Fục-Luật 32

0

Fục-Luật 32:1 הַאֲזִינוּ [các-người-hãy-gây-LẮNG-NGHE]H238 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 וַאֲדַבֵּרָה [cả-tôi-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 וְתִשְׁמַע [cả-ngươi-sẽ-NGHE]H8085 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אִמְרֵי [những-SỰ-NÓI-RA]H561 פִי [MIỆNG-tôi]H6310 ׃

{1 “Các-người hãy gây lắng-nghe, hỡi cái những trời! Cả tôi sẽ khiến zẫn-đặt, hỡi cái đất, cả ngươi sẽ nghe những sự-nói-ra của miệng của tôi!”}

Fục-Luật 32:2 יַעֲרֹף [sẽ-RŨ-ZỌT]H6201 כַּמָּטָר [như-CƠN-MƯA-TUÔN]H4306 לִקְחִי [ĐIỀU-THỦ-ĐẮC-tôi]H3948 תִּזַּל [sẽ-TUÔN-RA]H5140 כַּטַּל [như-SƯƠNG]H2919 אִמְרָתִי [LỜI-NÓI-RA-tôi]H565 כִּשְׂעִירִם [như-những-CƠN-MƯA-LẤT-FẤT]H8164 עֲלֵי[TRÊN]H5921 דֶשֶׁא [THỰC-VẬT]H1877 וְכִרְבִיבִים [cả-như-những-CƠN-MƯA-TẦM-TÃ]H7241 עֲלֵי[TRÊN]H5921 עֵשֶׂב [RAU-CỎ]H6212 ׃

{2 “Điều-thủ-đắc của tôi sẽ rũ-zọt như cơn-mưa-tuôn; lời-nói-ra của tôi sẽ tuôn-ra như sương, như những cơn-mưa-lất-fất trên thực-vật, cả như những cơn-mưa-tầm-tã trên rau-cỏ.”}

Fục-Luật 32:3 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶקְרָא [tôi-sẽ-GỌI]H7121 הָבוּ [các-người-hãy-FÓ-TRAO]H3051 גֹדֶל [ĐIỀU-NÊN-LỚN]H1433 לֵאלֹהֵינוּ [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 ׃

{3 “Thực-rằng tôi sẽ gọi zanh-tên của Yahweh: các-người hãy fó-trao điều-nên-lớn nơi đấng-Chúa-thần của chúng-ta!”}

Fục-Luật 32:4 הַצּוּר [cái-ĐÁ-TẢNG]H6697 תָּמִים[TRỌN-VẸN]H8549 פָּעֳלוֹ [ĐIỀU-CÔNG-KHÓ-Ngài]H6467 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָל [TẤT-THẢY]H3605 דְּרָכָיו [những-CON-ĐƯỜNG-Ngài]H1870 מִשְׁפָּט[ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 אֱמוּנָה [SỰ-TÍN-THÁC]H530 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 עָוֶל [ĐIỀU-BỨC-HẠI]H5766 צַדִּיק[HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 וְיָשָׁר [cả-BẰNG-THẲNG]H3477 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 ׃

{4 “Cái đá-tảng thì trọn-vẹn điều-công-khó của Ngài: thực-rằng tất-thảy những con-đường của Ngài điều-fán-xét! Quyền-thần của sự-tín-thác cả chẳng-hiện-hữu điều-bức-hại thì chính-Ngài hợp-lẽ-đạo cả bằng-thẳng!”}

Fục-Luật 32:5  שִׁחֵת [nó-đã-khiến-FÂN-HOẠI]H7843 לוֹ [nơi-Ngài]לֹּא [CHẲNG]H3808 בָּנָיו[những-CON-TRAI-Ngài]H1121 מוּמָם [SỰ-TÌ-Ố-chúng]H3971 דּוֹר [THẾ-HỆ]H1755 עִקֵּשׁ [TÀ-VẸO]H6141 וּפְתַלְתֹּל [cả-ĐẦY-XUNG-XOẮN]H6618 ׃

{5 “Nó đã khiến fân-hoại nơi Ngài thì sự-tì-ố của chúng chẳng những con-trai của Ngài: thế-hệ tà-vẹo cả đầy-xung-xoắn!”}

Fục-Luật 32:6 הַלְיהֹוָה [chăng-nơi-YAHWEH]H3068 תִּגְמְלוּ [các-người-sẽ-ĐỐI-XỬ]H1580 זֹאת[điều-ẤY]H2063 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 נָבָל [THIẾU-THẤU-HIỂU]H5036 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 חָכָם [KHÔN-SÁNG]H2450 הֲלוֹא[chăng-CHẲNG]H3808 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 קָּנֶךָ [đã-SẮM-SINH-ngươi]H7069 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 עָשְׂךָ [đã-LÀM-ngươi]H6213 וַיְכֹנְנֶךָ [cả-Ngài-đã-khiến-ZỰNG-LẬP-ngươi]H3559 ׃

{6 “Chăng nơi Yahweh thì các-người sẽ đối-xử điều ấy? Hỡi chúng-zân thiếu-thấu-hiểu cả chẳng khôn-sáng! Chăng chẳng chính-Ngài cha của ngươi thì đã sắm-sinh ngươi? Chính-Ngài đã làm ngươi, cả Ngài đã khiến zựng-lập ngươi?”}

Fục-Luật 32:7 זְכֹר [ngươi-hãy-LƯU-NHỚ]H2142 יְמוֹת [những-NGÀY]H3117 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 בִּינוּ [các-người-hãy-THẤU-HIỂU]H995 שְׁנוֹת [những-NIÊN]H8141 דֹּר [THẾ-HỆ]H1755 וָדֹר [cả-THẾ-HỆ]H1755 שְׁאַל [ngươi-hãy-VẤN-HỎI]H7592 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 וְיַגֵּדְךָ [cả-y-sẽ-gây-HỞ-LỘ-ngươi]H5046 זְקֵנֶיךָ [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG-ngươi]H2205 וְיֹאמְרוּ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559לָךְ [nơi-ngươi]׃

