Hebrew
2:1 διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S περισσοτερωςG4057 [CÁCH-ZÔI-VƯỢT-hơn] ADV-C προσεχεινG4337 [để-LƯU-Ý] V-PAN ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP τοιςG3588 [nơi-những-điều] T-DPN ακουσθεισινG191 [bị/được-NGHE] V-APP-DPN μηποτεG3379 [KẺO-CHỪNG] ADV-N παραρυωμενG3901 [chúng-ta-TRÔI-VUỘT] V-2AAS-1P {1 Qua điều thế-ấy thì ắt-buộc chúng-ta để lưu-ý cách-zôi-vượt hơn nơi những điều bị/được nghe: kẻo-chừng chúng-ta trôi-vuột!}
Hebrew
2:2 ειG1487 [NẾU] COND γαρG1063 [VÌ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM διG1223 [QUA] PREP αγγελωνG32 [những-THÂN-SỨ] N-GPM λαληθειςG2980 [bị/được-FÁT-NGÔN] V-APP-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S βεβαιοςG949 [VỮNG-CHẮC] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF παραβασιςG3847 [SỰ-TIẾN-TRỆCH] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ παρακοηG3876 [SỰ-KHƯỚC-NGHE] N-NSF ελαβενG2983 [NHẬN] V-2AAI-3S ενδικονG1738 [ĐẦY-LẼ-ĐẠO] A-ASF μισθαποδοσιανG3405 [SỰ-TRẢ-CÔNG] N-ASF {2 Vì nếu cái ngôn-lời bị/được fát-ngôn qua những thân-sứ bèn xảy-nên vững-chắc, cả tất-thảy sự-tiến-trệch cả sự-khước-nghe bèn nhận sự-trả-công đầy-lẽ-đạo}
Hebrew
2:3 πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP εκφευξομεθαG1628 [sẽ-THOÁT-KHỎI] V-FDI-1P τηλικαυτηςG5082 [LỚN-ZƯỜNG-ẤY] D-GSF αμελησαντεςG272 [THỜ-Ơ] V-AAP-NPM σωτηριαςG4991 [SỰ-CỨU-AN] N-GSF ητιςG3748 [sự-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSF αρχηνG746 [CHÓP-ĐẦU] N-ASF λαβουσαG2983 [NHẬN] V-2AAP-NSF λαλεισθαιG2980 [để-bị/được-FÁT-NGÔN] V-PPN διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM υποG5259 [BỞI] PREP τωνG3588 [những-kẻ] T-GPM ακουσαντωνG191 [NGHE] V-AAP-GPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP εβεβαιωθηG950 [bị/được-KHIẾN-VỮNG-CHẮC] V-API-3S {3 thì ra-sao chính-chúng-ta sẽ thoát-khỏi nếu thờ-ơ sự-cứu-an lớn-zường-ấy? Sự nào-đó-mà nhận chóp-đầu để bị/được fát-ngôn qua đấng Chúa-chủ bèn bị/được khiến-vững-chắc trong-nơi chúng-ta bởi những kẻ nghe,}
Hebrew
2:4 συνεπιμαρτυρουντοςG4901 [CÙNG-QUYẾT-CHỨNG] V-PAP-GSM τουG3588 [lúc-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM σημειοιςG4592 [nơi-những-ZẤU-KÌ] N-DPN τεG5037 [LUÔN] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ τερασινG5059 [nơi-những-FÉP-LẠ] N-DPN καιG2532 [CẢ] CONJ ποικιλαιςG4164 [KHÁC-NHAU] A-DPF δυναμεσινG1411 [nơi-những-QUYỀN-FÉP] N-DPF καιG2532 [CẢ] CONJ πνευματοςG4151 [của-KHÍ-LINH] N-GSN αγιουG40 [THÁNH] A-GSN μερισμοιςG3311 [nơi-những-SỰ-CHIA-FÂN] N-DPM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM θελησινG2308 [SỰ-MUỐN] N-ASF {4 lúc đấng Chúa-thần cùng-quyết-chứng nơi những zấu-kì luôn cả nơi những fép-lạ, cả nơi những quyền-fép khác-nhau, cả nơi những sự-chia-fân của khí-linh thánh zựa-vào cái sự-muốn của Chúa.}
Hebrew
