Hiệu-Triệu 2:1 אָמַרְתִּי[đã-NÓI-RA]H559 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 בְּלִבִּי [trong-TÂM-ta]H3820 לְכָה [ngươi-hãy-ĐI]H3212 נָּא [XIN-NÀO]H4994 אֲנַסְּכָה [ta-sẽ-khiến-THỬ-THÁCH-ngươi]H5254 בְשִׂמְחָה [trong-SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 וּרְאֵה [cả-ngươi-hãy-THẤY]H7200 בְטוֹב [trong-điều-TỐT-LÀNH]H2896 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 גַם[CŨNG]H1571 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 הָבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 ׃
{1 Chính-ta đã nói-ra trong tâm của ta: “Xin-nào, ngươi hãy đi: ta sẽ khiến thử-thách ngươi trong sự-sướng-vui, cả ngươi hãy thấy trong điều tốt-lành! Cả a-kìa cũng chính-nó là điều-rỗng-tuếch!”}
Hiệu-Triệu 2:2 לִשְׂחוֹק [nơi-TIẾNG-CƯỜI-ĐÙA]H7814 אָמַרְתִּי[ta-đã-NÓI-RA]H559 מְהוֹלָל [điều-bị/được-khiến-RỒ-ZẠI]H1984 וּלְשִׂמְחָה [cả-nơi-SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 זֹּה [ẤY]H2090 עֹשָׂה [điều-khiến-LÀM]H6213 ׃
{2 Nơi tiếng-cười-đùa thì ta đã nói-ra: “Điều bị/được khiến rồ-zại!” Cả nơi sự-sướng-vui: “Zì-nào ấy là điều khiến làm?”}
Hiệu-Triệu 2:3 תַּרְתִּי [ta-đã-ZÒ-THÁM]H8446 בְלִבִּי [trong-TÂM-ta]H3820 לִמְשׁוֹךְ [để-KÉO]H4900 בַּיַּיִן [trong-RƯỢU-NHO]H3196 אֶת [CHÍNH]H853 בְּשָׂרִי [XÁC-THỊT-ta]H1320 וְלִבִּי [cả-TÂM-ta]H3820 נֹהֵג [đang-khiến-LÁI-ZẪN]H5090 בַּחָכְמָה [trong-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וְלֶאֱחֹז [cả-để-NẮM-ZỮ]H270 בְּסִכְלוּת [trong-SỰ-ZẠI-KHỜ]H5531 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֲשֶׁר[lúc-MÀ]H834 אֶרְאֶה [ta-sẽ-THẤY]H7200 אֵי [NƠI-NÀO]H335 זֶה [ẤY]H2088 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יַעֲשׂוּ [họ-sẽ-LÀM]H6213 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 מִסְפַּר[CON-SỐ]H4557 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 חַיֵּיהֶם [những-SỐNG-ĐỘNG-họ]H2416 ׃
{3 Ta đã zò-thám trong tâm của ta để kéo trong rượu-nho chính xác-thịt của ta (cả tâm của ta đang khiến lái-zẫn trong sự-khôn-sáng), cả để nắm-zữ trong sự-zại-khờ, cho-tới lúc mà ta sẽ thấy nơi-nào ấy tốt-lành nơi những con-trai của cái con-người mà họ sẽ làm zưới cái những trời con-số những ngày của những sống-động của họ.}
Hiệu-Triệu 2:4 הִגְדַּלְתִּי [ta-đã-gây-NÊN-LỚN]H1431 מַעֲשָׂי [những-VIỆC-LÀM-ta]H4639 בָּנִיתִי [ta-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 לִי [nơi-ta]בָּתִּים [những-NHÀ]H1004 נָטַעְתִּי [ta-đã-ZỰNG-TRỒNG]H5193 לִי [nơi-ta]כְּרָמִים [những-VƯỜN-NHO]H3754 ׃
{4 Ta đã gây nên-lớn những việc-làm của ta! Ta đã xây-zựng nơi ta những nhà! Ta đã zựng-trồng nơi ta những vườn-nho.}
