Hiệu-Triệu 08

0

Hiệu-Triệu 8:1 מִי [KẺ-NÀO]H4310 כְּהֶחָכָם [như-cái-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 וּמִי [cả-KẺ-NÀO]H4310 יוֹדֵעַ[kẻ-khiến-BIẾT]H3045 פֵּשֶׁר [LỜI-ĐOÁN-ZẢI]H6592 דָּבָר[NGÔN-LỜI]H1697 חָכְמַת [SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 תָּאִיר [sẽ-gây-SÁNG-LÊN]H215 פָּנָיו[MẶT-y]H6440 וְעֹז [cả-SỨC-MẠNH]H5797 פָּנָיו[MẶT-y]H6440 יְשֻׁנֶּא [sẽ-bị/được-khiến-THAY-ĐỔI]H8132 ׃

{1 Kẻ-nào như cái kẻ khôn-sáng? Cả kẻ-nào kẻ khiến biết lời-đoán-zải của ngôn-lời? Sự-khôn-sáng của con-người sẽ gây sáng-lên mặt của y thì cả sức-mạnh của mặt của y sẽ bị/được khiến thay-đổi!}

Hiệu-Triệu 8:2 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 פִּי [MIỆNG]H6310 מֶלֶךְ[VUA]H4428 שְׁמֹר [ngươi-hãy-CANH-ZỮ]H8104 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 דִּבְרַת [SỰ-LẬP-ĐỊNH]H1700 שְׁבוּעַת [SỰ-BUỘC-THỀ]H7621 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{2 Chính-ta miệng của vua thì ngươi hãy canh-zữ, cả trên sự-lập-định của sự-buộc-thề của đấng-Chúa-thần!}

Hiệu-Triệu 8:3 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּבָּהֵל [ngươi-sẽ-bị/được-CUỐNG-CUỒNG]H926 מִפָּנָיו [từ-MẶT-vua]H6440 תֵּלֵךְ [ngươi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּעֲמֹד [ngươi-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 בְּדָבָר [trong-NGÔN-LỜI]H1697 רָע [XẤU-ÁC]H7451 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[điều-]H834 יַחְפֹּץ [vua-sẽ-THIÊN-ÁI]H2654 יַעֲשֶׂה[vua-sẽ-LÀM]H6213 ׃

{3 Ngươi chẳng-nên sẽ bị/được cuống-cuồng từ mặt của vua: ngươi sẽ tiến-đi, ngươi chẳng-nên sẽ đứng-trụ trong ngôn-lời xấu-ác! Thực-rằng tất-thảy điều mà vua sẽ thiên-ái thì vua sẽ làm!}

Hiệu-Triệu 8:4 בַּאֲשֶׁר [trong-sự-]H834 דְּבַר[NGÔN-LỜI]H1697 מֶלֶךְ[VUA]H4428 שִׁלְטוֹן [ĐIỀU-THỐNG-TRỊ]H7983 וּמִי [cả-KẺ-NÀO]H4310 יֹאמַר[sẽ-NÓI-RA]H559 לוֹ [nơi-vua]מַה [ZÌ-NÀO]H4100 תַּעֲשֶׂה[Người-sẽ-LÀM]H6213 ׃

{4 Trong sự mà ngôn-lời của vua điều-thống-trị thì cả kẻ-nào sẽ nói-ra nơi vua: “Zì-nào Người sẽ làm?”}

Hiệu-Triệu 8:5 שׁוֹמֵר [kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 מִצְוָה [SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 לֹא [CHẲNG]H3808 יֵדַע [sẽ-BIẾT]H3045 דָּבָר[NGÔN-LỜI]H1697 רָע [XẤU-ÁC]H7451 וְעֵת [cả-KÌ-LÚC]H6256 וּמִשְׁפָּט[cả-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 יֵדַע [sẽ-BIẾT]H3045 לֵב [TÂM]H3820 חָכָם [kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 ׃

{5 Kẻ khiến canh-zữ sự-truyền-răn thì chẳng sẽ biết ngôn-lời xấu-ác; cả kì-lúc cả điều-fán-xét thì tâm của kẻ khôn-sáng sẽ biết!}

Hiệu-Triệu 8:6 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 חֵפֶץ [ĐIỀU-THIÊN-ÁI]H2656 יֵשׁ [sẽ-]H3426 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 וּמִשְׁפָּט[cả-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רָעַת [điều-XẤU-ÁC]H7451 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 רַבָּה [LỚN-NHIỀU]H7227 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 ׃