{7 “Ngươi hãy lưu-nhớ những ngày của đời-đời! Các-người hãy thấu-hiểu những niên của thế-hệ cả thế-hệ! Ngươi hãy vấn-hỏi cha của ngươi thì cả y sẽ gây hở-lộ ngươi; những kẻ niên-trưởng của ngươi thì cả họ sẽ nói-ra nơi ngươi!”}

Fục-Luật 32:8 בְּהַנְחֵל [trong-để-gây-THỪA-HƯỞNG]H5157 עֶלְיוֹן[CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 בְּהַפְרִידוֹ [trong-để-gây-TÁCH-CHIA-Ngài]H6504 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 יַצֵּב [Ngài-sẽ-gây-TRỤ-ĐẶT]H5324 גְּבֻלֹת [MỐC-RANH-ZỚI]H1367 עַמִּים[những-CHÚNG-ZÂN]H5971 לְמִסְפַּר [nơi-CON-SỐ]H4557 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{8 “Trong lúc Chốn-cao-trên để gây những tộc-zân thừa-hưởng, trong lúc Ngài để gây tách-chia những con-trai của con-người thì Ngài sẽ gây trụ-đặt mốc-ranh-zới của những chúng-zân nơi con-số của những con-trai của Israel.”}

Fục-Luật 32:9 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חֵלֶק [ĐIỀU-NHẴN-FÂN]H2506 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 חֶבֶל [ĐIỀU-QUẶN-BUỘC]H2256 נַחֲלָתוֹ[SỰ-THỪA-HƯỞNG-Ngài]H5159 ׃

{9 “Thực-rằng điều-nhẵn-fân của Yahweh chúng-zân của Ngài; Jacob điều-quặn-buộc của sự-thừa-hưởng của Ngài.”}

Fục-Luật 32:10 יִמְצָאֵהוּ [Ngài-sẽ-GẶP-THẤY-y]H4672 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִדְבָּר [HOANG-ĐỊA]H4057 וּבְתֹהוּ [cả-trong-CHỖ-HƯ-KHÔNG]H8414 יְלֵל [TIẾNG-TRU-THAN]H3214 יְשִׁמֹן [HOANG-MẠC]H3452 יְסֹבְבֶנְהוּ [Ngài-sẽ-khiến-TIẾN-QUANH-y]H5437 יְבוֹנְנֵהוּ [Ngài-sẽ-khiến-THẤU-HIỂU-y]H995 יִצְּרֶנְהוּ [Ngài-sẽ-CHĂM-ZỮ-y]H5341 כְּאִישׁוֹן [như-CON-NGƯƠI]H380 עֵינוֹ [ZIẾNG-MẮT-Ngài]H5869 ׃

{10 “Ngài sẽ gặp-thấy y trong đất hoang-địa, cả trong chỗ-hư-không tiếng-tru-than của hoang-mạc thì Ngài sẽ khiến tiến-quanh y; Ngài sẽ khiến y thấu-hiểu thì Ngài sẽ chăm-zữ y như con-ngươi của ziếng-mắt của Ngài.”}

Fục-Luật 32:11 כְּנֶשֶׁר [như-CON-KỀN-KỀN]H5404 יָעִיר [sẽ-gây-BỪNG-ZẬY]H5782 קִנּוֹ [-nó]H7064 עַל[TRÊN]H5921 גּוֹזָלָיו [những-CON-CHIM-NON-nó]H1469 יְרַחֵף [nó-sẽ-khiến-RUNG-LƠI]H7363 יִפְרֹשׂ [nó-sẽ-SẢI-RA]H6566 כְּנָפָיו [những-CÁNH-nó]H3671 יִקָּחֵהוּ [nó-sẽ-LẤY-chúng]H3947 יִשָּׂאֵהוּ [nó-sẽ-NHẤC-chúng]H5375 עַל[TRÊN]H5921 אֶבְרָתוֹ [BỘ-LÔNG-CÁNH-nó]H84 ׃

{11 “Như con-kền-kền sẽ gây bừng-zậy ổ của nó trên những con-chim-non của nó thì nó sẽ khiến rung-lơi; nó sẽ sải-ra những cánh của nó thì nó sẽ lấy chúng; nó sẽ nhấc chúng trên bộ-lông-cánh của nó.”}

Fục-Luật 32:12 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בָּדָד [CÁCH-TÁCH-BIỆT]H910 יַנְחֶנּוּ [sẽ-gây-ZẪN-CHUYỂN-y]H5148 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 עִמּוֹ [CÙNG-y]H5973 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 נֵכָר [NGOẠI-BANG]H5236 ׃

{12 “Yahweh cách-tách-biệt sẽ gây zẫn-chuyển y; cả chẳng-hiện-hữu cùng y quyền-thần ngoại-bang.”}

Fục-Luật 32:13 יַרְכִּבֵהוּ [Ngài-sẽ-gây-CƯỠI-y]H7392 עַל[TRÊN]H5921 בָּמֳתֵי [những-CHÓP-CAO]H1116 אָרֶץ [ĐẤT]H776 וַיֹּאכַל [cả-y-sẽ-ĂN]H398 תְּנוּבֹת [những-SẢN-FẨM]H8570 שָׂדָי [CÁNH-ĐỒNG]H7704 וַיֵּנִקֵהוּ [cả-Ngài-sẽ-gây-BÚ-MỚM-y]H3243 דְבַשׁ [MẬT-ONG]H1706 מִסֶּלַע [từ-GÀNH-ĐÁ]H5553 וְשֶׁמֶן[cả-ZẦU-Ô-LIU]H8081 מֵחַלְמִישׁ [từ-VẬT-CỨNG-RẮN]H2496 צוּר [ĐÁ-TẢNG]H6697 ׃

{13 Ngài sẽ gây y cưỡi trên những chóp-cao của đất thì cả y sẽ ăn những sản-fẩm của cánh-đồng; cả Ngài sẽ gây y bú-mớm mật-ong từ gành-đá, cả zầu-ô-liu từ vật-cứng-rắn của đá-tảng;”}

