Galatia
3:1 ωG5599 [ÔI] INJ ανοητοιG453 [THIẾU-NHẬN-THỨC] A-VPM γαλαταιG1052 [hỡi-những-NGƯỜI-GALATIA] N-VPM τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP εβασκανενG940 [TRỪNG-ẾM] V-AAI-3S οιςG3739 [nơi-những-kẻ-MÀ] R-DPM κατG2596 [ZỰA-VÀO] PREP οφθαλμουςG3788 [những-ZIẾNG-MẮT] N-APM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM προεγραφηG4270 [bị/được-VIẾT-TRƯỚC] V-2API-3S εσταυρωμενοςG4717 [đã-bị/được-ĐÓNG-NỌC] V-RPP-NSM {1 Ôi hỡi những người-Galatia thiếu-nhận-thức (nơi những kẻ mà zựa-vào những ziếng-mắt thì đức Jesus Christos đã bị/được đóng-nọc bèn bị/được viết-trước), kẻ-nào trừng-ếm các-người?}
Galatia
3:2 τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN μονονG3440 [CHỈ] ADV θελωG2309 [tôi-MUỐN] V-PAI-1S μαθεινG3129 [để-HỌC-BIẾT] V-2AAN αφG575 [TỪ] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP εξG1537 [RA-TỪ] PREP εργωνG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-GPN νομουG3551 [của-ZỚI-LUẬT] N-GSM τοG3588 [CÁI] T-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN ελαβετεG2983 [các-người-NHẬN] V-2AAI-2P ηG2228 [HOẶC] PRT εξG1537 [RA-TỪ] PREP ακοηςG189 [SỰ-NGHE] N-GSF πιστεωςG4102 [của-SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF {2 Tôi chỉ muốn để học-biết điều thế-ấy từ các-người: các-người nhận cái khí-linh ra-từ những việc-làm của zới-luật hoặc ra-từ sự-nghe của sự-tín-thác?}
Galatia
3:3 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV ανοητοιG453 [những-kẻ-THIẾU-NHẬN-THỨC] A-NPM εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P εναρξαμενοιG1728 [KHỞI-ĐẦU] V-ADP-NPM πνευματιG4151 [nơi-KHÍ-LINH] N-DSN νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV σαρκιG4561 [nơi-XÁC-THỊT] N-DSF επιτελεισθεG2005 [các-người-HOÀN-THÀNH] V-PEI-2P {3 Vậy-thế-ấy các-người là những kẻ thiếu-nhận-thức? Khởi-đầu nơi khí-linh thì bây-zờ các-người hoàn-thành nơi xác-thịt?}
Galatia
3:4 τοσαυταG5118 [những-điều-ZƯỜNG-ẤY] D-APN επαθετεG3958 [các-người-KHỔ-NGHIỆM] V-2AAI-2P εικηG1500 [CÁCH-LUỐNG-CÔNG] ADV ειG1487 [NẾU] COND γεG1065 [NGAY] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ εικηG1500 [CÁCH-LUỐNG-CÔNG] ADV {4 Các-người khổ-nghiệm những điều zường-ấy cách-luống-công, ngay nếu cả cách-luống-công?}
Galatia
3:5 οG3588 [đấng] T-NSM ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ επιχορηγωνG2023 [CUNG-ỨNG] V-PAP-NSM υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP τοG3588 [CÁI] T-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ ενεργωνG1754 [HOẠT-HÀNH] V-PAP-NSM δυναμειςG1411 [những-QUYỀN-FÉP] N-APF ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP εξG1537 [RA-TỪ] PREP εργωνG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-GPN νομουG3551 [của-ZỚI-LUẬT] N-GSM ηG2228 [HOẶC] PRT εξG1537 [RA-TỪ] PREP ακοηςG189 [SỰ-NGHE] N-GSF πιστεωςG4102 [của-SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF {5 Rốt-cuộc đấng cung-ứng nơi các-người cái khí-linh cả hoạt-hành những quyền-fép trong các-người là ra-từ những việc-làm của zới-luật hoặc ra-từ sự-nghe của sự-tín-thác?}
Galatia
3:6 καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI επιστευσενG4100 [TÍN-THÁC] V-AAI-3S τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ελογισθηG3049 [nó-bị/được-LƯỢNG-ZÁ] V-API-3S αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF {6 Y-như Abraham tín-thác nơi đấng Chúa-thần thì cả nó bị/được lượng-zá nơi ông trong-nơi sự-hợp-lẽ-đạo.}
