Hebrew 01

0

Hebrew 1:1 πολυμερωςG4181 [CÁCH-NHIỀU-FẦN] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ πολυτροπωςG4187 [CÁCH-NHIỀU-CÁCH] ADV παλαιG3819 [TỪ-LÂU] ADV οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM λαλησαςG2980 [FÁT-NGÔN] V-AAP-NSM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM πατρασινG3962 [những-CHA] N-DPM ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM προφηταιςG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-DPM επG1909 [TRÊN] PREP εσχατουG2078 [SAU-CUỐI] A-GSM-S τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF ημερωνG2250 [những-NGÀY] N-GPF τουτωνG3778 [THẾ-ẤY] D-GPF ελαλησενG2980 [FÁT-NGÔN] V-AAI-3S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TA] P-1DP ενG1722 [TRONG] PREP υιωG5207 [CON-TRAI] N-DSM {1 Cách-nhiều-fần cả cách-nhiều-cách từ-lâu đấng Chúa-thần fát-ngôn nơi cái những cha trong cái những vị-tiên-cáo bèn fát-ngôn nơi chúng-ta trên sau-cuối của cái những ngày thế-ấy trong Con-trai,}

Hebrew 1:2 ονG3739 [đấng-MÀ] R-ASM εθηκενG5087 [Chúa-ĐẶT] V-AAI-3S κληρονομονG2818 [KẺ-THỪA-HƯỞNG] N-ASM παντωνG3956 [của-những-điều-TẤT-THẢY] A-GPN διG1223 [QUA] PREP ουG3739 [đấng-MÀ] R-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ εποιησενG4160 [Chúa-LÀM] V-AAI-3S τουςG3588 [CÁI] T-APM αιωναςG165 [những-ĐỜI] N-APM {2 đấng mà Chúa đặt làm kẻ-thừa-hưởng của những điều tất-thảy, qua đấng mà cả Chúa làm cái những đời;}

Hebrew 1:3 οςG3739 [đấng-MÀ] R-NSM ωνG1510 [] V-PAP-NSM απαυγασμαG541 [ĐIỀU-NGỜI-SÁNG] N-NSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF δοξηςG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ χαρακτηρG5481 [TÍNH-CÁCH] N-NSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF υποστασεωςG5287 [SỰ-VỮNG-TRỤ] N-GSF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM φερωνG5342 [ĐEM] V-PAP-NSM τεG5037 [LUÔN] PRT ταG3588 [CÁI] T-APN πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN ρηματιG4487 [ĐIỀU-TUÔN-NGÔN] N-DSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF δυναμεωςG1411 [QUYỀN-FÉP] N-GSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM καθαρισμονG2512 [SỰ-THANH-TẨY] N-ASM τωνG3588 [CÁI] T-GPF αμαρτιωνG266 [những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-GPF ποιησαμενοςG4160 [LÀM] V-AMP-NSM εκαθισενG2523 [AN-TOẠ] V-AAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP δεξιαG1188 [FÍA-FẢI] A-DSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF μεγαλωσυνηςG3172 [SỰ-LỚN-TRỌNG] N-GSF ενG1722 [TRONG] PREP υψηλοιςG5308 [những-chỗ-CAO] A-DPN {3 đấng mà là điều-ngời-sáng của cái sự-tôn-tưởng cả tính-cách của cái sự-vững-trụ của Chúa, đem luôn cái những điều tất-thảy nơi cái điều-tuôn-ngôn của cái quyền-fép của Ngài, làm sự-thanh-tẩy cái những sự-lỗi-đạo bèn an-toạ trong fía-fải của cái sự-lớn-trọng trong những chỗ cao,}

Hebrew 1:4 τοσουτωG5118 [nơi-ZƯỜNG-ẤY] D-DSN κρειττωνG2909 [HIỆU-NĂNG-HƠN] A-NSM γενομενοςG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADP-NSM τωνG3588 [CÁI] T-GPM αγγελωνG32 [những-THÂN-SỨ] N-GPM οσωG3745 [nơi-chừng-NÀO-MÀ] K-DSN διαφορωτερονG1313 [KHÁC-BIỆT-hơn] A-ASN-C παρG3844 [TỪ-NƠI] PREP αυτουςG846 [họ] P-APM κεκληρονομηκενG2816 [Ngài-đã-THỪA-HƯỞNG] V-RAI-3S ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN {4 xảy-nên nơi zường-ấy hiệu-năng-hơn cái những thân-sứ nơi chừng-nào-mà Ngài đã thừa-hưởng zanh-tên khác-biệt hơn từ-nơi họ.}

