Galatia 6

0

Galatia
6:1 αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND καιG2532 [CẢ] CONJ προλημφθηG4301 [bị/được-NHẬN-TRƯỚC] V-APS-3S ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τινιG5100 [NÀO-ĐÓ] X-DSN παραπτωματιG3900 [ĐIỀU-SA-NGÃ] N-DSN υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP οιG3588 [CÁI] T-NPM πνευματικοιG4152 [những-kẻ-THUỘC-KHÍ-LINH] A-NPM καταρτιζετεG2675 [hãy-HOÀN-CHỈNH] V-PAM-2P τονG3588 [CÁI] T-ASM τοιουτονG5108 [kẻ-NHƯ-THẾ-ẤY] D-ASM ενG1722 [TRONG] PREP πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN πραυτητοςG4240 [của-SỰ-NHU-HOÀ] N-GSF σκοπωνG4648 [CHÚ-NHÌN] V-PAP-NSM σεαυτονG4572 [CHÍNH-NGƯƠI] F-2ASM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N καιG2532 [CẢ] CONJ συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS πειρασθηςG3985 [bị/được-THỬ-THÁCH] V-APS-2S {1 Hỡi những kẻ-anh-em, chừng-nếu con-người cả bị/được nhận-trước trong điều-sa-ngã nào-đó thì chính-các-người cái những kẻ thuộc-khí-linh bèn hãy hoàn-chỉnh cái kẻ như-thế-ấy trong khí-linh của sự-nhu-hoà: “Chú-nhìn chính-ngươi: không e cả chính-ngươi bị/được thử-thách!”}

Galatia
6:2 αλληλωνG240 [của-LẪN-NHAU] C-GPM ταG3588 [CÁI] T-APN βαρηG922 [những-ĐIỀU-TRĨU-NẶNG] N-APN βασταζετεG941 [các-người-hãy-MANG] V-PAM-2P καιG2532 [CẢ] CONJ ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV αναπληρωσατεG378 [các-người-hãy-KHIẾN-ĐẦY-LÊN] V-AAM-2P τονG3588 [CÁI] T-ASM νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM {2 Các-người hãy mang cái những điều-trĩu-nặng của lẫn-nhau! Cả vậy-thế-ấy các-người hãy khiến-đầy-lên cái zới-luật của đức Christos!}

Galatia
6:3 ειG1487 [NẾU] COND γαρG1063 [] CONJ δοκειG1380 [NGỠ-TƯỞNG] V-PAI-3S τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-NSN μηδενG3367 [KHÔNG-zì] A-NSN-N ωνG1510 [] V-PAP-NSM φρεναπαταG5422 [y-LỪA-FỈNH-TÂM-THỨC] V-PAI-3S εαυτονG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASM {3 Vì nếu là không-zì kẻ-nào-đó ngỡ-tưởng để là điều nào-đó thì y lừa-fỉnh-tâm-thức chính-mình.}

Galatia
6:4 τοG3588 [CÁI] T-ASN δεG1161 [RỒI] CONJ εργονG2041 [VIỆC-LÀM] N-ASN εαυτουG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GSM δοκιμαζετωG1381 [hãy-XÁC-CHỨNG] V-PAM-3S εκαστοςG1538 [MỖI-kẻ] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP εαυτονG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASM μονονG3441 [ĐƠN-ĐỘC] A-ASM τοG3588 [CÁI] T-ASN καυχημαG2745 [ĐIỀU-TỰ-HÀO] N-ASN εξειG2192 [y-sẽ-CÓ] V-FAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM ετερονG2087 [kẻ-KHÁC-KIA] A-ASM {4 Rồi mỗi kẻ hãy xác-chứng cái việc-làm của chính-mình, cả khi-ấy y sẽ có cái điều-tự-hào trong-nơi chính-mình đơn-độc cả chẳng trong-nơi cái kẻ khác-kia!}

Galatia
6:5 εκαστοςG1538 [MỖI-kẻ] A-NSM γαρG1063 [] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN ιδιονG2398 [RIÊNG-TƯ] A-ASN φορτιονG5413 [TẢI-VẬT] N-ASN βαστασειG941 [sẽ-MANG] V-FAI-3S {5 Vì mỗi kẻ sẽ mang cái tải-vật riêng-tư.}

Galatia
6:6 κοινωνειτωG2841 [hãy-CHUNG-FẦN] V-PAM-3S δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM κατηχουμενοςG2727 [bị/được-TRUYỀN-ĐẠT] V-PPP-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM κατηχουντιG2727 [TRUYỀN-ĐẠT] V-PAP-DSM ενG1722 [TRONG] PREP πασινG3956 [TẤT-THẢY] A-DPN αγαθοιςG18 [những-điều-LÀNH] A-DPN {6 Rồi kẻ bị/được truyền-đạt cái ngôn-lời thì hãy chung-fần nơi kẻ truyền-đạt trong tất-thảy những điều lành!}

