Hiệu-Triệu 9:1 כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל
[TẤT-THẢY]H3605 זֶה
[ẤY]H2088 נָתַתִּי
[ta-đã-BAN]H5414 אֶל
[Ở-NƠI]H413 לִבִּי[TÂM-ta]H3820
וְלָבוּר
[cả-để-ZÒ-XEM]H952 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל
[TẤT-THẢY]H3605 זֶה
[ẤY]H2088 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הַצַּדִּיקִים [cái-những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662
וְהַחֲכָמִים [cả-cái-những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450
וַעֲבָדֵיהֶם [cả-những-ĐIỀU-FỤC-ZỊCH-họ]H5652 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 גַּם
[CŨNG]H1571 אַהֲבָה
[SỰ-THƯƠNG-YÊU]H160 גַם
[CŨNG]H1571 שִׂנְאָה
[SỰ-CHÁN-GHÉT]H8135 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 יוֹדֵעַ[kẻ-khiến-BIẾT]H3045 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 הַכֹּל[cái-TẤT-THẢY]H3605 לִפְנֵיהֶם[nơi-MẶT-họ]H6440 ׃
{1 Thực-rằng chính tất-thảy ấy thì ta đã ban ở-nơi tâm của ta cả để zò-xem chính tất-thảy ấy: mà cái những kẻ hợp-lẽ-đạo cả cái những kẻ khôn-sáng cả những điều-fục-zịch của họ là trong tay-quyền của cái đấng-Chúa-thần! Cũng sự-thương-yêu cũng sự-chán-ghét thì chẳng-hiện-hữu kẻ khiến biết của cái con-người cái tất-thảy nơi mặt của họ!}
Hiệu-Triệu 9:2הַכֹּל[cái-TẤT-THẢY]H3605 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 לַכֹּל
[nơi-TẤT-THẢY]H3605 מִקְרֶה
[ĐIỀU-BẤT-ĐỒ]H4745 אֶחָד[MỘT]H259 לַצַּדִּיק
[nơi-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662
וְלָרָשָׁע
[cả-nơi-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 לַטּוֹב
[nơi-kẻ-TỐT-LÀNH]H2896
וְלַטָּהוֹר
[cả-nơi-kẻ-TINH-SẠCH]H2889
וְלַטָּמֵא
[cả-nơi-kẻ-UẾ]H2931
וְלַזֹּבֵחַ
[cả-nơi-kẻ-khiến-ZIẾT-TẾ]H2076
וְלַאֲשֶׁר
[cả-nơi-MÀ]H834 אֵינֶנּוּ [CHẲNG-HIỆN-HỮU-y]H369 זֹבֵחַ [đang-khiến-ZIẾT-TẾ]H2076 כַּטּוֹב
[như-kẻ-TỐT-LÀNH]H2896 כַּחֹטֶא
[như-kẻ-khiến-LỖI-ĐẠO]H2398 הַנִּשְׁבָּע
[cái-kẻ-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 שְׁבוּעָה [SỰ-BUỘC-THỀ]H7621 יָרֵא [ĐẦY-KINH-SỢ]H3373׃
{2 Cái tất-thảy là như mà nơi tất-thảy: một điều-bất-đồ là nơi kẻ hợp-lẽ-đạo, cả nơi kẻ vô-lẽ-đạo; nơi kẻ tốt-lành, cả nơi kẻ tinh-sạch cả nơi kẻ uế; cả nơi kẻ khiến ziết-tế, cả nơi mà chẳng-hiện-hữu y đang khiến ziết-tế: như kẻ tốt-lành là như kẻ khiến lỗi-đạo thì cái kẻ bị/được buộc-thề là như mà sự-buộc-thề đầy-lỗi-đạo!}
Hiệu-Triệu 9:3
זֶה
[ẤY]H2088 רָע
[điều-XẤU-ÁC]H7451 בְּכֹל
[trong-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נַעֲשָׂה [đã-bị/được-LÀM]H6213 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַשֶּׁמֶשׁ[cái-MẶT-TRỜI]H8121 כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588 מִקְרֶה
