Hoang-Địa 11:1 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 כְּמִתְאֹנְנִים [như-những-kẻ-tự-khiến-THAN-VÃN]H596 רַע [điều-XẤU-ÁC]H7451 בְּאָזְנֵי[trong-những-LỖ-TAI]H241 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיִּשְׁמַע[cả-sẽ-NGHE]H8085 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיִּחַר[cả-Ngài-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 אַפּוֹ [MŨI-KHỊT-Ngài]H639 וַתִּבְעַר [cả-sẽ-TIÊU-NGỐN]H1197 בָּם [trong-họ]אֵשׁ [LỬA]H784 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַתֹּאכַל [cả-nó-sẽ-ĂN]H398 בִּקְצֵה [trong-CHÓP-CUỐI]H7097 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 ׃
{1 Cả nó sẽ xảy-nên cái chúng-zân như những kẻ tự khiến than-vãn điều xấu-ác trong những lỗ-tai của Yahweh; cả Yahweh sẽ nghe, cả Ngài sẽ nổi-fừng mũi-khịt của Ngài; cả lửa của Yahweh sẽ tiêu-ngốn trong họ, cả nó sẽ ăn trong chóp-cuối của cái zoanh-trại.}
Hoang-Địa 11:2 וַיִּצְעַק [cả-sẽ-KÊU-THAN]H6817 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיִּתְפַּלֵּל [cả-sẽ-tự-khiến-FÁN-NGUYỆN]H6419 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל[Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַתִּשְׁקַע [cả-sẽ-HẠ-LẮNG]H8257 הָאֵשׁ[cái-LỬA]H784 ׃
{2 Cả cái chúng-zân sẽ kêu-than ở-nơi Moses; cả Moses sẽ tự khiến fán-nguyện ở-nơi Yahweh thì cả cái lửa sẽ hạ-lắng.}
Hoang-Địa 11:3 וַיִּקְרָא [cả-họ-sẽ-GỌI]H7121 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 תַּבְעֵרָה [TABERAH]H8404 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 בָעֲרָה [đã-TIÊU-NGỐN]H1197 בָם [trong-họ]אֵשׁ [LỬA]H784 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{3 Cả họ sẽ gọi zanh-tên của cái chỗ cái chính-nó là Taberah: thực-rằng lửa của Yahweh đã tiêu-ngốn trong họ.}
Hoang-Địa 11:4 וְהָאסַפְסֻף [cả-cái-NHÓM-TẠP-HỢP]H628 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בְּקִרְבּוֹ[trong-FẦN-KÍN-KẼ-nó]H7130 הִתְאַוּוּ [họ-đã-tự-khiến-THÈM-MUỐN]H183 תַּאֲוָה [SỰ-THÈM-MUỐN]H8378 וַיָּשֻׁבוּ [cả-họ-sẽ-XOAY-LUI]H7725 וַיִּבְכּוּ [cả-họ-sẽ-KHÓC-LÓC]H1058 גַּם[CŨNG]H1571 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יַאֲכִלֵנוּ [sẽ-gây-ĂN-chúng-tôi]H398 בָּשָׂר[XÁC-THỊT]H1320 ׃
{4 Cả cái nhóm-tạp-hợp mà trong fần-kín-kẽ của nó thì đã tự khiến thèm-muốn sự-thèm-muốn cả họ sẽ xoay-lui; cả cũng những con-trai của Israel sẽ khóc-lóc, cả họ sẽ nói-ra: “Kẻ-nào sẽ gây chúng-tôi ăn xác-thịt?”}
Hoang-Địa 11:5 זָכַרְנוּ [chúng-tôi-đã-LƯU-NHỚ]H2142 אֶת[CHÍNH]H853 הַדָּגָה [cái-CÁ]H1710 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נֹאכַל [chúng-tôi-sẽ-ĂN]H398 בְּמִצְרַיִם [trong-AI-CẬP]H4714 חִנָּם [CÁCH-LUỐNG-ZƯNG]H2600 אֵת [CHÍNH]H853 הַקִּשֻּׁאִים [cái-những-ZƯA-CHUỘT]H7180 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הָאֲבַטִּחִים [cái-những-ZƯA-GANG]H20 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הֶחָצִיר [cái-CỎ-MẠ]H2682 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַבְּצָלִים [cái-những-HÀNH-TÂY]H1211 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַשּׁוּמִים [cái-những-TỎI]H7762 ׃
{5 “Chúng-tôi đã lưu-nhớ chính cái cá mà chúng-tôi sẽ ăn trong Ai-cập cách-luống-zưng; chính cái những zưa-chuột, cả chính cái những zưa-gang, cả chính cái những cỏ-mạ, cả chính cái những hành-tây, cả chính cái những tỏi;”}
