Hiệu-Triệu 3:1 לַכֹּל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 זְמָן [KÌ-ĐỊNH-HẸN]H2165 וְעֵת [cả-KÌ-LÚC]H6256 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 חֵפֶץ [ĐIỀU-THIÊN-ÁI]H2656 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 ׃
{1 Nơi tất-thảy kì-định-hẹn cả kì-lúc, nơi tất-thảy điều-thiên-ái zưới cái những trời.}
Hiệu-Triệu 3:2 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 לָלֶדֶת [để-SINH]H3205 וְעֵת [cả-KÌ-LÚC]H6256 לָמוּת [để-CHẾT]H4191 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 לָטַעַת [để-ZỰNG-TRỒNG]H5193 וְעֵת [cả-KÌ-LÚC]H6256 לַעֲקוֹר [để-BỨNG-NHỔ]H6131 נָטוּעַ [cái-bị/được-khiến-ZỰNG-TRỒNG]H5193 ׃
{2 Kì-lúc để sinh cả kì-lúc để chết! Kì-lúc để zựng-trồng cả kì-lúc để bứng-nhổ cái bị/được khiến zựng-trồng!}
Hiệu-Triệu 3:3 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 לַהֲרוֹג [để-ZIẾT-BỎ]H2026 וְעֵת [cả-KÌ-LÚC]H6256 לִרְפּוֹא [để-CHỮA-LÀNH]H7495 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 לִפְרוֹץ [để-BUNG-VỠ]H6555 וְעֵת [cả-KÌ-LÚC]H6256 לִבְנוֹת [để-XÂY-ZỰNG]H1129 ׃
{3 Kì-lúc để ziết-bỏ, cả kì-lúc để chữa-lành! Kì-lúc để bung-vỡ, cả kì-lúc để xây-zựng!}
Hiệu-Triệu 3:4 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 לִבְכּוֹת [để-KHÓC-LÓC]H1058 וְעֵת [cả-KÌ-LÚC]H6256 לִשְׂחוֹק [để-CƯỜI-ĐÙA]H7832 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 סְפוֹד [để-RỨT-XÉ]H5594 וְעֵת [cả-KÌ-LÚC]H6256 רְקוֹד [để-NHẢY-CỠN]H7540 ׃
{4 Kì-lúc để khóc-lóc, cả kì-lúc để cười-đùa! Kì-lúc để rứt-xé, cả kì-lúc để nhảy-cỡn!}
Hiệu-Triệu 3:5 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 לְהַשְׁלִיךְ [để-gây-VĂNG-RA]H7993 אֲבָנִים [những-ĐÁ-THỎI]H68 וְעֵת [cả-KÌ-LÚC]H6256 כְּנוֹס [để-GOM-LẠI]H3664 אֲבָנִים [những-ĐÁ-THỎI]H68 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 לַחֲבוֹק [để-ÔM-KHOANH]H2263 וְעֵת [cả-KÌ-LÚC]H6256 לִרְחֹק [để-ZÃN-XA]H7368 מֵחַבֵּק [từ-để-khiến-ÔM-KHOANH]H2263 ׃
{5 Kì-lúc để gây văng-ra những đá-thỏi, cả kì-lúc để gom-lại những đá-thỏi! Kì-lúc để ôm-khoanh, cả kì-lúc để zãn-xa từ sự để khiến ôm-khoanh!}
Hiệu-Triệu 3:6 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 לְבַקֵּשׁ [để-khiến-TÌM]H1245 וְעֵת [cả-KÌ-LÚC]H6256 לְאַבֵּד [để-khiến-ZIỆT-MẤT]H6 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 לִשְׁמוֹר [để-CANH-ZỮ]H8104 וְעֵת [cả-KÌ-LÚC]H6256 לְהַשְׁלִיךְ [để-gây-VĂNG-RA]H7993 ׃
{6 Kì-lúc để khiến tìm, cả kì-lúc để khiến ziệt-mất! Kì-lúc để canh-zữ, cả kì-lúc để gây văng-ra!}
Hiệu-Triệu 3:7 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 לִקְרוֹעַ [để-XÉ-TOẠC]H7167 וְעֵת [cả-KÌ-LÚC]H6256 לִתְפּוֹר [để-KẾT-KHÂU]H8609 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 לַחֲשׁוֹת [để-YÊN-LẶNG]H2814 וְעֵת [cả-KÌ-LÚC]H6256 לְדַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 ׃
{7 Kì-lúc để xé-toạc, cả kì-lúc để kết-khâu! Kì-lúc để yên-lặng, cả kì-lúc để khiến zẫn-đặt!}
Hiệu-Triệu 3:8 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 לֶאֱהֹב [để-THƯƠNG-YÊU]H157 וְעֵת [cả-KÌ-LÚC]H6256 לִשְׂנֹא [để-CHÁN-GHÉT]H8130 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 מִלְחָמָה[SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 וְעֵת [cả-KÌ-LÚC]H6256 שָׁלוֹם [ĐIỀU-AN-YÊN]H7965 ׃
