Galatia
5:1 τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF ελευθεριαG1657 [SỰ-TỰ-ZO] N-DSF ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM ηλευθερωσενG1659 [ZẢI-FÓNG] V-AAI-3S στηκετεG4739 [các-người-hãy-ĐỨNG-VỮNG] V-PAM-2P ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N παλινG3825 [LẠI] ADV ζυγωG2218 [nơi-ÁCH] N-DSM δουλειαςG1397 [của-SỰ-LÀM-NÔ-BỘC] N-GSF ενεχεσθεG1758 [các-người-hãy-bị/được-RẮP-TÂM] V-PPM-2P {1 Đức Christos zải-fóng chúng-ta nơi cái sự-tự-zo thì rốt-cuộc các-người hãy đứng-vững, cả các-người hãy không bị/được rắp-tâm lại nơi ách của sự-làm-nô-bộc!}
Galatia
5:2 ιδεG1492 [hãy-THẤY-BIẾT] V-AAM-2S εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS παυλοςG3972 [PAULOS] N-NSM λεγωG3004 [NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND περιτεμνησθεG4059 [các-người-bị/được-CẮT-ĐỈNH-BÌ] V-PPS-2P χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-ASN-N ωφελησειG5623 [sẽ-ZÚP-ÍCH] V-FAI-3S {2 Hãy thấy-biết: chính-tôi Paulos nói nơi các-người thực-rằng chừng-nếu các-người bị/được cắt-đỉnh-bì thì đức Christos sẽ zúp-ích các-người chẳng-zì.}
Galatia
5:3 μαρτυρομαιG3143 [tôi-HÔ-CHỨNG] V-PNI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ παλινG3825 [LẠI] ADV παντιG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DSM ανθρωπωG444 [CON-NGƯỜI] N-DSM περιτεμνομενωG4059 [bị/được-CẮT-ĐỈNH-BÌ] V-PPP-DSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οφειλετηςG3781 [KẺ-MẮC-NỢ] N-NSM εστινG1510 [họ-LÀ] V-PAI-3S ολονG3650 [TRỌN-THẢY] A-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN {3 Rồi tôi hô-chứng lại nơi tất-thảy con-người bị/được cắt-đỉnh-bì, thực-rằng họ là kẻ-mắc-nợ để làm trọn-thảy cái zới-luật.}
Galatia
5:4 κατηργηθητεG2673 [các-người-bị/được-KHIẾN-VÔ-HOẠT] V-API-2P αποG575 [TỪ] PREP χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM ενG1722 [TRONG] PREP νομωG3551 [ZỚI-LUẬT] N-DSM δικαιουσθεG1344 [các-người-bị/được-KHIẾN-HỢP-LẼ-ĐẠO] V-PPI-2P τηςG3588 [từ-CÁI] T-GSF χαριτοςG5485 [ƠN-VUI] N-GSF εξεπεσατεG1601 [các-người-NGÃ-RƠI-RA] V-2AAI-2P {4 Các-người những kẻ-nào-đó-mà bị/được khiến-hợp-lẽ-đạo trong zới-luật thì các-người bị/được khiến-vô-hoạt từ đức Christos; các-người ngã-rơi-ra từ cái ơn-vui.}
Galatia
5:5 ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP γαρG1063 [VÌ] CONJ πνευματιG4151 [nơi-KHÍ-LINH] N-DSN εκG1537 [RA-TỪ] PREP πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF ελπιδαG1680 [SỰ-CẬY-TRÔNG] N-ASF δικαιοσυνηςG1343 [ở-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-GSF απεκδεχομεθαG553 [TIẾP-TRÔNG] V-PNI-1P {5 Vì chính-chúng-ta nơi khí-linh ra-từ sự-tín-thác bèn tiếp-trông sự-cậy-trông ở sự-hợp-lẽ-đạo.}
Galatia
