Hiệu-Triệu 04

0

Hiệu-Triệu 4:1 וְשַׁבְתִּי [cả-đã-XOAY-LUI]H7725 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 וָאֶרְאֶה [cả-ta-sẽ-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֲשׁוּקִים [cái-những-kẻ-bị/được-khiến-ÁP-CHẾ]H6231 אֲשֶׁר[]H834 נַעֲשִׂים [đang-bị/được-LÀM]H6213 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 דִּמְעַת [NƯỚC-MẮT]H1832 הָעֲשׁוּקִים [cái-những-kẻ-bị/được-khiến-ÁP-CHẾ]H6231 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לָהֶם [nơi-họ]מְנַחֵם [kẻ-khiến-CÁO-ZỤC]H5162 וּמִיַּד [cả-từ-TAY-QUYỀN]H3027 עֹשְׁקֵיהֶם [những-kẻ-khiến-ÁP-CHẾ-họ]H6231 כֹּחַ [QUYỀN-FÉP]H3581 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לָהֶם [nơi-họ]מְנַחֵם [kẻ-khiến-CÁO-ZỤC]H5162 ׃

{1 Cả chính-ta đã xoay-lui, cả ta sẽ thấy chính tất-thảy cái những kẻ bị/được khiến áp-chế mà đang bị/được làm zưới cái mặt-trời! Cả a-kìa nước-mắt của cái những kẻ bị/được khiến áp-chế, cả chẳng-hiện-hữu nơi họ kẻ khiến cáo-zục! Cả từ tay-quyền của những kẻ khiến áp-chế họ quyền-fép,
cả chẳng-hiện-hữu nơi họ kẻ khiến cáo-zục!}

Hiệu-Triệu 4:2 וְשַׁבֵּחַ [cả-đang-khiến-TÁN-ZƯƠNG]H7623 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 אֶת [CHÍNH]H853 הַמֵּתִים [cái-những-kẻ-CHẾT]H4191 שֶׁכְּבָר [mà-RỒI]H3528 מֵתוּ [đã-CHẾT]H4191 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַחַיִּים [cái-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 אֲשֶׁר[]H834 הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 עֲדֶנָה [CHO-TỚI-NAY]H5728 ׃

{Cả chính-ta đang khiến tán-zương chính cái những kẻ chết mà rồi đã chết thì hơn từ-nơi cái những sống-động mà chính-họ những sống-động cho-tới-nay..}

Hiệu-Triệu 4:3 וְטוֹב [cả-TỐT-LÀNH]H2896 מִשְּׁנֵיהֶם [từ-HAI-họ]H8147 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[kẻ-]H834 עֲדֶן [CHO-TỚI-NAY]H5728 לֹא [CHẲNG]H3808 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 אֲשֶׁר[kẻ-]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 רָאָה [đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הַמַּעֲשֶׂה [cái-VIỆC-LÀM]H4639 הָרָע [cái-XẤU-ÁC]H7451 אֲשֶׁר[]H834 נַעֲשָׂה [đã-bị/được-LÀM]H6213 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 ׃

{3 Cả tốt-lành hơn từ hai của họ chính kẻ mà cho-tới-nay chẳng đã xảy-nên, kẻ mà chẳng đã thấy chính cái việc-làm xấu-ác mà đã bị/được làm zưới cái mặt-trời!}

Hiệu-Triệu 4:4 וְרָאִיתִי [cả-đã-THẤY]H7200 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עָמָל [ĐIỀU-LAO-KHỔ]H5999 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כִּשְׁרוֹן [ĐIỀU-TRỰC-THỊNH]H3788 הַמַּעֲשֶׂה [cái-VIỆC-LÀM]H4639 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 קִנְאַת [SỰ-NÓNG-HỜN]H7068 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מֵרֵעֵהוּ [từ-GÃ-LÂN-CẬN-y]H7453 גַּם [CŨNG]H1571 זֶה [ẤY]H2088 הֶבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 וּרְעוּת [cả-SỰ-RONG-RUỔI]H7469 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 ׃

{4 Cả chính-ta đã thấy chính tất-thảy điều-lao-khổ, cả chính tất-thảy điều-trực-thịnh của cái việc-làm! Thực-rằng chính-nó sự-nóng-hờn của thân-nam từ gã-lân-cận của y: cũng ấy điều-rỗng-tuếch cả sự-rong-ruổi của khí-linh!}

Hiệu-Triệu 4:5 הַכְּסִיל [cái-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 חֹבֵק [đang-khiến-ÔM-KHOANH]H2263 אֶת [CHÍNH]H853 יָדָיו [những-TAY-QUYỀN-y]H3027 וְאֹכֵל [cả-đang-khiến-ĂN]H398 אֶת [CHÍNH]H853 בְּשָׂרוֹ[XÁC-THỊT-y]H1320 ׃

{5 Cái kẻ đần-độn đang khiến ôm-khoanh chính những tay-quyền của y, cả đang khiến ăn chính xác-thịt của y.}

