Hiệu-Triệu 10

0

Hiệu-Triệu 10:1
זְבוּבֵי
[những-CON-RUỒI]H2070 מָוֶת [SỰ-CHẾT]H4194 יַבְאִישׁ
[sẽ-gây-BỐC-MÙI]H887 יַבִּיעַ
[nó-sẽ-gây-TUÔN]H5042 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 רוֹקֵחַ [đang-khiến-HOÀ-HƯƠNG]H7543 יָקָר
[ĐẦY-ZÁ-TRỊ]H3368 מֵחָכְמָה [từ-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 מִכָּבוֹד
[từ-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 סִכְלוּת
[SỰ-ZẠI-KHỜ]H5531 מְעָט
[BÉ-ÍT]H4592 ׃

{1 Những con-ruồi của sự-chết sẽ gây bốc-mùi: nó sẽ gây tuôn zầu-ô-liu đang khiến hoà-hương! Đầy-zá-trị từ sự-khôn-sáng từ điều-trĩu-trọng sự-zại-khờ bé-ít!}

Hiệu-Triệu 10:2
לֵב
[TÂM]H3820 חָכָם
[kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 לִימִינוֹ [nơi-FÍA-FẢI-y]H3225
וְלֵב
[cả-TÂM]H3820 כְּסִיל
[kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 לִשְׂמֹאלוֹ [FÍA-TRÁI-y]H8040 ׃

{2 Tâm của kẻ khôn-sáng nơi fía-fải của y; cả tâm của kẻ đần-độn nơi fía-trái của y!}

Hiệu-Triệu 10:3וְגַם[cả-CŨNG]H1571 בַּדֶּרֶךְ
[trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 כְּשֶׁסָּכָל[như-mà-kẻ-ZẠI-KHỜ]H5530
הֹלֵךְ
[đang-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 לִבּוֹ [TÂM-y]H3820 חָסֵר [THIẾU-THỐN]H2638
וְאָמַר [cả-y-đã-NÓI-RA]H559 לַכֹּל
[nơi-TẤT-THẢY]H3605 סָכָל
[ZẠI-KHỜ]H5530 הוּא[CHÍNH-y]H1931 ׃

{3 Cả cũng trong con-đường như mà kẻ zại-khờ đang khiến tiến-đi thì tâm của y thiếu-thốn; cả y đã nói-ra nơi tất-thảy chính-y zại-khờ!}

Hiệu-Triệu 10:4
אִם
[CHỪNG-NẾU]H518 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 הַמּוֹשֵׁל
[cái-kẻ-khiến-TỂ-TRỊ]H4910 תַּעֲלֶה
[sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 עָלֶיךָ[TRÊN-ngươi]H5921 מְקוֹמְךָ
[CHỖ-ngươi]H4725 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּנַּח [ngươi-sẽ-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588 מַרְפֵּא
[ĐIỀU-CHỮA-LÀNH]H4832 יַנִּיחַ
[sẽ-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 חֲטָאִים [những-ĐIỀU-LỖI-ĐẠO]H2399 גְּדוֹלִים [LỚN]H1419 ׃

{4 Chừng-nếu khí-linh của cái kẻ khiến tể-trị sẽ tiến-lên trên ngươi thì ngươi chẳng-nên sẽ gây ngừng-nghỉ chỗ của ngươi: thực-rằng điều-chữa-lành sẽ gây ngừng-nghỉ những điều-lỗi-đạo lớn!}

Hiệu-Triệu 10:5 יֵשׁ
[sẽ-]H3426 רָעָה[SỰ-XẤU-ÁC]H7451 רָאִיתִי[ta-đã-THẤY]H7200 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמֶשׁ
[cái-MẶT-TRỜI]H8121 כִּשְׁגָגָה
[như-SỰ-LẦM-LỖI]H7684 שֶׁיֹּצָא
[mà-đang-khiến-ĐẾN-RA]H3318 מִלִּפְנֵי[từ-nơi-MẶT]H6440 הַשַּׁלִּיט
[cái-kẻ-ĐẦY-QUYỀN-THẾ]H7989 ׃

{5 Sẽ có sự-xấu-ác ta đã thấy zưới cái mặt-trời thì như sự-lầm-lỗi mà đang khiến đến-ra từ nơi mặt của cái kẻ đầy-quyền-thế:}