Hiệu-Triệu 2:5 עָשִׂיתִי[ta-đã-LÀM]H6213 לִי [nơi-ta]גַּנּוֹת [những-KHU-VƯỜN]H1593 וּפַרְדֵּסִים [cả-những-VƯỜN-CÂY]H6508 וְנָטַעְתִּי [cả-ta-đã-ZỰNG-TRỒNG]H5193 בָהֶם [trong-chúng]עֵץ [CÂY-GỖ]H6086 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 פֶּרִי [BÔNG-TRÁI]H6529 ׃
{5 Ta đã làm nơi ta những khu-vườn cả những vườn-cây, cả ta đã zựng-trồng trong chúng cây-gỗ của tất-thảy bông-trái.}
Hiệu-Triệu 2:6 עָשִׂיתִי[ta-đã-LÀM]H6213 לִי [nơi-ta]בְּרֵכוֹת [những-AO]H1295 מָיִם [NƯỚC]H4325 לְהַשְׁקוֹת [để-gây-UỐNG-NGẬP]H8248 מֵהֶם [từ-chúng] יַעַר [RỪNG]H3293 צוֹמֵחַ [mà-khiến-NẢY-MỌC]H6779 עֵצִים [những-CÂY-GỖ]H6086 ׃
{6 Ta đã làm nơi ta những ao của nước để gây uống-ngập từ chúng là rừng mà khiến nảy-mọc những cây-gỗ.}
Hiệu-Triệu 2:7 קָנִיתִי [ta-đã-SẮM-SINH]H7069 עֲבָדִים [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 וּשְׁפָחוֹת [cả-những-Ả-NÔ-BỘC]H8198 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 בַיִת [NHÀ]H1004 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 לִי [nơi-ta]גַּם [CŨNG]H1571 מִקְנֶה [THÚ-NUÔI]H4735 בָקָר [ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 וָצֹאן [cả-ZA-SÚC]H6629 הַרְבֵּה [để-gây-ZA-TĂNG]H7235 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 לִי [nơi-ta]מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 שֶׁהָיוּ [mà-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְפָנַי [nơi-MẶT-ta]H6440 בִּירוּשָׁלִָם [trong-JERUSALEM]H3389 ׃
{7 Ta sẽ sắm-sinh những gã-nô-bộc cả những ả-nô-bộc, cả những con-trai của nhà đã xảy-nên nơi ta; cũng thú-nuôi của đại-za-súc cả za-súc để gây za-tăng thì đã xảy-nên nơi ta hơn từ tất-thảy mà đã xảy-nên nơi mặt của ta trong Jerusalem.}
Hiệu-Triệu 2:8 כָּנַסְתִּי [ta-đã-GOM-LẠI]H3664 לִי [nơi-ta]גַּם [CŨNG]H1571 כֶּסֶף[BẠC-THỎI]H3701 וְזָהָב [cả-VÀNG-THỎI]H2091 וּסְגֻלַּת [cả-SỰ-THUỘC-RIÊNG]H5459 מְלָכִים[những-VUA]H4428 וְהַמְּדִינוֹת [cả-cái-những-VÙNG-ÁN-XÉT]H4082 עָשִׂיתִי[ta-đã-LÀM]H6213 לִי [nơi-ta]שָׁרִים [những-kẻ-khiến-HÁT-CA]H7891 וְשָׁרוֹת [cả-những-ả-khiến-HÁT-CA]H7891 וְתַעֲנֻגוֹת [cả-những-ĐIỀU-HOAN-LẠC]H8588 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 שִׁדָּה [THÊ-THIẾP]H7705 וְשִׁדּוֹת [cả-những-THÊ-THIẾP]H7705 ׃
{8 Ta đã gom-lại nơi ta cũng bạc-thỏi cả vàng-thỏi cả sự-thuộc-riêng của những vua cả cái vùng-án-xét! Ta đã làm nơi ta những kẻ khiến hát-ca cả những ả khiến hát-ca, cả những điều-hoan-lạc của những con-trai của cái con-người là thê-thiếp cả những thê-thiếp.}
