Hoang-Địa 9:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 בְמִדְבַּר [trong-HOANG-ĐỊA]H4057 סִינַי[SINAI]H5514 בַּשָּׁנָה[trong-NIÊN]H8141 הַשֵּׁנִית[cái-THỨ-NHÌ]H8145 לְצֵאתָם [để-ĐẾN-RA-họ]H3318 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 בַּחֹדֶשׁ[trong-THÁNG]H2320 הָרִאשׁוֹן[cái-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃
{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses trong hoang-địa Sinai trong niên cái thứ-nhì lúc họ để đến-ra từ đất Ai-cập trong tháng cái trước-đầu, để nói-ra:}
Hoang-Địa 9:2 וְיַעֲשׂוּ [cả-sẽ-LÀM]H6213 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת[CHÍNH]H853 הַפָּסַח [cái-LỄ-VƯỢT-QUA]H6453 בְּמוֹעֲדוֹ [trong-ĐỊNH-KÌ-nó]H4150 ׃
{2 “Cả những con-trai của Israel sẽ làm chính cái lễ-vượt-qua trong định-kì của nó:”}
Hoang-Địa 9:3 בְּאַרְבָּעָה[trong-BỐN]H702 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 יוֹם[NGÀY]H3117 בַּחֹדֶשׁ[trong-THÁNG]H2320 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 הָעַרְבַּיִם [cái-những-BUỔI-CHIỀU]H6153 תַּעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 אֹתוֹ[CHÍNH-nó]H853 בְּמֹעֲדוֹ [trong-ĐỊNH-KÌ-nó]H4150 כְּכָל [như-TẤT-THẢY]H3605 חֻקֹּתָיו [những-SỰ-KHẮC-LẬP-nó]H2708 וּכְכָל [cả-như-TẤT-THẢY]H3605 מִשְׁפָּטָיו [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-nó]H4941 תַּעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 אֹתוֹ[CHÍNH-nó]H853 ׃
{3 “Trong mươi bốn ngày trong cái tháng ấy chỗ-zữa cái những buổi-chiều thì các-người sẽ làm chính-nó trong định-kì của nó! Như tất-thảy những sự-khắc-lập của nó cả như tất-thảy những điều-fán-xét của nó thì các-người sẽ làm chính-nó!”}
Hoang-Địa 9:4 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל[Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לַעֲשׂת [để-LÀM]H6213 הַפָּסַח [cái-LỄ-VƯỢT-QUA]H6453 ׃
{4 Cả Moses sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel để làm cái lễ-vượt-qua.}
Hoang-Địa 9:5 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 אֶת[CHÍNH]H853 הַפֶּסַח [cái-LỄ-VƯỢT-QUA]H6453 בָּרִאשׁוֹן [trong-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 בְּאַרְבָּעָה[trong-BỐN]H702 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 יוֹם[NGÀY]H3117 לַחֹדֶשׁ[nơi-THÁNG]H2320 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 הָעַרְבַּיִם [cái-những-BUỔI-CHIỀU]H6153 בְּמִדְבַּר [trong-HOANG-ĐỊA]H4057 סִינָי [SINAI]H5514 כְּכֹל[như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עָשׂוּ [đã-LÀM]H6213 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{5 Cả họ sẽ làm chính cái lễ-vượt-qua trong trước-đầu trong mươi bốn ngày nơi tháng chỗ-zữa cái những buổi-chiều trong hoang-địa Sinai; như tất-thảy mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses thì thế-ấy những con-trai của Israel đã làm.}
Hoang-Địa 9:6 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אֲנָשִׁים[những-NGƯỜI-FÀM]H582 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 טְמֵאִים [những-kẻ-UẾ]H2931 לְנֶפֶשׁ [nơi-SINH-HỒN]H5315 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָכְלוּ [họ-đã-CÓ-THỂ]H3201 לַעֲשׂת [để-LÀM]H6213 הַפֶּסַח [cái-LỄ-VƯỢT-QUA]H6453 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 וַיִּקְרְבוּ [cả-họ-sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 משֶׁה[MOSES]H4872 וְלִפְנֵי[cả-nơi-MẶT]H6440 אַהֲרֹן[AARON]H175 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 ׃