[ĐIỀU-BẤT-ĐỒ]H4745 אֶחָד[MỘT]H259 לַכֹּל
[nơi-TẤT-THẢY]H3605
וְגַם[cả-CŨNG]H1571 לֵב
[TÂM]H3820 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 מָלֵא
[đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 רָע
[điều-XẤU-ÁC]H7451
וְהוֹלֵלוֹת [cả-những-SỰ-RỒ-ZẠI]H1947 בִּלְבָבָם
[trong-TÂM-KHẢM-họ]H3824 בְּחַיֵּיהֶם [trong-những-SỐNG-ĐỘNG-họ]H2416
וְאַחֲרָיו [cả-SÁT-SAU-nó]H310 אֶל
[Ở-NƠI]H413 הַמֵּתִים [cái-những-kẻ-CHẾT]H4191 ׃
{3 Ấy là điều xấu-ác trong tất-thảy mà đã bị/được làm zưới cái mặt-trời: thực-rằng một điều-bất-đồ là nơi tất-thảy! Cả cũng tâm của những con-trai của cái con-người bèn đã trọn-đầy điều xấu-ác, cả những sự-rồ-zại là trong tâm-khảm của họ trong những sống-động của họ, cả sát-sau nó là ở-nơi cái những kẻ chết!}
Hiệu-Triệu 9:4 כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588 מִי
[KẺ-NÀO]H4310 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יְחֻבַּר[sẽ-bị/được-khiến-KẾT-MÊ]H2266 אֶל
[Ở-NƠI]H413 כָּל
[TẤT-THẢY]H3605 הַחַיִּים [cái-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 יֵשׁ
[sẽ-CÓ]H3426 בִּטָּחוֹן
[ĐIỀU-CẬY-TRÔNG]H986 כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588
לְכֶלֶב
[nơi-CON-CHÓ]H3611 חַי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָאַרְיֵה
[cái-CON-MÃNH-SƯ]H738 הַמֵּת
[cái-đang-CHẾT]H4191 ׃
{4 Thực-rằng kẻ-nào mà sẽ bị/được khiến kết-mê ở-nơi tất-thảy cái những sống-động thì sẽ có điều-cậy-trông: thực-rằng nơi con-chó sống-động thì chính-nó là tốt-lành hơn từ-nơi cái con-mãnh-sư cái đang chết!}
Hiệu-Triệu 9:5 כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588 הַחַיִּים [cái-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 יוֹדְעִים [đang-khiến-BIẾT]H3045 שֶׁיָּמֻתוּ
[sự-mà-họ-sẽ-CHẾT]H4191
וְהַמֵּתִים [cả-cái-những-kẻ-CHẾT]H4191 אֵינָם
[CHẲNG-HIỆN-HỮU-họ]H369 יוֹדְעִים [đang-khiến-BIẾT]H3045 מְאוּמָה [BẤT-CỨ-ZÌ]H3972
וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 לָהֶם [nơi-họ]שָׂכָר
[MÓN-TRẢ-CÔNG]H7939 כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588 נִשְׁכַּח
[đã-bị/được-LÃNG-QUÊN]H7911 זִכְרָם
[ĐIỀU-LƯU-NHỚ-họ]H2143 ׃
{5 Thực-rằng cái những sống-động đang khiến biết sự mà họ sẽ chết; cả cái những kẻ chết thì chẳng-hiện-hữu họ đang khiến biết bất-cứ-zì, cả chẳng-hiện-hữu thêm-nữa nơi họ món-trả-công: thực-rằng điều-lưu-nhớ của họ đã bị/được lãng-quên!}
Hiệu-Triệu 9:6
גַּם
[CŨNG]H1571 אַהֲבָתָם [SỰ-THƯƠNG-YÊU-họ]H160 גַּם
[CŨNG]H1571 שִׂנְאָתָם [SỰ-CHÁN-GHÉT-họ]H8135 גַּם