Hiệu-Triệu 4:6 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 מְלֹא [ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY]H4393 כַף [LÕM]H3709 נָחַת [SỰ-NGƠI-NGHỈ]H5183 מִמְּלֹא [từ-ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY]H4393 חָפְנַיִם [những-VỐC-TAY]H2651 עָמָל [ĐIỀU-LAO-KHỔ]H5999 וּרְעוּת [cả-SỰ-RONG-RUỔI]H7469 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 ׃

{6 Điều-trọn-đầy của lõm của sự-ngơi-nghỉ thì tốt-lành hơn từ điều-trọn-đầy của những vốc-tay của điều-lao-khổ cả sự-rong-ruổi của khí-linh!}

Hiệu-Triệu 4:7 וְשַׁבְתִּי [cả-đã-XOAY-LUI]H7725 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 וָאֶרְאֶה [cả-ta-sẽ-THẤY]H7200 הֶבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 ׃

{7 Cả chính-ta đã xoay-lui, cả ta đã thấy điều-rỗng-tuếch zưới cái mặt-trời!}

Hiệu-Triệu 4:8 יֵשׁ [sẽ-]H3426 אֶחָד[MỘT]H259 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 שֵׁנִי [THỨ-NHÌ]H8145 גַּם [CŨNG]H1571 בֵּן [CON-TRAI]H1121 וָאָח [cả-KẺ-ANH-EM]H251 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לוֹ [nơi-y]וְאֵין [cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 קֵץ [FẦN-CUỐI]H7093 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 עֲמָלוֹ [ĐIỀU-LAO-KHỔ-y]H5999 גַּם [CŨNG]H1571 עֵינוֹ [ZIẾNG-MẮT-y]H5869 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשְׂבַּע [sẽ-NO-THOẢ]H7646 עֹשֶׁר [ĐIỀU-ZÀU-CÓ]H6239 וּלְמִי [cả-nơi-KẺ-NÀO]H4310 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 עָמֵל [ĐẦY-LAO-KHỔ]H6001 וּמְחַסֵּר [cả-đang-khiến-THIẾU-KÉM]H2637 אֶת [CHÍNH]H853 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-ta]H5315 מִטּוֹבָה [từ-SỰ-TỐT-LÀNH]H2896 גַּם [CŨNG]H1571 זֶה [ẤY]H2088 הֶבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 וְעִנְיַן [cả-ĐIỀU-KHỐN-KHỔ]H6045 רָע [XẤU-ÁC]H7451 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ׃

{8 Sẽ có một cả chẳng-hiện-hữu thứ-nhì; cũng con-trai cả kẻ-anh-em chẳng-hiện-hữu nơi y; cả chẳng-hiện-hữu fần-cuối nơi tất-thảy điều-lao-khổ của y; cũng ziếng-mắt của y chẳng sẽ no-thoả điều-zàu-có! Cả nơi kẻ-nào thì chính-ta đầy-lao-khổ, cả đang khiến thiếu-kém chính sinh-hồn của ta từ sự-tốt-lành? Cũng ấy điều-rỗng-tuếch cả điều-khốn-khổ: chính-nó xấu-ác!}

Hiệu-Triệu 4:9 טוֹבִים [TỐT-LÀNH]H2896 הַשְּׁנַיִם [cái-HAI]H8147 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 אֲשֶׁר[]H834 יֵשׁ [sẽ-]H3426 לָהֶם [nơi-họ]שָׂכָר [MÓN-TRẢ-CÔNG]H7939 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 בַּעֲמָלָם [trong-ĐIỀU-LAO-KHỔ-họ]H5999 ׃

{9 Cái hai tốt-lành hơn từ-nơi cái một: mà sẽ có nơi họ món-trả-công tốt-lành trong điều-lao-khổ của họ!}

Hiệu-Triệu 4:10 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יִפֹּלוּ [họ-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 יָקִים [sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH]H853 חֲבֵרוֹ [BẦU-BẠN-y]H2270 וְאִי[cả-ĐÁNG-THƯƠNG]H337 לוֹ [nơi-y
הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 שֶׁיִּפֹּל [mà-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 שֵׁנִי [kẻ-THỨ-NHÌ]H8145 לַהֲקִימוֹ [để-gây-CHỖI-ZỰNG-y]H6965 ׃

{10 Thực-rằng chừng-nếu họ sẽ ngã-rơi thì cái một sẽ gây chỗi-zựng chính bầu-bạn của y! Cả đáng-thương nơi y cái một mà sẽ ngã-rơi thì cả chẳng-hiện-hữu kẻ thứ-nhì để gây y chỗi-zựng!}

