Hoang-Địa 08

0

Hoang-Địa 8:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Hoang-Địa 8:2 דַּבֵּר[ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל[Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 בְּהַעֲלֹתְךָ [trong-để-gây-TIẾN-LÊN-ngươi]H5927 אֶת[CHÍNH]H853 הַנֵּרֹת [cái-những-NGỌN-ĐÈN]H5216 אֶל[Ở-NƠI]H413 מוּל[ĐỐI]H4136 פְּנֵי[MẶT]H6440 הַמְּנוֹרָה [cái-ZÁ-ĐÈN]H4501 יָאִירוּ [sẽ-gây-SÁNG-LÊN]H215 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 הַנֵּרוֹת [cái-những-NGỌN-ĐÈN]H5216 ׃

{2 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi Aaron, cả ngươi đã nói-ra ở-nơi y: Trong lúc ngươi để gây tiến-lên chính cái những ngọn-đèn ở-nơi đối mặt của cái zá-đèn thì bảy cái những ngọn-đèn sẽ gây sáng-lên!}

Hoang-Địa 8:3 וַיַּעַשׂ[cả-sẽ-LÀM]H6213 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶל[Ở-NƠI]H413 מוּל[ĐỐI]H4136 פְּנֵי[MẶT]H6440 הַמְּנוֹרָה [cái-ZÁ-ĐÈN]H4501 הֶעֱלָה [y-đã-gây-TIẾN-LÊN]H5927 נֵרֹתֶיהָ [những-NGỌN-ĐÈN-nó]H5216 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{3 Cả Aaron sẽ làm thế-ấy ở-nơi đối mặt của cái zá-đèn, cả y đã gây tiến-lên những ngọn-đèn của nó như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}

Hoang-Địa 8:4 וְזֶה [cả-ẤY]H2088 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 הַמְּנֹרָה [cái-ZÁ-ĐÈN]H4501 מִקְשָׁה [SỰ-ZÁT]H4749 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 עַד[CHO-TỚI]H5704 יְרֵכָהּ [BẮP-ĐÙI-nó]H3409 עַד[CHO-TỚI]H5704 פִּרְחָהּ [CHỒI-BÚP-nó]H6525 מִקְשָׁה [SỰ-ZÁT]H4749 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 כַּמַּרְאֶה [như-VẺ-THẤY]H4758 אֲשֶׁר[]H834 הֶרְאָה [đã-gây-THẤY]H7200 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עָשָׂה[ông-đã-LÀM]H6213 אֶת[CHÍNH]H853 הַמְּנֹרָה [cái-ZÁ-ĐÈN]H4501 ׃

{4 Cả ấy việc-làm của cái zá-đèn: sự-zát vàng-thỏi; cho-tới bắp-đùi của nó cho-tới chồi-búp của nó thì chính-nó sự-zát! Như vẻ-thấy mà Yahweh đã gây chính Moses thấy thì thế-ấy ông đã làm chính cái zá-đèn.}

Hoang-Địa 8:5 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{5 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Hoang-Địa 8:6 קַח [ngươi-hãy-LẤY]H3947 אֶת[CHÍNH]H853 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְטִהַרְתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 ׃

{6 “Ngươi hãy lấy chính cái những người-Levi từ chính-zữa những con-trai của Israel, cả ngươi đã khiến nên-tinh-sạch chính-họ!”}

Hoang-Địa 8:7 וְכֹה [cả-NHƯ-THẾ]H3541 תַעֲשֶׂה [ngươi-sẽ-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-họ]לְטַהֲרָם [để-khiến-NÊN-TINH-SẠCH-họ]H2891 הַזֵּה [ngươi-hãy-gây-RUNG-RẢY]H5137 עֲלֵיהֶם[TRÊN-họ]H5921 מֵי [NƯỚC]H4325 חַטָּאת[SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְהֶעֱבִירוּ [cả-họ-đã-gây-TIẾN-NGANG]H5674 תַעַר [BAO-CẠO]H8593 עַל[TRÊN]H5921 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 בְּשָׂרָם [XÁC-THỊT-họ]H1320 וְכִבְּסוּ [cả-họ-đã-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בִגְדֵיהֶם [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-họ]H899 וְהִטֶּהָרוּ [cả-họ-đã-tự-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 ׃

{7 “Cả như-thế ngươi sẽ làm nơi họ để khiến nên-tinh-sạch họ: Ngươi hãy gây rung-rảy trên họ nước của sự-lỗi-đạo; cả họ đã gây tiến-ngang bao-cạo trên tất-thảy xác-thịt của họ, cả họ đã khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của họ, cả họ đã tự khiến nên-tinh-sạch!”}