{6 Cả nó sẽ xảy-nên những người-fàm mà đã xảy-nên những kẻ uế nơi sinh-hồn của con-người thì cả họ chẳng đã có-thể để làm cái lễ-vượt-qua trong ngày cái chính-nó; cả họ sẽ tiến-kề cả nơi mặt của Moses cả nơi mặt của Aaron trong ngày cái chính-nó.}
Hoang-Địa 9:7 וַיֹּאמְרוּ[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 הָהֵמָּה [cái-CHÍNH-họ]H1992 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 אֲנַחְנוּ[CHÍNH-CHÚNG-TÔI]H587 טְמֵאִים [những-kẻ-UẾ]H2931 לְנֶפֶשׁ [nơi-SINH-HỒN]H5315 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 נִגָּרַע [chúng-tôi-sẽ-bị/được-GHÌM-ZẢM]H1639 לְבִלְתִּי [nơi-CHẲNG-TÍNH]H1115 הַקְרִיב [để-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶת[CHÍNH]H853 קָרְבַּן [CỐNG-VẬT]H7133 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּמֹעֲדוֹ [trong-ĐỊNH-KÌ-nó]H4150 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{7 Cả cái những người-fàm chính-họ sẽ nói-ra ở-nơi ông: “Chính-chúng-tôi những kẻ uế nơi sinh-hồn của con-người thì nơi zì-nào chúng-tôi sẽ bị/được ghìm-zảm, nơi chẳng-tính để gây tiến-kề chính cống-vật của Yahweh trong định-kì của nó trong chính-zữa những con-trai của Israel?”}
Hoang-Địa 9:8 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 עִמְדוּ [các-người-hãy-ĐỨNG-TRỤ]H5975 וְאֶשְׁמְעָה [cả-tôi-sẽ-NGHE]H8085 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 יְּצַוֶּה [sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לָכֶם [nơi-các-người]׃
{8 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Các-người hãy đứng-trụ thì cả tôi sẽ nghe zì-nào Yahweh sẽ khiến truyền-răn nơi các-người!”}
Hoang-Địa 9:9 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{9 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Hoang-Địa 9:10 דַּבֵּר[ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל[Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 טָמֵא [UẾ]H2931 לָנֶפֶשׁ [nơi-SINH-HỒN]H5315 אוֹ [HOẶC]H176 בְדֶרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 רְחֹקָה [XA-CÁCH]H7350 לָכֶם [nơi-các-người]אוֹ [HOẶC]H176 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 וְעָשָׂה[cả-y-đã-LÀM]H6213 פֶסַח [LỄ-VƯỢT-QUA]H6453 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{10 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel, để nói-ra: Thân-nam mỗi thân-nam thực-rằng sẽ xảy-nên uế nơi sinh-hồn hoặc trong con-đường xa-cách (nơi các-người hoặc nơi những thế-hệ của các-người) thì cả y đã làm lễ-vượt-qua nơi Yahweh!”}
Hoang-Địa 9:11 בַּחֹדֶשׁ[trong-THÁNG]H2320 הַשֵּׁנִי[cái-THỨ-NHÌ]H8145 בְּאַרְבָּעָה[trong-BỐN]H702 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 יוֹם[NGÀY]H3117 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 הָעַרְבַּיִם [cái-những-BUỔI-CHIỀU]H6153 יַעֲשׂוּ [họ-sẽ-LÀM]H6213 אֹתוֹ[CHÍNH-nó]H853 עַל[TRÊN]H5921 מַצּוֹת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 וּמְרֹרִים [cả-những-ĐIỀU-ĐẮNG-NGHÉT]H4844 יֹאכְלֻהוּ [họ-sẽ-ĂN-nó]H398 ׃