Galatia
3:7 γινωσκετεG1097 [các-người-hãy-BIẾT] V-PAM-2P αραG686 [VẬY] PRT οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM εκG1537 [RA-TỪ] PREP πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF ουτοιG3778 [những-kẻ-THẾ-ẤY] D-NPM υιοιG5207 [những-CON-TRAI] N-NPM εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P αβρααμG11 [của-ABRAHAM] N-PRI {7 Vậy các-người hãy biết thực-rằng những kẻ ra-từ sự-tín-thác thì những kẻ thế-ấy là những con-trai của Abraham!}
Galatia
3:8 προιδουσαG4275 [THẤY-TRƯỚC] V-2AAP-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF γραφηG1124 [KINH-VĂN] N-NSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF δικαιοιG1344 [KHIẾN-HỢP-LẼ-ĐẠO] V-PAI-3S ταG3588 [CÁI] T-APN εθνηG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-APN οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM προευηγγελισατοG4283 [RAO-LÀNH-TRƯỚC] V-ADI-3S τωG3588 [nơi-ông] T-DSM αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ενευλογηθησονταιG1757 [sẽ-bị/được-FÚC-FỤC-VÀO] V-FPI-3P ενG1722 [TRONG] PREP σοιG4771 [NGƯƠI] P-2DS πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-NPN ταG3588 [CÁI] T-NPN εθνηG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-NPN {8 Rồi cái kinh-văn thấy-trước thực-rằng đấng Chúa-thần khiến-hợp-lẽ-đạo cái những tộc-zân ra-từ sự-tín-thác bèn rao-lành-trước nơi ông Abraham: “Thực-rằng tất-thảy cái những tộc-zân sẽ bị/được fúc-fục-vào trong ngươi!”}
Galatia
3:9 ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM εκG1537 [RA-TỪ] PREP πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF ευλογουνταιG2127 [bị/được-FÚC-FỤC] V-PPI-3P συνG4862 [VỚI] PREP τωG3588 [ông] T-DSM πιστωG4103 [THÀNH-TÍN] A-DSM αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI {9 Như-vậy những kẻ ra-từ sự-tín-thác bèn bị/được fúc-fục với ông Abraham thành-tín.}
Galatia
3:10 οσοιG3745 [những-kẻ-NÀO-MÀ] K-NPM γαρG1063 [VÌ] CONJ εξG1537 [RA-TỪ] PREP εργωνG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-GPN νομουG3551 [của-ZỚI-LUẬT] N-GSM εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P υποG5259 [BỞI] PREP καταρανG2671 [SỰ-NGUYỀN-RỦA] N-ASF εισινG1510 [họ-LÀ] V-PAI-3P γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S γαρG1063 [VÌ] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ επικαταρατοςG1944 [ĐÁNG-KHINH-RỦA] A-NSM παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εμμενειG1696 [Ở-LẠI] V-PAI-3S πασινG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DPN τοιςG3588 [những-điều] T-DPN γεγραμμενοιςG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPP-DPN ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN βιβλιωG975 [CUỘN-CHỮ] N-DSN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM νομουG3551 [ZỚI-LUẬT] N-GSM τουG3588 [lúc] T-GSN ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN αυταG846 [chúng] P-APN {10 Vì những kẻ-nào-mà là ra-từ những việc-làm của zới-luật thì họ là bởi sự-nguyền-rủa. Vì đã bị/được viết: “Thực-rằng đáng-khinh-rủa là tất-thảy kẻ mà chẳng ở-lại nơi tất-thảy những điều đã bị/được viết trong cái cuộn-chữ của cái zới-luật lúc để làm chúng!”}
Galatia