Fục-Luật 32:14 חֶמְאַת [SỮA-ĐÔNG]H2529 בָּקָר[ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 וַחֲלֵב [cả-SỮA]H2461 צֹאן[ZA-SÚC]H6629 עִם [CÙNG]H5973 חֵלֶב [MỠ]H2459 כָּרִים [những-ĐIỀU-FÚNG-FÍNH]H3733 וְאֵילִים [cả-những-TRỤ-ĐẦU]H352 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 בָשָׁן [BASHAN]H1316 וְעַתּוּדִים [cả-những-CON-ZÊ-NỌC]H6260 עִם [CÙNG]H5973 חֵלֶב [MỠ]H2459 כִּלְיוֹת [những-TRÁI-CẬT]H3629 חִטָּה [LÚA-MÌ]H2406 וְדַם [cả-MÁU]H1818 עֵנָב [TRÁI-NHO]H6025 תִּשְׁתֶּה [ngươi-sẽ-UỐNG]H8354 חָמֶר [MEN-SỦI]H2561 ׃

{14 “sữa-đông của đại-za-súc cả sữa của za-súc, cùng mỡ của những điều-fúng-fính, cả những trụ-đầu của những con-trai của Bashan, cả những con-zê-nọc, cùng mỡ của những trái-cật của lúa-mì, cả máu của trái-nho thì ngươi sẽ uống men-sủi!”}

Fục-Luật 32:15 וַיִּשְׁמַן [cả-sẽ-TRƠ-ĐẶC]H8080 יְשֻׁרוּן [JESHURUN]H3484 וַיִּבְעָט [cả-hắn-sẽ-ĐÁ-HẤT]H1163 שָׁמַנְתָּ [cả-ngươi-đã-TRƠ-ĐẶC]H8080 עָבִיתָ [cả-ngươi-đã-MẬP-ZÀY]H5666 כָּשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-MẬP-Ú]H3780 וַיִּטּשׁ [cả-hắn-sẽ-RUỒNG-RẪY]H5203 אֱלוֹהַּ[CHÚA-THẦN]H433 עָשָׂהוּ [đã-LÀM-hắn]H6213 וַיְנַבֵּל [cả-hắn-sẽ-khiến-KHINH-BỈ]H5034 צוּר [ĐÁ-TẢNG]H6697 יְשֻׁעָתוֹ [SỰ-CỨU-ANhắn]H3444 ׃

{15 “Cả Jeshurun sẽ trơ-đặc, cả hắn sẽ đá-hất: ‘Cả ngươi đã trơ-đặc, cả ngươi đã mập-zày, cả ngươi đã mập-ú!’ Cả hắn sẽ ruồng-rẫy Chúa-thần đã làm hắn, cả hắn sẽ khiến khinh-bỉ đá-tảng của sự-cứu-an của hắn!”}

Fục-Luật 32:16 יַקְנִאֻהוּ [họ-sẽ-gây-NÓNG-HỜN-Ngài]H7065 בְּזָרִים [trong-những-kẻ-XA-LẠ]H2114 בְּתוֹעֵבֹת [trong-những-SỰ-TỞM-LỢM]H8441 יַכְעִיסֻהוּ [họ-sẽ-gây-BỰC-BỘI-Ngài]H3707 ׃

{16 “Họ sẽ gây nóng-hờn Ngài trong những kẻ xa-lạ; họ sẽ gây bực-bội Ngài trong những sự-tởm-lợm.”}

Fục-Luật 32:17 יִזְבְּחוּ [họ-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 לַשֵּׁדִים [nơi-những-QUỶ-LINH]H7700 לֹא [CHẲNG]H3808 אֱלֹהַּ [CHÚA-THẦN]H433 אֱלֹהִים[những-CHÚA-THẦN]H430 לֹא [CHẲNG]H3808 יְדָעוּם [họ-đã-BIẾT-chúng]H3045 חֲדָשִׁים [những-kẻ-MỚI]H2319 מִקָּרֹב [từ-GẦN-KỀ]H7138 בָּאוּ [đã-ĐẾN]H935 לֹא [CHẲNG]H3808 שְׂעָרוּם [đã-RÚNG-RÙNG-chúng]H8175 אֲבֹתֵיכֶם [những-CHA-các-người]H1 ׃

{17 “Họ sẽ ziết-tế nơi những quỷ-linh, chẳng Chúa-thần những-chúa-thần họ chẳng đã biết chúng; những kẻ mới từ gần-kề đã đến thì những cha của các-người chẳng đã rúng-rùng chúng!”}

Fục-Luật 32:18 צוּר [ĐÁ-TẢNG]H6697 יְלָדְךָ [đã-SINH-ngươi]H3205 תֶּשִׁי [ngươi-sẽ-XAO-LÃNG]H7876 וַתִּשְׁכַּח [cả-ngươi-sẽ-LÃNG-QUÊN]H7911 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 מְחֹלְלֶךָ [mà-khiến-QUẰN-QUẠI-ngươi]H2342 ׃

{18 “Đá-tảng đã sinh ngươi thì ngươi sẽ xao-lãng, cả ngươi sẽ lãng-quên Quyền-thần mà khiến quằn-quại ngươi!”}

Fục-Luật 32:19 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיִּנְאָץ [cả-Ngài-sẽ-KHINH-BỎ]H5006 מִכַּעַס [từ-ĐIỀU-BỰC-BỘI]H3708 בָּנָיו[những-CON-TRAI-hắn]H1121 וּבְנֹתָיו [cả-những-CON-GÁI-hắn]H1323 ׃

{19 “Cả Yahweh sẽ thấy, cả Ngài sẽ khinh-bỏ từ điều-bực-bội của những con-trai của hắn cả những con-gái của hắn.”}