Hoang-Địa 11:6 וְעַתָּה[cả-BÂY-ZỜ]H6258 נַפְשֵׁנוּ [SINH-HỒN-chúng-tôi]H5315 יְבֵשָׁה [KHÔ]H3002 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 בִּלְתִּי[CHẲNG-TÍNH]H1115 אֶל[Ở-NƠI]H413 הַמָּן [cái-MANNA]H4478 עֵינֵינוּ [những-ZIẾNG-MẮT-chúng-tôi]H5869 ׃
{6 “cả bây-zờ sinh-hồn của chúng-tôi khô: chẳng-hiện-hữu tất-thảy, chẳng-tính ở-nơi cái manna, những ziếng-mắt của chúng-tôi!”}
Hoang-Địa 11:7 וְהַמָּן [cả-cái-MANNA]H4478 כִּזְרַע [như-HẠT-ZỐNG]H2233 גַּד [RAU-MÙI]H1407 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 וְעֵינוֹ [cả-ZIẾNG-MẮT-y]H5869 כְּעֵין [như-ZIẾNG-MẮT]H5869 הַבְּדֹלַח [cái-NHỰA-HƯƠNG]H916 ׃
{7 Cả cái manna chính-nó là như hạt-zống của rau-mùi; cả ziếng-mắt của nó là như ziếng-mắt của cái nhựa-hương.}
Hoang-Địa 11:8 שָׁטוּ [đã-ĐI-RẢO]H7751 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְלָקְטוּ [cả-họ-đã-GOM-MÓT]H3950 וְטָחֲנוּ [cả-họ-đã-XAY-NGHIỀN]H2912 בָרֵחַיִם [trong-CỐI-XAY]H7347 אוֹ [HOẶC]H176 דָכוּ [họ-đã-ZÃ]H1743 בַּמְּדֹכָה [trong-CỐI-ZÃ]H4085 וּבִשְּׁלוּ [cả-họ-đã-khiến-CHÍN-RỤC]H1310 בַּפָּרוּר [trong-NIÊU]H6517 וְעָשׂוּ [cả-họ-đã-LÀM]H6213 אֹתוֹ[CHÍNH-nó]H853 עֻגוֹת [những-BÁNH-NƯỚNG]H5692 וְהָיָה [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 טַעְמוֹ [ĐIỀU-NẾM-XÉT-nó]H2940 כְּטַעַם [như-ĐIỀU-NẾM-XÉT]H2940 לְשַׁד [CỐT-LỰC]H3955 הַשָּׁמֶן [cái-ZẦU-Ô-LIU]H8081 ׃
{8 Cái chúng-zân đã đi-rảo, cả họ đã gom-mót, cả họ đã xay-nghiền trong cối-xay, hoặc họ đã zã trong cối-zã, cả họ đã khiến chín-rục trong niêu, cả họ đã làm chính-nó những bánh-nướng; cả điều-nếm-xét của nó đã xảy-nên như điều-nếm-xét của cốt-lực của cái zầu-ô-liu.}
Hoang-Địa 11:9 וּבְרֶדֶת [cả-trong-để-TIẾN-XUỐNG]H3381 הַטַּל [cái-SƯƠNG]H2919 עַל[TRÊN]H5921 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 לָיְלָה [BAN-ĐÊM]H3915 יֵרֵד [y-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 הַמָּן [cái-MANNA]H4478 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 ׃
{9 Cả trong lúc cái sương để tiến-xuống trên cái zoanh-trại ban-đêm thì cái manna sẽ tiến-xuống trên nó.}
Hoang-Địa 11:10 וַיִּשְׁמַע[cả-sẽ-NGHE]H8085 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת[CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 בֹּכֶה [đang-khiến-KHÓC-LÓC]H1058 לְמִשְׁפְּחֹתָיו [nơi-những-CHI-TỘC-mình]H4940 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 לְפֶתַח [nơi-LỐI-CỬA]H6607 אָהֳלוֹ [LỀU-RẠP-mình]H168 וַיִּחַר[cả-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 אַף [MŨI-KHỊT]H639 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 וּבְעֵינֵי [cả-trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 משֶׁה[MOSES]H4872 רָע [XẤU-ÁC]H7451 ׃
{10 Cả Moses sẽ nghe chính cái chúng-zân đang khiến khóc-lóc nơi những chi-tộc của mình, mỗi thân-nam nơi lối-cửa của lều-rạp của mình; cả mũi-khịt của Yahweh sẽ nổi-fừng quá-lực, cả xấu-ác trong những ziếng-mắt của Moses.}
Hoang-Địa 11:11 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל[Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לָמָה [nơi-ZÌ-NÀO]H4100 הֲרֵעֹתָ [Chúa-đã-gây-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 לְעַבְדֶּךָ [nơi-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 וְלָמָּה [cả-nơi-ZÌ-NÀO]H4100 לֹא[CHẲNG]H3808 מָצָתִי [tôi-đã-GẶP-THẤY]H4672 חֵן [ƠN-VUI]H2580 בְּעֵינֶיךָ [trong-những-ZIẾNG-MẮT-Chúa]H5869 לָשׂוּם [để-ĐẶT]H7760 אֶת[CHÍNH]H853 מַשָּׂא [ĐIỀU-NHẤC-MANG]H4853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 עָלָי [TRÊN-tôi]H5921 ׃