3:11 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ δεG1161 [RỒI] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP νομωG3551 [ZỚI-LUẬT] N-DSM ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N δικαιουταιG1344 [bị/được-KHIẾN-HỢP-LẼ-ĐẠO] V-PPI-3S παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τωG3588 [đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM δηλονG1212 [RÕ-RÀNG] A-NSN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM δικαιοςG1342 [kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO] A-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF ζησεταιG2198 [sẽ-SỐNG] V-FDI-3S {11 Rồi thực-rằng chẳng-ai bị/được khiến-hợp-lẽ-đạo trong zới-luật từ-nơi đấng Chúa-thần thì rõ-ràng thực-rằng cái kẻ hợp-lẽ-đạo sẽ sống ra-từ sự-tín-thác!}
Galatia
3:12 οG3588 [CÁI] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ νομοςG3551 [ZỚI-LUẬT] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF αλλG235 [NHƯNG] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM ποιησαςG4160 [LÀM] V-AAP-NSM αυταG846 [chúng] P-APN ζησεταιG2198 [sẽ-SỐNG] V-FDI-3S ενG1722 [TRONG] PREP αυτοιςG846 [chúng] P-DPN {12 Rồi cái zới-luật chẳng là ra-từ sự-tín-thác, nhưng kẻ làm chúng bèn sẽ sống trong chúng.}
Galatia
3:13 χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP εξηγορασενG1805 [CHUỘC-MUA] V-AAI-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF καταραςG2671 [SỰ-NGUYỀN-RỦA] N-GSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM νομουG3551 [ZỚI-LUẬT] N-GSM γενομενοςG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADP-NSM υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP ημωνG1473 [CHÚNG-TA] P-1GP καταραG2671 [SỰ-NGUYỀN-RỦA] N-NSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S επικαταρατοςG1944 [ĐÁNG-KHINH-RỦA] A-NSM παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM κρεμαμενοςG2910 [TREO] V-PMP-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP ξυλουG3586 [CÂY-GỖ] N-GSN {13 Đức Christos xảy-nên sự-nguyền-rủa bên-trên chúng-ta bèn chuộc-mua chúng-ta ra-từ cái sự-nguyền-rủa của cái zới-luật (thực-rằng đã bị/được viết: “Đáng-khinh-rủa là tất-thảy kẻ treo trên cây-gỗ!”)}
Galatia
3:14 ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN εθνηG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-APN ηG3588 [CÁI] T-NSF ευλογιαG2129 [SỰ-FÚC-FỤC] N-NSF τουG3588 [của-ông] T-GSM αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI γενηταιG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADS-3S ενG1722 [TRONG] PREP ιησουG2424 [JESUS] N-DSM χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF επαγγελιανG1860 [SỰ-HỨA-BAN] N-ASF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN λαβωμενG2983 [chúng-ta-NHẬN] V-2AAS-1P διαG1223 [QUA] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF {14 Để-cho trong-nơi cái những tộc-zân thì cái sự-fúc-fục của ông Abraham bèn xảy-nên trong đức Jesus Christos, để-cho chúng-ta nhận cái sự-hứa-ban của cái khí-linh qua cái sự-tín-thác.}
Galatia
3:15 αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S ομωςG3676 [ZẦU-VẬY] CONJ ανθρωπουG444 [của-CON-NGƯỜI] N-GSM κεκυρωμενηνG2964 [đã-bị/được-XÁC-TỎ] V-RPP-ASF διαθηκηνG1242 [SỰ-ZAO-ƯỚC] N-ASF ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N αθετειG114 [FỦ-ĐỊNH] V-PAI-3S ηG2228 [HOẶC] PRT επιδιατασσεταιG1928 [FÂN-LẬP-THÊM] V-PNI-3S {15 Hỡi những kẻ-anh-em, tôi nói zựa-vào con-người, zầu-vậy chẳng-ai fủ-định hoặc fân-lập-thêm sự-zao-ước đã bị/được xác-tỏ của con-người.}