Hoang-Địa 8:8 וְלָקְחוּ [cả-họ-đã-LẤY]H3947 פַּר[CON-BÒ-TƠ]H6499 בֶּן[CON-TRAI]H1121 בָּקָר[ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 וּמִנְחָתוֹ [cả-SỰ-ĐEM-ZÂNG-nó]H4503 סֹלֶת[BỘT-MÌ-MỊN]H5560 בְּלוּלָה[mà-bị/được-khiến-HOÀ-TRỘN]H1101 בַשָּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 וּפַר [cả-CON-BÒ-TƠ]H6499 שֵׁנִי [THỨ-NHÌ]H8145 בֶן [CON-TRAI]H1121 בָּקָר[ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 תִּקַּח [ngươi-sẽ-LẤY]H3947 לְחַטָּאת[nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 ׃

{8 “Cả họ đã lấy con-bò-tơ (con-trai của đại-za-súc) cả sự-đem-zâng của nó bột-mì-mịn mà bị/được khiến hoà-trộn trong zầu-ô-liu; cả con-bò-tơ thứ-nhì (con-trai của đại-za-súc) thì ngươi sẽ lấy nơi sự-lỗi-đạo!”}

Hoang-Địa 8:9 וְהִקְרַבְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶת[CHÍNH]H853 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְהִקְהַלְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-HIỆU-TRIỆU]H6950 אֶת[CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{9 “Cả ngươi đã gây tiến-kề chính cái những người-Levi nơi mặt của Lều-rạp Định-kì; cả ngươi đã gây hiệu-triệu chính tất-thảy cộng-đồng của những con-trai của Israel!”}

Hoang-Địa 8:10 וְהִקְרַבְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶת[CHÍNH]H853 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְסָמְכוּ [cả-đã-ĐỠ]H5564 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת[CHÍNH]H853 יְדֵיהֶם [những-TAY-QUYỀN-họ]H3027 עַל[TRÊN]H5921 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 ׃

{10 “Cả ngươi đã gây tiến-kề chính cái những người-Levi nơi mặt của Yahweh; cả những con-trai của Israel đã đỡ chính những tay-quyền của họ trên cái những người-Levi!”}

Hoang-Địa 8:11 וְהֵנִיף [cả-đã-gây-VUNG-VẨY]H5130 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת[CHÍNH]H853 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 תְּנוּפָה [SỰ-VUNG-VẨY]H8573 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְהָיוּ [cả-họ-đã-XẢY-NÊN]H1961 לַעֲבֹד [để-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת[CHÍNH]H853 עֲבֹדַת[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{11 “Cả Aaron đã gây vung-vẩy chính cái những người-Levi sự-vung-vẩy nơi mặt của Yahweh từ chính những con-trai của Israel thì cả họ đã xảy-nên để fục-zịch chính sự-fục-zịch của Yahweh!”}

Hoang-Địa 8:12 וְהַלְוִיִּם [cả-cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 יִסְמְכוּ [sẽ-ĐỠ]H5564 אֶת[CHÍNH]H853 יְדֵיהֶם [những-TAY-QUYỀN-họ]H3027 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 הַפָּרִים [cái-những-CON-BÒ-TƠ]H6499 וַעֲשֵׂה [cả-ngươi-hãy-LÀM]H6213 אֶת[CHÍNH]H853 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 חַטָּאת[SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 עֹלָה[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 לְכַפֵּר[để-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עַל[TRÊN]H5921 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 ׃

{12 “Cả cái những người-Levi sẽ đỡ chính những tay-quyền của họ trên đầu của cái những con-bò-tơ; cả ngươi hãy làm chính cái một sự-lỗi-đạo cả chính cái một tế-vật-đốt-trọn nơi Yahweh để khiến fủ-lấp trên cái những người-Levi!”}

Hoang-Địa 8:13 וְהַעֲמַדְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-ĐỨNG-TRỤ]H5975 אֶת[CHÍNH]H853 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְלִפְנֵי[cả-nơi-MẶT]H6440 בָנָיו [những-CON-TRAI-y]H1121 וְהֵנַפְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-VUNG-VẨY]H5130 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 תְּנוּפָה [SỰ-VUNG-VẨY]H8573 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{13 “Cả ngươi đã gây đứng-trụ chính cái những người-Levi nơi mặt của Aaron cả nơi mặt của những con-trai của y; cả ngươi đã gây vung-vẩy chính-họ sự-vung-vẩy nơi Yahweh!”}

Hoang-Địa 8:14 וְהִבְדַּלְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-FÂN-CÁCH]H914 אֶת[CHÍNH]H853 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְהָיוּ [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 לִי [nơi-Ta]הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 ׃