Hiệu-Triệu 2:9 וְגָדַלְתִּי [cả-ta-đã-NÊN-LỚN]H1431 וְהוֹסַפְתִּי [cả-ta-đã-gây-ZA-THÊM]H3254 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 שֶׁהָיָה [mà-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְפָנַי [nơi-MẶT-ta]H6440 בִּירוּשָׁלִָם [trong-JERUSALEM]H3389 אַף [HƠN-NỮA]H637 חָכְמָתִי [SỰ-KHÔN-SÁNG-ta]H2451 עָמְדָה [đã-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לִּי [nơi-ta]
{9 Cả ta đã nên-lớn, cả ta đã gây za-thêm hơn từ tất-thảy mà đã xảy-nên nơi mặt của ta trong Jerusalem; hơn-nữa sự-khôn-sáng của ta đã đứng-trụ nơi ta.}
Hiệu-Triệu 2:10 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 שָׁאֲלוּ [họ-đã-VẤN-HỎI]H7592 עֵינַי [những-ZIẾNG-MẮT-ta]H5869 לֹא [CHẲNG]H3808 אָצַלְתִּי [ta-đã-ZÀNH-ZỮ]H680 מֵהֶם [từ-chúng] לֹא [CHẲNG]H3808 מָנַעְתִּי [ta-đã-NGĂN-CẢN]H4513 אֶת [CHÍNH]H853 לִבִּי[TÂM-ta]H3820 מִכָּל[từ-TẤT-THẢY]H3605 שִׂמְחָה [SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לִבִּי[TÂM-ta]H3820 שָׂמֵחַ [ĐẦY-SƯỚNG-VUI]H8056 מִכָּל[từ-TẤT-THẢY]H3605 עֲמָלִי [ĐIỀU-LAO-KHỔ-ta]H5999 וְזֶה[cả-ẤY]H2088 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 חֶלְקִי [ĐIỀU-NHẴN-FÂN-ta]H2506 מִכָּל[từ-TẤT-THẢY]H3605 עֲמָלִי [ĐIỀU-LAO-KHỔ-ta]H5999 ׃
{10 Cả tất-thảy mà những ziếng-mắt của ta đã vấn-hỏi thì ta chẳng đã zành-zữ từ chúng: ta chẳng đã ngăn-cản chính tâm của ta từ tất-thảy sự-sướng-vui, thực-rằng tâm của ta là đầy-sướng-vui từ tất-thảy điều-lao-khổ của ta, cả ấy đã xảy-nên điều-nhẵn-fân từ tất-thảy điều-lao-khổ của ta.}
Hiệu-Triệu 2:11 וּפָנִיתִי [cả-đã-XOAY]H6437 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 מַעֲשַׂי [những-VIỆC-LÀM-tôi]H4639 שֶׁעָשׂוּ [mà-đã-LÀM]H6213 יָדַי [những-TAY-QUYỀN-ta]H3027 וּבֶעָמָל [cả-trong-ĐIỀU-LAO-KHỔ]H5999 שֶׁעָמַלְתִּי [mà-ta-đã-LAO-KHỔ]H5998 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 הַכֹּל[cái-TẤT-THẢY]H3605 הֶבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 וּרְעוּת [cả-SỰ-RONG-RUỔI]H7469 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 יִתְרוֹן [MỐI-LỢI]H3504 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 ׃
{11 Cả chính-ta đã xoay trong tất-thảy những việc-làm của ta mà những tay-quyền của ta đã làm, cả trong điều-lao-khổ mà ta đã lao-khổ để làm: cả a-kìa cái tất-thảy là điều-rỗng-tuếch cả sự-rong-ruổi của khí-linh, cả chẳng-hiện-hữu mối-lợi zưới cái mặt-trời!}
Hiệu-Triệu 2:12 וּפָנִיתִי [cả-đã-XOAY]H6437 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 לִרְאוֹת[để-THẤY]H7200 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וְהוֹלֵלוֹת [cả-những-SỰ-RỒ-ZẠI]H1947 וְסִכְלוּת [cả-SỰ-ZẠI-KHỜ]H5531 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מֶה [ZÌ-NÀO]H4100 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 שֶׁיָּבוֹא [mà-sẽ-ĐẾN]H935 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 הַמֶּלֶךְ[cái-VUA]H4428 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 כְּבָר [RỒI]H3528 עָשׂוּהוּ [họ-đã-LÀM-nó]H6213 ׃