Fục-Luật 32:20 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 אַסְתִּירָה [Ta-sẽ-gây-CHE-ZẤU]H5641 פָנַי [MẶT-Ta]H6440 מֵהֶם [từ-chúng] אֶרְאֶה [Ta-sẽ-THẤY]H7200 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 אַחֲרִיתָם [CHÓP-SAU-chúng]H319 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 דוֹר [THẾ-HỆ]H1755 תַּהְפֻּכֹת [SỰ-XOAY-LỆCH]H8419 הֵמָּה [CHÍNH-chúng]H1992 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 לֹא [CHẲNG]H3808 אֵמֻן [ĐẦY-TÍN-THÁC]H529 בָּם [trong-chúng]׃ 

{20 “Cả Ngài sẽ nói-ra: “Ta sẽ gây che-zấu mặt của Ta từ chúng! Ta sẽ thấy zì-nào chóp-sau của chúng: thực-rằng chính-chúng thế-hệ của sự-xoay-lệch, những con-trai chẳng đầy-tín-thác trong chúng!”}

Fục-Luật 32:21 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 קִנְאוּנִי [đã-khiến-NÓNG-HỜN-Ta]H7065 בְלֹא [trong-CHẲNG]H3808 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 כִּעֲסוּנִי [chúng-đã-khiến-BỰC-BỘI-Ta]H3707 בְּהַבְלֵיהֶם [trong-những-ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 וַאֲנִי[cả-CHÍNH-Ta]H589 אַקְנִיאֵם [sẽ-gây-NÓNG-HỜN-chúng]H7065 בְּלֹא [trong-CHẲNG]H3808 עָם [CHÚNG-ZÂN]H5971 בְּגוֹי [trong-TỘC-ZÂN]H1471 נָבָל [THIẾU-THẤU-HIỂU]H5036 אַכְעִיסֵם [Ta-sẽ-gây-BỰC-BỘI-chúng]H3707 ׃

{21 “Chính-chúng đã khiến Ta nóng-hờn trong chẳng quyền-thần; chúng đã khiến Ta bực-bội trong những điều-rỗng-tuếch thì cả chính-Ta sẽ gây chúng nóng-hờn trong chẳng chúng-zân; Ta sẽ gây chúng bực-bội trong tộc-zân thiếu-thấu-hiểu!”}

Fục-Luật 32:22 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵשׁ [LỬA]H784 קָדְחָה [đã-FỪNG-FỪNG]H6919 בְאַפִּי [trong-MŨI-KHỊT-Ta]H639 וַתִּיקַד [cả-nó-sẽ-CHÁY]H3344 עַד [CHO-TỚI]H5704 שְׁאוֹל[ÂM-FỦ]H7585 תַּחְתִּית [những-FÍA-ZƯỚI-THẤP]H8482 וַתֹּאכַל [cả-nó-sẽ-ĂN]H398 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 וִיבֻלָהּ [cả-HOA-LỢI-nó]H2981 וַתְּלַהֵט [cả-nó-sẽ-khiến-HỰC-CHÁY]H3857 מוֹסְדֵי [những-FẦN-NỀN-MÓNG]H4146 הָרִים [những-NÚI]H2022 ׃

{22 “Thực-rằng lửa đã fừng-fừng trong mũi-khịt của Ta, cả nó sẽ cháy cho-tới âm-fủ những fía-zưới-thấp; cả nó sẽ ăn đất cả hoa-lợi của nó, cả nó sẽ khiến hực-cháy những fần-nền-móng của những núi!”}

Fục-Luật 32:23 אַסְפֶּה [Ta-sẽ-gây-CẠO-QUÉT]H5595 עָלֵימוֹ [TRÊN-chúng]H5921 רָעוֹת [những-điều-XẤU-ÁC]H7451 חִצַּי [những-MŨI-TÊN-Ta]H2671 אֲכַלֶּה [Ta-sẽ-khiến-KẾT-THÚC]H3615 בָּם [trong-chúng]׃ 

{23 “Ta sẽ gây những điều xấu-ác cạo-quét trên chúng! Ta sẽ khiến những mũi-tên của Ta kết-thúc trong chúng!”}

Fục-Luật 32:24 מְזֵי [những-kẻ-KIỆT-QUỆ]H4198 רָעָב [NẠN-ĐÓI]H7458 וּלְחֻמֵי [cả-những-kẻ-bị/được-khiến-THỰC-CHIẾN]H3898 רֶשֶׁף [TIA-XẸT]H7565 וְקֶטֶב [cả-ĐIỀU-ĐOẠN-ZIỆT]H6986 מְרִירִי [ĐẦY-ĐẮNG-NGHÉT]H4815 וְשֶׁן [cả-NANH-RĂNG]H8127 בְּהֵמֹת [những-SÚC-VẬT]H929 אֲשַׁלַּח [Ta-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 בָּם [trong-chúng]עִם [CÙNG]H5973 חֲמַת [SỰ-TỨC-KHÍ]H2534 זֹחֲלֵי [những-con-CO-RÚM]H2119 עָפָר [BỤI-ĐẤT]H6083 ׃

{24 “Những kẻ kiệt-quệ của nạn-đói cả những kẻ bị/được khiến thực-chiến của tia-xẹt, cả điều-đoạn-ziệt đầy-đắng-nghét; cả nanh-răng của những súc-vật thì Ta sẽ khiến sai-fái trong chúng cùng sự-tức-khí của những con co-rúm của bụi-đất!”}

Fục-Luật 32:25 מִחוּץ [từ-FÍA-NGOÀI]H2351 תְּשַׁכֶּל [sẽ-khiến-BẠI-SINH]H7921 חֶרֶב[THANH-GƯƠM]H2719 וּמֵחֲדָרִים [cả-từ-những-FÒNG-TRONG]H2315 אֵימָה [SỰ-ĐÁNG-SỢ]H367 גַּם [CŨNG]H1571 בָּחוּר [GÃ-TRẺ-TUỔI]H970 גַּם [CŨNG]H1571 בְּתוּלָה [Ả-TRINH-KHIẾT]H1330 יוֹנֵק [kẻ-khiến-BÚ-MỚM]H3243 עִם [CÙNG]H5973 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 שֵׂיבָה [SỰ-BẠC-TÓC]H7872 ׃

