Galatia 4

0

Galatia
4:1 λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ εφG1909 [TRÊN] PREP οσονG3745 [NÀO-MÀ] K-ASM χρονονG5550 [THỜI-ZAN] N-ASM οG3588 [CÁI] T-NSM κληρονομοςG2818 [KẺ-THỪA-HƯỞNG] N-NSM νηπιοςG3516 [NON-NỚT] A-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-ASN-N διαφερειG1308 [y-CHUYỂN-VƯỢT] V-PAI-3S δουλουG1401 [của-GÃ-NÔ-BỘC] N-GSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM παντωνG3956 [của-những-kẻ-TẤT-THẢY] A-GPM ωνG1510 [] V-PAP-NSM {1 Rồi tôi nói trên thời-zan nào-mà cái kẻ-thừa-hưởng là non-nớt thì y chuyển-vượt chẳng-zì của gã-nô-bộc zầu là chúa-chủ của những kẻ tất-thảy;}

Galatia
4:2 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ υποG5259 [BỞI] PREP επιτροπουςG2012 [những-KẺ-QUẢN-LÍ] N-APM εστινG1510 [y-LÀ] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οικονομουςG3623 [những-KẺ-QUẢN-ZA] N-APM αχριG891 [TẬN] ADV τηςG3588 [CÁI] T-GSF προθεσμιαςG4287 [LÚC-ĐỊNH-TRƯỚC] N-GSF τουG3588 [của-người] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM {2 nhưng y là bởi những kẻ-quản-lí cả những kẻ-quản-za tận cái lúc-định-trước của người cha.}

Galatia
4:3 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP οτεG3753 [KHI] ADV ημενG1510 [đã-LÀ] V-IAI-1P νηπιοιG3516 [NON-NỚT] A-NPM υποG5259 [BỞI] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN στοιχειαG4747 [những-CĂN-TỐ] N-APN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM ημεθαG1510 [chúng-ta-đã-LÀ] V-IAI-1P δεδουλωμενοιG1402 [đã-bị/được-NÔ-BUỘC] V-RPP-NPM {3 Vậy-thế-ấy cả khi chính-chúng-ta đã là non-nớt thì chúng-ta đã là đã bị/được nô-buộc bởi cái những căn-tố của cái thế-zan.}

Galatia
4:4 οτεG3753 [KHI] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ ηλθενG2064 [ĐẾN] V-2AAI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN πληρωμαG4138 [ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY] N-NSN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM χρονουG5550 [THỜI-ZAN] N-GSM εξαπεστειλενG1821 [FÁI-ĐI] V-AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τονG3588 [đấng] T-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM γενομενονG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADP-ASM εκG1537 [RA-TỪ] PREP γυναικοςG1135 [THÂN-NỮ] N-GSF γενομενονG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADP-ASM υποG5259 [BỞI] PREP νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM {4 Rồi khi cái điều-trọn-đầy của cái thời-zan đến thì đấng Chúa-thần fái-đi đấng Con-trai của Chúa, xảy-nên ra-từ thân-nữ tức là xảy-nên bởi zới-luật.}

Galatia
4:5 ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τουςG3588 [những-kẻ] T-APM υποG5259 [BỞI] PREP νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM εξαγορασηG1805 [Chúa-CHUỘC-MUA] V-AAS-3S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF υιοθεσιανG5206 [SỰ-ĐẶT-LÀM-CON] N-ASF απολαβωμενG618 [chúng-ta-NGHÊNH-NHẬN] V-2AAS-1P {5 Để-cho Chúa chuộc-mua những kẻ bởi zới-luật để-cho chúng-ta nghênh-nhận cái sự-đặt-làm-con.}

Galatia
4:6 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ δεG1161 [RỒI] CONJ εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P υιοιG5207 [những-CON-TRAI] N-NPM εξαπεστειλενG1821 [FÁI-ĐI] V-AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τοG3588 [CÁI] T-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN τουG3588 [của-đấng] T-GSM υιουG5207 [CON-TRAI] N-GSM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF καρδιαςG2588 [những-TÂM] N-APF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP κραζονG2896 [KÊU-GÀO] V-PAP-ASN αββαG5 [ABBA] N-PRI οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM {6 Rồi thực-rằng các-người là những con-trai thì đấng Chúa-thần fái-đi cái khí-linh của đấng Con-trai của Chúa trong-nơi cái những tâm của chúng-ta, kêu-gào: “Abba, đấng Cha!”}