{11 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi Yahweh: “Nơi zì-nào Chúa đã gây xấu-ác-lên nơi gã-nô-bộc của Chúa? Cả nơi zì-nào tôi chẳng đã gặp-thấy ơn-vui trong những ziếng-mắt của Chúa: để đặt chính điều-nhấc-mang của tất-thảy cái chúng-zân ấy trên tôi?”}
Hoang-Địa 11:12 הֶאָנֹכִי [chăng-CHÍNH-tôi]H595 הָרִיתִי [đã-THAI-ZỰNG]H2029 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 יְלִדְתִּיהוּ [đã-SINH-nó]H3205 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 תֹאמַר [Chúa-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 שָׂאֵהוּ [ngươi-hãy-NHẤC-nó]H5375 בְחֵיקֶךָ [trong-LỒNG-NGỰC-ngươi]H2436 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 יִשָּׂא [sẽ-NHẤC]H5375 הָאֹמֵן [cái-kẻ-khiến-TÍN-THÁC]H539 אֶת[CHÍNH]H853 הַיֹּנֵק [cái-kẻ-khiến-BÚ-MỚM]H3243 עַל[TRÊN]H5921 הָאֲדָמָה[cái-ĐẤT-ĐAI]H127 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נִשְׁבַּעְתָּ [Chúa-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לַאֲבֹתָיו [nơi-những-CHA-nó]H1 ׃
{12 “Chăng chính-tôi đã thai-zựng chính tất-thảy cái chúng-zân ấy? Chừng-nếu chính-tôi đã sinh nó thì thực-rằng Chúa sẽ nói-ra ở-nơi tôi: ‘Ngươi hãy nhấc nó trong lồng-ngực của ngươi như mà cái kẻ khiến tín-thác sẽ nhấc chính cái kẻ khiến bú-mớm!’ trên cái đất-đai mà Chúa bị/được buộc-thề nơi những cha của nó?”}
Hoang-Địa 11:13 מֵאַיִן [từ-ĐÂU]H370 לִי [nơi-tôi]בָּשָׂר [XÁC-THỊT]H1320 לָתֵת[để-BAN]H5414 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 יִבְכּוּ [họ-sẽ-KHÓC-LÓC]H1058 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 תְּנָה [Người-hãy-BAN]H5414 לָּנוּ [nơi-chúng-tôi]בָשָׂר [XÁC-THỊT]H1320 וְנֹאכֵלָה [cả-chúng-tôi-sẽ-ĂN]H398 ׃
{13 “Từ đâu nơi tôi xác-thịt để ban nơi tất-thảy cái chúng-zân ấy? Thực-rằng họ sẽ khóc-lóc trên tôi, để nói-ra: ‘Người hãy ban nơi chúng-tôi xác-thịt thì cả chúng-tôi sẽ ăn!’”}
Hoang-Địa 11:14 לֹא[CHẲNG]H3808 אוּכַל [tôi-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 לְבַדִּי [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-tôi]H905 לָשֵׂאת [để-NHẤC]H5375 אֶת[CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 כָבֵד [NẶNG]H3515 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-tôi]H4480 ׃
{14 “Tôi chẳng có-thể chính-tôi nơi điều-tách-biệt của tôi để nhấc chính tất-thảy cái chúng-zân ấy: thực-rằng nặng từ-nơi tôi!”}
Hoang-Địa 11:15 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 כָּכָה [CÁCH-NHƯ-THẾ]H3602 אַתְּ [CHÍNH-Chúa]H859 עֹשֶׂה [đang-khiến-LÀM]H6213 לִּי [nơi-tôi]הָרְגֵנִי [[Chúa-hãy-ZIẾT-BỎ-tôi]H2026 נָא [XIN-NÀO]H4994 הָרֹג [để-ZIẾT-BỎ]H2026 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 מָצָאתִי[tôi-đã-GẶP-THẤY]H4672 חֵן [ƠN-VUI]H2580 בְּעֵינֶיךָ [trong-những-ZIẾNG-MẮT-Chúa]H5869 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 אֶרְאֶה [tôi-sẽ-THẤY]H7200 בְּרָעָתִי [trong-SỰ-XẤU-ÁC-tôi]H7451 ׃