{12 Cả chính-ta đã xoay để thấy sự-khôn-sáng, cả những sự-rồ-zại, cả sự-zại-khờ: thực-rằng zì-nào là cái con-người mà sẽ đến sát-sau cái vua? Chính điều mà rồi thì họ đã làm nó!}
Hiệu-Triệu 2:13 וְרָאִיתִי [cả-đã-THẤY]H7200 אָנִי [CHÍNH-ta]H589 שֶׁיֵּשׁ [mà-sẽ-CÓ]H3426 יִתְרוֹן [MỐI-LỢI]H3504 לַחָכְמָה [nơi-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַסִּכְלוּת [cái-SỰ-ZẠI-KHỜ]H5531 כִּיתְרוֹן [như-MỐI-LỢI]H3504 הָאוֹר [cái-ÁNH-SÁNG]H216 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַחֹשֶׁךְ [cái-BÓNG-TỐI]H2822 ׃
{13 Cả chính-ta đã thấy mối-lợi mà sẽ có nơi sự-khôn-sáng là hơn từ-nơi cái sự-zại-khờ: như mối-lợi của cái ánh-sáng là hơn từ-nơi cái bóng-tối.}
Hiệu-Triệu 2:14 הֶחָכָם [cái-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 עֵינָיו[những-ZIẾNG-MẮT-y]H5869 בְּרֹאשׁוֹ [trong-ĐẦU-y]H7218 וְהַכְּסִיל [cả-cái-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 בַּחֹשֶׁךְ [trong-BÓNG-TỐI]H2822 הוֹלֵךְ [đang-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 וְיָדַעְתִּי [cả-đã-BIẾT]H3045 גַם[CŨNG]H1571 אָנִי [CHÍNH-ta]H589 שֶׁמִּקְרֶה [mà-ĐIỀU-BẤT-ĐỒ]H4745 אֶחָד[MỘT]H259 יִקְרֶה [sẽ-TIẾN-ĐÓN]H7136 אֶת [CHÍNH]H853 כֻּלָּם[TẤT-THẢY-họ]H3605 ׃
{14 Cái kẻ khôn-sáng thì những ziếng-mắt của y là trong đầu của y, cả cái kẻ đần-độn thì trong bóng-tối đang khiến tiến-đi; cả cũng chính-ta đã biết mà điều-bất-đồ là một sẽ tiến-đón chính tất-thảy họ.}
Hiệu-Triệu 2:15 וְאָמַרְתִּי[cả-đã-NÓI-RA]H559 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 בְּלִבִּי [trong-TÂM-ta]H3820 כְּמִקְרֵה [như-ĐIỀU-BẤT-ĐỒ]H4745 הַכְּסִיל [cái-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 גַּם [CŨNG]H1571 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 יִקְרֵנִי [nó-sẽ-TIẾN-ĐÓN-ta]H7136 וְלָמָּה [cả-nơi-ZÌ-NÀO]H4100 חָכַמְתִּי [đã-NÊN-KHÔN-SÁNG]H2449 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 אָז [KHI-ẤY]H227 יֹתֵר [CÁCH-ZÔI-THÊM]H3148 וְדִבַּרְתִּי [cả-ta-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בְלִבִּי [trong-TÂM-ta]H3820 שֶׁגַּם [điều-mà-CŨNG]H1571 זֶה [ẤY]H2088 הָבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 ׃
{15 Cả chính-ta đã nói-ra trong tâm của ta: “Như điều-bất-đồ của cái kẻ đần-độn bèn cũng chính-ta thì nó sẽ tiến-đón ta! Cả nơi zì-nào chính-ta đã nên-khôn-sáng khi-ấy cách-zôi-thêm?” Cả ta đã khiến zẫn-đặt trong tâm của ta điều mà cũng ấy là điều-rỗng-tuếch!}