Galatia
4:7 ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N ειG1510 [ngươi-LÀ] V-PAI-2S δουλοςG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-NSM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ κληρονομοςG2818 [KẺ-THỪA-HƯỞNG] N-NSM διαG1223 [QUA] PREP θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {7 Như-vậy ngươi chẳng-còn là gã-nô-bộc nhưng con-trai, rồi nếu con-trai thì là cả kẻ-thừa-hưởng qua Chúa-thần.}

Galatia
4:8 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειδοτεςG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAP-NPM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM εδουλευσατεG1398 [các-người-LÀM-NÔ-BỘC] V-AAI-2P τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM φυσειG5449 [nơi-BẢN-NHIÊN] N-DSF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ουσινG1510 [những-kẻ-LÀ] V-PAP-DPM θεοιςG2316 [những-CHÚA-THẦN] N-DPM {8 Nhưng khi-ấy quả-thật chẳng đã thấy-biết Chúa-thần thì các-người làm-nô-bộc nơi cái những kẻ không là những chúa-thần nơi bản-nhiên.}

Galatia
4:9 νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ γνοντεςG1097 [BIẾT] V-2AAP-NPM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ γνωσθεντεςG1097 [bị/được-BIẾT] V-APP-NPM υποG5259 [BỞI] PREP θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I επιστρεφετεG1994 [các-người-XOAY-LUI] V-PAI-2P παλινG3825 [LẠI] ADV επιG1909 [TRÊN] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN ασθενηG772 [YẾU-ĐAU] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ πτωχαG4434 [KHỐN-HẠ] A-APN στοιχειαG4747 [những-CĂN-TỐ] N-APN οιςG3739 [nơi-những-cái-MÀ] R-DPN παλινG3825 [LẠI] ADV ανωθενG509 [TỪ-FÍA-TRÊN] ADV δουλευσαιG1398 [để-LÀM-NÔ-BỘC] V-AAN θελετεG2309 [các-người-MUỐN] V-PAI-2P {9 Rồi bây-zờ biết Chúa-thần rồi bị/được biết hơn-hết bởi Chúa-thần thì ra-sao các-người xoay-lui lại trên cái những căn-tố yếu-đau cả khốn-hạ, nơi những cái mà các-người muốn để làm-nô-bộc lại từ-fía-trên?}

Galatia
4:10 ημεραςG2250 [những-NGÀY] N-APF παρατηρεισθεG3906 [các-người-ZỮ-KỀ] V-PMI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ μηναςG3376 [những-THÁNG] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ καιρουςG2540 [những-KÌ-LÚC] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ενιαυτουςG1763 [những-NIÊN-KÌ] N-APM {10 Các-người zữ-kề những ngày, cả những tháng, cả những kì-lúc, cả những niên-kì.}

Galatia
4:11 φοβουμαιG5399 [tôi-KINH-SỢ] V-PNI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πωςG4458 [E] ADV-I εικηG1500 [CÁCH-LUỐNG-CÔNG] ADV κεκοπιακαG2872 [tôi-đã-KHỔ-NHỌC] V-RAI-1S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {11 Tôi kinh-sợ các-người: không e tôi đã khổ-nhọc cách-luống-công trong-nơi các-người.}

Galatia
4:12 γινεσθεG1096 [các-người-hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-2P ωςG5613 [NHƯ] ADV εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TÔI] P-1NS-K ωςG5613 [NHƯ] ADV υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM δεομαιG1189 [tôi-CẦU-XIN] V-PNI-1S υμωνG4771 [ở-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-ASN-N μεG1473 [TÔI] P-1AS ηδικησατεG91 [các-người-XỬ-VÔ-LẼ-ĐẠO] V-AAI-2P {12 Hỡi những kẻ-anh-em, tôi cầu-xin ở các-người: các-người hãy xảy-nên như chính-tôi, thực-rằng cả-chính-tôi như chính-các-người! Các-người xử-vô-lẽ-đạo tôi chẳng-zì.}

Galatia
4:13 οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P δεG1161 [RỒI] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ διG1223 [QUA] PREP ασθενειανG769 [SỰ-YẾU-ĐAU] N-ASF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF σαρκοςG4561 [XÁC-THỊT] N-GSF ευηγγελισαμηνG2097 [tôi-RAO-LÀNH] V-AMI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP τοG3588 [CÁI] T-ASN προτερονG4386 [LÚC-TRƯỚC] A-ASN-C {13 Rồi các-người đã thấy-biết thực-rằng qua sự-yếu-đau của cái xác-thịt thì tôi rao-lành nơi các-người cái lúc-trước.}