Hiệu-Triệu 10:6 נִתַּן
[đã-bị/được-BAN]H5414 הַסֶּכֶל
[cái-KẺ-ZẠI-ZỘT]H5529 בַּמְּרוֹמִים [trong-những-CHỐN-CAO]H4791 רַבִּים[LỚN-NHIỀU]H7227
וַעֲשִׁירִים [cả-những-kẻ-ZÀU]H6223 בַּשֵּׁפֶל
[trong-CHỖ-THẤP-HẠ]H8216 יֵשֵׁבוּ [sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 ׃

{6 cái kẻ-zại-zột đã bị/được ban trong những chốn-cao lớn-nhiều, cả những kẻ zàu thì sẽ cư-toạ trong chỗ-thấp-hạ.}

Hiệu-Triệu 10:7רָאִיתִי[ta-đã-THẤY]H7200 עֲבָדִים [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 עַל[TRÊN]H5921 סוּסִים[những-CON-NGỰA]H5483
וְשָׂרִים [cả-những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 הֹלְכִים [đang-khiến-ĐI]H3212 כַּעֲבָדִים [như-những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 עַל[TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{7 Ta đã thấy những gã-nô-bộc thì trên những con-ngựa, cả những kẻ-cầm-quyền thì đang khiến đi như những gã-nô-bộc trên cái đất.}

Hiệu-Triệu 10:8
חֹפֵר [kẻ-khiến-ĐÀO-BỚI]H2658 גּוּמָּץ [HỐ-HOẠI]H1475 בּוֹ [trong-]יִפּוֹל
[sẽ-NGÃ-RƠI]H5307
וּפֹרֵץ
[cả-kẻ-khiến-BUNG-VỠ]H6555 גָּדֵר [TƯỜNG-RÀO]H1447 יִשְּׁכֶנּוּ [sẽ-CẮN-XÉ-y]H5391 נָחָשׁ
[CON-RẮN]H5175 ׃

{8 Kẻ khiến đào-bới hố-hoại thì sẽ ngã-rơi trong nó! Cả kẻ khiến bung-vỡ tường-rào thì con-rắn sẽ cắn-xé y!}

Hiệu-Triệu 10:9 מַסִּיעַ
[kẻ-gây-NHẤC-RỜI]H5265 אֲבָנִים [những-ĐÁ-THỎI]H68 יֵעָצֵב
[sẽ-bị/được-TẠC-NẶN]H6087 בָּהֶם [trong-chúng]בּוֹקֵעַ [kẻ-khiến-CHIA-XÉ]H1234 עֵצִים [những-CÂY-GỖ]H6086 יִסָּכֶן
[sẽ-bị/được-ĐỐN-CẮT]H5533בָּם [trong-chúng]׃

{9 Kẻ gây nhấc-rời những đá-thỏi thì sẽ bị/được tạc-nặn trong chúng! Kẻ khiến chia-xé những cây-gỗ thì sẽ bị/được đốn-cắt trong chúng!}

Hiệu-Triệu 10:10
אִם
[CHỪNG-NẾU]H518 קֵהָה [đã-khiến-CÙN-Ê]H6949 הַבַּרְזֶל
[cái-SẮT-THỎI]H1270
וְהוּא[cả-CHÍNH-nó]H1931 לֹא
[CHẲNG]H3808 פָנִים [MẶT]H6440 קִלְקַל [đã-khiến-KHINH-THOÁI]H7043
וַחֲיָלִים [cả-những-TÀI-LỰC]H2428 יְגַבֵּר
[sẽ-khiến-TRỖI-MẠNH]H1396
וְיִתְרוֹן
[cả-MỐI-LỢI]H3504 הַכְשֵׁיר
[để-gây-TRỰC-THỊNH]H3787 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 ׃

{10 Chừng-nếu cái sắt-thỏi đã khiến cùn-ê cả chính-nó chẳng đã khiến khinh-thoái mặt thì cả nó sẽ khiến trỗi-mạnh những tài-lực: cả mối-lợi lúc sự-khôn-sáng để gây trực-chỉnh.}

Hiệu-Triệu 10:11
אִם
[CHỪNG-NẾU]H518 יִשֹּׁךְ
[sẽ-CẮN-XÉ]H5391 הַנָּחָשׁ
[cái-CON-RẮN]H5175 בְּלוֹא
[trong-CHẲNG]H3808 לָחַשׁ
[ĐIỀU-THẦM-THÌ]H3908
וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 יִתְרוֹן
[MỐI-LỢI]H3504
לְבַעַל
[nơi-CHỦ-HỮU]H1167 הַלָּשׁוֹן
[cái-LƯỠI-TIẾNG]H3956 ׃