Hiệu-Triệu 2:16 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 זִכְרוֹן [SỰ-LƯU-NHỚ]H2146 לֶחָכָם [nơi-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 עִם [CÙNG]H5973 הַכְּסִיל [cái-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 בְּשֶׁכְּבָר [trong-mà-RỒI]H3528 הַיָּמִים[cái-những-NGÀY]H3117 הַבָּאִים [cái-mà-khiến-ĐẾN]H935 הַכֹּל[cái-TẤT-THẢY]H3605 נִשְׁכָּח [đã-bị/được-LÃNG-QUÊN]H7911 וְאֵיךְ [cả-ZO-ĐÂU]H349 יָמוּת [sẽ-CHẾT]H4191 הֶחָכָם [cái-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 עִם [CÙNG]H5973 הַכְּסִיל [cái-kẻ-ĐẦN-ĐỘN]H3684 ׃
{16 Thực-rằng chẳng-hiện-hữu sự-lưu-nhớ nơi kẻ khôn-sáng cùng cái kẻ đần-độn nơi đời-đời: trong mà rồi cái ngày cái mà khiến đến thì cái tất-thảy đã bị/được lãng-quên! Cả zo-đâu cái kẻ khôn-sáng sẽ chết thì cùng cái kẻ đần-độn!}
Hiệu-Triệu 2:17 וְשָׂנֵאתִי [cả-ta-đã-CHÁN-GHÉT]H8130 אֶת [CHÍNH]H853 הַחַיִּים [cái-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רַע [XẤU-ÁC]H7451 עָלַי [TRÊN-ta]H5921 הַמַּעֲשֶׂה [cái-VIỆC-LÀM]H4639 שֶׁנַּעֲשָׂה [mà-đã-bị/được-LÀM]H6213 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַכֹּל[cái-TẤT-THẢY]H3605 הֶבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 וּרְעוּת [cả-SỰ-RONG-RUỔI]H7469 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 ׃
{17 Cả ta đã chán-ghét chính cái những sống-động! Thực-rằng xấu-ác trên ta là cái việc-làm mà đã bị/được làm zưới cái mặt-trời: thực-rằng cái tất-thảy là điều-rỗng-tuếch cả sự-rong-ruổi của khí-linh!}
Hiệu-Triệu 2:18 וְשָׂנֵאתִי [cả-đã-CHÁN-GHÉT]H8130 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲמָלִי [ĐIỀU-LAO-KHỔ-ta]H5999 שֶׁאֲנִי [mà-CHÍNH-ta]H589 עָמֵל [ĐẦY-LAO-KHỔ]H6001 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 שֶׁאַנִּיחֶנּוּ [mà-ta-sẽ-gây-NGỪNG-NGHỈ-nó]H5117 לָאָדָם [nơi-CON-NGƯỜI]H120 שֶׁיִּהְיֶה [mà-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אַחֲרָי [SÁT-SAU-ta]H310 ׃
{18 Cả chính-ta đã chán-ghét chính tất-thảy điều-lao-khổ của ta mà chính-ta là đầy-lao-khổ zưới cái mặt-trời, mà ta sẽ gây nó ngừng-nghỉ nơi con-người mà sẽ xảy-nên sát-sau ta.}
Hiệu-Triệu 2:19 וּמִי [cả-KẺ-NÀO]H4310 יוֹדֵעַ[đang-khiến-BIẾT]H3045 הֶחָכָם [chăng-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אוֹ [HOẶC]H176 סָכָל [kẻ-ZẠI-KHỜ]H5530 וְיִשְׁלַט [cả-y-sẽ-THỐNG-TRỊ]H7980 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 עֲמָלִי [ĐIỀU-LAO-KHỔ-ta]H5999 שֶׁעָמַלְתִּי [mà-ta-đã-LAO-KHỔ]H5998 וְשֶׁחָכַמְתִּי [cả-mà-ta-đã-NÊN-KHÔN-SÁNG]H2449 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 גַּם [CŨNG]H1571 זֶה [ẤY]H2088 הָבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 ׃