{15 “Cả chừng-nếu cách-như-thế chính-Chúa đang khiến làm nơi tôi bèn xin-nào để ziết-bỏ thì Chúa hãy ziết-bỏ tôi! Chừng-nếu tôi đã gặp-thấy ơn-vui trong những ziếng-mắt của Chúa thì cả tôi chẳng-nên sẽ thấy trong sự-xấu-ác của tôi!”}
Hoang-Địa 11:16 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶסְפָה [ngươi-hãy-GOM-ZỜI]H622 לִּי [nơi-Ta]שִׁבְעִים [BẢY-CHỤC]H7657 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מִזִּקְנֵי [từ-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יָדַעְתָּ [ngươi-đã-BIẾT]H3045 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 הֵם[CHÍNH-HỌ]H1992 זִקְנֵי[những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְשֹׁטְרָיו [cả-những-VIÊN-THƯ-LUẬT-nó]H7860 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 אֶל[Ở-NƠI]H413 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְהִתְיַצְּבוּ [cả-họ-đã-tự-khiến-ĐẶT-ĐỨNG]H3320 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 ׃
{16 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy gom-zời nơi Ta bảy-chục thân-nam từ những kẻ niên-trưởng của Israel mà ngươi đã biết thực-rằng chính-họ những kẻ niên-trưởng của cái chúng-zân, cả những viên-thư-luật của nó! Cả ngươi đã lấy chính-họ ở-nơi Lều-rạp Định-kì, cả họ đã tự khiến đặt-đứng nơi-đó cùng ngươi!”}
Hoang-Địa 11:17 וְיָרַדְתִּי [cả-Ta-đã-TIẾN-XUỐNG]H3381 וְדִבַּרְתִּי [cả-Ta-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 עִמְּךָ [CÙNG-ngươi]H5973 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 וְאָצַלְתִּי [cả-Ta-đã-ZÀNH-ZỮ]H680 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָרוּחַ [cái-KHÍ-LINH]H7307 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עָלֶיךָ[TRÊN-ngươi]H5921 וְשַׂמְתִּי [cả-Ta-đã-ĐẶT]H7760 עֲלֵיהֶם[TRÊN-họ]H5921 וְנָשְׂאוּ [cả-họ-đã-NHẤC]H5375 אִתְּךָ [CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 בְּמַשָּׂא [trong-ĐIỀU-NHẤC-MANG]H4853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תִשָּׂא [ngươi-sẽ-NHẤC]H5375 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 לְבַדֶּךָ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-ngươi]H905 ׃
{17 “Cả Ta đã tiến-xuống, cả Ta đã khiến zẫn-đặt cùng ngươi nơi-đó, cả Ta đã zành-zữ từ-nơi cái khí-linh mà trên ngươi, cả Ta đã đặt trên họ; cả họ đã nhấc chính-nơi ngươi trong điều-nhấc-mang của cái chúng-zân thì cả ngươi chẳng sẽ nhấc chính-ngươi nơi điều-tách-biệt của ngươi!”}
Hoang-Địa 11:18 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 תֹּאמַר [ngươi-sẽ-NÓI-RA]H559 הִתְקַדְּשׁוּ [các-người-hãy-tự-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 לְמָחָר [nơi-HÔM-SAU]H4279 וַאֲכַלְתֶּם[cả-các-người-đã-ĂN]H398 בָּשָׂר[XÁC-THỊT]H1320 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 בְּכִיתֶם [các-người-đã-KHÓC-LÓC]H1058 בְּאָזְנֵי[trong-những-LỖ-TAI]H241 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יַאֲכִלֵנוּ [sẽ-gây-ĂN-chúng-tôi]H398 בָּשָׂר[XÁC-THỊT]H1320 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]בְּמִצְרָיִם [trong-AI-CẬP]H4714 וְנָתַן[cả-đã-BAN]H5414 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לָכֶם [nơi-các-người]בָּשָׂר [XÁC-THỊT]H1320 וַאֲכַלְתֶּם[cả-các-người-đã-ĂN]H398 ׃
