 10:27 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 צְבָא [CƠ-CHẾ]H6635 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 נַפְתָּלִי[NAFTALI]H5321 אֲחִירַע [AHIRA]H299 בֶּן[CON-TRAI]H1121 עֵינָן [ENAN]H5881 ׃

{27 Cả trên cơ-chế của nhánh-zuỗi của những con-trai của Naftali Ahira con-trai của Enan.}

Hoang-Địa 10:28 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 מַסְעֵי [những-CHUYẾN-NHẤC-RỜI]H4550 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לְצִבְאֹתָם [nơi-những-CƠ-CHẾ-họ]H6635 וַיִּסָּעוּ [cả-họ-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 ׃

{28 Những-ấy những chuyến-nhấc-rời của những con-trai của Israel nơi những cơ-chế của họ; cả họ sẽ nhấc-rời.}

Hoang-Địa 10:29 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 לְחֹבָב [nơi-HOBAB]H2246 בֶּן[CON-TRAI]H1121 רְעוּאֵל [REUEL]H7467 הַמִּדְיָנִי [cái-NGƯỜI-MIĐIAN]H4084 חֹתֵן [ÔNG-ZA]H2859* משֶׁה[MOSES]H4872 נֹסְעִים [đang-khiến-NHẤC-RỜI]H5265 אֲנַחְנוּ[CHÍNH-CHÚNG-TÔI]H587 אֶל[Ở-NƠI]H413 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר[]H834 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֹתוֹ[CHÍNH-nó]H853 אֶתֵּן[Ta-sẽ-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]לְכָה [Anh-hãy-ĐI]H3212 אִתָּנוּ [CHÍNH-NƠI-chúng-tôi]H854 וְהֵטַבְנוּ [cả-chúng-tôi-đã-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 לָךְ [nơi-Anh] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 טוֹב[điều-TỐT-LÀNH]H2896 עַל[TRÊN]H5921 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{29 Cả Moses sẽ nói-ra nơi Hobab con-trai của Reuel cái người-Miđian ông-za của Moses: “Chính-chúng-tôi đang khiến nhấc-rời ở-nơi cái chỗ mà Yahweh đã nói-ra: ‘Ta sẽ ban chính-nó nơi các-người!’ Anh hãy đi chính-nơi chúng-tôi thì cả chúng-tôi đã gây tốt-lành-lên nơi Anh! Thực-rằng Yahweh đã khiến zẫn-đặt điều tốt-lành trên Israel!”}

Hoang-Địa 10:30 וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 לֹא[CHẲNG]H3808 אֵלֵךְ [tôi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אֶל[Ở-NƠI]H413 אַרְצִי [ĐẤT-tôi]H776 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 מוֹלַדְתִּי [ZA-TỘC-tôi]H4138 אֵלֵךְ [tôi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 ׃

{30 Cả y sẽ nói-ra ở-nơi ông: “Tôi chẳng sẽ tiến-đi: thực-rằng chừng-nếu ở-nơi đất của tôi cả ở-nơi za-tộc của tôi thì tôi sẽ tiến-đi!”}

Hoang-Địa 10:31 וַיֹּאמֶר[cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 נָא [XIN-NÀO]H4994 תַּעֲזֹב [Anh-sẽ-BỎ-RỜI]H5800 אֹתָנוּ [CHÍNH-chúng-tôi]H853 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עַל[TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 יָדַעְתָּ [Anh-đã-BIẾT]H3045 חֲנֹתֵנוּ [để-HẠ-TRẠI-chúng-tôi]H2583 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 וְהָיִיתָ [cả-Anh-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָּנוּ [nơi-chúng-tôi]לְעֵינָיִם [nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 ׃

{31 Cả ông sẽ nói-ra: “Xin-nào, Anh chẳng-nên sẽ bỏ-rời chính chúng-tôi: thực-rằng trên thế-ấy Anh đã biết lúc chúng-tôi để hạ-trại trong hoang-địa thì cả Anh đã xảy-nên nơi chúng-tôi nơi những ziếng-mắt!”}