{25 “Từ fía-ngoài thì thanh-gươm sẽ khiến bại-sinh, cả từ những fòng-trong thì sự-đáng-sợ: cũng gã-trẻ-tuổi cũng ả-trinh-khiết, kẻ khiến bú-mớm cùng thân-nam của sự-bạc-tóc!”}

Fục-Luật 32:26 אָמַרְתִּי[Ta-đã-NÓI-RA]H559 אַפְאֵיהֶם [Ta-sẽ-gây-TAN-TÁC-chúng]H6284 אַשְׁבִּיתָה [Ta-sẽ-gây-NGƯNG-NGHỈ]H7673 מֵאֱנוֹשׁ [từ-NGƯỜI-FÀM]H582 זִכְרָם [ĐIỀU-LƯU-NHỚ-chúng]H2143 ׃

{26 “Ta đã nói-ra: Ta sẽ gây tan-tác chúng; Ta sẽ gây ngưng-nghỉ từ người-fàm điều-lưu-nhớ của chúng!”}

Fục-Luật 32:27 לוּלֵי [NẾU-NHƯ-CHẲNG]H3884 כַּעַס [ĐIỀU-BỰC-BỘI]H3708 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 אָגוּר [Ta-sẽ-HOẢNG-ZẠT]H1481 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יְנַכְּרוּ [sẽ-khiến-SĂM-SOI]H5234 צָרֵימוֹ [những-kẻ-NGHỊCH-HÃM-chúng]H6862 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יֹאמְרוּ[chúng-sẽ-NÓI-RA]H559 יָדֵנוּ [TAY-QUYỀN-chúng-tôi]H3027 רָמָה [đang-khiến-NÂNG-CAO]H7311 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 פָּעַל [đã-THỰC-HIỆN]H6466 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זֹאת[ẤY]H2063 ׃

{27 “Nếu-như-chẳng điều-bực-bội của kẻ-thù-địch thì Ta sẽ hoảng-zạt: kẻo-chừng những kẻ nghịch-hãm chúng sẽ khiến săm-soi! Kẻo-chừng chúng sẽ nói-ra: ‘Tay-quyền của chúng-tôi đang khiến nâng-cao, cả Yahweh chẳng đã thực-hiện tất-thảy ấy!’}

Fục-Luật 32:28 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גוֹי [TỘC-ZÂN]H1471 אֹבַד [đang-khiến-ZIỆT-MẤT]H6 עֵצוֹת [SỰ-LIỆU-ĐỊNH]H6098 הֵמָּה [CHÍNH-chúng]H1992 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 בָּהֶם [trong-chúng]תְּבוּנָה [SỰ-THÔNG-THÁI]H8394 ׃

{28 “Thực-rằng chính-chúng tộc-zân đang khiến ziệt-mất sự-liệu-định; cả chẳng-hiện-hữu trong chúng sự-thông-thái!”}

Fục-Luật 32:29 לוּ [NẾU-NHƯ]H3863 חָכְמוּ [chúng-đã-NÊN-KHÔN-SÁNG]H2449 יַשְׂכִּילוּ [chúng-sẽ-gây-THÔNG-SÁNG]H7919 זֹאת[ẤY]H2063 יָבִינוּ [chúng-sẽ-THẤU-HIỂU]H995 לְאַחֲרִיתָם [nơi-CHÓP-SAU-chúng]H319 ׃

{29 “Nếu-như chúng đã nên-khôn-sáng thì chúng sẽ gây thông-sáng ấy: chúng sẽ thấu-hiểu nơi chóp-sau của chúng!”}

Fục-Luật 32:30 אֵיכָה [ZO-ĐÂU]H349 יִרְדֹּף [sẽ-SĂN-ĐUỔI]H7291 אֶחָד[MỘT]H259 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וּשְׁנַיִם [cả-HAI]H8147 יָנִיסוּ [sẽ-gây-TRỐN-LÁNH]H5127 רְבָבָה [MUÔN-VẠN]H7233 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 צוּרָם [ĐÁ-TẢNG-chúng]H6697 מְכָרָם [đã-BÁN-chúng]H4376 וַיהֹוָה[cả-YAHWEH]H3068 הִסְגִּירָם [đã-gây-ĐÓNG-chúng]H5462 ׃

{30 “Zo-đâu một sẽ săn-đuổi nghìn, cả hai sẽ gây trốn-lánh muôn-vạn, chừng-nếu chẳng thực-rằng đá-tảng của chúng đã bán chúng, cả Yahweh đã gây đóng chúng?”}

Fục-Luật 32:31 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 כְצוּרֵנוּ [như-ĐÁ-TẢNG-chúng-ta]H6697 צוּרָם [ĐÁ-TẢNG-chúng]H6697 וְאֹיְבֵינוּ [cả-những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-chúng-ta]H340 פְּלִילִים [những-ĐIỀU-FÁN-ĐỊNH]H6414 ׃

{31 “Thực-rằng chẳng như đá-tảng của chúng-ta thì đá-tảng của chúng cả những kẻ khiến thù-địch chúng-ta những điều-fán-định!”}

Fục-Luật 32:32 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִגֶּפֶן [từ-CÂY-NHO]H1612 סְדֹם [SOĐOM]H5467 גַּפְנָם [CÂY-NHO-chúng]H1612 וּמִשַּׁדְמֹת [cả-từ-những-CÁNH-ĐỒNG-KHÔ]H7709 עֲמֹרָה [GOMORRAH]H6017 עֲנָבֵמוֹ [những-TRÁI-NHO-chúng]H6025 עִנְּבֵי [những-TRÁI-NHO]H6025 רוֹשׁ [MẬT-ĐẮNG]H7219 אַשְׁכְּלֹת [những-CHÙM]H811 מְרֹרֹת [CHẤT-ĐẮNG-ĐỘC]H4846 לָמוֹ [nơi-chúng]׃

{32 “Thực-rằng cây-nho của chúng từ cây-nho của Sođom cả từ những cánh-đồng-khô của Gomorrah thì những trái-nho của chúng những trái-nho của mật-đắng: những chùm của chất-đắng-độc nơi chúng!”}