{6 Thực-rằng nơi tất-thảy điều-thiên-ái thì sẽ có kì-lúc cả điều-fán-xét: thực-rằng điều xấu-ác của cái con-người lớn-nhiều trên y!}

Hiệu-Triệu 8:7 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵינֶנּוּ [CHẲNG-HIỆN-HỮU-y]H369 יֹדֵעַ [đang-khiến-BIẾT]H3045 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 שֶּׁיִּהְיֶה [mà-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 יִהְיֶה[nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יַגִּיד [sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046לוֹ [nơi-y]׃

{7 Thực-rằng chẳng-hiện-hữu y đang khiến biết zì-nào mà sẽ xảy-nên: thực-rằng như mà nó sẽ xảy-nên thì kẻ-nào sẽ gây hở-lộ nơi y?}

Hiệu-Triệu 8:8 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 שַׁלִּיט [ĐẦY-QUYỀN-THẾ]H7989 בָּרוּחַ [trong-KHÍ-LINH]H7307 לִכְלוֹא [để-NGĂN-ZỮ]H3607 אֶת [CHÍNH]H853 הָרוּחַ [cái-KHÍ-LINH]H7307 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 שִׁלְטוֹן [ĐIỀU-THỐNG-TRỊ]H7983 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַמָּוֶת [cái-SỰ-CHẾT]H4194 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מִשְׁלַחַת [SỰ-FƠI-ĐẶT]H4917 בַּמִּלְחָמָה[trong-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יְמַלֵּט [sẽ-khiến-CỨU-TRƯỢT]H4422 רֶשַׁע [ĐIỀU-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7562 אֶת [CHÍNH]H853 בְּעָלָיו [những-CHỦ-HỮU-nó]H1167 ׃

{8 Chẳng-hiện-hữu con-người đầy-quyền-thế trong khí-linh để ngăn-zữ chính cái khí-linh; cả chẳng-hiện-hữu điều-thống-trị trong ngày của cái sự-chết; cả chẳng-hiện-hữu sự-fơi-đặt trong sự-tranh-chiến! Cả điều-vô-lẽ-đạo chẳng khiến cứu-trượt chính những chủ-hữu của nó!}

Hiệu-Triệu 8:9 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זֶה [ẤY]H2088 רָאִיתִי[ta-đã-THẤY]H7200 וְנָתוֹן [cả-để-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 לִבִּי[TÂM-ta]H3820 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 מַעֲשֶׂה [VIỆC-LÀM]H4639 אֲשֶׁר[]H834 נַעֲשָׂה [đã-bị/được-LÀM]H6213 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 אֲשֶׁר[]H834 שָׁלַט [đã-THỐNG-TRỊ]H7980 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 בְּאָדָם [trong-CON-NGƯỜI]H120 לְרַע [nơi-điều-XẤU-ÁC]H7451 לוֹ [nơi-y]׃

{9 Chính tất-thảy ấy thì ta đã thấy cả để ban chính tâm của ta nơi tất-thảy việc-làm mà đã bị/được làm zưới cái mặt-trời kì-lúc mà cái con-người đã thống-trị trong con-người nơi điều xấu-ác nơi y!}

Hiệu-Triệu 8:10 וּבְכֵן [cả-trong-THẾ-ẤY]H3651 רָאִיתִי[ta-đã-THẤY]H7200 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 קְבֻרִים [đang-bị/được-khiến-CHÔN]H6912 וָבָאוּ [cả-họ-đã-ĐẾN]H935 וּמִמְּקוֹם [cả-từ-CHỖ]H4725 קָדוֹשׁ[THÁNH]H6918 יְהַלֵּכוּ [họ-sẽ-khiến-ĐI]H3212 וְיִשְׁתַּכְּחוּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-LÃNG-QUÊN]H7911 בָעִיר [trong-CƯ-THÀNH]H5892 אֲשֶׁר[]H834 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עָשׂוּ [họ-đã-LÀM]H6213 גַּם [CŨNG]H1571 זֶה [ẤY]H2088 הָבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 ׃

{10 Cả trong thế-ấy thì ta đã thấy những kẻ vô-lẽ-đạo đang bị/được khiến chôn, cả họ đã đến; cả từ chỗ thánh thì họ sẽ khiến đi, cả họ sẽ tự khiến lãng-quên trong cư-thành mà thế-ấy họ đã làm: cũng ấy điều-rỗng-tuếch!}