{11 Chừng-nếu cái con-rắn sẽ cắn-xé trong chẳng điều-thầm-thì thì cả chẳng-hiện-hữu mối-lợi nơi chhw của cái lưỡi-tiếng!}

Hiệu-Triệu 10:12דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 פִי [MIỆNG]H6310 חָכָם
[kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 חֵן
[ƠN-VUI]H2580
וְשִׂפְתוֹת [cả-những-BỜ-MÔI]H8193 כְּסִיל
[kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 תְּבַלְּעֶנּוּ [sẽ-khiến-TIÊU-NUỐT-hắn]H1104 ׃

{12 Những ngôn-lời của miệng của kẻ khôn-sáng ơn-vui; cả những bờ-môi của kẻ đần-độn sẽ khiến tiêu-nuốt hắn!}

Hiệu-Triệu 10:13 תְּחִלַּת
[SỰ-KHỞI-ĐẦU]H8462 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 פִיהוּ [MIỆNG-hắn]H6310 סִכְלוּת
[SỰ-ZẠI-KHỜ]H5531
וְאַחֲרִית
[cả-CHÓP-SAU]H319 פִּיהוּ [MIỆNG-hắn]H6310 הוֹלֵלוּת [SỰ-CUỒNG-ZẠI]H1948 רָעָה[XẤU-ÁC]H7451 ׃

{13 Sự-khởi-đầu của những ngôn-lời của miệng của hắn sự-zại-khờ; cả chóp-sau của miệng của hắn sự-cuồng-zại xấu-ác!}

Hiệu-Triệu 10:14
וְהַסָּכָל [cả-cái-kẻ-ZẠI-KHỜ]H5530 יַרְבֶּה
[sẽ-gây-ZA-TĂNG]H7235 דְבָרִים [những-NGÔN-LỜI]H1697 לֹא
[CHẲNG]H3808 יֵדַע
[sẽ-BIẾT]H3045 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 מַה
[ZÌ-NÀO]H4100 שֶּׁיִּהְיֶה
[mà-sẽ-XẢY-NÊN]H1961
וַאֲשֶׁר[cả-điều-]H834 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מֵאַחֲרָיו [từ-SÁT-SAU-y]H310 מִי
[KẺ-NÀO]H4310 יַגִּיד
[sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 לוֹ [nơi-y]׃

{14 Cả cái kẻ zại-khờ sẽ gây za-tăng những ngôn-lời: “Cái con-người chẳng sẽ biết zì-nào mà sẽ xảy-nên! Cả điều mà sẽ xảy-nên từ sát-sau y thì kẻ-nào sẽ gây hở-lộ nơi y?”}

Hiệu-Triệu 10:15 עֲמַל
[ĐIỀU-LAO-KHỔ]H5999 הַכְּסִילִים
[cái-những-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 תְּיַגְּעֶנּוּ [sẽ-khiến-MỆT-NHỌC-hắn]H3021 אֲשֶׁר[]H834 לֹא
[CHẲNG]H3808 יָדַע
[hắn-đã-BIẾT]H3045 לָלֶכֶת[để-ĐI]H3212 אֶל
[Ở-NƠI]H413 עִיר[CƯ-THÀNH]H5892 ׃

{15 Điều-lao-khổ của cái những kẻ đần-độn sẽ khiến mệt-nhọc hắn, mà hắn chẳng đã biết để đi ở-nơi cư-thành.}

Hiệu-Triệu 10:16
אִי
[ĐÁNG-THƯƠNG]H337 לָךְ [nơi-ngươi]אֶרֶץ
[ĐẤT]H776 שֶׁמַּלְכֵּךְ [mà-VUA-ngươi]H4428 נָעַר
[GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288
וְשָׂרַיִךְ [cả-những-KẺ-CẦM-QUYỀN-ngươi]H8269 בַּבֹּקֶר[trong-BUỔI-MAI]H1242 יֹאכֵלוּ
[sẽ-ĂN]H398 ׃

{16 Đáng-thương nơi ngươi, hỡi đất, mà vua của ngươi gã-niên-thiếu, cả những kẻ-cầm-quyền của ngươi sẽ ăn trong buổi-mai!}