5:6 ενG1722 [TRONG] PREP γαρG1063 [VÌ] CONJ χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N περιτομηG4061 [SỰ-CẮT-ĐỈNH-BÌ] N-NSF τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN ισχυειG2480 [CÓ-SỨC] V-PAI-3S ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N ακροβυστιαG203 [SỰ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ] N-NSF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ πιστιςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-NSF διG1223 [QUA] PREP αγαπηςG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-GSF ενεργουμενηG1754 [HOẠT-HÀNH] V-PMP-NSF {6 Vì chẳng-cả sự-cắt-đỉnh-bì chẳng-cả sự-nguyên-đỉnh-bì trong đức Christos Jesus, nhưng sự-tín-thác hoạt-hành qua sự-thương-yêu thì có-sức điều nào-đó.}
Galatia
5:7 ετρεχετεG5143 [các-người-CHẠY] V-IAI-2P καλωςG2573 [CÁCH-TỐT-LÀNH] ADV τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ενεκοψενG1465 [RỨT-CẢN] V-AAI-3S αληθειαG225 [nơi-LẼ-THẬT] N-DSF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πειθεσθαιG3982 [để-bị/được-TÍN-FỤC] V-PPN {7 Các-người chạy cách-tốt-lành thì kẻ-nào rứt-cản các-người không để bị/được tín-fục nơi lẽ-thật?}
Galatia
5:8 ηG3588 [CÁI] T-NSF πεισμονηG3988 [SỰ-THUYẾT-FỤC] N-NSF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM καλουντοςG2564 [GỌI] V-PAP-GSM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {8 Cái sự-thuyết-fục thì chẳng ra-từ đấng gọi các-người.}
Galatia
5:9 μικραG3398 [BÉ] A-NSF ζυμηG2219 [MEN] N-NSF ολονG3650 [TRỌN-THẢY] A-ASN τοG3588 [CÁI] T-ASN φυραμαG5445 [ĐỐNG-NHỒI] N-ASN ζυμοιG2220 [KHIẾN-NỞ-ZẬY] V-PAI-3S {9 Men bé khiến-nở-zậy trọn-thảy cái đống-nhồi.}
Galatia
5:10 εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS πεποιθαG3982 [đã-TÍN-FỤC] V-2RAI-1S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-ASN-N αλλοG243 [KHÁC] A-ASN φρονησετεG5426 [các-người-sẽ-CÓ-TÂM-THỨC] V-FAI-2P οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ταρασσωνG5015 [KHIẾN-RỐI-ĐỘNG] V-PAP-NSM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP βαστασειG941 [sẽ-MANG] V-FAI-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN κριμαG2917 [ĐIỀU-FÁN-XÉT] N-ASN οστιςG3748 [kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ηG1510 [LÀ] V-PAS-3S {10 Chính-tôi đã tín-fục trong-nơi các-người trong Chúa-chủ thực-rằng các-người sẽ có-tâm-thức chẳng-zì khác. Rồi kẻ khiến-rối-động các-người thì sẽ mang cái điều-fán-xét, kẻ-nào-đó-mà chừng-nếu là.}
Galatia
5:11 εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS δεG1161 [RỒI] CONJ αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM ειG1487 [NẾU] COND περιτομηνG4061 [SỰ-CẮT-ĐỈNH-BÌ] N-ASF ετιG2089 [CÒN] ADV κηρυσσωG2784 [CÔNG-BỐ] V-PAI-1S τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN ετιG2089 [CÒN] ADV διωκομαιG1377 [tôi-bị/được-SĂN-ĐUỔI] V-PPI-1S αραG686 [VẬY] PRT κατηργηταιG2673 [đã-bị/được-KHIẾN-VÔ-HOẠT] V-RPI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN σκανδαλονG4625 [ĐIỀU-GÂY-VẤP-NGÃ] N-NSN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM σταυρουG4716 [TRỤ-NỌC] N-GSM {11 Hỡi những kẻ-anh-em, rồi nếu chính-tôi còn công-bố sự-cắt-đỉnh-bì thì cớ-nào tôi còn bị/được săn-đuổi? Vậy cái điều-gây-vấp-ngã của cái trụ-nọc thì đã bị/được khiến-vô-hoạt?}