Galatia
3:16 τωG3588 [nơi-ông] T-DSM δεG1161 [RỒI] CONJ αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI ερρεθησανG4483 [bị/được-TUÔN-NGÔN] V-API-3P αιG3588 [CÁI] T-NPF επαγγελιαιG1860 [những-SỰ-HỨA-BAN] N-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN σπερματιG4690 [HẠT-ZỐNG] N-DSN αυτουG846 [của-ông] P-GSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N λεγειG3004 [nó-NÓI] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN σπερμασινG4690 [những-HẠT-ZỐNG] N-DPN ωςG5613 [NHƯ] ADV επιG1909 [TRÊN] PREP πολλωνG4183 [NHIỀU-những-thứ] A-GPN αλλG235 [NHƯNG] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV εφG1909 [TRÊN] PREP ενοςG1520 [MỘT] A-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN σπερματιG4690 [HẠT-ZỐNG] N-DSN σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS οςG3739 [đấng-MÀ] R-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM {16 Rồi cái những sự-hứa-ban bị/được tuôn-ngôn nơi ông Abraham cả nơi cái hạt-zống của ông. Nó chẳng nói: “Cả nơi cái những hạt-zống!” như trên nhiều những thứ; nhưng như trên một: “Cả nơi cái hạt-zống của ngươi!” đấng mà là đức Christos.}
Galatia
3:17 τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN δεG1161 [RỒI] CONJ λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S διαθηκηνG1242 [SỰ-ZAO-ƯỚC] N-ASF προκεκυρωμενηνG4300 [đã-bị/được-XÁC-TỎ-TRƯỚC] V-RPP-ASF υποG5259 [BỞI] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM οG3588 [CÁI] T-NSM μεταG3326 [CÙNG] PREP τετρακοσιαG5071 [BỐN-TRĂM] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ τριακονταG5144 [BA-CHỤC] A-NUI ετηG2094 [NIÊN] N-APN γεγονωςG1096 [đã-XẢY-NÊN] V-2RAP-NSM νομοςG3551 [ZỚI-LUẬT] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ακυροιG208 [VÔ-HIỆU-HOÁ] V-PAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN καταργησαιG2673 [để-KHIẾN-VÔ-HOẠT] V-AAN τηνG3588 [CÁI] T-ASF επαγγελιανG1860 [SỰ-HỨA-BAN] N-ASF {17 Rồi tôi nói điều thế-ấy: cái zới-luật đã xảy-nên cùng bốn-trăm cả ba-chục niên thì chẳng vô-hiệu-hoá sự-zao-ước đã bị/được xác-tỏ-trước bởi đấng Chúa-thần, trong-nơi sự để khiến-vô-hoạt cái sự-hứa-ban.}
Galatia
3:18 ειG1487 [NẾU] COND γαρG1063 [VÌ] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP νομουG3551 [ZỚI-LUẬT] N-GSM ηG3588 [CÁI] T-NSF κληρονομιαG2817 [FẦN-THỪA-HƯỞNG] N-NSF ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N εξG1537 [RA-TỪ] PREP επαγγελιαςG1860 [SỰ-HỨA-BAN] N-GSF τωG3588 [nơi-ông] T-DSM δεG1161 [RỒI] CONJ αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI διG1223 [QUA] PREP επαγγελιαςG1860 [SỰ-HỨA-BAN] N-GSF κεχαρισταιG5483 [đã-BAN-ƠN] V-RNI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM {18 Vì nếu cái fần-thừa-hưởng là ra-từ zới-luật thì chẳng-còn là ra-từ sự-hứa-ban. Rồi đấng Chúa-thần đã ban-ơn nơi ông Abraham qua sự-hứa-ban.}
Galatia