{18 “Cả ở-nơi cái chúng-zân thì ngươi sẽ nói-ra: ‘Các-người hãy tự khiến nên-thánh nơi hôm-sau, cả các-người đã ăn xác-thịt! Thực-rằng các-người đã khóc-lóc trong những lỗ-tai của Yahweh, để nói-ra: ‘Kẻ-nào sẽ gây chúng-tôi ăn xác-thịt? Thực-rằng tốt-lành nơi chúng-tôi là trong Ai-cập!’ Cả Yahweh đã ban nơi các-người xác-thịt, cả các-người đã ăn!’”}
Hoang-Địa 11:19 לֹא[CHẲNG]H3808 יוֹם[NGÀY]H3117 אֶחָד[MỘT]H259 תֹּאכְלוּן [các-người-sẽ-ĂN]H398 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יוֹמָיִם [những-NGÀY]H3117 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 חֲמִשָּׁה[NĂM]H2568 יָמִים[những-NGÀY]H3117 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 עֲשָׂרָה[MƯỜI]H6235 יָמִים[những-NGÀY]H3117 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 יוֹם[NGÀY]H3117 ׃
{19 “‘Chẳng một ngày các-người sẽ ăn, cả chẳng những ngày, cả chẳng năm ngày, cả chẳng mười ngày, cả chẳng hai-chục ngày!’”}
Hoang-Địa 11:20 עַד[CHO-TỚI]H5704 חֹדֶשׁ [THÁNG]H2320 יָמִים[những-NGÀY]H3117 עַד[CHO-TỚI]H5704 אֲשֶׁר[lúc-MÀ]H834 יֵצֵא [nó-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מֵאַפְּכֶם [từ-MŨI-KHỊT-các-người]H639 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]לְזָרָא [nơi-SỰ-NGẤY-OẸ]H2214 יַעַן [BỞI-VÌ]H3282 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 מְאַסְתֶּם [các-người-đã-RẺ-RÚNG]H3988 אֶת[CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בְּקִרְבְּכֶם [trong-FẦN-KÍN-KẼ-các-người]H7130 וַתִּבְכּוּ [cả-các-người-sẽ-KHÓC-LÓC]H1058 לְפָנָיו[nơi-MẶT-Ngài]H6440 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 זֶּה [ẤY]H2088 יָצָאנוּ [chúng-tôi-đã-ĐẾN-RA]H3318 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 ׃
{20 “‘Cho-tới tháng của những ngày, cho-tới lúc mà nó sẽ đến-ra từ mũi-khịt của các-người, cả nó đã xảy-nên nơi các-người nơi sự-ngấy-oẹ: bởi-vì thực-rằng các-người đã rẻ-rúng chính Yahweh mà trong fần-kín-kẽ của các-người, cả các-người sẽ khóc-lóc nơi mặt của Ngài, để nói-ra: ‘Nơi zì-nào ấy thì chúng-tôi đã đến-ra từ Ai-cập?’”}
Hoang-Địa 11:21 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 שׁשׁ[SÁU]H8337 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 אֶלֶף[NGHÌN]H505 רַגְלִי [CƯỚC-BỘ]H7273 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 בְּקִרְבּוֹ[trong-FẦN-KÍN-KẼ-nó]H7130 וְאַתָּה[cả-CHÍNH-Chúa]H859 אָמַרְתָּ [đã-NÓI-RA]H559 בָּשָׂר[XÁC-THỊT]H1320 אֶתֵּן[Ta-sẽ-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]וְאָכְלוּ [cả-họ-đã-ĂN]H398 חֹדֶשׁ [THÁNG]H2320 יָמִים[những-NGÀY]H3117 ׃
{21 Cả Moses sẽ nói-ra: “Sáu trăm nghìn cước-bộ là cái chúng-zân mà chính-tôi trong fần-kín-kẽ của nó; cả chính-Chúa đã nói-ra: ‘Ta sẽ ban xác-thịt nơi họ, cả họ sẽ ăn tháng của những ngày!’”}
Hoang-Địa 11:22 הֲצֹאן [cái-ZA-SÚC]H6629 וּבָקָר [cả-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 יִשָּׁחֵט [sẽ-bị/được-ZIẾT-MỔ]H7819 לָהֶם [nơi-họ]וּמָצָא [cả-nó-đã-GẶP-THẤY]H4672 לָהֶם [nơi-họ]אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אֶת[CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 דְּגֵי [những-CON-CÁ]H1709 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 יֵאָסֵף [sẽ-bị/được-GOM-ZỜI]H622 לָהֶם [nơi-họ]וּמָצָא [cả-nó-đã-GẶP-THẤY]H4672לָהֶם [nơi-họ]׃
{22 “Cái za-súc cả đại-za-súc sẽ bị/được ziết-mổ thì cả nó đã gặp-thấy nơi họ? Chừng-nếu chính tất-thảy những con-cá của cái bể sẽ bị/được gom-zời nơi họ thì cả nó đã gặp-thấy nơi họ?”}