Galatia
6:7 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πλανασθεG4105 [các-người-hãy-bị/được-KHIẾN-LẠC-LẦM] V-PPM-2P θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μυκτηριζεταιG3456 [bị/được-CHẾ-ZIỄU] V-PPI-3S οG3739 [điều-MÀ] R-ASN γαρG1063 [] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND σπειρηG4687 [ZEO] V-PAS-3S ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ θερισειG2325 [y-sẽ-GẶT] V-FAI-3S {7 Các-người hãy không bị/được khiến-lạc-lầm: Chúa-thần chẳng bị/được chế-ziễu! Vì điều mà chừng-nếu con-người zeo thì cả y sẽ gặt điều thế-ấy.}

Galatia
6:8 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM σπειρωνG4687 [ZEO] V-PAP-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF σαρκαG4561 [XÁC-THỊT] N-ASF εαυτουG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF σαρκοςG4561 [XÁC-THỊT] N-GSF θερισειG2325 [sẽ-GẶT] V-FAI-3S φθορανG5356 [SỰ-HƯ-HOẠI] N-ASF οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ σπειρωνG4687 [ZEO] V-PAP-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN θερισειG2325 [sẽ-GẶT] V-FAI-3S ζωηνG2222 [SỰ-SỐNG] N-ASF αιωνιονG166 [ĐỜI-ĐỜI] A-ASF {8 Thực-rằng kẻ zeo trong-nơi cái xác-thịt của chính-mình thì sẽ gặt sự-hư-hoại ra-từ cái xác-thịt, rồi kẻ zeo trong-nơi cái khí-linh thì sẽ gặt sự-sống đời-đời ra-từ cái khí-linh.}

Galatia
6:9 τοG3588 [CÁI] T-ASN δεG1161 [RỒI] CONJ καλονG2570 [điều-TỐT] A-ASN ποιουντεςG4160 [LÀM] V-PAP-NPM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εγκακωμενG1573 [chúng-ta-nên-NẢN-LÒNG] V-PAS-1P καιρωG2540 [nơi-KÌ-LÚC] N-DSM γαρG1063 [] CONJ ιδιωG2398 [RIÊNG-TƯ] A-DSM θερισομενG2325 [chúng-ta-sẽ-GẶT] V-FAI-1P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εκλυομενοιG1590 [bị/được-THÁO-RA] V-PPP-NPM {9 Rồi làm cái điều tốt thì chúng-ta không nên nản-lòng! Vì không bị/được tháo-ra thì chúng-ta sẽ gặt nơi kì-lúc riêng-tư.}

Galatia
6:10 αραG686 [VẬY] PRT ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV καιρονG2540 [KÌ-LÚC] N-ASM εχωμενG2192 [chúng-ta-CÓ] V-PAS-1P εργαζωμεθαG2038 [chúng-ta-nên-LÀM-VIỆC] V-PNS-1P τοG3588 [CÁI] T-ASN αγαθονG18 [điều-LÀNH] A-ASN προςG4314 [NƠI] PREP πανταςG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-APM μαλισταG3122 [NHẤT-LÀ] ADV-S δεG1161 [RỒI] CONJ προςG4314 [NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM οικειουςG3609 [những-kẻ-NỘI-ZA] A-APM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF {10 Rốt-cuộc vậy như chúng-ta có kì-lúc thì chúng-ta nên làm-việc cái điều lành nơi những kẻ tất-thảy, rồi nhất-là nơi cái những kẻ nội-za của cái sự-tín-thác.}

Galatia
6:11 ιδετεG1492 [các-người-hãy-THẤY-BIẾT] V-2AAM-2P πηλικοιςG4080 [LỚN-ZƯỜNG-BAO] A-DPN υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP γραμμασινG1121 [nơi-những-CHỮ-VIẾT] N-DPN εγραψαG1125 [tôi-VIẾT] V-AAI-1S τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF εμηG1699 [CỦA-CHÍNH-TÔI] S-1SDSF χειριG5495 [TAY-QUYỀN] N-DSF {11 Các-người hãy thấy-biết tôi viết nơi các-người nơi những chữ-viết lớn-zường-bao nơi cái tay-quyền của-chính-tôi!}

Galatia
6:12 οσοιG3745 [những-kẻ-NÀO-MÀ] K-NPM θελουσινG2309 [MUỐN] V-PAI-3P ευπροσωπησαιG2146 [để-FÔ-TRƯƠNG] V-AAN ενG1722 [TRONG] PREP σαρκιG4561 [XÁC-THỊT] N-DSF ουτοιG3778 [những-kẻ-THẾ-ẤY] D-NPM αναγκαζουσινG315 [THÚC-BUỘC] V-PAI-3P υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP περιτεμνεσθαιG4059 [để-bị/được-CẮT-ĐỈNH-BÌ] V-PPN μονονG3440 [CHỈ] ADV ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM σταυρωG4716 [TRỤ-NỌC] N-DSM τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N διωκωνταιG1377 [họ-bị/được-SĂN-ĐUỔI] V-PPS-3P {12 những kẻ-nào-mà muốn để fô-trương trong xác-thịt thì những kẻ thế-ấy thúc-buộc các-người để bị/được cắt-đỉnh-bì, chỉ để-cho họ không bị/được săn-đuổi nơi cái trụ-nọc của đức Christos Jesus.}