Hiệu-Triệu 8:11 אֲשֶׁר [sự-]H834 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 נַעֲשָׂה [đã-bị/được-LÀM]H6213 פִתְגָם [ĐIỀU-FÁN-QUYẾT]H6599 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 הָרָעָה[cái-SỰ-XẤU-ÁC]H7451 מְהֵרָה [CÁCH-MAU-CHÓNG]H4120 עַל[TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 מָלֵא [đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 לֵב [TÂM]H3820 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 בָּהֶם [trong-chúng]לַעֲשׂוֹת [để-LÀM]H6213 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 ׃

{11 Sự mà chẳng-hiện-hữu điều-fán-quyết của việc-làm của cái sự-xấu-ác đã bị/được làm cách-mau-chóng thì trên thế-ấy tâm của những con-trai của cái con-người đã trọn-đầy trong chúng để làm điều xấu-ác!}

Hiệu-Triệu 8:12 אֲשֶׁר[sự-]H834 חֹטֶא [kẻ-khiến-LỖI-ĐẠO]H2398 עֹשֶׂה [đang-khiến-LÀM]H6213 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 מְאַת [TRĂM]H3967 וּמַאֲרִיךְ [cả-đang-gây-ZÀI-RA]H748 לוֹ [nơi-y] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גַּם [CŨNG]H1571 יוֹדֵעַ[đang-khiến-BIẾT]H3045 אָנִי [CHÍNH-ta]H589 אֲשֶׁר[sự-]H834 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 טּוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 לְיִרְאֵי [nơi-những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲשֶׁר[sự-]H834 יִירְאוּ [họ-sẽ-KINH-SỢ]H3372 מִלְּפָנָיו [từ-nơi-MẶT-Ngài]H6440 ׃

{12 Sự mà kẻ khiến lỗi-đạo đang khiến làm trăm điều xấu-ác, cả đang gây zài-ra nơi y thì thực-rằng chính-ta đang khiến biết sự mà sẽ xảy-nên tốt-lành nơi những kẻ đầy-kinh-sợ cái đấng-Chúa-thần sự mà họ sẽ kinh-sợ từ nơi mặt của Ngài!}

Hiệu-Triệu 8:13 וְטוֹב [cả-điều-TỐT-LÀNH]H2896 לֹא [CHẲNG]H3808 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָרָשָׁע [nơi-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יַאֲרִיךְ [y-sẽ-gây-ZÀI-RA]H748 יָמִים[những-NGÀY]H3117 כַּצֵּל [như-BÓNG]H6738 אֲשֶׁר[sự-]H834 אֵינֶנּוּ [CHẲNG-HIỆN-HỮU-y]H369 יָרֵא [ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 מִלִּפְנֵי[từ-nơi-MẶT]H6440 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{13 Cả điều tốt-lành chẳng sẽ xảy-nên nơi kẻ vô-lẽ-đạo, cả y chẳng sẽ gây zài-ra những ngày như bóng sự mà chẳng-hiện-hữu y đầy-kinh-sợ từ nơi mặt của đấng-Chúa-thần!}

Hiệu-Triệu 8:14 יֶשׁ [sẽ-]H3426 הֶבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 אֲשֶׁר[]H834 נַעֲשָׂה [đã-bị/được-LÀM]H6213 עַל[TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[điều-]H834 יֵשׁ [sẽ-]H3426 צַדִּיקִים[những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 אֲשֶׁר[]H834 מַגִּיעַ [đang-gây-ĐỤNG]H5060 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 כְּמַעֲשֵׂה [như-VIỆC-LÀM]H4639 הָרְשָׁעִים [cái-những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 וְיֵשׁ [cả-sẽ-]H3426 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 שֶׁמַּגִּיעַ [mà-đang-gây-ĐỤNG]H5060 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 כְּמַעֲשֵׂה [như-VIỆC-LÀM]H4639 הַצַּדִּיקִים [cái-những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 אָמַרְתִּי[ta-đã-NÓI-RA]H559 שֶׁגַּם [điều-mà-CŨNG]H1571 זֶה [ẤY]H2088 הָבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 ׃

{14 Sẽ có điều-rỗng-tuếch mà đã bị/được làm trên cái đất điều mà: sẽ có những kẻ hợp-lẽ-đạo mà đang gây đụng ở-nơi họ như việc-làm của cái những kẻ vô-lẽ-đạo, cả sẽ có những kẻ vô-lẽ-đạo mà đang gây đụng ở-nơi họ như việc-làm của cái những kẻ hợp-lẽ-đạo thì ta đã nói-ra điều mà cũng ấy điều-rỗng-tuếch!}