{19 Cả kẻ-nào đang khiến biết chăng y sẽ xảy-nên cái kẻ khôn-sáng hoặc kẻ zại-khờ? Cả y sẽ thống-trị trong tất-thảy điều-lao-khổ của ta mà ta đã lao-khổ cả mà ta đã nên-khôn-sáng zưới cái mặt-trời: cũng ấy là điều-rỗng-tuếch!}
Hiệu-Triệu 2:20 וְסַבּוֹתִי [cả-đã-TIẾN-QUANH]H5437 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 לְיַאֵשׁ [để-khiến-TUYỆT-VỌNG]H2976 אֶת [CHÍNH]H853 לִבִּי[TÂM-ta]H3820 עַל[TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הֶעָמָל [cái-ĐIỀU-LAO-KHỔ]H5999 שֶׁעָמַלְתִּי [mà-ta-đã-LAO-KHỔ]H5998 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 ׃
{20 Cả chính-ta đã tiến-quanh để khiến tuyệt-vọng chính tâm của ta trên tất-thảy cái điều-lao-khổ mà ta đã lao-khổ zưới cái mặt-trời.}
Hiệu-Triệu 2:21 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יֵשׁ [sẽ-CÓ]H3426 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 שֶׁעֲמָלוֹ [mà-ĐIỀU-LAO-KHỔ-y]H5999 בְּחָכְמָה [trong-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וּבְדַעַת [cả-trong-SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 וּבְכִשְׁרוֹן [cả-trong-ĐIỀU-TRỰC-THỊNH]H3788 וּלְאָדָם [cả-nơi-CON-NGƯỜI]H120 שֶׁלֹּא [mà-CHẲNG]H3808 עָמַל [đã-LAO-KHỔ]H5998 בּוֹ [trong-nó]יִתְּנֶנּוּ [y-sẽ-BAN-nó]H5414 חֶלְקוֹ [ĐIỀU-NHẴN-FÂN-y]H2506 גַּם [CŨNG]H1571 זֶה [ẤY]H2088 הֶבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 וְרָעָה [cả-SỰ-XẤU-ÁC]H7451 רַבָּה [LỚN-NHIỀU]H7227 ׃
{21 Thực-rằng sẽ có con-người mà điều-lao-khổ của y là trong sự-khôn-sáng cả trong sự-hiểu-biết cả trong điều-trực-thịnh; cả nơi con-người mà chẳng đã lao-khổ trong nó thì y sẽ ban nó điều-nhẵn-fân của y: cũng ấy là điều-rỗng-tuếch cả sự-xấu-ác lớn-nhiều!}
Hiệu-Triệu 2:22 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מֶה [ZÌ-NÀO]H4100 הֹוֶה [để-TRỞ-NÊN]H1933 לָאָדָם [nơi-CON-NGƯỜI]H120 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 עֲמָלוֹ [ĐIỀU-LAO-KHỔ-y]H5999 וּבְרַעְיוֹן [cả-trong-ĐIỀU-RONG-RUỔI]H7475 לִבּוֹ [TÂM-y]H3820 שְׁהוּא [mà-CHÍNH-y]H1931 עָמֵל [ĐẦY-LAO-KHỔ]H6001 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 ׃
{22 Thực-rằng zì-nào để trở-nên nơi con-người trong tất-thảy điều-lao-khổ của y cả trong điều-rong-ruổi của tâm của y mà chính y là đầy-lao-khổ zưới cái mặt-trời?}
Hiệu-Triệu 2:23 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָל [TẤT-THẢY]H3605 יָמָיו [những-NGÀY-y]H3117 מַכְאֹבִים [những-ĐIỀU-ĐAU-BỆNH]H4341 וָכַעַס [cả-ĐIỀU-BỰC-BỘI]H3708 עִנְיָנוֹ [ĐIỀU-KHỐN-KHỔ-y]H6045 גַּם [CŨNG]H1571 בַּלַּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁכַב [đã-NẰM]H7901 לִבּוֹ [TÂM-y]H3820 גַּם [CŨNG]H1571 זֶה [ẤY]H2088 הֶבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ׃