Hoang-Địa 10:32 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 תֵלֵךְ [Anh-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 עִמָּנוּ[CÙNG-chúng-tôi]H5973 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 הַטּוֹב[cái-điều-TỐT-LÀNH]H2896 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 אֲשֶׁר[]H834 יֵיטִיב [sẽ-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עִמָּנוּ[CÙNG-chúng-tôi]H5973 וְהֵטַבְנוּ [cả-chúng-tôi-đã-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 לָךְ [nơi-Anh]׃ 

{32 “Cả nó đã xảy-nên thực-rằng Anh sẽ tiến-đi cùng chúng-tôi bèn cả nó đã xảy-nên cái điều tốt-lành cái chính-nó mà Yahweh sẽ gây tốt-lành-lên cùng chúng-tôi thì cả chúng-tôi đã gây tốt-lành-lên nơi Anh!”}

Hoang-Địa 10:33 וַיִּסְעוּ [cả-họ-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 מֵהַר [từ-NÚI]H2022 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 שְׁלשֶׁת[BA]H7969 יָמִים[những-NGÀY]H3117 וַאֲרוֹן [cả-RƯƠNG-HÒM]H727 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 נֹסֵעַ [đang-khiến-NHẤC-RỜI]H5265 לִפְנֵיהֶם[nơi-MẶT-họ]H6440 דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 שְׁלשֶׁת[BA]H7969 יָמִים[những-NGÀY]H3117 לָתוּר [để-ZÒ-THÁM]H8446 לָהֶם [nơi-họ]מְנוּחָה [SỰ-NGỪNG-NGHỈ]H4496 ׃

{33 Cả họ sẽ nhấc-rời từ núi của Yahweh con-đường của ba ngày; cả rương-hòm của sự-zao-ước của Yahweh đang khiến nhấc-rời nơi mặt của họ con-đường của ba ngày để zò-thám nơi họ sự-ngừng-nghỉ.}

Hoang-Địa 10:34 וַעֲנַן [cả-ĐÁM-MÂY]H6051 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עֲלֵיהֶם[TRÊN-họ]H5921 יוֹמָם[BAN-NGÀY]H3119 בְּנָסְעָם [trong-để-NHẤC-RỜI-họ]H5265 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 ׃

{34 Cả đám-mây của Yahweh trên họ ban-ngày trong lúc họ để nhấc-rời từ-nơi cái zoanh-trại.}

Hoang-Địa 10:35 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בִּנְסֹעַ [trong-để-NHẤC-RỜI]H5265 הָאָרֹן [cái-RƯƠNG-HÒM]H727 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 קוּמָה [Chúa-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6965 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְיָפֻצוּ [cả-sẽ-TÚA-TÁN]H6327 אֹיְבֶיךָ [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-Chúa]H340 וְיָנֻסוּ [cả-sẽ-TRỐN-LÁNH]H5127 מְשַׂנְאֶיךָ [những-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-Chúa]H8130 מִפָּנֶיךָ[từ-MẶT-Chúa]H6440 ׃

{35 Cả nó sẽ xảy-nên trong lúc cái rương-hòm để nhấc-rời thì cả Moses sẽ nói-ra: Hỡi Yahweh, Chúa hãy chỗi-zựng thì cả những kẻ khiến thù-địch Chúa sẽ túa-tán, cả những kẻ khiến chán-ghét Chúa sẽ trốn-lánh từ mặt của Chúa!”}

Hoang-Địa 10:36 וּבְנֻחֹה [cả-trong-để-NGỪNG-NGHỈ-nó]H5117 יֹאמַר[ông-sẽ-NÓI-RA]H559 שׁוּבָה [Chúa-hãy-XOAY-LUI]H7725 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 רִבֲבוֹת [những-MUÔN-VẠN]H7233 אַלְפֵי [những-NGHÌN]H505 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{36 Cả trong lúc nó để ngừng-nghỉ thì ông sẽ nói-ra: Hỡi Yahweh, Chúa hãy xoay-lui những muôn-vạn những nghìn của Israel!”}

© https://vietbible.co/ 2025