{11 “Trong tháng cái thứ-nhì trong mươi bốn ngày chỗ-zữa cái những buổi-chiều thì họ sẽ làm chính-nó: trên những món-không-men cả những điều-đắng-nghét thì họ sẽ ăn nó!”}
Hoang-Địa 9:12 לֹא [CHẲNG]H3808 יַשְׁאִירוּ [họ-sẽ-gây-SÓT-LẠI]H7604 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 עַד[CHO-TỚI]H5704 בֹּקֶר [BUỔI-MAI]H1242 וְעֶצֶם [cả-XƯƠNG-CỐT]H6106 לֹא[CHẲNG]H3808 יִשְׁבְּרוּ [họ-sẽ-ZẬP-VỠ]H7665 בוֹ [trong-nó]כְּכָל [như-TẤT-THẢY]H3605 חֻקַּת [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 הַפֶּסַח [cái-LỄ-VƯỢT-QUA]H6453 יַעֲשׂוּ [họ-sẽ-LÀM]H6213 אֹתוֹ[CHÍNH-nó]H853 ׃
{12 “Họ chẳng sẽ gây sót-lại từ-nơi nó cho-tới buổi-mai, cả xương-cốt thì họ chẳng sẽ zập-vỡ trong nó; như tất-thảy sự-khắc-lập của cái lễ-vượt-qua thì họ sẽ làm chính-nó!”}
Hoang-Địa 9:13 וְהָאִישׁ [cả-cái-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הוּא[CHÍNH-y]H1931 טָהוֹר[TINH-SẠCH]H2889 וּבְדֶרֶךְ [cả-trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 לֹא[CHẲNG]H3808 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 וְחָדַל [cả-y-đã-NGƯNG-BỎ]H2308 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 הַפֶּסַח [cái-LỄ-VƯỢT-QUA]H6453 וְנִכְרְתָה [cả-sẽ-bị/được-CẮT]H3772 הַנֶּפֶשׁ[cái-SINH-HỒN]H5315 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 מֵעַמֶּיהָ [từ-những-CHÚNG-ZÂN-nó]H5971 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 קָרְבַּן [CỐNG-VẬT]H7133 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לֹא[CHẲNG]H3808 הִקְרִיב [y-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 בְּמֹעֲדוֹ [trong-ĐỊNH-KÌ-nó]H4150 חֶטְאוֹ [ĐIỀU-LỖI-ĐẠO-y]H2399 יִשָּׂא [sẽ-NHẤC]H5375 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 הַהוּא[cái-CHÍNH-y]H1931 ׃
{13 “Cả cái thân-nam mà chính-y tinh-sạch cả chẳng đã xảy-nên trong con-đường, cả y đã ngưng-bỏ để làm cái lễ-vượt-qua thì cả cái sinh-hồn cái chính-nó sẽ bị/được cắt từ chúng-zân của nó: thực-rằng y chẳng đã gây tiến-kề cống-vật của Yahweh trong định-kì của nó thì cái thân-nam cái chính-y sẽ nhấc điều-lỗi-đạo của y!”}
Hoang-Địa 9:14 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יָגוּר [sẽ-HOẢNG-ZẠT]H1481 אִתְּכֶם [CHÍNH-NƠI-các-người]H854 גֵּר [KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 וְעָשָׂה[cả-y-đã-LÀM]H6213 פֶסַח [LỄ-VƯỢT-QUA]H6453 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 כְּחֻקַּת [như-SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 הַפֶּסַח [cái-LỄ-VƯỢT-QUA]H6453 וּכְמִשְׁפָּטוֹ [cả-như-ĐIỀU-FÁN-XÉT-nó]H4941 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 יַעֲשֶׂה[y-sẽ-LÀM]H6213 חֻקָּה [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 אַחַת[MỘT]H259 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]וְלַגֵּר [cả-nơi-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 וּלְאֶזְרַח [cả-nơi-LOÀI-BẢN-ĐỊA]H249 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃
{14 “Cả thực-rằng kẻ-kiều-ngụ sẽ hoảng-zạt chính-nơi các-người cả y đã làm lễ-vượt-qua nơi Yahweh mà như sự-khắc-lập của cái lễ-vượt-qua cả như điều-fán-xét của nó thì thế-ấy y sẽ làm: một sự-khắc-lập sẽ xảy-nên nơi các-người cả nơi kẻ-kiều-ngụ cả nơi loài-bản-địa của cái đất!”}