2:5 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [VÌ] CONJ αγγελοιςG32 [nơi-những-THÂN-SỨ] N-DPM υπεταξενG5293 [Chúa-BUỘC-LẬP] V-AAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF οικουμενηνG3625 [LỤC-ĐỊA] N-ASF τηνG3588 [mà] T-ASF μελλουσανG3195 [SẮP-SỬA] V-PAP-ASF περιG4012 [QUANH] PREP ηςG3739 [cái-MÀ] R-GSF λαλουμενG2980 [chúng-ta-FÁT-NGÔN] V-PAI-1P {5 Vì chẳng nơi những thân-sứ mà Chúa buộc-lập cái lục-địa mà sắp-sửa (quanh cái mà chúng-ta fát-ngôn).}
Hebrew
2:6 διεμαρτυρατοG1263 [NGHIÊM-CHỨNG] V-ADI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ πουG4225 [ĐÂU-ĐÓ] PRT τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM τιG5101 [thứ-NÀO] I-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ μιμνησκηG3403 [Chúa-LƯU-NHỚ] V-PNI-2S αυτουG846 [ở-họ] P-GSM ηG2228 [HOẶC] PRT υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM ανθρωπουG444 [của-CON-NGƯỜI] N-GSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ επισκεπτηG1980 [Chúa-ZÁM-MỤC] V-PNI-2S αυτονG846 [họ] P-ASM {6 Rồi đâu-đó kẻ-nào-đó nghiêm-chứng, nói: “Con-người là thứ-nào thực-rằng Chúa lưu-nhớ ở họ? Hoặc con-trai của con-người là thứ-nào thực-rằng Chúa zám-mục họ?”}
Hebrew
2:7 ηλαττωσαςG1642 [Chúa-KHIẾN-SÚT-KÉM] V-AAI-2S αυτονG846 [họ] P-ASM βραχυG1024 [CHÚT-ÍT] A-ASN τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN παρG3844 [TỪ-NƠI] PREP αγγελουςG32 [những-THÂN-SỨ] N-APM δοξηG1391 [nơi-SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ τιμηG5092 [nơi-ZÁ-TRỊ] N-DSF εστεφανωσαςG4737 [Chúa-ĐỘI-MÃO-MIỆN] V-AAI-2S αυτονG846 [họ] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ κατεστησαςG2525 [Chúa-TRỤ-ĐẶT] V-AAI-2S αυτονG846 [họ] P-ASM επιG1909 [TRÊN] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF χειρωνG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-GPF σουG4771 [của-Chúa] P-2GS {7 “Chúa khiến-sút-kém họ điều nào-đó chút-ít từ-nơi những thân-sứ; Chúa đội-mão-miện họ nơi sự-tôn-tưởng cả nơi zá-trị, cả Chúa trụ-đặt họ trên cái những việc-làm của cái những tay-quyền của Chúa;”}
Hebrew
2:8 πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN υπεταξαςG5293 [Chúa-BUỘC-LẬP] V-AAI-2S υποκατωG5270 [BÊN-ZƯỚI] ADV τωνG3588 [CÁI] T-GPM ποδωνG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-GPM αυτουG846 [của-họ] P-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [lúc] T-DSN γαρG1063 [VÌ] CONJ υποταξαιG5293 [để-BUỘC-LẬP] V-AAN αυτωG846 [nơi-họ] P-DSM ταG3588 [CÁI] T-APN πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-ASN-N αφηκενG863 [Chúa-THA-BUÔNG] V-AAI-3S αυτωG846 [nơi-họ] P-DSM ανυποτακτονG506 [BẤT-CHỊU-BUỘC-LẬP] A-ASN νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ ουπωG3768 [CHƯA] ADV-N ορωμενG3708 [chúng-ta-NGẮM-THẤY] V-PAI-1P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM ταG3588 [CÁI] T-APN πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN υποτεταγμεναG5293 [đã-bị/được-BUỘC-LẬP] V-RPP-APN {8 “Chúa buộc-lập những điều tất-thảy bên-zưới cái những chân-cước của họ.” Vì trong lúc cái những điều tất-thảy để buộc-lập nơi họ thì Chúa tha-buông chẳng-zì bất-chịu-buộc-lập nơi họ. Rồi bây-zờ chúng-ta chưa ngắm-thấy cái những điều tất-thảy đã bị/được buộc-lập nơi Ngài.}