Hiệu-Triệu 10:17 אַשְׁרֵיךְ [TRỰC-HẠNH-THAY-ngươi]H835 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 שֶׁמַּלְכֵּךְ [mà-VUA-ngươi]H4428 בֶּן[CON-TRAI]H1121 חוֹרִים [những-KẺ-QUYỀN-QUÝ]H2715
וְשָׂרַיִךְ [cả-những-KẺ-CẦM-QUYỀN-ngươi]H8269 בָּעֵת
[trong-KÌ-LÚC]H6256 יֹאכֵלוּ
[sẽ-ĂN]H398 בִּגְבוּרָה
[trong-SỰ-MẠNH-SỨC]H1369
וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 בַשְּׁתִי
[trong-TIỆC-ĂN-NHẬU]H8358 ׃

{17 Trực-hạnh-thay ngươi, hỡi đất, mà vua của ngươi con-trai của những kẻ-quyền-quý, cả những kẻ-cầm-quyền của ngươi sẽ ăn trong kì-lúc trong sự-mạnh-sức, cả chẳng trong tiệc-ăn-nhậu!}

Hiệu-Triệu 10:18
בַּעֲצַלְתַּיִם [trong-những-SỰ-LƯỜI-BIẾNG]H6103 יִמַּךְ
[sẽ-bị/được-SỤP-ĐỔ]H4355 הַמְּקָרֶה
[cái-XÀ-RƯỜNG]H4746 וּבְשִׁפְלוּת [cả-trong-SỰ-TRÌ-TRỆ]H8220 יָדַיִם [những-TAY-QUYỀN]H3027 יִדְלֹף
[sẽ-RỈ-ZỌT]H1811 הַבָּיִת
[cái-NHÀ]H1004 ׃

{18 Trong những sự-lười-biếng thì cái xà-rường sẽ bị/được sụp-đổ; cả trong sự-trì-trệ thì cái nhà sẽ rỉ-zọt!}

Hiệu-Triệu 10:19 לִשְׂחוֹק
[nơi-TIẾNG-CƯỜI-ĐÙA]H7814 עֹשִׂים [những-kẻ-khiến-LÀM]H6213 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899
וְיַיִן
[cả-RƯỢU-NHO]H3196 יְשַׂמַּח
[sẽ-khiến-SƯỚNG-VUI]H8055 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416
וְהַכֶּסֶף
[cả-cái-BẠC-THỎI]H3701 יַעֲנֶה [sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 אֶת [CHÍNH]H853 הַכֹּל[cái-TẤT-THẢY]H3605 ׃

{19 Nơi tiếng-cười-đùa những kẻ khiến làm bánh-cơm, cả rượu-nho sẽ khiến sướng-vui những sống-động; cả cái bạc-thỏi sẽ đáp-tiếng chính cái tất-thảy!}

Hiệu-Triệu 10:20
גַּם
[CŨNG]H1571 בְּמַדָּעֲךָ
[trong-ĐIỀU-THÔNG-BIẾT-ngươi]H4093 מֶלֶךְ[VUA]H4428 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תְּקַלֵּל
[ngươi-sẽ-khiến-KHINH-THOÁI]H7043
וּבְחַדְרֵי [cả-trong-những-FÒNG-TRONG]H2315 מִשְׁכָּבְךָ
[CHỖ-NẰM-ngươi]H4904 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תְּקַלֵּל
[ngươi-sẽ-khiến-KHINH-THOÁI]H7043 עָשִׁיר
[kẻ-ZÀU]H6223 כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588 עוֹף[CON-LƯỢN-BAY]H5775 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 יוֹלִיךְ
[sẽ-gây-ĐI]H3212 אֶת [CHÍNH]H853 הַקּוֹל
[cái-TIẾNG]H6963
וּבַעַל
[cả-CHỦ-HỮU]H1167 כְּנָפַיִם [những-CÁNH]H3671 יַגִּיד
[sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 דָּבָר[NGÔN-LỜI]H1697 ׃

{20 Cũng trong điều-thông-biết của ngươi thì ngươi chẳng-nên sẽ khiến khinh-thoái vua, cả trong những fòng-trong của chỗ-nằm của ngươi thì ngươi chẳng-nên sẽ khiến khinh-thoái kẻ zàu! Thực-rằng con-lượn-bay của cái những trời sẽ gây đi chính cái tiếng, cả chủ-hữu của những cánh sẽ gây hở-lộ ngôn-lời!}

© https://vietbible.co/ 2026