[CŨNG]H1571 קִנְאָתָם [SỰ-NÓNG-HỜN-họ]H7068 כְּבָר [RỒI]H3528 אָבָדָה
[đã-ZIỆT-MẤT]H6
וְחֵלֶק
[cả-ĐIỀU-NHẴN-FÂN]H2506 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לָהֶם [nơi-họ]עוֹד
[THÊM-NỮA]H5750
לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 בְּכֹל
[trong-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נַעֲשָׂה [đã-bị/được-LÀM]H6213 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמֶשׁ
[cái-MẶT-TRỜI]H8121 ׃
{6 Cũng sự-thương-yêu của họ, cũng sự-chán-ghét của họ, cũng sự-nóng-hờn của họ thì rồi đã ziệt-mất; cả điều-nhẵn-fân chẳng-hiện-hữu nơi họ thêm-nữa nơi đời-đời trong tất-thảy mà đã bị/được làm zưới cái mặt-trời!}
Hiệu-Triệu 9:7
לֵךְ
[ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 אֱכֹל
[ngươi-hãy-ĂN]H398 בְּשִׂמְחָה[trong-SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 לַחְמֶךָ
[BÁNH-CƠM-ngươi]H3899
וּשְׁתֵה
[cả-ngươi-hãy-UỐNG]H8354 בְלֶב [trong-TÂM]H3820 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 יֵינֶךָ
[RƯỢU-NHO-ngươi]H3196 כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588 כְבָר [RỒI]H3528 רָצָה [đã-HÀI-LÒNG]H7521 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 מַעֲשֶׂיךָ [những-VIỆC-LÀM-ngươi]H4639 ׃
{7 Ngươi hãy tiến-đi! Ngươi hãy ăn bánh-cơm của ngươi trong sự-sướng-vui, cả ngươi hãy uống rượu-nho của ngươi trong tâm tốt-lành! Thực-rằng rồi cái đấng-Chúa-thần đã hài-lòng chính-nơi những việc-làm của ngươi!}
Hiệu-Triệu 9:8בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 עֵת
[KÌ-LÚC]H6256 יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְגָדֶיךָ [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-ngươi]H899
לְבָנִים [những-TRẮNG]H3836
וְשֶׁמֶן[cả-ZẦU-Ô-LIU]H8081 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשְׁךָ
[ĐẦU-ngươi]H7218
אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יֶחְסָר
[sẽ-THIẾU-KÉM]H2637 ׃
{8 Trong tất-thảy kì-lúc thì những đồ-ziếm-fủ của ngươi sẽ xảy-nên trắng; cả zầu-ô-liu chẳng-nên sẽ thiếu-kém trên đầu của ngươi!}
Hiệu-Triệu 9:9
רְאֵה
[ngươi-hãy-THẤY]H7200 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 עִם
[CÙNG]H5973 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אָהַבְתָּ [ngươi-đã-THƯƠNG-YÊU]H157 כָּל
[TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי
[những-NGÀY]H3117 חַיֵּי [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 הֶבְלֶךָ
[ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH-ngươi]H1892 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נָתַן[Ngài-đã-BAN]H5414
לְךָ
[nơi-ngươi]תַּחַת
[ZƯỚI]H8478 הַשֶּׁמֶשׁ[cái-MẶT-TRỜI]H8121 כֹּל
[TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי
[những-NGÀY]H3117 הֶבְלֶךָ
[ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH-ngươi]H1892 כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 חֶלְקְךָ
[ĐIỀU-NHẴN-FÂN-ngươi]H2506 בַּחַיִּים [trong-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416
וּבַעֲמָלְךָ
[cả-trong-ĐIỀU-LAO-KHỔ-ngươi]H5999 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 עָמֵל
[ĐẦY-LAO-KHỔ]H6001 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמֶשׁ
[cái-MẶT-TRỜI]H8121 ׃
{9 Ngươi hãy thấy những sống-động cùng thân-nữ mà ngươi đã thương-yêu tất-thảy những ngày của những sống-động của điều-rỗng-tuếch của ngươi, mà Ngài đã ban nơi ngươi zưới cái mặt-trời tất-thảy những ngày của điều-rỗng-tuếch của ngươi! Thực-rằng chính-nó là điều-nhẵn-fân của ngươi trong những sống-động cả trong điều-lao-khổ của ngươi mà chính-ngươi là đầy-lao-khổ zưới cái mặt-trời!}
Hiệu-Triệu 9:10 כֹּל
[TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 תִּמְצָא
[sẽ-GẶP-THẤY]H4672 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 בְּכֹחֲךָ
[trong-QUYỀN-FÉP-ngươi]H3581 עֲשֵׂה
[ngươi-hãy-LÀM]H6213 כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מַעֲשֶׂה
[VIỆC-LÀM]H4639
וְחֶשְׁבּוֹן
[cả-ĐIỀU-LƯỢNG-ZÁ]H2808
וְדַעַת
[cả-SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847
וְחָכְמָה [cả-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 בִּשְׁאוֹל
[trong-ÂM-FỦ]H7585 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859
הֹלֵךְ
[đang-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 ׃
{10 Tất-thảy mà tay-quyền của ngươi sẽ gặp-thấy để làm thì ngươi hãy làm trong quyền-fép của ngươi! Thực-rằng chẳng-hiện-hữu việc-làm, cả điều-lượng-zá, cả sự-hiểu-biết, cả sự-khôn-sáng trong âm-fủ mà chính-ngươi đang khiến tiến-đi hướng nơi-đó!}
Hiệu-Triệu 9:11
שַׁבְתִּי [ta-đã-XOAY-LUI]H7725
וְרָאֹה
[cả-để-THẤY]H7200 תַחַת [ZƯỚI]H8478 הַשֶּׁמֶשׁ[cái-MẶT-TRỜI]H8121 כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588 לֹא
[CHẲNG]H3808 לַקַּלִּים [nơi-những-kẻ-MAU-LẸ]H7031 הַמֵּרוֹץ
[cái-CUỘC-CHẠY]H4793
וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 לַגִּבּוֹרִים [nơi-những-kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 הַמִּלְחָמָה[cái-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421
וְגַם[cả-CŨNG]H1571 לֹא
[CHẲNG]H3808 לַחֲכָמִים [nơi-những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899
וְגַם[cả-CŨNG]H1571 לֹא
[CHẲNG]H3808 לַנְּבֹנִים [nơi-những-kẻ-bị/được-THẤU-HIỂU]H995 עֹשֶׁר
[ĐIỀU-ZÀU-CÓ]H6239
וְגַם[cả-CŨNG]H1571 לֹא