Hoang-Địa 9:15 וּבְיוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הָקִים [để-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת[CHÍNH]H853 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 כִּסָּה [đã-khiến-FỦ]H3680 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 אֶת[CHÍNH]H853 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 לְאֹהֶל [nơi-LỀU-RẠP]H168 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 וּבָעֶרֶב [cả-trong-BUỔI-CHIỀU]H6153 יִהְיֶה[nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 כְּמַרְאֵה [như-VẺ-THẤY]H4758 אֵשׁ [LỬA]H784 עַד[CHO-TỚI]H5704 בֹּקֶר [BUỔI-MAI]H1242 ׃
{15 Cả trong ngày lúc chính cái lều-ngụ để gây chỗi-zựng thì cái đám-mây đã khiến fủ chính cái lều-ngụ nơi lều-rạp của cái sự-tuyên-chứng; cả trong buổi-chiều thì nó sẽ xảy-nên trên cái lều-ngụ như vẻ-thấy của lửa cho-tới buổi-mai.}
Hoang-Địa 9:16 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 תָמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 יְכַסֶּנּוּ [sẽ-khiến-FỦ-nó]H3680 וּמַרְאֵה [cả-VẺ-THẤY]H4758 אֵשׁ [LỬA]H784 לָיְלָה [BAN-ĐÊM]H3915 ׃
{16 Thế-ấy sẽ xảy-nên thường-kì: cái đám-mây sẽ khiến fủ nó; cả vẻ-thấy của lửa thì ban-đêm.}
Hoang-Địa 9:17 וּלְפִי [cả-nơi-MIỆNG]H6310 הֵעָלוֹת [để-bị/được-TIẾN-LÊN]H5927 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 וְאַחֲרֵי[cả-SÁT-SAU]H310 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 יִסְעוּ [sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וּבִמְקוֹם [cả-trong-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יִשְׁכָּן [sẽ-LƯU-NGỤ]H7931 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 יַחֲנוּ [sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{17 Cả nơi miệng lúc cái đám-mây để bị/được tiến-lên từ trên cái lều-rạp mà cả sát-sau thế-ấy thì những con-trai của Israel sẽ nhấc-rời; cả trong chỗ mà cái đám-mây sẽ lưu-ngụ nơi-đó thì nơi-đó những con-trai của Israel sẽ hạ-trại.}
Hoang-Địa 9:18 עַל[TRÊN]H5921 פִּי[MIỆNG]H6310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יִסְעוּ [sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 פִּי[MIỆNG]H6310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יַחֲנוּ [họ-sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יִשְׁכֹּן [sẽ-LƯU-NGỤ]H7931 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 יַחֲנוּ [họ-sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 ׃
{18 Trên miệng của Yahweh thì những con-trai của Israel sẽ nhấc-rời, cả trên miệng của Yahweh thì họ sẽ hạ-trại: tất-thảy những ngày mà cái đám-mây sẽ lưu-ngụ trên cái lều-ngụ thì họ sẽ hạ-trại.}
Hoang-Địa 9:19 וּבְהַאֲרִיךְ [cả-trong-để-gây-ZÀI-RA]H748 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 יָמִים[những-NGÀY]H3117 רַבִּים[những-LỚN-NHIỀU]H7227 וְשָׁמְרוּ [cả-đã-CANH-ZỮ]H8104 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת[CHÍNH]H853 מִשְׁמֶרֶת[SỰ-CANH-ZỮ]H4931 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִסָּעוּ [họ-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 ׃