Hiệu-Triệu 4:11 גַּם [CŨNG]H1571 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יִשְׁכְּבוּ [sẽ-NẰM]H7901 שְׁנַיִם [HAI]H8147 וְחַם [cả-nó-đã-TOẢ-NÓNG]H2552 לָהֶם [nơi-họ]וּלְאֶחָד [cả-nơi-MỘT]H259 אֵיךְ [ZO-ĐÂU]H349 יֵחָם [nó-sẽ-NÓNG-CỠN]H3179 ׃

{11 Cũng chừng-nếu hai sẽ nằm thì cả nó đã toả-nóng nơi họ; cả nơi một thì zo-đâu nó sẽ nóng-cỡn?}

Hiệu-Triệu 4:12 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 יִתְקְפוֹ [sẽ-THẮNG-THẾ-nó]H8630 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 הַשְּׁנַיִם [cái-HAI]H8147 יַעַמְדוּ [sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 נֶגְדּוֹ [ĐỐI-ZIỆN-nó]H5048 וְהַחוּט [cả-cái-SỢI-CHỈ]H2339 הַמְשֻׁלָּשׁ [cái-mà-bị/được-khiến-NÊN-BA]H8027 לֹא [CHẲNG]H3808 בִמְהֵרָה [trong-CÁCH-MAU-CHÓNG]H4120 יִנָּתֵק [sẽ-bị/được-RỨT-LỘT]H5423 ׃

{12 Cả chừng-nếu cái một sẽ thắng-thế nó thì cái hai sẽ đứng-trụ đối-ziện nó; cả cái sợi-chỉ cái mà bị/được khiến nên-ba thì chẳng trong cách-mau-chóng sẽ bị/được rứt-lột!}

Hiệu-Triệu 4:13 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 יֶלֶד [ĐỨA-TRẺ]H3206 מִסְכֵּן [NGHÈO-THẢM]H4542 וְחָכָם [cả-KHÔN-SÁNG]H2450 מִמֶּלֶךְ [từ-VUA]H4428 זָקֵן [NIÊN-TRƯỞNG]H2205 וּכְסִיל [cả-ĐẦN-ĐỘN]H3684 אֲשֶׁר[kẻ-]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדַע [đã-BIẾT]H3045 לְהִזָּהֵר [để-bị/được-KHAI-SÁNG]H2094 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 ׃

{13 Đứa-trẻ nghèo-thảm cả khôn-sáng thì tốt-lành hơn từ vua niên-trưởng cả đần-độn, kẻ mà chẳng đã biết để bị/được khai-sáng thêm-nữa!}

Hiệu-Triệu 4:14 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִבֵּית[từ-NHÀ]H1004 הָסוּרִים [cái-những-ZÂY-CẦM-BUỘC]H612 יָצָא [y-đã-ĐẾN-RA]H3318 לִמְלֹךְ [để-TRỊ-VÌ]H4427 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גַּם [CŨNG]H1571 בְּמַלְכוּתוֹ [trong-SỰ-TRỊ-VÌ-y]H4438 נוֹלַד [đã-bị/được-SINH]H3205 רָשׁ [kẻ-khiến-NGHÈO-KHỐN]H7326 ׃

{14 Thực-rằng từ nhà của cái những zây-cầm-buộc thì y đã đến-ra để trị-vì: thực-rằng trong sự-trị-vì của y thì kẻ khiến nghèo-khốn đã bị/được sinh!}

Hiệu-Triệu 4:15 רָאִיתִי[ta-đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַחַיִּים [cái-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 הַמְהַלְּכִים [cái-những-khiến-ĐI]H3212 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 עִם [CÙNG]H5973 הַיֶּלֶד [cái-ĐỨA-TRẺ]H3206 הַשֵּׁנִי[cái-THỨ-NHÌ]H8145 אֲשֶׁר[]H834 יַעֲמֹד [sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 תַּחְתָּיו[ZƯỚI-y]H8478 ׃

{15 Ta đã thấy chính tất-thảy cái những sống-động cái những khiến đi zưới cái mặt-trời cùng cái đứa-trẻ cái thứ-nhì mà sẽ đứng-trụ zưới y.}

Hiệu-Triệu 4:16 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 קֵץ [FẦN-CUỐI]H7093 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 לִפְנֵיהֶם[nơi-MẶT-họ]H6440 גַּם [CŨNG]H1571 הָאַחֲרוֹנִים [cái-những-kẻ-SAU-CUỐI]H314 לֹא [CHẲNG]H3808 יִשְׂמְחוּ [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 בוֹ [trong-] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גַם [CŨNG]H1571 זֶה [ẤY]H2088 הֶבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 וְרַעְיוֹן [cả-ĐIỀU-RONG-RUỔI]H7475 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 ׃

{16 Chẳng-hiện-hữu fần-cuối nơi tất-thảy cái chúng-zân, nơi tất-thảy mà đã xảy-nên nơi mặt của họ: cũng cái những kẻ sau-cuối chẳng sẽ sướng-vui trong nó! Thực-rằng cũng ấy điều-rỗng-tuếch cả điều-rong-ruổi của khí-linh!}

© https://vietbible.co/ 2026