Hebrew
2:9 τονG3588 [đấng] T-ASM δεG1161 [RỒI] CONJ βραχυG1024 [CHÚT-ÍT] A-ASN τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN παρG3844 [TỪ-NƠI] PREP αγγελουςG32 [những-THÂN-SỨ] N-APM ηλαττωμενονG1642 [đã-bị/được-KHIẾN-SÚT-KÉM] V-RPP-ASM βλεπομενG991 [chúng-ta-NHÌN] V-PAI-1P ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM διαG1223 [QUA] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN παθημαG3804 [ĐIỀU-KHỔ-NGHIỆM] N-ASN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM θανατουG2288 [SỰ-CHẾT] N-GSM δοξηG1391 [nơi-SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ τιμηG5092 [nơi-ZÁ-TRỊ] N-DSF εστεφανωμενονG4737 [đã-bị/được-ĐỘI-MÃO-MIỆN] V-RPP-ASM οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV χαριτιG5485 [nơi-ƠN-VUI] N-DSF θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP παντοςG3956 [TẤT-THẢY-kẻ] A-GSM γευσηταιG1089 [Ngài-NẾM-MIẾNG] V-ADS-3S θανατουG2288 [của-SỰ-CHẾT] N-GSM {9 Rồi chúng-ta nhìn đức Jesus, đấng đã bị/được khiến-sút-kém điều nào-đó chút-ít từ-nơi những thân-sứ qua cái điều-khổ-nghiệm của cái sự-chết thì đã bị/được đội-mão-miện nơi sự-tôn-tưởng cả nơi zá-trị; để-mà nơi ơn-vui của Chúa-thần thì Ngài nếm-miếng của sự-chết bên-trên tất-thảy kẻ.}
Hebrew
2:10 επρεπενG4241 [XỨNG-HỢP] V-IAI-3S γαρG1063 [VÌ] CONJ αυτωG846 [nơi-Chúa] P-DSM διG1223 [QUA] PREP ονG3739 [đấng-MÀ] R-ASM ταG3588 [CÁI] T-NPN πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN καιG2532 [CẢ] CONJ διG1223 [QUA] PREP ουG3739 [bởi-đấng-MÀ] R-GSM ταG3588 [CÁI] T-NPN πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN πολλουςG4183 [NHIỀU] A-APM υιουςG5207 [những-CON-TRAI] N-APM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP δοξανG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-ASF αγαγονταG71 [ZẪN] V-2AAP-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM αρχηγονG747 [ĐẤNG-ZẪN-ĐẦU] N-ASM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF σωτηριαςG4991 [SỰ-CỨU-AN] N-GSF αυτωνG846 [ở-họ] P-GPM διαG1223 [QUA] PREP παθηματωνG3804 [những-ĐIỀU-KHỔ-NGHIỆM] N-GPN τελειωσαιG5048 [để-KHIẾN-TRỌN-VẸN] V-AAN {10 Vì xứng-hợp nơi Chúa (qua đấng mà là cái những điều tất-thảy, cả qua bởi đấng mà là cái những điều tất-thảy) zẫn nhiều những con-trai trong-nơi sự-tôn-tưởng, để khiến-trọn-vẹn cái đấng-Zẫn-đầu của cái sự-cứu-an ở họ qua những điều-khổ-nghiệm.}
Hebrew