Galatia
4:14 καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [CÁI] T-ASM πειρασμονG3986 [SỰ-THỬ-THÁCH] N-ASM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF σαρκιG4561 [XÁC-THỊT] N-DSF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εξουθενησατεG1848 [các-người-KHINH-RẺ] V-AAI-2P ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N εξεπτυσατεG1609 [KHINH-BỎ] V-AAI-2P αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV αγγελονG32 [THÂN-SỨ] N-ASM θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM εδεξασθεG1209 [các-người-TIẾP] V-ADI-2P μεG1473 [TÔI] P-1AS ωςG5613 [NHƯ] ADV χριστονG5547 [CHRISTOS] N-ASM ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM {14 Cả các-người chẳng khinh-rẻ cũng-chẳng khinh-bỏ cái sự-thử-thách của các-người trong cái xác-thịt của tôi, nhưng các-người tiếp tôi như thân-sứ của Chúa-thần, như đức Christos Jesus.}

Galatia
4:15 πουG4226 [Ở-ĐÂU] PRT-I ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM μακαρισμοςG3108 [SỰ-KHIẾN-TRỰC-HẠNH] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP μαρτυρωG3140 [tôi-TUYÊN-CHỨNG] V-PAI-1S γαρG1063 [] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ειG1487 [NẾU] COND δυνατονG1415 [ĐẦY-KHẢ-NĂNG] A-NSN τουςG3588 [CÁI] T-APM οφθαλμουςG3788 [những-ZIẾNG-MẮT] N-APM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP εξορυξαντεςG1846 [MÓC-GỠ] V-AAP-NPM εδωκατεG1325 [các-người-BAN] V-AAI-2P μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS {15 Rốt-cuộc ở-đâu cái sự-khiến-trực-hạnh của các-người? Vì tôi tuyên-chứng nơi các-người: thực-rằng nếu đầy-khả-năng móc-gỡ cái những ziếng-mắt của các-người thì các-người ban nơi tôi.}

Galatia
4:16 ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ εχθροςG2190 [kẻ-THÙ-ĐỊCH] A-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP γεγοναG1096 [tôi-đã-XẢY-NÊN] V-2RAI-1S αληθευωνG226 [TỎ-THẬT] V-PAP-NSM υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {16 Như-vậy tỏ-thật nơi các-người thì tôi đã xảy-nên kẻ thù-địch của các-người?}

Galatia
4:17 ζηλουσινG2206 [họ-NÓNG-HỜN] V-PAI-3P υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ουG3756 [CHẲNG] PRT-N καλωςG2573 [CÁCH-TỐT-LÀNH] ADV αλλαG235 [NHƯNG] CONJ εκκλεισαιG1576 [để-GẠT-BỎ] V-AAN υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP θελουσινG2309 [họ-MUỐN] V-PAI-3P ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ αυτουςG846 [họ] P-APM ζηλουτεG2206 [các-người-NÓNG-HỜN] V-PAS-2P {17 Họ nóng-hờn các-người chẳng cách-tốt-lành, nhưng họ muốn để gạt-bỏ các-người để-cho các-người nóng-hờn họ.}

Galatia
4:18 καλονG2570 [điều-TỐT] A-NSN δεG1161 [RỒI] CONJ ζηλουσθαιG2206 [để-bị/được-NÓNG-HỜN] V-PPN ενG1722 [TRONG] PREP καλωG2570 [điều-TỐT] A-DSN παντοτεG3842 [LUÔN-LUÔN] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N μονονG3440 [CHỈ] ADV ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [lúc] T-DSN παρειναιG3918 [để-CÓ-MẶT] V-PAN μεG1473 [TÔI] P-1AS προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {18 Rồi điều tốt để bị/được nóng-hờn trong điều tốt luôn-luôn, cả không chỉ trong lúc tôi để có-mặt nơi các-người.}

Galatia
4:19 τεκνιαG5040 [hỡi-những-CON-CÁI-BÉ-BỎNG] N-VPN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ουςG3739 [những-kẻ-MÀ] R-APM παλινG3825 [LẠI] ADV ωδινωG5605 [tôi-QUẰN-QUẠI] V-PAI-1S μεχριG3360 [TỚI-TẬN] ADV ουG3739 [lúc-MÀ] R-GSM μορφωθηG3445 [bị/được-THÀNH-HÌNH] V-APS-3S χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP {19 Hỡi những con-cái-bé-bỏng của tôi, những kẻ mà tôi lại quằn-quại tới-tận lúc mà đức Christos bị/được thành-hình trong các-người.}