{23 Thực-rằng tất-thảy những ngày của y là những điều-đau-bệnh, cả điều-bực-bội là điều-khốn-khổ của y; cũng trong ban-đêm thì tâm của y chẳng đã nằm: cũng ấy chính-nó là điều-rỗng-tuếch!}
Hiệu-Triệu 2:24 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 טוֹב[điều-TỐT-LÀNH]H2896 בָּאָדָם [trong-CON-NGƯỜI]H120 שֶׁיֹּאכַל [mà-y-sẽ-ĂN]H398 וְשָׁתָה [cả-y-đã-UỐNG]H8354 וְהֶרְאָה [cả-y-đã-gây-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-y]H5315 טוֹב[điều-TỐT-LÀNH]H2896 בַּעֲמָלוֹ [trong-ĐIỀU-LAO-KHỔ-y]H5999 גַּם [CŨNG]H1571 זֹה [ẤY]H2090 רָאִיתִי[đã-THẤY]H7200 אָנִי [CHÍNH-ta]H589 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִיַּד[từ-TAY-QUYỀN]H3027 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 ׃
{24 Chẳng-hiện-hữu điều tốt-lành trong con-người mà y sẽ ăn cả y đã uống, cả y đã gây chính sinh-hồn của y thấy điều tốt-lành trong điều-lao-khổ của y! Cũng ấy chính-ta đã thấy thực-rằng chính-nó là từ tay-quyền của cái đấng-Chúa-thần!}
Hiệu-Triệu 2:25 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִי[KẺ-NÀO]H4310 יֹאכַל[sẽ-ĂN]H398 וּמִי [cả-KẺ-NÀO]H4310 יָחוּשׁ [sẽ-NÔN-NAO]H2363 חוּץ [FÍA-NGOÀI]H2351 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-ta]H4480 ׃
{25 Thực-rằng kẻ-nào sẽ ăn, cả kẻ-nào sẽ nôn-nao fía-ngoài hơn từ-nơi ta?}
Hiệu-Triệu 2:26 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְאָדָם [nơi-CON-NGƯỜI]H120 שֶׁטּוֹב [mà-TỐT-LÀNH]H2896 לְפָנָיו[nơi-MẶT-Ngài]H6440 נָתַן[Ngài-đã-BAN]H5414 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וְדַעַת [cả-SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 וְשִׂמְחָה [cả-SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 וְלַחוֹטֶא [cả-nơi-kẻ-khiến-LỖI-ĐẠO]H2398 נָתַן[Ngài-đã-BAN]H5414 עִנְיָן [ĐIỀU-KHỐN-KHỔ]H6045 לֶאֱסֹף [để-GOM-ZỜI]H622 וְלִכְנוֹס [cả-để-GOM-LẠI]H3664 לָתֵת[để-BAN]H5414 לְטוֹב [nơi-kẻ-TỐT-LÀNH]H2896 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 גַּם [CŨNG]H1571 זֶה [ẤY]H2088 הֶבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 וּרְעוּת [cả-SỰ-RONG-RUỔI]H7469 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 ׃
{26 Thực-rằng nơi con-người mà tốt-lành nơi mặt của Ngài thì Ngài đã ban sự-khôn-sáng, cả sự-hiểu-biết, cả sự-sướng-vui; cả nơi kẻ khiến lỗi-đạo thì Ngài đã ban điều-khốn-khổ để gom-zời cả để gom-lại, để ban nơi kẻ tốt-lành nơi mặt của cái đấng-Chúa-thần: cũng ấy là điều-rỗng-tuếch cả sự-rong-ruổi của khí-linh!}
© https://vietbible.co/ 2026