Galatia
5:12 οφελονG3785 [TÔI-THÀ] V-2AAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ αποκοψονταιG609 [sẽ-RỨT-LÌA] V-FMI-3P οιG3588 [những-kẻ] T-NPM αναστατουντεςG387 [GÂY-RỐI] V-PAP-NPM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {12 Tôi-thà cả những kẻ gây-rối các-người bèn sẽ rứt-lìa!}
Galatia
5:13 υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP γαρG1063 [VÌ] CONJ επG1909 [TRÊN] PREP ελευθεριαG1657 [SỰ-TỰ-ZO] N-DSF εκληθητεG2564 [bị/được-GỌI] V-API-2P αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM μονονG3440 [CHỈ] ADV μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τηνG3588 [CÁI] T-ASF ελευθεριανG1657 [SỰ-TỰ-ZO] N-ASF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αφορμηνG874 [CƠ-HỘI] N-ASF τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF σαρκιG4561 [XÁC-THỊT] N-DSF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ διαG1223 [QUA] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF αγαπηςG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-GSF δουλευετεG1398 [các-người-hãy-LÀM-NÔ-BỘC] V-PAM-2P αλληλοιςG240 [nơi-LẪN-NHAU] C-DPM {13 Hỡi những kẻ-anh-em, vì chính-các-người bị/được gọi trên sự-tự-zo thì chỉ không cái sự-tự-zo trong-nơi cơ-hội nơi cái xác-thịt, nhưng qua cái sự-thương-yêu thì các-người hãy làm-nô-bộc nơi lẫn-nhau!}
Galatia
5:14 οG3588 [CÁI] T-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM νομοςG3551 [ZỚI-LUẬT] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP ενιG1520 [MỘT] A-DSM λογωG3056 [NGÔN-LỜI] N-DSM πεπληρωταιG4137 [đã-bị/được-KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-RPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [sự] T-DSM αγαπησειςG25 [ngươi-sẽ-THƯƠNG-YÊU] V-FAI-2S τονG3588 [kẻ] T-ASM πλησιονG4139 [LÂN-CẬN] ADV σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ωςG5613 [NHƯ] ADV σεαυτονG4572 [CHÍNH-NGƯƠI] F-2ASM {14 Vì tất-thảy cái zới-luật đã bị/được khiến-trọn-đầy trong một ngôn-lời là trong sự: ‘Ngươi sẽ thương-yêu kẻ lân-cận của ngươi như chính-ngươi!’}
Galatia
5:15 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM δακνετεG1143 [các-người-CẮN-XÉ] V-PAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ κατεσθιετεG2719 [ĂN-NUỐT] V-PAI-2P βλεπετεG991 [các-người-hãy-NHÌN] V-PAM-2P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N υπG5259 [BỞI] PREP αλληλωνG240 [LẪN-NHAU] C-GPM αναλωθητεG355 [các-người-bị/được-ĂN-NGỐN] V-APS-2P {15 Rồi nếu các-người cắn-xé cả ăn-nuốt lẫn-nhau thì các-người hãy nhìn: không e các-người bị/được ăn-ngốn bởi lẫn-nhau!}
Galatia
5:16 λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ πνευματιG4151 [nơi-KHÍ-LINH] N-DSN περιπατειτεG4043 [các-người-hãy-BƯỚC-ĐI] V-PAM-2P καιG2532 [CẢ] CONJ επιθυμιανG1939 [SỰ-HAM-MUỐN] N-ASF σαρκοςG4561 [của-XÁC-THỊT] N-GSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τελεσητεG5055 [các-người-nên-HOÀN-TẤT] V-AAS-2P {16 Rồi tôi nói: các-người hãy bước-đi nơi khí-linh, cả các-người [chẳng] không nên hoàn-tất sự-ham-muốn của xác-thịt!}