3:19 τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM νομοςG3551 [ZỚI-LUẬT] N-NSM τωνG3588 [CÁI] T-GPF παραβασεωνG3847 [những-SỰ-TIẾN-TRỆCH] N-GPF χαρινG5484 [NƠI-ƠN-CỚ] ADV προσετεθηG4369 [bị/được-ZA-THÊM] V-API-3S αχριG891 [TẬN] ADV ανG302 [CHỪNG] PRT ελθηG2064 [ĐẾN] V-2AAS-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN σπερμαG4690 [HẠT-ZỐNG] N-NSN ωG3739 [nơi-kẻ-MÀ] R-DSM επηγγελταιG1861 [nó-đã-RAO-HỨA] V-RNI-3S διαταγειςG1299 [bị/được-FÂN-LẬP] V-2APP-NSM διG1223 [QUA] PREP αγγελωνG32 [những-THÂN-SỨ] N-GPM ενG1722 [TRONG] PREP χειριG5495 [TAY-QUYỀN] N-DSF μεσιτουG3316 [của-ĐẤNG-TRUNG-ZAN] N-GSM {19 Rốt-cuộc điều nào? Cái zới-luật bị/được za-thêm nơi-ơn-cớ cái những sự-tiến-trệch tận chừng cái hạt-zống đến nơi kẻ mà nó đã rao-hứa, bị/được fân-lập qua những thân-sứ trong tay-quyền của đấng-Trung-zan.}
Galatia
3:20 οG3588 [CÁI] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ μεσιτηςG3316 [ĐẤNG-TRUNG-ZAN] N-NSM ενοςG1520 [của-MỘT] A-GSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ειςG1520 [MỘT] A-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S {20 Rồi cái đấng-Trung-zan chẳng là của một, rồi đấng Chúa-thần là một.}
Galatia
3:21 οG3588 [CÁI] T-NSM ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ νομοςG3551 [ZỚI-LUẬT] N-NSM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τωνG3588 [nghịch-CÁI] T-GPF επαγγελιωνG1860 [những-SỰ-HỨA-BAN] N-GPF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γενοιτοG1096 [mong-XẢY-NÊN] V-2ADO-3S ειG1487 [NẾU] COND γαρG1063 [VÌ] CONJ εδοθηG1325 [bị/được-BAN] V-API-3S νομοςG3551 [ZỚI-LUẬT] N-NSM οG3588 [mà] T-NSM δυναμενοςG1410 [CÓ-THỂ] V-PNP-NSM ζωοποιησαιG2227 [để-LÀM-CHO-SỐNG] V-AAN οντωςG3689 [CÁCH-ĐÍCH-THẬT] ADV ενG1722 [TRONG] PREP νομωG3551 [ZỚI-LUẬT] N-DSM ανG302 [CHỪNG] PRT ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF δικαιοσυνηG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-NSF {21 Rốt-cuộc cái zới-luật là zựa-vào nghịch cái những sự-hứa-ban của đấng Chúa-thần? Mong không xảy-nên! Vì nếu zới-luật mà có-thể để làm-cho-sống bèn bị/được ban thì chừng cái sự-hợp-lẽ-đạo cách đích thực đã là trong zới-luật.}
Galatia
3:22 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ συνεκλεισενG4788 [NHỐT] V-AAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF γραφηG1124 [KINH-VĂN] N-NSF ταG3588 [CÁI] T-APN πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN υποG5259 [BỞI] PREP αμαρτιανG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-ASF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF επαγγελιαG1860 [SỰ-HỨA-BAN] N-NSF εκG1537 [RA-TỪ] PREP πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF ιησουG2424 [ở-JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM δοθηG1325 [bị/được-BAN] V-APS-3S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM πιστευουσινG4100 [những-kẻ-TÍN-THÁC] V-PAP-DPM {22 Nhưng cái kinh-văn nhốt cái những điều tất-thảy bởi sự-lỗi-đạo, để-cho cái sự-hứa-ban ra-từ sự-tín-thác ở đức Jesus Christos bèn bị/được ban nơi cái những kẻ tín-thác.}
Galatia
3:23 προG4253 [TRƯỚC] PREP τουG3588 [lúc] T-GSN δεG1161 [RỒI] CONJ ελθεινG2064 [để-ĐẾN] V-2AAN τηνG3588 [CÁI] T-ASF πιστινG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-ASF υποG5259 [BỞI] PREP νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM εφρουρουμεθαG5432 [chúng-ta-bị/được-CANH-CHỪNG] V-IPI-1P συγκλειομενοιG4788 [bị/được-NHỐT] V-PPP-NPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF μελλουσανG3195 [SẮP-SỬA] V-PAP-ASF πιστινG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-ASF αποκαλυφθηναιG601 [để-bị/được-FỦ-HÉ] V-APN {23 Rồi trước lúc cái sự-tín-thác để đến thì chúng-ta bị/được canh-chừng bởi zới-luật, bị/được nhốt trong-nơi cái sự-tín-thác sắp-sửa để bị/được fủ-hé.}