Hiệu-Triệu 8:15 וְשִׁבַּחְתִּי [cả-đã-khiến-TÁN-ZƯƠNG]H7623 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 אֶת [CHÍNH]H853 הַשִּׂמְחָה [cái-SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 אֲשֶׁר[]H834 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 טוֹב[điều-TỐT-LÀNH]H2896 לָאָדָם [nơi-CON-NGƯỜI]H120 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַשֶּׁמֶשׁ[cái-MẶT-TRỜI]H8121 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֶאֱכֹל [để-ĂN]H398 וְלִשְׁתּוֹת [cả-để-UỐNG]H8354 וְלִשְׂמוֹחַ [cả-để-SƯỚNG-VUI]H8055 וְהוּא[cả-CHÍNH-nó]H1931 יִלְוֶנּוּ [sẽ-MƯỢN-KẾT-y]H3867 בַעֲמָלוֹ [trong-ĐIỀU-LAO-KHỔ-y]H5999 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 חַיָּיו [những-SỐNG-ĐỘNG-y]H2416 אֲשֶׁר[]H834 נָתַן[đã-BAN]H5414 לוֹ [nơi-y]הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 ׃

{15 Cả chính-ta đã khiến tán-zương chính cái sự-sướng-vui mà chẳng-hiện-hữu điều tốt-lành nơi con-người zưới cái mặt-trời: thực-rằng chừng-nếu để ăn, cả để uống, cả để sướng-vui thì cả chính-nó sẽ mượn-kết y trong điều-lao-khổ của y những ngày của những sống-động của y mà cái đấng-Chúa-thần đã ban nơi y zưới cái mặt-trời!}

Hiệu-Triệu 8:16 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 נָתַתִּי [ta-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 לִבִּי[TÂM-ta]H3820 לָדַעַת [để-BIẾT]H3045 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וְלִרְאוֹת [cả-để-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הָעִנְיָן [cái-ĐIỀU-KHỐN-KHỔ]H6045 אֲשֶׁר[]H834 נַעֲשָׂה [đã-bị/được-LÀM]H6213 עַל[TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גַם [CŨNG]H1571 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 וּבַלַּיְלָה [cả-trong-BAN-ĐÊM]H3915 שֵׁנָה [ZẤC-NGỦ]H8142 בְּעֵינָיו[trong-những-ZIẾNG-MẮT-y]H5869 אֵינֶנּוּ [CHẲNG-HIỆN-HỮU-y]H369 רֹאֶה [đang-khiến-THẤY]H7200 ׃

{16 Như mà ta đã ban chính tâm của ta, để biết sự-khôn-sáng cả để thấy chính cái điều-khốn-khổ mà đã bị/được làm trên cái đất bèn thực-rằng cũng trong ngày cả trong ban-đêm thì zấc-ngủ trong những ziếng-mắt của y chẳng-hiện-hữu y đang khiến thấy!}

Hiệu-Triệu 8:17 וְרָאִיתִי [cả-ta-đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 יוּכַל [sẽ-CÓ-THỂ]H3201 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 לִמְצוֹא [để-GẶP-THẤY]H4672 אֶת [CHÍNH]H853 הַמַּעֲשֶׂה [cái-VIỆC-LÀM]H4639 אֲשֶׁר[]H834 נַעֲשָׂה [đã-bị/được-LÀM]H6213 תַחַת [ZƯỚI]H8478 הַשֶּׁמֶשׁ[cái-MẶT-TRỜI]H8121 בשׁל[NÀO-MÀ]H7945 אֲשֶׁר[]H834 יַעֲמֹל [sẽ-LAO-KHỔ]H5998 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 לְבַקֵּשׁ [để-khiến-TÌM]H1245 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִמְצָא [y-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יֹאמַר[sẽ-NÓI-RA]H559 הֶחָכָם [cái-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 לָדַעַת [để-BIẾT]H3045 לֹא [CHẲNG]H3808 יוּכַל [y-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 לִמְצֹא [để-GẶP-THẤY]H4672 ׃

{17 Cả ta đã thấy chính tất-thảy việc-làm của cái đấng-Chúa-thần thực-rằng cái con-người chẳng sẽ có-thể để gặp-thấy chính cái việc-làm mà đã bị/được làm zưới cái mặt-trời, nào-mà mà cái con-người sẽ lao-khổ để khiến tìm thì cả y chẳng gặp-thấy! Cả cũng chừng-nếu cái kẻ khôn-sáng sẽ nói-ra để biết thì y chẳng sẽ có-thể để gặp-thấy!}

© https://vietbible.co/ 2026