{8 Kì-lúc để thương-yêu, cả kì-lúc để chán-ghét! Kì-lúc của sự-tranh-chiến, cả kì-lúc của điều-an-yên!}
Hiệu-Triệu 3:9 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 יִּתְרוֹן [MỐI-LỢI]H3504 הָעוֹשֶׂה [cái-kẻ-khiến-LÀM]H6213 בַּאֲשֶׁר [trong-điều-MÀ]H834 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 עָמֵל [ĐẦY-LAO-KHỔ]H6001 ׃
{9 Zì-nào là mối-lợi của cái kẻ khiến làm trong điều mà chính-nó là đầy-lao-khổ?}
Hiệu-Triệu 3:10 רָאִיתִי [ta-đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הָעִנְיָן [cái-ĐIỀU-KHỐN-KHỔ]H6045 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַן [đã-BAN]H5414 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 לַעֲנוֹת [để-KHỐN-HÃM]H6031 בּוֹ [trong-nó]׃
{10 Ta đã thấy chính cái điều-khốn-khổ mà đấng-Chúa-thần đã ban nơi những con-trai của cái con-người để khốn-hãm trong nó.}
Hiệu-Triệu 3:11 אֶת [CHÍNH]H853 הַכֹּל[cái-TẤT-THẢY]H3605 עָשָׂה [Ngài-đã-LÀM]H6213 יָפֶה [XINH-ĐẸP]H3303 בְעִתּוֹ [trong-KÌ-LÚC-nó]H6256 גַּם [CŨNG]H1571 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֹלָם [cái-ĐỜI-ĐỜI]H5769 נָתַן [Ngài-đã-BAN]H5414 בְּלִבָּם [trong-TÂM-họ]H3820 מִבְּלִי [từ-CHẲNG-NÀO]H1097 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יִמְצָא [sẽ-GẶP-THẤY]H4672 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 אֶת [CHÍNH]H853 הַמַּעֲשֶׂה [cái-VIỆC-LÀM]H4639 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מֵרֹאשׁ [từ-ĐẦU]H7218 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 סוֹף [CHỖ-KẾT-CUỐI]H5490 ׃
{11 Chính cái tất-thảy thì Ngài đã làm xinh-đẹp trong kì-lúc của nó: cũng chính cái đời-đời thì Ngài đã ban trong tâm của họ! Từ chẳng-nào mà cái con-người chẳng sẽ gặp-thấy chính cái việc-làm mà cái đấng-Chúa-thần đã làm từ đầu cả cho-tới chỗ-kết-cuối!}
Hiệu-Triệu 3:12 יָדַעְתִּי[ta-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 טוֹב [điều-TỐT-LÀNH]H2896 בָּם [trong-họ]כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לִשְׂמוֹחַ [để-SƯỚNG-VUI]H8055 וְלַעֲשׂוֹת [cả-để-LÀM]H6213 טוֹב [điều-TỐT-LÀNH]H2896 בְּחַיָּיו [trong-những-SỐNG-ĐỘNG-y]H2416 ׃
{12 Ta đã biết thực-rằng chẳng-hiện-hữu điều tốt-lành trong họ: thực-rằng chừng-nếu để sướng-vui cả để làm điều tốt-lành trong những sống-động của y!}
Hiệu-Triệu 3:13 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 שֶׁיֹּאכַל [mà-sẽ-ĂN]H398 וְשָׁתָה [cả-đã-UỐNG]H8354 וְרָאָה[cả-đã-THẤY]H7200 טוֹב [điều-TỐT-LÀNH]H2896 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 עֲמָלוֹ [ĐIỀU-LAO-KHỔ-y]H5999 מַתַּת [SỰ-BAN-CHO]H4991 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 ׃
{13 Cả cũng tất-thảy cái con-người mà sẽ ăn cả đã uống cả đã thấy điều tốt-lành trong tất-thảy điều-lao-khổ của y thì chính-nó là sự-ban-cho của đấng-Chúa-thần!}
Hiệu-Triệu 3:14 יָדַעְתִּי[ta-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יַעֲשֶׂה[sẽ-LÀM]H6213 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 עָלָיו [TRÊN-nó]H5921 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לְהוֹסִיף [để-gây-ZA-THÊM]H3254 וּמִמֶּנּוּ [cả-TỪ-NƠI-nó]H4480 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לִגְרוֹעַ [để-GHÌM-ZẢM]H1639 וְהָאֱלֹהִים [cả-cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 שֶׁיִּרְאוּ [điều-mà-họ-sẽ-KINH-SỢ]H3372 מִלְּפָנָיו [từ-nơi-MẶT-Ngài]H6440 ׃