Galatia
6:13 ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N γαρG1063 [] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM περιτεμνομενοιG4059 [bị/được-CẮT-ĐỈNH-BÌ] V-PPP-NPM αυτοιG846 [chính-họ] P-NPM νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM φυλασσουσινG5442 [CANH-ZỮ] V-PAI-3P αλλαG235 [NHƯNG] CONJ θελουσινG2309 [họ-MUỐN] V-PAI-3P υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP περιτεμνεσθαιG4059 [để-bị/được-CẮT-ĐỈNH-BÌ] V-PPN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF υμετεραG5212 [CỦA-CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] S-2PDSF σαρκιG4561 [XÁC-THỊT] N-DSF καυχησωνταιG2744 [họ-TỰ-HÀO] V-ADS-3P {13 Vì chính-họ những kẻ bị/được cắt-đỉnh-bì bèn cũng-chẳng canh-zữ zới-luật; nhưng họ muốn các-người để bị/được cắt-đỉnh-bì, để-cho họ tự-hào trong cái xác-thịt của-chính-các-người.}

Galatia
6:14 εμοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS δεG1161 [RỒI] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γενοιτοG1096 [mong-XẢY-NÊN] V-2ADO-3S καυχασθαιG2744 [để-TỰ-HÀO] V-PNN ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM σταυρωG4716 [TRỤ-NỌC] N-DSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM διG1223 [QUA] PREP ουG3739 [cái-MÀ] R-GSM εμοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS κοσμοςG2889 [THẾ-ZAN] N-NSM εσταυρωταιG4717 [đã-bị/được-ĐÓNG-NỌC] V-RPI-3S καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TÔI] P-1NS-K κοσμωG2889 [nơi-THẾ-ZAN] N-DSM {14 Rồi mong không xảy-nên nơi tôi để tự-hào nếu không trong cái trụ-nọc của đấng Chúa-chủ Jesus Christos của chúng-ta, (qua cái mà thế-zan đã bị/được đóng-nọc nơi tôi, cả-chính-tôi nơi thế-zan).}

Galatia
6:15 ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N γαρG1063 [] CONJ περιτομηG4061 [SỰ-CẮT-ĐỈNH-BÌ] N-NSF τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-NSN εστινG1510 [] V-PAI-3S ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N ακροβυστιαG203 [SỰ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ] N-NSF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ καινηG2537 [MỚI] A-NSF κτισιςG2937 [SỰ-TẠO-SINH] N-NSF {15 Vì chẳng-cả sự-cắt-đỉnh-bì chẳng-cả sự-nguyên-đỉnh-bì thì là điều nào-đó, nhưng sự-tạo-sinh mới thì.}

Galatia
6:16 καιG2532 [CẢ] CONJ οσοιG3745 [những-kẻ-NÀO-MÀ] K-NPM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM κανονιG2583 [MỰC-THƯỚC] N-DSM τουτωG3778 [THẾ-ẤY] D-DSM στοιχησουσινG4748 [sẽ-VỮNG-BƯỚC] V-FAI-3P ειρηνηG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-NSF επG1909 [TRÊN] PREP αυτουςG846 [họ] P-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ελεοςG1656 [ĐIỀU-THƯƠNG-XÓT] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP τονG3588 [zân] T-ASM ισραηλG2474 [ISRAEL] N-PRI τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {16 Cả những kẻ-nào-mà sẽ vững-bước nơi cái mực-thước thế-ấy thì sự-an-yên cả điều-thương-xót trên họ cả trên zân Israel của đấng Chúa-thần.}

Galatia
6:17 τουG3588 [ở-CÁI] T-GSN λοιπουG3064 [điều-CÒN-LẠI-KHÁC] A-GSN κοπουςG2873 [những-SỰ-KHÓ-NHỌC] N-APM μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS μηδειςG3367 [KHÔNG-ai] A-NSM-N παρεχετωG3930 [hãy-KHIẾN-CÓ] V-PAM-3S εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS γαρG1063 [] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN στιγματαG4742 [những-ZẤU-ĐINH] N-APN τουG3588 [của-đức] T-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN σωματιG4983 [THÂN-THỂ] N-DSN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS βασταζωG941 [MANG] V-PAI-1S {17 Ở cái điều còn-lại-khác thì hãy không-ai khiến-có những sự-khó-nhọc nơi tôi! Vì chính-tôi mang cái những zấu-đinh của đức Jesus trong cái thân-thể của tôi.}

Galatia
6:18 ηG3588 [CÁI] T-NSF χαριςG5485 [ƠN-VUI] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM μεταG3326 [CÙNG] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM αμηνG281 [AMEN] HEB {18 Cái ơn-vui của đấng Chúa-chủ Jesus Christos của chúng-tacùng cái khí-linh của các-người hỡi những kẻ-anh-em! Amen!}

© https://vietbible.co/ 2024