Hebrew 1:5 τινιG5101 [nơi-kẻ-NÀO] I-DSM γαρG1063 [] CONJ ειπενG2036 [Chúa-NÓI-RA] V-2AAI-3S ποτεG4218 [LUÔN-TỪNG] PRT τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αγγελωνG32 [những-THÂN-SỨ] N-GPM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM μουG1473 [của-TA] P-1GS ειG1510 [] V-PAI-2S συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS σημερονG4594 [HÔM-NAY] ADV γεγεννηκαG1080 [đã-SINH] V-RAI-1S σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS καιG2532 [CẢ] CONJ παλινG3825 [LẠI] ADV εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS εσομαιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-1S αυτωG846 [nơi-đấng-ấy] P-DSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πατεραG3962 [CHA] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοςG846 [chính-đấng-ấy] P-NSM εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM {5 Vì nơi kẻ-nào của cái những thân-sứ thì Chúa luôn-từng nói-ra: “Chính-ngươi là con-trai của Ta; chính-Ta hôm-nay đã sinh ngươi!” Cả lại: “Chính-Ta sẽ là nơi đấng-ấy trong-nơi cha, cả chính-đấng-ấy sẽ là nơi Ta trong-nơi con-trai!”}

Hebrew 1:6 οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ δεG1161 [RỒI] CONJ παλινG3825 [LẠI] ADV εισαγαγηG1521 [Chúa-ZẪN-VÀO] V-2AAS-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM πρωτοτοκονG4416 [đấng-ĐẦU-LÒNG] A-ASM-S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF οικουμενηνG3625 [LỤC-ĐỊA] N-ASF λεγειG3004 [Chúa-NÓI] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ προσκυνησατωσανG4352 [hãy-LỄ-BÁI] V-AAM-3P αυτωG846 [nơi-đấng-ấy] P-DSM παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM αγγελοιG32 [những-THÂN-SỨ] N-NPM θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM {6 Rồi chừng-khi Chúa lại zẫn-vào cái đấng đầu-lòng trong-nơi cái lục-địa thì Chúa nói: “Cả tất-thảy những thân-sứ của Chúa-thần hãy lễ-bái nơi đấng-ấy!”}

Hebrew 1:7 καιG2532 [CẢ] CONJ προςG4314 [NƠI] PREP μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT τουςG3588 [CÁI] T-APM αγγελουςG32 [những-THÂN-SỨ] N-APM λεγειG3004 [Chúa-NÓI] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM ποιωνG4160 [LÀM] V-PAP-NSM τουςG3588 [CÁI] T-APM αγγελουςG32 [những-THÂN-SỨ] N-APM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM πνευματαG4151 [những-KHÍ-LINH] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM λειτουργουςG3011 [những-KẺ-CÔNG-BỘC] N-APM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM πυροςG4442 [của-LỬA] N-GSN φλογαG5395 [NGỌN-HỰC-CHÁY] N-ASF {7 Cả quả-thật ở-nơi cái những thân-sứ thì Chúa nói: “Đấng làm cái những thân-sứ của Ngài thành những khí-linh, cả cái những kẻ-công-bộc của Ngài thành ngọn-hực-cháy của lửa.”}

Hebrew 1:8 προςG4314 [NƠI] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ τονG3588 [đấng] T-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM οG3588 [CÁI] T-NSM θρονοςG2362 [NGAI] N-NSM σουG4771 [của-Chúa] P-2GS οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM αιωναG165 [ĐỜI] N-ASM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM αιωνοςG165 [ĐỜI] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF ραβδοςG4464 [CÀNH-NHÁNH] N-NSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ευθυτητοςG2118 [SỰ-BẰNG-THẲNG] N-GSF ραβδοςG4464 [CÀNH-NHÁNH] N-NSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF βασιλειαςG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-GSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {8 Rồi nơi đấng Con-trai: “Cái ngai của Chúa đấng Chúa-thần trong-nơi cái đời của cái đời; cả cái cành-nhánh của cái sự-bằng-thẳng cành-nhánh của cái vương-quốc của Ngài.”}

Hebrew 1:9 ηγαπησαςG25 [Chúa-THƯƠNG-YÊU] V-AAI-2S δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εμισησαςG3404 [Chúa-CHÁN-GHÉT] V-AAI-2S ανομιανG458 [SỰ-NGHỊCH-LUẬT] N-ASF διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN εχρισενG5548 [XỨC-ZẦU] V-AAI-3S σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ελαιονG1637 [ZẦU-Ô-LIU] N-ASN αγαλλιασεωςG20 [của-SỰ-HÂN-HOAN] N-GSF παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM μετοχουςG3353 [những-KẺ-CÓ-FẦN] A-APM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS {9 “Chúa thương-yêu sự-hợp-lẽ-đạo, cả Chúa chán-ghét sự-nghịch-luật. Qua điều thế-ấy thì đấng Chúa-thần đấng Chúa-thần của Ngươi bèn xức-zầu Ngươi zầu-ô-liu của sự-hân-hoan từ-nơi cái những kẻ-có-fần của Ngươi.”}