Fục-Luật 32:33 חֲמַת [SỰ-TỨC-KHÍ]H2534 תַּנִּינִם [những-CON-MÃNG-LONG]H8577 יֵינָם [RƯỢU-NHO-chúng]H3196 וְרֹאשׁ [cả-MẬT-ĐẮNG]H7219 פְּתָנִים [những-CON-RẮN-HỔ]H6620 אַכְזָר [MÃNH-LIỆT]H393 ׃

{33 “Rượu-nho của chúng sự-tức-khí của những con-mãng-long; cả mật-đắng của những con-rắn-hổ mãnh-liệt!”}

Fục-Luật 32:34 הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 כָּמֻס [đang-bị/được-khiến-LƯU-TRỮ]H3647 עִמָּדִי[NƠI-CÙNG-Ta]H5978 חָתוּם [mà-bị/được-khiến-NIÊM-ẤN]H2856 בְּאוֹצְרֹתָי [trong-những-KHO-TRỮ-VẬT-Ta]H214 ׃

{34 “Chăng chẳng chính-nó đang bị/được khiến lưu-trữ nơi-cùng Ta mà bị/được khiến niêm-ấn trong những kho-trữ-vật của Ta?”}

Fục-Luật 32:35 לִי [nơi-Ta]נָקָם [ĐIỀU-BÁO-TRẢ]H5359 וְשִׁלֵּם [cả-ĐIỀU-AN-TRẢ]H8005 לְעֵת [nơi-KÌ-LÚC]H6256 תָּמוּט [sẽ-LAY]H4131 רַגְלָם [CHÂN-CƯỚC-chúng]H7272 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קָרוֹב [GẦN-KỀ]H7138 יוֹם[NGÀY]H3117 אֵידָם [ĐIỀU-TAI-ƯƠNG-chúng]H343 וְחָשׁ [cả-đã-NÔN-NẢ]H2439 עֲתִדֹת [những-điều-SẴN-SÀNG]H6264 לָמוֹ [nơi-chúng]׃

{35 “Nơi Ta điều-báo-trả cả điều-an-trả; nơi kì-lúc thì chân-cước của chúng sẽ lay: thực-rằng gần-kề ngày của điều-tai-ương của chúng, cả những điều sẵn-sàng bèn đã nôn-nả nơi chúng!”}

Fục-Luật 32:36 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָדִין [sẽ-ÁN-XÉT]H1777 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 עֲבָדָיו[những-GÃ-NÔ-BỘC-Ngài]H5650 יִתְנֶחָם [Ngài-sẽ-tự-khiến-CÁO-ZỤC]H5162 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִרְאֶה[Ngài-sẽ-THẤY]H7200 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָזְלַת [đã-LÌA-RỜI]H235 יָד [TAY-QUYỀN]H3027 וְאֶפֶס [cả-KIỆT-CÙNG]H657 עָצוּר [đang-bị/được-khiến-KÌM-ZỮ]H6113 וְעָזוּב [cả-đang-bị/được-khiến-BỎ-RỜI]H5800 ׃

{36 “Thực-rằng Yahweh sẽ án-xét chúng-zân của Ngài, cả trên những gã-nô-bộc của Ngài thì Ngài sẽ tự khiến cáo-zục: thực-rằng Ngài sẽ thấy thực-rằng tay-quyền đã lìa-rời, cả kiệt-cùng đang bị/được khiến kìm-zữ cả đang bị/được khiến bỏ-rời.”}

Fục-Luật 32:37 וְאָמַר [cả-Ngài-đã-NÓI-RA]H559 אֵי [NƠI-NÀO]H335 אֱלֹהֵימוֹ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng]H430 צוּר [ĐÁ-TẢNG]H6697 חָסָיוּ [chúng-đã-NƯƠNG-NÁU]H2620 בוֹ [trong-]׃ 

{37 “Cả Ngài đã nói-ra: “Nơi-nào những-chúa-thần của chúng: đá-tảng chúng đã nương-náu trong nó,”}

Fục-Luật 32:38 אֲשֶׁר []H834 חֵלֶב [MỠ]H2459 זְבָחֵימוֹ [những-SỰ-ZIẾT-TẾ-chúng]H2077 יֹאכֵלוּ [chúng-sẽ-ĂN]H398 יִשְׁתּוּ [chúng-sẽ-UỐNG]H8354 יֵין [RƯỢU-NHO]H3196 נְסִיכָם [HÌNH-RÓT-ZÂNG-chúng]H5257 יָקוּמוּ [chúng-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 וְיַעְזְרֻכֶם [cả-chúng-sẽ-CỨU-ZÚP-các-người]H5826 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עֲלֵיכֶם[TRÊN-các-người]H5921 סִתְרָה [SỰ-CHE-ZẤU]H5643* ׃

{38 “mà mỡ của những sự-ziết-tế của chúng thì chúng sẽ ăn, chúng sẽ uống rượu-nho của hình-rót-zâng của chúng! Chúng sẽ chỗi-zựng, cả chúng sẽ cứu-zúp các-người: nó sẽ xảy-nên trên các-người sự-che-zấu!”}

Fục-Luật 32:39 רְאוּ [các-người-hãy-THẤY]H7200 עַתָּה[BÂY-ZỜ]H6258 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 הוּא[CHÍNH-mình]H1931 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אֱלֹהִים[những-CHÚA-THẦN]H430 עִמָּדִי[NƠI-CÙNG-Ta]H5978 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 אָמִית [sẽ-gây-CHẾT]H4191 וַאֲחַיֶּה [cả-Ta-sẽ-khiến-SỐNG]H2421 מָחַצְתִּי [Ta-đã-ĐÂM-XOẠC]H4272 וַאֲנִי[cả-CHÍNH-TA]H589 אֶרְפָּא [sẽ-CHỮA-LÀNH]H7495 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מִיָּדִי [từ-TAY-QUYỀN-Ta]H3027 מַצִּיל [kẻ-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 ׃