Galatia
3:24 ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM νομοςG3551 [ZỚI-LUẬT] N-NSM παιδαγωγοςG3807 [KẺ-ZÁM-HỘ] N-NSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP γεγονενG1096 [đã-XẢY-NÊN] V-2RAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP χριστονG5547 [CHRISTOS] N-ASM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF δικαιωθωμενG1344 [chúng-ta-bị/được-KHIẾN-HỢP-LẼ-ĐẠO] V-APS-1P {24 Như-vậy cái zới-luật đã xảy-nên kẻ-zám-hộ của chúng-ta trong-nơi đức Christos, để-cho chúng-ta bị/được khiến-hợp-lẽ-đạo ra-từ sự-tín-thác.}
Galatia
3:25 ελθουσηςG2064 [ĐẾN] V-2AAP-GSF δεG1161 [RỒI] CONJ τηςG3588 [lúc-CÁI] T-GSF πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N υποG5259 [BỞI] PREP παιδαγωγονG3807 [KẺ-ZÁM-HỘ] N-ASM εσμενG1510 [chúng-ta-LÀ] V-PAI-1P {25 Rồi lúc cái sự-tín-thác đến thì chúng-ta là chẳng-còn bởi kẻ-zám-hộ.}
Galatia
3:26 παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM γαρG1063 [VÌ] CONJ υιοιG5207 [những-CON-TRAI] N-NPM θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P διαG1223 [QUA] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM {26 Vì tất-thảy các-người là những con-trai của Chúa-thần qua cái sự-tín-thác trong đức Christos Jesus.}
Galatia
3:27 οσοιG3745 [những-kẻ-NÀO-MÀ] K-NPM γαρG1063 [VÌ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP χριστονG5547 [CHRISTOS] N-ASM εβαπτισθητεG907 [các-người-bị/được-NHÚNG-RỬA] V-API-2P χριστονG5547 [CHRISTOS] N-ASM ενεδυσασθεG1746 [KHOÁC-MẶC] V-AMI-2P {27 Vì các-người những kẻ-nào-mà bị/được nhúng-rửa trong-nơi đức Christos thì khoác-mặc đức Christos.}
Galatia
3:28 ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ενιG1762 [NÀO-CÓ] V-PAI-3S ιουδαιοςG2453 [NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-NSM ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N ελληνG1672 [NGƯỜI-HI-LẠP] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ενιG1762 [NÀO-CÓ] V-PAI-3S δουλοςG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-NSM ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N ελευθεροςG1658 [kẻ-TỰ-ZO] A-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ενιG1762 [NÀO-CÓ] V-PAI-3S αρσενG730 [FÁI-NAM] A-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ θηλυG2338 [FÁI-NỮ] A-NSN παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM γαρG1063 [VÌ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP ειςG1520 [MỘT] A-NSM εστεG1510 [LÀ] V-PAI-2P ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM {28 Chẳng nào-có người-Zo-thái-záo cũng-chẳng người-Hi-lạp, chẳng nào-có gã-nô-bộc cũng-chẳng kẻ tự-zo, chẳng nào-có fái-nam cả fái-nữ, vì chính-các-người tất-thảy là một trong đức Christos Jesus.}
Galatia
3:29 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP χριστουG5547 [của-CHRISTOS] N-GSM αραG686 [VẬY] PRT τουG3588 [của-ông] T-GSM αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI σπερμαG4690 [HẠT-ZỐNG] N-NSN εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P κατG2596 [ZỰA-VÀO] PREP επαγγελιανG1860 [SỰ-HỨA-BAN] N-ASF κληρονομοιG2818 [những-KẺ-THỪA-HƯỞNG] N-NPM {29 Rồi nếu chính-các-người là của đức Christos thì vậy các-người là hạt-zống của ông Abraham tức là những kẻ-thừa-hưởng zựa-vào sự-hứa-ban.}
© https://vietbible.co/ 2024