2:11 οG3588 [đấng] T-NSM τεG5037 [LUÔN] PRT γαρG1063 [VÌ] CONJ αγιαζωνG37 [KHIẾN-NÊN-THÁNH] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM αγιαζομενοιG37 [bị/được-KHIẾN-NÊN-THÁNH] V-PPP-NPM εξG1537 [RA-TỪ] PREP ενοςG1520 [MỘT-đấng] A-GSM παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM διG1223 [QUA] PREP ηνG3739 [MÀ] R-ASF αιτιανG156 [SỰ-CÁO-TRẠNG] N-ASF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N επαισχυνεταιG1870 [Ngài-HỔ-THẸN-VỀ] V-PNI-3S αδελφουςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-APM αυτουςG846 [họ] P-APM καλεινG2564 [để-GỌI] V-PAN {11 Vì đấng khiến-nên-thánh luôn cả tất-thảy những kẻ bị/được khiến-nên-thánh là ra-từ một đấng; qua sự-cáo-trạng mà Ngài chẳng hổ-thẹn-về để gọi họ là những kẻ-anh-em,}
Hebrew
2:12 λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM απαγγελωG518 [tôi-sẽ-RAO-BÁO] V-FAI-1S τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN σουG4771 [của-Chúa] P-2GS τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM αδελφοιςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-DPM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ενG1722 [TRONG] PREP μεσωG3319 [ZỮA] A-DSN εκκλησιαςG1577 [HỘI-TRIỆU] N-GSF υμνησωG5214 [tôi-sẽ-CHÚC-TỤNG] V-FAI-1S σεG4771 [Chúa] P-2AS {12 nói: “Tôi sẽ rao-báo cái zanh-tên của Chúa nơi cái những kẻ-anh-em của tôi; trong zữa hội-triệu thì tôi sẽ chúc-tụng Chúa.”}
Hebrew
2:13 καιG2532 [CẢ] CONJ παλινG3825 [LẠI] ADV εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS εσομαιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-1S πεποιθωςG3982 [đã-TÍN-FỤC] V-2RAP-NSM επG1909 [TRÊN] PREP αυτωG846 [Ngài] P-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ παλινG3825 [LẠI] ADV ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN παιδιαG3813 [những-ĐỨA-TRẺ] N-NPN αG3739 [MÀ] R-APN μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS εδωκενG1325 [BAN] V-AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM {13 Cả lại: “Chính-tôi sẽ là đã tín-fục trên Ngài.” Cả lại: “Kìa, chính-tôi cả cái những đứa-trẻ mà đấng Chúa-thần ban nơi tôi.”}
Hebrew
2:14 επειG1893 [ZO] CONJ ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN παιδιαG3813 [những-ĐỨA-TRẺ] N-NPN κεκοινωνηκενG2841 [đã-CHUNG-FẦN] V-RAI-3S αιματοςG129 [của-MÁU] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ σαρκοςG4561 [của-XÁC-THỊT] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM παραπλησιωςG3898 [CÁCH-CẬN-KỀ] ADV μετεσχενG3348 [CÓ-FẦN] V-2AAI-3S τωνG3588 [ở-CÁI] T-GPN αυτωνG846 [những-điều-như-nhau] P-GPN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM θανατουG2288 [SỰ-CHẾT] N-GSM καταργησηG2673 [Ngài-KHIẾN-VÔ-HOẠT] V-AAS-3S τονG3588 [kẻ] T-ASM τοG3588 [CÁI] T-ASN κρατοςG2904 [QUYỀN-NĂNG] N-ASN εχονταG2192 [CÓ] V-PAP-ASM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM θανατουG2288 [SỰ-CHẾT] N-GSM τουτG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM διαβολονG1228 [kẻ-VU-HÃM] A-ASM {14 Rốt-cuộc zo cái những đứa-trẻ đã chung-fần của máu cả của xác-thịt thì cả chính-Ngài cách-cận-kề có-fần ở cái những điều như-nhau, để-cho qua cái sự-chết thì Ngài khiến-vô-hoạt kẻ có cái quyền-năng của cái sự-chết (thế-ấy là: cái kẻ Vu-hãm);}