Galatia
5:17 ηG3588 [CÁI] T-NSF γαρG1063 [VÌ] CONJ σαρξG4561 [XÁC-THỊT] N-NSF επιθυμειG1937 [HAM-MUỐN] V-PAI-3S καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τουG3588 [nghịch-CÁI] T-GSN πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN τοG3588 [CÁI] T-NSN δεG1161 [RỒI] CONJ πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τηςG3588 [nghịch-CÁI] T-GSF σαρκοςG4561 [XÁC-THỊT] N-GSF ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-NPN γαρG1063 [VÌ] CONJ αλληλοιςG240 [nơi-LẪN-NHAU] C-DPN αντικειταιG480 [KÌNH-NGHỊCH] V-PNI-3S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αG3739 [những-điều-MÀ] R-APN εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND θελητεG2309 [các-người-MUỐN] V-PAS-2P ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN ποιητεG4160 [các-người-LÀM] V-PAS-2P {17 Vì cái xác-thịt ham-muốn zựa-vào nghịch cái khí-linh, rồi cái khí-linh zựa-vào nghịch cái xác-thịt, vì những điều thế-ấy kình-nghịch nơi lẫn-nhau: không để-cho những điều mà chừng-nếu các-người muốn thì các-người làm những điều thế-ấy!}
Galatia
5:18 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ πνευματιG4151 [nơi-KHÍ-LINH] N-DSN αγεσθεG71 [các-người-bị/được-ZẪN] V-PPI-2P ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P υποG5259 [BỞI] PREP νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM {18 Rồi nếu các-người bị/được zẫn nơi khí-linh thì các-người chẳng là bởi zới-luật.}
Galatia
5:19 φανεραG5318 [HIỂN-LỘ] A-NPN δεG1161 [RỒI] CONJ εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ταG3588 [CÁI] T-NPN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-NPN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF σαρκοςG4561 [XÁC-THỊT] N-GSF ατιναG3748 [những-cái-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S πορνειαG4202 [SỰ-ZAN-ZÂM] N-NSF ακαθαρσιαG167 [SỰ-UẾ] N-NSF ασελγειαG766 [SỰ-FÓNG-ĐÃNG] N-NSF {19 Rồi hiển-lộ là cái những việc-làm của cái xác-thịt, những cái nào-đó-mà là: sự-zan-zâm, sự-uế, sự-fóng-đãng,}
Galatia
5:20 ειδωλολατριαG1495 [SỰ-THỜ-NGẪU-TƯỢNG] N-NSF φαρμακειαG5331 [SỰ-THUỐC-THUẬT] N-NSF εχθραιG2189 [những-SỰ-THÙ-ĐỊCH] N-NPF εριςG2054 [SỰ-CÃI-LẪY] N-NSF ζηλοςG2205 [SỰ-NÓNG-HỜN] N-NSM θυμοιG2372 [những-SỰ-TỨC-KHÍ] N-NPM εριθειαιG2052 [những-SỰ-TRANH-CẠNH] N-NPF διχοστασιαιG1370 [những-SỰ-CHIA-BÈ-ĐẢNG] N-NPF αιρεσειςG139 [những-SỰ-CHIA-FE-FÁI] N-NPF {20 sự-thờ-ngẫu-tượng, sự-thuốc-thuật, những sự-thù-địch, sự-cãi-lẫy, sự-nóng-hờn, những sự-tức-khí, những sự-tranh-cạnh, những sự-chia-bè-đảng, những sự-chia-fe-fái,}
Galatia