[CHẲNG]H3808 לַיֹּדְעִים [nơi-những-kẻ-khiến-BIẾT]H3045 חֵן
[ƠN-VUI]H2580 כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588 עֵת
[KÌ-LÚC]H6256
וָפֶגַע
[cả-ĐIỀU-TIẾN-CHẠM]H6294 יִקְרֶה
[sẽ-TIẾN-ĐÓN]H7136 אֶת [CHÍNH]H853 כֻּלָּם[TẤT-THẢY-chúng]H3605 ׃
{11 Ta đã xoay-lui cả để thấy zưới cái mặt-trời: thực-rằng chẳng nơi những kẻ mau-lẹ là cái cuộc-chạy, cả chẳng nơi những kẻ mạnh-sức là cái sự-tranh-chiến, cả cũng chẳng nơi những kẻ khôn-sáng là bánh-cơm, cả cũng chẳng nơi những kẻ bị/được thấu-hiểu là điều-zàu-có, cả cũng chẳng nơi những kẻ khiến biết là ơn-vui! Thực-rằng kì-lúc cả điều-tiến-chạm sẽ tiến-đón chính tất-thảy chúng!}
Hiệu-Triệu 9:12 כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588 גַּם
[CŨNG]H1571 לֹא
[CHẲNG]H3808 יֵדַע
[sẽ-BIẾT]H3045 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 אֶת [CHÍNH]H853 עִתּוֹ [KÌ-LÚC-mình]H6256 כַּדָּגִים [như-những-CON-CÁ]H1709 שֶׁנֶּאֱחָזִים [mà-đang-bị/được-NẮM-ZỮ]H270 בִּמְצוֹדָה [trong-LUỸ-ZĂNG]H4686 רָעָה[XẤU-ÁC]H7451
וְכַצִּפֳּרִים
[cả-như-những-CON-CHIM-NHỎ]H6833 הָאֲחֻזוֹת [cái-mà-bị/được-khiến-NẮM-ZỮ]H270 בַּפָּח [trong-LƯỚI-BẪY]H6341 כָּהֵם
[như-CHÍNH-chúng]H1992 יוּקָשִׁים [đang-bị/được-gây-GÀI-BẪY]H3369 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120
לְעֵת
[nơi-KÌ-LÚC]H6256 רָעָה[XẤU-ÁC]H7451 כְּשֶׁתִּפּוֹל
[như-mà-nó-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 עֲלֵיהֶם[TRÊN-họ]H5921 פִּתְאֹם
[ĐỘT-NHIÊN]H6597 ׃
{12 Thực-rằng cũng cái con-người chẳng sẽ biết chính kì-lúc của mình: như những con-cá mà đang bị/được nắm-zữ trong luỹ-zăng xấu-ác, cả như những con-chim-nhỏ cái mà bị/được khiến nắm-zữ trong lưới-bẫy thì như chính-chúng đang bị/được gây gài-bẫy là những con-trai của cái con-người nơi kì-lúc xấu-ác như mà nó sẽ ngã-rơi trên họ đột-nhiên!}
Hiệu-Triệu 9:13
גַּם
[CŨNG]H1571 זֹה [ẤY]H2090 רָאִיתִי[ta-đã-THẤY]H7200 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמֶשׁ
[cái-MẶT-TRỜI]H8121
וּגְדוֹלָה
[cả-LỚN]H1419 הִיא
[CHÍNH-nó]H1931 אֵלָי
[Ở-NƠI-ta]H413 ׃
{13 Cũng ấy ta đã thấy sự-khôn-sáng zưới cái mặt-trời, cả chính-nó lớn ở-nơi ta!}
Hiệu-Triệu 9:14
עִיר
[CƯ-THÀNH]H5892 קְטַנָּה
[BÉ]H6996
וַאֲנָשִׁים [cả-những-NGƯỜI-FÀM]H582 בָּהּ
[trong-nó]מְעָט
[BÉ-ÍT]H4592
וּבָא
[cả-đã-ĐẾN]H935 אֵלֶיהָ[Ở-NƠI-nó]H413 מֶלֶךְ[VUA]H4428 גָּדוֹל[LỚN]H1419
וְסָבַב
[cả-vua-đã-TIẾN-QUANH]H5437
אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853
וּבָנָה
[cả-vua-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 מְצוֹדִים [những-BẪY-ZĂNG]H4685 גְּדֹלִים [LỚN]H1419 ׃