{14 “Cả ngươi đã gây fân-cách chính cái những người-Levi từ chính-zữa những con-trai của Israel; cả cái những người-Levi đã xảy-nên nơi Ta!”}

Hoang-Địa 8:15 וְאַחֲרֵי[cả-SÁT-SAU]H310 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 יָבֹאוּ [sẽ-ĐẾN]H935 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 לַעֲבֹד [để-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת[CHÍNH]H853 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְטִהַרְתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 וְהֵנַפְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-VUNG-VẨY]H5130 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 תְּנוּפָה [SỰ-VUNG-VẨY]H8573 ׃

{15 “Cả sát-sau thế-ấy thì cái những người-Levi sẽ đến để fục-zịch chính Lều-rạp Định-kì; cả ngươi đã khiến nên-tinh-sạch chính-họ, cả ngươi đã gây vung-vẩy chính-họ sự-vung-vẩy!”}

Hoang-Địa 8:16 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נְתֻנִים [những-kẻ-bị/được-khiến-BAN]H5414 נְתֻנִים [những-kẻ-bị/được-khiến-BAN]H5414 הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 לִי [nơi-Ta]מִתּוֹךְ [từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 פטרת[SỰ-KHAI-MỞ]H6363 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 רֶחֶם [ZẠ-CON]H7358 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 מִבְּנֵי [từ-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לָקַחְתִּי [Ta-đã-LẤY]H3947 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 לִי [nơi-Ta]׃

{16 “Thực-rằng những kẻ khiến bị/được khiến ban thì chính-họ những kẻ khiến bị/được khiến ban nơi Ta từ chính-zữa những con-trai của Israel: zưới sự-khai-mở của tất-thảy zạ-con của con-đầu-lòng của tất-thảy từ những con-trai của Israel thì Ta đã lấy chính-họ nơi Ta!”}

Hoang-Địa 8:17 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לִי [nơi-Ta]כָל [TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בִּבְנֵי [trong-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בָּאָדָם [trong-CON-NGƯỜI]H120 וּבַבְּהֵמָה [cả-trong-SÚC-VẬT]H929 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַכֹּתִי [để-gây-THƯƠNG-TỔN-Ta]H5221 כָל [TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 הִקְדַּשְׁתִּי [Ta-đã-gây-NÊN-THÁNH]H6942 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853לִי [nơi-Ta]׃

{17 “Thực-rằng nơi Ta tất-thảy con-đầu-lòng trong những con-trai của Israel, trong con-người cả trong súc-vật: trong ngày lúc Ta để gây thương-tổn tất-thảy con-đầu-lòng trong đất Ai-cập thì Ta đã gây nên-thánh chính-họ nơi Ta!”}

Hoang-Địa 8:18 וָאֶקַּח [cả-Ta-sẽ-LẤY]H3947 אֶת[CHÍNH]H853 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בִּבְנֵי [trong-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{18 “Cả Ta sẽ lấy chính cái những người-Levi zưới tất-thảy con-đầu-lòng trong những con-trai của Israel!”}

Hoang-Địa 8:19 וָאֶתְּנָה [cả-Ta-sẽ-BAN]H5414 אֶת[CHÍNH]H853 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 נְתֻנִים [những-kẻ-bị/được-khiến-BAN]H5414 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 וּלְבָנָיו [cả-nơi-những-CON-TRAI-y]H1121 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לַעֲבֹד [để-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת[CHÍNH]H853 עֲבֹדַת[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וּלְכַפֵּר [cả-để-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עַל[TRÊN]H5921 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בִּבְנֵי [trong-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 נֶגֶף [ĐIỀU-HÚC-XÉ]H5063 בְּגֶשֶׁת [trong-để-TIẾN-LẠI]H5066 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶל[Ở-NƠI]H413 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃

{19 “Cả Ta sẽ ban chính cái những người-Levi những kẻ bị/được khiến ban nơi Aaron cả nơi những con-trai của y, từ chính-zữa những con-trai của Israel, để fục-zịch chính sự-fục-zịch của những con-trai của Israel trong Lều-rạp Định-kì, cả để khiến fủ-lấp trên những con-trai của Israel thì cả chẳng sẽ xảy-nên trong những con-trai của Israel điều-húc-xé trong lúc những con-trai của Israel để tiến-lại ở-nơi cái điều-thánh-khiết!”}