{14 Ta đã biết thực-rằng tất-thảy mà cái đấng-Chúa-thần sẽ làm thì chính-nó sẽ xảy-nên nơi đời-đời: chẳng-hiện-hữu để gây za-thêm trên nó, cả chẳng-hiện-hữu để ghìm-zảm từ-nơi nó! Cả cái đấng-Chúa-thần đã làm điều mà họ sẽ kinh-sợ từ nơi mặt của Ngài!}
Hiệu-Triệu 3:15 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 שֶּׁהָיָה [mà-đã-XẢY-NÊN]H1961 כְּבָר [RỒI]H3528 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 וַאֲשֶׁר[cả-điều-MÀ]H834 לִהְיוֹת[để-XẢY-NÊN]H1961 כְּבָר [RỒI]H3528 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 וְהָאֱלֹהִים [cả-cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יְבַקֵּשׁ [sẽ-khiến-TÌM]H1245 אֶת [CHÍNH]H853 נִרְדָּף [điều-bị/được-SĂN-ĐUỔI]H7291 ׃
{15 Zì-nào mà đã xảy-nên thì chính-nó là rồi! Cả điều mà để xảy-nên thì đã xảy-nên rồi! Cả cái đấng-Chúa-thần sẽ khiến tìm chính điều bị/được săn-đuổi!}
Hiệu-Triệu 3:16 וְעוֹד [cả-THÊM-NỮA]H5750 רָאִיתִי[ta-đã-THẤY]H7200 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 מְקוֹם [CHỖ]H4725 הַמִּשְׁפָּט [cái-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 הָרֶשַׁע [cái-ĐIỀU-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7562 וּמְקוֹם [cả-CHỖ]H4725 הַצֶּדֶק [cái-ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 הָרָשַׁע [cái-ĐIỀU-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7562 ׃
{16 Cả thêm-nữa ta đã thấy zưới cái mặt-trời: chỗ của cái điều-fán-xét thì hướng nơi-đó là cái điều vô-lẽ-đạo; cả chỗ của cái điều hợp-lẽ-đạo thì hướng nơi-đó là cái điều vô-lẽ-đạo!}
Hiệu-Triệu 3:17 אָמַרְתִּי[đã-NÓI-RA]H559 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 בְּלִבִּי [trong-TÂM-ta]H3820 אֶת [CHÍNH]H853 הַצַּדִּיק [cái-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָרָשָׁע [cái-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 יִשְׁפֹּט [sẽ-FÁN-XÉT]H8199 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 חֵפֶץ [ĐIỀU-THIÊN-ÁI]H2656 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַמַּעֲשֶׂה [cái-VIỆC-LÀM]H4639 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 ׃
{17 Chính-ta đã nói-ra trong tâm của ta: “Chính cái kẻ hợp-lẽ-đạo cả chính cái kẻ vô-lẽ-đạo thì cái đấng-Chúa-thần sẽ fán-xét: thực-rằng kì-lúc là nơi tất-thảy điều-thiên-ái cả trên tất-thảy cái việc-làm nơi-đó!”}
Hiệu-Triệu 3:18 אָמַרְתִּי[đã-NÓI-RA]H559 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 בְּלִבִּי [trong-TÂM-ta]H3820 עַל [TRÊN]H5921 דִּבְרַת [SỰ-LẬP-ĐỊNH]H1700 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 לְבָרָם [để-THANH-LỌC-họ]H1305 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְלִרְאוֹת [cả-để-THẤY]H7200 שְׁהֶם [mà-CHÍNH-họ]H1992 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 לָהֶם [nơi-họ]׃
{18 Chính-ta đã nói-ra trong tâm của ta: “Trên sự-lập-định của những con-trai của cái con-người thì cái đấng-Chúa-thần để thanh-lọc họ, cả để thấy mà chính-họ súc-vật chính-họ nơi họ!”}