{14 Cư-thành bé cả những người-fàm trong nó bé-ít; cả vua lớn đã đến ở-nơi nó, cả vua đã tiến-quanh chính-nó, cả vua đã xây-zựng trên nó những bẫy-zăng lớn.}
Hiệu-Triệu 9:15 וּמָצָא
[cả-đã-GẶP-THẤY]H4672 בָהּ [trong-nó]אִישׁ
[THÂN-NAM]H376 מִסְכֵּן
[NGHÈO-THẢM]H4542 חָכָם
[kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450
וּמִלַּט
[cả-y-đã-khiến-CỨU-TRƯỢT]H4422 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 אֶת [CHÍNH]H853 הָעִיר[cái-CƯ-THÀNH]H5892 בְּחָכְמָתוֹ [trong-SỰ-KHÔN-SÁNG-y]H2451
וְאָדָם
[cả-CON-NGƯỜI]H120 לֹא
[CHẲNG]H3808 זָכַר
[đã-LƯU-NHỚ]H2142 אֶת [CHÍNH]H853 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 הַמִּסְכֵּן
[cái-kẻ-NGHÈO-THẢM]H4542 הַהוּא[cái-CHÍNH-y]H1931 ׃
{15 Cả đã gặp-thấy trong nó thân-nam nghèo-thảm là kẻ khôn-sáng, cả y đã khiến cứu-trượt chính-nó chính cái cư-thành trong sự-khôn-sáng của y; cả con-người chẳng đã lưu-nhớ chính cái thân-nam cái kẻ nghèo-thảm cái chính-y!}
Hiệu-Triệu 9:16
וְאָמַרְתִּי [cả-đã-NÓI-RA]H559 אָנִי
[CHÍNH-ta]H589 טוֹבָה[TỐT-LÀNH]H2896 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 מִגְּבוּרָה
[từ-SỰ-MẠNH-SỨC]H1369
וְחָכְמַת
[cả-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 הַמִּסְכֵּן
[cái-kẻ-NGHÈO-THẢM]H4542 בְּזוּיָה
[đang-bị/được-khiến-KHINH-RẺ]H959
וּדְבָרָיו [cả-những-NGÔN-LỜI-y]H1697 אֵינָם
[CHẲNG-HIỆN-HỮU-chúng]H369 נִשְׁמָעִים [đang-bị/được-NGHE]H8085 ׃
{16 Cả chính-ta đã nói-ra: “Sự-khôn-sáng là tốt-lành hơn từ sự-mạnh-sức, cả sự-khôn-sáng của cái kẻ nghèo-thảm thì đang bị/được khiến khinh-rẻ, cả những ngôn-lời của y thì chẳng-hiện-hữu chúng đang bị/được nghe!”}
Hiệu-Triệu 9:17דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 חֲכָמִים [những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 בְּנַחַת
[trong-SỰ-NGƠI-NGHỈ]H5183 נִשְׁמָעִים [đang-bị/được-NGHE]H8085 מִזַּעֲקַת [từ-TIẾNG-KÊU-LÊN]H2201 מוֹשֵׁל
[kẻ-khiến-TỂ-TRỊ]H4910 בַּכְּסִילִים [trong-những-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 ׃
{17 Những ngôn-lời của những kẻ khôn-sáng đang bị/được nghe trong sự-ngơi-nghỉ là
hơn từ tiếng-kêu-lên của kẻ khiến tể-trị trong những kẻ đần-độn!}
Hiệu-Triệu 9:18טוֹבָה[TỐT-LÀNH]H2896 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 מִכְּלֵי [từ-những-VẬT-ZỤNG]H3627 קְרָב [CUỘC-XUNG-ĐỘT]H7128
וְחוֹטֶא
[cả-kẻ-khiến-LỖI-ĐẠO]H2398 אֶחָד[MỘT]H259 יְאַבֵּד
[sẽ-khiến-ZIỆT-MẤT]H6 טוֹבָה[SỰ-TỐT-LÀNH]H2896 הַרְבֵּה
[để-gây-ZA-TĂNG]H7235 ׃
{18 Sự-khôn-sáng là tốt-lành hơn từ những vật-zụng của cuộc-xung-đột; cả một kẻ khiến lỗi-đạo sẽ khiến ziệt-mất sự-tốt-lành để gây za-tăng!}
© https://vietbible.co/ 2026