Hoang-Địa 11:23 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 הֲיַד [chăng-TAY-QUYỀN]H3027 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 תִּקְצָר [sẽ-CẮT-GẶT]H7114 עַתָּה[BÂY-ZỜ]H6258 תִרְאֶה [ngươi-sẽ-THẤY]H7200 הֲיִקְרְךָ [chăng-sẽ-TIẾN-ĐÓN-ngươi]H7136 דְבָרִי [NGÔN-LỜI-Ta]H1697 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 ׃
{23 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Chăng tay-quyền của Yahweh sẽ cắt-gặt? Bây-zờ ngươi sẽ thấy: chăng ngôn-lời của Ta sẽ tiến-đón ngươi hoặc chừng-nếu chẳng?”}
Hoang-Địa 11:24 וַיֵּצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיְדַבֵּר [cả-ông-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל[Ở-NƠI]H413 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֵת [CHÍNH]H853 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיֶּאֱסֹף [cả-ông-sẽ-GOM-ZỜI]H622 שִׁבְעִים[BẢY-CHỤC]H7657 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מִזִּקְנֵי [từ-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיַּעֲמֵד [cả-ông-sẽ-gây-ĐỨNG-TRỤ]H5975 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 סְבִיבֹת [những-CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 ׃
{24 Cả Moses sẽ đến-ra, cả ông sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi cái chúng-zân chính những ngôn-lời của Yahweh; cả ông sẽ gom-zời bảy-chục thân-nam từ những kẻ niên-trưởng của cái chúng-zân, cả ông sẽ gây đứng-trụ chính-họ những chốn-chung-quanh cái lều-rạp.}
Hoang-Địa 11:25 וַיֵּרֶד[cả-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בֶּעָנָן [trong-ĐÁM-MÂY]H6051 וַיְדַבֵּר [cả-Ngài-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 וַיָּאצֶל [cả-Ngài-sẽ-gây-ZÀNH-ZỮ]H680 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָרוּחַ [cái-KHÍ-LINH]H7307 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עָלָיו[TRÊN-ông]H5921 וַיִּתֵּן[cả-Ngài-sẽ-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 שִׁבְעִים[BẢY-CHỤC]H7657 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 הַזְּקֵנִים [cái-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כְּנוֹחַ [như-để-NGỪNG-NGHỈ]H5117 עֲלֵיהֶם[TRÊN-họ]H5921 הָרוּחַ [cái-KHÍ-LINH]H7307 וַיִּתְנַבְּאוּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-TIÊN-CÁO]H5012 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָסָפוּ [họ-đã-ZA-THÊM]H3254 ׃
{25 Cả Yahweh sẽ tiến-xuống trong đám-mây, cả Ngài sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi ông, cả Ngài sẽ gây zành-zữ từ-nơi cái khí-linh mà trên ông, cả Ngài sẽ ban trên bảy-chục thân-nam của cái những kẻ niên-trưởng; cả nó sẽ xảy-nên lúc cái khí-linh để ngừng-nghỉ trên họ thì cả họ sẽ tự khiến tiên-cáo, cả họ chẳng đã za-thêm.}
Hoang-Địa 11:26 וַיִּשָּׁאֲרוּ [cả-sẽ-bị/được-SÓT-LẠI]H7604 שְׁנֵי[HAI]H8147 אֲנָשִׁים[những-NGƯỜI-FÀM]H582 בַּמַּחֲנֶה[trong-ZOANH-TRẠI]H4264 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 אֶלְדָּד[ELĐAĐ]H419 וְשֵׁם[cả-ZANH-TÊN]H8034 הַשֵּׁנִי[cái-THỨ-NHÌ]H8145 מֵידָד [MEĐAĐ]H4312 וַתָּנַח [cả-sẽ-NGỪNG-NGHỈ]H5117 עֲלֵהֶם [TRÊN-họ]H5921 הָרוּחַ [cái-KHÍ-LINH]H7307 וְהֵמָּה [cả-CHÍNH-họ]H1992 בַּכְּתֻבִים [trong-những-kẻ-bị/được-khiến-VIẾT-GHI]H3789 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָצְאוּ[họ-đã-ĐẾN-RA]H3318 הָאֹהֱלָה [hướng-cái-LỀU-RẠP]H168 וַיִּתְנַבְּאוּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-TIÊN-CÁO]H5012 בַּמַּחֲנֶה[trong-ZOANH-TRẠI]H4264 ׃