5:21 φθονοιG5355 [những-SỰ-GANH-TỊ] N-NPM μεθαιG3178 [những-SỰ-SAY-KHƯỚT] N-NPF κωμοιG2970 [những-TIỆC-TÙNG-THÁC-LOẠN] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN ομοιαG3664 [những-điều-TƯƠNG-TỰ] A-NPN τουτοιςG3778 [nơi-những-điều-THẾ-ẤY] D-DPN αG3739 [MÀ] R-APN προλεγωG4302 [tôi-NÓI-TRƯỚC] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV προειπονG4277 [tôi-NÓI-RA-TRƯỚC] V-2AAI-1S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM ταG3588 [CÁI] T-APN τοιαυταG5108 [những-điều-NHƯ-THẾ-ẤY] D-APN πρασσοντεςG4238 [HÀNH-XỬ] V-PAP-NPM βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N κληρονομησουσινG2816 [sẽ-THỪA-HƯỞNG] V-FAI-3P {21 những sự-ganh-tị, những sự-say-khướt, những tiệc-tùng-thác-loạn, cả cái những điều tương-tự nơi những điều thế-ấy mà tôi nói-trước nơi các-người y-như tôi nói-ra-trước, thực-rằng những kẻ hành-xử cái những điều như-thế-ấy thì chẳng sẽ thừa-hưởng vương-quốc của Chúa-thần.}
Galatia
5:22 οG3588 [CÁI] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ καρποςG2590 [BÔNG-TRÁI] N-NSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSN πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF χαραG5479 [SỰ-MỪNG-VUI] N-NSF ειρηνηG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-NSF μακροθυμιαG3115 [SỰ-TRÌ-CHÍ] N-NSF χρηστοτηςG5544 [SỰ-ÍCH-ZỤNG] N-NSF αγαθωσυνηG19 [SỰ-LÀNH-TÍNH] N-NSF πιστιςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-NSF {22 Rồi cái bông-trái của cái khí-linh là: sự-thương-yêu, sự-mừng-vui, sự-an-yên, sự-trì-chí, sự-ích-zụng, sự-lành-tính, sự-tín-thác,}
Galatia
5:23 πραυτηςG4240 [SỰ-NHU-HOÀ] N-NSF εγκρατειαG1466 [SỰ-TIẾT-CHẾ] N-NSF καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τωνG3588 [nghịch-CÁI] T-GPN τοιουτωνG5108 [những-điều-NHƯ-THẾ-ẤY] D-GPN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S νομοςG3551 [ZỚI-LUẬT] N-NSM {23 sự-nhu-hoà, sự-tiết-chế; zới-luật chẳng là zựa-vào nghịch cái những điều như-thế-ấy.}
Galatia
5:24 οιG3588 [những-kẻ] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF σαρκαG4561 [XÁC-THỊT] N-ASF εσταυρωσανG4717 [ĐÓNG-NỌC] V-AAI-3P συνG4862 [VỚI] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPN παθημασινG3804 [những-ĐIỀU-KHỔ-NGHIỆM] N-DPN καιG2532 [CẢ] CONJ ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF επιθυμιαιςG1939 [những-SỰ-HAM-MUỐN] N-DPF {24 Rồi những kẻ của đức Christos Jesus bèn đóng-nọc cái xác-thịt với cái những điều-khổ-nghiệm cả nơi cái những sự-ham-muốn.}
Galatia
5:25 ειG1487 [NẾU] COND ζωμενG2198 [chúng-ta-SỐNG] V-PAI-1P πνευματιG4151 [nơi-KHÍ-LINH] N-DSN πνευματιG4151 [nơi-KHÍ-LINH] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ στοιχωμενG4748 [chúng-ta-nên-VỮNG-BƯỚC] V-PAS-1P {25 Nếu chúng-ta sống nơi khí-linh thì cả chúng-ta nên vững-bước nơi khí-linh.}
Galatia
5:26 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γινωμεθαG1096 [chúng-ta-nên-XẢY-NÊN] V-PNS-1P κενοδοξοιG2755 [những-kẻ-HÁM-HƯ-VINH] A-NPM αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM προκαλουμενοιG4292 [KHÍCH-BÁC] V-PMP-NPM αλληλοιςG240 [LẪN-NHAU] C-DPM φθονουντεςG5354 [GANH-TỊ] V-PAP-NPM {26 Chúng-ta không nên xảy-nên những kẻ hám-hư-vinh, khích-bác lẫn-nhau, ganh-tị lẫn-nhau!}
© https://vietbible.co/ 2024