Hebrew 1:10 καιG2532 [CẢ] CONJ συG4771 [CHÍNH-Chúa] P-2NS κατG2596 [ZỰA-VÀO] PREP αρχαςG746 [những-CHÓP-ĐẦU] N-APF κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF εθεμελιωσαςG2311 [LẬP-NỀN-MÓNG] V-AAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-NPN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF χειρωνG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-GPF σουG4771 [của-Chúa] P-2GS εισινG1510 [] V-PAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM ουρανοιG3772 [những-TRỜI] N-NPM {10 Cả: “Hỡi Chúa-chủ, chính-Chúa lập-nền-móng cái đất zựa-vào những chóp-đầu; cả cái những trời là những việc-làm của cái những tay-quyền của Chúa.”}

Hebrew 1:11 αυτοιG846 [chính-chúng] P-NPM απολουνταιG622 [sẽ-ZIỆT-MẤT] V-FMI-3P συG4771 [CHÍNH-Chúa] P-2NS δεG1161 [RỒI] CONJ διαμενειςG1265 [VẪN-CÒN] V-PAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM ωςG5613 [NHƯ] ADV ιματιονG2440 [ĐỒ-ZIẾM-FỦ] N-NSN παλαιωθησονταιG3822 [chúng-sẽ-bị/được-KHIẾN-MÒN-CŨ] V-FPI-3P {11 “Chính-chúng sẽ ziệt-mất, rồi chính-Chúa vẫn-còn; cả tất-thảy chúng sẽ bị/được khiến-mòn-cũ như đồ-ziếm-fủ.”}

Hebrew 1:12 καιG2532 [CẢ] CONJ ωσειG5616 [THỂ-NHƯ] ADV περιβολαιονG4018 [KHĂN-TRÙM] N-NSN ελιξειςG1667 [Chúa-sẽ-XẾP-LẠI] V-FAI-2S αυτουςG846 [chúng] P-APM ωςG5613 [NHƯ] ADV ιματιονG2440 [ĐỒ-ZIẾM-FỦ] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ αλλαγησονταιG236 [chúng-sẽ-bị/được-THAY-ĐỔI] V-2FPI-3P συG4771 [CHÍNH-Chúa] P-2NS δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM αυτοςG846 [như-nhau] P-NSM ειG1510 [] V-PAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN ετηG2094 [những-NIÊN] N-NPN σουG4771 [của-Chúa] P-2GS ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εκλειψουσινG1587 [sẽ-NGƯNG-BỎ] V-FAI-3P {12 “Cả thể-như khăn-trùm thì Chúa sẽ xếp-lại chúng như đồ-ziếm-fủ, cả chúng sẽ bị/được thay-đổi. Rồi chính-Chúa là đấng như-nhau, cả cái những niên của Chúa chẳng sẽ ngưng-bỏ.”}

Hebrew 1:13 προςG4314 [NƠI] PREP τιναG5101 [kẻ-NÀO] I-ASM δεG1161 [RỒI] CONJ τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αγγελωνG32 [những-THÂN-SỨ] N-GPM ειρηκενG2046 [Chúa-đã-THỐT-RA] V-RAI-3S-ATT ποτεG4218 [LUÔN-TỪNG] PRT καθουG2521 [ngươi-hãy-NGỒI] V-PNM-2S εκG1537 [RA-TỪ] PREP δεξιωνG1188 [FÍA-FẢI] A-GPM μουG1473 [của-TA] P-1GS εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV ανG302 [CHỪNG] PRT θωG5087 [Ta-ĐẶT] V-2AAS-1S τουςG3588 [CÁI] T-APM εχθρουςG2190 [những-kẻ-THÙ-ĐỊCH] A-APM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS υποποδιονG5286 [GÓT-ĐẾ] N-ASN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ποδωνG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-GPM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS {13 Rồi nơi kẻ-nào của cái những thân-sứ thì Chúa luôn-từng đã thốt-ra: “Ngươi hãy ngồi ra-từ fía-fải của Ta! Cho-tới chừng Ta đặt cái những kẻ thù-địch của Ngươi làm gót-đế của cái những chân-cước của Ngươi!”?}

Hebrew 1:14 ουχιG3780 [HẲN-CHẲNG] PRT-I παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM εισινG1510 [họ-LÀ] V-PAI-3P λειτουργικαG3010 [THUỘC-CÔNG-BỘC] A-NPN πνευματαG4151 [những-KHÍ-LINH] N-NPN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP διακονιανG1248 [SỰ-FỤC-VỤ] N-ASF αποστελλομεναG649 [bị/được-SAI-FÁI] V-PPP-NPN διαG1223 [QUA] PREP τουςG3588 [những-kẻ] T-APM μελλονταςG3195 [SẮP-SỬA] V-PAP-APM κληρονομεινG2816 [để-THỪA-HƯỞNG] V-PAN σωτηριανG4991 [SỰ-CỨU-AN] N-ASF {14 Hẳn-chẳng tất-thảy họ là những khí-linh thuộc-công-bộc bị/được sai-fái trong-nơi sự-fục-vụ qua những kẻ sắp-sửa để thừa-hưởng sự-cứu-an?}

© https://vietbible.co/ 2024