Hiệu-Triệu 3:19 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִקְרֶה [ĐIỀU-BẤT-ĐỒ]H4745 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 וּמִקְרֶה [cả-ĐIỀU-BẤT-ĐỒ]H4745 הַבְּהֵמָה[cái-SÚC-VẬT]H929 וּמִקְרֶה [cả-ĐIỀU-BẤT-ĐỒ]H4745 אֶחָד [MỘT]H259 לָהֶם [nơi-chúng]כְּמוֹת [như-SỰ-CHẾT]H4194 זֶה [ẤY]H2088 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 מוֹת [SỰ-CHẾT]H4194 זֶה [ẤY]H2088 וְרוּחַ [cả-KHÍ-LINH]H7307 אֶחָד [MỘT]H259 לַכֹּל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 וּמוֹתַר [cả-ĐIỀU-ZÔI-THỪA]H4195 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַבְּהֵמָה[cái-SÚC-VẬT]H929 אָיִן [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַכֹּל[cái-TẤT-THẢY]H3605 הָבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 ׃
{19 Thực-rằng điều-bất-đồ của những con-trai của cái con-người cả điều-bất-đồ của cái súc-vật thì cả điều-bất-đồ là một nơi chúng! Như sự-chết của ấy thì thế-ấy là sự-chết của ấy, cả khí-linh là một nơi tất-thảy; cả điều-zôi-thừa của cái con-người hơn từ-nơi cái súc-vật là chẳng-hiện-hữu: thực-rằng cái tất-thảy là điều-rỗng-tuếch!}
Hiệu-Triệu 3:20 הַכֹּל[cái-TẤT-THẢY]H3605 הוֹלֵךְ [mà-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 אֶל [Ở-NƠI]H413 מָקוֹם [CHỖ]H4725 אֶחָד [MỘT]H259 הַכֹּל[cái-TẤT-THẢY]H3605 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הֶעָפָר [cái-BỤI-ĐẤT]H6083 וְהַכֹּל [cả-cái-TẤT-THẢY]H3605 שָׁב [đã-XOAY-LUI]H7725 אֶל [Ở-NƠI]H413 הֶעָפָר [cái-BỤI-ĐẤT]H6083 ׃
{20 Cái tất-thảy mà khiến tiến-đi là ở-nơi một chỗ! Cái tất-thảy đã xảy-nên từ-nơi cái bụi-đất thì cả cái tất-thảy đã xoay-lui ở-nơi cái bụi-đất!}
Hiệu-Triệu 3:21 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יוֹדֵעַ[đang-khiến-BIẾT]H3045 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 הָעֹלָה [cái-mà-khiến-TIẾN-LÊN]H5927 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 לְמָעְלָה [nơi-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 וְרוּחַ [cả-KHÍ-LINH]H7307 הַבְּהֵמָה[cái-SÚC-VẬT]H929 הַיֹּרֶדֶת [cái-mà-khiến-TIẾN-XUỐNG]H3381 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 לְמַטָּה [nơi-HƯỚNG-FÍA-ZƯỚI]H4295 לָאָרֶץ[nơi-ĐẤT]H776 ׃
{21 Kẻ-nào đang khiến biết khí-linh của những con-trai của cái con-người là cái mà khiến tiến-lên chính-nó nơi hướng fía-trên, cả khí-linh của cái súc-vật là cái mà khiến tiến-xuống chính-nó nơi hướng-fía-zưới nơi đất?}
Hiệu-Triệu 3:22 וְרָאִיתִי [cả-ta-đã-THẤY]H7200 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 טוֹב [điều-TỐT-LÀNH]H2896 מֵאֲשֶׁר [từ-điều-MÀ]H834 יִשְׂמַח [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 בְּמַעֲשָׂיו [trong-những-VIỆC-LÀM-y]H4639 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 חֶלְקוֹ [ĐIỀU-NHẴN-FÂN-y]H2506 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יְבִיאֶנּוּ [sẽ-gây-ĐẾN-y]H935 לִרְאוֹת[để-THẤY]H7200 בְּמֶה [trong-ZÌ-NÀO]H4100 שֶׁיִּהְיֶה [mà-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אַחֲרָיו[SÁT-SAU-y]H310 ׃
{22 Cả ta đã thấy thực-rằng chẳng-hiện-hữu điều tốt-lành hơn từ điều mà cái con-người sẽ sướng-vui trong những việc-làm của y: thực-rằng chính-nó là điều-nhẵn-fân của y! Thực-rằng kẻ-nào sẽ gây y đến để thấy trong zì-nào mà sẽ xảy-nên sát-sau y?}
© https://vietbible.co/ 2026