Hebrew
2:15 καιG2532 [CẢ] CONJ απαλλαξηG525 [Ngài-THAY-RỜI] V-AAS-3S τουτουςG3778 [những-kẻ-THẾ-ẤY] D-APM οσοιG3745 [những-kẻ-NÀO-MÀ] K-NPM φοβωG5401 [nơi-NỖI-KINH-SỢ] N-DSM θανατουG2288 [ở-SỰ-CHẾT] N-GSM διαG1223 [QUA] PREP παντοςG3956 [TẤT-THẢY] A-GSN τουG3588 [lúc] T-GSN ζηνG2198 [để-SỐNG] V-PAN ενοχοιG1777 [ĐÁNG-CHỊU] A-NPM ησανG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3P δουλειαςG1397 [của-SỰ-LÀM-NÔ-BỘC] N-GSF {15 cả Ngài thay-rời những kẻ thế-ấy, những kẻ-nào-mà nơi nỗi-kinh-sợ ở sự-chết thì đã là đáng-chịu của sự-làm-nô-bộc qua tất-thảy lúc để sống.}
Hebrew
2:16 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [VÌ] CONJ δηπουG1222 [CHỪNG-THỰC-SỰ] ADV αγγελωνG32 [những-THÂN-SỨ] N-GPM επιλαμβανεταιG1949 [Ngài-LẤY-NHẬN] V-PNI-3S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ σπερματοςG4690 [HẠT-ZỐNG] N-GSN αβρααμG11 [của-ABRAHAM] N-PRI επιλαμβανεταιG1949 [LẤY-NHẬN] V-PNI-3S {16 Vì chừng-thực-sự Ngài chẳng lấy-nhận những thân-sứ, nhưng lấy-nhận hạt-zống của Abraham.}
Hebrew
2:17 οθενG3606 [TỪ-NƠI-MÀ] ADV ωφειλενG3784 [Ngài-MẮC-NỢ] V-IAI-3S καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM αδελφοιςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-DPM ομοιωθηναιG3666 [để-bị/được-VÍ-SÁNH] V-APN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ελεημωνG1655 [HAY-THƯƠNG-XÓT] A-NSM γενηταιG1096 [Ngài-XẢY-NÊN] V-2ADS-3S καιG2532 [CẢ] CONJ πιστοςG4103 [THÀNH-TÍN] A-NSM αρχιερευςG749 [VỊ-THƯỢNG-TẾ] N-NSM ταG3588 [những-điều] T-APN προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN ιλασκεσθαιG2433 [để-bị/được-THA-BUÔNG] V-PPN ταςG3588 [CÁI] T-APF αμαρτιαςG266 [những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-APF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM λαουG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-GSM {17 Từ-nơi-mà Ngài mắc-nợ zựa-vào những điều tất-thảy để bị/được ví-sánh nơi cái những kẻ-anh-em để-cho Ngài xảy-nên vị-thượng-tế hay-thương-xót cả thành-tín những điều ở-nơi đấng Chúa-thần, trong-nơi sự cái những sự-lỗi-đạo của cái chúng-zân để bị/được khoan-thứ.}
Hebrew
2:18 ενG1722 [TRONG] PREP ωG3739 [điều-MÀ] R-DSN γαρG1063 [VÌ] CONJ πεπονθενG3958 [Ngài-đã-KHỔ-NGHIỆM] V-2RAI-3S αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM πειρασθειςG3985 [bị/được-THỬ-THÁCH] V-APP-NSM δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S τοιςG3588 [nơi-những-kẻ] T-DPM πειραζομενοιςG3985 [bị/được-THỬ-THÁCH] V-PPP-DPM βοηθησαιG997 [để-CỨU-ZÚP] V-AAN {18 Vì trong điều mà Ngài đã khổ-nghiệm thì chính-Ngài bị/được thử-thách bèn có-thể để cứu-zúp nơi những kẻ bị/được thử-thách.}
© https://vietbible.co/ 2024