{26 Cả hai người-fàm sẽ bị/được sót-lại trong zoanh-trại, zanh-tên của cái một là Elđađ, cả zanh-tên của cái thứ-nhì là Međađ; cả cái khí-linh sẽ ngừng-nghỉ trên họ; cả chính-họ là trong những kẻ bị/được khiến viết-ghi, cả họ chẳng đã đến-ra hướng cái lều-rạp; cả họ sẽ tự khiến tiên-cáo trong zoanh-trại.}
Hoang-Địa 11:27 וַיָּרָץ [cả-sẽ-CHẠY]H7323 הַנַּעַר[cái-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 וַיַּגֵּד [cả-y-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 לְמשֶׁה [nơi-MOSES]H4872 וַיֹּאמַר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶלְדָּד[ELĐAĐ]H419 וּמֵידָד [cả-MEĐAĐ]H4312 מִתְנַבְּאִים [đang-tự-khiến-TIÊN-CÁO]H5012 בַּמַּחֲנֶה[trong-ZOANH-TRẠI]H4264 ׃
{27 Cả cái gã-niên-thiếu sẽ chạy, cả y sẽ gây hở-lộ nơi Moses, cả y sẽ nói-ra: “Elđađ cả Međađ đang tự khiến tiên-cáo trong zoanh-trại!”}
Hoang-Địa 11:28 וַיַּעַן[cả-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 יְהוֹשֻׁעַ[JOSHUA]H3091 בִּן [CON-TRAI]H1121 נוּן [NUN]H5126 מְשָׁרֵת [kẻ-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 משֶׁה[MOSES]H4872 מִבְּחֻרָיו [từ-những-THỜI-TRẺ-TUỔI-ông]H979 וַיֹּאמַר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲדֹנִי [lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 משֶׁה[MOSES]H4872 כְּלָאֵם [Người-hãy-NGĂN-ZỮ-họ]H3607 ׃
{28 Cả Joshua con-trai của Nun kẻ khiến làm-công-bộc của Moses từ những thời-trẻ-tuổi của ông bèn sẽ đáp-tiếng, cả y sẽ nói-ra: “Hỡi lệnh chúa-chủ Moses, Người hãy ngăn-zữ họ!”}
Hoang-Địa 11:29 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לוֹ [nơi-y]משֶׁה [MOSES]H4872 הַמְקַנֵּא [chăng-đang-khiến-NÓNG-HỜN]H7065 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 לִי [nơi-ta]וּמִי [cả-KẺ-NÀO]H4310 יִתֵּן[sẽ-BAN]H5414 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 נְבִיאִים [những-VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 יִתֵּן[sẽ-BAN]H5414 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 רוּחוֹ [KHÍ-LINH-Ngài]H7307 עֲלֵיהֶם[TRÊN-họ]H5921 ׃
{29 Cả Moses sẽ nói-ra nơi y: “Chăng chính-ngươi đang khiến nóng-hờn nơi ta? Cả kẻ-nào sẽ ban tất-thảy chúng-zân của Yahweh những vị-tiên-cáo? Thực-rằng Yahweh sẽ ban chính khí-linh của Ngài trên họ!”}
Hoang-Địa 11:30 וַיֵּאָסֵף [cả-sẽ-bị/được-GOM-ZỜI]H622 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל[Ở-NƠI]H413 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 וְזִקְנֵי [cả-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{30 Cả Moses sẽ bị/được gom-zời ở-nơi cái zoanh-trại, chính-ông cả những kẻ niên-trưởng của Israel.}
Hoang-Địa 11:31 וְרוּחַ [cả-KHÍ-LINH]H7307 נָסַע [đã-NHẤC-RỜI]H5265 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיָּגָז [cả-nó-sẽ-CẮT-KHỎI]H1468 שַׂלְוִים [những-CON-CHIM-CÚT]H7958 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 וַיִּטּשׁ [cả-nó-sẽ-RUỒNG-RẪY]H5203 עַל[TRÊN]H5921 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 כְּדֶרֶךְ [như-CON-ĐƯỜNG]H1870 יוֹם[NGÀY]H3117 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 וּכְדֶרֶךְ [cả-như-CON-ĐƯỜNG]H1870 יוֹם[NGÀY]H3117 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 סְבִיבוֹת [những-CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 וּכְאַמָּתַיִם [cả-như-những-SẢI-CÙI-TAY]H520 עַל[TRÊN]H5921 פְּנֵי[MẶT]H6440 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃
{31 Cả khí-linh đã nhấc-rời từ chính Yahweh, cả nó sẽ cắt-khỏi những con-chim-cút từ-nơi cái bể, cả nó sẽ ruồng-rẫy trên cái zoanh-trại như con-đường của ngày như-thế, cả như con-đường của ngày như-thế, những chốn-chung-quanh cái zoanh-trại, cả như những sải-cùi-tay trên mặt của cái đất.}
Hoang-Địa 11:32 וַיָּקָם[cả-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 הַלַּיְלָה[cái-BAN-ĐÊM]H3915 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 יוֹם[NGÀY]H3117 הַמָּחֳרָת [cái-NGÀY-HÔM-SAU]H4283 וַיַּאַסְפוּ [cả-họ-sẽ-GOM-ZỜI]H622 אֶת[CHÍNH]H853 הַשְּׂלָו[cái-CON-CHIM-CÚT]H7958 הַמַּמְעִיט [cái-kẻ-gây-ZA-ZẢM]H4591 אָסַף [đã-GOM-ZỜI]H622 עֲשָׂרָה[MƯỜI]H6235 חֳמָרִים [những-ĐÙN-SỦI]H2563 וַיִּשְׁטְחוּ [cả-họ-sẽ-TRẢI-RA]H7849 לָהֶם [nơi-họ]שָׁטוֹחַ [để-TRẢI-RA]H7849 סְבִיבוֹת [những-CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 ׃
{32 Cả cái chúng-zân sẽ chỗi-zựng tất-thảy cái ngày cái chính-nó, cả tất-thảy cái ban-đêm, cả tất-thảy ngày của cái ngày-hôm-sau; cả họ sẽ gom-zời cái con-chim-cút thì cái kẻ gây za-zảm đã gom-zời mười đùn-sủi; cả họ sẽ trải-ra nơi họ để trải-ra những chốn-chung-quanh cái zoanh-trại.}
Hoang-Địa 11:33 הַבָּשָׂר [cái-XÁC-THỊT]H1320 עוֹדֶנּוּ [THÊM-NỮA-nó]H5750 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 שִׁנֵּיהֶם [những-NANH-RĂNG-họ]H8127 טֶרֶם [CHƯA]H2962 יִכָּרֵת [sẽ-bị/được-CẮT]H3772 וְאַף [cả-MŨI-KHỊT]H639 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 חָרָה [đã-NỔI-FỪNG]H2734 בָעָם [trong-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיַּךְ [cả-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בָּעָם [trong-CHÚNG-ZÂN]H5971 מַכָּה [THƯƠNG-TÍCH]H4347 רַבָּה [LỚN-NHIỀU]H7227 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 ׃
{33 Cái xác-thịt thêm-nữa nó chỗ-zữa những nanh-răng của họ bèn chưa sẽ bị/được cắt thì cả mũi-khịt của Yahweh đã nổi-fừng trong chúng-zân; cả Yahweh sẽ gây thương-tổn trong chúng-zân thương-tích lớn-nhiều quá-lực.}
Hoang-Địa 11:34 וַיִּקְרָא[cả-họ-sẽ-GỌI]H7121 אֶת[CHÍNH]H853 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 קִבְרוֹת הַתַּאֲוָה[KIBROTH-HATTAAVAH]H6914 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 קָבְרוּ [họ-đã-CHÔN]H6912 אֶת[CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַמִּתְאַוִּים [cái-những-kẻ-tự-khiến-THÈM-MUỐN]H183 ׃
{34 Cả họ sẽ gọi zanh-tên của cái chỗ cái chính-nó là những Mồ-chôn của cái Sự-thèm-muốn: thực-rằng nơi-đó họ đã chôn chính cái chúng-zân là cái những kẻ tự khiến thèm-muốn..}
Hoang-Địa 11:35 מִקִּבְרוֹת הַתַּאֲוָה [từ-KIBROTH-HATTAAVAH]H6914 נָסְעוּ [họ-đã-NHẤC-RỜI]H5265 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 חֲצֵרוֹת [HAZEROTH]H2698 וַיִּהְיוּ [cả-họ-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בַּחֲצֵרוֹת [trong-HAZEROTH]H2698 ׃
{35 Từ những Mồ-chôn của cái Sự-thèm-muốn thì cái chúng-zân đã nhấc-rời nơi Hazeroth; cả họ sẽ xảy-nên trong Hazeroth.}
© https://vietbible.co/ 2025