Hoang-Địa 8:20 וַיַּעַשׂ[cả-sẽ-LÀM]H6213 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לַלְוִיִּם [nơi-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 כְּכֹל[như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 לַלְוִיִּם [nơi-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עָשׂוּ [đã-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-họ]בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{20 Cả Moses cả Aaron cả tất-thảy cộng-đồng của những con-trai của Israel bèn sẽ làm nơi những người-Levi như tất-thảy mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses nơi những người-Levi thì thế-ấy những con-trai của Israel đã làm nơi họ.}

Hoang-Địa 8:21 וַיִּתְחַטְּאוּ [cả-sẽ-tự-khiến-LỖI-ĐẠO]H2398 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 וַיְכַבְּסוּ [cả-họ-sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בִּגְדֵיהֶם [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-họ]H899 וַיָּנֶף [cả-sẽ-gây-VUNG-VẨY]H5130 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 תְּנוּפָה [SỰ-VUNG-VẨY]H8573 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיְכַפֵּר [cả-y-sẽ-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עֲלֵיהֶם[TRÊN-họ]H5921 אַהֲרֹן[AARON]H175 לְטַהֲרָם [để-khiến-NÊN-TINH-SẠCH-họ]H2891 ׃

{21 Cả cái những người-Levi sẽ tự khiến lỗi-đạo thì cả họ sẽ khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của họ; cả Aaron sẽ gây vung-vẩy chính-họ sự-vung-vẩy nơi mặt của Yahweh, cả Aaron sẽ khiến fủ-lấp trên họ để khiến nên-tinh-sạch họ.}

Hoang-Địa 8:22 וְאַחֲרֵי[cả-SÁT-SAU]H310 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 בָּאוּ [đã-ĐẾN]H935 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 לַעֲבֹד [để-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת[CHÍNH]H853 עֲבֹדָתָם [SỰ-FỤC-ZỊCH-họ]H5656 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְלִפְנֵי[cả-nơi-MẶT]H6440 בָנָיו [những-CON-TRAI-y]H1121 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 עַל[TRÊN]H5921 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עָשׂוּ [chúng-đã-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-họ]׃

{22 Cả sát-sau thế-ấy thì cái những người-Levi đã đến để fục-zịch chính sự-fục-zịch của họ trong Lều-rạp Định-kì nơi mặt của Aaron cả nơi mặt của những con-trai của y như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses trên cái những người-Levi thì thế-ấy chúng đã làm nơi họ!}

Hoang-Địa 8:23 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{23 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Hoang-Địa 8:24 זֹאת[ẤY]H2063 אֲשֶׁר[điều-]H834 לַלְוִיִּם [nơi-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 חָמֵשׁ[NĂM]H2568 וְעֶשְׂרִים[cả-HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 יָבוֹא[y-sẽ-ĐẾN]H935 לִצְבֹא [để-ỨNG-FÓ]H6633 צָבָא[CƠ-CHẾ]H6635 בַּעֲבֹדַת [trong-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{24 “Ấy điều mà nơi những người-Levi: từ con-trai của năm cả hai-chục niên cả hướng fía-trên thì y sẽ đến để ứng-fó cơ-chế trong sự-fục-zịch của Lều-rạp Định-kì!”}

Hoang-Địa 8:25 וּמִבֶּן [cả-từ-CON-TRAI]H1121 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 שָׁנָה[NIÊN]H8141 יָשׁוּב [y-sẽ-XOAY-LUI]H7725 מִצְּבָא [từ-CƠ-CHẾ]H6635 הָעֲבֹדָה [cái-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יַעֲבֹד [y-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 ׃

{25 “Cả từ con-trai của năm-chục niên thì y sẽ xoay-lui từ cơ-chế của cái sự-fục-zịch, cả y chẳng sẽ fục-zịch thêm-nữa!”}

Hoang-Địa 8:26 וְשֵׁרֵת [cả-y-đã-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 אֶת[CHÍNH-NƠI]H854 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 לִשְׁמֹר[để-CANH-ZỮ]H8104 מִשְׁמֶרֶת[SỰ-CANH-ZỮ]H4931 וַעֲבֹדָה [cả-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 לֹא[CHẲNG]H3808 יַעֲבֹד [y-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 כָּכָה [CÁCH-NHƯ-THẾ]H3602 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 לַלְוִיִּם [nơi-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 בְּמִשְׁמְרֹתָם [trong-những-SỰ-CANH-ZỮ-họ]H4931 ׃

{26 “Cả y đã khiến làm-công-bộc chính-nơi những kẻ-anh-em của y trong Lều-rạp Định-kì, để canh-zữ sự-canh-zữ, cả y chẳng sẽ fục-zịch sự-fục-zịch! Cách-như-thế ngươi sẽ làm nơi những người-Levi trong những sự-canh-zữ của họ!”}

© https://vietbible.co/ 2025