{19 Cả trong lúc cái đám-mây để gây zài-ra trên cái lều-ngụ những ngày lớn-nhiều thì cả những con-trai của Israel đã canh-zữ chính sự-canh-zữ của Yahweh, cả họ chẳng sẽ nhấc-rời.}
Hoang-Địa 9:20 וְיֵשׁ [cả-sẽ-CÓ]H3426 אֲשֶׁר[lúc-MÀ]H834 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 יָמִים[những-NGÀY]H3117 מִסְפָּר [CON-SỐ]H4557 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 עַל[TRÊN]H5921 פִּי[MIỆNG]H6310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יַחֲנוּ [họ-sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 פִּי[MIỆNG]H6310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יִסָּעוּ [họ-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 ׃
{20 Cả sẽ có lúc mà cái đám-mây sẽ xảy-nên con-số những ngày trên cái lều-ngụ mà trên miệng của Yahweh thì họ sẽ hạ-trại, cả trên miệng của Yahweh thì họ sẽ nhấc-rời.}
Hoang-Địa 9:21 וְיֵשׁ [cả-sẽ-CÓ]H3426 אֲשֶׁר[lúc-MÀ]H834 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 מֵעֶרֶב [từ-BUỔI-CHIỀU]H6153 עַד[CHO-TỚI]H5704 בֹּקֶר [BUỔI-MAI]H1242 וְנַעֲלָה [cả-đã-bị/được-TIẾN-LÊN]H5927 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 בַּבֹּקֶר[trong-BUỔI-MAI]H1242 וְנָסָעוּ [cả-họ-đã-NHẤC-RỜI]H5265 אוֹ [HOẶC]H176 יוֹמָם[BAN-NGÀY]H3119 וָלַיְלָה [cả-BAN-ĐÊM]H3915 וְנַעֲלָה [cả-đã-bị/được-TIẾN-LÊN]H5927 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 וְנָסָעוּ [cả-họ-đã-NHẤC-RỜI]H5265 ׃
{21 Cả sẽ có lúc mà cái đám-mây sẽ xảy-nên từ buổi-chiều cho-tới buổi-mai: cả cái đám-mây đã bị/được tiến-lên trong buổi-mai thì cả họ đã nhấc-rời; hoặc ban-ngày cả ban-đêm: cả cái đám-mây đã bị/được tiến-lên thì cả họ đã nhấc-rời.}
Hoang-Địa 9:22 אוֹ [HOẶC]H176 יֹמַיִם [những-NGÀY]H3117 אוֹ [HOẶC]H176 חֹדֶשׁ [THÁNG]H2320 אוֹ [HOẶC]H176 יָמִים[những-NGÀY]H3117 בְּהַאֲרִיךְ [trong-để-gây-ZÀI-RA]H748 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 לִשְׁכֹּן [để-LƯU-NGỤ]H7931 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 יַחֲנוּ [sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִסָּעוּ [họ-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 וּבְהֵעָלֹתוֹ [cả-trong-để-bị/được-TIẾN-LÊN–nó]H5927 יִסָּעוּ [họ-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 ׃
{22 Hoặc những ngày hoặc tháng hoặc những ngày trong lúc cái đám-mây để gây zài-ra trên cái lều-ngụ để lưu-ngụ trên nó thì những con-trai của Israel sẽ hạ-trại, cả họ chẳng sẽ nhấc-rời; cả trong lúc nó để bị/được tiến-lên thì họ sẽ nhấc-rời.}
Hoang-Địa 9:23 עַל[TRÊN]H5921 פִּי[MIỆNG]H6310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יַחֲנוּ [họ-sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 פִּי[MIỆNG]H6310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יִסָּעוּ [họ-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 אֶת[CHÍNH]H853 מִשְׁמֶרֶת[SỰ-CANH-ZỮ]H4931 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 שָׁמָרוּ [họ-đã-CANH-ZỮ]H8104 עַל[TRÊN]H5921 פִּי[MIỆNG]H6310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃
{23 Trên miệng của Yahweh thì họ sẽ hạ-trại, cả trên miệng của Yahweh thì họ sẽ nhấc-rời: chính sự-canh-zữ của Yahweh thì họ đã canh-zữ trên miệng của Yahweh trong tay-quyền của Moses.}
© https://vietbible.co/ 2025