{39 “Các-người hãy thấy bây-zờ thực-rằng chính-Ta chính-Ta chính-mình thì cả chẳng-hiện-hữu những-chúa-thần nơi-cùng Ta! Chính-Ta sẽ gây chết thì cả Ta sẽ khiến sống; Ta đã đâm-xoạc thì cả chính-Ta sẽ chữa-lành; cả chẳng-hiện-hữu kẻ gây đoạt-thoát từ tay-quyền của Ta!”}

Fục-Luật 32:40 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֶשָּׂא [Ta-sẽ-NHẤC]H5375 אֶל [Ở-NƠI]H413 שָׁמַיִם[những-TRỜI]H8064 יָדִי [TAY-QUYỀN-Ta]H3027 וְאָמַרְתִּי[cả-Ta-đã-NÓI-RA]H559 חַי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 אָנֹכִי[CHÍNH-Ta]H595 לְעֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{40 “Thực-rằng Ta sẽ nhấc tay-quyền của Ta ở-nơi những trời, cả Ta đã nói-ra: Chính-Ta sống-động nơi đời-đời!”}

Fục-Luật 32:41 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 שַׁנּוֹתִי [Ta-đã-VÓT-NHỌN]H8150 בְּרַק [ĐIỀU-LOÉ-SÁNG]H1300 חַרְבִּי [THANH-GƯƠM-Ta]H2719 וְתֹאחֵז [cả-sẽ-NẮM-ZỮ]H270 בְּמִשְׁפָּט [trong-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 יָדִי [TAY-QUYỀN-Ta]H3027 אָשִׁיב [Ta-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 נָקָם [ĐIỀU-BÁO-TRẢ]H5359 לְצָרָי [nơi-những-kẻ-NGHỊCH-HÃM-Ta]H6862 וְלִמְשַׂנְאַי [cả-nơi-những-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-Ta]H8130 אֲשַׁלֵּם [Ta-sẽ-khiến-AN-YÊN]H7999 ׃

{41 “Chừng-nếu Ta đã vót-nhọn điều-loé-sáng của thanh-gươm của Ta, cả tay-quyền của Ta sẽ nắm-zữ trong điều-fán-xét thì Ta sẽ gây xoay-lui điều-báo-trả nơi những kẻ nghịch-hãm Ta; cả nơi những kẻ khiến chán-ghét Ta thì Ta sẽ khiến an-yên!”}

Fục-Luật 32:42 אַשְׁכִּיר [Ta-sẽ-gây-SAY-KHƯỚT]H7937 חִצַּי [những-MŨI-TÊN-Ta]H2671 מִדָּם [từ-MÁU]H1818 וְחַרְבִּי [cả-THANH-GƯƠM-Ta]H2719 תֹּאכַל [sẽ-ĂN]H398 בָּשָׂר[XÁC-THỊT]H1320 מִדַּם [từ-MÁU]H1818 חָלָל [BĂNG-HOẠI]H2491 וְשִׁבְיָה [cả-SỰ-NÔ-TÙ]H7633 מֵרֹאשׁ [từ-ĐẦU]H7218 פַּרְעוֹת [những-SỰ-THỦ-LĨNH]H6546 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 ׃

{42 “Ta sẽ gây những mũi-tên của Ta say-khướt từ máu; cả thanh-gươm của Ta sẽ ăn xác-thịt: từ máu băng-hoại cả sự-nô-tù, từ đầu những sự-thủ-lĩnh của kẻ-thù-địch!”}

Fục-Luật 32:43 הַרְנִינוּ [các-người-hãy-gây-REO-VUI]H7442 גוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 דַם [MÁU]H1818 עֲבָדָיו[những-GÃ-NÔ-BỘC-Ngài]H5650 יִקּוֹם [Ngài-sẽ-BÁO-TRẢ]H5358 וְנָקָם [cả-ĐIỀU-BÁO-TRẢ]H5359 יָשִׁיב [Ngài-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 לְצָרָיו [nơi-những-kẻ-NGHỊCH-HÃM-Ngài]H6862 וְכִפֶּר [cả-Ngài-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 אַדְמָתוֹ [ĐẤT-ĐAI-Ngài]H127 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 ׃

{43 Hỡi những tộc-zân, các-người hãy gây reo-vui chúng-zân của Ngài: thực-rằng máu của những gã-nô-bộc của Ngài thì Ngài sẽ báo-trả! Cả Ngài sẽ gây xoay-lui điều-báo-trả nơi những kẻ nghịch-hãm Ngài, cả Ngài đã khiến fủ-lấp đất-đai của Ngài, chúng-zân của Ngài!”}

Fục-Luật 32:44 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיְדַבֵּר [cả-ông-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 הַשִּׁירָה [cái-BÀI-CA]H7892 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 בְּאָזְנֵי[trong-những-LỖ-TAI]H241 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 וְהוֹשֵׁעַ [cả-HOSEA]H1954 בִּן [CON-TRAI]H1121 נוּן [NUN]H5126 ׃

{44 Cả Moses sẽ đến, cả ông sẽ khiến zẫn-đặt chính tất-thảy những ngôn-lời của cái bàn-cân ấy trong những lỗ-tai của cái chúng-zân: chính-nó cả Hosea con-trai của Nun.}

Fục-Luật 32:45 וַיְכַל [cả-sẽ-khiến-KẾT-THÚC]H3615 משֶׁה[MOSES]H4872 לְדַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{45 Cả Moses sẽ khiến kết-thúc để khiến zẫn-đặt chính tất-thảy cái những ngôn-lời ấy ở-nơi tất-thảy Israel.}

Fục-Luật 32:46 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 שִׂימוּ [các-người-hãy-ĐẶT]H7760 לְבַבְכֶם[TÂM-KHẢM-các-người]H3824 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[]H834 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 מעיד[đang-gây-BUỘC-CHỨNG]H5749 בָּכֶם [trong-các-người]הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 אֲשֶׁר[]H834 תְּצַוֻּם [các-người-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵיכֶם [những-CON-TRAI-các-người]H1121 לִשְׁמֹר[để-CANH-ZỮ]H8104 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 הַתּוֹרָה[cái-ZỚI-LUẬT]H8451 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 ׃