Galatia
4:20 ηθελονG2309 [tôi-MUỐN] V-IAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ παρειναιG3918 [để-CÓ-MẶT] V-PAN προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αρτιG737 [HIỆN-ZỜ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ αλλαξαιG236 [để-THAY-ĐỔI] V-AAN τηνG3588 [CÁI] T-ASF φωνηνG5456 [TIẾNG] N-ASF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ απορουμαιG639 [tôi-BỐI-RỐI] V-PMI-1S ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP {20 Rồi tôi muốn để có-mặt nơi các-người hiện-zờ cả để thay-đổi cái tiếng của tôi, thực-rằng tôi bối-rối trong các-người.}

Galatia
4:21 λεγετεG3004 [các-người-hãy-NÓI] V-PAM-2P μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS οιG3588 [những-kẻ] T-NPM υποG5259 [BỞI] PREP νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM θελοντεςG2309 [MUỐN] V-PAP-NPM ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN τονG3588 [CÁI] T-ASM νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ακουετεG191 [các-người-NGHE] V-PAI-2P {21 Hỡi những kẻ muốn để là bởi zới-luật, các-người hãy nói nơi tôi: chẳng các-người nghe cái zới-luật?}

Galatia
4:22 γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S γαρG1063 [] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI δυοG1417 [HAI] A-NUI υιουςG5207 [CON-TRAI] N-APM εσχενG2192 [] V-2AAI-3S εναG1520 [MỘT-kẻ] A-ASM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF παιδισκηςG3814 [Ả-NÔ-TÌ] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ εναG1520 [MỘT-kẻ] A-ASM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF ελευθεραςG1658 [ả-TỰ-ZO] A-GSF {22 Vì đã bị/được viết thực-rằng Abraham có hai con-trai, một kẻ ra-từ cái ả-nô-tì, cả một kẻ ra-từ cái ả tự-zo!}

Galatia
4:23 αλλG235 [NHƯNG] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF παιδισκηςG3814 [Ả-NÔ-TÌ] N-GSF καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP σαρκαG4561 [XÁC-THỊT] N-ASF γεγεννηταιG1080 [đã-bị/được-SINH] V-RPI-3S οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF ελευθεραςG1658 [ả-TỰ-ZO] A-GSF διG1223 [QUA] PREP επαγγελιαςG1860 [SỰ-HỨA-BAN] N-GSF {23 Nhưng quả-thật kẻ ra-từ cái ả-nô-tì thì đã bị/được sinh zựa-vào xác-thịt, rồi kẻ ra-từ cái ả tự-zo thì qua sự-hứa-ban.}

Galatia
4:24 ατιναG3748 [những-điều-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPN εστινG1510 [] V-PAI-3S αλληγορουμεναG238 [bị/được-NGỤ-Ý] V-PPP-NPN αυταιG3778 [THẾ-ẤY] D-NPF γαρG1063 [] CONJ εισινG1510 [] V-PAI-3P δυοG1417 [HAI] A-NUI διαθηκαιG1242 [SỰ-ZAO-ƯỚC] N-NPF μιαG1520 [MỘT] A-NSF μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT αποG575 [TỪ] PREP ορουςG3735 [NÚI] N-GSN σιναG4614 [SINA] N-PRI ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP δουλειανG1397 [SỰ-LÀM-NÔ-BỘC] N-ASF γεννωσαG1080 [SINH] V-PAP-NSF ητιςG3748 [ả-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSF εστινG1510 [] V-PAI-3S αγαρG28 [HAGAR] N-PRI {24 Những điều nào-đó-mà là bị/được ngụ-ý. Vì thế-ấy là hai sự-zao-ước: quả-thật một thì sinh từ núi Sina trong-nơi sự-làm-nô-bộc ả nào-đó-mà là Hagar.}

Galatia
4:25 τοG3588 [CÁI] T-NSN δεG1161 [RỒI] CONJ αγαρG28 [HAGAR] N-PRI σιναG4614 [SINA] N-PRI οροςG3735 [NÚI] N-NSN εστινG1510 [] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [xứ] T-DSF αραβιαG688 [Ả-RẬP] N-DSF συστοιχειG4960 [nó-CÙNG-VỮNG-BƯỚC] V-PAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ τηG3588 [nơi-thành] T-DSF νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV ιερουσαλημG2419 [JERUSALEM] N-PRI δουλευειG1398 [nó-LÀM-NÔ-BỘC] V-PAI-3S γαρG1063 [] CONJ μεταG3326 [CÙNG] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN τεκνωνG5043 [những-CON-CÁI] N-GPN αυτηςG846 [của-nó] P-GSF {25 Rồi cái Hagar là núi Sina trong xứ Ả-rập, rồi nó cùng-vững-bước nơi thành Jerusalem bây-zờ, vì nó làm-nô-bộc cùng cái những con-cái của nó.}