{46 Cả ông sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Các-người hãy đặt tâm-khảm của các-người nơi tất-thảy cái những ngôn-lời mà chính-tôi đang gây buộc-chứng trong các-người cái ngày, mà các-người sẽ khiến truyền-răn chính những con-trai của các-người để canh-zữ để làm chính tất-thảy những ngôn-lời của cái zới-luật ấy!”}

Fục-Luật 32:47 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 דָבָר [NGÔN-LỜI]H1697 רק[TRỐNG-RỖNG]H7386 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 מִכֶּם[TỪ-NƠI-các-người]H4480 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 חַיֵּיכֶם [những-SỐNG-ĐỘNG-các-người]H2416 וּבַדָּבָר [cả-trong-NGÔN-LỜI]H1697 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 תַּאֲרִיכוּ [các-người-sẽ-gây-ZÀI-RA]H748 יָמִים[những-NGÀY]H3117 עַל[TRÊN]H5921 הָאֲדָמָה[cái-ĐẤT-ĐAI]H127 אֲשֶׁר[]H834 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 עֹבְרִים[đang-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 אֶת [CHÍNH]H853 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 לְרִשְׁתָּהּ [để-CHIẾM-HƯỞNG-nó]H3423 ׃

{47 “Thực-rằng chính-nó chẳng ngôn-lời trống-rỗng từ-nơi các-người: thực-rằng chính-nó những sống-động của các-người! Cả trong cái ngôn-lời ấy thì các-người sẽ gây zài-ra những ngày trên cái đất-đai mà chính-các-người đang khiến tiến-ngang chính cái Jorđan hướng nơi-đó để chiếm-hưởng nó!”}

Fục-Luật 32:48 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 בְּעֶצֶם[trong-XƯƠNG-CỐT]H6106 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{48 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses trong xương-cốt của cái ngày ấy, để nói-ra:}

Fục-Luật 32:49 עֲלֵה [ngươi-hãy-TIẾN-LÊN]H5927 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַר [NÚI]H2022 הָעֲבָרִים [cái-ABARIM]H5682 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 הַר [NÚI]H2022 נְבוֹ [NEBO]H5015 אֲשֶׁר[]H834 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מוֹאָב[MOAB]H4124 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 יְרֵחוֹ [JERICHO]H3405 וּרְאֵה [cả-ngươi-hãy-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 כְּנַעַן [CANAAN]H3667 אֲשֶׁר[]H834 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לַאֲחֻזָּה [nơi-SỰ-NẮM-ZỮ]H272 ׃

{49 “Ngươi hãy tiến-lên ở-nơi núi của cái Abarim ấy núi Nebo mà trong đất Moab mà trên mặt của Jericho, cả ngươi hãy thấy chính đất Canaan mà chính-Ta đang khiến ban nơi những con-trai của Israel nơi sự-nắm-zữ!”}

Fục-Luật 32:50 וּמֻת [cả-ngươi-hãy-CHẾT]H4191 בָּהָר [trong-NÚI]H2022 אֲשֶׁר[]H834 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 עֹלֶה [đang-khiến-TIẾN-LÊN]H5927 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 וְהֵאָסֵף [cả-ngươi-hãy-bị/được-GOM-ZỜI]H622 אֶל [Ở-NƠI]H413 עַמֶּיךָ [những-CHÚNG-ZÂN-ngươi]H5971 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 מֵת [đã-CHẾT]H4191 אַהֲרֹן[AARON]H175 אָחִיךָ[KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 בְּהֹר [trong-HOR]H2023 הָהָר [cái-NÚI]H2022 וַיֵּאָסֶף [cả-y-sẽ-bị/được-GOM-ZỜI]H622 אֶל [Ở-NƠI]H413 עַמָּיו [những-CHÚNG-ZÂN-y]H5971 ׃

{50 “Cả ngươi hãy chết trong núi mà chính-ngươi đang khiến tiến-lên hướng nơi-đó, cả ngươi hãy bị/được gom-zời ở-nơi những chúng-zân của ngươi, như mà Aron kẻ-anh-em của ngươi đã chết trong cái núi Hor, cả y sẽ bị/được gom-zời ở-nơi những chúng-zân của y!”}

Fục-Luật 32:51 עַל[TRÊN]H5921 אֲשֶׁר[điều-]H834 מְעַלְתֶּם [các-người-đã-FẠM-LỖI]H4603 בִּי [trong-Ta]בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּמֵי [trong-NƯỚC]H4325 מְרִיבַת [SỰ-TRANH-CỰ]H4808 קָדֵשׁ [KAĐESH]H6946 מִדְבַּר[HOANG-ĐỊA]H4057 צִן [ZIN]H6790 עַל[TRÊN]H5921 אֲשֶׁר[điều-]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 קִדַּשְׁתֶּם [các-người-đã-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 אוֹתִי [CHÍNH-Ta]H853 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{51 “Trên điều mà các-người đã fạm-lỗi trong Ta trong chính-zữa những con-trai của Israel trong nước của Sự-tranh-cự của Kađesh của hoang-địa Zin, trên điều mà các-người chẳng đã khiến nên-thánh chính-Ta trong chính-zữa những con-trai của Israel:”}

Fục-Luật 32:52 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִנֶּגֶד [từ-ĐỐI-ZIỆN]H5048 תִּרְאֶה [ngươi-sẽ-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וְשָׁמָּה [cả-hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 לֹא [CHẲNG]H3808 תָבוֹא [ngươi-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{52 “thực-rằng từ đối-ziện thì ngươi sẽ thấy chính cái đất; cả hướng nơi-đó thì ngươi chẳng sẽ đến ở-nơi cái đất mà chính-Ta đang khiến ban nơi những con-trai của Israel!”}

© https://vietbible.co/ 2025