Galatia
4:26 ηG3588 [CÁI] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ ανωG507 [FÍA-TRÊN] ADV ιερουσαλημG2419 [JERUSALEM] N-PRI ελευθεραG1658 [ả-TỰ-ZO] A-NSF εστινG1510 [] V-PAI-3S ητιςG3748 [ả-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSF εστινG1510 [] V-PAI-3S μητηρG3384 [MẸ] N-NSF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP {26 Rồi cái Jerusalem fía-trên là ả tự-zo, ả nào-đó-mà là mẹ của chúng-ta.}

Galatia
4:27 γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S γαρG1063 [] CONJ ευφρανθητιG2165 [ngươi-hãy-bị/được-KHIẾN-SƯỚNG-VUI] V-APM-2S στειραG4723 [hỡi-
-VÔ-SINH] N-VSF ηG3588 [] T-NSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N τικτουσαG5088 [SINH-NỞ] V-PAP-NSF ρηξονG4486 [ngươi-hãy-XÉ] V-AAM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ βοησονG994 [ngươi-hãy-KÊU-LÊN] V-AAM-2S ηG3588 [] T-NSF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ωδινουσαG5605 [QUẰN-QUẠI] V-PAP-NSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πολλαG4183 [NHIỀU] A-NPN ταG3588 [CÁI] T-NPN τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-NPN τηςG3588 [của-ả] T-GSF ερημουG2048 [HOANG-ĐỊA] A-GSF μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV ηG2228 [so-HOẶC] PRT τηςG3588 [] T-GSF εχουσηςG2192 [] V-PAP-GSF τονG3588 [CÁI] T-ASM ανδραG435 [THÂN-NAM] N-ASM {27 Vì đã bị/được viết: “Hỡi ả-vô-sinh mà chẳng sinh-nở, ngươi hãy bị/được khiến-sướng-vui! Hỡi ả chẳng quằn-quại, ngươi hãy xé, cả ngươi hãy kêu-lên! Thực-rằng cái những con-cái của ả hoang-địa nhiều hơn-hết so-hoặc ả có cái thân-nam!”}

Galatia
4:28 ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP δεG1161 [RỒI] CONJ αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ισαακG2464 [ISAAC] N-PRI επαγγελιαςG1860 [của-SỰ-HỨA-BAN] N-GSF τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-NPN εσμενG1510 [] V-PAI-1P {28 Hỡi những kẻ-anh-em, rồi chính-chúng-ta là những con-cái của sự-hứa-ban zựa-vào Isaac.}

Galatia
4:29 αλλG235 [NHƯNG] CONJ ωσπερG5618 [HỆT-NHƯ] ADV τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV οG3588 [kẻ] T-NSM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP σαρκαG4561 [XÁC-THỊT] N-ASF γεννηθειςG1080 [bị/được-SINH] V-APP-NSM εδιωκενG1377 [SĂN-ĐUỔI] V-IAI-3S τονG3588 [kẻ] T-ASM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV {29 Nhưng hệt-như khi-ấy kẻ bị/được sinh zựa-vào xác-thịt bèn săn-đuổi kẻ zựa-vào khí-linh thì vậy-thế-ấy cả bây-zờ.}

Galatia
4:30 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF γραφηG1124 [KINH-VĂN] N-NSF εκβαλεG1544 [ngươi-hãy-XUA] V-2AAM-2S τηνG3588 [CÁI] T-ASF παιδισκηνG3814 [Ả-NÔ-TÌ] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [CÁI] T-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM αυτηςG846 [của-ả] P-GSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N κληρονομησειG2816 [sẽ-THỪA-HƯỞNG] V-FAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF παιδισκηςG3814 [Ả-NÔ-TÌ] N-GSF μεταG3326 [CÙNG] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM υιουG5207 [CON-TRAI] N-GSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ελευθεραςG1658 [ả-TỰ-ZO] A-GSF {30 Nhưng điều-nào cái Kinh-văn nói? “Ngươi hãy xua cái ả-nô-tì cả cái con-trai của ả! Vì cái con-trai của cái ả-nô-tì [chẳng] sẽ không thừa-hưởng cùng cái con-trai của cái ả tự-zo.”}

Galatia
4:31 διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εσμενG1510 [chúng-ta-LÀ] V-PAI-1P παιδισκηςG3814 [của-Ả-NÔ-TÌ] N-GSF τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-NPN αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ελευθεραςG1658 [ả-TỰ-ZO] A-GSF {31 Hỡi những kẻ-anh-em, zo-đó chúng-ta chẳng là những con-cái của ả-nô-tì nhưng của cái ả tự-zo.}

© https://vietbible.co/ 2024